1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Quản lý mua bán hàng

20 609 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 354,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Quản lý mua bán hàng giới thiệu đến người tham khảo chương trình quản lý mua bán hàng. nội dung trình bày về hệ thống bán hàng hiện hành, phân tích các mô hình thực thể, thiết kế giao diện hệ thống giao diện chương trình. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

GIỚI THIỆU CHUNG:

Do chúng em mới tham gia đồ án về phân tích thiết kế nên chưa có nhiều kinh nghiệm, chúng em

đã chọn đề tài phân tích thiết kế hệ thống thông tin QUẢN LÝ MUA BÁN HÀNG giống như một siêu thị, ở đây chúng em sẽ phân tích 2 bên giao dịch: thứ nhất là giao dịch giữa cửa hàng và khách hàng và giao dịch của cửa hàng với nhà cung cấp hàng hóa Nhưng chúng em chỉ tập trung phân tích hệ thống quản lý của cửa hàng Về phần thiết kế giao diện do em đã từng học ASP nên

em thiết kế sẵn giao diện và tòan bộ được kết nối với cơ sở dữ liệu thành một chương trình hoàn chỉnh.Vì thế phần đồ án có phần không hoàn chỉnh mong thầy bỏ qua Em xin chân thành cảm ơn thầy

Trang 2

MỤC LỤC

Trang

Giới thiệu chung 1

1 Giới thiệu hệ thống cửa hàng 2

1.1 Hệ thống hiện hành 2

1.2 Hệ thống tương lai 2

2 Phân tích 3

2.1 Phát hiện thực thể 5

2.2 Mô hình ERD 6

2.3 Mô tả chi tiết thực thể 6

2.4 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 9

2.5 Phát hiện các ràng buộc 9

2.6Mô hình DFD 10

2.7Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu 16

2.8Mô hình FlowChart 23

3 Thiết kế giao diện 37

3.1 Chức năng Login 37

3.2 Chức năng view 38

3.3 Chức năng edit 39

3.4 Chức năng search 41

3.5 Tạo Report 42

3.6 Menu File 43

3.7 Menu Help 43

3.8 Chức năng Logout 44

3.9 Đăng nhập với quyền user 44

3.10 Ràng buộc trong form 45

4 Ưu và khuyết điểm 47

4.1 Ưu điểm 47

4.2 Khuyết điểm 47

5 Cấu hình và phần mềm làm đồ án 48

5.1 Cấu hình 48

5.2 Phần mềm 48

6 Phân công 49

Lời cảm ơn 50

Trang 3

1> Giới thiệu hệ thống cửa hàng

Hệ thống hiện hành:

Cửa hàng hiện có hệ thống quản lý nhân viên, quản lý hóa đơn giao dịch giữa khách hàng với người mua, đồng thời có thêm hóa đơn giao dịch giữa cửa hàng với người cung cấp hàng hóa

Hệ thống tương lai:

Sẽ phát triển hệ thống dựa trên nền web để khách hàng dễ giao dịch

2> Phân tích

2.1 Phát hiện thực thể

a) Thực thể: NHAN_VIEN

- Chi tiết các nhân viên trong cơ sở dữ liệu

- Thuộc tính: #MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai

b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT

- Chi tiết các nhân viên chuyên về kỹ thuật

- Thuộc tính: BangCapKT, NamKN, BacLuong

c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC

- Chi tiết các nhân viên làm việc trong khu vực hành chính

- Thuộc tính: TrinhDoHocVan, BacLuong

d) Thực thể: PHONG_BAN

- Chi tiết phòng ban mỗi nhân viên làm việc

- Thuộc tính: #MaPhongBan, TenPhongBan

e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO

- Mô tả phương thức giao nhận hàng hóa

- Thuộc tính: #MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe

f) Thực thể: DON_DAT_HANG

- Chi tiết đơn đặt hàng của cửa hàn

- Thuộc tính: #MaDon, MaNhaCungCap, MaNhanVien, MaMatHang, MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen

g) Thực thể: NHA_CUNG_CAP

- Chi tiết nhà cung cấp hàng hóa cho của hàng

- Thuộc tính: #MaNhaCungCap, MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho, MaVung, QuocGia, SoPhone

h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH

- Chi tiết hóa đơn sau khi giao dịch hàng hóa

- Thuộc tính: #MaHoaDonGD, MaDon, MaMatHang, MaNhanVien, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien

i) Thực thể MAT_HANG

- Thông tin chi tiết mặt hàng có trong cửa hàng

- Thuộc tính: #MaMatHang, MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A,

B, C), SoLuong

j) Thực thể PHAN_LOAI

- Chi tiết phân loại từng loại hàng

Trang 4

l) Thực thể KHACH_HANG

- Chi tiết thông tin khách hàng mua hàng tại cửa hàng

- Thuộc tính: #MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email

m) Thực thể HOA_DON_BAN_HANG

- Chi tiết hóa đơn bán hàng tại cửa hàng

- Thuộc tính: #MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong, MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien

Trang 5

2.2 Mô hình ERD

CHUC_VU

#MaChucVu

TenChucVu

PHONG_BAN

#MaPhongBan TenPhongBan

NHAN_VIEN

#MaNhanVien HoVaTen SoPhone DiaChi TrangThai

NHAN_VIEN_KT

BangCapKT

NamKN

BacLuong

NHAN_VIEN_HC TrinhDoHocVan NamKN BacLuong

PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO

#MaPhuongThucChuyen MoTaCuThe

DON_DAT_HANG

#MaDon MaNhaCungCap MaNhanVien NgayDat NgayChuyenDen MaPhuongThucChuyen CuocPhiVanChuyen MaMatHang

NHA_CUNG_CAP

#MaNhaCungCap TenNhaCungCap DiaChi

ThanhPho MaVung QuocGia SoPhone MaMatHang

HOA_DON_GIAO_DICH

#MaHoaDonGD MaMatHang MaDon NgayGiaoDich MoTaGiaoDich SoLuongDatHang TongSoTien SoLuongNhan MaNhanVien

MAT_HANG

#MaMatHang TenMatHang MaPhanLoai DonGia CapDoMatHang(A,B,C) SoLuong

PHAN_LOAI

#MaPhanLoai MoTaCuThe

KHACH_HANG

#MaKhachHang

HoVaTen

DiaChi

SoPhone

Email

HOA_DON_BAN_HANG

#MaDonBanHang NgayGiaoDich MaMatHang MoTaGiaoDich SoLuong MaPhuongThucChuyen CuocPhiVanChuyen TongSoTien

NGUOI_DAT_HANG

#MaNDH Ten DiaChi MaMatHang SoLuong Có

Thuộc

Lập

Lập

Thuộc

Đặt

(1,n)

(1,1) (1,1)

(1,n)

(1,1) (1,n)

(1,1)

(1,1)

(1,n)

(1,1) (1,n)

(1,n)

(1,1)

(1,n)

(1,1)

(1,1) (1,n)

(1,1)

(1,n)

(1,n) (1,n)

Trang 6

2.3 Mô tả chi tiết thực thể

a) Thực thể: NHAN_VIEN

Thực thể: NHAN_VIEN

#MaNhanVien

HoVaTen

SoPhone

DiaChi

TrangThai

Mã số nhân viên

Họ và tên nhân viên

Số điện thoại nhân viên Địa chỉ nhân viên Tình trạng nhân viên

Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc Điều kiện Không ràng buộc Điều kiện

8 ký tự

50 ký tự

10 ký tự

50 ký tự

10 ký tự

b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT

Thực thể: NHAN_VIEN_KT

BangCapKT

NamKN

BacLuong

Bằng cấp kỹ thuật nhân viên

Số năm kinh nghiệm nhân viên

Hệ số lương nhân viên

Chuỗi

Số

Số

Điều kiện Không ràng buộc Không ràng buộc

1 ký tự

c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC

Thực thể: NHAN_VIEN_HC

TrinhDoHocVan

BacLuong

Trình độ học vấn nhân viên

Hệ số lương

Chuỗi

Số

Không ràng buộc Không ràng buộc

10 ký tự

d) Thực thể: PHONG_BAN

Thực thể: PHONG_BAN

#MaPhongBan

TenPhongBan

Mã phòng nhân viên làm việc Tên phòng nhân viên làm việc

Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO

Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO

#MaPhuongThuc

Chuyen

MoTaCuThe

Mã phương thức chuyển giao hàng hóa

Mô tả phương thức chuyển giao

Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

Trang 7

f) Thực thể: DON_DAT_HANG

Thực thể: DON_DAT_HANG

#MaDon

MaNhaCungCap

MaNhanVien

MaMatHang

MaPhuongThuc

Chuyen

NgayDat

NgayChuyenDen

CuocPhiVan

Chuyen

Mã đơn đặt hàng

Mã nhà cung cấp hàng hóa

Mã nhân viên đặt hàng

Mã mặt hàng

Mã phương thức vận chuyển hàng hóa

Ngày Đặt hàng hóa

Ngày chuyển hàng hóa

Tiền vận chuyển hàng hóa

Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Ngày tháng Ngày tháng

Số

Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

8 ký tự

8 ký tự

8 ký tự

8 ký tự

g) Thực thể: NHA_CUNG_CAP

Thực thể: NHA_CUNG_CAP

#MaNhaCungCap

TenNhaCungCap

DiaChi

ThanhPho

MaVung

QuocGia

SoPhone

Mã nhà cung cấp hàng hóa

Tên nhà cung cấp hàng hóa

Địa chỉ nhà cung cấp

Thành Phố nhà cung cấp

Mã vùng của nhà cung cấp

Quốc gia nhà cung cấp

Điện thoại nhà cung cấp

Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Ràng buộc Không ràng buộc Ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

50 ký tự

20 ký tự

8 ký tự

20 ký tự

10 ký tự

h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH

Thực thể: HOA_DON_GIAO_DICH

#MaHoaDonGD

MaDon

MaMatHang

MaNhanVien

NgayGiaoDich

MoTaGiaoDich

SoLuongDatHang

SoLuongNhan

TongSoTien

Mã hóa đơn giao dịch

Mã số hóa đơn đặt hàng

Mã số mặt hàng

Mã số nhân viên

Ngày giao dịch

Mô tả quá trình giao dịch

Số lượng hàng đặt

Số lượng hàng nhận

Tổng số tiền thanh tóan

Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Ngày tháng Chuỗi

Số

Số

Số

Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Điều kiện Không ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

8 ký tự

8 ký tự

50 ký tự

Trang 8

i) Thực thể MAT_HANG

Thực thể: MAT_HANG

#MaMatHang

MaPhanLoai

TenMatHang

DonGia

CapDoMatHang

(A, B, C)

SoLuong

Mã số mặt hàng

Mã phân loại mặt hàng

Tên mặt hàng

Giá mặt hàng

Cấp độ xếp loại mặt hàng

Số lượng hàng hóa còn trong kho

Chuỗi Chuỗi Chuỗi

Số Chuỗi

Số

Ràng buộc Ràng buộc Không ràng buộc Điều kiện Ràng buộc Điều kiện

8 ký tự

8 ký tự

50 ký tự

1 ký tự

j) Thực thể PHAN_LOAI

Thực thể: PHAN_LOAI

#MaPhanLoai

MoTaCuThe

Mã số phân loại hàng hóa Tên các loại hàng hóa

Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

k) Thực thể NGUOI_DAT_HANG

Thực thể: NGUOI_DAT_HANG

#MaNDH

Ten

DiaChi

Mã số người đặt hàng Tên người đặt hàng Địa chỉ người đặt hàng

Chuỗi Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

50 ký tự

l) Thực thể KHACH_HANG

Thực thể: KHACH_HANG

#MaKhachHang

HoVaTen

DiaChi

SoPhone

Email

Mã số khách hàng

Họ và Tên khách hàng Địa chỉ khách hàng Điện thoại khách hàng Email của khách hàng

Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi

Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

50 ký tự

10 ký tự

50 ký tự

m) Thực thể HOA_DON_BAN_HANG

Thực thể: HOA_DON_BAN_HANG

#MaDonBan

Hang

NgayGiaoDich

MoTaGiaoDich

SoLuong

MaPhuongThuc

Chuyen

CuocPhiVan

Chuyen

TongSoTien

Mã số hóa đơn bán hàng

Ngày bán hàng

Mô tả chi tiết bán hàng

Số lượng hàng đã bán

Mã số phương thức vận chuyển hàng hóa

Tiền vận chuyển hàng hóa

Số tiền tổng cộng

Chuỗi

Ngày tháng Chuỗi

Số Chuỗi

Số

Số

Ràng buộc Điều kiện Không ràng buộc Điều kiện Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc

8 ký tự

50 ký tự

8 ký tự

Trang 9

2.4 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ

NHAN_VIEN (#MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai)

NHAN_VIEN_KT (BangCapKT, NamKN, BacLuong)

NHAN_VIEN_HC (TrinhDoHocVan, BacLuong)

PHONG_BAN (#MaPhongBan, TenPhongBan)

PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO (#MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe)

DON_DAT_HANG (#MaDon, #MaNhaCungCap, #MaNhanVien, #MaMatHang,

#MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen)

NHA_CUNG_CAP (#MaNhaCungCap, #MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho, MaVung, QuocGia, SoPhone)

HOA_DON_GIAO_DICH (#MaHoaDonGD, #MaDon, #MaMatHang, #MaNhanVien,

NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien)

MAT_HANG (#MaMatHang, #MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A, B, C), SoLuong)

PHAN_LOAI (#MaPhanLoai, MoTaCuThe)

NGUOI_DAT_HANG (#MaNDH, Ten, DiaChi)

KHACH_HANG (#MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email)

HOA_DON_BAN_HANG (#MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong,

#MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien)

2.5 Phát hiện các ràng buộc

1> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap, MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang phải là duy nhất không được trùng nhau

2> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap, MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang

sẽ phát sinh tự động

3> SoPhone phải ràng buộc có 10 chữ số

4> Email phải ràng buộc theo địa chỉ mail thông thường

5> BacLuong phải lớn hơn 0

6> NgayDat, NgayGiaoDich phải lớn hơn hay bằng ngày hiện tại

7> NgayChuyenDen phải lớn hơn ngày đặt

8> SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien, DonGia, SoLuong, CuocPhiVanChuyen phai lon hon 0

9> CapDoMatHang (A, B, C) phải được lựa chọn A, B hoặc C

Trang 10

2.6 Mô hình DFD

a) DFD mức 0

Hệ thống quản lý hàng

hóa

Hóa đơ

n, m

ã h àn g

Số lư ợng cò n Trả về yêu cầu

Hóa đơn, hàng hóa

Đơ

n đ

ặt h àng ,

số

lư ợng , ngà

y đ

ặt,

lọa

i h àng

Khách hàng

Nhân viên

Quản trị Nhà cung cấp

Trang 11

b) DFD chức năng nhà cung cấp hàng hóa

NHAN_VIEN_HC

1.1 Kiểm tra số lượng hàng trong kho

1.2 Tìm kiếm, cập nhật người đặt hàng

1.3.1

Tạo người đặt hàng

1.3.2

Lập hóa đơn

1.4

Lập phiếu nhập kho

HOA_DON_GIAO_DICH

Th ôn

g b áo

Mã hà

ng c

ần đặt

Thô

ng t

in n gườ

i đ

ặt

hàn g

Không có

- Mã khách hàng

- Số Lượng

- Ngày đặt Nhà cung cấp

Trang 12

c) DFD chức năng lập hóa đơn buôn bán

Nhân viên hành chánh

2.2.1 Tạo khách hàng

2.1 Tìm kiếm khách

hàng

2.2.2 Lập hóa đơn bán hàng KHACH_HANG

Th ôn

g t in kh ác

h

hà ng

Không có

HOA_DON_BAN_HANG

- Mã số khách hàng

- Số Lượng

- Mã hàng

- Giá tiền

- Phương thức thanh tóan

- Phí vận chuyển

Trang 13

d) DFD của chức năng người quản trị hàng hóa

3.3

Cập nhật số lượng

3.2 Đặt hàng, thêm vào kho

3.1 Tìm mã số hàng hóa

MAT_HANG

Thông tin hàng hóa Th

ôn

h àn

g h óa

Yêu cầu

Tất cả th ông tin Người quản trị

Trang 14

e) DFD chức năng quản trị nhân viên

4.1 Xem thông tin trạng thái nhân viên

4.3

Xóa nhân viên

đã nghỉ

4.4

Thêm nhân viên kỹ thuật

4.5

Thêm nhân viên hành chánh

4.7

Theo dõi feedback khách hàng

4.6

Chỉnh sửa thông tin nhân viên

4.8

Theo dõi ngày nghỉ, lương nhân viên

NHAN_VIEN

Hiển thị thông tin

Thô

ng t

in nhâ

n v iên

T hô ng tin n hâ

n v iê n

n tin

n v n

Th ôn

g tin n hâ

n v iên

Thông

n

Yêu cầu Thông tin nhân viên

Người quản trị

Trang 15

f) Chức năng phân loại hàng hóa

5.1 Phân loại hàng hóa

5.2 Cập nhật số lượng hàng hóa trong kho

NHA_CUNG_CAP

g tin loại

Th ôn

g ti

n h àn

g

hóa nh ập

T hô ng tin h àn

g

a n

ôn

g tin s

lư ợn

g hà ng

tr on

g kh o

Thông tin hàng hóa

Thô

ng tin đặ

t h àng

Nhân viên

Trang 16

2.7 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu

1) Mô tả ô xử lý 1.1

Số 1.1

Tên: Kiểm tra hàng trong kho

Dòng dữ liệu vào: Mã đặt hàng

Dòng dữ liệu ra: Thông báo còn hàng hoặc hết hàng

Diễn giải: Xuất ra thông báo số lượng hàng hoá với nhà cung cấp

Tóm tắt

Input: Mã hàng, số lượng

Xử lý

- Kiểm tra xem số lượng còn đủ hay không

- Nếu còn thì chuyển qua ô xử lý 1.2

- Nếu không còn xuất thông báo nhà cung cấp

Output

Số lượng hàng tương ứng trong kho

2) Mô tả ô xử lý 1.2

Số 1.2

Tên: Tìm kiếm người đặt hàng

Dòng dữ liệu vào: Thông tin người đặt hàng

Dòng dữ liệu ra: Thông báo tìm thấy hoặc không tìm thấy

Diễn giải: Xuất ra thông báo với nhà cung cấp

Tóm tắt

Input: Tên, mã người đặt hàng

Xử lý: Kiểm tra xem người đặt hàng có cùng thông tin trên không

- Nếu có: chuyển sang ô xử lý 1.3.2

- Nếu không có: chuyển sang ô xử lý 1.3.1 Output

Thông tin người đặt hàng

3) Mô tả ô xử lý 1.3.1

Số 1.3.1

Tên: Tạo người đặt hàng

Dòng dữ liệu vào: Thông tin người đặt hàng

Dòng dữ liệu ra: Thông báo nhập thành công

Diễn giải: Tạo người đặt hàng mới

Tóm tắt

Input: Tên, địa chỉ, mã người đặt hàng, số lượng hàng, mã mặt hàng

Xử lý: Thêm người đặt hàng mới

Output: Thông tin người đặt hàng

Trang 17

4) Mô tả ô xử lý 1.3.2

Số: 1.3.2

Tên: Lập hóa đơn

Dòng dữ liệu vào: Thông tin về đơn đặt hàng

Dòng dữ liệu ra: Tạo hoá đơn bán hàng

Diễn giải: Tạo hoá đơn người đặt hàng

Tóm tắt

Input: Thông tin cần có trong hoá đơn

Xử lý: Thêm người đặt hàng mới

Output: Thông tin hoá đơn

5) Mô tả ô xử lý 1.4

Số: 1.4

Tên: Lập phiếu xuất kho

Dòng dữ liệu vào: Thông tin mặt hàng xuẩt kho

Dòng dữ liệu ra: Tạo phiếu xuất kho

Diễn giải: Tạo phiếu xuất kho

Tóm tắt

Input: Số lượng, mã hàng

Xử lý: Tạo phiếu, cập nhật số lượng trong kho

Output: Thông tin phiếu xuất kho

6) Mô tả ô xử lý 2.1

Số 2.1

Tên: Tìm kiếm khách hàng

Dòng dữ liệu vào: Thông tin khách hàng

Dòng dữ liệu ra: Không tìm thấy hoặc tìm thấy

Diễn giải: Xuất ra thông báo khách hàng

Tóm tắt

Input: Tên, địa chỉ, số phone, email, mã khách hàng

Xử lý

- Kiểm tra xem có khách hàng nào trong cơ sở dữ liệu không

- Nếu có: chuyển sang 2.2.2

- Nếu không có: chuyển sang 2.2.1 Output: Thông tin khách hàng

7) Mô tả ô xử lý 2.2.1

Số 2.2.1

Tên: Tạo khách hàng

Dòng dữ liệu vào: Thông tin khách hàng

Dòng dữ liệu ra: Báo nhập thành công

Ngày đăng: 11/10/2014, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w