Đề tài: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Quản lý mua bán hàng giới thiệu đến người tham khảo chương trình quản lý mua bán hàng. nội dung trình bày về hệ thống bán hàng hiện hành, phân tích các mô hình thực thể, thiết kế giao diện hệ thống giao diện chương trình. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1GIỚI THIỆU CHUNG:
Do chúng em mới tham gia đồ án về phân tích thiết kế nên chưa có nhiều kinh nghiệm, chúng em
đã chọn đề tài phân tích thiết kế hệ thống thông tin QUẢN LÝ MUA BÁN HÀNG giống như một siêu thị, ở đây chúng em sẽ phân tích 2 bên giao dịch: thứ nhất là giao dịch giữa cửa hàng và khách hàng và giao dịch của cửa hàng với nhà cung cấp hàng hóa Nhưng chúng em chỉ tập trung phân tích hệ thống quản lý của cửa hàng Về phần thiết kế giao diện do em đã từng học ASP nên
em thiết kế sẵn giao diện và tòan bộ được kết nối với cơ sở dữ liệu thành một chương trình hoàn chỉnh.Vì thế phần đồ án có phần không hoàn chỉnh mong thầy bỏ qua Em xin chân thành cảm ơn thầy
Trang 2
MỤC LỤC
Trang
Giới thiệu chung 1
1 Giới thiệu hệ thống cửa hàng 2
1.1 Hệ thống hiện hành 2
1.2 Hệ thống tương lai 2
2 Phân tích 3
2.1 Phát hiện thực thể 5
2.2 Mô hình ERD 6
2.3 Mô tả chi tiết thực thể 6
2.4 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 9
2.5 Phát hiện các ràng buộc 9
2.6Mô hình DFD 10
2.7Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu 16
2.8Mô hình FlowChart 23
3 Thiết kế giao diện 37
3.1 Chức năng Login 37
3.2 Chức năng view 38
3.3 Chức năng edit 39
3.4 Chức năng search 41
3.5 Tạo Report 42
3.6 Menu File 43
3.7 Menu Help 43
3.8 Chức năng Logout 44
3.9 Đăng nhập với quyền user 44
3.10 Ràng buộc trong form 45
4 Ưu và khuyết điểm 47
4.1 Ưu điểm 47
4.2 Khuyết điểm 47
5 Cấu hình và phần mềm làm đồ án 48
5.1 Cấu hình 48
5.2 Phần mềm 48
6 Phân công 49
Lời cảm ơn 50
Trang 31> Giới thiệu hệ thống cửa hàng
Hệ thống hiện hành:
Cửa hàng hiện có hệ thống quản lý nhân viên, quản lý hóa đơn giao dịch giữa khách hàng với người mua, đồng thời có thêm hóa đơn giao dịch giữa cửa hàng với người cung cấp hàng hóa
Hệ thống tương lai:
Sẽ phát triển hệ thống dựa trên nền web để khách hàng dễ giao dịch
2> Phân tích
2.1 Phát hiện thực thể
a) Thực thể: NHAN_VIEN
- Chi tiết các nhân viên trong cơ sở dữ liệu
- Thuộc tính: #MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai
b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT
- Chi tiết các nhân viên chuyên về kỹ thuật
- Thuộc tính: BangCapKT, NamKN, BacLuong
c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
- Chi tiết các nhân viên làm việc trong khu vực hành chính
- Thuộc tính: TrinhDoHocVan, BacLuong
d) Thực thể: PHONG_BAN
- Chi tiết phòng ban mỗi nhân viên làm việc
- Thuộc tính: #MaPhongBan, TenPhongBan
e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
- Mô tả phương thức giao nhận hàng hóa
- Thuộc tính: #MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe
f) Thực thể: DON_DAT_HANG
- Chi tiết đơn đặt hàng của cửa hàn
- Thuộc tính: #MaDon, MaNhaCungCap, MaNhanVien, MaMatHang, MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen
g) Thực thể: NHA_CUNG_CAP
- Chi tiết nhà cung cấp hàng hóa cho của hàng
- Thuộc tính: #MaNhaCungCap, MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho, MaVung, QuocGia, SoPhone
h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH
- Chi tiết hóa đơn sau khi giao dịch hàng hóa
- Thuộc tính: #MaHoaDonGD, MaDon, MaMatHang, MaNhanVien, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien
i) Thực thể MAT_HANG
- Thông tin chi tiết mặt hàng có trong cửa hàng
- Thuộc tính: #MaMatHang, MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A,
B, C), SoLuong
j) Thực thể PHAN_LOAI
- Chi tiết phân loại từng loại hàng
Trang 4l) Thực thể KHACH_HANG
- Chi tiết thông tin khách hàng mua hàng tại cửa hàng
- Thuộc tính: #MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email
m) Thực thể HOA_DON_BAN_HANG
- Chi tiết hóa đơn bán hàng tại cửa hàng
- Thuộc tính: #MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong, MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien
Trang 52.2 Mô hình ERD
CHUC_VU
#MaChucVu
TenChucVu
PHONG_BAN
#MaPhongBan TenPhongBan
NHAN_VIEN
#MaNhanVien HoVaTen SoPhone DiaChi TrangThai
NHAN_VIEN_KT
BangCapKT
NamKN
BacLuong
NHAN_VIEN_HC TrinhDoHocVan NamKN BacLuong
PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
#MaPhuongThucChuyen MoTaCuThe
DON_DAT_HANG
#MaDon MaNhaCungCap MaNhanVien NgayDat NgayChuyenDen MaPhuongThucChuyen CuocPhiVanChuyen MaMatHang
NHA_CUNG_CAP
#MaNhaCungCap TenNhaCungCap DiaChi
ThanhPho MaVung QuocGia SoPhone MaMatHang
HOA_DON_GIAO_DICH
#MaHoaDonGD MaMatHang MaDon NgayGiaoDich MoTaGiaoDich SoLuongDatHang TongSoTien SoLuongNhan MaNhanVien
MAT_HANG
#MaMatHang TenMatHang MaPhanLoai DonGia CapDoMatHang(A,B,C) SoLuong
PHAN_LOAI
#MaPhanLoai MoTaCuThe
KHACH_HANG
#MaKhachHang
HoVaTen
DiaChi
SoPhone
HOA_DON_BAN_HANG
#MaDonBanHang NgayGiaoDich MaMatHang MoTaGiaoDich SoLuong MaPhuongThucChuyen CuocPhiVanChuyen TongSoTien
NGUOI_DAT_HANG
#MaNDH Ten DiaChi MaMatHang SoLuong Có
Thuộc
Lập
Có
Lập
Có
Có
Thuộc
Đặt
(1,n)
(1,1) (1,1)
(1,n)
(1,1) (1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,1) (1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,1) (1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n) (1,n)
Trang 62.3 Mô tả chi tiết thực thể
a) Thực thể: NHAN_VIEN
Thực thể: NHAN_VIEN
#MaNhanVien
HoVaTen
SoPhone
DiaChi
TrangThai
Mã số nhân viên
Họ và tên nhân viên
Số điện thoại nhân viên Địa chỉ nhân viên Tình trạng nhân viên
Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc Điều kiện Không ràng buộc Điều kiện
8 ký tự
50 ký tự
10 ký tự
50 ký tự
10 ký tự
b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT
Thực thể: NHAN_VIEN_KT
BangCapKT
NamKN
BacLuong
Bằng cấp kỹ thuật nhân viên
Số năm kinh nghiệm nhân viên
Hệ số lương nhân viên
Chuỗi
Số
Số
Điều kiện Không ràng buộc Không ràng buộc
1 ký tự
c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
Thực thể: NHAN_VIEN_HC
TrinhDoHocVan
BacLuong
Trình độ học vấn nhân viên
Hệ số lương
Chuỗi
Số
Không ràng buộc Không ràng buộc
10 ký tự
d) Thực thể: PHONG_BAN
Thực thể: PHONG_BAN
#MaPhongBan
TenPhongBan
Mã phòng nhân viên làm việc Tên phòng nhân viên làm việc
Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
#MaPhuongThuc
Chuyen
MoTaCuThe
Mã phương thức chuyển giao hàng hóa
Mô tả phương thức chuyển giao
Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
Trang 7f) Thực thể: DON_DAT_HANG
Thực thể: DON_DAT_HANG
#MaDon
MaNhaCungCap
MaNhanVien
MaMatHang
MaPhuongThuc
Chuyen
NgayDat
NgayChuyenDen
CuocPhiVan
Chuyen
Mã đơn đặt hàng
Mã nhà cung cấp hàng hóa
Mã nhân viên đặt hàng
Mã mặt hàng
Mã phương thức vận chuyển hàng hóa
Ngày Đặt hàng hóa
Ngày chuyển hàng hóa
Tiền vận chuyển hàng hóa
Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Ngày tháng Ngày tháng
Số
Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
8 ký tự
8 ký tự
8 ký tự
8 ký tự
g) Thực thể: NHA_CUNG_CAP
Thực thể: NHA_CUNG_CAP
#MaNhaCungCap
TenNhaCungCap
DiaChi
ThanhPho
MaVung
QuocGia
SoPhone
Mã nhà cung cấp hàng hóa
Tên nhà cung cấp hàng hóa
Địa chỉ nhà cung cấp
Thành Phố nhà cung cấp
Mã vùng của nhà cung cấp
Quốc gia nhà cung cấp
Điện thoại nhà cung cấp
Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Ràng buộc Không ràng buộc Ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự
20 ký tự
8 ký tự
20 ký tự
10 ký tự
h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH
Thực thể: HOA_DON_GIAO_DICH
#MaHoaDonGD
MaDon
MaMatHang
MaNhanVien
NgayGiaoDich
MoTaGiaoDich
SoLuongDatHang
SoLuongNhan
TongSoTien
Mã hóa đơn giao dịch
Mã số hóa đơn đặt hàng
Mã số mặt hàng
Mã số nhân viên
Ngày giao dịch
Mô tả quá trình giao dịch
Số lượng hàng đặt
Số lượng hàng nhận
Tổng số tiền thanh tóan
Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Ngày tháng Chuỗi
Số
Số
Số
Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc Điều kiện Không ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
8 ký tự
8 ký tự
50 ký tự
Trang 8i) Thực thể MAT_HANG
Thực thể: MAT_HANG
#MaMatHang
MaPhanLoai
TenMatHang
DonGia
CapDoMatHang
(A, B, C)
SoLuong
Mã số mặt hàng
Mã phân loại mặt hàng
Tên mặt hàng
Giá mặt hàng
Cấp độ xếp loại mặt hàng
Số lượng hàng hóa còn trong kho
Chuỗi Chuỗi Chuỗi
Số Chuỗi
Số
Ràng buộc Ràng buộc Không ràng buộc Điều kiện Ràng buộc Điều kiện
8 ký tự
8 ký tự
50 ký tự
1 ký tự
j) Thực thể PHAN_LOAI
Thực thể: PHAN_LOAI
#MaPhanLoai
MoTaCuThe
Mã số phân loại hàng hóa Tên các loại hàng hóa
Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
k) Thực thể NGUOI_DAT_HANG
Thực thể: NGUOI_DAT_HANG
#MaNDH
Ten
DiaChi
Mã số người đặt hàng Tên người đặt hàng Địa chỉ người đặt hàng
Chuỗi Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự
l) Thực thể KHACH_HANG
Thực thể: KHACH_HANG
#MaKhachHang
HoVaTen
DiaChi
SoPhone
Mã số khách hàng
Họ và Tên khách hàng Địa chỉ khách hàng Điện thoại khách hàng Email của khách hàng
Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi
Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc Ràng buộc Ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự
10 ký tự
50 ký tự
m) Thực thể HOA_DON_BAN_HANG
Thực thể: HOA_DON_BAN_HANG
#MaDonBan
Hang
NgayGiaoDich
MoTaGiaoDich
SoLuong
MaPhuongThuc
Chuyen
CuocPhiVan
Chuyen
TongSoTien
Mã số hóa đơn bán hàng
Ngày bán hàng
Mô tả chi tiết bán hàng
Số lượng hàng đã bán
Mã số phương thức vận chuyển hàng hóa
Tiền vận chuyển hàng hóa
Số tiền tổng cộng
Chuỗi
Ngày tháng Chuỗi
Số Chuỗi
Số
Số
Ràng buộc Điều kiện Không ràng buộc Điều kiện Ràng buộc Không ràng buộc Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
8 ký tự
Trang 92.4 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
NHAN_VIEN (#MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai)
NHAN_VIEN_KT (BangCapKT, NamKN, BacLuong)
NHAN_VIEN_HC (TrinhDoHocVan, BacLuong)
PHONG_BAN (#MaPhongBan, TenPhongBan)
PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO (#MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe)
DON_DAT_HANG (#MaDon, #MaNhaCungCap, #MaNhanVien, #MaMatHang,
#MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen)
NHA_CUNG_CAP (#MaNhaCungCap, #MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho, MaVung, QuocGia, SoPhone)
HOA_DON_GIAO_DICH (#MaHoaDonGD, #MaDon, #MaMatHang, #MaNhanVien,
NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien)
MAT_HANG (#MaMatHang, #MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A, B, C), SoLuong)
PHAN_LOAI (#MaPhanLoai, MoTaCuThe)
NGUOI_DAT_HANG (#MaNDH, Ten, DiaChi)
KHACH_HANG (#MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email)
HOA_DON_BAN_HANG (#MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong,
#MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien)
2.5 Phát hiện các ràng buộc
1> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap, MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang phải là duy nhất không được trùng nhau
2> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap, MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang
sẽ phát sinh tự động
3> SoPhone phải ràng buộc có 10 chữ số
4> Email phải ràng buộc theo địa chỉ mail thông thường
5> BacLuong phải lớn hơn 0
6> NgayDat, NgayGiaoDich phải lớn hơn hay bằng ngày hiện tại
7> NgayChuyenDen phải lớn hơn ngày đặt
8> SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien, DonGia, SoLuong, CuocPhiVanChuyen phai lon hon 0
9> CapDoMatHang (A, B, C) phải được lựa chọn A, B hoặc C
Trang 102.6 Mô hình DFD
a) DFD mức 0
Hệ thống quản lý hàng
hóa
Hóa đơ
n, m
ã h àn g
Số lư ợng cò n Trả về yêu cầu
Hóa đơn, hàng hóa
Đơ
n đ
ặt h àng ,
số
lư ợng , ngà
y đ
ặt,
lọa
i h àng
Khách hàng
Nhân viên
Quản trị Nhà cung cấp
Trang 11b) DFD chức năng nhà cung cấp hàng hóa
NHAN_VIEN_HC
1.1 Kiểm tra số lượng hàng trong kho
1.2 Tìm kiếm, cập nhật người đặt hàng
1.3.1
Tạo người đặt hàng
1.3.2
Lập hóa đơn
1.4
Lập phiếu nhập kho
HOA_DON_GIAO_DICH
Th ôn
g b áo
Mã hà
ng c
ần đặt
Thô
ng t
in n gườ
i đ
ặt
hàn g
Không có
Có
- Mã khách hàng
- Số Lượng
- Ngày đặt Nhà cung cấp
Trang 12c) DFD chức năng lập hóa đơn buôn bán
Nhân viên hành chánh
2.2.1 Tạo khách hàng
2.1 Tìm kiếm khách
hàng
2.2.2 Lập hóa đơn bán hàng KHACH_HANG
Th ôn
g t in kh ác
h
hà ng
Không có
Có
HOA_DON_BAN_HANG
- Mã số khách hàng
- Số Lượng
- Mã hàng
- Giá tiền
- Phương thức thanh tóan
- Phí vận chuyển
Trang 13d) DFD của chức năng người quản trị hàng hóa
3.3
Cập nhật số lượng
3.2 Đặt hàng, thêm vào kho
3.1 Tìm mã số hàng hóa
MAT_HANG
ị
Thông tin hàng hóa Th
ôn
h àn
g h óa
Yêu cầu
Tất cả th ông tin Người quản trị
Trang 14e) DFD chức năng quản trị nhân viên
4.1 Xem thông tin trạng thái nhân viên
4.3
Xóa nhân viên
đã nghỉ
4.4
Thêm nhân viên kỹ thuật
4.5
Thêm nhân viên hành chánh
4.7
Theo dõi feedback khách hàng
4.6
Chỉnh sửa thông tin nhân viên
4.8
Theo dõi ngày nghỉ, lương nhân viên
NHAN_VIEN
Hiển thị thông tin
Thô
ng t
in nhâ
n v iên
T hô ng tin n hâ
n v iê n
n tin
n v n
Th ôn
g tin n hâ
n v iên
Thông
n
Yêu cầu Thông tin nhân viên
Người quản trị
Trang 15f) Chức năng phân loại hàng hóa
5.1 Phân loại hàng hóa
5.2 Cập nhật số lượng hàng hóa trong kho
NHA_CUNG_CAP
g tin loại
Th ôn
g ti
n h àn
g
hóa nh ập
T hô ng tin h àn
g
hó
a n
ôn
g tin s
ố
lư ợn
g hà ng
tr on
g kh o
Thông tin hàng hóa
Thô
ng tin đặ
t h àng
Nhân viên
Trang 162.7 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu
1) Mô tả ô xử lý 1.1
Số 1.1
Tên: Kiểm tra hàng trong kho
Dòng dữ liệu vào: Mã đặt hàng
Dòng dữ liệu ra: Thông báo còn hàng hoặc hết hàng
Diễn giải: Xuất ra thông báo số lượng hàng hoá với nhà cung cấp
Tóm tắt
Input: Mã hàng, số lượng
Xử lý
- Kiểm tra xem số lượng còn đủ hay không
- Nếu còn thì chuyển qua ô xử lý 1.2
- Nếu không còn xuất thông báo nhà cung cấp
Output
Số lượng hàng tương ứng trong kho
2) Mô tả ô xử lý 1.2
Số 1.2
Tên: Tìm kiếm người đặt hàng
Dòng dữ liệu vào: Thông tin người đặt hàng
Dòng dữ liệu ra: Thông báo tìm thấy hoặc không tìm thấy
Diễn giải: Xuất ra thông báo với nhà cung cấp
Tóm tắt
Input: Tên, mã người đặt hàng
Xử lý: Kiểm tra xem người đặt hàng có cùng thông tin trên không
- Nếu có: chuyển sang ô xử lý 1.3.2
- Nếu không có: chuyển sang ô xử lý 1.3.1 Output
Thông tin người đặt hàng
3) Mô tả ô xử lý 1.3.1
Số 1.3.1
Tên: Tạo người đặt hàng
Dòng dữ liệu vào: Thông tin người đặt hàng
Dòng dữ liệu ra: Thông báo nhập thành công
Diễn giải: Tạo người đặt hàng mới
Tóm tắt
Input: Tên, địa chỉ, mã người đặt hàng, số lượng hàng, mã mặt hàng
Xử lý: Thêm người đặt hàng mới
Output: Thông tin người đặt hàng
Trang 174) Mô tả ô xử lý 1.3.2
Số: 1.3.2
Tên: Lập hóa đơn
Dòng dữ liệu vào: Thông tin về đơn đặt hàng
Dòng dữ liệu ra: Tạo hoá đơn bán hàng
Diễn giải: Tạo hoá đơn người đặt hàng
Tóm tắt
Input: Thông tin cần có trong hoá đơn
Xử lý: Thêm người đặt hàng mới
Output: Thông tin hoá đơn
5) Mô tả ô xử lý 1.4
Số: 1.4
Tên: Lập phiếu xuất kho
Dòng dữ liệu vào: Thông tin mặt hàng xuẩt kho
Dòng dữ liệu ra: Tạo phiếu xuất kho
Diễn giải: Tạo phiếu xuất kho
Tóm tắt
Input: Số lượng, mã hàng
Xử lý: Tạo phiếu, cập nhật số lượng trong kho
Output: Thông tin phiếu xuất kho
6) Mô tả ô xử lý 2.1
Số 2.1
Tên: Tìm kiếm khách hàng
Dòng dữ liệu vào: Thông tin khách hàng
Dòng dữ liệu ra: Không tìm thấy hoặc tìm thấy
Diễn giải: Xuất ra thông báo khách hàng
Tóm tắt
Input: Tên, địa chỉ, số phone, email, mã khách hàng
Xử lý
- Kiểm tra xem có khách hàng nào trong cơ sở dữ liệu không
- Nếu có: chuyển sang 2.2.2
- Nếu không có: chuyển sang 2.2.1 Output: Thông tin khách hàng
7) Mô tả ô xử lý 2.2.1
Số 2.2.1
Tên: Tạo khách hàng
Dòng dữ liệu vào: Thông tin khách hàng
Dòng dữ liệu ra: Báo nhập thành công