1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển tập bài tóan căn thức

6 336 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tuyển tập bài tóan căn thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

Qua các kì thi tuyển sinh vào 10 năm 2014

Lê Minh An

Ngày 30 tháng 9 năm 2014

1 Các bài toán căn thức không chứa biến

1 Rút gọn biểu thức A = 5 +

√ 5

5 + 2+

√ 5

5 − 1− 3

√ 5

3 +√

5. (TP Hồ Chí Minh)

2 Thực hiện phép tính A =√ 4

3 − 1−√ 2

2 +√

3−√8 (Tỉnh Kon Tum)

3 Rút gọn biểu thức A = 2

7 −√ 14

2 −√

2 −√28 +√

7 −√ 5

a (THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa Vũng Tàu)

4 Rút gọn biểu thức A = 2 +

√ 3 p

7 − 4√

3

− 2 −

√ 3 p

7 + 4√

3 (Tỉnh Đăk Lăk)

5 (Bài 1a) Rút gọn biểu thức A =

s

3√

3 − 4

2√

3 + 1−

s √

3 + 4

5 − 2√

3. (THPT Chuyên Bến Tre)

6 Cho biểu thức A = (4x5+ 4x4− 5x3+ 5x − 2)2014+ 2015 Tính giá trị A khi x = 1

2

s√

2 − 1

2 + 1.

7 Cho a =1 − (

6 −√ 2)p2 +√

3 p

6 − 4√

2 +p3 − 2√

2 Tính giá trị biểu thức M = (a2+ a − 1)2014

a (THPT Chuyên tỉnh Quảng Nam)

8 CMR phương trình x4+ 16x2+ 32 = 0 có nghiệm xo=

q

2 +p2 +√

3 −

q

6 − 3p2 +√

3

a (Vòng 2 - THPT Chuyên Bình Dương)

Trang 2

9 CMR A < B biết

A= 1

1 +√

2+

1

2 +√

3+ +

1

120 +√

121; B= 1 +

1

2+

1

3 +

1

35. (Tỉnh Bình Định)

2 Các bài toán căn thức chứa biến

1 Rút gọn biểu thức B =

 x

x+ 3√

x+√ 1

x+ 3

 :



1 −√2

x+ 6

x+ 3√ x

 , với x > 0

2 Cho x > 0, x 6= 1 Rút gọn biểu thức A =√ 4

x+ 1+

2

1 −√

x−

x− 5

x− 1 . (Tỉnh Bắc Ninh)

3 (Bài 1c) Rút gọn biểu thức A =

 √ x

x+ 2+

2

x− 2

 : √x+ 4

x+ 2, với x ≥ 0, x 6= 4.

4 Cho x > 0, x 6= 2 Rút gọn biểu thức A = x

√ 2

2√

x+ x√

2+

√ 2x − 2

x− 2 . (TP Đà Nẵng)

5 Cho a > 0, a 6= 4 Rút gọn biểu thức A =

 a

a− 2√a+√ a

a− 2

 :

a+ 1

a− 4√a+ 4.

6 Cho x > 0, x 6= 1 Rút gọn biểu thức A =



2√ x

1 −√

x− 4x

1 − x

 :

 1

x+ 1

x+√ x



7 Cho x ≥ 0, x 6= 1, rút gọn biểu thức A = √ 4

x+ 1+

2

1 −√

x−

x− 5

x− 1 . (Tỉnh Bắc Giang)

8 Cho x > 0, x 6= 1, rút gọn biểu thức P =

 1

x− 1 :

1

√ x



− 1

x−√x (Tỉnh Hà Nam)

9 Rút gọn biểu thức A = 1

x+√

x+ 2

√ x

x− 1−

1

x−√x với x > 0, x 6= 1 (Tỉnh Tuyên Quang)

10 Rút gọn biểu thức P = x

x− 3√x+ 3x − 9

x− 9 −

x+ 3√

x

x (Tỉnh Yên Bái)

11 Cho a, b là các số dương, rút gọn A = a

a+ b√

b

ab + a− b

a+√

b (Tỉnh Phú Thọ)

12 Cho biểu thức A =

 1

x− 1−

√ x

x− 1

 : √ 1

x+ 1. (a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

(b) Tìm tất cả các giá trị của x để A < 0

Trang 3

(Tỉnh Nghệ An)

13 Cho biểu thức A =

 2

x− 2+

3

2√

x+ 1− 5

x− 7 2x − 3√

x− 2

 : 2

x+ 3 5x − 10√

x (x > 0, x 6= 4) (a) Rút gọn biểu thức A

(b) Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên

(THPT Chuyên Thái Bình)

14 Cho biểu thức A =

x− 1

x2− x :

 1

x−√ 1

x+ 1

 với x > 0, x 6= 1

(a) Rút gọn A

(b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 + 2√

3

(Tỉnh Thanh Hóa)

15 Cho a ≥ 0, a 6= 1 và Q =a+ 2

a+ 1

a− 1 ·

 1

a− 1−

2√ a

a√

a− a +√a− 1

 (a) Rút gọn Q

(b) CMR khi a > 1 thì Q < 1

(THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định)

16 Cho x > 0, x 6= 1 và P =



x− 2

x+ 2√

x+√ 1

x+ 2

 :

x+ 1

x− 1. (a) CMR P =

x+ 1

x (b) Tìm các giá trị của x để 2P = 2√

x+ 5

(TP Hà Nội)

17 (Bài 1b) Cho biểu thức B =

 √

x+ 2

x+ 2√

x+ 1−

x− 2

x− 1

 (x +√ x), với x > 0, x 6= 1

(a) Rút gọn biểu thức B

(b) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên

(THPT Chuyên Bến Tre)

18 Cho biểu thức P = x

x

x−√x+ 1−2x +

√ x

x + 2, với x > 0

(a) Rút gọn P

(b) Tìm x để P1 có giá trị nguyên

(THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum)

Trang 4

19 Cho biểu thức A = a

a

a−√a+ 1−2a +

√ a

a + 1, với a > 0

(a) Rút gọn A

(b) Tìm các giá trị của a để A = 2

(c) Tìm GTNN của A

(THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bình Định)

20 Cho biểu thức A =



2√ a

a+ 3+

√ a

a− 3−

√ 3a + 3a − 9

 : 2√a− 2

a− 3 − 1

 (a) Tìm điều kiện để A có nghĩa Rút gọn A

(b) Tính giá trị của A với a = 4

(THPT Chuyên Cần Thơ)

21 Cho biểu thức A = x + 2√x+ 4

x√

x− 8 +

x+ 2√

x+ 1

x− 1

 :



3 +√ 1

x− 2+

2

x+ 1

 (a) Rút gọn A

(b) Tìm giá trị của x để A > 1

(THPT Chuyên Ngoại Ngữ ĐHQG HN)

22 Cho x ≥ 0, x 6= 1 Rút gọn biểu thức A = 10

√ x

x+ 3√

x− 4−

2√

x− 3

x+ 4 +

x+ 1

1 −√

x

a (THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương)

23 Cho x > 0, y > 0 và x 6= y Rút gọn biểu thức

A= x

x+ y√ y

x+√

y −√xy

 : (x − y) + 2

√ y

x+√

y (Vòng 2 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa Vũng Tàu)

24 Cho x > 0, x 6= 9 Rút gọn biểu thức A = x+

x− 6

x− 9 +

x− 17√x+ 19

x+√

x− 12 −

x− 5√x

x+ 4√

x

a (Vòng 2 - THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ)

25 CMR biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của x

P= 2x

x+ 3√

x+ 2+

5√

x+ 1

x+ 4√

x+ 3+

x+ 10

x+ 5√

x+ 6. (THPT Chuyên ĐHKH Huế)

Trang 5

26 Cho a, b là các số thực dương phân biệt Rút gọn biểu thức

A= a

a− b√b

a√

b− b√a−a

a+ b√

b

a√

b+ b√

a− r a

b−

r b a

! √

a+√ b

a−√b−

a−√b

a+√ b

! (Vòng 2 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa)

27 Tính x

y biết x > 1, y < 0 và

(x + y)(x3− y3)

q (1 −√ 4x − 1)2

(1 −√ 4x − 1)(x2y2+ xy3+ y4) = −6.

a (THPT Năng Khiếu ĐHQG TP HCM)

28 Cho các số thực dương a, b với a 6= b Chứng minh đẳng thức

(a − b)3 (√

a−√b)3− b√b+ 2a√

a

a√

a− b√b +3a + 3

√ ab

b− a = 0.

(THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)

3 Một số biến đổi thường gặp

• a = (√a)2

Ví dụ:

– Biểu thức a +

a− 6 cần xem đó như một tam thức bậc 2 và có thể tách thành tích

a+√

a− 6 = (√a)2+√

a− 6 = (√a)2+ 3√

a− 2√a− 6

= √ a(√

a+ 3) − 2(√

a+ 3) = (√

a+ 3)(√

a− 2)

– Hằng đẳng thức:

a− b = (√a)2− (√b)2= (√

a−√b)(√

a+√ b);

a± 2√a+ 1 = (√

a)2± 2√a+ 1 = (√

a± 1)2

– Biểu thức a ±

a+ 1, a ±√

ab+ b, a ± 2√

a+ 4, là các bình phương thiếu của tổng (hiệu) Xuất hiện biểu thức loại này thì khả năng cao là sẽ cần sử dụng các hằng đẳng thức tổng (hiệu) hai lập phương

x3± y3= (x ± y)(x2∓ xy + y2)

• a√a= (√

a)3

Ví dụ:

a√

a+ b√

b= (√

a)3+ (√

b)3= (√

a+√ b)(a −√

ab+ b)

a√

a− 1 = (√a)3− 13= (√

a− 1)(a +√a+ 1)

Trang 6

4 Một số bài toán phụ thường gặp sau khi rút gọn biểu thức

BT1: Tính giá trị biểu thức rút gọn với giá trị x tương ứng.

Cho M =

√ x

x− 2, tính giá trị của M khi

1 x =p9 + 4√

5 −p9 − 4√

5; 2 x = √ 8

2 − 1−√ 8

2 + 1; 3 |x − 1| = 5.

BT2: Tìm x (nguyên) để biểu thức rút gọn có giá trị nguyên.

1 Tìm x ∈ Z để từng biểu thức sau là số nguyên: A = √ 3

x− 2; B=

x+ 1

x− 3; C=

2√ x

3 −√ x

2 Tìm x ∈ Z để M = √ 3

x− 2 là số nguyên dương.

3 Tìm mọi giá trị của x để biểu thức M = −5√x+ 2

x+ 3 là số nguyên.

BT3: Tìm x để biểu thức rút gọn thỏa mãn đẳng thức, bất đẳng thức.

1 Cho N =

x+ 1

x+ 2 Tìm x để a) N = 2

5; b) N =

3

4; c) N =

4

5; d) N =

2√

x− 3 6

2 Tìm x ∈ Z để biểu thức

a) A = √ 3

x− 2 có giá trị âm. b) B =

2√ x

3 −√

x có giá trị dương

3 Cho A = 1 − x√

x , tìm x để A = 1 −√

x

4 Cho P =

x− 1

x+ 1, tìm x để P <

1 2

5 Cho M =

x+ 1

x+ 2, tìm x để M >

2 5

6 Cho A =

√ x

x+√

x+ 1 CMR A ≤

1 3

7 Cho M =

x+ 1

x+ 2 So sánh M, M

BT4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức rút gọn.

1 Tìm GTNN của biểu thức

M=

x− 1

x+ 1; N=

x+√

x+ 1

x ; P=√x+ 16

x+ 3;

A= x −√

x+ 1; B= x +√

x+ 1; C= x − 3√

x− 1 + 2012;

2 Tìm GTLN của biểu thức

M= √ 3

x+ 3; N=

x+ 2

x+ 1; A=

x− x; B= 3

x− 3√x+ 2

Ngày đăng: 07/10/2014, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w