v Điện dungv Tụ ñiện phẳng Khái niệm Tụ ñiện phẳng 1 Farad v Năng lượng của tụ ñiện v Ghép nối tụ Ghép song song Ghép nối tiếp... Q Coulomb C Fara V Von = Điện dung vật dẫn cô lập là ñi
Trang 11
Trang 2v Điện dung
v Tụ ñiện phẳng
Khái niệm
Tụ ñiện phẳng 1 Farad
v Năng lượng của tụ ñiện
v Ghép nối tụ
Ghép song song Ghép nối tiếp
Trang 3(
Q Coulomb
C Fara
V Von
=
Điện dung vật dẫn cô lập là ñiện tích cần thiết
cung cấp ñể ñiện thế vật dẫn tăng lên một vôn
Điện dung của vật dẫn cô lập
Trang 4Điện dung tụ ñiện
§ Tụ ñiện ñược ñịnh nghĩa là một hệ
thống gồm hai hay nhiều vật dẫn
ñược gọi là các bản của tụ ñiện ñặt
cách ñiện với nhau
§ Điện dung C của một tụ ñiện ñược
ñịnh nghĩa là thương số giữa ñộ lớn
ñiện tích của các tụ ñiện và giá trị
tuyệt ñối của hiệu ñiện thế giữa các Surface = A
Trang 5Điện dung (tt)
§ Đơn vị: Fara (F)
– 1 F = 1 C / V
– Fara thì rất lớn
§ Ta th ườ ng g ặ p µF (10-6 F) hay pF (10-12 F)
§ Khái niệm và kí hiệu
V2 (> V1)
Q
V1 C
Q = C(V2 - V1)
C
≡ = ∆ U= ∆ V : HĐT
Trang 6Tụ ñiện phẳng
Surface = A
Điện dung của tụ ñiện phụ thuộc vào
dạng hình học của tụ ñiện
Với một tụ ñiện phẳng, những bản
tụ là những mặt phẳng song song ñược
ngăn cách nhau bằng ñiện môi ở
khoảng cách là d
Trang 7Tính C của tụ ñiện phẳng
Tính VA-VB
+QA
A
V A
V B
σA
σB=- σA 0
e
z
E = εσ
0
∫
∫ = − −
→
⋅
−
=
e A
B
dz dV
0 0
) (
dz
E
ε σ
d V
V V
e
0
0
ε
σ
=
−
=
− ( )
)
(
0
ε
A
Q V
V A
B A
A
A = → − =
Hằng số ñiện môi
d A
Trang 81 2 0
0
2
4
ln
R R C
l C
R R
πεε πεε
=
−
=
Trang 9Tụ ñiện phẳng 1 Farad
Giả sử tụ ñiện phẳng có ñiện dung là 1 Fara với khoảng cách hai bản tụ là d= 1 mm
1 Diện tích mỗi mặt phẳng là bao nhiêu ?
2 Nếu chúng ta cho hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ là 2V, ñiện tích mà chúng sẽ tích ñược là bao nhiêu?
0
0
ε
ε A Cd
d
A
C = ⇔ =
Giải : 1)
Trang 10Tụ ñiện phẳng 1 Farad (tt)
Điều này tương ứng với một bản tụ là 10km vuông !!
Khẳng ñịnh : Fara là một ñơn vị rất lớn
C CV
Q = =1× 2 = 2
m
12
3
10 13
1 10
85 8
10
1
.
,
, × =
= −−
2)
Trang 11Năng lượng tụ ñiện
Tụ ñiện chứa ñiện tích
Chúng ta phải thực hiện công ñể tích ñiện cho tụ
Công này làm tăng thế năng của bản tụ Như vậy tụ tích trữ năng lượng
Như vậy ta cần thực hiện một công bằng bao nhiêu ñể tích ñiện cho tụ?
Trang 12Năng lượng tụ ñiện (tt)
Gọi q là ñiện tích của tụ dưới hiệu ñiện thế là U
U
C
=
Công dw mà chúng ta phải cung cấp ñể tăng một lượng ñiện tích dq ñược cho bởi:
q
C
= =
Trang 13Như vậy công toàn phần sẽ thực hiện là :
C
Q dq
q C
dW W
Q
2
0
=
=
= ∫ ∫
Năng lượng thế năng ñược dự trữ cho tụ chính là công mà
ta thực hiện ñể tích ñược cho tụ một ñiện tích là Q
2
2
2
Q
C
Năng lượng tụ ñiện (tt)
Trang 14Năng lượng ñiện trn trường ñịnh xứ trong không
gian thể tích V:
.
e V
0
1 2
e
we là mật ñộ năng lượng ñiện trường tại một ñiểm
Năng lượng tụ ñiện (tt)
Trang 15Ghép tụ song song
+
C 1 lấy một ñiện tích Q 1 = C 1 V.
C 2 lấy một ñiện tích Q 2 = C 2 V.
Chúng ta có thể thay chúng bằng một tụ ñiện tương ñương…
V C eq
+ _
+ ( Q 1 + Q 2 ) – ( Q 1 + Q 2 )
Trang 16Ghép tụ song song (tt)
Ceq = (Q1 + Q2) / V = C1 + C2
Mắc song song – Điện dung ñược cộng lại.
+
_
+ (Q 1 +Q 2 ) – (Q 1 +Q 2 )
Trang 17Ghép tụ nối tiếp
+Q -Q
+
+Q -Q
U 1 + U 2 = U
Q 1 = Q 2
Định luật bảo toàn ñiện tích!
+Q -Q
U C 2 U 2
+
+Q -Q
U 1 = Q / C 1 U 2 = Q / C 2 U = U 1 + U 2
Trang 18V U, C tñ
+ _
+Q
- Q
Chúng ta có thể thay bằng một mạch tương ñương…
Ctñ = Q / U
Q
C tñ =
Q / C 1 + Q / C 2
Nghịch ñảo của ñiện dung tương ñương bằng tổng của nghịch
1 1 1
= +
Ctd C1 C2
Trang 19Kết thúc cốt lõi
Những vấn ñề quan trọng cần nắm trong phần này:
Điện dung vật dẫn cô lập:
Điện dung tụ:
Năng lượng của ñiện trường
Q C
V
=
Q C
U
=
.
e V
0
1 2
e
Trang 20Kết thúc cốt lõi
Những vấn ñề quan trọng cần nắm trong phần này:
Ghép tụ
Song song:
U1=U2= =Un C=C1+C2+ +Cn Q=Q1+Q2+ +Qn Nối tiếp
Q1=Q2= =Qn U=U1+U2+ +Un 1/C =1/C +1/C + +1/C