HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TC(R) 403405407 CHƯƠNG I : CÔNG TÁC CHUẨN BỊ ĐO ĐẠC I. Mở máy ra: Lấy máy TC(R)403405407 ra khỏi hộp và kiểm tra lại xem có đầy đủ các bộ phận không. 1 Dây cáp nối với máy vi tính 2 Kính mắt thiên đỉnh hoặc kính mắt để xem các góc nghiêng (Option) 3 Vòng cho kính mắt (2). (Option) 4 Đế máy có thể tháo rời GDF111 hoặc đế máy có thể dịch chuyển 5 Bộ sạc pin và phụ tùng 6 Tăm hiệu chỉnh 7 Pin dự phòng. 8 Kính lọc mặt trời (Option) 9 Adapter để nối bộ sạc vào nguồn điện 10 Các đoạn nối của sào gương (Option) 11 Máy toàn đạc điện tử (kể cả pin) 12 Gương mini các đoạn nối (Option) 13 Bảng hướng dẫn tóm tắtBảng phản xạ nhỏ (chỉ có với các máy TCR) 14 Túi che nắng Ống che nắng 15 Mũi nhọn của gương mini (Option) II. Tháo lắp Thay Pin 1. Lấy hộp đựng pin ra khỏi máy 2. Gỡ pin ra khỏi hộp đựng thay Trang < 1 >
Trang 1H ƯỚ NG D N S D NG Ẫ Ử Ụ MÁY TOÀN Đ C ĐI N T LEICA TC(R) 403/405/407 Ạ Ệ Ử
CHƯƠNG I : CÔNG TÁC CHU N B ĐO ĐẨ Ị Ạ C
I/ M máy ra: ở
L y máy TC(R)403/405/407 ra kh i h p và ki m tra l i xem có đ y đ các b ph n khônấ ỏ ộ ể ạ ầ ủ ộ ậ g
II/ Tháo l p/ Thay Pin ắ
1 L y h p đ ng pin ra kh i máyấ ộ ự ỏ 2 G pin ra kh i h p đ ng & thay ỡ ỏ ộ ự
1 Dây cáp n i v i máy vi tínhố ớ
2 Kính m t thiên đ nh ho c kính m t đ ắ ỉ ặ ắ ể xem các góc nghiêng (Option)
3 Vòng cho kính m t (2) (Option)ắ
4 Đ máy có th tháo r i GDF111 ho c đ máyế ể ờ ặ ế
có th d ch chuy nể ị ể
5 B s c pin và ph tùng ộ ạ ụ
6 Tăm hi u ch nhệ ỉ
7 Pin d phòng.ự
8 Kính l c m t tr i (Option)ọ ặ ờ
9 Adapter đ n i b s c vào ngu n đi n ể ố ộ ạ ồ ệ
10 Các đo n n i c a sào gạ ố ủ ương (Option)
11 Máy toàn đ c đi n t (k c pin)ạ ệ ử ể ả
12 Gương mini & các đo n n i (Option)ạ ố
13 B ng hả ướng d n tóm t t/B ng ph n x ẫ ắ ả ả ạ
nh (ch có v i các máy TCR)ỏ ỉ ớ
14 Túi che n ng / ng che n ngắ Ố ắ
15 Mũi nh n c a gọ ủ ương mini (Option)
Trang 23 G n pin vào h p đ ngắ ộ ự 4 G n h p đ ng pin vào máyắ ộ ự
III/ Đ t Chân máy: ặ
1 N i l ng các con c c a chân máy, kéo dài ra đ n đ dài c n thi t r i xi t ch t.ớ ỏ ố ủ ế ộ ầ ế ồ ế ặ
2 Đ b o đ m chân máy đ ng ch c ch n, hãy nh n các chân đ vào đ t Khi nh nể ả ả ứ ắ ắ ấ ế ấ ấ chân
đ vào đ t, c n l u ý r ng l c nh n ph i d c theo chân đ ế ấ ầ ư ằ ự ấ ả ọ ế
☛ Khi đ t chân máy, c n l u ý v trí n m ngang c a m t đ trên chân máy.ặ ầ ư ị ằ ủ ặ ế
* N u b nghiêng nhi u, c n v n các c trên chân máy đ đi u ch nh.ế ị ề ầ ặ ố ể ề ỉ
C n th n khi x lý chân máy ẩ ậ ử
- Ki m tra t t c các c vít và bù loong xem có ch t không.ể ấ ả ố ặ
- Trong khi v n chuy n, c n s d ng h p b o v ậ ể ầ ử ụ ộ ả ệ
- Chân máy b tr y xị ầ ước hay b các h h ng khác có th gây ra trị ư ỏ ể ường h p g n không v aợ ắ ừ
c n i hay đo không chính xác
ố ố
- Ch s d ng chân máy cho công tác đo.ỉ ử ụ
IV/ Đ nh Tâm b ng tia laser, cân b ng s b : ị ằ ằ ơ ộ
1 Đ t máy lên m t đ c a chân máy Xi t nh c xi t máy n m tâm c a chân ặ ặ ế ủ ế ẹ ố ế ằ ở ủ
2 Xoay các c cân c a đ máy đ n v trí trung tâm ố ủ ế ế ị
3 B t m d i tâm laser b ng phím ậ ở ọ ằ
Th y bình đi n t xu t hi n trên màn hìnhủ ệ ử ấ ệ
4 Đ nh v chân máy sao cho tia laser g n trùng đi m m c trên m t đ t.ị ị ầ ể ố ặ ấ
5 n m nh các mũi nh n c a chân máy xu ng đ t.Ấ ạ ọ ủ ố ấ
6 Xoay các c cân c a đ máy đ đ a tia laser trùng v i đi m m c trên m t đ tố ủ ế ể ư ớ ể ố ặ ấ
7 Nâng lên hay h xu ng chân máy đ ch nh cho th y bình tròn vào gi a Bây gi máy đãạ ố ể ỉ ủ ữ ờ
được cân b ng s b ằ ơ ộ
Trang 3V/ Cân B ng máy chính xác b ng th y bình đi n t : ằ ằ ủ ệ ử
1 B t m th y bình đi n t b ng phímậ ở ủ ệ ử ằ
tr ng h p máy ch a cân b ng chính xác, thì 1 ký hi u th c nghiêng xu t hi n
2 Xoay các c cân đ ch nh th y bình đi n t ố ể ỉ ủ ệ ử
N u b t nế ọ ước c a th y bình đi n t đủ ủ ệ ử ược đ a vào gi a có nghĩa là máy đã cân b ngư ữ ằ
3 Ki m tra quá trình đ nh tâm b ng chi u đi m laser, n u c n l i đ nh tâm l n n aể ị ằ ế ể ế ầ ạ ị ầ ữ
4 T t th y bình đi n t và chi u đi m laser b ng phímắ ủ ệ ử ế ể ằ
Thay đ i c ổ ườ ng đ laser ộ
Các nh hả ưởng ngo i vi và các đi u ki n v b m t có th đòi h i đi u ch nh cạ ề ệ ề ề ặ ể ỏ ề ỉ ường độ laser N u c n, chi u đi m laser có th đế ầ ế ể ể ược đi u ch nh theo nhi u b c, m i b c tề ỉ ề ậ ỗ ậ ương ngứ 25%
5 Dùng phím <OK> đ ch p nh n l u cể ấ ậ ư ường đ laser v a ch n và k t thúc ch c năng này.ộ ừ ọ ế ứ (Chi u đi m laser và th y bình đi n t cùng đế ể ủ ệ ử ược ho t hoá b ng phím).ạ ằ
Trang 4CH ƯƠ NG II CÁCH S D NG Ử Ụ
I/ Màn hình đo c b n: ơ ả
Có 4 màn hình chính Đ chuy n đ i gi a các màn hình ch c n nh n phím Page.ể ể ổ ữ ỉ ầ ấ
Các ký hi u vi t t t hay s d ng:ệ ế ắ ử ụ
- hr : Chi u cao gề ương
- hi : chi u cao máy.ề
- Eo : T a đ theo họ ộ ướng Đông (Tr c Y) c a đi m đ t máy.ụ ủ ể ặ
- No : T a đ theo họ ộ ướng B c (Tr c X) c a đi m đ t máy.ắ ụ ủ ể ặ
- Ho : Đ cao c a đi m đ t máy.ộ ủ ể ặ
- E : T a đ theo họ ộ ướng Đông (Tr c Y) c a đi m đ t gụ ủ ể ặ ương
- N : T a đ theo họ ộ ướng B c (Tr c X) c a đi m đ t gắ ụ ủ ể ặ ương
- H : Đ cao c a đi m đ t gộ ủ ể ặ ương
: Kho ng cách nghiêng.ả : Kho ng cách ngang.ả : Kho ng chênh cao.ả
Các phím ch c năng.ứ
INPUT : Nh p li u.ậ ệ
DIST : Đo kho ng cách.ả
ALL : V a đo kho ng cách v a l u vào b nh c a máy.ừ ả ừ ư ộ ớ ủ
IR/RL : Ch n ch đ đo có gọ ế ộ ương ho c ch đ đo không gặ ế ộ ương
REC : L u đi m vào b nh ( DIST + REC = ALL).ư ể ộ ớ
EDM : Cài đ t EDM (Xem ph n sau).ặ ầ
STATION : Nh p to đ đi m đ ng máy.ậ ạ ộ ể ứ
SET Hz : Đ a góc ngang v 0(00’00” hay nh p vào m t góc b t kỳ.ư ề ậ ộ ấ
COMP : Bù tr c nghiêng.ụ
SECBEEP : Báo hi u góc 1/4 (0(00’00”; 90(00’00”; 180(00’00”; 270(00’00”).ệ
II/ Các phím c b n: ơ ả
ESC : Thoát; h y b l nh; tr v màn hình trủ ỏ ệ ở ề ước
ENTER : Ch p nh n l nh.ấ ậ ệ
PAGE : Thay đ i trang màn hình.ổ
USER : Phím ngườ ử ụi s d ng
FNC : Nh ng hàm ch c năng.ữ ứ
MENU : Menu chính
F1; F2; F3; F4 : Các phím nóng
III/ Phím FNC:
Khi nh n phím FNC s có 02 màn hình chính.ấ ẽ
Trang 51/ Màn hình 1/2.
F1 <RL/IR Toggte> : Ch n ch đ đo không gọ ế ộ ương ho c có gặ ương
IR : Đo kho ng cách b ng gả ằ ương
RL : Đo kho ng cách không c n gả ầ ương (Ch áp d ng đ i v i lo i máy ỉ ụ ố ớ ạ
TC(R) 403/405/407)
F2 <Laser points> : Ch n đi m Laser (Ch áp d ng đ i v i TC(R) 403/405/407).ọ ể ỉ ụ ố ớ
F3 <height transfer> : Xác đ nh chi u cao máy gián ti p.ị ề ế
F4 <Offset> : C ng thêm.ộ
2/ Màn hình 2/2
F1 <Light On/Off> : B t t t đèn chi u sáng màn hình.ậ ắ ế
F2 <Level/Plument>: Cân b ng đi n t và d i tâm laser.ằ ệ ử ọ
S d ng đ ch nh tăng gi m lử ụ ể ỉ ả ượng chi u sáng laser.ế
IV/ Phím Menu.
Khi nh n phím Menu s xu t hi n 02 màn hình chính.ấ ẽ ấ ệ
1/ Màn hình 1/2.
F1 <Program> : Các chương trình ng d ng.ứ ụ
1.1/ Màn hình 1/2
1.1.1 F1 <Surveying> : Chương trình đo kh o sát (V bình đ ).ả ẽ ồ
F1 <Set Job> : Cài đ t công vi c.ặ ệ
• F1 <Input> : T o Job m i Nh n phím F1 đ nh p tênạ ớ ấ ể ậ (Đ chuy n đ i t s sang ch ta ch c n nh n phím F4 đ l y ch ho c s c n tìm).ể ể ổ ừ ố ữ ỉ ầ ấ ể ấ ữ ặ ố ầ
• F4 <OK> : Khi nh p xong tên công vi c, ta nh n phímậ ệ ấ này đ ch p nh n vi c cài đ t Job.ể ấ ậ ệ ặ
F2 <Set Station> : Cài đ t đi m đ ng máy.ặ ể ứ
• F1 <Input> : Đ t tên đi m đ ng máy.ặ ể ứ
• F2 <Find> : Tìm đi m đã có trong b nh ể ộ ớ
• F3 <List> : Li t kê danh sách các đi m đã có.ệ ể
• F4 <ENH> : Nh p to đ c a đi m đ ng máy.ậ ạ ộ ủ ể ứ
Trang 6Khi nh p xong đi m đ ng máy nh n phím F4 <OK> đ ch p nh n vi c cài đ t đi mậ ể ứ ấ ể ấ ậ ệ ặ ể
đ ng máy Lúc này màn hình xu t hi n c a s đ nh p chi u cao máy.ứ ấ ệ ử ổ ể ậ ề
• F1 <Input> : Nh p chi u cao máy sau khi đã dùng thậ ề ướ c đo
• F2 <Prev> : Quay tr l i màn hình trở ạ ước
• F3 <H - Trans> : Xác đ nh chi u cao máy gián ti p.ị ề ế
• F4 <OK> : Ch p nh n.ấ ậ
F3 <Set Orientation> : Cài đ t đi m đ nh hặ ể ị ướng
• F1 <Manual angle setting> : Nh p góc phậ ương v hay giị ả
đ nh góc phị ương v kh i đ u là 0(00’00”.ị ở ầ
F1 < Hz = 0> : Gi đ nh góc phả ị ương v là 0(00’00”ị
F2 <EDM> : Cài đ t lo i gặ ạ ương, nhi t đ & ápệ ộ
su t.ấ
F3 <REC> : L u.ư
F4 <ALL> : Đo l u.ư
• F2 <Coordinates> : Nh p to đ đi m đ nh hậ ạ ộ ể ị ướng
F1 <Input> : Nh p tên đi mậ ể
đ nh hị ướng
F2 <Find> : Tìm m t đi m đãộ ể
có trong b nh ộ ớ
F3 <List> : Danh sách các
đi m trong b nh ể ộ ớ
F4 <ENH> : Nh p to đậ ạ ộ
đi m đ nh hể ị ướng
Khi nh p xong nh n phím F4 (OK) đ ch p nh n đi m đ nh hậ ấ ể ấ ậ ể ị ướng Khi đó xu t xu tấ ấ
hi n màn hình ch đ ta quay máy b t m c tiêu là hệ ờ ể ắ ụ ướng chu n r i nh n phím ALL ho cẩ ồ ấ ặ
k t h p hai phím Dist + Rec.ế ợ
F1 <DIST> : Đo kho ng cách.ả
F2 <REC> : L u.ư
F3 <ALL> : Đo l u.ư F4 <Start> : B t đ u đo.ắ ầ
Lúc này b t đ u ti n hành đo chi ti t (Đo l u vào trong b nh c a máy).ắ ầ ế ế ư ộ ớ ủ
1.1.2/ F2 <Stake Out>: B trí đi m ra ngoài th c đ a.ố ể ự ị
Trang 7 F1 <Set Job> : Cài đ t công vi c.ặ ệ
• F1 <Input> : T o Job m i Nh n phím F1 đ nh p tênạ ớ ấ ể ậ (Đ chuy n đ i t s sang ch ta ch c n nh n phím F4 đ l y ch ho c s c n tìm).ể ể ổ ừ ố ữ ỉ ầ ấ ể ấ ữ ặ ố ầ
• F4 <OK> : Khi nh p xong tên công vi c, ta nh n phímậ ệ ấ này đ ch p nh n vi c cài đ t Job.ể ấ ậ ệ ặ
F2 <Set Station> : Cài đ t đi m đ ng máy.ặ ể ứ
• F1 <Input> : Đ t tên đi m đ ng máy.ặ ể ứ
• F2 <Find> : Tìm đi m đã có trong b nh ể ộ ớ
• F3 <List> : Li t kê danh sách các đi m đã có.ệ ể
• F4 <ENH> : Nh p to đ c a đi m đ ng máy.ậ ạ ộ ủ ể ứ Khi nh p xong đi m đ ng máy nh n phím F4 <OK> đ ch p nh n vi c cài đ t đi mậ ể ứ ấ ể ấ ậ ệ ặ ể
đ ng máy Lúc này màn hình xu t hi n c a s đ nh p chi u cao máy.ứ ấ ệ ử ổ ể ậ ề
• F1 <Input> : Nh p chi u cao máy sau khi đã dùng thậ ề ướ c đo
• F2 <Prev> : Quay tr l i màn hình trở ạ ước
• F3 <H - Trans> : Xác đ nh chi u cao máy gián ti p.ị ề ế
• F4 <OK> : Ch p nh n.ấ ậ
F3 <Set Orientation> : Cài đ t đi m đ nh hặ ể ị ướng
• F1 <Manual angle setting> : Nh p góc phậ ương v hay Giị ả
đ nh góc phị ương v kh i đ u là 0(00’00”.ị ở ầ
F1 < Hz = 0> : Gi đ nh góc phả ị ương v là 0(00’00”ị
F2 <EDM> : Cài đ t lo i gặ ạ ương, nhi t đ & ápệ ộ
su t.ấ
F3 <REC> : L u.ư
F4 <ALL> : Đo l u.ư
• F2 <Coordinates> : Nh p to đ đi m đ nh hậ ạ ộ ể ị ướng
F1 <Input> : Nh p tên đi mậ ể
đ nh hị ướng
F2 <Find> : Tìm m t đi m đãộ ể
có trong b nh ộ ớ
F3 <List> : Danh sách các
đi m trong b nh ể ộ ớ
F4 <ENH> : Nh p to đậ ạ ộ
đi m đ nh hể ị ướng
Khi nh p xong nh n phím F4 (OK) đ ch p nh n đi m đ nh hậ ấ ể ấ ậ ể ị ướng Khi đó xu t xu tấ ấ
hi n màn hình ch đ ta quay máy b t m c tiêu là hệ ờ ể ắ ụ ướng chu n r i nh n phím ALL ho cẩ ồ ấ ặ
k t h p hai phím Dist + Rec.ế ợ
F1 <DIST> : Đo kho ng cách.ả
F2 <REC> : L u.ư
F3 <ALL> : Đo l u.ư
F4 <Start> : B t đ u đo.ắ ầ Input : Nh p tên đi m c n b trí.ậ ể ầ ố
Dist : Đo kho ng cách.ả
Rec : L u d li u.ư ữ ệ
Trang 8View : Xem d li u.ữ ệ
EDM : Cài đ t EDM.ặ
All : Đo và l u d li u.ư ữ ệ
ENH : Nh p t a đ đi m c n b trí b ng bàn phím.ậ ọ ộ ể ầ ố ằ
B&D : Nh p góc và c nh c n b trí.ậ ạ ầ ố
Manual: Nh p t a đ đi m b trí nh ng không có s hi u đi m.ậ ọ ộ ể ố ư ố ệ ể
1.1.3/ F3 <Free station> : Giao h i ngộ ược
F1 <Set Job> : Cài đ t công vi c.ặ ệ
F4 <Start> : B t đ u.ắ ầ Lúc này trên màn hình xu t hi n hàng ch cho phép nh p tên tr m máy, chi u caoấ ệ ữ ậ ạ ề máy Khi nh p xong ta nh n phím OK.ậ ấ
Input : Nh p tên đi m.ậ ể
Find : Tìm m t đi m đã có trong b nh ộ ể ộ ớ
OK : Ch p nh n.ấ ậ
List : Danh sách các đi m.ể
ENH : Nh p t a đ b ng b ng phím.ậ ọ ộ ằ ằ
Sau khi ch n xong đọ ược tên đi m th nh t ta quay máy v m c đó b t vào gể ứ ấ ề ố ắ ương và
nh n phím All đ đo l u ấ ể ư
Ch n phím Next đ ch n tên đi m th 2 và quay máy v m c th 2 đó b t m c tiêuọ ể ọ ể ứ ề ố ứ ắ ụ vào gương và nh n phím All đ đo l u Và th c hi n nh v y cho đ n h t.ấ ể ư ự ệ ư ậ ế ế
Chú ý: Đ th c hi n đo giao h i ngể ự ệ ộ ược này thì ta ph i ít nh t là 2 đi m đã t a đ và t iả ấ ể ọ ộ ố
đa là 5 đi m.ể
Trang 91.1.4/ F4 <Reference line> : Đường tham chi u.ế
1.2/ Màn hình 2/2
1.2.1/ F1 <Tie distance>: Đo kho ng cách gián ti p.ả ế
•F1 <Polygonal (A-B; B-C)> : Đo kho ng cách gi a hai đi m A và B;ả ữ ể
B và C B t m c tiêu vào đi m A nh n phím All, b t m c tiêu vào đi m B nh n phím Allắ ụ ể ấ ắ ụ ể ấ máy s tính kho ng cách gi a đi m A và đi m B N u ta ch n phím New pt 1 thì máy s đoẽ ả ữ ể ể ế ọ ẽ kho ng cách gi a hai đi m m i Đ đo ti p t c ta nh n phím New pt 2 máy s tính kho ngả ữ ể ớ ể ế ụ ấ ẽ ả cách t đi m sau (đi m B) t i đi m v a ch n (New pt 2) (Đi m C).ừ ể ể ớ ể ừ ọ ể
New pt 1 : Nh p l i đi m m i (Đi m A) đ đo kho ng cách A-B.ậ ạ ể ớ ể ể ả
New pt 2 : Nh p l i đi m m i (Đi m C) đ đo kho ng cách B-C.ậ ạ ể ớ ể ể ả
Radial : Đo kho ng cách theo d ng (A-B; A-C).ả ạ
a Polygonal (A-B; B-C) b Radial (A-B; A-C)
•F2 <Radial (A-B; A-C)> : Đo kho ng cách gi a hai đi m A và B; A và C.ả ữ ể
B t m c tiêu vào đi m A nh n phím All, b t m c tiêu vào đi m B nh n Phím All máy s tínhắ ụ ể ấ ắ ụ ể ấ ẽ kho ng cách gi a đi m A và đi m B N u ta ch n phím New pt 1 thì máy s đo kho ngả ữ ể ể ế ọ ẽ ả cách gi a hai đi m m i Đ đo ti p t c ta nh n phím New pt 2 máy s tính kho ng cách tữ ể ớ ể ế ụ ấ ẽ ả ừ
đi m trể ước (đi m A) t i đi m v a ch n (New pt 2) (đi m C).ể ớ ể ừ ọ ể
Trang 10New pt 1 : Nh p l i đi m m i (Đi m A) đ đo kho ng cách A-B.ậ ạ ể ớ ể ể ả
New pt 2 : Nh p l i đi m m i (Đi m C) đ đo kho ng cách A-C.ậ ạ ể ớ ể ể ả
Polygon : Đo kho ng cách theo d ng (A-B; B-C).ả ạ
1.1.2/ F2 <Area> : Đo di n tích.ệ
F1 <Set Job> : Cài đ t công vi c.ặ ệ
• F1 <Input> : T o Job m i Nh n phím F1 đ nh p tênạ ớ ấ ể ậ (Đ chuy n đ i t s sang ch ta ch c n nh n phím F4 đ l y ch ho c s c n tìm).ể ể ổ ừ ố ữ ỉ ầ ấ ể ấ ữ ặ ố ầ
• F4 <OK> : Khi nh p xong tên công vi c, ta nh n phímậ ệ ấ này đ ch p nh n vi c cài đ t Job.ể ấ ậ ệ ặ
F2 <Set Station> : Cài đ t đi m đ ng máy.ặ ể ứ
• F1 <Input> : Đ t tên đi m đ ng máy.ặ ể ứ
• F2 <Find> : Tìm đi m đã có trong b nh ể ộ ớ
• F3 <List> : Li t kê danh sách các đi m đã có.ệ ể
• F4 <ENH> : Nh p to đ c a đi m đ ng máy.ậ ạ ộ ủ ể ứ Khi nh p xong đi m đ ng máy nh n phím F4 <OK> đ ch p nh n vi c cài đ t đi mậ ể ứ ấ ể ấ ậ ệ ặ ể
đ ng máy Lúc này màn hình xu t hi n c a s đ nh p chi u cao máy.ứ ấ ệ ử ổ ể ậ ề
• F1 <Input> : Nh p chi u cao máy sau khi đã dùng thậ ề ướ c đo
• F2 <Prev> : Quay tr l i màn hình trở ạ ước
• F3 <H - Trans> : Xác đ nh chi u cao máy gián ti p.ị ề ế
• F4 <OK> : Ch p nh n.ấ ậ
F3 <Set Orientation> : Cài đ t đi m đ nh hặ ể ị ướng
• F1 <Manual angle setting> : Nh p góc phậ ương v hay Giị ả
đ nh góc phị ương v kh i đ u là 0(00’00”.ị ở ầ
F1 < Hz = 0> : Gi đ nh góc phả ị ương v là 0(00’00”ị
F2 <EDM> : Cài đ t lo i gặ ạ ương, nhi t đ & ápệ ộ
su t.ấ
F3 <REC> : L u.ư
F4 <ALL> : Đo l u.ư
• F2 <Coordinates> : Nh p to đ đi m đ nh hậ ạ ộ ể ị ướng
F1 <Input> : Nh p tên đi mậ ể
đ nh hị ướng
F2 <Find> : Tìm m t đi m đãộ ể
có trong b nh ộ ớ
F3 <List> : Danh sách các
đi m trong b nh ể ộ ớ