V d dt ' v d dt A Vtơ gia tốc O’ đối với hqc O a’ Vtơ gia tốc M trong hqc O’ Véc tơ gia tốc của chất điểm đối với một hệ qchiếu O bằng tổng hợp véc tơ gia tốc của chất điểm đó đối với hệ
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Chương 2
Thuyết tương đối hẹp Einstein
(Anhxtanh)
Albert Einstein
Trang 3z’
M
' r
r r
r
' oo '
r
r = r + r
dt
'oo
ddt
'r
ddt
d
dtd =
Vtơ vtốc trong hqc O
v r
Véc tơ vận tốc của chất điểm đối với hệ qchiếu
O bằng tổng hợp véc tơ vtốc của chất điểm đó
đối với hệ qc O’chđộng tịnh tiến đvới hệ qc O vμvtơ vtốc tịnh tiến của hệ qc O’ đối với hệ qc O
Trang 4V
d dt
' v
d dt
A Vtơ gia tốc O’ đối với hqc O
a’ Vtơ gia tốc M trong hqc O’
Véc tơ gia tốc của chất điểm đối với một hệ
qchiếu O bằng tổng hợp véc tơ gia tốc của chất
điểm đó đối với hệ qc O’chuyển động tịnh tiến
đối với hệ qc O vμ vtơ gia tốc tịnh tiến của hệ qc O’ đối với hệ qc O
Trang 52 Nguyên lý tương đối Galilê
Galilê
Hệ qui chiếu quán tính: mar = Fr
Nếu O’ chuyển động thẳng đều
đối với O thì A=0 m a r = m a r '
F a
m '
Trang 6Các phương trình động lực học trong các
hệ qui chiếu quán tính có dạng như nhau.
Các phương trình cơ học bất biến đối với phép biến đổi Galilê
Trang 73 Thuyết tương đối hẹp của Anhxtanh
3.1 Khái niệm mở đầu:
Cơ học Niutơn hình thμnh quan niệm về khônggian, thời gian vμ vật chất không phụ thuộc vμochuyển động (v<<c)
Nguyên lý tương đối: Mọi định luật vật lý
đều như nhau trong các hệ quy chiếu quán tính
Trang 8 Nguyên lý về sự bất biến của vận tốc ánh
sáng:Vận tốc ánh sáng trong chân không đềubằng nhau đối với mọi hệ quán tính Nó có giátrị bằng c=3.108m/s vμ lμ giá trị cực đại trong
tự nhiên.(khác CH Niutơn)
CH Niutơn: Các định luật cơ học
Tương tác tức thời (vận tốc truyềntương tác lμ ∞
3.3 Động học tương đối tính - Phép biến đổi
Lorentz3.3.1 Sự mâu thuẫn của phép biến đổi Galilêvới thuyết tương đối Anhxtanh
Trang 9Phép biến đổi Galilê
t=t’; v=v’+V
l=x2-x1=x2’- x1’=l’
áp dụng cho hai hệ K vμ K’:
O’ chuyển động với V
Trên O’ Có A, B, C
ánh sáng phát ra từ B: Tới A với v=c+V
Tới C với v=c-V
=> Trái với tiền đề thứ 2 của Anhxtanh
Phép biến đổi Galilê không phù hợp cho
Trang 103.3 2 Phép biến đổi Lorentz:
• Thời gian lμ tương đối t ≠ t’
• Không gian trong hai hệ: x’=f(x,t)
Gốc O’chuyển động với vận tốc V đối với K
Trong K’ toạ độ của O’ luôn có x’=0
Đối với O’ viết: x’=α(x-Vt)
1
ư
= α
Trang 112
c
V 1
Vt
x '
x
−
−
= Thay vμo cã
2
2
c
V 1
' Vt '
x x
c
V 1
' t
c
V 1
x c
V t
c
V1
'
xc
V'
tt
−
+
=
Thay x’
Trang 122
c
V1
Vt
x'
c
V 1
x c
V t
'Vt'
xx
−
+
=
2 2 2
c
V 1
'
x c
V '
t t
Phép biến đổi Lorentz:
Nếu V<<c thì BĐ Lorentz -> BĐ Galilê
x’=x-Vt, y’=y, z’=z, t’=tx=x’+Vt’, y=y’, z=z’, t=t’
Trang 132 2
1 2
2 1
2 1
2
c
V 1
) x x
( c
V t
t '
t '
3.4 Các hệ quả của phép biến đổi Lorentz:
Hai sự kiện rời rạc 1 vμ 2 xảy ra đồng thời ở
hệ qui chiếu nμy, nh−ng ch−a chắc đã đồng
thời xảy ra đối với hệ qui chiếu khác
Trang 14Quan hÖ nh©n qu¶:Hai sù kiÖn 1-nguyªn nh©n, 2-hÖ qu¶
x1=vt1, x2=vt2 víi x2>x1
2 2
2 1
2 1
2
c
V 1
] c
Vv 1
)[
t t
( '
t '
Trang 15V 1
Vt
x '
c
V 1
Vt
x '
x
ư
ư
=
Độ dμi đo trên tμu:l0=x2’-x1’
Độ dμi đo từ trái đất: l=x2-x1
2
2
1
2 1
2
c
V 1
x
x '
x '
l
l = ư
Độ dμi dọc theo phương chuyển động của thanhtrong hệ quy chiếu mμ thanh chuyển động ngắn hơn độ dμi độ dμi của thanh trong hệ mμ thanh
đứng yên V<<c => l=l0
V=2,6.108m/s thì l=0,5l0
Không gian
Trang 16Thời gian lμ tương đối
2 2
2 2
2
c
V 1
'
x c
V '
t t
ư
+
=
2 2
2 1
1
c
V 1
'
x c
V '
t t
2
c
V 1
' t '
t t
t '
t = Δ ư Δ
Trong hệ chuyển động K’:Δt’Trong hệ đứng yên K: Δt
Khoảng thời gian diễn ra cùngmột quá trình trong hệ chuyển
động ngắn hơn trong hệ đứngyên; V<<c => Δt’ = Δt
V=2,9996.108m/s thì Δt’ =10-2 Δt
Trang 17Từ thức gặp tiên
Nhμ du nhμnh vũ trụ bay với V=2,9996.108m/s
đi về mất 20 năm (Trên tμu anh ta giμ đi 20
tuổi) thì trên trái đất đã trải qua 2000 năm
Từ thức đi 3 ngμy vớitiên trở về, trên trái
đất đã trôi đi 300 năm V=?
Trang 182
c
V 1
Vt
x '
c
V 1
x c
V t
Vdt
dx '
c
V 1
dx c
V dt
V dt
Vdt dx
' dt
' dx
x x
u c
V 1
V
u '
V 1
V
c '
Trang 192 0
c
v 1
m m
d F
r r
=
dt
)vm(
dF
rr
=
3.5.1 Phương trình cơ bản của chuyển độngchất điểm
m0 - khối lượng nghỉ (v=0)
3.5.2 Động lượng vμ năng lượng
2
2 0
c
v 1
v
m v
F s
d F dA
Trang 20ds ]
c
v 1
v
m [
dt
d dW
dv
) c
v 1
( c
v
m dt
dv
c
v 1
m [
dW
2 / 3 2
2 2
2 0
dv =
2 / 3 2
2 0
2
2 2
v 1
(
vdv
m ]
) c
v 1
( c
v 1
[ c
v 1
vdv
m dW
v 1
.(
v
[ dt
d m
]
c
v 1
v
m [
dt
2
2 0
Trang 212 0
c
v 1
m m
−
=
2 / 3 2
2 2
0
) c
v 1
( c
vdv
m dm
−
=
dm c
dW = 2
C mc
W = 2 +
0 C
; 0 m
; 0
W = = = W = mc2
HÖ thøc Anhxtanh
HÖ qu¶ §éng n¨ng:
)1
c
v1
1(
cmc
mmc
W
2
2
2 0
2 0
Trang 222 2
2
c
v 2
1 1
1 c
v 2
1 1
( c m W
2 0
2
2 2
0
Quan hệ giữa năng l−ợng vμ động l−ợng
2 2
2 0
c
v 1
c
m W
2
2 2
4 0
2
c
v
W W
) c
v 1
( W c
v m p
vμ
r = r
mc W
2 2
4
2 0
2
c p
c m
Trang 23 §é hôt khèi trong ph©n r· h¹t nh©n:
2 2
2 2
2 2
2 1 2
c
v 1
c m
c
v 1
c
m mc
2 1 2
c m
>
−
2 2 2
c m
>
−
m > m1 + m2
Khèi l−îng h¹t nh©n tr−íc khi ph©n r· lín h¬nkhèi l−îng cña c¸c h¹t thμnh phÇn ph©n r·
N¨ng l−îng to¶ ra: ΔW=[m-(m1+m2)]c2=Δmc2
Trang 24ý nghĩa triết học của hệ thức Anhxtanh:
• Duy tâm: Vật chất biến thμnh năng l−ợng -> thiêu huỷ
• Duy vật: Vật chất tồn tại khách quan, hệ thứcAnhxtanh nối liền 2 tính chất của vật chất:
Quán tính (m) vμ Mức độ vận động (W)
Trang 254 Thuyết tương đối rộng (tổng quát):
Thuyết tương đối hẹp chỉ nghiên cứu trong hệ
qui chiếu quán tính
Khi hệ qui chiếu chuyển động có gia tốc a so với
hệ qui chiếu quán tính, hệ qui chiếu đó lμ hệ qui chiếu không quán tính
Chất điểm chuyển động trong hệ qui chiếu
không quán tính chịu tác dụng của lực quán tính-> tương đương gia tốc hấp dẫn đều g=-a
Không phân biệt được chất điểm chuyển động
trong hệ qui chiếu không quán tính hay trong hệqui chiếu quán tính có gia tốc hấp dẫn đều
Trang 26Nguyên lý tương đương: Không thể có một thínghiệm nμo thực hiện được trong một không
gian địa phương có thể phân biệt được một hệ
qui chiếu chuyển động có gia tốc vμ một hệ qui chiếu quán tính trong đó tồn tại một trường hấpdẫn đều
Thuyết tương đối rộng nghiên cứu liên hệ giữakhông gian, thời gian vμ vật chất trong hệ qui chiếu không quán tính bằng cách hình học hoá:
Thuyết tương đối hẹp: Không gian bốn chiều x,
y, z vμ t của hệ qui chiếu quán tính trong trườnghấp dẫn lμ các trục thẳng + hấp dẫn
Trang 27Đường ngắn nhất giữa 2 điểm lμ đường thẳng
trên mặt phẳng -> Không - thời gian phẳng + g
Thuyết tương đối rộng: Không gian bốn chiều x,
y, z vμ t của hệ qui chiếu không quán tính lμ cáctrục cong -> Đường ngắn nhất giữa 2 điểm lμ
đường cong trên mặt cầu -> không - thời gian
x
Không gian bachiều x, y, z trong
hệ có trường hấpdẫn đều
Trang 28Hiệu ứng cong không - thời gian thấy rất rõ tại những vật có khối l−ợng lớn: gần các lỗ đen
trong vũ trụ, tại đây mật độ vật chất rất lớn lên
đến cỡ 1015 lần mật độ vật chất của mặt trời
-> không - thời gian bị uốn cong mạnh
-> ánh sáng bị uốn cong vμ không thoát khỏicác lỗ đen