1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dòng điện xoay chiều số 5

14 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 504,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường ñộ hiệu dụng I của dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở, ñiện áp cực ñại Uo giữa hai ñầu ñiện trở và ñiện trở R liên hệ với nhau bởi hệ thức I = Uo/R.. Biểu thức cường ñộ dòng ñi

Trang 1

Câu 1 ðiều nào sau ñây là ñúng khi nói về ñoạn mạch xoay chiều chỉ có ñiện trở thuần?

A Dòng ñiện qua ñiện trở và ñiện áp hai ñầu ñiện trở luôn cùng pha

B Pha của dòng ñiện qua ñiện trở luôn bằng không

C Mối liên hệ giữa cường ñộ dòng ñiện và ñiện áp hiệu dụng là U = I/R

D Nếu ñiện áp ở hai ñầu ñiện trở là u = Uosin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng ñiện qua ñiện trở là i = Iosin(ωt) A

Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4 với cùng dữ kiện sau:

Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có ñiện trở thuần R = 50 Ω ðặt ñiện áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai ñầu ñoạn mạch

Câu 2. Giá trị hiệu dụng của cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

Câu 3. Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñiện trở là

C i=2, 4 2 cos 100πt( +π/3 A.) D i 1, 2 2 cos 100πt= ( +π/3 A.)

Câu 4. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 5 phút là

Câu 5 Chọn phát biểu ñúng khi nói về ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có ñiện trở thuần R?

A Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở luôn có pha ban ban ñầu bằng không

B Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở luôn cùng pha với ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñiện trở.

C Nếu ñiện áp ở hai ñầu ñiện trở có biểu thức dạng u = Uocos(ωt + π/2) V thì biểu thức cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñiện trở R có dạng Uo

i cos(ωt)A

R

=

D Cường ñộ hiệu dụng I của dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở, ñiện áp cực ñại Uo giữa hai ñầu ñiện trở

và ñiện trở R liên hệ với nhau bởi hệ thức I = Uo/R

Câu 6. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch chỉ có ñiện trở thuần R một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt)

V thì cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñiện trở có biểu thức i=I 2 cos(ωt+φ )Ai , trong ñó I và φi ñược xác ñịnh bởi các hệ thức tương ứng là

i

i

U

2R

i

2 2R

i

U

2R

Câu 7. ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm hai ñiện trở thuần R1 = 20 Ω và R2 = 40 Ω mắc nối tiếp với nhau ðặt vào giữa hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=120 2 cos 100πt V.( ) Kết luận nào sau ñây

là không ñúng ?

A Dòng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần cùng pha với nhau

B Dòng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần có cùng cường ñộ hiệu dụng I = 2 A

C Dòng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần có biểu thức i=2 2 cos 100πt A.( )

D Dòng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần R1 và R2 có cường ñộ cực ñại lần lượt là o1

o2

I 6 2A

I 3 2A

 =

=



Câu 8. ðặt vào giữa hai ñầu một ñoạn mạch ñiện chỉ có ñiện trở thuần R = 220 Ω một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=220 2 cos 100πt( −π/3 V.) Biểu thức cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñiện trở thuần R là

CÁC LOẠI MẠCH ðIỆN XOAY CHIỀU ðƠN GIẢN

(ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Trang 2

A i= 2 cos 100πt( −π/3 A.) B i= 2 cos 100πt( +π/6 A.)

C i=2 cos 100πt( −π/3 A.) D i=2 cos 100πt( +π/3 A.)

Câu 9. Biểu thức cường ñộ của dòng ñiện xoay chiều chạy qua một ñiện trở thuần R = 110 Ω là

i=2 2 cos 100πt+π/2 A Biểu thức ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñiện trở là

A u=220 2 cos 100πt V.( ) B u=110 2 cos 100πt V.( )

C u=220 2 cos 100πt( +π/2 V.) D u=110 2 cos 100πt( +π/2 V.)

Câu 10 Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?

A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng ñiện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng ñiện một chiều

B ðiện áp tức thời giữa hai ñầu cuộn thuần cảm và cường ñộ dòng ñiện qua nó có thể ñồng thời bằng một nửa

các biên ñộ tương ứng của chúng

C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng ñiện xoay chiều

D Cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng ñiện

Câu 11. Với mạch ñiện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì dòng ñiện trong mạch

A sớm pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/2

B sớm pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/4

C trễ pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/2

D trễ pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/4

Câu 12. Cảm kháng của cuộn cảm

A tỉ lệ nghịch với tần số dòng ñiện xoay chiều qua nó

B tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế xoay chiều áp vào nó

C tỉ lệ thuận với tần số của dòng ñiện qua nó

D có giá trị như nhau ñối với cả dòng xoay chiều và dòng ñiện không ñổi

Câu 13. Công thức cảm kháng của cuộn cảm L ñối với tần số f là

A ZL =2πfL B ZL =πfL C ZL 1

2πfL

πfL

=

Câu 14. Khi tần số dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

Câu 15. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với ñộ tự cảm L ðặt vào hai ñầu cuộn thuần cảm một ñiện áp xoay chiều u=U 2cos(ωt+φ) V Cường ñộ dòng ñiện cực ñại của mạch ñược cho bởi công thức

2ωL

ωL

ωL

Câu 16. Trong ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L, ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây có biểu thức u = Uocos(ωt) V thì cường ñộ ñiện chạy qua ñoạn mạch có biểu thức

i

i=I 2 cos(ωt+φ )A, trong ñó I và φi ñược xác ñịnh bởi các hệ thức

A I=U ωL;φo i=0 B o

i

i

2 2ωL

i

2 2ωL

Câu 17. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với ñộ tự cảm L ðặt vào hai ñầu cuộn thuần cảm một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường ñộ dòng ñiện tức thời của mạch có biểu thức là

i cos ωt φ π/2 A

ωL

i sin ωt φ π/2 A

ωL

i cos ωt φ π/2 A

ωL

i sin ωt φ π/2 A

ωL

Trang 3

Câu 18. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với ñộ tự cảm L Cường ñộ dòng ñiện trong mạch có biểu thức i = Iocos(ωt + φ) A Biểu thức của ñiện áp hai ñầu cuộn thuần cảm là

A u=I ωLcos ωto ( + −φ π/2 V.) B u= 2I ωLcos ωt0 ( + +φ π/2 V.)

C u=I ωLsin ωto ( + +φ π/2 V.) D u=I ωLcos ωto ( + +φ π/2 V.)

Câu 19 Một cuộn dây dẫn ñiện trở không ñáng kể ñược cuộn lại và nối vào mạng ñiện xoay chiều 127 V – 50

Hz Dòng ñiện cực ñại qua nó bằng 10 A ðộ tự cảm của cuộn dây là

Câu 20 Một cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở thuần không ñáng kể, mắc vào mạng ñiện xoay chiều tần số

60 Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là 12 A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng ñiện xoay chiều có tần

số 1000 Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là

Câu 21. ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π (H) một ñiện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là

A ZL = 200 Ω B ZL = 100 Ω C ZL = 50 Ω D ZL = 25 Ω

Câu 22. ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π (H) một ñiện áp xoay chiều 220 V – 50 Hz Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là

Câu 23. ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π (H) một ñiện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là

Câu 24. ðặt vào giữa hai ñầu một ñoạn mạch ñiện chỉ có cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L 3(H)

π

ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=120 2 cos 100πt V.( ) Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch có biểu thức

A i=2, 2 2 cos 100πt A.( ) B i=2, 2 2 cos 100πt( +π/2 A.)

C i=2, 2 cos 100πt( −π/2 A.) D i=2, 2 2 cos 100πt( −π/2 A.)

Câu 25. ðặt vào giữa hai ñầu một ñoạn mạch ñiện chỉ có cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 1/π (H) một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=220 2 cos 100πt( +π/6 V.) Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch có biểu thức

A i=2, 2 2 cos 100πt( +π/6 A.) B i=2, 2 2 cos 100πt( +π/2 A.)

C i=2, 2 cos 100πt( −π/3 A.) D i=2, 2 2 cos 100πt( −π/3 A.)

Câu 26. ðiện áp u = 200cos(100πt) V ñặt ở hai ñầu một cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) Biểu thức cường ñộ dòng ñiện chạy qua cuộn cảm là

A i = 2cos(100πt) A B i = 2cos(100πt – π/2) A

Câu 27. Mắc cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,318 (H) vào ñiện áp u = 200cos(100πt + π/3) V Biểu thức của dòng ñiện chạy qua cuộn cảm L là

A i=2cos 100πt( +π/6 A.) B i= 2 cos 100πt( +π/3 A.)

C i=2 2 cos 100πt( −π/3 A.) D. i=2cos 100πt( −π/6 A.)

Câu 28. Dòng ñiện xoay chiều chạy qua một ñoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 1/π (H)

có biểu thức i=2 2 cos 100πt( −π/6 A.) Biểu thức ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch này là

Trang 4

A u=200 cos 100πt( +π/6 V.) B u=200 2 cos 100πt( +π/3 V.)

C u=200 2 cos 100πt( −π/6 V.) D u=200 2 cos 100πt( −π/2 V.)

Câu 29. ðoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm có hệ số tự cảm L ðiện áp tức thời và cường ñộ dòng ñiện tức thời của mạch là u và i ðiện áp hiệu dụng và cường ñộ hiệu dụng là U, I Biểu thức nào sau ñây là

ñúng ?

A

1

  +  =

   

2

  +  =

   

C

0

  −  =

   

  +  =

   

   

Câu 30. Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là

u2; i2 Cảm kháng của mạch ñược cho bởi công thức nào dưới ñây?

A

2 2

2 1

1 2

i i

=

2 2

2 1

2 1

i i

=

2 2

2 1

2 1

i i

=

2 1 L

2 1

i i

=

Câu 31. Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3 A Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5 A Cảm kháng của mạch có giá trị là

Câu 32. Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là

u2; i2 Chu kỳ của cường ñộ dòng ñiện ñược xác ñịnh bởi hệ thức nào dưới ñây?

A

2 2

2 1

2 2

2 1

i i

=

B

2 2

2 1

2 2

2 1

i i

+

=

2 2

2 1

2 2

1 2

i i

=

2 2

2 1

2 2

2 1

i i

=

Câu 33. Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với hệ số tự cảm L 1 (H)

= Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3 A Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5 A Chu kỳ của dòng ñiện có giá trị là

Câu 34. Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L = 1/π (H) ðặt ñiện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai ñầu ñoạn mạch Tại thời ñiểm mà ñiện áp hai ñầu mạch có giá trị 100 3 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 1 A ðiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn cảm có giá trị là

A UL=100 2 V B UL=100 6 V C UL=50 6 V D UL=50 3 V

Câu 35. ðặt ñiện áp u = Uocos(100πt + π/3) V vào hai ñầu một cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = 0,5/π (H) Ở thời ñiểm ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm là 100 2 Vthì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 2 A Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

A. i=2 3 cos 100πt( +π/6 A.) B i=2 2 cos 100πt( −π/6 A.)

C i=2 2 cos 100πt( +π/6 A.) D i=2 3 cos 100πt( −π/6 A.)

Câu 36. Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L 3(H)

= ðặt ñiện áp

xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai ñầu ñoạn mạch thì trong mạch có dòng ñiện i I cos 100πto π A

4

Trang 5

ñiểm mà ñiện áp hai ñầu mạch có giá trị 50 3 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 3 A Biểu thức của ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch là

A. u 50 6 cos 100πt π V

4

π

u 100 3 cos 100πt V

4

C u 50 6 cos 100πt π V

2

π

u 100 3 cos 100πt V

2

Câu 37. ðặt ñiện áp u = Uocos(100πt + π/6) V vào hai ñầu một cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = 1/π (H) Ở thời ñiểm ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm là 75 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 1 A Biểu thức cường

ñộ dòng ñiện trong mạch là

A i 1, 25cos 100πt π A

3

i 1, 25cos 100πt A

3

C i 1, 25cos 100πt π A

3

π

i 1, 25cos 100πt A

2

Câu 38. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C Tần số của dòng ñiện trong mạch là f, công thức ñúng ñể tính dung kháng của mạch là

A ZC=2πfC B ZC=πfC C ZC 1

2πfC

πfC

=

Câu 39. Với mạch ñiện xoay chiều chỉ chứa tụ ñiện thì dòng ñiện trong mạch

A sớm pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/2

B sớm pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/4

C trễ pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/2

D trễ pha hơn ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch góc π/4

Câu 40 Chọn câu ñúng trong các phát biểu sau ñây ?

A Tụ ñiện cho cả dòng ñiện xoay chiều và dòng ñiện một chiều ñi qua

B ðiện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 ñối với dòng ñiện

C Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện xoay chiều qua tụ ñiện tỉ lệ nghịch với tần số dòng ñiện

D Dung kháng của tụ ñiện tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng ñiện xoay chiều

Câu 41. ðể tăng dung kháng của tụ ñiện phẳng có chất ñiện môi là không khí ta phải

A tăng tần số của ñiện áp ñặt vào hai bản tụ ñiện B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ ñiện

C giảm ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện D ñưa thêm bản ñiện môi vào trong lòng tụ ñiện

Câu 42. Dung kháng của tụ ñiện

A tỉ lệ nghịch với tần số của dòng ñiện xoay chiều qua nó

B tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế hai ñầu tụ

C tỉ lệ nghịch với cường ñộ dòng ñiện xoay chiều qua nó

D có giá trị như nhau ñối với cả dòng xoay chiều và dòng ñiện không ñổi

Câu 43. Khi tần số dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch chỉ chứa tụ ñiện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ ñiện

Câu 44. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C ðặt vào hai ñầu tụ ñiện một ñiện áp

u = Uocos(ωt + φ) V Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng của mạch ñược cho bởi công thức

2ωC

2

ωC

Câu 45. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C ðặt vào hai ñầu tụ ñiện một ñiện áp xoay chiều

có biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường ñộ dòng ñiện cực ñại của mạch ñược cho bởi công thức

Trang 6

A o

o

U

2ωC

o

U ωC

2

o

U

ωC

Câu 46. Mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C ðặt vào hai ñầu tụ ñiện một ñiện áp xoay chiều

có biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường ñộ dòng ñiện tức thời của mạch có biểu thức là

A i U ωCsin ωto φ π A

2

π

i U ωCcos ωt φ A

2

C i U ωCcos ωto φ π A

2

o

Câu 47 Phát biểu nào sau ñây là sai ?

A Trong ñoạn mạch chỉ chứa tụ ñiện, dòng ñiện biến thiên sớm pha π/2 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch

B Trong ñoạn mạch chỉ chứa tụ ñiện, dòng ñiện biến thiên chậm pha π/2 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch

C Trong ñoạn mạch chỉ chứa cuộn thuần cảm, dòng ñiện biến thiên chậm pha π/2 so với ñiện áp ở hai ñầu

ñoạn mạch

D Trong ñoạn mạch chỉ chứa cuộn thuần cảm, ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch biến thiên sớm pha π/2 so với

dòng ñiện trong mạch

Câu 48. ðặt vào hai ñầu tụ ñiện có ñiện dung

4 10

π

= một ñiện áp xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ ñiện có giá trị là

A ZC = 200 Ω B ZC = 100 Ω C ZC = 50 Ω D ZC = 25 Ω

Câu 49. ðặt vào hai ñầu tụ ñiện

4 10

π

= một ñiện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V Dung kháng của tụ ñiện có giá trị là

A ZC = 50 Ω B ZC = 0,01 Ω C ZC = 1 Ω D ZC = 100 Ω

Câu 50. ðặt vào hai ñầu tụ ñiện

4 10

π

= một ñiện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V Cường ñộ dòng ñiện qua tụ ñiện là

Câu 51 Giữa hai bản tụ ñiện có ñiện áp xoay chiều 220 V – 60 Hz Dòng ñiện qua tụ ñiện có cường ñộ 0,5 A

ðể dòng ñiện qua tụ ñiện có cường ñộ bằng 8 A thì tần số của dòng ñiện là

Câu 52 Một tụ ñiện có ñiện dung C = 31,8 (µF) ðiện áp hiệu dụng hai ñầu bản tụ khi có dòng ñiện xoay

chiều có tần số 50 Hz và cường ñộ dòng ñiện cực ñại 2 2 A chạy qua nó là

Câu 53. Cường ñộ dòng ñiện xoay chiều qua ñoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần họăc tụ ñiện giống nhau ở ñiểm nào?

A ðều biến thiên trễ pha π/2 ñối với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch

B ðều có cường ñộ hiệu dụng tỉ lệ với ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch

C ðều có cường ñộ hiệu dụng tăng khi tần số dòng ñiện tăng

D ðều có cường ñộ hiệu dụng giảm khi tần số dòng ñiện tăng

Câu 54. ðặt vào hai bản tụ ñiện có ñiện dung

4 10

π

= một ñiện áp xoay chiều u = 120cos(100πt – π/6) V

Chọn biểu thức ñúng về cường ñộ dòng ñiên qua tụ ñiện ?

Trang 7

Câu 55. ðặt vào giữa hai ñầu một ñoạn mạch ñiện chỉ có tụ ñiện có ñiện dung

4 10

π

= một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=220 2 cos(100πt)V Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch có biểu thức

A i=2, 2 2 cos(100πt)A B i=2, 2 2 cos 100πt( +π/2 A.)

C i=2, 2 cos 100πt( +π/2 A.) D i=2, 2 2 cos 100πt( −π/2 A.)

Câu 56. ðặt vào giữa hai ñầu một ñoạn mạch ñiện chỉ có tụ ñiện có ñiện dung

4 10

π

= một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=200 cos 100πt( −π/6 V.) Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch có biểu thức

A i=2 cos 100πt( +π/3 A.) B i=2 cos 100πt( +π/2 A.)

C i= 2 cos 100πt( +π/3 A.) D i=2 cos 100πt( −π/6 A.)

Câu 57. Cường ñộ dòng ñiện qua tụ ñiện i = 4cos(100πt) A ðiện dung của tụ có giá trị 31,8 (µF) Biể thức của ñiện áp ñặt vào hai ñầu tụ ñiện là

A uC = 400cos(100πt) V B uC = 400cos(100πt + π/2) V

C uC = 400cos(100πt – π/2) V D uC = 400cos(100πt – π) V

Câu 58. Mắc tụ ñiện có ñiện dung C = 31,8 (µF) vào mạng ñiện xoay chiều có biểu thức i = 3cos(100πt + π/3)

A Biểu thức của ñiện áp tức thời qua tụ ñiện là

A. u=200cos 100πt( −π/6 V.) B u=100 2 cos 100πt( +π/3 V.)

C u=200 2 cos 100πt( −π/3 V.) D u=200cos 100πt( +π/6 V.)

Câu 59. Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch chỉ có tụ ñiện có ñiện dung

4 10

π

= có biểu thức

i=2 2 cos 100πt+π/3 A Biểu thức ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu tụ ñiện là

A u=200 cos 100πt( −π/6 V.) B u=200 2 cos 100πt( +π/3 V.)

C u=200 2 cos 100πt( −π/6 V.) D u=200 2 cos 100πt( −π/2 V.)

Câu 60. Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm một tụ ñiện có ñiện dung

4

1

2.10

π

= mắc nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung

4

1

2.10

= Dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch có biểu thức

i=cos 100πt+π/3 A Biểu thức ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch là

A u=200 cos 100πt( −π/6 V.) B u=200 cos 100πt( +π/3 V.)

C u≈85, 7 cos 100πt( −π/6 V.) D u≈85, 7 cos 100πt( −π/2 V.)

Câu 61. Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện ðiện áp tức thời và cường ñộ dòng ñiện tức thời

của ñoạn mạch là u và i ðiện áp hiệu dụng và cường ñộ hiệu dụng là U, I Biểu thức nào sau ñây là ñúng ?

A

1

  +  =

   

    B

2

  +  =

   

0

  −  =

   

  +  =

   

   

Câu 62. Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua tụ ñiện có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua tụ ñiện có giá trị lần lượt là u2;

i2 Tần số góc của dòng ñiện ñược xác ñịnh bởi hệ thức nào dưới ñây?

A

2 2

2 1

2 2

1 2

i i

=

2 2

2 1

2 2

2 1

i i

=

2 2

2 1

2 2

2 1

i i 1

=

2 2

2 1

2 2

1 2

i i 1

=

Trang 8

Câu 63. Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua tụ ñiện có giá trị lần lượt là 40 V; 1 A Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua tụ ñiện có giá trị lần lượt

là 50 V ; 0,6 A Dung kháng của mạch có giá trị là

Câu 64. Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung

4 10

π

= ðặt ñiện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai ñầu ñoạn mạch Tại thời ñiểm mà ñiện áp hai ñầu mạch có giá trị 100 10 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 2 A ðiện áp hiệu dụng hai ñầu tụ ñiện có giá trị là

A. UC=100 2 V. B UC=100 6 V C UC=100 3 V D UC=200 2 V

Câu 65. ðặt ñiện áp u = Uocos(100π – π/3) V vào hai ñầu một tụ ñiện có ñiện dung

4 2.10

π

ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện là 150 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 4 A Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

A i=5cos 100πt( +π/6 A.) B i=4 2 cos 100πt( −π/6 A.)

C i=4 2 cos 100πt( +π/6 A.) D i=5cos 100πt( −π/6 A.)

Câu 66. Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung

4 10

= ðặt ñiện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai ñầu ñoạn mạch thì cường ñộ dòng ñiện chạy qua tụ ñiện có biểu thức i = Iocos(100π + π/6) A Tại thời ñiểm mà ñiện áp hai ñầu mạch có giá trị 100 6 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 2 A Biểu thức ñiện áp hai ñầu tụ ñiện là

A. u 100 3 cos 100πt= ( +2π/3 V.) B u=200 3 cos 100πt( −π/2 V.)

C u 100 3 cos 100πt= ( −π/3 V.) D u=200 3 cos 100πt( −π/3 V.)

Câu 67. ðặt ñiện áp u = Uocos(100π – π/4) V vào hai ñầu một tụ ñiện có ñiện dung

4 10

π

ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện là 50 3 V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là 0,5 A Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

Câu 68. Một mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là

Câu 69. Một mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là

Câu 70 Chọn phát biểu ñúng khi nói so sánh pha của các ñại lượng trong dòng ñiện xoay chiều?

A uR nhanh pha hơn uL góc π/2 B uR và i cùng pha với nhau

C uR nhanh pha hơn uC góc π/2 D uL nhanh pha hơn uC góc π/2

Câu 71. Vẽ ñồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng ñiện xoay chiều qua cuộn dây

ta ñược ñường biểu diễn là

Trang 9

Câu 72. Vẽ ñồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng ñiện xoay chiều qua tụ ñiện

ta ñược ñường biểu diễn là

Câu 73. ðồ thị biểu diễn của uL theo i trong mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có dạng là

Câu 74. ðồ thị biểu diễn của uC theo i trong mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện có dạng là

Câu 75. ðồ thị biểu diễn của uR theo i trong mạch ñiện xoay chiều có dạng là

MẠCH CÓ HAI PHẦN TỬ

Câu 1: ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm hai phần tử R và L Tổng trở của mạch ñược cho bởi công thức

Z =R +Z

Câu 2: ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm hai phần tử R và L ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch ñược cho bởi công thức

U =U +U

Câu 3: ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm hai phần tử R và L ðộ lệch pha của ñiện áp và dòng ñiện trong mạch ñược cho bởi công thức

A

L

R

tan φ

Z

tan φ

R

L

R tan φ

=

L Z tan φ R

=

Câu 4: Chọn phát biểu ñúng khi nói về mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần và ñiện trở thuần ?

A Dòng ñiện trong mạch luôn nhanh pha hơn ñiện áp

B Khi R = ZL thì dòng ñiện cùng pha với ñiện áp

C Khi R= 3ZLthì ñiện áp nhanh pha hơn so với dòng ñiện góc π/6

D Khi R= 3ZLthì ñiện áp nhanh pha hơn so với dòng ñiện góc π/3

Câu 5: Chọn phát biểu ñúng khi nói về mạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần và ñiện trở thuần ?

A Khi ZL=R 3thì ñiện áp nhanh pha hơn so với dòng ñiện góc π/6

B Khi ZL=R 3thì dòng ñiện chậm pha hơn so với ñiện áp góc π/3

C Khi R = ZL thì ñiện áp cùng pha hơn với dòng ñiện

D Khi R = ZL thì dòng ñiện nhanh pha hơn so với ñiện áp góc π/4

Câu 6: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có ñiện trở R và cuộn cảm thuần L Phát biểu nào dưới ñây là

không ñúng?

A ðiện áp nhanh pha hơn dòng ñiện góc π/4 khi R = ZL

B ðiện áp nhanh pha hơn dòng ñiện góc π/3 khi ZL= 3R

C ðiện áp chậm pha hơn dòng ñiện góc π/6 khi R= 3 Z L

D ðiện áp luôn nhanh pha hơn dòng ñiện

Trang 10

Câu 7: ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm hai phần tử R = 50 Ω và cuộn thuẩn cảm có ñộ tự cảm L ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(100πt) V Biêt rằng ñiện áp và dòng ñiện trong mạch lệch pha nhau góc π/3 Giá trị của L là

A L 3(H)

π

π

=

Câu 8: ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở R và cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L 1 (H)

= ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(100πt) V Tìm giá trị của R ñể dòng ñiện chậm pha so với ñiện áp góc π/6 ?

Câu 9: Một ñoạn mạch ñiện gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với một ñiện trở thuần Nếu ñặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp có biểu thức u 15 2cos 100πt 3π V

4

  thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm

là 5 V Khi ñó ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở có giá trị là

Câu 10: Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R và một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức u 100 2cos 100πt π V

3

  Biết dòng ñiện chậm pha hơn ñiện áp góc π/6 ðiện áp hai ñầu cuộn cảm có giá trị là

Câu 11: Một cuộn dây có lõi thép, ñộ tự cảm L = 318 (mH) và ñiện trở thuần 100 Ω Người ta mắc cuộn dây

vào mạng ñiện không ñổi có ñiện áp 20 V thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là

Câu 12: Một cuộn dây có ñộ tự cảm L = 318 (mH) và ñiện trở thuần 100 Ω Người ta mắc cuộn dây vào mạng

ñiện xoay chiều 20 V, 50 Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là

Câu 13: Một ñoạn mạch ñiện gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L 3(H)

= và ñiện trở thuần R = 50

Ω ðặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp có biểu thức u=100 2cos 100πt( −π/6 V) thì biểu thức của cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñoạn mạch là

A i= 2 cos 100πt( −π/3 A.) B i= 2 cos 100πt( −π/2 A.)

C i=cos 100πt( −π/2 A.) D i 6cos 100πt( π/2 A.)

2

Câu 14: Một ñoạn mạch ñiện gồm ñiện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm có L = 0,5/π (H) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều u=100 2 sin 100πt( −π/4 V.) Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện qua ñoạn mạch là

A i=2sin 100πt( −π/2 A.) B i=2 2 sin 100πt( −π/4 A.)

C i=2 2 sin 100πt A.( ) D i=2sin 100πt A.( )

Câu 15: Một ñoạn mạch ñiện gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 0,5/π (H) mắc nối tiếp với ñiện trở thuần R=50 3Ω ðặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều thì dòng ñiện trong mạch có biểu thức là i

= 2cos(100πt + π/3) A Biểu thức nào sau ñây là của ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch?

Ngày đăng: 26/09/2014, 16:37

w