1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các vấn đề cơ bản tiếng anh 11

27 446 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 855,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TENSE ................................... SIMPLE PRESENT (HIỆN TẠI ĐƠN) Động từ “tobe”: S + am is are + … S + am is are + not + … Am Is Are + S + …? Động từ thường: S + V V(ses) S + don’t doesn’t + V1 Do Does + S + V1 …? 1.Cách dùng thói quen ở hiện tại sự thật, chân lí. hành động trong tương lai được đưa vào chương trình, kế hoạch. If sentence type 1 : IF S + VV (SES), S + WILL + BI 2.Dấu hiệu always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, occasionally, as a rule, generally, three time a week, twice a month, once a year,... Các động từ chỉ tri giác: know, understand, mean, like, prefer, love, hate, need, want, member, recognize, belive,.....(ko dùng với các thì tiếp diễn). PRESENT PROGRESSIVE (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN) S + amisare + Ving S + am is are + not + Ving Am Is Are + S + Ving? 1.Cách dùng hành động đang diễn ra vào lúc nói. dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần. hành động có tính chất tạm thời. hành động diễn ra không mong đợi hoặc làm bực mình.(thường dùng với từ always) hai hành động xảy ra song song kéo dài ở hiện tại 2.Dấu hiệu At the moment, now, right now, at present, today, this (week, year) Look, Listen, Be quiet, Keep silent, Don’t make noise, Watch out, Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, … PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH) S + has have + P.P S + has have + not + P.P Has Have + S + P.P? 1.Cách dùng hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ không rõ thời gian. hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại. hành động vừa mới xảy ra. Diễn tả một kinh nghiệm 2.Dấu hiệu lately, recently (gần đây) so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ) in the past (ten) years (trong mười năm qua) in the last (years) (những năm gần đây) all my his her their … life already, ever, never, just, yet, for (age, along time), since. how long … this is the first timesecond time… many times several times … untill now in the last few day, three time this year,..... PRESENT PERFECT PROGRESSIVE (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN) S + has have + been + Ving S + has have + not + been + Ving Has Have + S + been + Ving …? 1.Cách dùng nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài trong quá khứ vừa mới kết thúc 2.Dấu hiệu Tương tự thì Hiện tại hoàn thành Note: I have read the book. (I have finished it) I have been reading a book. (I haven’t finished it) SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN) Động từ “tobe”: S + were + … S + wasn’t weren’t + … Was Were + S + …? Động từ thường: S + V2 Ved S + didn’t + V1 Did + S + V1 ….? 1.Cách dùng hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ. kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ. một thói quen trong quá khứ 2.Dấu hiệu yesterday, last week, last month, last school year, last summer ago, in 1990, in the past, in June when I was..... PAST PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN) S + was were + Ving S + was were + not + Ving Was Were + S + Ving…? 1.Cách dùng hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ nhấn mạnh tính liên tục của hành động diễn ra trong suốt một khoảng thời gian được xác định trong quá khứ. 2.Dấu hiệu at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week), in the summer, during the summer, all day, all week, all month, while, when, as, ... PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH S + had + P.P S + hadn’t + P.P Had + S + P.P …? 1.Cách dùng hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trước một hành động hoặc một thời điểm trong quá khứ 2. Dấu hiệu already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when,…. Long before, as if, as though PAST PERFECT PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN) S + had + been + Ving S + hadn’t + been + Ving Had + S + been + Ving …? 1.Cách dùng nhấn mạnh tính liên tục của một hành động cho đến khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra 2. Dấu hiệu Tương tự Quá khứ hoàn thành SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN) S + will shall + V1 S + will shall + not + V1 Will Shall + S + V1 …? 1.Cách dùng hành động sẽ xảy ra trong tương lai một quyết định được đưa ra vào lúc nói một đề nghị hoặc lời hứa một lời đe dọa 2. Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next, in 2022, …. I think guess I am sure I am not sure Lưu ý cách dùng của Be going to + V1 diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước Ex: She is going to buy a new computer. (She has saved for a year) diễn tả một dự đoán có căn cứ Ex: The sky is absolutely dark. It is going to rain. FUTURE PROGRESSIVE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN) S + will

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỨC HÒA



 HỌ VÀ TÊN HS:

 LỚP :

Trang 3



SIMPLE PRESENT (HIỆN TẠI ĐƠN)

- hành động trong tương lai được đưa vào chương trình, kế hoạch

- If sentence type 1 : IF S + V/V (S/ES), S + WILL + BI

- hành động diễn ra không mong đợi hoặc làm bực mình.(thường dùng với từ always)

- hai hành động xảy ra song song kéo dài ở hiện tại

2.Dấu hiệu

- At the moment, now, right now, at present, today, this (week, year)

- Look!, Listen!, Be quiet!, Keep silent!, Don’t make noise!, Watch out!,

* Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, …

PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

S + has / have + P.P

S + has / have + not + P.P

Trang 4

Has / Have + S + P.P?

1.Cách dùng

- hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại

- hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ không rõ thời gian

- hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại

- hành động vừa mới xảy ra

-Diễn tả một kinh nghiệm

2.Dấu hiệu

- lately, recently (gần đây)

- so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ)

- in the past (ten) years (trong mười năm qua)

- in the last (years) (những năm gần đây)

- all my / his / her / their … life

- already, ever, never, just, yet, for (age, along time), since

- how long …

- this is the first time/second time…

- many times / several times …

-untill now

-in the last few day, three time this year,

PRESENT PERFECT PROGRESSIVE (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)

S + has / have + been + V-ing

S + has / have + not + been + V-ing

Has / Have + S + been + V-ing …?

1.Cách dùng

- nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại

và có thể tiếp tục trong tương lai

- hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài trong quá khứ vừa mới kết thúc

2.Dấu hiệu

Tương tự thì Hiện tại hoàn thành

* Note:

- I have read the book (I have finished it)

- I have been reading a book

(I haven’t finished it)

SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN) Động từ “tobe”:

Trang 5

1.Cách dùng

- hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ

- kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ

- một thói quen trong quá khứ

2.Dấu hiệu

-yesterday, last week, last month, last school year, last summer

-ago, in 1990, in the past, in June

-when I was

PAST PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

S + was / were + V-ing

S + was / were + not + V-ing

Was / Were + S + V-ing…?

1.Cách dùng

- hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

- hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ

- nhấn mạnh tính liên tục của hành động diễn ra trong suốt một khoảng thời gian được xác định trong quá khứ

2.Dấu hiệu

- at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week), in the summer, during the summer, all day, all week, all month, -while, when, as,

PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

S + had + P.P

S + hadn’t + P.P

Had + S + P.P …?

1.Cách dùng

- hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ

- hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trước một hành động hoặc một thời điểm trong quá khứ

2 Dấu hiệu

- already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when,…

-Long before, as if, as though

PAST PERFECT PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)

S + had + been + V-ing

S + hadn’t + been + V-ing

Had + S + been + V-ing …?

1.Cách dùng

- nhấn mạnh tính liên tục của một hành động cho đến khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra

Trang 6

2 Dấu hiệu

Tương tự Quá khứ hoàn thành

SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN)

S + will / shall + V1

S + will / shall + not + V1

Will / Shall + S + V1 …?

1.Cách dùng

- hành động sẽ xảy ra trong tương lai- một quyết định được đưa ra vào lúc nói

- một đề nghị hoặc lời hứa

- một lời đe dọa

2 Dấu hiệu nhận biết:

- tomorrow, next, in 2022, …

- I think / guess

- I am sure / I am not sure

Lưu ý cách dùng của Be going to + V1

- diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước

Ex: She is going to buy a new computer (She has saved for a year)

- diễn tả một dự đoán có căn cứ

Ex: The sky is absolutely dark It is going to rain

FUTURE PROGRESSIVE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)

S + will / shall + be + V-ing

S + will / shall + be + V-ing

Will / Shall + S + be + V-ing…?

2 Dấu hiệu nhận biết

- at 9 o’clock tonight, at this time tomorrow, at this time next week / month / year,…

FUTURE PERFECT

(TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH)

S + will /shall + have + P.P

S + won’t / shan’t + have + P.P

Will / Shall + S + have + P.P ….?

1 Cách dùng

- hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

Trang 7

- hành động sẽ hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai

2 Dấu hiệu nhận biết:

- when, before, by, by the time, …

Before/ by the time + QKĐ , QKHT

|or| QKHT+ before/by the time + QKĐ

After + QKHT, QKĐ

|or| QKĐ+ after + QKHT

S +will / shall /may /can… + when /until / as soon as / before/after… + HTĐ/HTHTTD

|or| when /until / as soon as / before/after + HTĐ/HTHTTD + S +will / shall /may /can HTHT + since + QKĐ

Trang 8

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

 .

Awake Awoke Awoken/Awaked Đánh thức, thức

Backbite Backbit Backbitten/Backbit Nói xấu

Backslide Backslid Backslid/Backslidden Sa sút, Suy sụp

Befall Befell Befallen Xảy đến (biến cố)

Trang 9

Cast Cast Cast Ném, tung

Cleave Clove/Cleft Cloven/Cleft Chẻ ra, tách ra

Cleave Clave Cleaved Dính chặt ,trung thành

Trang 10

Forbid Forbade Forbidden Cấm, ngăn cản

Foresee Foresaw Forseen Tiên tri, đoán

Foretell Foretold Foretold Tiên đoán, dự báo

Trang 11

Lie Lay Lain Nằm

Light Lit/ lighted Lit/ lighted Thắp sáng

Misspell Misspelt Misspelt Viết sai chính tả

Mistake Mistook Mistaken Phạm lỗi, lầm lẫn

Misunderstand Misunderstood Misunderstood Hiểu lầm

Outrun Outran Outrun Chạy nhanh hơn; vượt quá

Overcome Overcame Overcome Khắc phục

Overeat Overate Overeaten Ăn quá nhiều

Overhang Overhung Overhung Nhô lên trên, treo lơ lửng Overhear Overheard Overheard Nghe trộm

Overpay Overpaid Overpaid Trả quá tiền

Overshoot Overshot Overshot Đi quá đích

Oversleep Overslept Overslept Ngủ quên

Overtake Overtook Overtaken Đuổi bắt kịp

Overthrow Overthrew Overthrown Lật đổ

Trang 12

Pay Paid Paid Trả (tiền)

Prove Proved Proven/proved Chứng minh(tỏ)

Remake Remade Remade Làm lại; chế tạo lại

Retake Retook Retaken Chiếm lại; tái chiếm

Rewrite Rewrote Rewritten Viết lại

Trang 13

Shut Shut Shut Đóng lại

Speed Sped/ speeded Sped/ speeded Chạy vụt

Spell Spelt/ spelled Spelt/ spelled Đánh vần

Spill Spilt/ spilled Spilt/ spilled Tràn đổ ra

Spoil Spoilt/ spoiled Spoilt/ spoiled Làm hỏng

Stave Stove/ staved Stove/ staved Đâm thủng

Stink Stunk/ stank Stunk Bốc muìi hôi

Strew Strewed Strewn/ strewed Rắc , rải

Trang 14

String Strung Strung Gắn dây vào

Swell Swelled Swollen/ swelled Phồng ; sưng

Undercut Undercut Undercut Ra giá rẻ hơn

Undergo Underwent Undergone Kinh qua

Underlie Underlay Underlain Nằm dưới

Underpay Undercut Undercut Trả lương thấp

Undersell Undersold Undersold Bán rẻ hơn

Understand Understood Understood Hiểu

Undertake Undertook Undertaken Đảm nhận

Underwrite Underwrote Underwritten Bảo hiểm

Unfreeze Unfroze Unfrozen Làm tan đông

Wake Woke/ waked Woken/ waked Thức giấc

Trang 15

Wear Wore Worn Mặc

Weave Wove/ weaved Woven/ weaved Dệt

Wed Wed/ wedded Wed/ wedded Kết hôn

Wet Wet / wetted Wet / wetted Làm ướt

Withdraw Withdrew Withdrawn Rút lui

Withhold Withheld Withheld Từ khước

Withstand Withstood Withstood Cầm cự

Work Wrought / worked Wrought / worked Rèn (sắt)

Trang 16

REPORTED SPEECH

 .

A STATEMENTS IN REPORTET SPEECH

1 Lối nói trực tiếp và gián tiếp (direct/ indirect speech)

• Trong câu trực tiếp thông tin đi thẳng từ người thứ nhất sang người thứ hai (người thứ nhất nói trực tiếp với người thứ hai) Trong lời nói trực tiếp chúng ta ghi lại chính xác những từ, ngữ mà người nói dùng Lới nói trực tiếp phải được đặt trong dấu ngoặc kép

EX: He said “I bought a new motorbike for myself yesterday”.

“I love you”, she said

•Trong câu gián tiếp, thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến người thứ ba Khi đó câu có biến đổi về mặt ngữ pháp

EX: He said he had bought a new motorbike for himself the day before.

2 Quy tắc chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp

 Giữ nguyên động từ said hoặc đổi said to thành told nếu có túc từ.

 Bỏ dấu hai chấm : và dấu ngoặc kép “” rồi thêm liên từ that.

 Thay đổi đại tù nhân xưng, tính từ sỡ hữu, theo qui tắc :

 Ngôi thứ nhất đổi thành ngôi thứ chủ từ ở mệnh đề chính

 Ngôi thứ 2 đổi thành ngôi thứ túc từ

 Ngôi thứ 3 không đổi

DIRECT SPEECH INDIRECT

Past Perfect Continous

S + had been + V_ing

Trang 17

S + had + V_ed/C 3 S + had + V_ed/C 3

 Thay đổi một số từ chỉ thời gian, nơi chốn,

DIRECT SPEECH INDIRECT SPEECH

Tonight That nightTomorrow The following day

The next dayYesterday The previous day

The day beforeNext week The following weekNext month The following monthNext year The following yearLast week The week beforeLast month The month beforeLast year The year before

Tomorrow morning The following morningLast Monday The Monday beforeRight now At once

EX: “The earth moves round the sun” Liem said.

–> Liem said the earth moves round the sun

 Khi câu động từ giới thiệu ở hiện tại đơn, thì của động từ trong câu gián tiếp không đổi và các từ chỉ thời gian và nơi chốn vẫn giữ nguyên

EX: The doctor say to her: “ You will have to stay here untill tomorrow”.

–> The doctor tells her that she will have to stay here untill tomorrow

B CÁC THAY ĐỔI THEO CẤU TRÚC CÂU

S + said (that) + S + V

S + told + O (that) + S + V

S + told + O + (not) to infinitive

S + asked + O + (not) to ìninitive

S + asked + (O) + wh-question + S + V

Invite (mời)Urge (thúc giục)Order (ra lệnh)

Trang 18

4 S+V + V_ing

Admit (thừa nhận)Suggest (đề nghị)Deny (thú nhận)Rerget (tiếc về việc gì)

5 S+V + (O) + giới từ + V_ing

Accuse + O + of (buộc tội)

Congratulate + O + on (chúc mừng)

Prevent + O + from (ngăn ai ko đc làm gì)Stop + O + From (ngăn

ai ko đc làm gì)Thank + O + for (cảm ơn)

Warn + O + against (khuyến cáo ai đừng làm gì)

Apologize to sb for Apologize sh for sth (xin lỗi)

Blame sb for (đổ thừa)

D CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP

-Đổi ngôi

-Loại 1 : lùi thì về quá khứ 1 thì

-Loại 2.3 giữ nguyên hình thức động từ

3 IF S + HAD + V [C3/ED] S + WOULD HAVE + V [C3/ED]

CHUYỂN ĐỔI CÂU

S + VQKĐ/start, begin + + ago

S + VHTHTTD/HTHT + + since/for (bỏ start, begin)

S + VHTHT/ PĐ + +before

It/ This is the first time + S + VHTHT/ KĐ + (bỏ before)

Trang 19

Passive and Active voice

 .

HTĐ S +V / Vs(es) + 0

People grow tea in Moc Chau

My mother cleans the car twice a day

S+ am/is/ are +Ved /C3 + (BY+ 0s)

Tea is grown in Moc Chau

The car is cleaned twice a day

QKĐ S +Ved / 2nd column + 0

They cleaned that window yesterday

To Ngoc Van drew those pictures

S +was/were+Ved /C3 + (BY+ 0s)

That window was cleaned yesterday.Those pictures were drawm by TNVHTTD S + am/is/ are + Ving + 0

They are building a new school

I am opening a letter

S + am/is/ are + being +Ved / C3+ byO

A new school is being built

A letter is opening (by me)

QKTD S + was/were +Ving + 0

The secretary was opening the mail at

8p.m yesterday

S +was/were+ being +Ved /3rd + byO

The mail was being opened at 8p.m yesterday

HTHT S + have/has +Ved / C3 + 0

Someone has cleaned the window

The students haven't done exercises

S + have/has+been +Ved /C3 + byO

The window has been cleaned

Exercises haven't been done (by the students)

TLĐ S + will/ shall + V(infinitive) + 0

They will build a new bridge next

month

S + will/shall+be+Ved /C3 + byO

A new bridge will be built next month

TLG S +am/is/ are +going to +V(inf )+0

She is going to type the report

The students are going to hold the

meeting

S+am/is/are+going to+be+Ved/C3 byO

The report is going to be typed by her.The meeting is going to be held by the students

I have to write a report

He has to wash the car

My brother had to do a lot of exercises

have/has

S + had +to+be+Ved/C3 + by O used

A report has to be written ( by me)

The car has to be washed (by him)

A lot of exercises had to do by my brother

You can't wash this desk

You must leave your raincoat outside

This desk can,t be washed

Your raincoat must be left outside the room

This room may be used for the classroom

Trang 20

VERB FORM

 .

Bare infinitive:động từ nguyên mẫu không To

1 Sau modal verbs:

why not ?

lethelp

2 Sau auxilary verbs: do, does, did

3 Sau make

Passive voice dùng to inf theo sau.

4 Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception): see, hear, smell, feel, taste, watch,

notice ,listien, sound, find

Vo (bare) → hành động đã xong

S + V + object

Vo (ing) → hành động đang diễn ra

5 Sau had better (tốt hơn) would rather (thà thì hơn), had sooner

6 Sau thành ngữ:

To do nothing but + Vo (bare): không làm gì cả mà chỉ

Can not but + Vo(bare): không còn cách nào khác

7 Causative form (Thể sai khiến):

S + have + object (chỉ người) + Vo (bare)

8 Simple present tense: I, you, we, they +Vo (bare)

9 Bắt đầu câu mệnh lệnh: (imprative)

10 Do anything/ nothing/ everything But/ Except + bare infinitive

To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)

Present infinitive to do

Present continuous infinitive

to be doing

Perfect infinitive to have done

Perfect continuous infinitive

to have been doing

Present infinitive passive to be done Perfect infinitive passive to have been done

1 Làm subject : To become a famous singer is her dream

2 Làm object of verb: S + V + to inf (as an object)

3 Làm bổ ngữ cho tân ngữ (object complement) ;

S + V + obj + to infinitive

4 Làm adjective rút gọn adjective clause (relative clause) đứng sau danh từ

review how to reduce relative clause

5 Làm adverb rút gọn: adverbbial clause of result: đứng sau adj

Rút gọn: adverbial clause of purpose: chỉ mục đích

Trang 21

5a Rút gọn clause of result theo công thức sau (phrase of result)

S + V + too adj/adv (for object )+ to inf: Quá đến nổi không thể

S + V + enough + noun +to infinitive

S + V + adj/adv enough+to inf : đủ để làm gì đó

5b Rút gọn: clause of purpose theo mẫu sau (phrase of purpose)

S+ find/ think/ belive + it + adj + to inf: nghĩ là

7 Causative form: S+ get + object (chỉ người) + to inf

8 to inf after question words : what / where/ who / whom/ which/ when / how Trừ why

9 Noun / pronoun + to-inf to infinitive after nouns or pronouns as a modifier to

replace a relative clause

Ex : I have a lot of work to do ( which I have to do )

To- inf dùng sau the first/ the last/ the only or The superlative + N :to replace a

relative clause

EX: He was the first students to find the answer

10.a Những động từ sau đây, theo sau là to infinitive: S + V + to inf

8 care : quan tâm

9 claim : cho là, tuyên bố

30 regret : tiếc (tương lai)

31 remember : nhớ (tương lai)

32 seem : dường như

33 struggle : đấu tranh, cố gắng

34 swear : thề

35 threaten : dọa

36 tend : có khuynh hướng

37 volunteer : tình nguyện, xung phong

38 wait : đợi

39 want : muốn (chủ động)

40 wish : ao ước 10.b Những động từ sau đây, theo sau là Obj + to inf: S + V + objective + to inf

1 advise : khuyên

2 allow : cho phép

3 ask : hỏi, đòi hỏi

4 beg : năn nỉ, xin

23 require : yêu cầu

24 recommend : khuyên

25 teach : dạy

26 tell : bảo

Ngày đăng: 21/09/2014, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - Các vấn đề cơ bản tiếng anh 11
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w