TENSE ................................... SIMPLE PRESENT (HIỆN TẠI ĐƠN) Động từ “tobe”: S + am is are + … S + am is are + not + … Am Is Are + S + …? Động từ thường: S + V V(ses) S + don’t doesn’t + V1 Do Does + S + V1 …? 1.Cách dùng thói quen ở hiện tại sự thật, chân lí. hành động trong tương lai được đưa vào chương trình, kế hoạch. If sentence type 1 : IF S + VV (SES), S + WILL + BI 2.Dấu hiệu always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, occasionally, as a rule, generally, three time a week, twice a month, once a year,... Các động từ chỉ tri giác: know, understand, mean, like, prefer, love, hate, need, want, member, recognize, belive,.....(ko dùng với các thì tiếp diễn). PRESENT PROGRESSIVE (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN) S + amisare + Ving S + am is are + not + Ving Am Is Are + S + Ving? 1.Cách dùng hành động đang diễn ra vào lúc nói. dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần. hành động có tính chất tạm thời. hành động diễn ra không mong đợi hoặc làm bực mình.(thường dùng với từ always) hai hành động xảy ra song song kéo dài ở hiện tại 2.Dấu hiệu At the moment, now, right now, at present, today, this (week, year) Look, Listen, Be quiet, Keep silent, Don’t make noise, Watch out, Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, … PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH) S + has have + P.P S + has have + not + P.P Has Have + S + P.P? 1.Cách dùng hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ không rõ thời gian. hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại. hành động vừa mới xảy ra. Diễn tả một kinh nghiệm 2.Dấu hiệu lately, recently (gần đây) so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ) in the past (ten) years (trong mười năm qua) in the last (years) (những năm gần đây) all my his her their … life already, ever, never, just, yet, for (age, along time), since. how long … this is the first timesecond time… many times several times … untill now in the last few day, three time this year,..... PRESENT PERFECT PROGRESSIVE (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN) S + has have + been + Ving S + has have + not + been + Ving Has Have + S + been + Ving …? 1.Cách dùng nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài trong quá khứ vừa mới kết thúc 2.Dấu hiệu Tương tự thì Hiện tại hoàn thành Note: I have read the book. (I have finished it) I have been reading a book. (I haven’t finished it) SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN) Động từ “tobe”: S + were + … S + wasn’t weren’t + … Was Were + S + …? Động từ thường: S + V2 Ved S + didn’t + V1 Did + S + V1 ….? 1.Cách dùng hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ. kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ. một thói quen trong quá khứ 2.Dấu hiệu yesterday, last week, last month, last school year, last summer ago, in 1990, in the past, in June when I was..... PAST PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN) S + was were + Ving S + was were + not + Ving Was Were + S + Ving…? 1.Cách dùng hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ nhấn mạnh tính liên tục của hành động diễn ra trong suốt một khoảng thời gian được xác định trong quá khứ. 2.Dấu hiệu at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week), in the summer, during the summer, all day, all week, all month, while, when, as, ... PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH S + had + P.P S + hadn’t + P.P Had + S + P.P …? 1.Cách dùng hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trước một hành động hoặc một thời điểm trong quá khứ 2. Dấu hiệu already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when,…. Long before, as if, as though PAST PERFECT PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN) S + had + been + Ving S + hadn’t + been + Ving Had + S + been + Ving …? 1.Cách dùng nhấn mạnh tính liên tục của một hành động cho đến khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra 2. Dấu hiệu Tương tự Quá khứ hoàn thành SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN) S + will shall + V1 S + will shall + not + V1 Will Shall + S + V1 …? 1.Cách dùng hành động sẽ xảy ra trong tương lai một quyết định được đưa ra vào lúc nói một đề nghị hoặc lời hứa một lời đe dọa 2. Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next, in 2022, …. I think guess I am sure I am not sure Lưu ý cách dùng của Be going to + V1 diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước Ex: She is going to buy a new computer. (She has saved for a year) diễn tả một dự đoán có căn cứ Ex: The sky is absolutely dark. It is going to rain. FUTURE PROGRESSIVE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN) S + will
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỨC HÒA
HỌ VÀ TÊN HS:
LỚP :
Trang 3
SIMPLE PRESENT (HIỆN TẠI ĐƠN)
- hành động trong tương lai được đưa vào chương trình, kế hoạch
- If sentence type 1 : IF S + V/V (S/ES), S + WILL + BI
- hành động diễn ra không mong đợi hoặc làm bực mình.(thường dùng với từ always)
- hai hành động xảy ra song song kéo dài ở hiện tại
2.Dấu hiệu
- At the moment, now, right now, at present, today, this (week, year)
- Look!, Listen!, Be quiet!, Keep silent!, Don’t make noise!, Watch out!,
* Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, …
PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
S + has / have + P.P
S + has / have + not + P.P
Trang 4Has / Have + S + P.P?
1.Cách dùng
- hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại
- hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ không rõ thời gian
- hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại
- hành động vừa mới xảy ra
-Diễn tả một kinh nghiệm
2.Dấu hiệu
- lately, recently (gần đây)
- so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ)
- in the past (ten) years (trong mười năm qua)
- in the last (years) (những năm gần đây)
- all my / his / her / their … life
- already, ever, never, just, yet, for (age, along time), since
- how long …
- this is the first time/second time…
- many times / several times …
-untill now
-in the last few day, three time this year,
PRESENT PERFECT PROGRESSIVE (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
S + has / have + been + V-ing
S + has / have + not + been + V-ing
Has / Have + S + been + V-ing …?
1.Cách dùng
- nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại
và có thể tiếp tục trong tương lai
- hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài trong quá khứ vừa mới kết thúc
2.Dấu hiệu
Tương tự thì Hiện tại hoàn thành
* Note:
- I have read the book (I have finished it)
- I have been reading a book
(I haven’t finished it)
SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN) Động từ “tobe”:
Trang 51.Cách dùng
- hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ
- kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ
- một thói quen trong quá khứ
2.Dấu hiệu
-yesterday, last week, last month, last school year, last summer
-ago, in 1990, in the past, in June
-when I was
PAST PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)
S + was / were + V-ing
S + was / were + not + V-ing
Was / Were + S + V-ing…?
1.Cách dùng
- hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
- hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ
- nhấn mạnh tính liên tục của hành động diễn ra trong suốt một khoảng thời gian được xác định trong quá khứ
2.Dấu hiệu
- at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week), in the summer, during the summer, all day, all week, all month, -while, when, as,
PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
S + had + P.P
S + hadn’t + P.P
Had + S + P.P …?
1.Cách dùng
- hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ
- hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trước một hành động hoặc một thời điểm trong quá khứ
2 Dấu hiệu
- already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when,…
-Long before, as if, as though
PAST PERFECT PROGRESSIVE (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
S + had + been + V-ing
S + hadn’t + been + V-ing
Had + S + been + V-ing …?
1.Cách dùng
- nhấn mạnh tính liên tục của một hành động cho đến khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra
Trang 62 Dấu hiệu
Tương tự Quá khứ hoàn thành
SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN)
S + will / shall + V1
S + will / shall + not + V1
Will / Shall + S + V1 …?
1.Cách dùng
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai- một quyết định được đưa ra vào lúc nói
- một đề nghị hoặc lời hứa
- một lời đe dọa
2 Dấu hiệu nhận biết:
- tomorrow, next, in 2022, …
- I think / guess
- I am sure / I am not sure
Lưu ý cách dùng của Be going to + V1
- diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước
Ex: She is going to buy a new computer (She has saved for a year)
- diễn tả một dự đoán có căn cứ
Ex: The sky is absolutely dark It is going to rain
FUTURE PROGRESSIVE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)
S + will / shall + be + V-ing
S + will / shall + be + V-ing
Will / Shall + S + be + V-ing…?
2 Dấu hiệu nhận biết
- at 9 o’clock tonight, at this time tomorrow, at this time next week / month / year,…
FUTURE PERFECT
(TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH)
S + will /shall + have + P.P
S + won’t / shan’t + have + P.P
Will / Shall + S + have + P.P ….?
1 Cách dùng
- hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai
Trang 7- hành động sẽ hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai
2 Dấu hiệu nhận biết:
- when, before, by, by the time, …
Before/ by the time + QKĐ , QKHT
|or| QKHT+ before/by the time + QKĐ
After + QKHT, QKĐ
|or| QKĐ+ after + QKHT
S +will / shall /may /can… + when /until / as soon as / before/after… + HTĐ/HTHTTD
|or| when /until / as soon as / before/after + HTĐ/HTHTTD + S +will / shall /may /can HTHT + since + QKĐ
Trang 8BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
.
Awake Awoke Awoken/Awaked Đánh thức, thức
Backbite Backbit Backbitten/Backbit Nói xấu
Backslide Backslid Backslid/Backslidden Sa sút, Suy sụp
Befall Befell Befallen Xảy đến (biến cố)
Trang 9Cast Cast Cast Ném, tung
Cleave Clove/Cleft Cloven/Cleft Chẻ ra, tách ra
Cleave Clave Cleaved Dính chặt ,trung thành
Trang 10Forbid Forbade Forbidden Cấm, ngăn cản
Foresee Foresaw Forseen Tiên tri, đoán
Foretell Foretold Foretold Tiên đoán, dự báo
Trang 11Lie Lay Lain Nằm
Light Lit/ lighted Lit/ lighted Thắp sáng
Misspell Misspelt Misspelt Viết sai chính tả
Mistake Mistook Mistaken Phạm lỗi, lầm lẫn
Misunderstand Misunderstood Misunderstood Hiểu lầm
Outrun Outran Outrun Chạy nhanh hơn; vượt quá
Overcome Overcame Overcome Khắc phục
Overeat Overate Overeaten Ăn quá nhiều
Overhang Overhung Overhung Nhô lên trên, treo lơ lửng Overhear Overheard Overheard Nghe trộm
Overpay Overpaid Overpaid Trả quá tiền
Overshoot Overshot Overshot Đi quá đích
Oversleep Overslept Overslept Ngủ quên
Overtake Overtook Overtaken Đuổi bắt kịp
Overthrow Overthrew Overthrown Lật đổ
Trang 12Pay Paid Paid Trả (tiền)
Prove Proved Proven/proved Chứng minh(tỏ)
Remake Remade Remade Làm lại; chế tạo lại
Retake Retook Retaken Chiếm lại; tái chiếm
Rewrite Rewrote Rewritten Viết lại
Trang 13Shut Shut Shut Đóng lại
Speed Sped/ speeded Sped/ speeded Chạy vụt
Spell Spelt/ spelled Spelt/ spelled Đánh vần
Spill Spilt/ spilled Spilt/ spilled Tràn đổ ra
Spoil Spoilt/ spoiled Spoilt/ spoiled Làm hỏng
Stave Stove/ staved Stove/ staved Đâm thủng
Stink Stunk/ stank Stunk Bốc muìi hôi
Strew Strewed Strewn/ strewed Rắc , rải
Trang 14String Strung Strung Gắn dây vào
Swell Swelled Swollen/ swelled Phồng ; sưng
Undercut Undercut Undercut Ra giá rẻ hơn
Undergo Underwent Undergone Kinh qua
Underlie Underlay Underlain Nằm dưới
Underpay Undercut Undercut Trả lương thấp
Undersell Undersold Undersold Bán rẻ hơn
Understand Understood Understood Hiểu
Undertake Undertook Undertaken Đảm nhận
Underwrite Underwrote Underwritten Bảo hiểm
Unfreeze Unfroze Unfrozen Làm tan đông
Wake Woke/ waked Woken/ waked Thức giấc
Trang 15Wear Wore Worn Mặc
Weave Wove/ weaved Woven/ weaved Dệt
Wed Wed/ wedded Wed/ wedded Kết hôn
Wet Wet / wetted Wet / wetted Làm ướt
Withdraw Withdrew Withdrawn Rút lui
Withhold Withheld Withheld Từ khước
Withstand Withstood Withstood Cầm cự
Work Wrought / worked Wrought / worked Rèn (sắt)
Trang 16REPORTED SPEECH
.
A STATEMENTS IN REPORTET SPEECH
1 Lối nói trực tiếp và gián tiếp (direct/ indirect speech)
• Trong câu trực tiếp thông tin đi thẳng từ người thứ nhất sang người thứ hai (người thứ nhất nói trực tiếp với người thứ hai) Trong lời nói trực tiếp chúng ta ghi lại chính xác những từ, ngữ mà người nói dùng Lới nói trực tiếp phải được đặt trong dấu ngoặc kép
EX: He said “I bought a new motorbike for myself yesterday”.
“I love you”, she said
•Trong câu gián tiếp, thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến người thứ ba Khi đó câu có biến đổi về mặt ngữ pháp
EX: He said he had bought a new motorbike for himself the day before.
2 Quy tắc chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp
Giữ nguyên động từ said hoặc đổi said to thành told nếu có túc từ.
Bỏ dấu hai chấm : và dấu ngoặc kép “” rồi thêm liên từ that.
Thay đổi đại tù nhân xưng, tính từ sỡ hữu, theo qui tắc :
Ngôi thứ nhất đổi thành ngôi thứ chủ từ ở mệnh đề chính
Ngôi thứ 2 đổi thành ngôi thứ túc từ
Ngôi thứ 3 không đổi
DIRECT SPEECH INDIRECT
Past Perfect Continous
S + had been + V_ing
Trang 17S + had + V_ed/C 3 S + had + V_ed/C 3
Thay đổi một số từ chỉ thời gian, nơi chốn,
DIRECT SPEECH INDIRECT SPEECH
Tonight That nightTomorrow The following day
The next dayYesterday The previous day
The day beforeNext week The following weekNext month The following monthNext year The following yearLast week The week beforeLast month The month beforeLast year The year before
Tomorrow morning The following morningLast Monday The Monday beforeRight now At once
EX: “The earth moves round the sun” Liem said.
–> Liem said the earth moves round the sun
Khi câu động từ giới thiệu ở hiện tại đơn, thì của động từ trong câu gián tiếp không đổi và các từ chỉ thời gian và nơi chốn vẫn giữ nguyên
EX: The doctor say to her: “ You will have to stay here untill tomorrow”.
–> The doctor tells her that she will have to stay here untill tomorrow
B CÁC THAY ĐỔI THEO CẤU TRÚC CÂU
S + said (that) + S + V
S + told + O (that) + S + V
S + told + O + (not) to infinitive
S + asked + O + (not) to ìninitive
S + asked + (O) + wh-question + S + V
Invite (mời)Urge (thúc giục)Order (ra lệnh)
Trang 184 S+V + V_ing
Admit (thừa nhận)Suggest (đề nghị)Deny (thú nhận)Rerget (tiếc về việc gì)
5 S+V + (O) + giới từ + V_ing
Accuse + O + of (buộc tội)
Congratulate + O + on (chúc mừng)
Prevent + O + from (ngăn ai ko đc làm gì)Stop + O + From (ngăn
ai ko đc làm gì)Thank + O + for (cảm ơn)
Warn + O + against (khuyến cáo ai đừng làm gì)
Apologize to sb for Apologize sh for sth (xin lỗi)
Blame sb for (đổ thừa)
D CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP
-Đổi ngôi
-Loại 1 : lùi thì về quá khứ 1 thì
-Loại 2.3 giữ nguyên hình thức động từ
3 IF S + HAD + V [C3/ED] S + WOULD HAVE + V [C3/ED]
CHUYỂN ĐỔI CÂU
S + VQKĐ/start, begin + + ago
S + VHTHTTD/HTHT + + since/for (bỏ start, begin)
S + VHTHT/ PĐ + +before
It/ This is the first time + S + VHTHT/ KĐ + (bỏ before)
Trang 19Passive and Active voice
.
HTĐ S +V / Vs(es) + 0
People grow tea in Moc Chau
My mother cleans the car twice a day
S+ am/is/ are +Ved /C3 + (BY+ 0s)
Tea is grown in Moc Chau
The car is cleaned twice a day
QKĐ S +Ved / 2nd column + 0
They cleaned that window yesterday
To Ngoc Van drew those pictures
S +was/were+Ved /C3 + (BY+ 0s)
That window was cleaned yesterday.Those pictures were drawm by TNVHTTD S + am/is/ are + Ving + 0
They are building a new school
I am opening a letter
S + am/is/ are + being +Ved / C3+ byO
A new school is being built
A letter is opening (by me)
QKTD S + was/were +Ving + 0
The secretary was opening the mail at
8p.m yesterday
S +was/were+ being +Ved /3rd + byO
The mail was being opened at 8p.m yesterday
HTHT S + have/has +Ved / C3 + 0
Someone has cleaned the window
The students haven't done exercises
S + have/has+been +Ved /C3 + byO
The window has been cleaned
Exercises haven't been done (by the students)
TLĐ S + will/ shall + V(infinitive) + 0
They will build a new bridge next
month
S + will/shall+be+Ved /C3 + byO
A new bridge will be built next month
TLG S +am/is/ are +going to +V(inf )+0
She is going to type the report
The students are going to hold the
meeting
S+am/is/are+going to+be+Ved/C3 byO
The report is going to be typed by her.The meeting is going to be held by the students
I have to write a report
He has to wash the car
My brother had to do a lot of exercises
have/has
S + had +to+be+Ved/C3 + by O used
A report has to be written ( by me)
The car has to be washed (by him)
A lot of exercises had to do by my brother
You can't wash this desk
You must leave your raincoat outside
This desk can,t be washed
Your raincoat must be left outside the room
This room may be used for the classroom
Trang 20VERB FORM
.
Bare infinitive:động từ nguyên mẫu không To
1 Sau modal verbs:
why not ?
lethelp
2 Sau auxilary verbs: do, does, did
3 Sau make
Passive voice → dùng to inf theo sau.
4 Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception): see, hear, smell, feel, taste, watch,
notice ,listien, sound, find
Vo (bare) → hành động đã xong
S + V + object
Vo (ing) → hành động đang diễn ra
5 Sau had better (tốt hơn) would rather (thà thì hơn), had sooner
6 Sau thành ngữ:
To do nothing but + Vo (bare): không làm gì cả mà chỉ
Can not but + Vo(bare): không còn cách nào khác
7 Causative form (Thể sai khiến):
S + have + object (chỉ người) + Vo (bare)
8 Simple present tense: I, you, we, they +Vo (bare)
9 Bắt đầu câu mệnh lệnh: (imprative)
10 Do anything/ nothing/ everything But/ Except + bare infinitive
To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)
Present infinitive to do
Present continuous infinitive
to be doing
Perfect infinitive to have done
Perfect continuous infinitive
to have been doing
Present infinitive passive to be done Perfect infinitive passive to have been done
1 Làm subject : To become a famous singer is her dream
2 Làm object of verb: S + V + to inf (as an object)
3 Làm bổ ngữ cho tân ngữ (object complement) ;
S + V + obj + to infinitive
4 Làm adjective → rút gọn adjective clause (relative clause) đứng sau danh từ →
review how to reduce relative clause
5 Làm adverb ⇒ rút gọn: adverbbial clause of result: đứng sau adj
Rút gọn: adverbial clause of purpose: chỉ mục đích
Trang 215a Rút gọn clause of result theo công thức sau (phrase of result)
S + V + too adj/adv (for object )+ to inf: Quá đến nổi không thể
S + V + enough + noun +to infinitive
S + V + adj/adv enough+to inf : đủ để làm gì đó
5b Rút gọn: clause of purpose theo mẫu sau (phrase of purpose)
S+ find/ think/ belive + it + adj + to inf: nghĩ là
7 Causative form: S+ get + object (chỉ người) + to inf
8 to inf after question words : what / where/ who / whom/ which/ when / how Trừ why
9 Noun / pronoun + to-inf to infinitive after nouns or pronouns as a modifier to
replace a relative clause
Ex : I have a lot of work to do ( which I have to do )
To- inf dùng sau the first/ the last/ the only or The superlative + N :to replace a
relative clause
EX: He was the first students to find the answer
10.a Những động từ sau đây, theo sau là to infinitive: S + V + to inf
8 care : quan tâm
9 claim : cho là, tuyên bố
30 regret : tiếc (tương lai)
31 remember : nhớ (tương lai)
32 seem : dường như
33 struggle : đấu tranh, cố gắng
34 swear : thề
35 threaten : dọa
36 tend : có khuynh hướng
37 volunteer : tình nguyện, xung phong
38 wait : đợi
39 want : muốn (chủ động)
40 wish : ao ước 10.b Những động từ sau đây, theo sau là Obj + to inf: S + V + objective + to inf
1 advise : khuyên
2 allow : cho phép
3 ask : hỏi, đòi hỏi
4 beg : năn nỉ, xin
23 require : yêu cầu
24 recommend : khuyên
25 teach : dạy
26 tell : bảo