1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TIN HỌC PHẦN SOẠN THẢO VĂN BẢN

30 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 3: THIẾT LẬP CHẾ ĐỘ MÀN HÌNH 1.Sắp xếp các biểu tượng trên màn hình nền -Kích phải chuột trên màn hình nền chọn lệnh Arrange/I cons/ +Name:sắp xếp theo tên.. 2.Tạo biểu tượng trên

Trang 1

ÔN TẬP TIN HỌC PHẦN SOẠN THẢO VĂN BẢN

Bài 1: Tổ chức bàn phímBÀN PHÍM

- Các phím số có hai kí tự hàng dưới là các số từ 0 đến 9 còn hàng trên là cá kí

tự đặc biệt như !, @, #, $, %, ^, &,…

- Các phím dâu chấm phẩy, chia nhân hỏi……

2 Phím chức năng

- Phím tabs gõ để chuyển trỏ soạn thảo sang bên phải

- Phím shift giữ phím shift để gõ các phím hàng trên và gõ chữ cái in hoa

- Thanh cách dài nhất trên bàn phím để cách từ

- Phím Ctrl; Alt; shift; kết hợp với nhau tạo thành tổ hợp lệnh trong cácchương trình học sau

- Phím enter để kết thúc lệnh và cho trỏ soạn thảo xuống dòng

- Phím Capslock bật sáng để gõ chữ cái in hoa

- Phím Backspace (< -) xóa kí tự bên trái con trỏ

II Nhóm phím thay đổi chế độ con trỏ

- Phím insert chuyển đổi chế độ gõ chèn đè

- Phím home chuyển con trỏ về đâu dòng

- Phím end chuyển con trỏ về cuối dòng

- Phím Page UP chuyển con trỏ lên một trang màn hình

- Phím page down chuyển con trỏ xuống một trang màn hình

-Phìm DELETE xóa kí tự bên phải con trỏ

Trang 2

- Các phím mũi tên

-> chuyển trỏ sang bên phải

< chuyển trỏ sang bên trái Chuyển trỏ xuống dưới Chuyển trỏ soạn thảo lên trên

III Nhóm phím chức năng

- giống các phím ở nhóm soạn thảo

IV Nhóm phím lệnh

- ESC để thoát chương trình hoặc lệnh

- Phím F1 đến F 12 có chức năng trong chương trình

Trang 3

- Các ngón cài của hai tay đặt vào phím thanh cách.

3 Cách gõ các ngón tay ở nhóm phím soạn thảo

- Các ngón được phân công vị trí gõ như sau:

-Đường kể ranh giới từ phím 7, Ý về bên tay trái do tay trái phụ trách gõ-Đươngd kẻ ranh giới từ phím 8, U về bên tay phải do tay phải phụ tráchTay trái

-Ngón tay út bên trái: gõ các phím: 1, Q, A, Z và các phím tabl, capslock, shift,ctrl,…

- Ngón đeo nhẫn tay trái gõ các phím: 2, W, S, X

- Ngón giữa tay trái gõ các phím: 3, E, D, C

- Ngón trỏ tay trái gõ các phím: 4, R, F, V, 5, T, G, B

Tay phải

-Ngón tay út bên phải: gõ các phím: 0, P, ;, ?, và các phím shift, ctrl, Alt,enter, back space, …

- Ngón đeo nhẫn tay phải gõ các phím: 9, O, L,

- Ngón giữa tay phải gõ các phím: 8, I, K, ,

- Ngón trỏ tay phải gõ các phím: 7, U, J, M, 6, Y, H, N

Trang 4

Ngón cái gõ phím thanh cách: gõ phím cuối cùng bên tay trái thì gõ thanh cáchngón cái tay phải và ngược lại.

Khi gõ thì nhẹ nhàng dứt khoát với thẳng lên trên và lùi thẳng xuống dưới theohàng chéo các phím quy định

- Ngón giữa tay phải là : 5, 8, 2

- Ngón đeo nhẫn tay phải là : 6, 9, 3

- Còn ngón út và ngón tay cái của tay phải : ngón út thì gõ phím enterngón cái thì gõ phím số 0

5 Cách gõ các phím mũi tên : gồm 4 phím

- Ngón trỏ phải gõ phím mũi tên sang trái

- Ngón giữa tay phải gõ hai phím mũi tên lên trên và xuống dưới

- Ngón đeo nhẫn tay phải gõ phím múi tên sang phải

6 Nhóm các phím chức năng home, edn, insert, gõ tương tự như nhóm phím mũitên

Trang 5

Tiết 3: THIẾT LẬP CHẾ ĐỘ MÀN HÌNH

1.Sắp xếp các biểu tượng trên màn hình nền

-Kích phải chuột trên màn hình nền chọn lệnh Arrange/I cons/

+Name:sắp xếp theo tên

+Type:sắp xếp theo nội dung

+Size:sắp xếp theo cỡ

+Date:sắp xếp theo ngày tháng

+Auto arrange:sắp xếp tự động

2.Tạo biểu tượng trên màn hình nền

-Kích phải chuột trên màn hình nền lệnh New/short cut/ra hộp thoại chọn /Browsekích chọn xác định đường dẫn cho chương trình chọn lệnh Next/finish/chọn biểutượng chương trình/finish

3 Tạo một thư mục trên màn hình nền

- Kích phải chuột trên màn hình nền chọn NEW / PROLODER nhập tên thư mụcmới và ấn phím ENTER

4 Thay đổi tên và di chuyển biểu tượng chương trình

- Đổi tên kích phải chuột vào biểu tượng chương trình chọn lệnh rename xóa tên cũ

gõ tên mới và ấn phím enter

- di chuyển kích chuột vào biểu tượng rồi di chuột đến vị trí mới rồi thả chuột ra

5 Xóa biểu tượng chương trình

- Chọn biểu tượng rồi ấn phím delete hoặc chuyển biểu tượng vào thùng rác

6 Thiết lập chế độ bảo vệ màn hình tốn ít năng lượng và tiết kiệm điện

- Kich phải chuột vao màn hinh nền chọn PROPERTIENS\ SCREEN SAVE\ chọnkiểu xuất hiện\ trong mục WAIT đặtkhoảng thời gian, mục SETTING đặt thông số vàchế độ, mục PRIVIEW để hiển thị \APPLY\OK

Để trở lại bình thường kích chuột hoặc động vào phím cách trên bàn phím

7.Thay đổi cỡ chữ và màu cho biểu tượng

Trang 6

-Nháy chuột phải trên màn hình nền chọn PROPERTIENS\APPCARANCE\chọn hệmàu và cỡ chữ

8 Đặt lại hệ thống ngày tháng năm trong máy tính

-Kích vào biểu tượng ngày tháng năm trên màn hình

- Hoặc vào control panel và đặt lại ngày giờ

Trang 7

Tiết 4 Xem nội dung tài nguyên trong máy tính và sử dụng phần mềm Window Explorer

1Khởi động chương trình

2 Cấu trúc giao diện

+ Bên trái là tổ chức cây thư mục có hiển thị ổ đĩa thư mục và các tài nguyên củamáy

+ Bên phải cửa sổ giao diện là hiển thị nội dung của ổ đĩa hay thư mục được mở + Các thanh công cụ

3 Thiết lập chế độ hiển thị của cửa sổ giao diện

View:

>tools bar > mở thanh công cụ >startis bar > hiển thị dòng trạng thái của cửa sổ >large icons > phóng to cửa sổ giao diện

>small icons >thu nhỏ cửa sổ giao diện >list >hiển thị tên file và thư mục >details > hiển thị đầy đủ các thuộc tính của file

4 Các thao tác với cửa sổ giao diện

- Thao tác tạo thư mục: chọn nơi tạo và vào lệnh folder gõ tên thư mục nhấn phímenter

- Thao tác sao chép di chuyển và xóa

-Dùng lệnh COPY, CUT , DELETE

-Tìm kiếm trong windows e xplorer dùng lệnh fin đ

Trang 8

5 Xem dung lượng ổ đĩa

- Mở biểu tượng mycomputer để xem các thiết bị ổ cứng, ổ mềm,các thiết bị kháctrong máy tính

- Xem dung lượng ổ đĩa: kích chuột phải vào biểu tượng ổ đĩa chọn propertens \hộpthoại \quan sát dung lượng ổ đĩa đã sử dụng bao nhiêu và chưa sử dụng bao nhiêu

6 Kiểm tra ổ đĩa và chống phân mảng:

+Kiểm tra:Kích phải chuột vào ổ đĩa/chọn lệnh properties/Tools/check now/start.+Chống phân mảng: Kích phải chuột vào ổ đĩa/chọn lệnh properties/Tools/Defragmetnow/chọn ổ đĩa/Defragmet disk

Trang 9

Tiết 5 Chức năng của CONTROL PANEL+Mở cửa sổ control panel

+Các biêủ tượng trong cửa sổ

- add new hard warl Cài đặt thiết bị mới

- date time Xác định hệ thống ngày giờ các núi giờ trên thế giới

- fonts quản lý font chữ trong hệ điều hành thay đổi fine Install new fonts chọnthư mục mới trong ổ đĩa adol xóa fonts chọn font file delêt

- Key board điều chỉnh sự thay đổi của bàn phím

- Mouse điều chỉnh sự thay đổi của chuột

- Ptinter thiết lập mày in

- Regional Setting thiết lập chế độ giờ,tiền tệ,kiểu ngày giờ

Kiểm tra lỗi đĩa và chống phân mảng ổ đĩa

Kiểm tra (scandisk) vào chương trình tự động sửa lỗi

Start/program/acccssons/sysystemtoosl/scandisk hoặc kích phải chuột vafcMycomputer

Chọn ổ đĩa > kích phải chuột vào ổ đĩa và chọn pro pertiecs/toosl/check new/hộp thoại

Scan disk >chọn ổ đĩa cần kiểm tra (selectdvever)

>Typo of test: chọn cách kiểm tra >tho rough :kiểm tra lâu

>Auto matic clly fin errors: tự động kiểm tra Chống phân mảng ổ đĩa (dfraginonter)

Start\programs\diskdef ragmenter trong sysystem tools\rồi chọn ổ đĩa\OK

-show details >xem chi tiết phân mảng

Trang 10

Sao lưu dự phòng: sang đĩa mới

Kíck phải chuột vào ổ đĩa\propretiecs\toosl\backup now

Trang 11

Tiết 6: Phần mềm soạn

thảo Word

I.Khởi động chương trình và thoát chương trình

II.Cửa sổ giao diện:

+Phần nhập nội dung văn bản(có trỏ soạn thảo)

+Thanh trạng thái hiển thị chế độ gõ chèn đè và số trang

III Các thao tác trong phần mềm soạn thảo

1 Sao lưu tài liệu : mở hộp thoại Save as rồi gõ tên và lưu

2 Sao lưu tự động : Tools/ option/ save/ auto maic save every chọn 2 phút minuter3Mở tài liệu lưu trư trong máy: Mở hộp thoại open rồi tìm tên fine

4 Copy cut và paster : Dùng nút lệnh copy cut paster

5 Mối liên quan với các phần mềm khác por powint excel

6 Tìm kiếm edit find

7 Xóa : edit/ delete

8 Mở trang tài liệu mới (file\new)

9 chế độ hiển thị của màn hình giao diện

Trang 12

Vào menu view :

>Normal >hiển thị bình thường >Outline >hiển thị các tiêu đề lớn >Page layout >hiển thị trang >Master docu ment >hiển thị tiêu đề lớn và tài liệu con >fullscreen >hiển thị toàn màn hình >kiểm tra chính tả

Trang 13

C2 :Vào Menu Format/Font/chọn cỡ chữ

-Chọn lệnh căn đều 2 bên Justify

-Các dấu ngắt câu :phải sát ngay sau kí tự cuối cùng bên phải

-Các dấu ngoặc :các kí tự phải ngay sau dấu ngoặc mở và đóng

-Gutter: Đặt lề đóng quyển văn bản

-Header:Đặt tiêu đề đầu trang

-Footer:Đặt tiêu đề cuối trang

-Applyto:Ápdụngcảvăn bản hay từ con trỏ

Trang 14

-3.Đặt hướng trang:

File/page setup/hộp thoại/paper size

-paper size:kiểu giấy A4-portrait:trang thẳng đứng-lands cape:trang nằm ngang4Đánh số trang văn bản

Đánh số trang tự động : Insert/ pagepumber/ hộp thoại

- Chọn vị trí số trang : posotion

- Căn hướng số trang : Alignment

- Chọn kiểu đành số trang : format/ page number format

Trang 15

Tiết 8: Định dạng kí tự

1.Định dạng Font chữ:

- Chữ đậm:(B),chữ nghiêng(I),chữ gạch chân(U)… -Kiểu Font chữ:format/font/hộp thoại/

+font:chọn kiểu chữ,màu chữ,cỡ chữ Chữ bóng :Shadow :chữ in sâu :ẻngave

Chữ viền:outline: chữ kí tự chỉ số trên

Chữ nổi:Em boss:chữ kí tự chỉ số dưới

2 Dóng hàng chữ và giãn khoảng cách hàng

- Dóng hàng dùng các nút lệnh: left , right , canter

- Giãn khoảng cách hàng nút lệnh line spacing

Format\ Column\ hộp thoại\ chọn các kiểu cột\ OK

4 Chia cột văn băn:tạo cột báo chí ( nút lệnh colummns) Format\ column\hộp thoại \chọn các kiểu cột \Ok

+Mục with and spacing:độ rộng khoảng cách giữa các cột +Mục Epnal Column With:cân bằng cột

+Line bet ween: có hay không đường kẻ giữa các cột

Trang 16

Tiết 9: Trang trí văn bản

và một số kĩ thuật

1.Trang trí:

-Làm tiêu đề chữ lớn (hiệu ứng đặc biệt trong Word)

Đặt trỏ chuột vào vị trí cần chènInsert/pictute/wotdatt/hộp thoại/chọn các kiểu wordatt/OK/chọn font chữ

và nhập dữ liệu bằng bàn phím rồi đặt chữ đậm hoặc nghiêng rồi OK

_Chèn kí tự đặc biệt vào văn bẳn

Insert/ symbol/ hộp thoại/ font/ tìm webwingdings và winđings 1,2,3 đểtìm

các kí tự đặc biệt chọn rồi ấn vào nút Ínsert/ close

-Chèn các kí hiệu gán ở đầu đoạn văn bản

Format/bullet and numbering/hộp thoại gồm các nhãn/kích chọn/OK

- Chèn tranh ảnh vào văn bản

Chọn vị trí cần chèn/ Insert / pictule/ clip art hoặc fron fine / chọn ảnh trongnhãn/Insert có thể thay đổi kích thước tranh ảnh bàng công cụ tent

Trang 17

- Chọn mục Alignment c họn các kiểu Tab:trái: Tab phải; Tab thập phân; tab giữa.

- Trong leader chọn kiểu;(chấm, vạch, kẻ…)

j-kich nút set và ok

-xóa tab: kich vào dạng tabs kéo vào giữa màn hình hoặc format\tab\ chọn kiểutab\clear all

c Đánh số trang và chèn dấu ngắt trang

-Đánh dấu ngắt trang : Insert\page numbers\ hộp thoại\ format\ chọn kiểu đánh dấu trang\ chọn vị trí đặt dấu trang\ OK

- Chèn dâu ngắt trang, đoạn :

B1 : Di chuyển chuột đến vị trí cần đặt ngắt trang hay đoạn

B2 : Insert\break\\hộp thoại\ trong mục Insert chọn page break để ngắt trang còn columr berak ngắt cột

Trong mục setion break-> next page ngắt và đẩy các trang xuống các trang tiếptheo

-> continue tiếp tục các trang tiếp theo-> Evne page chỉ trong trang hiện thời-> old page trang phía trước

Chú ý: muốn xóa số trang cần nháy chuột vào số trang rồi bôi đen ấn phím delete

Trang 18

Tiết 10:Đồ họa trong phần mềm soạn thảo

1.Công cụ vẽ:

-Cách mở công cụ Prawing(View/tool bar/drawing)

-Công cụ vẽ trên drawing

+ Công cụ vẽ đường thẳng+ Công cụ vẽ hình vuông,hình chữ nhật+ Công cụ vẽ hình tròn,elip

+ Công cụ vẽ hộp text box để tạo văn bản+ Nút lệnh Auto shapes gồm các công cụ vẽ Line các kiểu đường vẽ

Basic shape gồm các hình cơ bảnBlock arrow kiểu mũi tên

Flowchat dạng hình cắtCallart các kiểu chú thích Star and banner kiểu sao và dải băng

Trang 19

+ di chuyển quay hình cắt hình: mở công cụ pictruer/crop để cắt hình còn rotate để quay hình.di chuyển hình đưa trỏ chuột vào giữa hình xuất hiện mũi tên 4 chiều giữ traí chuột di ra vị trí khác.

+ bỏ viền cho hình text box :kích phải chuột vào hình/format text box/ chọn mục color / no line/ok

Bài 12: Tìm kiếm và thay thế trong soạn

thảo văn bản

1 Tìm kiếm

Edot\find\hộp thoại\ nhập nội dung tìm kiếm

Vào find what\ searh\ find next

2 Tìm kiếm và thay thế

Edit\ replace\ hộp thoại nhập nội tìm kiếm

Vào find what\ scarch\ nhập số nội dung thay thế replace with

3 Tìm trang trong văn bản

Edit\ go to\ hộp thoại nhập số trang cần tìm\ok \close

4 Cách tìm kiếm:

- hình ảnh:kích phải chuột vào start/search/nhập tên ảnh/search

- video:tương tự trên chọn mục video/search

Trang 20

- music: tương tự trên chọn mục music/search

- Tìm kiếm tệp tin theo tháng,năm,ngày:tương tự trên chọn mục Documents(W) rồi chọn các nội dung

Trang 21

Bài 13:Một số cách gõ đặc biệt trong soạn

thảo văn bản

1.Gõ chữ in hoabawfng phím shift s caps lock

2.Gõ chỉ số trên(x2,m3)

Giữ phím ctrl và phím shift gõ dấu + để trở về bình thường

3.Gõ chỉ số dưới:(H2, H3PO4) giữ phím ctrl và gõ dấu +

Trang 22

Tools\Auto correct\hộp thoại\ nhập chữ tắt vào mục Repalee\nhập nội dung

gõ tắt vào mục With\add\OK

Khi soạn thảo gõ chữ tắt và ấn phím thanh cách

6 Tạo kiểu chữ nhấp nháy:bôi đen chữ \format\fond\text\hộp thoại \ chọn các kiểu chữ \OK

Bài 14 :Trình bày

1đoạn văn bản bằng

style (Có thông số nhất

định)

1Tạo style

Trang 23

- Tạo số style: 1 2 3

- Format/ style/ hộp thoại/ new style

+Phần name nhập tên style(kiểu mẫu)

+ Kig format đặt thông số: font, pargraph bullet

+ OK

+ Close đóng

2 áp dụng style

+ Định dạng hoặc đặt trỏ soạn thảo vào đoạn cần áp dụng

+ Format/ style/ chọn style cần chọn

Bôi đen các đề mục tạo từng leve1, leve2 theo các cấp độ

+ Đặt trỏ soạn thảo tại một nơi cần tạo phụ lục

Insert/ references/Index and tablees/ hộp thoại/ table of contrens/nhìn cấp

độ các heading/ ok

Trang 24

Mail ling label: Dạng nhãn bưu điện

Envelopes: Dạng tạo phong bì thư

Catalog: Dạng tạo các catalog, danh sách

Tiếp tục next\next\type a new list\ create\ hộp thoại\ nhập các dữ liệu xong một dữ liệu thì nháy vào nút lệnh new extry muốn xóa dữ liệu vào nút customize\delete extry\ quan sát tổng số dữ liệu\ close\ hộp thoại lưu\ lưu\ hộp thoại hiển thị dữ liệu nhập\ OK

Trang 26

Bài 16: Làm phụ lục cho tài liệu trong word

1.Tạo các leve theo mục lục, chương, các đề mục để làm phụ lục

B1 Bôi đen tiêu đề để tạo leve1

B2: References\add text\ leve1

B3: Bôi đen tiêu đề khác để tạo leve2

B4: References\ add text\ leve2

B5: Cứ như vậy tạo các leve khác như leve 3, leve4…

2 Tạo mục lục

B1: Đặt trỏ chuột tại trang để đăng mục lục

B2: References\ table of content \ Insert table of content\ hộp thoại \ OK

Trang 27

- Current page: in trang đang có trỏ soạn thảo.

- Page: nhập số trang in, nhập số trang in chẵn lẻ (1,3,5,7… Hoặc2,4,6,8,…); in từ trang này đến trang kia ví dụ: (3 – 10)

4 In số trang thành 2 cột, 3 cột ……

File\ print\ hộp thoại\ mục pages per sheet chọn số trang trên khổ giấy A4\ OK

5 In hai mặt

a Đối với máy không hỗ trợ in hai mặt

File\print\ hộp thoại\ mục print \

- odd pages in trang lẻ

- Even pages in trang chẵn

b Đối với máy in hai mặt

File\print\hộp thoại\ properties\ Finishing\print on both sides\ OK

6 In quyển sách

File\ pages setup\ margins\ trong mục pages\ book fold

Trang 28

Bài 18: Làm chú thích

trong soạn thảo

1 Cách tạo chú thích bên trái trang soạn thảo

B1: Bôi đen chữ cần tạo chú thích

B2: Insert\commet

B3: Gõ nhập nội dung chú thích; có thể làm nhiều chú thích

Xóa bỏ chú thích: Kích phải chuột vào chú thích và chọn lệnh Delete commet

2 Tạo chú thích giải thích cuối trang hoặc cuối văn bản

B1: Di chuyển chuột đến sau từ ngữ cần chú thích

B2: Insert\Reference\footnote\hộp thoại\

Insert: - Chọn footnote: Chú thích cuối trang soạn thảo

- Chọn End note: Chú thích cuối văn bảnNumbering: - Auto text: Chú thích sau từ ngữ chú thích đánh số tự động

- custom mark chọn kiểu kí tự làm chú thích khác

B3: OK

Ngày đăng: 19/09/2014, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w