b Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε lần so với trong chân không.. Khi ánh sáng phản xạ trên môi trường chiết quang hơn thì quang trình của nó sẽ
Trang 1PHẦN I ĐIỆN TƯ
1 TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 1.1 Chọn câu đúng
a) Có thể làm cho hệ cô lập gồm hai vật trung hòa trở nên tích điện cùng dấu
b) Có thể làm cho hai vật trung hòa trở nên tích điện trái dấu
c) Không thể tự chuyển hóa vật trung hòa thành vật mang điện
d) Không thể dich chuyển các hạt điện
1.2 Ba điện tích bằng nhau đặt tại 3 đỉnh A,B,C của hình vuông ABCD Tính tỷ số F AB /F AC
1.3 Có 3 electron đặt tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC Lực mà hệ tác dụng lên một điện tích đặt tại trung điểm cạnh BC là
a) Bằng không
b) Bằng lực do một electron tại C gây ra
c) Bằng lực do một electron tại B gây ra
d) Bằng lực do một electron tại A gây ra
1.4 Phát biểu nào sau đây là SAI?
a) Trong tự nhiên tồn tại hai loại điện tích: dương và âm
b) Điện tích nguyên tố là điện tích có giá trị nhỏ nhất
c) Một chất điểm tích điện được gọi là điện tích điểm
d) Hai vật kim loại mang điện dương và âm mà chạm nhau thì sẽ trở thành hai vật trung hòa về điện
1.5 Phát biểu nào sau đây là SAI?
a) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau
b) Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi
c) Điện tích của electron là điện tích nguyên tố
d) Tương tác giữa các điện tích điểm tuân theo định luật Faraday
1.6 Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách gữa chúng cũng tăng gấp đôi?
a) Tăng gấp đôi b) Giảm một nửa c) Không đổi d) Tăng gấp 4 lần
1.7 Hai điện tích điểm q1 = 3μC và q2 = 12μC đặt các nhau một khoảng 30cm trong không khí thì tương tác nhau một lực bao nhiêu niutơn?
1.8 Vật nhiễm điện tích +3,2 μC Vậy nó thừa hay thiếu bao nhiêu electron?
a) Thiếu 5.1014 electron
b) Thừa 5.1014 electron c) Thiếu 2.1013 electron
d) Thừa 2.1013 electron
1.9 Lực tương tác giữa hai viên bi nhỏ nhiễm điện sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng điện tích của mỗi viên gấp đôi và giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa?
a) Tăng 4 lần b) Không đổi c) Giảm 2 lần d) Tăng 16 lần
1.10 Đồ thị nào dưới đây biểu diễn độ lớn F của lực Coulomb phụ thuộc khoảng cách r giữa hai điện tích điểm?
Trang 21.11 Đặt lên mặt bàn trơn nhẵn ba viên bi nhỏ tích điện, khối lượng không đáng kể thì chúng nằm yên Ba viên bi đó phải có đặc điểm là:
a) tích điện cùng dấu, ở ba đỉnh tam giác đều
b) tích điện cùng dấu, nằm trên một đường thẳng
c) tích điện không cùng dấu, nằm ở ba đỉnh tam giác đều
d) tích điện không cùng dấu, nằm trên một đường thẳng
1.12 Cho vật A đã nhiễm điện (+) tiếp xúc với vật B chưa nhiễm điện rồi tách ra thì B được nhiễm điện +q Kết luận nào sau đấy đúng?
a) Một số điện tích (+) đã chạy từ A sang B
b) Điện tích của A còn lại là –q
c) Một số điện tích âm đã chạy từ B sang A
d) Có cả điện tích (+) chạy từ A sang B và điện tích âm chạy từ B sang A
1.13 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu đưa chúng từ không khí vào dầu có hệ số điện môi ε = 4 đồng thời, giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa?
a) Tăng 16 lần b) Không đổi c) Còn một nửa d) Tăng 64 lần
1 b 2 d 3 d 4 d 5 d 6 c 7 b 8 c 9 d 10d 11c 12d 13d 14d 15c 16b 17181920
2 VECTƠ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG GÂY BỞI CÁC ĐIỆN TÍCH
2.1 Cường độ điện trường tại điểm M, do điện tích điểm Q gây ra?
a) Tỉ lệ nghịch với khoảng các từ Q đến M
b) Phụ thuộc vào giá trị của điện tích thử q đặt vào M
c) Hướng ra xa Q nếu Q > 0
d) a, b, c đều đúng
2.2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực
b) Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε lần so với trong chân không
c) Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m)
d) a, b, c đều đúng
2.3 Khi nói về đặc điểm của vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M, phát biểu nào sau đây là SAI?
a) Có phương là đường thẳng QM
b) Có chiều hướng ra xa Q nếu Q > 0; hướng gần Q nếu Q < 0
c) Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa Q và M
d) Có điểm đặt tại M
2.4 Điện tích Q = - 5μC đặt trong không khí Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau đây?
a) 1500 kV/m b) 500 kV/m c) 1500 V/m d) 500 V/m
2.5 Hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong không khí Người ta lần lượt đặt tại A các điện tích trái dấu q1 và q2 thì thấy cường độ điện trường tại B là E 1 = 100 kV/m và
E 2 = 80 kV/m Nếu đặt đồng thời tại A hai điện tích trên thì cường độ điện trường tại B
sẽ là:
2.6 Hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong không khí Người ta lần lượt đặt tại A các điện tích cùng dấu q1 và q2 thì thấy cường độ điện trường tại B là E 1 = 100 kV/m và E 2 = 80 kV/m Nếu đặt đồng thời tại A hai điện tích trên thì cường độ điện trường tại B sẽ là:
Trang 3a) 20 kV/m b) 90 kV/m c) 180 kV/m d) 10 kV/m
2.7 Hai điện tích điểm Q 1 = 8μC, Q 2 = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 20cm, MB = 10cm
2.8 Hai điện tích điểm Q1 = 8μC, Q2 = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 10cm, MB = 20cm
a) 3,6.106V/m
b) 7,2.106V/m
2.9 Hai điện tích điểm Q 1 = 8μC, Q 2 = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 5cm, MB = 5cm
2.10 Hai điện tích điểm Q 1 = 8μC, Q 2 = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 8cm, MB = 6cm
a) 19.106V/m
b) 7,2.106V/m
c) 5,85.106V/m
d) 0 V/m
2.11 Hai điện tích điểm Q 1 , Q 2 lần lượt gây ra tại M các vectơ cường độ điện trường và Phát nào sau đây là đúng, khi nói về vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại M?
a) nếu Q1, Q2 cùng dấu
b) nếu Q1, Q2 trái dấu
c) Luôn tính bởi công thức:
d) E = E1 + E2
2.12 Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt trong không khí Cường độ điện trường tại tâm vòng dây được tính theo biểu thức nào sau đây?
2.13 Vectơ cường độ điện trường E tại một điểm có đặc điểm:
a) Độ lớn tỷ lệ nghịch với trị số của điện tích thử đặt tại điểm đó
b) Độ lớn tỷ lệ với trị số của điện tích thử đặt tại điểm đó
c) Cùng giá với lực điện F tác dụng lên điện tích thử đặt tại đó
d) Cùng chiều với lực điện F tác dụng lên điện tích đặt tại đó
2.14 Đặt điện tích – Q cố định tại gốc hệ tọa độ Oxy So sánh độ lớn E của vectơ cường độ điện trường tại hai điểm A(5, 0); B(–2, –3)
a) EA = EB b) EA > EB c) EA < EB d) EA = 2EB
2.15 Chọn đáp án SAI Điện tích điểm Q gây ra vectơ cảm ứng điện ở điểm M cách nó một đoạn r có:
a) Độ lớn tỉ lệ nghịch với r2
b) Độ lớn phụ thuộc vào |Q| và môi c) trườngHướng phụ thuộc vào dấu của Q
d) Điểm đặt ở Q
1 c 2 d 3 c 4 b 5 a 6 c 7 a 8 c 9 a 10a 11c 12d 13c 14c 15b 1617181920
PHẦN II QUANG HỌC
7 GIAO THOA
Trang 47.1 Để có hiện tượng giao thoa ánh sáng thì 2 dao động sáng thành phần phải:
c) Hiệu số pha không đổi theo thời gian d) Thỏa mãn cả ba yếu tố trên
7.2 Quang lộ của tia sáng trên độ dài đường truyền 2m trong môi trường là 3m Điều này có nghĩa là
a) Vận tốc truyền của sóng ánh sáng trong môi trường là 2.108m/s
b) Môi trường có chiết suất 1,5
c) Cả a và b đều đúng
d) Tất cả đều sai
7.3 Nguồn sáng đơn sắc, bước sóng 600nm, chiếu sáng mặt phẳng chứa 2 khe hở hẹp, song song và cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Màn quan sát cách mặt phẳng chứa 2 khe 1m Khoảng vân trên màn là:
7.4 Khi tạo giao thoa trên mặt nêm bởi một chùm ánh sáng đơn sắc, chiếu vuông góc với mặt nêm, ta thấy hệ vân quan sát có hình dạng gì
a) Là những đường tròn do nêm trong suốt
b) Là những vân hình sin do ánh sáng có tính chất sóng
c) Là những đường thẳng bất kì do nêm làm bằng thủy tinh
d) Là những đường thẳng song song với cạnh nêm
7.5 Khoảng cách giữa vân tròn tối thứ 4 và thứ 25 của vân giao thoa Newton là 9mm Mặt cầu có bán kính cong R = 15m, bước sóng ánh sáng đơn sắc đã dùng là
7.6 Khi ánh sáng phản xạ trên môi trường chiết quang hơn thì quang trình của nó sẽ:
a) Không đổi
b) Giảm nửa bước sóng
c) Tăng nửa bước sóng
d) Không biết vì còn phụ thuộc bước sóng ánh sáng tới
7.7 Chọn câu đúng:
a) Chiết suất của một môi trường trong suốt chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường
b) Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt tỷ lệ thuận với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó
c) Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới
d) Khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt luôn luôn bị gẫy khúc
1 d 2 c 3 c 4 d 5 a 6 c 7 c 8 9 1011121314151617181920
Trang 58 HẤP THỤ, TÁN XẠ, TÁN SẮC, PHÂN CỰC
8.1 Người ta dùng đèn hiệu giao thông đỏ cho xe dừng lại bởi vì ánh sáng đỏ:
a) Dễ bị tán sắc và tán xạ nên ta dễ quan sát
b) Dễ bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
c) Rất dễ bị phân cực khi truyền qua các môi trường
d) Rất ít bị tán xạ nên truyền thẳng, ta dễ quan sát
8.2 Ta nhìn thấy nền trời có màu xanh dương (lúc quang mây) vào buổi trưa là do:
a) Các phân tử của bầu khí quyển có màu xanh dương
b) Sự tán xạ của ánh nắng mặt trời càng mạnh khi bước sóng ánh sáng càng nhỏ
c) Sự tán xạ của ánh nắng mặt trời càng mạnh khi bước sóng ánh sáng càng lớn
d) Sự tán sắc của ánh nắng mặt trời càng mạnh khi bước sóng ánh sáng càng nhỏ
8.3 Nguyên nhân của hiện tượng hấp thụ ánh sáng
a) Do các photon trong chùm ánh sáng tương tác với nhau
b) Do tương tác giữa photon với nguyên tử, phân tử vật chất
c) Do quang trình tăng lên
d) Do không gian truyền sóng bị thu hẹp
8.4 Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
a) Giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng
b) Giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng
c) Giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng
d) Giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng
8.5 Khi chiếu vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu
8.6 Chọn câu sai
a) Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ ánh sáng giảm đi, một phần năng lượng tiêu hao thành năng lượng khác
b) Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thụ giảm theo độ dài d của đường đi theo hàm số mũ
c) Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, không hấpthụ một bước sóng nào đó
d) Vật có màu nào là vật cho màu đó truyền qua
8.7 Màu sắc các vật là do vật
a) hấp thụ ánh sáng chiếu vào
b) phản xạ ánh sáng chiếu vào
c) cho ánh sáng truyền qua
d) hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác
8.8 Trong thí nghiệm hấp thụ ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc (larer đỏ) chiếu xuyên qua tấm thủy tinh màu đỏ dày 10cm, cường độ tia sáng trước và sau khi đi qua tấm thủy tinh là 8 lux và 6 lux Vậy độ hấp thụ của tấm thủy tinh là?
a) 0,0028mm-1b) 0,0028cm-1 c) 0,0050cm-1 d) 0,0014mm-1
8.9 Cường độ sáng I qua một lớp nước dày 10cm giảm còn 10% vậy cường độ sáng I qua lớp nước dày 5cm sẽ
a) Giảm 5% b) Giảm 20% c) Giảm ít hơn 10% d) Tăng 5%
8.10 Khi chiếu một chùm ánh sáng qua một môi trường có độ hấp thụ ánh sáng càng lớn thì cường độ chùm ánh sáng ló ra khỏi môi trường đó sẽ
a) Càng lớn b) càng nhỏ c) chỉ còn một nửa so với ánh sáng đi vào
d) Tùy thuộc vào môi trường đó là rắn, lỏng hay khí mà cường độ giảm hay không
12.11 Chất nào hấp thụ nhiều bước sóng nhất
a) Thủy tinh b) nước nguyên chất c) không khí d) đất
Trang 612.12 Vì sao ta thấy tấm kính lọc có màu xanh?
a) Vì nó tự phát ra ánh sáng màu xanh
b) Vì nó làm cho cường độ ánh sáng màu xanh tăng lên trong khi không làm thay đổi các ánh sáng còn lại
c) Vì nó hấp thụ rất ít ánh sáng có bước sóng nằm trong vùng màu xanh
d) Vì các ánh sáng khác khi đi qua nó đều biến thành ánh sáng màu xanh
12.13 Cường độ tán xạ thay đổi như thế nào khi tăng bước sóng lên 1,5 lần
a) Giảm 3 lần b) giảm gần 6 lần c) tăng gần 6 lần d) giảm gần 5 lần
12.14 Màu xanh nước biển là do:
a) Nước biển phát ra ánh sáng màu xanh
b) Nước biển hấp thu vùng đỏ của ánh sáng mặt trời
c) Nước biển gây tán xạ mạnh với ánh sáng màu xanh
d) Tất cả đều sai
12.15 Ánh sáng phân cực là ánh sáng như thế nào
a) Đơn sắc b) có màu trắng
c) Điện trường có độ lớn như nhau theo mọi phương trong mặt phẳng dao động
d) Điện trường có độ lớn ưu tiên theo một phương nào đó trong mặt phẳng dao động
12.16 Tia sáng phản xạ trên mặt phân cách không khí – thủy tinh:
a) Trở thành tia sáng không bị phân cực
b) Có quang trình tăng một bước sóng
c) Bị tán xạ với không khí
d) Trở thành tia sáng phân cực và có quang trình tăng nửa bước sóng
12.17 Định luật về sự hấp thụ ánh sáng cho biết mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng:
a) Qua môi trường với cường độ chùm sáng tới môi trường
b) Tới môi trường với hệ số hấp thụ của môi trường
c) Qua môi trường với độ dài đường đi trong môi trường
d) Tới môi trường với độ dài đường đi trong môi trường
12.18 Cường độ cùa chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
a) Giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi của tia sáng
b) Giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng
c) Giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng
d) Giảm với bình phương độ dài đường đi của tia sáng
12.19 Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng chùm ánh sáng bị giảm
a) Tần số khi truyền qua môi trường vật chất
b) Cường độ khi truyền qua môi trường vật chất
c) Năng lượng khi truyền qua môi trường vật chất
d) b và c
12.20.
1 d 2 b 3 b 4 c 5 d 6 d 7 d 8 a 9 a 10a 11d 12c 13d 14d 15d 16d 17c 18a 19d 20