Câu 1: Cấu hình electron nào tuân theo nguyên li Pauli? A. 1s22s22p63s23p63d124s2 B. 1s22s22p63s23p63d104s24p34d2 C. 1s22s32p63s23p5 D. 1s22s22p73s23p64s2 Câu 2: Trong quang phổ hidro tia đỏ H có = 656 nm, hãy tính tần số ()? A. 4,57.1014 s-1 B. 4,57.1016 s-1 C. 4,57.103 s-1 D. Kết quả khác Câu 3: Cấu hình electron nào không tuân theo nguyên lí Pauli? A. 1s22s22p63s23p63d10 B. 1s22s22p63s23p83d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d84s2 D. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 Câu 4: Bán kính của nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản là ? A. 0,529 nm B. 0,0529 nm C. 5,29 nm D. kết quả khác Câu 5: Hãy cho biết cấu hình electron nguyên tử nào sau đây tuân theo quy tắc Hund?
Trang 1Đại học Y Dược – Tp.HCM ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG - LẦN 1
Khoa KHCB KHỐI Y – RHM – DƯỢC – NĂM 2007
-o0o -Câu 1: Cấu hình electron nào tuân theo nguyên li Pauli?
A 1s22s22p63s23p63d124s2 B 1s22s22p63s23p63d104s24p34d2
C 1s22s32p63s23p5 D 1s22s22p73s23p64s2
Câu 2: Trong quang phổ hidro tia đỏ H có = 656 nm, hãy tính tần số ()?
A 4,57.1014 s-1B 4,57.1016 s-1C 4,57.103 s-1 D Kết quả khác
Câu 3: Cấu hình electron nào không tuân theo nguyên lí Pauli?
A 1s22s22p63s23p63d10B 1s22s22p63s23p83d64s2
C 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p63s23p63d64s24p2
Câu 4: Bán kính của nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản là ?
A 0,529 nm B 0,0529 nm C 5,29 nm D kết quả khác
Câu 5: Hãy cho biết cấu hình electron nguyên tử nào sau đây tuân theo quy tắc Hund?
Câu 6: Hãy cho biết cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không tuân theo quy tắc Hund?
Câu 7: Cấu hình electron của ion nào sau đây ở trạng thái cơ bản?
A 1s22s22p63s23p63d24s0 B.1s22s22p63s23p63d04s2
C 1s22s22p63s23p53d14s2 D 1s22s22p63s23p33d34s2
Câu 8: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây ở trạng thái kích thích?
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p63d10
C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3
Câu 9: Obitan nguyên tử 3pz ứng với tổ hợp các số lượng tử nào sau đây?
A n = 3, l = 0, m = 0 B n = 3, l = 1, m = 0
C n = 2, l = 1, m = 0 D n = 3, l = 2, m = 0
Câu 10: Tính năng lượng liên kết hạt nhân nguyên tử cho 1 mol hạt nhân 19 F
9 Biết đồng vị 19 F
9 có khối lượng là 18,9984 đvklnt; 1 hạt proton nặng 1,007825 đvklnt; 1 hạt nơtron nặng 1,008665 đvklnt; 1
kg = 6,022.1026 đvklnt
A 1,43.1010 kJB 2,37.10-8 kJ C 1,43.1013 kJ D Kết quả khác
Câu 11: Năng lượng thấp nhất của electron trong nguyên tử hidro là :
A – 4,3598.10-18 J B – 2,1799.10-18 J C – 13,6.10-19 J D Kết quả khác
Câu 12: Ion X3+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d1 Electron 3d1 có thể ứng với giá trị nào của 4
số lượng tử ?
A n = 3, l = 1, ml: -1, ms = + ½
B n = 3, l = 0, ml = 0, ms = + ½
C n = 3, l = 1, ml = -1, ms = – ½
D n = 3, l = 2, ml: -2, ms = + ½
Câu 13: Tính bán kính kim loại của Au biết khoảng cách giữa hai nguyên tử Au gần nhau nhất trong
tinh thể Au là 0,288 nm ?
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng 3d74s2 Chọn phát biểu đúng?
A R : Nhóm VIIA , phi kim, số oxi hóa cao nhất +7, số oxi hóa thấp nhất là -1
B R : Nhóm VIIB , kim loại, số oxi hóa cao nhất +7
C R : Nhóm IIA , kim loại , số oxi hóa cao nhất +2
D R : Nhóm VIIIB, kim loại, có số oxi hóa bền + 2, +3
Câu 15: Trong số tổ hợp các lượng tử sau, tổ hợp nào có thể có?
A n =4, l = 2, m = 0 B n = 2, l = 1 , m = -2
C n = 2, l = 2, m = -1 D n = 3, l = 2, m = +3
Trang 2Câu 16: Tính bán kính cộng hóa trị của F biết khoảng cách giữa 2 nguyên tử F trong phân tử F2 là 0,142 nm ?
Câu 17: Những kí hiệu nào dưới đây không thể có trong nguyên tử
Câu 18: Tính số điện tích hiệu dụng Z* và hằng số chắn đối với electron thuộc phân lớp 2p trong nguyên tử liti ( Z = 3), biết năng lượng E phân lớp 2p là – 0,130 đvnlnt
A Z* = 1,7; = 1,3 B Z* = 1,02 ; = 1,98 C Z* = 1,82 ; = 1,18 D.Kết quả khác
Câu 19: Obitan nguyên tử 4s ứng với giá trị nào của các số lượng tử:
A n = 4, l = 1, m = 0 B n = 4 , l = 3, m = 0
C n = 4, l = 0, m = 0 D n = 4, l = 0, m = 1
Câu 20: Một nguyên tử ở trạng thái cơ bản có phân lớp electron ngoài cùng là 4p2 Electron cuối ứng với những giá trị nào của 4 số lượng tử?
A n = 4, l = 0, m = 0, ms = + ½
B n = 4, l = 2, m = 0, ms = + ½
C n = 4, l = 0, m = 0, ms = + ½
D n = 4, l = 1, m = 0, ms = + ½
Câu 21: Tổ hợp các số lượng tử sau ứng với obitan nguyên tử nào?
n = 4, l = 1, m = 0
Câu 22: Hãy tính năng lượng mà nguyên tử hidro hấp thụ khi chuyển dời electron từ trạng thái có n =
1 lên trạng thái có n = 2 Biết 1 eV = 1,602.10-19 J
Câu 23: Trong quang phổ hidro tia đỏ H có = 656 nm, tính khối lượng của tia đó ?
A 3,03.10-34 kg B 3,367.10-34 kg C 3,367.10-36 kg D Kết quả khác
Câu 24: Tính số điện tích hiệu dụng Z* và hằng số chắn đối với electron thuộc phân lớp 2s trong nguyên tử liti ( Z = 3), biết năng lượng E phân lớp 2s là – 0,198 đvnlnt
A Z* = 1,26 ; = 1,74 B Z* = 0,98 ; = 2,02 C Z* = 1,82 ; = 1,18 D.Kết quả khác
Câu 25: Chọn phát biểu sai
A Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
C Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron và được xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
D Nhóm là cột gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hóa trị và được xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Câu 26: Chọn phát biểu sai
A Năng lượng ion hóa là năng lượng tối thiểu cần tiêu tốn để tách 1 electron khỏi nguyên tử tự do
B Năng lượng ion hóa luôn có dấu dương, năng lượng ion hóa càng lớn càng khó tách electron khỏi nguyên tử
C Năng lượng anion hóa là năng lượng cần thiết để nhận 1 điện tử vào nguyên tử
D Năng lượng anion hóa của một nguyên tử càng dương thì nguyên tử càng khó nhận electron
Câu 27: Chọn phát biểu sai :
Trong cùng một chu kì:
A Năng lượng ion hóa tăng B Năng lượng anion hóa tăng và có cực đại tại các khí hiếm
C Độ âm điện tăng D Bán kính nguyên tử tăng nhưng tăng không đều
Câu 28: Tính bước sóng của sóng liên kết với một electron có khối lượng bằng 9,1.10-31 kg chuyển động với vận tốc 106 m/s ?
A 7,28.10-10 m B 6,03.10-71 mC 6,03.10-10 D Kết quả khác
Câu 29: Tính bán kính ion Na+ biết giữa 2 ion âm và dương gần nhau nhất trong tinh thể NaCl là 0,281
nm và bán kính của ion Cl- là 0,181 nm ?
Câu 30: Chọn phát biểu sai
A Nữa khoảng cách giữa 2 nguyên tử N trong phân tử N2 là bán kính cộng hóa trị của nitơ
B Bán kính giảm dần trong dãy sau: Fe, Fe2+, Fe3+
Trang 3C Nữa khoảng cách giữa 2 nguyên tử Cl trong phân tử Cl2 là bán kính cộng hóa trị của Clo.
D Bán kính của nguyên tử S nhỏ hơn bán kính ion S2-