1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán học 6 chương III §4 rút gọn phân số

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 684 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 73: Luyện tập Rút gọn phân số... Quy tắc: Muốn rút gọn một phân số,ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung khác 1 và -1 của chúng... Câu 2 : Thế nào là phân số tối giản?

Trang 1

Tiết 73: Luyện tập Rút gọn phân số

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Câu 1 : Nêu quy tắc rút gọn một phân số? Rút gọn phân số sau:

a)

45

27

15

14

21

3

b)

Trang 3

Quy tắc: Muốn rút gọn một phân số,ta chia cả tử

và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng.

27

a)

45

9 : 45

9 :

27

5

3

3.21

b)

5 2

3

10

3

=

3 5 2 7

3 7 3

Trang 4

Câu 2 : Thế nào là phân số tối giản ?

Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:

Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là

phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1.

8

6

; 15

7

; 19

3

; 21 14

Các phân số tối giản là : 3 7

;

19 15

Trang 5

LUYỆN TẬP

Trang 6

Bài 20 (trang 15.SGK) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

95

60

; 3

5

; 19

12

; 11

3

; 9

15

; 33

9

Để tìm được các cặp phân số bằng nhau, ta nên làm như thế nào?

Bài làm

11

3 11

3 3

: 33

3 :

9 33

9

=

=

=

Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh.

→ −339 = −311

3

5 3

: 9

3 :

15 9

15

=

3

5 9

15

= 19

12 )

5 ( : 95

) 5 ( :

60 95

=

Trang 7

Bai 21 (trang 15.SGK).

Trong các phân số sau, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

20

14

; 15

10

; 54

9

; 18

3

; 18

12

; 42

7

Rút gọn các phân số ta được:

Bài giải

; 6

1 7

: 42

7 :

7 42

7 = − = −

3

2 6

: 18

6 :

12 18

12

=

18 18 : ( 3) 6

; 6

1 9

: 54

9 :

9 54

9 = − = −

; 3

2 )

5 ( : 15

) 5 ( :

10 15

10

=

=

20 20 : 2 10 = =

Trang 8

Do đó:

54

9 18

3 42

=

15

10 18

12

=

Vậy phân số cần tìm là:

20 14

Trang 9

Bài 22 ( Trang 15-SGK ) điền số thích hợp vào ô trống:

; 60 4

3

=

; 60 5

4

60 6

5

=

; 60 3

2

=

Trang 10

Bài 24 (trang 16_SGK).Tìm các số nguyên x và y,biết:

84

36 35

3 = y = −

x

Bài làm

Rút gọn phân số:

=

− 84

36

=

12 : 84

12 :

36

7

3

+) Tìm x:

7

3

3 = −

3

→ =

7 3 )

3 ( − =

+) Tìm y:

7

3 35

=

y

y 7 = − 3 35 3.35

y

7

Vậy: x = -7 và y = -15

Trang 11

BÀI TẬP 1:Tìm số nguyên x, biết :

8

2 20

2 )

10

6 5

)

=

+

x a

Bài giải

10

6 5

)

=

x

a Ta có

5

3 10

6 = −

3 5

=

x

nên x 5 = − 3 5 Suy ra

5

5 3

=

8

2 20

2 )

=

+

x

b Ta có

4

1 8

2 = −

− Vậy 4

1 20

2 = −

+

x

nên 4 ( x + 2 ) = − 1 20 Suy ra 4.x + 4.2 = −20

8 20

.

4 x = − −

4

28

=

Trang 12

Bài 26 trang 16 SGK

Cho đoạn thẳng AB

Hãy vẽ vào vở các đoạn thẳng CD, EF, GH,

IK biết rằng:

CD

=

3

4 AB

GH

=

1

2 AB

EF = 5

6 AB

CD

=

3

4 AB

GH

=

1

2 AB

EF = 5

6 AB

CD

=

3

4 AB

GH

=

1

5

4 AB

EF = 5

6 AB

CD

=

3

4 AB

GH

=

1

2 AB

Bài 2:

Trang 13

Đánh dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai”

Một học sinh rút gọn Đúng Sai

BÀI 5 Phiếu học tập

x x x

x

5

5

+6 = 6 = 1

12 2 +12

6

1

16 =

64 6 4 = 1 4

2 3 3 2

2 +2

-12 ( )

2

3+2 -2 =

×

5

-3 3

× × 8

8 35 - 8 20 =

40 ×35 - 8 4× ×5

8 ×5

×

= 35 - 8 4 = 3

1

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài cũ và làm các bài tập còn lại

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 21/11/2021, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm