Chương I: Tổng quan tài liệu.21.1. Tổng quan về chất kháng sinh.21.1.1. Khái niệm chất kháng sinh:21.1.2. Cơ chế tác dụng chung của kháng sinh.21.1.3. Phân loại kháng sinh31.2. Kháng sinh Penicillin.31.2.1. Lịch sử phát hiện và sản xuất Penicillin .31.2.2. Tình hình sản xuất penicillin hiện nay trên thế giới.31.2.3. Tính chất hóa lý của penicillin.31.2.4. Vi sinh vật tổng hợp Penicillin.41.2.5. Các phương pháp sản xuất kháng sinh penicillin.13Chương II: Sản xuất penicillin172.1. Sơ đồ công nghệ.172.2. Quá trình lên men sản xuất Penicillin.172.2.1.Đặc điểm về thiết bị lên men182.2.2.Thành phần môi trường dinh dưỡng .182.2.3. Điều kiện lên men.202.2.4. Tiến hành lên men.21 2.3. Thu nhận và tinh sạch penicillin……………………………………….……….28 TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………………………….34
Trang 1Đề tài:Sản xuất kháng sinh penicillin
Nhóm thực hiện:
• Trần Duy Sơn
• Nguyễn Đình Tấn
• Nguyễn Bá Thạch
• Trương Thị Hoài Thu
• Nguyễn Thị Thu Thuỷ
• Hồ Thị Trang
Trang 2 Sản xuất penicillin
Nội dung
1
2
3
Tổng quan về kháng sinh
Tổng quan về kháng sinh
Kháng sinh penicillin
Kháng sinh penicillin
Trang 31.1 Khái niệm
Kháng sinh là những sản phẩm nhận được từ VSV hay các nguồn tự nhiên khác có hoạt tính sinh học cao, có tác dụng kìm hãm, tiêu diệt một cách chọn lọc lên một nhóm VSV xác định hay tế bào ung thư ở nồng độ thấp
Trang 41.2 Phân loại
Nhóm β - lactam
Nhóm aminoglycosid
Nhóm polypeptid
Nhóm macrolid
Các kháng sinh có cấu trúc 4 vòng
Dựa vào
cấu trúc
hóa học
Dựa vào
cấu trúc
hóa học
Trang 52.1 Sơ lược về penicillin
Click to add Title
2 Đưa vào sản xuất thử
1938
Click to add Title
1 Xác định được cấu trúc phân tử penicillin
1940
Click to add Title
2 Tuyển chọn được chủng P chrysogenum
1942
Phát hiện ra kháng sinh
2
1928
Trang 62.2 Tính chất
• Các penicillin dưới dạng muối hoặc dạng acid là những bột trắng không mùi khi tinh khiết
• Trọng lượng phân tử:313 đến 334 g / mol
• Có khả năng tạo muối và các este
• Vòng beta lactam không bền…
Trang 72.3.Các VSV tổng hợp penicillin
Trang 82.4 P.chrysogenum
• Giới : fungi
• Ngành : ascomycota
• Lớp : eurotiomycetes
• Bộ: eurotiales
• Họ : aspergillaceae
• Chi : penicillium
• Loài : chrysogenum
Trang 92.5 Cơ chế tổng hợp penicillin G
Trang 102.6 Các phương pháp lên men
Lên men chìm Lên men bề mặt
Phương pháp
Trang 113.1.Sơ đồ công nghệ
Trang 123.2.Thành phần môi trường dinh dưỡng
Thành phần Cao ngô
Thành phần môi trường nhân giống trên 1lit nước máy
Trang 13Thành phần môi trường lên men
• Lactoza 20-50 kg/m3
• Glucoza 0-10 kg/m3
• Cao ngô 15-50
• NaNO3 0 – 5 kg/m3
• CaCO3 0 -10 kg/m3
• MgSO4.7H2O 0 – 0.25 kg/m3
• ZnSO4 0- 0.04 kg/m3
• Na2SO4 0 – 1 kg/m3
• KH2PO4 0 – 4 kg/m3
• MgSO4 0- 0.02 kg/m3
• Tiền chất (phenylacetic hoặc dẫn xuất) và chất chống tạo bọt bổ sung theo nhu cầu
Trang 143.3.Quá trình lên men sản xuất Penicillin.
Thiết bị lên men
Trang 153.4 Điều kiện lên men.
• Nhiệt độ: nhân giống ở 300 C, lên men ở 23 – 250 C
• pH: thích hợp trong khoảng 6,0 - 6,5
• Thời gian: 6-7 ngày
• Cấp khí liên tục
Trang 163.5.Tiến hành lên men
Kỹ thuật được áp dụng là lên men chìm được vận hành theo phương pháp lên men bán liên tục, gồm phương án lên men gián đoạn theo mẻ có bổ sung liên tục một hay một vài cấu tử kết hợp với phương án tuần hoàn lại một phần hệ sợi của mẻ lên men trước.
Trang 173.6.Thu nhận và tinh sạch
Trang 183.7 Cải tiến môi trường-công nghệ lên men
Trang 193.8 Cải tiến chủng
• Kỹ thuật được áp dụng để thu nhận biến chủng siêu tổng hợp penicillin là gây đột biến thường như: xử lý tia Rơnghen, xử lý tia cực tím, tạo đột biến bằng hóa chất
• Ví dụ: Kết hợp đột biến theo nhiều bậc tạo ra chủng P.chrysogenum E15-1.
Bằng cách chiếu tia UV trong 20, 25 phút tạo ra chủng P chrysogenum
UVP1, UVP2
Trang 20Thank You!