BÀI GIẢNG TRẮC LƯỢNG ẢNH GIẢI TÍCH VÀ KỸ THUẬT SỐBỘ MÔN ĐỊA TIN HỌCLẤY TỜ ẢNH TRÁI LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC LẬP HỆ THỐNG TỌA ĐỘ MÔ HÌNHCÁC NGUYÊN TỐ ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI XÁC ĐỊNH BẰNG ĐỘ CHÊNH CỦA CÁC NGUYÊN TỐ ĐỊNH HƯỚNG ẢNH PHẢI SO VỚI ẢNH TRÁI
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BỘ MÔN ĐỊA TIN HỌC
CBGD: Th.S Nguyễn
Tấn Lực
Trang 2CHƯƠNG 1
CƠ SỞ TOÁN HỌC ĐO ẢNH LẬP THỂ
Trang 31.1 CƠ SỞ HÌNH HỌC 1.1.1 NHỮNG YẾU TỐ HÌNH HỌC CƠ
BẢN
Trang 41.1.2 TỶ LỆ MÔ HÌNH
Trang 5ĐỊNH HƯỚNG TRONG:
ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI
5
1.2 ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH LẬP THỂ
1.2.1.1 ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI
Xác định tọa độ điểm chính ảnh x’0, y’0 ;
tiêu cự f
Xác đỊnh tương quan giữa 2 tấm ảnh chỉ xác định độ chênh lệch giữa các nguyên tố định hướng ngoài
Trang 6THỰC TẾ, THÀNH PHẦN BX CHỈ CÓ TÁC
DỤNG XÁC ĐỊNH TỶ LỆ MÔ HÌNH, MÀ
KHÔNG THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH XÁC
ĐỊNH VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA 2 TẤM ẢNH
6
Trang 7VÌ VẬY: CHỈ CÓ 5 YẾU TỐ THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI GIỮA 2 TẤM ẢNH LÀ:
BY, BZ, , , : 5 NGUYÊN TỐ ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI CẶP ẢNH LẬP THỂ
7
Trang 81.2.1.2 ĐỊNH HƯỚNG TUYỆT ĐỐI
XÁC ĐỊNH TỶ LỆ MÔ HÌNH VÀ VỊ TRÍ KHÔNG GIAN CỦA MÔ HÌNH TRONG HỆ TỌA ĐỘ TRẮC ĐỊA
•HỆ SỐ TỶ LỆ MÔ HÌNH: mMH
•TỌA ĐỘ ĐIỂM GỐC HỆ TỌA ĐỘ MÔ HÌNH TRONG HỆ TỌA ĐỘ TRẮC ĐỊA: X0, Y0, Z0
•CÁC GÓC ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH (CÁC GÓC XOAY CỦA HỆ TỌA ĐỘ MÔ HÌNH TRONG HỆ TỌA ĐỘ TRẮC ĐỊA):
: GÓC NGHIÊNG DỌC ( TRỤC X)
: GÓC NGHIÊNG NGANG (TRỤC Y)
: GÓC XOAY (TRỤC Z)
8
Trang 91.2.2 CÁC HỆ THỐNG TỌA ĐỘ MÔ HÌNH VÀ CÁC NGUYÊN TỐ ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI1.2.2.1 HỆ THỐNG TỌA ĐỘ MÔ HÌNH ĐỘC LẬP
LẤY CẠNH ĐÁY CHIẾU ẢNH LÀM CƠ SỞ XÂY DỰNG HỆ TỌA ĐỘ MÔ HÌNH O’X’Y’Z’
Trang 101.2.2.2 HỆ THỐNG TỌA ĐỘ MÔ HÌNH PHỤ THUỘC:
LẤY TỜ ẢNH TRÁI LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC LẬP
HỆ THỐNG TỌA ĐỘ MÔ HÌNH
CÁC NGUYÊN TỐ ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG ĐỐI XÁC ĐỊNH BẰNG ĐỘ CHÊNH CỦA CÁC NGUYÊN TỐ ĐỊNH HƯỚNG ẢNH PHẢI SO VỚI ẢNH TRÁI
10
Trang 121.3 BÀI TOÁN XÂY DỰNG MÔ HÌNH LẬP THỂ1.3.1 ĐK HÌNH HỌC ĐHTGĐ MHLT:
12
Trang 1414
Trang 17THAY VÀO PT TRÊN, TA CÓ PTĐHTGĐ:
(5)
17
Trang 181.3.2.3 PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG MÔ HÌNH LẬP THỂ
XÁC ĐỊNH 5 NTĐHTGĐ
THÀNH LẬP HỆ PT ĐHTGĐ CỦA CẶP ẢNH LẬP THỂ
Trang 191.4 ĐỊNH HƯỚNG TUYỆT ĐỐI MHLT
Trang 20ĐỂ ĐỊNH HƯỚNG TUYỆT ĐỐI MÔ HÌNH CẦN XÁC ĐỊNH 7 YẾU TỐ:
X0, Y0, Z0, m, , , THAY:
R = R’ +v R0 = R’0 +
dR0
m = m’ +dm A = A’ + dA 20
R0 = [X0, Y0, Z0]T TỌA ĐỘ ĐIỂM GỐC TỌA
ĐỘ MÔ HÌNH TRONG HỆ TỌA ĐỘ TRẮC ĐỊAm: HỆ SỐ TỶ LỆ MÔ HÌNH
A: MA TRẬN XOAY CỦA CÁC GÓC ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH TRONG HỆ TỌA ĐỘ TRẮC ĐỊA
A = A.A.A
Trang 22DẠNG MA TRẬN:
22-
Trang 23- CẦN TỐI THIỂU 3 ĐIỂM KHỐNG CHẾ NGOẠI NGHIỆP
Trang 241.5 QUAN HỆ TỌA ĐỘ TRONG
MÔ HÌNH LẬP THỂ 1.5.1 TỌA ĐỘ MÔ HÌNH ĐiỂM ĐO
TRONG
MÔ HÌNH LẬP THỂ
24
Trang 25R = R01 + m1.r1 (1) Hoặc: R = R02 + m2.r2 (2)
01 01
01
01
Z Y
X R
02 02
02
02
Z Y
X R
X
b b
b b
25
Trang 262 1
2 2
2 1
2 1
2 2
2 1
2 1
2
2 1
.
.
.
.
.
.
.
.
.
x z
z x
x b
z
b x
y y
x
x b
y
b y
z z
y
y b
2 1
1 1
2 1
2 1
1 1
2 1
2 1
1
1 2
.
.
.
.
.
.
.
.
.
x z
z x
x b
z
b x
y y
x
x b
y
b y
z z
y
y b
Trang 271 1
2 2
1 1
2 2
1 1
.
.
.
2
1 '
'
'
z m
b z
m
y m
b y
m
x m
b x
m Z
Y X
Z Y X
1 1
1 1
01 01
01
.
'
'
' '
'
'
z m
y m
x m
Z Y
X Z
Y X
27
Trang 282 2
2 2
02 02
02
.
'
'
' '
'
'
z m
y m
x m
Z Y
Trang 29x z
x z
m1 2
1.5.2 QUAN HỆ TỌA ĐỘ TRONG CẶP ẢNH LÝ TƯỞNG
1.5.2.1 TỌA ĐỘ MÔ HÌNH TRONG CẶP ẢNH LÝ TƯỞNG
Trang 30y P
b y
P b
x P
b b
x P
b
Z Y X
.
2
' '
.
' '
2
1 '
'
'
2 1
2 1
30
Trang 31y P b
x P b
Z Y
X Z
Y
X
.
'
'
' '
' '
'
'
2 2
02 02 02
x
Z Y
X
Z Y X
P b
'
P b
'
P b
' '
'
' '
'
1 1
01 01 01
Hoặc:
31
Trang 321.5.2.2 CHÊNH CAO GiỮA 2 ĐiỂM ĐO TRONG MÔ HÌNH CẶP ẢNH LÝ TƯỞNG
32
Trang 331 2
b Z
b Z
2 1
2
M M
M
P P
f
b
33
Trang 341 1
Z
f P
M M
P
P H
34
Trang 35CHƯƠNG 2 CÔNG TÁC TĂNG DÀY KHỐNG CHẾ ẢNH
Trang 36Nếu đo đạc tất cả các điểm khống chế ở
thực địa thì khối lượng công việc ngoại
nghiệp lớn
Trang 37Công tác tăng dày khống chế ảnh giữ vai
trò then chốt, xác định toạ độ trắc địa các điểm khống chế làm cơ sở liên kết các đối tượng trong phòng với miền thực địa
Xây dựng các phương pháp đo đạc trong
phòng để xác định toạ độ trắc địa các điểm khống chế gọi là công tác tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp
2.1 VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ
Trang 382.2 CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN CÔNG TÁC
TĂNG DÀY KHỐNG CHẾ ẢNH
2.2.1 ĐỐI VỚI ĐIỂM KHỐNG CHẾ TĂNG DÀY
Điểm khống chế tăng dày là cơ sở định
hướng mô hình và xác định nội dung bản
Trang 39Phụ thuộc vào phương pháp đo vẽ ảnh
Ảnh đơn
Khi nắn ảnh đơn trên máy quang cơ, cần tối thiểu 4 điểm + 1 điểm kiểm tra
Trang 40Trường hợp p < 50%, q < 30%
SL điểm KC trên 1 dải: ND = 3i+2
SL điểm KC toàn khu đo: NT = k(2i+1) + (i+1)
Trang 41Trường hợp p > 50%, q > 30%
SL điểm KC trên 1 dải: ND = 3i+4
SL điểm KC toàn khu đo: NT = 2k(i+1) + (i+2)
Trang 42Ảnh lập thể
Điểm KCA là cơ sở định hướng mô hình lập thể:
Cần tối thiểu 3 điểm + 1 điểm kiểm tra
SL điểm KC trên 1 dải: ND = 2i
SL điểm KC toàn khu đo: NT = i(k+1)
Trang 43Điểm KCA không sát mép ảnh nhỏ hơn 1cm, cách các dấu hiệu đặc biệt của ảnh ít nhất 1mm
2.2.1.1 VỊ TRÍ ĐIỂM KCA
Không cách xa các vị trí chuẩn (hình trên) quá 1cm
Có thể dùng chung cho các ảnh kế cậnChọn các địa vật rõ nét trên ảnh làm điểm KCA tăng dày
Trang 442.2.2 ĐỐI VỚI ĐIỂM KHỐNG CHẾ NGOẠI
CĐ: sstp cđ <= 1/10h (h: khoảng cao đều)
Trang 452.2.2 ĐỐI VỚI ĐIỂM KHỐNG CHẾ NGOẠI NGHIỆP
NGOẠI NGHIỆP Ở THỰC ĐỊA
Hình dạng, màu sắc dễ nhận biết trên ảnh Dấu mốc có kích thước thích hợp để
ảnh của chúng có độ lớn 0,03 – 0,05 mm
Đường kính dấu mốc d = (ma/3.104)m
Trang 462.2.2 ĐỐI VỚI ĐIỂM KHỐNG CHẾ NGOẠI NGHIỆP
2.2.2.3 LOẠI DẤU MỐC
Trang 472.3 CÁC PP TĂNG DÀY KHỐNG CHẾ
ẢNH
Dựng lại chùm tia không gian của các ảnh chụp và liên kết thành một khối thống nhất theo dải bay hoặc theo toàn khối Định vị trong hệ tọa độ trắc địa Từ đó xác định tọa
độ trắc địa của các điểm KCA nội nghiệp
Nguyên lý cơ bản:
Trang 4848
Trang 49Liên kết các chùm tia thành lưới TGAKG và định hướng về hệ tọa độ trắc địa
Trang 502.3.1 PP TGAKG BÁN GIẢI TÍCH THEO
MHĐL
CƠ SỞ TOÁN HỌC:
Trên cơ sở quan hệ tọa độ không gian mô hình và tọa độ không gian trắc địa
Trang 5151
Trang 53CƠ SỞ TOÁN HỌC:
Dạng ma trận:
Trang 54TÍNH TOÁN BÌNH SAI:
Sử dụng phương pháp số bình phương cực tiểu:
A.X = L + v[PVV] AT.P.A.X = AT.P.L
X = (AT.P.A)-1.(AT.P.L)
Trang 55CÁC YÊU CẦU KHI XÂY DỰNG LƯỚI:
Các mô hình kề nhau phải liên kết thành một khối thống nhất ĐK:
Các mô hình kề nhau phải phải có điểm chung, tối thiểu 3 điểm
Độ chính xác lưới TGAKG phụ thuộc vào việc giải 7 tham số, đặc biệt là d, d, d
Độ chính xác của d, d, d phụ thuộc vào số lượng và độ lớn điểm liên kết mô hình
Trang 56CÁC YÊU CẦU KHI XÂY DỰNG LƯỚI:
Để nâng cao độ chính xác lưới TGAKG, cần:
Tăng số lượng điểm liên kết giữa 2 mô hình
Sử dụng điểm tâm chiếu làm điểm liên kết mô hình
Tăng độ phủ dọc q% 30% giữa các dải bay, tăng số lượng điểm KCA ngoại nghiệp
Trang 572.3.2 PP TGAKG GIẢI TÍCH THEO MH
CƠ SỞ TOÁN HỌC:
Trên cơ sở điều kiện đồng phẳng giữa 2 vector điểm ảnh cùng tên trên MHLT
Trang 582.3.2 PP TGAKG GIẢI TÍCH THEO MH
Trang 592.3.2 PP TGAKG GIẢI TÍCH THEO MH
(*) R - Roi = i.ri
X - Xoi = i.xi
Y - Yoi = i.yi (***)
Z - Zoi = i.zi
(**) R – Roi+1 = i+1.ri+1
X – Xoi+1 = i+1.xi+1
Y – Yoi+1 = i+1.yi+1 (****)
Z – Zoi+1 = i+1.zi+1
Trang 602.3.2.1 PT ĐK ĐỐI VỚI ĐIỂM KC TỔNG
HỢP
X = F(Xoi; Xoi+1; Yoi; Yoi+1; Zoi; Zoi+1; f; x’; x”; y’; y”; x’o; x”o; y’o; y”o; aij; bij)
Y = F(Xoi; Xoi+1; Yoi; Yoi+1; Zoi; Zoi+1; f; x’;
x”;y’; y”; x’o; x”o; y’o; y”o; aij; bij)
Z = F(Xoi; Xoi+1; Yoi; Yoi+1; Zoi; Zoi+1; f; x’; x”; y’; y”; x’o; x”o; y’o; y”o; aij; bij)
Từ (***); (****): loại i và i+1
aij; bij: các phần tử trong ma trận xoay
Trang 612.3.2.2 PT ĐK ĐỐI VỚI ĐIỂM KC TỌA
ĐỘ (X, Y)
X = F(Xoi; Xoi+1; Yoi; Yoi+1; Zoi; Zoi+1; f; x’; x”; y’; y”; x’o; x”o; y’o; y”o; aij)
Y = F(Xoi; Xoi+1; Yoi; Yoi+1; Zoi; Zoi+1; f; x’;
x”;y’; y”; x’o; x”o; y’o; y”o; aij)
Từ (***); (****): loại i ; i+1; Z
Trang 622.3.2.3 PT ĐK ĐỐI VỚI ĐIỂM KC CAO
ĐỘ (Z)
Z = F(Xoi; Xoi+1; Yoi; Yoi+1; Zoi; Zoi+1; f; x’; x”; y’; y”; x’o; x”o; y’o; y”o; aij)
Từ (***); (****): loại i ; i+1; X; Y
Trang 632.3.3 PP TGAKG THEO CH ÙM TIA
CƠ SỞ TOÁN HỌC:
Dựa vào điều kiện đồng phương giữa vector điểm ảnh, tâm chiếu và điểm vật trên ảnh đơn
Trang 642.3.3 PP TGAKG THEO CH ÙM TIA
aij : các hệ số của ma trận xoay A
Trang 652.3.3 PP TGAKG THEO CH ÙM TIA
TUY ẾN TÍNH HOÁ HÀM TOẠ ĐỘ :
vx= a1dX0+ a2dY0+ a3dZ0+ a4d + a5dω +
a6dk+ a7df+ a8dx'0 + A9.dy'0 - lx ; (lx = F0
x x')
Trang 662.3.3 PP TGAKG THEO CH ÙM TIA
a7 = -U/W= (x-x'0)/ ; b7 = -V/W= (y-y'0)/ f;
a8 = 1; b8 = 0; a9 = 0; b9 = 1
G IẢI BÀI TOÁN THEO PHƯƠNG PHÁP SỐ BÌNH PHƯƠNG CỰC TIỂU
Trang 67Xây dựng Propject
Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp
Đo khống chế ảnh ngoại nghiệp
Nắn ảnh trực giao lập bình đồ ảnh
Khảo sát thiết kế
Bay chụp ảnh hàng không Bố trí điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
Quét ảnh
67
Trang 68Xác định ranh, điều vẽ, đo
bổ sung
Số hóa nội dung
bản đồ gốc
Kiểm tra, đối soát
Xác định ranh QH
Xuất bb bàngiao ranh
SDĐ Biên tập, TL BĐĐC
Xuất bản bđ, HSKT
Kiểm tra, nghiệm thu, bàn
giao sp
68
Trang 6969