Giáo án chi tiết lớp 3 sách mới hay, soạn năm học 2014 2015. Với giáo án này, giáo viên sẽ chi tiết hết trong việc lên lớp cũng như có những hoạt động mới lạ để tạo không khí trong lớp cũng như tăng hiệu quả của giờ giảng
Trang 1Tuần 27
Buổi sáng
Thứ hai, ngày tháng 2 năm 2014 Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2 : Toán
Các số có năm chữ số
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đợc các số có 5 chữ số
- Nắm đợc cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số có các hàng chục, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Bảng số trong bài tập 2
- Các thẻ ghi số
C Các HĐ dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ GV viết 2346 - 2HS đọc
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
(2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị)
+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn?
+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số.
* HS nắm đợc cách đọc và cách viết
a Giới thiệu số 42316
b GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số
10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy chục
nghìn ?
- Có bốn chục nghìn
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu trăm ? - Có 3 trăm
- Có bao nhiêu chục, ĐV ? - Có 1 chục, 6 đơn vị
- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn,
số nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng
số
- 1HS lên bảng viết
c Giới thiệu cách viết số 42316
- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số,
bạn nào có thể viết số có 4 chục nghìn,
2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị ?
- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216
- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số
+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ
đâu ? - Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhấtđến hàng thấp nhất
- Nhiều HS nhắc lại
Trang 2d Giới thiệu cách đọc số 42316
+ Bạn nào có thể đọc đợc số 42316 - 1 - 2 HS đọc: Bốn mơi hai nghìn ba
trăm mời sáu
+ Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì
giống và khác nhau - Giống nhau: Đều học từ hàng trăm đếnhết
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn
- GV viết bảng 2357 và 3257
8795 và 38795
3876 và 63876
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố về viết đọc số có 5
* Bài 1: Chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào
+ 24312
- GV gọi HS đọc bài + Đọc: Hai mơi t nghìn ba trăm mời hai
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm bài:
+ Viết Đọc
35187 Ba mơi năm nghìn một trăm tám mơi bảy
94361 Chín mơi t nghìn ba trăm sáu mơi mốt
57136 Năm mơi bảy nghìn ,một trăm ba mơi sáu
- GV nhận xét 15411 Mời năm nghìn bốn trăm mời một
b Bài 3: Củng cố về đọc số có 5 c/s
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc theo cặp
- GV gọi HS đọc trớc lớp - 4 - 5 HS đọc trớc lớp
+ Hai mơi ba nghìn một trăm mời sáu + Mời hai nghìn bốn trăm hai mơi bảy
- GV nhận xét - HS nhận xét
c Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
+ 80000, 90000 + 25000, 26000,27000
- GV nhận xét + 23300, 23400,23500
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiết 3+ 4 : Tập đọc - kể chuyện:
Trang 3Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể
đợc sinh động
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài TĐ
- - 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp).
- GV yêu cầu - từng HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập
đọc
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc -> HS trả lời
- GVnhận xét
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài
- GV lu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh
hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu
ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là
các con vật có hành động
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sa ngủ dới gốc táo
ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tập đọc kể chuyện
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T2)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (nh T1)
2 Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ em thơng
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện nh T1,
3 Bài tập 2:
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
Trang 4- GV yêu cầu HS: - HS trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật đợc nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con ngời Từ chỉ hoạt động của con ngời
b nối
Làn gió Giống 1 ngời bạn ngồi trong vờn cây
Giống một ngời gầy yếu Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thơng, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những ngời ốm yếu , không nơi nơng tựa
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS cha đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Tiết 1 : Thủ công
Làm lọ hoa gắn tờng (T2)
I Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng kĩ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tờng
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng đúng quy trình kỹ thuật
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Đồ dùng dạy học
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, keo, bìa
III Các HĐ dạy học:
T/g
30' 3 Hoạt động 3:
HS thực hành
làm lọ hoa
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc làm lọ hoa gắn tờng -> 3HS nhắc lại
* Nhắc lại quy
trình - GV treo tranh quy trình và nhắclại các bớc
+ Bớc 1: Gấp phần giấy làm để lọ hoa và gấp các nếp gấp cách đều + Bớc 2: Tách phần gấp để lọ hoa
ra khỏi các nếp gấp làm thân lo hoa
- HS nghe
+ Bớc 3: Làm thành lọ hoa gắn t-ờng
* Thực hành * GV tổ chức cho HS thực hành
làm lọ hoa gắn tờng - HS thực hành cá nhân
Trang 5- GV quan sát, HD, và uấn nắn cho những em còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm
5' IV Củng cố
-dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết quả
thực hành của HS
- HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Tiết 2 : Rèn toán
Các số có năm chữ số
A Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố lai cách nhận biết đợc các số có 5 chữ số
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- VBT,bảng tay
C Các HĐ dạy - học:
I Bài mới:
12.: Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố về viết đọc số có 5
* Bài 1: Chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào
SGK
- HS làm bài
- GV gọi HS đọc bài + Đọc:
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm bài:
+ Viết
- GV nhận xét 15411 Mời năm nghìn bốn trăm mời một
b Bài 3: Củng cố về đọc số có 5 c/s
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc theo cặp
- GV gọi HS đọc trớc lớp - 4 - 5 HS đọc trớc lớp
+ Hai mơi ba nghìn một trăm mời sáu + Mời hai nghìn bốn trăm hai mơi bảy
- GV nhận xét - HS nhận xét
c Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
Trang 6- HS làm SGK.
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
+ +
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiết 3 : Tập viết:
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và HTL (t3)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)
2 Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch,
tự tin
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III Các HĐ dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực hiện nh T1
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần
20 (T.20)
+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với
yêu cầu của báo cáo đã đợc học ở tiết
TLV tuần 20 ?
-> Ngời báo cáo là chi đội trởng
+ Ngời nhận báo cáo là cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính
gửi…" bằng "Kính th" bằng "Kính tha " + Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND vềcông tác khác
- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi
đội trong tháng qua
+ Lần lợt từng thành viên đóng vai báo cáo
- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trớc lớp
-> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Bổ sung
………
………
Trang 7…………
Thứ ba, ngày tháng 2 năm 2014
Tiết 1 : Toán
Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS;
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 )
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết ND bài 3, 4
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: + GV đọc 73456, 52118 (HS viết)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1 + 2 : Củng cố về đọcvà viết số
có 5 chữ số
a Bài 1 ( 142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK + 1 HS lên bảng
làm Viết đọc
45913: Bốn mơi năm nghìn chính trăm mời ba
63721: Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mốt
47535: Bốn mơi bảy nghìn nămtrăm ba mơi năm
- GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 2: (142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1 HS
lên bảng giải + Chín mơi bảy nghìn một trăm bốn mơinăm
+ 27155 + Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một + 89371
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc
-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
b Bài 3: * Củng cố về viết số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526
- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189
c 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223
Trang 8- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét
c Bài 4 (142): * Củng cố về số tròn
nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm SGK - nêu kết quả 12000; 13000; 14000; 15000; 16000;
17000; 18000; 19000
-> GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 2 : Tập đọc
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T4)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu nh t1)
2 Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các HĐ - dạy học
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại) Thực hiện nh T1
3 Hớng dẫn HS nghe viết:
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều - HS nghe
- 2HS đọc lại
- Giúp HS nắm ND bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? -> Chiều từ mái rạ vàng
Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? -> Khói ơi vơn nhẹ lên mây
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
* Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát? -> Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô
Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô
- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay
mắt, xanh rờn - HS luyện viết trên bảng con.
-> GV quan sát sửa sai cho HS
b GV đọc bài - HS viết bài vào vở
GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét bài viết của HS - HS nghe
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 3 : Chính tả (nghe viết)
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T5)
I Mục tiêu:
Trang 91 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ,văn có yêu cầu HTL (từ tuần 19 -> tuần 26)
2 Ôn luyện viết báo cáo: Dựa vào báo cáo miệng T3, HS viết lại 1 báo cáo đủ thông tin, ngắn gọ, rõ ràng, đúng mẫu
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
III Các HĐ dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT học thuộc lòng (1/3 số HS)
- GV nêu yêu cầu - Từng HS nên bốc thăm,xem lại trong
SGK
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định -> GV cho điểm
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS đọc bài mẫu báo cáo
- GV nhắc HS; nhớ ND báo cáo đã trình
bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu theo
thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp
- HS nghe
- HS viết bài vào vở
- 1 số HS đọc bài viết VD: Kính tha cô tổng phụ trách thay mặt chi đội lớp 3A, em xin báo cáo kết quả HĐ của chi đội trong trong tháng thi đua
"xây dựng đội vững mạnh" vừa qua nh sau
a Về học tập
b Về lao động
- GV nhận xét c Về công tác khác - GV thu 1 số vở chấm điểm 4 Củng cố - dặn dò - Về nhà chuẩn bị bài sau - Đánh giá tiết học
Bổ sung ………
………
………
Thứ t, ngày tháng năm 2014
Tiết 1 : Toán
Các số năm chữ số (tiếp)
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đợc các số có 5 chữ số (trờng hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục,
Đơn vị kà 0)
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết đợc chữ số 0 để chỉ 0 có đơn
vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số
Trang 10- Luyện ghép hình.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng số nh phần bài học
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
C Các HĐ dạy học:
I KTBC: GV viết số: 42561; 63789, 89520 (3HS đọc)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Đọc và viết số có 5 chữ số
(trờng hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0)
* Học sinh nắm đợc cách viết
- GV yêu cầu HS đọc phần bài học - HS đọc
- GV chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:
+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy đơn vị? -> Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm,0 chục, 0 đơn vị + Vậy ta viết số này nh thế nào? - 1HS lên bảng viết + lớp viết vào nháp -> GV nhận xét đúng, sai
- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số
3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết
số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên viết số 0
ở hàng trăm
Vậy số này viết là 30000
+ Số này đọc nh thế nào ? - Đọc là ba mơi nghìn
- GV tiến hành tơng tự để HS nêu cách
viết,cách đọc các số : 32000, 32500,
32560, 32505, 32050, 30050; 30005
2 Hoạt động 2: Thực hành.
a Bài 1: Củng cố về đọc và viết số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK
+ Sáu mơi hai nghìn ba trăm + 58601
- GV gọi HS đọc bài nhận xét + Bốn mơi hai nghìn chính trăm tám mơi
+70031
- GV nhận xét + Sáu mơi nghìn không trăm linh hai
b Bài 2 + 3:* Củng cố về điền số thích
hợp vào chỗ chấm
* Bài 2 (144)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK a 18303; 18304; 18305; 18307
b 32608; 32609; 32610; 32612
- GV gọi HS đọc bài nhận xét c 93002; 93003
- GV nhận xét
* Bài 3 (144)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK a 20000, 21000, 22000, 23000
b 47300; 47400; 47500; 47600
- GV gọi HS nhận xét c 56330; 56340; 56350; 56360
- GV nhận xét
c Bài 4: * Củng cố về xếp hình
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu