Giáo án chi tiết lớp 3 soạn mới năm học 2014 2015. Với giáo án này giáo viên có thể có những bài dạy hiệu quả và chi tiết, hình thức thiết kế linh động phù hợp với khả năng, lứa tuổi của các em, dễ hiểu và logic
Trang 1Tuần 9
Buổi sáng
Thứ hai ngày tháng 10 năm 2013 Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2 : Toán
Góc vuông, góc không vuông
A Mục tiêu:
- Giúp HS
- Bớc đầu làm quen với khái niệm về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng e ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc vuông trong ờng hợp đơn giản
1 Hoạt động 1: Giới thiệu về góc
- HS làm quen với biểu tợng về góc
- GV cho HS xem hình ảnh 2 trên kim đồng
- GV vẽ 1 góc vuông lên bảng và giới thiệu
thiệu đây là góc vuông
- HS chú ý quan sát
- Ta có góc vuông A
- Đỉnh O
Trang 23 Hoạt động 3: Giới thiệu Ê ke
- HS nắm đợc tác dụng của e ke - HS quan sát
- GV cho HS xem cái e ke và nêu cấu tạo
của e ke Sau đó giới thiệu: E ke dùng để
nhận biết (hoặc kiểm tra) góc vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận để kiểm tra góc và tìm ra
Trang 3c Bài 3 + 4: Củng cố về góc vuông và góc
không vuông
- Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
GV hớng dẫn nắm yêu cầu - Nhận biết (bằng trực giác)
- Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc - nêu 4 điều kiện của bài
- GV nhận xét - HS dùng e ke để kiểm tra sau đó dùng
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần, đầu lớp 3 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu: HS trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc
2 Ôn tập phép so sánh:
- Tìm đúng những sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu đã cho
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống tạo phép so sánh
II Đồ dùng dạy- học:
1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (7 em)
- GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài
tập đọc
- Từng HS lên bốc thăm và xem lại bài trong 2 phút
Trang 4- HS đọc bài theo chỉ định trong phiếu.
- GV đặt câu hỏi cho đoạn văn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài tập 2: - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV mở bảng phụ viết sẵn bài tập mời
b Cầu Thê Húc cong nh con tôm Cầu Thê Húc con tôm
c Con rùa đầu to nh trái bởi đầu con rùa trái bởi
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập 8
- GV yêu cầu HS làm vào vở - HS làm độc lập vào vở
- GV gọi hai HS nhận xét - Vài HS nhậ xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Một cánh diều
b Tiếng sáo
c Nh hạt ngọc
5 Củng cố – dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? - 2 HS
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
Trang 5- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn BT2:
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
+ Ai là hội viên của câu lạc bộ
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ? - Cả lớp chữa bài vào vở
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu cầu bài tập
- GV gọi HS nói nhanh tên các truyện đã
học
- Vài HS nêu
- HS suy nghĩ tự chọn nội dung hình thức
- GV gọi HS thi kể - HS thi kể
- HS nhận xét, bình chọn những bạn kể chuyện hay nhất
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung bài ? - 1HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 6- Trang trí đợc những bông hoa theo ý thích
- Hứng thú đối với giờ học gấp, cắt dán hình
II Chuẩn bị:
- Tranh qui trình gấp, cắt, dán bông hoa
- Giấy màu, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học.
T/gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Học sinh thực hành theo nhóm N5
- GV quan sát uấn nắn thêm cho HS còn lúng túng
5' c Trng bày sản
phẩm
- GV tổ chức cho các nhóm trng bày sản phẩm trên bảng
- HS trng bày sản phẩm
- HS nhận xét sản phẩm của bạn
- GV nhận xét đánh giá
4' * Nhận xét - dặn dò - GV nhận xét sự chuẩn bị tinh
thần học tập và kết quả thực hành
Trang 7- Biết dùng e ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc vuông trong ờng hợp đơn giản.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận A, Đỉnh O: cạnh OA, OB
-Gọi học sinh lên bản, dới lớp vẽ vào vở
BO
- GV kết luận
- Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
GV hớng dẫn nắm yêu cầu - Nhận biết (bằng trực giác) sau đó viết lại
Trang 81 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu nh tiết 1)
2 Luyện tập đặt câu theo đúng mẫu ai là gì ?
3 Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phờng (xã, quận, huyện) theo mẫu
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Giấy trắng
III Các hoạt động dạy học:
1 GT bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra bài tập đọc (1/4 số HS): Thực hiện nh tiết 1
3 Bài tập2:
- GV gọi HS nêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân - làm vào nháp
- GV phát giấy cho 5 HS làm - HS làm bài trên giấy dán lên bảng lớp
Trang 9- Nêu lại ND bài học? - 1HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày tháng 10 năm 2013 Tiết 1 : Toán
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng e ke
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách dùng e ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông
Đặt e ke sao cho đỉnh góc vuông của e ke
trùng với điểm O và 1 cạnh e ke trùng với
cạnh cho trớc Dọc theo cạnh kia của eke
Trang 10- GV yêu cầu HS quan sát, tởng tợng nếu
khó thì dùng e ke để kiểm tra
- HS quan sát
- HS dùng e ke kiểm tra góc vuông và
điểm số góc vuông ở mỗi hình
- GV gọi HS đọc kết quả - HS nêu miệng:
+ Hình bên phải có 4 góc vuông
- GV nhận xét + Hình bên trái có 2 góc vuông
3 Bài 3: HS dùng miếng bìa ghép lại đợc
góc vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu kết quả - HS quan sát hình trong SGK, tởng tợng
rồi nêu miệng 2 miếng bìa có đánh số 1
và 4 hoặc 2 và 3 có thể ghép lại đợc góc vuông (2HS nêu)
- GV nhận xét chung - HS nhận xét
4 Bài 4: HS thực hành gấp đợc 1 góc
vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu Bài tập
- GV yêu cầu thực hành gấp - HS dùng giấy thực hành gấp để đợc 1
1 Ôn lại các bài tập đọc, học thuộc lòng:
- Kĩ năng đọc thành tiếng, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 65 chữ/ 1 phút biêt ngắt, nghỉ các dấu câu
- Đọc hiểu: Trả lời đợc 1 -2 câu hỏi nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về so sánh:
- Tìm đúng hình ảnh đợc so sánh với nhau trong bài tập đọc
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Nêu các bài tập đọc ở chủ điểm mái ấm?
Trang 11- Nêu lại ND bài - 1HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 3 ; Chính tả
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T5)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ, văn có yêu câu HTL
2 Luyện tập củng cố vốn từ: Lựa chọn từ thích hợp bổ xung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật
3 Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng lớp chép đoạn văn bài tập 2:
- Giấy trắng khổ A4
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS trong lớp)
- GV gọi HS lên bốc thăm - HS lên bốc thăm, xem lại bài vừa chọn
trong 1 phút
Trang 12- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiều chỉ định
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc theo yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu bài tập
- GV chỉ bảng lớp viết sẵn đoạn văn - HS đọc đoạn văn, suy nghĩ trao đổi theo
- Cả lớp chữa bài vào vở
- Mỗi bông hoa cỏ may nh một cái tháp
nhiều tầng
- Chọn từ " xinh xắn" vì hoa cỏ may giản
di không lộng lẫy
- Khó có thể tởng tợng bàn tay tinh xảo
nào có thể hoàn thành hàng loạt công
4 Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS nghe
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm việc cá nhân
- GV phát 3 - 4 tờ giấy cho HS làm - HS làm - dán bài lên bảng - đọc kết quả
- Về nhà tiếp tục đọc thuộc lòng
- Chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày tháng 10 năm 2013 Tiết 1 : Toán
Đề - Ca - Mét Héc - Tô - Mét
A Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 13- Nắm đợc tên gọi, kí hiệu của Đề - Ca - Mét và Héc tô mét.
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: giới thiệu Đề - Ca - Mét
- GV viết bảng: dam - Nhiều HS đọc Đề - ca - mét
- Độ dài của một dam bằng độ dài của
10m
- GV viết 1 dam = 10 m - Nhiều HS đọc 1 dam = 10m
- GV giới thiệu về hm
- Héc - tô - mét kí hiệu là km - Nhiều HS đọc
- Độ dài 1 hm bằng độ dài của 100m và
bằng độ dài của 10 dam
Trang 14+ GV yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm nháp + 2 HS lên bảng làm.
- HS nêu miệng KQ - HS nhận xét
- GV nhận xét chung
b Bài 2: Yêu cầu tơng tự bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- GV viết bảng 4 dam = m
- 1 dam bằng bao nhiêu mét? - 1 dam bằng 10m
- 4 dam gấp mấy lần so với 1 dam - 4 dam gấp 4 lần so với 1 dam
- Vậy muốn biết 4 dam bằng bao nhiêu
mét ta làm nh thế nào?
- Lấy 10m x 4 = 40 m
- GV cho HS làm tiếp bài - HS làm tiếp bài vào SGK
- HS nêu miệng kết quả - HS nhận xét VD: 7 dam = 70 m 6 dam = 60 m
- GV nhận xét chung 9 dam = 90 m
c Bài 3 Củng cố cộng, trừ các phép tính
với số đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập
- Chú ý kết quả phảI kèm theo đơn vị đo - 2 HS lên bảng + lớp làm vào vở
- HS nêu kết quả bài dới lớp - nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
2 Luyện tập củng cố vốn từ: Chọn từ ngữ thích hợp bổ xung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật
3 Ôn luyện về dấu phảy ( ngăn cách các bộ phận trạng ngữ trong câu, các thành phần
đồng thức)
II Đồ dùng dạy học
- Các phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Hai tờ phiếu khổ to ghi ND bài tập 2
Trang 15- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nghe
- GV cho HS xem mấy bông hoa hồng,
hoa huệ, hoa cúc
- HS quan sát
- HS đọc thầm đoạn văn - làm bài cá nhân
- GV mời HS lên bảng làm bài - 2 HS lên bảng thi làm bài trên phiếu -
đọc kết quả - HS nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm - 2-3 HS đọc lại bài hoàn chỉnh,
- Cả lớp sửa bài đúng vào vở
- HS nhận xét Chữa bài cho bạn
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại
- Tên gọi, kí hiệu của Đề - Ca - Mét và Héc tô mét
Nắm đợc quan hệ giữa Đề - Ca - Mét và Héc tô mét
Trang 16II Hớng dẫn học sinh làm bài:
a Bài 1: Củng cố về mối quan hệ giữa
Vậy điền số 100 vào chỗ trống
+ GV yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm nháp + 2 HS lên bảng làm
- HS nêu miệng KQ - HS nhận xét
- GV nhận xét chung
b Bài 2: Yêu cầu tơng tự bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- GV viết bảng2 dam = m
- 1 dam bằng bao nhiêu mét? - 1 dam bằng 10m
- 2dam gấp mấy lần so với 1 dam -2 dam gấp2 lần so với 1 dam
- Vậy muốn biết 2 dam bằng bao nhiêu
mét ta làm nh thế nào?
- Lấy 10m x 2 = 20 m
- GV cho HS làm tiếp bài - HS làm tiếp bài vào SGK
- HS nêu miệng kết quả - HS nhận xét VD: 6dam = 60 m 8 dam = 80 m
- GV nhận xét chung 9 hm = 900 m
c Bài 3 Củng cố cộng, trừ các phép tính
với số đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Tính theo mẫu
- Chú ý kết quả phảI kèm theo đơn vị đo - 2 HS lên bảng + lớp làm vào vở
- HS nêu kết quả bài dới lớp - nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Trang 17Bài 4 – Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì /
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm đợc bảng đơn vị đo độ dài, bớc đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với số đo độ dài
B Đồ dùng dạy học
- Kẻ sẵn một bảng có các dòng, cột nhng cha viết chữ số và số
C Các hoạt động dạy học
Trang 18I Ktbc: 1 dam = ?m
1hm = ?dam (1 HS nêu)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài: HS nắm đợc các ĐV đo và mối quan
- GV viết mét vào bảng đơn vị đo độ dài
- Lớn hơn mét có những đơn vị đo nào? - km,hm, dam
(GV viết các đơn vị này vào bên trái cột
mét)
- Nhỏ hơn mét có những đơn vị đo nào? - dm, cm.mm
(GV ghi vào bên phải cột mét)
- Hãy nêu quan hệ giữa các đơn vị đo ? - HS nêu: 1m = 10dm, 1 dm= 10cm
- Dau khi HS nêu GV ghi lần lợt vào bảng 1 hm = 10 dam; 1 dam = 10 m
* Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu - Điền số
- GV yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm vào SGK - nêu miệng kết quả
- Gọi HS nêu kết quả 1km = 10hm 1m = 10dm
1km = 1000m 1m = 100cm
- HS nhận xét
- GV nhận xét chung
* Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn làm 1 phép tính mẫu - HS làm nháp - nêu miệng kết quả
Trang 19- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn mẫu một phép tính
25m x 2 = 50m - HS làm vào vở - đọc bài làm
- HS nhận xét 15km x 4 = 60km
3 cm x 6 = 204 cm
36 hm : 3 = 12 km
- GV nhận xét 70km : 7 = 10 km
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng đơn vị đo độ dài ? 2 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Tiết 3 : Luyện từ và câu
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết 7)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 - 2 HS đọc yêu cầu bài tập + mẫu
- GV yêu cầu HS quan sát ô chữ trong
SGK, HD HS làm bài
- B1: Dựa theo gợi ý (dòng 1) phán đoán
từ ngữ đó là gì? không đợc quên điều kiện
của bài
- HS chú ý nghe
- B2: Ghi từ tìm đợc vào ô trống theo
dòng hàng ngang Các từ này phải có ý
nghĩa nh lời gợi ý
HS chú ý nghe
- B3: Sau khi điền đủ 8 chữ ở hàng ngang
đọc từ mới xuất hiện ở hàng dọc
Trang 202 TLV: Kể về 1 ngời hàng xóm mà em yêu quý theo gợi ý dới đây
- Ngời đó tên gì ? bao nhiêu tuổi
- Ngời đó làm nghề gì?
- Tình cảm của gia đình đối ngời hàng xóm đó
- Tình cảm của ngời hàng xóm đó với gia đình em
- Tình cảm của gia đình em với ngời đó (1,5 đ)
- Tình cảm của ngời đó với gia đình em (1,5 đ)
- Trình bày toàn bài (1đ)
Trang 21Tiết 2 : Toán
Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS.
- Làm quen với việc đọc, viết số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo
- Làm quen với việc đổi số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên
đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo còn lại)
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bảng đơn vi đo độ dài (2HS)
- GV + HS nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập
1 Bài tập 1: Củng cố về đổi số đo độ dài có 2
tên ĐV đo thành số đo độ dài có 1 tên đơn vị
đo
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu và đọc mẫu
- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm - làm vào SGK
- GV gọi HS đọc bài - GV nhận xét - 1 số HS đọc bài - HS nhận xétrờng
VD: 3m 2cm = 302 cm4m 7dm = 47 dm4m 7cm = 407 cm
- GV sửa sai cho HS
- Chú ý : Kết quả phảI kèm theo đơn vị đo
27 mm : 3 = 9 mm
3 Bài 3: Củng cố cho HS về so sánh số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Điền dấu
? Muốn điền đợc dấu ta làm thế nào - Ta phải đổi về cùng một đơn vị đo
Trang 22- HS làm bảng con 6m 3cm < 7m6m 3 cm > 6 m
- GV sửa sai cho HS 5m 6cm = 506 cm
III Củng cố dặn dò
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiết 3 : Chính tả
Kiểm tra đọc (đọc hiểu - luyện từ và câu)
I Đề bài:
A Đọc thầm bài: Mùa hoa sấu (t8 tuần 9)
B Dựa theo ND bài đọc, chọn câu trả lời đúng
1 Cuối xuân, đầu hạ cây sấu nh thế thế nào ?
a Cây sấu ra hoa
b Cây sấu thay lá
c Cây sấu thay lá và ra hoa
2 Hình dạng hoa sấu nh thế nào
a Hoa sấu nhỏ li ti
b Hoa sấu trông nh những chiếc chuông nhỏ xíu
c Hoa sấu thơm nhè nhẹ
3 Mùi vị hoa sấu nh thế nào?
a Hoa sấu thơm nhẹ và có vị chua
(Viết rõ đó là hình ảnh nào)
5 Trong câu: Đi dới dặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm, em có thể thay từ nghịch ngợm bằng từ nào?