Bạn có thể 1 Căn cứ vào tên cho sẵn, qua phần minh họa để biết được công thức cấu tạo.. 2 Biết chất đầu và chất cuối, bạn tìm sẽ được các chất và các phản ứng trung gian và viết các ph
Trang 1Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
(tặng các em học sinh 12 sắp LTĐH & học sinh 11 ôn tập HK II, chuẩn bị lên 12 Cố lên nhé)
Phương pháp công nghiệp
● CH 4 + H 2 O → CO + H 2
CO + 2H 2 → CH 3 OH (ancol metylic)
● CH 4 + ½ O 2 → CH 3 OH (ancol metylic)
● CH 2 =CH 2 + HOH → CH 3 CH 2 OH (ancol etylic)
● (C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O → nC 6 H 12 O 6 (glucozơ)
C 6 H 12 O 6 → 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
● CH 3 OH + ½ O 2 → HCHO + H 2 O
● CH 4 + O 2 → HCHO (andehit fomic) + H 2 O
● CH 2 =CH 2 + ½ O 2 → CH 3 CHO (andehit axetic)
● (CH 3 ) 2 CH-C 6 H 5 → CH 3 OCH 3 + C 6 H 5 OH (phenol)
● CH CH OH + O → CH COOH + H O ● CH CHO + ½ O → CH xt, t COOH (axit axetic)
o
men giấm
xt, t o
H 2 SO 4, t o
PdCl 2 , CuCl 2
Cu
200 0 , 100 atm
ZnO
400 0
, 200 atm
men
men
men
xt, t o
xt, t o
+ CO 2 + HCl
Mèi quan hÖ gi÷a hidrocacbon vµ dÉn xuÊt
CH 3 CH 2 -CN
(25a)
CH 3 CH 2 -COOH (25b)
●
(92)
Axit axetic Etyl axetat
Glucozơ
Poli(butadien-stiren)
Natri axetat
Al 4 C 3
CO
Propan
Butan
Tinh bột
(NH 4 ) 2 CO 3
Isoheptan
(43)
Propan
Andehit fomic
Axit fomic
Etanol Etan
Benzen
Phenyl bromua Natri phenolat Xiclohexanol
Etyl benzen Stiren Poli stiren
Phenol 2,4,6-tri nitro phenol
Etanal Metan Axetilen Etilen
Methanol
Xiclo hexan
Hexan
2,4,6-tribrom phenol
Etyl bromua
CH 2 =CH-CN
Vinyl axetilen Buta-1,3-dien Polibutadien
Poli cloropren Axit acrilic
Metyl clorua
Vinyl clorua Poli vinyl clorua (pVC) 1,2-diclo etan Etilen glycol
Axit poliacrylic Anlyl acrilat
Xiclohexanon 1-brom xiclohexanon
CH 3 CH(OH)CN
CH 3 CH(OH)COOH
Metyl fomiat 2-clo buta-1,3-dien
Toluen
(A)
Br 2 /as
benzyl bezoat
Br 2 /Fe
t 0
(X)
(Y)
+CO 2
+H 2 O
+CO 2
+H 2 O
(H)
(K)
+ dd Br 2
+ dd Br 2
(M)
(N)
+NaOH đặc
p,t 0
+NaOH đặc
p,t 0
(P)
(Q)
+NaOHdd
t 0 (B) +CuO (D) (E)
t 0
?
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13) (14)
(15) (16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(24)
(27) (28) (29) (30)
(35) (36)
(37) (38) (38)
(41)
(42)
(46)
(47)
(48) (49)
(50)
(56)
(60) (61)
(62) (63)
(64)
(65)
(66) (67)
(68)
(69)
(73)
(A 1 ) 3-clopropen +Cl 2 (A 2 )
+H 2 O +NaOH Glixerol
t 0
+Cu(OH) 2
Axeton
(R)
(87)
?
(86)
(88) (90)
(89)
(?)
+Br 2 /H 2 O,H + Xianohidrin
(91)
●
●
●
●
●
●
(44b)
Axit axetic (93) …?
P 2 O 5
(94) (95)
(96) Poli etilen
(34)
Oxit etilen
Kali benzoat
Axit benzoic
(97)
(98)
(99)
Phenyl axetat (100)
Metyl metacrilat
CO 2
(14b)
Phenyl fomat
(38b)
2
(101) (102)
Thủy tinh hữu cơ
Vinyl axetat
(103)
(104)
Poli(vinyl axetat)
Poli (ancol vinylic)
(105)
X
Metyl acrilat
Poli(metyl acrilat)
(56b)
(25c)
Magie etylbromua (25d)
X (25e) ?
(106)
Cumen (107) Axeton + phenol
Thầy Trần Thiếu Lượng
Tơ olon
(53a) (Tơ nitron)
(59a) Cao su buna-N 1-brom-1-phenyl etan
(44c) (44d)
Trang 2Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
1 CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
2 C3H8 → CH4 + C2H4
3 C4H10 → CH4 + C3H8
4 Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + Al(OH)3
5 CH4 + H2O → CO + 3H2
6 CO + 2H2 → CH3OH
7 C6H14 → (C 6 H 6 ) + 4H2
8 (C 6 H 12 ) → (C 6 H 6 ) + 4H2
9 CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
10 CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
11 CH3OH + HCl đặc → CH3Cl + HOH
12 CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O
13 HCHO + H2 → CH3OH
14 HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH→ (NH4)2CO3
+ 4Ag + 3NH3 + 2H2O
14b.(NH4)2CO3 + 2HCl →CO2+ NH4Cl + H2O
15 HCHO + ½ O2 → HCOOH
(hay: HCHO + Br 2 + H 2 O → HCOOH + 2HBr)
16 HCOOH + 2[Ag(NH3)2]OH → (NH4)2CO3
+ 2Ag + 2NH3 + H2O
17 HCOOH + CH3OH ⇌ HCOOCH3 + H2O
18 CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
19 CH4 + ½ O2 → CH3OH
20 CH4 + O2 → HCHO
21 2CH4 → C2H2 + 3H2
22 C2H2 + H2 → C2H4
23 C2H4 + H2 → C2H6
24 C2H6 → C2H4 + H2
25 C2H6 + Br2 → C2H5Br + HBr
25a CH3CH2-Br + KCN → CH3CH2-CN+ KBr
25b CH3CH2CN + 2H2O → CH3CH2COOH + NH3
25c CH3CH2Br + Mg → CH3CH2MgBr
25d CH3CH2MgBr + CO2 → CH3CH2COOMgBr
25e CH3CH2COOMgBr + HCl→CH3CH2COOH (?)
+ ½ MgCl2 + ½ MgBr2
26 C2H5Br + NaOH → C2H5OH+ NaBr
27 C2H5OH + HBr đặc → C2H5Br+ H2O
28 CH3CH2OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O
29 CH3CHO + H2 → CH3CH2OH
30 CH3CHO + ½ O2 → CH3COOH
(hay: CH 3 CHO + Br 2 + H 2 O → CH 3 COOH + 2HBr)
31 CH2=CH2 + HBr → CH3CH2Br
32 CH2=CH2 + H2O → CH3CH2OH
33 CH2=CH2 + ½ O2 → CH3CHO
34 nCH2=CH2 → –(CH2–CH2–)n
35 CH3COOH + C2H5OH ⇌ HCOOCH3 + H2O
36 3C2H2 → (C 6 H 6 )
37 + Br2 → (C 6 H 5 Br) + HBr
38a C6H5Br + NaOHđặc → (C 6 H 5 ONa) + HBr
38 C6H5ONa + CO2 + H2O → ↓ + NaHCO3
38b (HCO)2O +C6H5OH → HCOO-C6H5 + HCOOH
39 + 3Br2 → + 3HBr
40 + 3HNO3 → ↓ + 3H 2 O
41 + 3H2 → (C 6 H 11 OH)
42 + CuO → + Cu + H2O
43 + Br2 → + HBr
xt, t o
, p
xt, t o
Cu,
200 o
, 100at
Br
Fe, t o
xt, t o
H +
, t o
PdCl 2 -CuCl 2
t 0
xt, t o
Ni, t o
t o
H 2 SO 4 đ
t o
p, t o ONa
OH
OH
Br
Br
Br
OH
OH
NO 2
O 2 N
NO 2
OH
H 2 SO 4 đ
t o
Ni, t o
O
O
OH
O
Br
H 2 SO 4 đ
t o
CaO, t o
xt, t o
xt, t o
xt, t o
xt, t o
as
t 0
t 0
t 0
xt, t o
as
t 0
Ni, t o
t 0
Ni, t o
Pd, t o
xt, t o
1500 o
p, xt, t o
H +
xt, t o
as
Trang 3Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
44 C6H5Br + C2H5Br + 2Na → + NaBr (H%kém)
44b C6H6 + CH2=CH2 →
44c + Br2 → + HBr
44d + KOH →
45
→ + H2
46 nCH2=CH-CH=CH2 + n →
47
n →
48 CH2=CH2 + Cl2 → CH2Cl–CH2Cl
49 CH2Cl-CH2Cl + 2NaOH →
CH2OH-CH2OH + 2NaCl
50 CH2Cl-CH2Cl → CH2=CH-Cl + HCl
51 CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl
52 nCH2=CH-Cl → –(CH2–CH–)n
53 CH≡CH + HCN → CH2=CH-CN
53a nCH2=CH-CN → –(CH2–CH–)n
54 CH2=CH-CN + H2O →
CH2=CH-COOH + NH3
55 nCH2=CH-COOH → –(CH2–CH–)n
56 CH2=CHCOOH + CH3OH ⇌
CH2=CH-COO-CH3 + H2O
56b nCH2=CH-COO-CH3 → –(CH2–CH–)n
57 2CH≡CH → CH2=CH-C≡CH
58 CH2=CH-C≡CH + H2 → CH2=CH-CH=CH2
59 nCH2=CH-CH=CH2 →
–(CH2CH=CH-CH2–)n
59a nCH2=CH-CH=CH2 + nCH2=CH-CN →
–(CH2CH=CH-CH2-CH2–CH–)n
60 CH2=CH-C≡CH + HCl → CH2=CH-C=CH2
61 CH2=CH-C=CH2 → –(CH2-CH=C-CH2–)n
62 (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6
63 C6H12O6 → 2C2H5-OH + 2CO2
64 C2H5-OH + O2 → CH3COOH + H2O
65 CH3CH=O + HCN → CH3–CH(OH)CN
66 CH3–CH–CN + H2O → CH3–CH COOH
67 CH3-CH-COOH → CH2=CH-COOH + H2O
68 (CH3)2CHCH2CH2CH2CH3 → + 4H2
69-73 + HBr
+ Br2
70 + HBr + 2 NaOH đặc →
+ NaBr + H2O
71 + CO2 + H2O → ↓ + NaHCO3
72 + 2Br2 → ↓ + 2HBr
74 + 2NaOH đặc → + NaBr + H2O
75 + CO2 + H2O → ↓ + NaHCO3
76 + 2Br2 → ↓ + 2HBr
77 + Br2 → + HBr
78 + NaOH → + NaBr
79 + CuO → + Cu + H2O
80 + ½ O2 →
(hay C 6 H 5 -CHO + Br 2 + H 2 O → C 6 H 5 -COOH + HBr)
C2H5
xt, t o
C2H5 CH=CH2
–(CH–CH2–)n
xt, t o
CH=CH2
xt, t o
p
t o
500 o
xt, t o
p
xt
xt
H +
COOH
xt, t o
p
H 2 SO 4 đ
t o
xt, t o
Pd, t o
xt, t o
p
xt, t o
xt, t o
p
H 2 SO 4
180 o
C2H5
CH=CH2 xt, t o
0
(C 7 H 16 ) (C 6 H 5 -CH 3 )
CH 3
CH 3 Br
CH 3 ONa
CH 3 OH
CH 3 OH
CH 3 OH
Br Br
CH 3
Br
CH 3
ONa
CH 3
ONa
CH 3
OH
CH 3
OH
CH 3
OH Br Br
CH 3
as 1:1
CH 2 Br
CH 2 Br
t 0
CH 2 OH
CH 2 OH
t 0
CHO
men (H +
,t o
)
as
men rượu men giấm
t 0
trắng
trắng
CHO
xt, t o
COOH
(E) (D) (B) (A) (N) (K) (Q)
CH 3
CH 3
Br
CH 3
Br
Fe, t o
1:1
(X)
(Y)
(P)
p,t 0
(H) (M)
xt, t o
p
COO-CH3
–(CH2CH=CH-CH2-CH-CH2–)n
H +
CH 3 ONa OH
CN
xt, t o
p Cl
xt, t o
p
CN
CH2CH3 as CH-CH3
Br CH-CH3
Br
C 2 H 5 OH, t 0 CH=CH2
+ KBr + H2O
Trang 4Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
81 C6H5-COOH + C6H5-CH2OH ⇌
C6H5-COO-CH2-C6H5 + H2O
82 C3H8 → CH3CH=CH2 + H2
83 CH3CH=CH2 +Cl2 → ClCH2CH=CH2 + HCl
84 ClCH2CH=CH2 + Cl2 + H2O →
ClCH2-CHOH-CH2Cl+ HCl
85 ClCH2CH=CH2 + NaOH →
CH2OH-CHOH-CH2OH+ NaCl
86 2C3H8O3+ Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu +2H2O
87 + H2O →
88
+ CuO → + Cu + H2O
89
+ H2 →
90
+ Br2 → + HBr
91
+ HCN →
92 CH3OH + CO → CH3COOH
93 2CH3COOH → (CH3CO)2O + H2O
94 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
95 CH3-CH2Br + KOH → CH2=CH2 + KCl + H2O
96 CH2=CH2 + ½ O2 → CH2 – CH2
98
+ 2KMnO4 + H2O → + MnO2 + 2KOH
99
+ HCl → + KCl
100 (CH3CO)2O + C6H5-OH → + CH3COOH
101 CH2=C –COOH + CH3OH ⇌
CH2=C(CH3)-COO-CH 3 + H2O
102 nCH2=C-COO-CH3 →
103 CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2
104 nCH3COOCH=CH2 →
105 + nNaOH → nCH3COONa +
106 + CH3-CH=CH2 → C6H5–CH(CH3 )2
107 C6H5–CH(CH3 )2 → CH3COCH3 +
C6H5-OH
Dựa theo sơ đồ ở trang 1 Bạn có thể
1) Căn cứ vào tên cho sẵn, qua phần minh họa để biết được công thức cấu tạo
2) Biết chất đầu và chất cuối, bạn tìm sẽ được các chất và các phản ứng trung
gian và viết các phản ứng đó Đối chiếu với minh họa để kiểm tra phản ứng
đúng hay sai
Biết chất trung gian, bạn cũng có thể xác định chất đầu hoặc chất cuối (nếu
biết loại đồng đẳng của chất đầu hoặc đặc điểm của chất cuối)
3) Tìm số phản ứng trung gian và xem còn có phản ứng nào khác không ?
4) Bạn có thể tự đặt ra câu hỏi và định hướng câu trả lời một cách đa dạng …
H 2 SO 4 đ
t o
xt, t o
500 o
t o
OH CH–CH 3
OH
C–CH 3 O
t o
H + , t o
CH–CH 3 OH
C–CH 3
O
Ni, t o
(R)
(R)
Phenyl metyl xeton
(A1)
(A2)
C–CH 3
O
t o
,H +
(CH 3 COOH)
C–CH 2 Br
O (?)
Ancol
t o
Ag, t o
O
COOH
CH 3 COO
CH 3
H 2 SO 4 đặc
t 0
xt, t o
p
C–CH 3
O
C–CH 3 OH
CN
xt, t o
P 2 O 5 , t o
CH 3
CH 3
COO-CH 3
–(CH2– C –) n
–(CH–CH2–)n
CH 3 COO
xt, t o
p
–(CH–CH2–)n
OH
t o
xt, t 0
1) + O2
2) H2 SO 4 20%
COOK
Trang 5Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
Để làm ví dụ cụ thể, sau đây là một số câu liên quan trong Bộ Đề thi ĐH
và CĐ của các năm gần và mới đây: (đáp án có gạch dưới và chữ nghiêng)
Câu 1: (CĐ)(Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
Hướng : Phản ứng 62-63-64-35 (thay etyl axetat bằng metyl axetat)
Câu 2: (2010-K.B)
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
D.benzen; xiclohexan; amoniac.
Hướng : Phản ứng 57-58-59a và kiểm tra lại bài giải.
Câu 3: (CĐ 2011) Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng
với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
A p-bromtoluen và m-bromtoluen B o-bromtoluen và m-bromtoluen
Hướng : Các em có thể theo dõi trên sơ đồ phản ứng số 69-73 và kiểm tra dựa trên bài giải nhé
Câu 4: (CĐ 2011) Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl → X → Y
Trong sơ đồ trên, X và Y lần lượt là
A CH3CH2CN và CH3CH2CHO B CH 3 CH 2 CN và CH 3 CH 2 COOH
C CH3CH2NH2và CH3CH2COOH D.CH3CH2CN và CH3CH2OH
Hướng : Các em có thể theo dõi trên sơ đồ phản ứng số 25a và 25b (thay Br bằng Cl) và kiểm tra dựa trên lại bài giải của sơ đồ
Câu 5: (ĐH A 2011) Cho sơ đồ phản ứng:
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo polime nào sau đây ?
A Tơ olon và cao su buna-N B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren
+ KCN H 3 O+, t0
+ HCN Trùng hợp
+ Z
p, xt, t 0
xt, t 0 +H 2 , t0
Pd, PdCO 3
Trang 6Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
Hướng : Có thể theo dõi trên sơ đồ phản ứng số 53-53a-59a và kiểm tra lại trên bài giải
Câu 6: (ĐH A 2011) Cho dãy chuyển hoá sau:
Benzen → X → Y → Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính) Tên gọi của Y, Z lần lượt là
A benzylbromua và toluen B 2-brom-1-phenylbenzen và stiren
C 1-brom-2-phenyletan và stiren D 1-brom-1-phenyletan và stiren
Hướng : Có thể theo dõi trên sơ đồ phản ứng số 44c-44d và kiểm tra bài giải
Câu 7: (ĐH B 2011) Cho sơ đồ phản ứng :
(1) X + O2 → axit cacboxylic Y1
(2) X + H2 → ancol Y2 (3) Y1 + Y2 ⇌ Y3 + H2O
A anđehit acrylic B anđehit propionic
Câu 8: (ĐH B 2011) Cho sơ đồ phản ứng:
CH3CHO → X1 → X2
C2H5Br → Y1 → Y2 → Y3
A axit 3-hiđrôxipropanoic và ancol propylic
B axit axetic và ancol propylic
C axit 2- hiđrôxipropanoic và axit propanoic
D axit axetic và axit propanoic
Hướng : Có thể theo dõi trên sơ đồ phản ứng số 65-66 và 25c-25d-25e, kiểm tra lại bài giải
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:
Stiren → (X) → (Y) → (Z)
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là
B C 6 H 5 CHOHCH 3 , C 6 H 5 COCH 3 , C 6 H 5 COCH 2 Br
xt , t 0
+ HCN
+ C 2 H 4
xt, t 0
+ Br 2 , as
tỷ lệ mol 1:1
KOH/C 2 H 5 OH
t0
xt , t0
xt , t 0
+ H 2 O
t0 + CO 2 + HCl + Mg
ete
H 2 O
H+, t0
CuO
t0
+Br 2
H +
Trang 7Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
Hướng : Có thể theo dõi trên sơ đồ phản ứng số 87-88-90 và kiểm tra lại trên bài
giải
Câu 10: (ĐH A 2012) Cho sơ đồ phản ứng :
chat diepluc
X, Y, Z lần lượt là:
C Xenlu lozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Hướng : Phản ứng a (số 62)-c (số 63)- d: 6nCO 2 + 5nH 2 O → (C 6 H 10 O 5 ) n + 6nO 2 ↑
Câu 11: (ĐH A 2012) Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng
(theo đúng tỉ lệ mol):
A 198 B 202 C 216 D 174
Giải :
K = 2 → có 2 liên kết , vì tạo H 2 O và X 2 tác dụng lại X 3 tỉ lệ 2: 1 Chứng tỏ :
X có 1 nhóm este, còn lại 1 nhóm –COOH (tạo nước) X 3 tạo nilong-6,6
→ X 3 là axit adipic:
a) HOOC-[CH2]4-COO-C2H5 + 2NaOH → NaOOC-[CH2]4-COONa + C2H5OH + H2O
b) NaOOC-[CH2]4-COONa + H2SO4 → HOOC-[CH2]4-COOH + Na2SO4
(X1) nat (X3) axit adipic
c) nHOOC-[CH2]4-COOH+ nH2N-[CH2]6-NH2→(‒OC-[CH2]4-CO-NH-[CH2]6-NH‒)n+ 2nH2O (X3) (X4) nilong-6,6
d) 2C2H5OH + nHOOC-[CH2]4-COOH ⇌ C2H5
2(X2) (X3) axit adipic (X5 ; M = 202)
Câu 12: (ĐH A 2012) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Chất E và chất F theo thứ tự là
A (NH4)2CO3 và CH3COOH B HCOONH4 và CH3COONH4
C (NH 4 ) 2 CO 3 và CH 3 COONH 4 D HCOONH4 và CH3CHO
Giải : C3H4O2 → HCOO-CH=CH2
(X) (Y)
Trang 8Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
Câu 13 (ĐH A 2012) Cho sơ đồ chuyển hóa : CH3Cl KCN X H O3
t
Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là:
A CH3NH2, CH3COOH B CH3NH2, CH3COONH4
C CH 3 CN, CH 3 COOH D CH3CN, CH3CHO
Giải : CH3Cl + KCN → CH3CN (X) + KCN
t
Câu 14: (ĐH B 2012) Cho dãy chuyển hóa sau:
CaC2 → X → Y → Z
Tên gọi của X và Z lần lượt là
A axetilen và ancol etylic B axetilen và etylen glicol
C etan và etanal D etilen và ancol etylic
Giải
Câu 15: (ĐH B 2012) Cho phương trình hóa học :
Chất X là
A CH2(COOK)2 B CH2(COONa)2
Giải
Loại B và D vì sau phản ứng có K nên X phải chứa K
Sau phản ứng có 2K mà trước phản ứng có 2X => mỗi X có chứa 1Kali => Chọn C
(nếu để ý 1 chút, bảo toàn C có (2 + 1 + 1): 2 = 2 => X có 2C)
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng:
t
0 /
AgNO NH t
t
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3
C HCOOCH2CH2CH3 D CH 3 COOCH=CH 2
Giải
Vì C 2 H 3 O 2 Na có công thức cấu tạo là CH 3 ‒COONa → Z là CH 3 COOH → Y là CH 3 CHO Vậy : C 4 H n O 2 = CH 3 COOCH=CH 2
Câu 17: Cho các phản ứng sau
A 0,20 B 0,15 C 0,10 D 0,05
Giải :
K = 2 → có 2 liên kết , vì tạo H 2 O và X tác dụng lại NaOH tỉ lệ 1: 2 Chứng tỏ :
Trang 9Sơ đồ tư duy HÓA HỌC HỮU CƠ 11 & 12-ban KHTN & CƠ BẢN
X có 1 nhóm este, còn lại 1 nhóm –COOH Mạch cacbon trong gốc axit với ancol bằng nhau (vì tạo thành 2 chất Y): HO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COOH (X)
HO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COOH + 2NaOH → 2HO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COONa + H 2 O (X) 2(Y)
HO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COONa + HCl → HO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COOH + NaCl
(Y) (Z)
HO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COOH + 2Na → NaO‒CH 2 ‒CH 2 ‒COONa + H 2 ↑
0,1 mol ……… > 0,1 mol
Câu 18: (ĐH B 2013) (tự cập nhật tháng 7/2013)
………
………
Chúc thành công