1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ÔN TẬP KINH TẾ VI MÔ 1

43 1,5K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kinh Tế Vi Mô 1
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Vi Mô
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 548,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KINH TẾ VI MÔ 1 1. Các khái niệm về cầu, cung 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu, cung 3. Hệ số co giãn cầu, cung 4. Bài toán cung – cầu Độ co giãn của cung cầu theo giá Độ co giãn của cầu theo thu nhập, Độ co giãn chéo của cầu theo giá sản phẩm liên quan

Trang 1

LOGO ÔN TẬP

KINH TẾ VI MÔ 1

1

Trang 2

NỘI DUNG

2

2 1 CHƯƠNG 2 – CUNG, CẦU, VÀ GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG

2 CHƯƠNG 3 – LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI NGƯỜI

Trang 3

1 Các khái niệm về cầu, cung

2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu, cung

3 Hệ số co giãn cầu, cung

4 Bài toán cung – cầu

CHƯƠNG II : CUNG – CẦU

3

Trang 5

2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung - cầu

- Giá cả HH liên quan

- Quy mô thị trường

- Sở thích, thị hiếu NTD

- Kỳ vọng

- Chi phí đầu vào

- Công nghệ

- Các chính sách, quy định của CP

- Số xí nghiệp trong ngành

5

Trang 9

S1 Giá

Trang 10

3 Hệ số co giãn của cung - cầu

Độ co giãn của cung - cầu theo giá

Độ co giãn của cầu theo thu nhập,

Độ co giãn chéo của cầu theo giá sản phẩm liên quan

Trang 11

Hệ số co giãn của cung - cầu theo giá

(TR có thể hay khi ↑ khi P↓ và TR↓ khi ↓ và TR↓ khi

P ↑ khi P↓ và TR↓ khi ↓ và TR↓ khi )

X S

Q

P P

Q E

1 2

%

%

Q Q

P

P P

Q P

Q E

Q

P P

Q E

1 2

%

%

Q Q

P

P P

Q P

Q E

X

X X

S S

X X

Trang 12

Hệ số co giãn của cầu

theo thu nhập Hệ số co giãn chéo

thường

EI < 0: HH cấp thấp

EXY > 0: X và Y là 2 HH thay thế nhau

EXY < 0: X và Y là 2 HH bổ sung nhau

lập

X

X I

Q

I I

1 2 1

2

1 2

%

%

Q Q

I

I I

I

Q

Q I

X XY

Q

P P

1 2

1 2

1 2

%

%

X X

Y Y

Y Y

X X

Y

D XY

Q Q

P

P P

P

Q

Q P

Trang 13

13

Trang 14

Ba dạng thay đổi của đường cung, cầu

Đường cầu/cung dịch chuyển song song, hệ

số góc không đổi  Thay đổi 1 lượng nhất

định (hằng số)

Đường cầu/cung xoay, hệ số góc thay đổi 

Thay đổi 1 tỉ lệ nhất định (tỉ lệ phần trăm)

Đường cầu/cung thay đổi bất định không

giống đường ban đầu, hệ số góc thay đổi và tung/hoành độ góc thường thay đổi  Thay đổi

1 hàm cầu/cung khác

Trang 15

VÍ DỤ

15

Giả sử thu nhập NTD tăng làm lượng cầu HH

A tăng 10 đơn vị sl ở mọi mức giá  đường cầu

HH A thay đổi ntn?

Giả sử do hãng sử dụng công nghệ mới, làm cho đường cung về HH B tăng lên 20% so với đường cung ban đầu  đường cung HH B thay

đổi ntn?

Giả sử có một hãng SX HH C rút ra khỏi thị

trường  đường cung HH C thay đổi ntn?

Trang 16

thất vô ích) Phần mất đi của tổng thặng dư xã hội sau khi chính

phủ đánh thuế hay dùng các chính sách can thiệp khác như giá trần, giá sàn

THẶNG DƯ

Trang 18

CÁC CHÍNH SÁCH CỦA NN

Giá trần Giá sàn Thuế Định nghĩa Mức giá tối đa mà

một HH có thể được bán.

Mức giá tối thiểu mà

một HH có thể được bán

Tiền mà CP thu đ/v các TPKT để tạo ngân sách

Đặc điểm -Bảo vệ lợi ích của

Tác động -Khan hiếm HH

- Làm tăng TDTD (CS) và làm giảm

TDTD (CS)

- Gây ra một tổn thất

vô ích rất lớn

-Thay đổi đường cung

hoặc đường cầu

-Làm giảm lượng HH

trên TT

- CP thu được tiền thuế,

từ PS và CS

Trang 20

T n th t vô ích = c+d+….ổn thất vô ích = c+d ất vô ích = c+d

g (do hàng th a ph i b ) ừa phải bỏ) ải bỏ) ỏ)

a

c

b

df

Trang 23

CHƯƠNG III : LÝ THUYẾT NTD

2 Bài toán về tối đa hóa hữu dụng

23

Trang 24

Các chỉ tiêu Định nghĩa

Hữu dụng Sự thỏa mãn, sự hài lòng mà một người cảm

nhận được khi tiêu dùng HH hay DV mang lại

Tổng hữu dụng Toàn bộ sự thỏa mãn, sự hài lòng khi tiêu

dùng một số lượng HH-DV nhất định

Hữu dụng biên Phần tăng thêm của sự thỏa mãn khi tiêu

dùng thêm một đơn vị HH nào đó

Trang 25

2 Bài toán tối đa hoá hữu dụng

Đường ngân sách tiếp xúc với

đường bàng quan cao nhất (hay

trùng với tiếp tuyến được bàng

Trang 26

Bài toán tối đa hóa thỏa dụng

Y P X

X

MU

MU X

Độ dốc tiếp tuyến đường

bàng quan ( tỉ lệ thay thế biên )

Độ dốc đường ngân sách

Y

X

P P

Trang 27

Đường tiêu dùng – thu nhập

Trang 28

Đường tiêu dùng – giá cả

Lượng

Phở

Đường tiêu dùng – giá cả

Trang 30

Yếu tố Lao động L Yếu tố vốn K

Trang 31

L 0

Trang 32

MC , AC

AC MC

AVC

AFC

Chi phí sản xuất

Khi MC nằm dưới AVC  AVC giảm dần

Khi MC nằm trên AVC  AVC tăng dần

AVC min

Trang 33

Điều kiện tối đa hoá sản lượng với chi phí cho trước:

TC P

L P

K KL

) (

)

(

w P

r

P MP

MP

L

K L

Trang 34

Điều kiện tối thiểu hoá chi phí với sản lượng mục tiêu cho trước:

) (

)

(

w P

r

P MP

MP

L

K L

Trang 35

Bài toán tối đa hoá lợi nhuận

Lợi nhuận đạt tối đa khi:  0

Trang 36

1 Đặc điểm của 2 loại TT

2 Mục tiêu của DN

CHƯƠNG V : MỤC TIÊU CỦA XN TRONG TT CTHT VÀ TT ĐQ

Trang 37

không có HH cùng loại

Không có sức mạnh thị

trường Có sức mạnh thị trường và có quyền định giá

Đường cầu đối với 1 DN CTHT

là một đường thẳng nằm

ngang

Đường cầu đối với 1 DN độc

quyền chính là đường cầu

thị trường

Doanh thu biên bằng với giá:

MR = P

Đường doanh thu biên nằm

dưới đường giá

1 Đặc điểm của 2 loại TT

Trang 38

Mục tiêu TT CTHT TT Độc Quyền

Tối đa hóa lợi nhuận MC = P MR = MC

Tối thiểu thiệt hại P = MC

Điểm đóng cửa P = MC = AVC

(min)

Điểm hòa vốn P = ATC TR = TC

Tối đa hóa SL mà

2 Mục tiêu của DN

Trang 39

Tổng hợp các dạng bài toán

Bài toán về cung cầu

Bài toán tối đa hoá hữu dụng

Bài toán tối ưu của NSX

Bài toán tối đa hóa lợi nhuận

39

Trang 40

BÀI TẬP 1

Cho hàm cầu và cung của một hàng hóa A như sau:

và Yêu cầu:

1 Xác định điểm cân bằng (lượng và giá)

2 Xđ hệ số co giãn của cung, cầu theo giá tại điểm CB

3 Giả sử thu nhập NTD tăng làm lượng cầu tăng 15 đơn vị sl

ở mọi mức giá Xđ điểm CB mới

4 Tại điểm CB ban đầu (C.1), giả sử một nhà cung cấp có

hàm cung Q=3P - 9 rút khỏi TT Xđ điểm CB mới

5 Giả sử với đường cung, cầu ban đầu CP định ra mức giá

trần bằng 12 (đvg), hãy xđ lượng thiếu hụt CS giá trần

làm thay đổi PS và CS ntn và gây ra TTVI bao nhiêu?

6 Nếu CP không định ra giá trần mà đánh thuế 5 (đvg) vào

25

10 

Trang 41

1 Viết phương trình đường ngân sách

2 Viết phương trình hữu dụng biên cho hai loại

hàng hóa

3 Tìm phối hợp tối ưu giữa hai loại hàng hóa

4 Tính tổng hữu dụng tối đa đạt được

5 Giá lên Y tăng lên 23.000đ/sp, trong khi thu

nhập và giá X không đổi, phối hợp tối ưu mới và tổng hữu dụng đạt được là bao nhiêu?

Y

* 4) - (X

TU 

41

Trang 42

BÀI TẬP 3 Hàm sản xuất của một xí nghiệp được cho như sau: Q=(K-7)L

Trong đó: K là yếu tố sản xuất vốn

L là yếu tố sx lao động

Giá của vốn là 20đ/đv, giá của lao động là 5đ/đv

Yêu cầu:

1 Giả sử CP của XN là 400, xác định phối hợp tối ưu

giữa 2 yếu tố sx sao cho SL đạt tối đa và tính mức SL tối đa đạt được Tính CPTB thấp nhất cho một SP

2 Giả sử SL mục tiêu của XN là 100 SP , xác định phối hợp tối ưu để cho CP thấp nhất và tính CPTB thấp nhất cho một SP

Trang 43

1 Xác định mức giá và mức SL mà nhà độc quyền đạt lợi

nhuận tối đa Tính tổng LN đạt được và TDNSX

2 Để đạt tối đa SL mà không bị lỗ, DN nên xác định mức

SL và giá bán bao nhiêu?

3 Tại mức SL nào doanh thu của DN đạt cao nhất

4 Để đạt được LN định mức bằng 20% so với CPSX, DN

nên định giá bán và SL như thế nào? Và đạt LN bao

nhiêu?

5 Nếu DN bị đánh thuế 30đvt/sp, nhà độc quyền nên định

mức giá và mức SL bao nhiêu để đạt LN tối đa Tính

tổng LN đạt được

6 CP thu được bao nhiêu tiền thuế từ CS trên

43

Ngày đăng: 09/09/2014, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị mô tả CS và PS - ÔN TẬP KINH TẾ VI MÔ 1
th ị mô tả CS và PS (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w