CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ: T, G.
Trang 1ÔN T P VĨ MÔ 1 Ậ
Tháng 8/2014
Đinh Mai H ươ ng
0947.868616
dinhmaihuong@yahoo.com
Trang 2Chính sách kinh
tế vĩ mô
TI P C N KINH T H C VĨ MÔ ế ậ ế ọ
Số liệu
Kinh tế
Vĩ mô
Nền kinh tế trong dài hạn
Biến động kinh tế ngắn
hạn
Nền kinh tế trong ngắn
hạn
C15: Tăng trưởng kinh tế C16: Tiết kiệm đầu tư C17: Thất nghiệp tự nhiên
C18: AD-AS
C19: CS tài khóa C20: CS tiền tệ C14: GDP
CPI, U rate
Trang 3Dài hạn: xu hướng chung của GDP là tăng lên
Ngắn hạn: GDP đôi lúc tăng quá cao hoặc giảm so với dài hạn
Billions of
1992 Dollars
1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995 2,500
3,000 3,500 4,000 4,500 5,000 5,500 6,000 6,500
$7,000
Real GDP
Y*
Trang 4GDP: T NG S N L ổ ả Ượ NG / K TQU ế ả
KINH T / QUY MÔ N N KINH T ế ề ế
GDP danh nghĩa và GDP th c t ự ế
GDP danh nghĩa: tính theo giá c a năm s n xu t ủ ả ấ
GDP th c t : tính theo giá c a năm làm g c ự ế ủ ố
GDP th c t ph n ánh t t h n l ng hàng hoá d ch v t o ự ế ả ố ơ ượ ị ụ ạ
ra trong năm
Tính GDP theo 3 ph ng pháp ươ
1 PP thu nh p: GDP là t ng thu nh p ậ ổ ậ
2 PP chi tiêu:
GDP = C + I + G + X – IM
1 PP giá tr gia tăng ị
GDP = t ng VA c a t t c các công đo n s n xu t trong ổ ủ ấ ả ạ ả ấ
n n kinh t ề ế
VA = Doanh thu – Chi phí trung gian
Trang 5N N KINH T TRONG ề ế
Bài 3: Tăng tr ng kinh t GDP tăngưở ế
K: là máy móc thi t b , ….xu t phát t SI ế ị ấ ừ
L: l c l ng lao đ ng, v n nhân l c ự ượ ộ ố ự
R: có s n, tái t o đ c và không tái t o đ c ẵ ạ ượ ạ ượ
T: tri th c công ngh bao g m k thu t và qu n lý ứ ệ ồ ỹ ậ ả
Bài 4: SI (n n kinh t đóng ề ế ) tích lũy t b n ư ả K
Bài 5: th t nghi p t nhiên: luôn t n t i ngay ấ ệ ự ồ ạ
c khi n n kinh t tăng tr ng t tả ề ế ưở ố
Vĩ mô 2: lý thuy t SwanSolowế
Trang 6N N KINH T TRONG ề ế
AD = C + I + G + NX
Năng l c s n xu t K, L R, Tự ả ấ
T i đa hóa LN = doanh thu – chi phí ố
ASLR = Y* = f (K, L, R, T)
Cú s c AD ho c AS ố ặ
thay đ i P, Y ổ U
Trang 7AS LR
(K, L, R, T)
Y
P
0
P 0
Y 0 = Y*
CÁC NHÂN T TÁC Đ NG Đ N Đ ố ộ ế Ườ NG AD VÀ
Đ Ườ NG AS
AS SR
AD
CFSX
Tư bản K Lao động L Tài nguyên R Công nghệ T
Tiêu dùng C Đầu tư I Chi tiêu Cphủ G Xuất khẩu X Nhập khẩu IM
E 0
Trang 8CHÍNH SÁCH KINH T VĨ MÔ ế
Chính sách tài khóa
T, G AD theo c ch s nhânơ ế ố
Chính sách ti n t ề ệ
C ch lan truy n ti n t : MS, i ơ ế ề ề ệ I AD
Hi u ng l n át đ u t ệ ứ ấ ầ ư gi m hi u ả ệ
qu cs Tài khóaả
Trang 9Y P
Y
A S
AD
AD
P0
S Tổng cung AS nằm ngang
Tổng cầu AD tăng dịch phải
Sản lượng cân bằng tăng
Trang 10NX = X - MPM * Y
I = I
G = G
C = C + MPC * YD
AE = AE + α x Y
45 0
AE
Y (GDP)
AE
AE 0 = Y 0
Điểm cân bằng
Y 0
AE 0
Y 1
AE 1
Y 2
AE 2
AE = AE +α Y
Trang 11Tổng chi tiêu tự định α x Y
Chi tiêu phụ thuộc thu nhập
45 0
AE
Y (GDP)
AE = AE +α Y
AE
AE 0 = Y 0
Điểm cân bằng
Y 0
AE 0
Y 1
AE 1
Y 2
AE 2
AE0 = AE + α Y0 Y0
AE1 = AE + α Y1 Y1
AE2 = AE + α Y2 Y2
AE = AE + α 0 0
=
>
<
>
Trang 12AD
Y AE
Y
P
AE1
AE1
P0
Y0
Y0
Y2
Y2
P không đổi
AE tăng
Y tăng
AD tăng
Y1
Y1 Y’0
Trang 13CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ: T, G
Trang 14N N KINH T M ề ế ở
T giá h i đoái và các c ch qu n lý t ỷ ố ơ ế ả ỷ giá
T giá c đ nhỷ ố ị
T giá th n iỷ ả ổ
Tác đ ng qua l i c a TGHĐ và các ho t ộ ạ ủ ạ
đ ng kinh t t ng th ộ ế ổ ể
Th tr ng hàng hoá: xu t nh p kh uị ườ ấ ậ ẩ
Th tr ng tài chính: chu chuy n v nị ườ ể ố
Trang 15BÀI T P ậ
Dài h n ạ
Ng n h n ắ ạ
Mô hình ADAS: ch ng 18, bt 1 (tr 190) ươ
Cs tài khoá: ch ng 18, bt 4 (tr 239) ươ
Cs ti n t : ch ng 19, bt 3 (tr 276) ề ệ ươ