Các ưu điểm của màn hình LCD là gọn nhẹ, ít tốn điện, ánh sáng dịu mắt.. Hãng PHILIPS đang cho ra mắt loại LCD 20-22” đáp ứng ảnh nhanh 5mS và điều khiển được độ sáng nền phù hợp với môi
Trang 1TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HÙNG VƯƠNG
KHOA ĐIỆN TỬ
MÔN: SỬA CHỮA TIVI MÀU - MONITOR LCD
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ Quận 5, tháng ……/ 20 ……
Trang 2MỤC LỤC
Bài 1 : Nguyên lý hoạt động của Tivi màu – Monitor LCD Trang 3 - 5
Bài 2 : Sơ đồ khối của Tivi màu – Monitor LCD Trang 6 - 8
Bài 3 : Mạch Nguồn của Tivi màu – Monitor LCD Trang 9 - 16
Bài 4 : Mạch Đèn nền của Tivi màu – Monitor LCD Trang 17-19
Bài 5 : Mạch Tuner-Trung tần của Tivi màu – Monitor LCD Trang 20-22
Bài 6 : Mạch TV/AV của Tivi màu – Monitor LCD Trang 23-27
Bài 7 : Mạch Xử lý tín hiệu Audio của Tivi màu – Monitor LCD Trang 28-29
Bài 8 : Mạch Xuất âm của Tivi màu – Monitor LCD Trang 30-32
Bài 9 : Mạch Xử lý tín hiệu Video của Tivi màu – Monitor LCD Trang 33-37
Bài 10 : Mạch Xử lý đồng bộ của Tivi màu – Monitor LCD Trang 38-41
Bài 11 : Màn hình LCD của Tivi màu – Monitor LCD Trang 42-46
Bài 12 : Mạch Lái TFT của Tivi màu – Monitor LCD Trang 47-52
Bài 13 : Mạch Vi điều khiển của Tivi màu – Monitor LCD Trang 53-58
Tài liệu tham khảo : Trang 59
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 2/59
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
1 Lời giới thiệu :
hình dùng đèn hình CRT đã thịnh hành trong thế kỹ 20 đang được thay thế bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD); Plasma; Oled Các ưu điểm của màn hình LCD là gọn nhẹ, ít tốn điện, ánh sáng dịu mắt Do đó Tivi LCD-Monitor đang được người tiêu dùng ưa chuộng Công nghệ sản xuất LCD đang phát triển mạnh :
Hãng FUJITSU Siemens vừa giới thiệu việc cho ra mắt lọai LCD hoàn toàn không tiêu thụ điện năng khi ở chế độ chờ Hãng PHILIPS đang cho ra mắt loại LCD 20-22” đáp ứng ảnh nhanh 5mS và điều khiển được độ sáng nền phù hợp với môi trường Hãng SAMSUNG ra mắt LCD 20” đáp ứng ảnh 2mS và độ phân giải rộng 8000:1
Vì vậy; nhu cầu bảo quản; sửa chữa Tivi màu LCD và Monitor LCD hiện nay rất nhiều
Tài liệu sau đây nhằm hổ trợ cho các bạn học viên theo học Môn học SỬA CHỮA TIVI MÀU LCD VÀ MONITOR LCD tại Trường TCN KTCN HÙNG VƯƠNG
Kiến thức nghề:
Nguyênlý họat động của Tivi màu
Monitor LCD; Cấu tạo màn hình LCD
Phân tích sơ đồ của Tivi màu LCD-Monitor LCD
Phương pháp tìm pan Tivi màu LCD- Monitor LCD
Kỹ năng nghề :
Sử dụng Tivi màu LCD cài đặt các chương trình thu
Sửa chữa các pan cơ bản trong Tivi màu-Monitor LCD
Phân tích thành thạo các sơ đồ mạch điện Tivi màu –Monitor LCD
Phân tích,lý luận,sửa chữa được những pan cơ bản của Tivi màu-Monitor LCD
2 Cấu trúc chương trình gồm 13 bài :
Bài 1 : Nguyên lý hoạt động của Tivi màu – Monitor LCDBài 2 : Sơ đồ khối của Tivi màu – Monitor LCD
Bài 3 : Mạch Nguồn của Tivi màu – Monitor LCDBài 4 : Mạch Đèn nền của Tivi màu – Monitor LCDBài 5 : Mạch Tuner-Trung tần của Tivi màu – Monitor LCDBài 6 : Mạch TV/AV của Tivi màu – Monitor LCD
Bài 7 : Mạch Xử lý tín hiệu Audio của Tivi màu – Monitor LCDBài 8 : Mạch Xuất âm của Tivi màu – Monitor LCD
Bài 9 : Mạch Xử lý tín hiệu Video của Tivi màu – Monitor LCDBài 10 : Mạch Xử lý đồng bộ của Tivi màu – Monitor LCDBài 11 : Màn hình LCD của Tivi màu – Monitor LCDBài 12 : Mạch Lái TFT của Tivi màu – Monitor LCD Bài 13 : Mạch Vi điều khiển của Tivi màu – Monitor LCD
Trang 4Cấu tạo Đèn nền (Backlight)
CCFL = Cold Cathode Flourescent Lamp
Buổi đầu sọan thảo, tuy đã có nhiều cố gắng, song chắc chắn tài liệu vẫn còn nhiều thiếu sót Chúng tôi rất mong được sự chiếu cố và góp ý bổ sung của bạn đọc để tài liệu được tốt hơn
MONITOR LCD
1 Nguồn sáng nền:
Nguồn sáng trắng do đèn chứa khí fluor tạo ra ; nguồn sáng được đặt sau lớp LCD gọi là đèn nền
(backlight)
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 4/59
Trang 52 Lớp LCD tạo ra RGB tùy theo điện áp tín hiệu :
R-G-B hình thành 1 pixel màu Khi điện áp tín hiệu màu đặt vào 1 ô LCD; làm cho chất LCD xoay chùm tia sáng phân cực ngang của đèn nền qua nó , để chiếu sáng nhiều hoặc ít vào lớp kính lọc màu RGB ,tạo ra các điểm màu cho hình ảnh
Trang 61 Các hệ NTSC- SECAM-PAL
2 Các tiêu chuẩn truyền hình B-D-G-I-K-M
3 Các dạng tín hiệu video nhập vào Tivi LCD:
• CVBS do Tuner& Trung tần tạo ra
• Video tiêu chuẩn từ các máy dân dụng
• S-Video từ các máy dân dụng
• YCrCb theo chuẩn tín hiệu số ITU-656
• RGB từ máy Vi tính
1 Quét xen kẻ và quét liên tục
2 Tầøn số ngang tùy theo tần số ngang của tín hiệu Video vào : 1H;2H;3H
3 Tâøn số dọc tùy theo tần số dọc của tín hiệu Video vào : 50Hz; 60Hz; 100Hz
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Phân biệt về nguồn tạo ánh sáng giửa 2 lọai : LCD và CRT?
a) Giống nhau
b) CRT do lớp phospho tại màn hìmh
c) LCD do đèn backlight phía sau màn hình
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 6/59
Trang 7-
Câu 4: Phân biệt quét xen kẻ và quét liên tục?
a) Quét xen kẻ :1 ảnh gồm 2 màn
b) Quét liên tục :1 ảnh gồm 2 màn
c) Quét liên tục :1 ảnh gồm 1 màn
BÀI 2: SƠ ĐỒ KHỐI TIVI MÀU – MONITOR LCD
Monitor LCD và Tivi màu LCD có cấu trúc rất giống nhau Tivi màu LCD được thiết kế như
Monitor LCD có thêm các khối như : Tuner & IF, Video decoder, nhiều ngõ Video các dạng vào
Do đó khi phân tích mạch chúng ta sẽ xác định căn cứ theo 2 sơ đồ nguyên lý sau đây :
Trang 8-
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 8/59
Trang 9Aûnh 1 board mạch Tivi màu LCD hiệu Samsung
CÂU HỎI ÔN TẬPCâu 1: Nhiệm vụ khối SMPS?
a) Tạo nguồn cung cấp 12VDC từ AC 90-240V
b) Biến đổi 12VDC ra các DC : 3,3VDC- 5VDC Q3
c) Biến đổi DC ra xung cao thế cho đèn nền
d) Tạo nguồn cung cấp 400VDC từ AC 90-240V
Câu 2: Nhiệm vụ khối DC/DC?
a) Đổi tín hiệu tương tự sang số
b) Số hóa vàgiải mã tín hiệu Video D6-D10
c) Biến đổi DC ra xung cao thế cho đèn nền
d) Biến đổi 12VDC ra các DC : 3,3VDC- 5VDC
Câu 3: Nhiệm vụ khối INVERTER?
a) Tạo nguồn cung cấp 12VDC từ AC 90-240V
b) Biến đổi 12VDC ra các DC : 3,3VDC- 5VDC
c) Biến đổi DC ra xung cao thế cho đèn nền
Trang 102
3 4
5 6
4 3
6
4 5
3 4
d) Thu sóng và trung tần
Câu 4: Nhiệm vụ khối SCALER?
a) Tạo ra các tín hiệu cho TFT của Pixel màu
b) Số hóa và giải mã tín hiệu Video
c) Cộng xung H.SYNC và V.SYNC
d) Đổi tín hiệu tương tự sang số
BÀI 3: MẠCH NGUỒN SMPS
1 Nhận AC 115-240V
2 Tạo DC 12-16,5V/4-5A ổn áp
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 10/59
Trang 123 4
D M 0 4 6 5 R
5 6
1 2 3 4
1
A R
1 2
7
4 5 6 3
8 9
1 0
1 2
1 1
M I D / A M I D / P N C
1 0
D 2 0 1
D 2 0 2
LIỆT KÊ NHIỆM VỤ LINH KIỆN BỘ NGUỒN TIVI LCD LG 19LS-4R
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 12/59
Trang 13LIỆT KÊ NHIỆM VỤ LINH KIỆN BỘ NGUỒN TIVI LCD SAMSUNG 19”
vệ-Công suất nguồn
Trang 14BỘ NGUỒN MONITOR NEC LCD2010
3
7 6 5
5 8
M I P 2 8 0 S
1 2
G A Q E G
R 6 5 7 0
1 2
G A Q E G
Trang 153 A
6 9 5 2 M L
3 A
S W I T C H
T O
N I.
LIỆT KÊ NHIỆM VỤ CÁC KHỐI TRONG IC LM2596
START- 2,5V REG-1,235V
REF-BIAS
Khởi động-Oån áp 2,5V-5V chuẩn-Tạo áp phân cực
A1 Op.Amp so áp FB với 5V chuẩn; tạo áp DC dò sai để ổn
áp
Trang 16THERMAL Cảm biến nhiệt độ
Trang 173 Mạch DC/DC và mạch ON/STDBY
5 V D C ( S T B Y )
4 3
7 6 5
8
C E M 9 4 3 5 A
1 2
4 3
7 6 5
1 2
3
4 2
Trang 18CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Thành phần mạch tạo áp duy trì của bộ
nguồn SMPS SONY BRAVIA?
Câu 3: Thành phần và nhiệm vụ mạch ghép
quang của bộ nguồn SMPS SONY BRAVIA?
a) IC TL 431
b) TDA 8038
c) D6-D10
d) PC 123
Câu 4: Thành phần mạch nắn lọc xung ra của
bộ nguồn SMPS SONY BRAVIA?
a) D1b) D6c) D10d) b và c đúng
Câu 5: Tín hiệu lái chân G của công suất
nguồn ?a) Xung PWMb) AC của nguồnc) Video
d) Audio
Câu 7: Nhiệm vụ ic TDA 8038 ?
a) Giải mã stereo
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 18/59
Trang 19b) Dao dộng và PWM cho SMPS
c) Xuất âm
d) ADC cho RGB VEGA
Câu 8: Nhiệm vụ ic OZL68-GN ?
a) Vi điều khiển
b) Video Scaler
c) Dao dộng và PWM cho SMPS
d) DC/DC
Câu 9: Nhiệm vụ ic LM 2596-5.0 ?
a) Dao dộng và PWM cho SMPSb) DC/DC tạo 5V
c) Giải mã stereod) Inverter
Câu 10: Nhiệm vụ khối DC/DC?
a) Biến đổi 12VDC ra 5VDC—3,3VDC
—2,5VDCb) Tạo xung phát sáng đèn backlightc) Tạo áp chọn kênh
d) Cả ba a;b;c
BÀI 4: MẠCH ĐÈN NỀN (BACKLIGHT)
Tạo nguồn sáng rọi qua lớp chọn màu LCD
1 Thành phần các tấm điều khiển ánh sáng:
2.1 Đèn Backlight : đèn néon thắp sáng bằng xung PWM và không cần sưởi tim : CCFL
Điện áp xung từ 200VAC đến 1000VAC
Tăng giảm độ sáng bằng cách thay đổi độ rông xung PWM
Trang 202 3 4 5 6 7 8 9
Thành phần mạch :
1 IC tạo dao động và điều biến độ
rộng xung
2 Mosfet công suất
3 Biến áp xung
4 Đèn ( CCFL)
5 Nhánh mạch bảo vệ; ổn áp
6 Ngõ vào : đóng mạch ; chỉnh độ
tối
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 20/59
Trang 21CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Nhiệm vụ ic FAN7311 ?
a) DC/DC tạo 5V
b) Video Scaler
c) inverter
d) AD cho RGB WEGA
Câu 2: Nhiệm vụ chân OLP của ic INVERTER ?
a) Bảo vệ khi đèn hở mạch
b) Xuất xung PWM
c) Chỉnh tối
Trang 22T U N E R D I G I T A L & I F
S A M S U N G
1 2 3 4 5 6 7 8 9
d) Bảo vệ quá dòng
Câu 3: Điện thế sử dụng cho đèn Backlight?
a) Xung >200V
b) Siêu thế
c) DC
d) AC 220V
Câu 4: Nhiệm vụ chân DIM của mạch đèn Backlight?
a) Bảo vệ quá áp
a) Bảo vệ quá dòng
b) Oån áp
c) Chỉnh sáng tối
Câu 5: Các nguyên nhân mất ánh sáng của mạch đèn Backlight ?
a) Mất VCC
b) Mất lệnh ENA
c) Mosfet công suất hư
d) Cả ba
BÀI 5: MẠCH TUNER—TRUNG TẦN
Chọn kênh và thu đài
Tuner thường dùng : Digital
Tạo tín hiệu Video ( CVBS )
Tạo tín hiệu âm trung tần SIF
Trang 25CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Nhiệm vụ áp Bt của TUNER?
a) Chọn kênh
b) Chọn dải VHF-UHF
c) Chọn hệ màu
d) Chọn hệ tiếng
Câu 2: Nhiệm vụ xung SDA và SCL đến TUNER?
a) Điều khiển chọn dải và kênh
b) Điều khiển chọn hệ màu
c) Điều khiển chọn hệ tiếng
d) Điều khiển chọn khung hình
Câu 3: Xác định IC đưa Xung SDA-SCL đến TUNER?
a) Vi điều khiển MTV 230
b) ic ADC-GIẢI MÃ MÀU
c) ic GIẢI MÃ STEREO
d) ic Scaler
Câu 4: Xác định đường đi tín hiệu CVBS của TUNER &IF?
a) Đến ic ADC-GIẢI MÃ MÀU
b) Đến ic Vi điều khiển MTV 230
c) Đến ic Scaler MX88L284
d) Đến ic AD 9884
Câu 5: Xác định đường đi tín hiệu SIF của TUNER &IF?
a) Đến ic GIẢI MÃ STEREO
b) Đến ic ADC-GIẢI MÃ MÀU
c) Đến ic Vi điều khiển MTV 230
d) Đến ic LM2596-5.0
BÀI 6: MẠCH TIVI/AV
1 Chọn ngõ tín hiệu vào AUDIO tương tự,VIDEO tương tự trước khi xử lý
2.Chọn ngõ tín hiệu RGB digital sau khi xử lý của Video tiêu chuẩn và Video VGA
Các lọai tín hiệu vào :
• CVBS từ TUNER&IF
• RGB VGA từ CPU vi tính
• Y;Cr;Cb
Trang 266 7
0 1 2 3 4 5 6
7 H S
D
E
3 V 3
A U D I O 1 L
1 2 3 4 5
P C R
P C L
) C P ( R ) C P ( L
) b C r C Y ( R
) 2 O I D U ( R
) 2 O I D U ( L
U 4 3
M S P 3 4 5 5 G
S I F
) 2 O I D U ( R ) 2 O I D U ( L ) 1 O I D U ( R ) 1 O I D U ( L
0 1 2 3 4
C V
6 6 5 5 4 4
1 1 2 2 3 D G 3
B T S _ V 3
2 U
8 1 A S
Y
C I F
C V B S _ T V Y
• Audio các ngõ
R 2 IN GND
G 2 IN GND
B 2 IN VD1 IN
VD 2 IN VIDEO OUT
B OUT CTL Composite Sync Out
Composite Video In (SOG)
Tín hiệu đỏ của ngỏ vào 1
Tín hiệu đỏ của ngỏ vào 2
Tín hiệu đỏ ra Tín hiệu lá ra Tín hiệu biển ra
Tín hiệu lá của ngỏ vào 2
Tín hiệu biển của ngỏ vào 2
Tín hiệu lá của ngỏ vào 1
Tín hiệu biển của ngỏ vào 1 Mát
Mát
Mát
Mát Tín hiệu tách đồng bộ HD
Tín hiệu VD của ngỏ vào 1 Tín hiệu VD của ngỏ vào 2 Tín hiệu Video ra
Tín hiệu HDcủa ngỏ vào 1 Tín hiệu HD của ngỏ vào 2 Tín hiệu HD ra
Nguồn cung cấp
Điện áp điều khiển ( cao: vào 1/ thấp: vào 2 ) Tín hiệu đồng bộ tổng hợp ra
Tín hiệu Video tổng hợp ra
16 15
13
14 12
17 18 19 20
GND
GND
24 23 22 21
GND GND
Trang 28L ( A U D I O 2 )
1 2 3 4 5 6 7
N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc B
N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc B
N g o û v a øo 1 c u ûa c o ân g t a éc C
N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc C
N g o û r a c u ûa c o ân g t a éc A
N g o û r a c u ûa c o ân g t a éc C
N g o û v a øo 1 c u ûa c o ân g t a éc D
N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc D
Trang 29NGÕ STV ( VIDEO TIÊU CHUẨN ) SAU KHI XỬ LÝ
Dùng IC công tắt đóng ngắt nhanh ( fast switch )
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 29/59
Trang 30CÂU HỎI ÔN TẬP:
Trang 31L ( A U D I O 2 )
1 2 3 4 5 6 7
Câu 2: Liệt kê các ngõ vào Audio của Tivi LCD: Audio của:?
a) Video tiêu chuẩn và S-Video
b) RGB Vega và RGB thành phần
c) HDI và HDMI
d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 3: Nhiệm vụ ic chọn ngõ Audio?
a) Tạo ra Audio R và L
b) Chọn hiệu mono hoặc stereo
c) Chọn Stereo hoặc Surround
d) Chọn ngõ vào audio R,L cho ic giải mả Stereo
Câu 4: Liệt kê các ngõ vào Video của Tivi LCD?
a) Video tiêu chuẩn và S-Video
b) RGB Vega và RGB thành phần
c) HDI và HDMI
d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 5: Đường lệnh chọn ngõ Audio ở Tivi LCD xuất từ?
a) ic GIẢI MÃ STEREO
b) ic ADC-GIẢI MÃ MÀU
c) ic Vi điều khiển MTV 230
d) ic LM2596-5.0
BÀI 7: MẠCH XỬ LÝ TÍN HIỆU AUDIO
I IC CHỌN ÂM THANH CHO CÁC NGÕ VIDEO
II GIẢI MÃ STEREO:
1 Ngõ vào : SIF
2 Ngõ ra :DACM
3 Chọn ngõ Audio
Trang 324 3
7 6 5
T í n h i e äu n g o û r a 1 : A u d i o d a ïn g t u ơ n g t ư ï k e ân h t r a ùi
N g u o àn n u o âi
M a ùt
T í n h i e äu n g o û v a øo 1 đ a ûo : c a ùc m a åu a âm t h a n h d a ïn g s o á k e ân h t r a ùi
T í n h i e äu n g o û v a øo 1 k h o ân g đ a ûo : a ùp p h a ân c ư ïc v a ø h o ài t i e áp
T í n h i e äu n g o û v a øo 2 k h o ân g đ a ûo : a ùp p h a ân c ư ïc v a ø h o ài t i e áp
T ín h i e äu n g o û v a øo 2 đ a ûo : c a ùc m a åu a âm t h a n h d a ïn g s o á k e ân h p h a ûi
T ín h i e äu n g o û r a 2 : A u d io d a ïn g t u ơ n g t ư ï k e ân h p h a ûi
III MẠCH ĐIỀU KHIỂN AUDIO:
Lệnh SDA-SCL từ bộ Vi xử lý trung tâm đến chân 1;2
IV MẠCH CHUYỂN DẠNG ÂM THANH SỐ SANG TƯƠNG TỰ :
Các Tivi LCD thường dùng IC OP-AMP
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 32/59
Trang 33Nhận tín hiệu Audio Analog từ IC chuyển dạng âm thanh số sang tuơng tự
Khuếch đại công suất hai kênh R-L
Trang 34Bảng liệt kê nhiệm vụ chân ic TDA7496
trái;phải
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 34/59
Trang 354 3
7 6 5
Trang 37Câu 4: Chức năng Xtal 18,432MHz của ic giải mã stereo?
a) Tạo xung giải mã Stereo
b) Tạo xung đồng hồ
c) Tạo xung hiển thị
Trang 383. Giải mã màu
4. Chọn kích thước khung : 4:3; 16:9
5. Sắp xếp dữ liệu số kiểu tuần tự FIFO ( vào trước ra trước )
Có 2 lọai : lọai xử lý Video dạng tiêu chuẩn như CVBS;VideoYCrCb;S-VHS
lọai xử lý Video dạng thành phần RGB của máy vi tính
1 SƠ ĐỒ KHỐI IC XỬ LÝ VIDEO TIÊU CHUẨN
Liệt kê chức năng các khối
BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 38 / 59
Trang 39N g u o àn c u ûa đ a àu v a øo t í n h i e äu m a øu t h a øn h p h a àn t ư ơ n g t ư ï
Đ i e än a ùp c h u a ån c h o m ư ùc đ ỉ n h c u ûa t í n h i e äu t ư ơ n g t ư ï v a øo
C h o ïn đ ị a c h ỉ x u n g l e än h
N g o û x u a át d ư õ l i e äu m a øu c u ûa c a ùc h q u e ùt x e n k e û
N g o û x u a át d ư õ l i e äu h ì n h c u ûa d o øn g q u e ùt t ơ ùi ( t í c h c ư ïc )
Ngõ vào nhóm II : nhập video độ nét cao ( ngòai tín hiệu màu còn có thêm xung FB) như :
o 32KHz/100Hz RGBFB ở Aâu châu
o 32KHz/60Hz YCrCb ở Mỹ;Nhật
Chức năng các chân