1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

69 712 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ưu điểm của màn hình LCD là gọn nhẹ, ít tốn điện, ánh sáng dịu mắt.. Hãng PHILIPS đang cho ra mắt loại LCD 20-22” đáp ứng ảnh nhanh 5mS và điều khiển được độ sáng nền phù hợp với môi

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HÙNG VƯƠNG

KHOA ĐIỆN TỬ



MÔN: SỬA CHỮA TIVI MÀU - MONITOR LCD

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ Quận 5, tháng ……/ 20 ……

Trang 2

MỤC LỤC

Bài 1 : Nguyên lý hoạt động của Tivi màu – Monitor LCD Trang 3 - 5

Bài 2 : Sơ đồ khối của Tivi màu – Monitor LCD Trang 6 - 8

Bài 3 : Mạch Nguồn của Tivi màu – Monitor LCD Trang 9 - 16

Bài 4 : Mạch Đèn nền của Tivi màu – Monitor LCD Trang 17-19

Bài 5 : Mạch Tuner-Trung tần của Tivi màu – Monitor LCD Trang 20-22

Bài 6 : Mạch TV/AV của Tivi màu – Monitor LCD Trang 23-27

Bài 7 : Mạch Xử lý tín hiệu Audio của Tivi màu – Monitor LCD Trang 28-29

Bài 8 : Mạch Xuất âm của Tivi màu – Monitor LCD Trang 30-32

Bài 9 : Mạch Xử lý tín hiệu Video của Tivi màu – Monitor LCD Trang 33-37

Bài 10 : Mạch Xử lý đồng bộ của Tivi màu – Monitor LCD Trang 38-41

Bài 11 : Màn hình LCD của Tivi màu – Monitor LCD Trang 42-46

Bài 12 : Mạch Lái TFT của Tivi màu – Monitor LCD Trang 47-52

Bài 13 : Mạch Vi điều khiển của Tivi màu – Monitor LCD Trang 53-58

Tài liệu tham khảo : Trang 59

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 2/59

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

1 Lời giới thiệu :

hình dùng đèn hình CRT đã thịnh hành trong thế kỹ 20 đang được thay thế bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD); Plasma; Oled Các ưu điểm của màn hình LCD là gọn nhẹ, ít tốn điện, ánh sáng dịu mắt Do đó Tivi LCD-Monitor đang được người tiêu dùng ưa chuộng Công nghệ sản xuất LCD đang phát triển mạnh :

Hãng FUJITSU Siemens vừa giới thiệu việc cho ra mắt lọai LCD hoàn toàn không tiêu thụ điện năng khi ở chế độ chờ Hãng PHILIPS đang cho ra mắt loại LCD 20-22” đáp ứng ảnh nhanh 5mS và điều khiển được độ sáng nền phù hợp với môi trường Hãng SAMSUNG ra mắt LCD 20” đáp ứng ảnh 2mS và độ phân giải rộng 8000:1

Vì vậy; nhu cầu bảo quản; sửa chữa Tivi màu LCD và Monitor LCD hiện nay rất nhiều

Tài liệu sau đây nhằm hổ trợ cho các bạn học viên theo học Môn học SỬA CHỮA TIVI MÀU LCD VÀ MONITOR LCD tại Trường TCN KTCN HÙNG VƯƠNG

Kiến thức nghề:

 Nguyênlý họat động của Tivi màu

 Monitor LCD; Cấu tạo màn hình LCD

 Phân tích sơ đồ của Tivi màu LCD-Monitor LCD

 Phương pháp tìm pan Tivi màu LCD- Monitor LCD

Kỹ năng nghề :

Sử dụng Tivi màu LCD cài đặt các chương trình thu

Sửa chữa các pan cơ bản trong Tivi màu-Monitor LCD

Phân tích thành thạo các sơ đồ mạch điện Tivi màu –Monitor LCD

Phân tích,lý luận,sửa chữa được những pan cơ bản của Tivi màu-Monitor LCD

2 Cấu trúc chương trình gồm 13 bài :

Bài 1 : Nguyên lý hoạt động của Tivi màu – Monitor LCDBài 2 : Sơ đồ khối của Tivi màu – Monitor LCD

Bài 3 : Mạch Nguồn của Tivi màu – Monitor LCDBài 4 : Mạch Đèn nền của Tivi màu – Monitor LCDBài 5 : Mạch Tuner-Trung tần của Tivi màu – Monitor LCDBài 6 : Mạch TV/AV của Tivi màu – Monitor LCD

Bài 7 : Mạch Xử lý tín hiệu Audio của Tivi màu – Monitor LCDBài 8 : Mạch Xuất âm của Tivi màu – Monitor LCD

Bài 9 : Mạch Xử lý tín hiệu Video của Tivi màu – Monitor LCDBài 10 : Mạch Xử lý đồng bộ của Tivi màu – Monitor LCDBài 11 : Màn hình LCD của Tivi màu – Monitor LCDBài 12 : Mạch Lái TFT của Tivi màu – Monitor LCD Bài 13 : Mạch Vi điều khiển của Tivi màu – Monitor LCD

Trang 4

Cấu tạo Đèn nền (Backlight)

CCFL = Cold Cathode Flourescent Lamp

Buổi đầu sọan thảo, tuy đã có nhiều cố gắng, song chắc chắn tài liệu vẫn còn nhiều thiếu sót Chúng tôi rất mong được sự chiếu cố và góp ý bổ sung của bạn đọc để tài liệu được tốt hơn

MONITOR LCD

1 Nguồn sáng nền:

Nguồn sáng trắng do đèn chứa khí fluor tạo ra ; nguồn sáng được đặt sau lớp LCD gọi là đèn nền

(backlight)

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 4/59

Trang 5

2 Lớp LCD tạo ra RGB tùy theo điện áp tín hiệu :

R-G-B hình thành 1 pixel màu Khi điện áp tín hiệu màu đặt vào 1 ô LCD; làm cho chất LCD xoay chùm tia sáng phân cực ngang của đèn nền qua nó , để chiếu sáng nhiều hoặc ít vào lớp kính lọc màu RGB ,tạo ra các điểm màu cho hình ảnh

Trang 6

1 Các hệ NTSC- SECAM-PAL

2 Các tiêu chuẩn truyền hình B-D-G-I-K-M

3 Các dạng tín hiệu video nhập vào Tivi LCD:

• CVBS do Tuner& Trung tần tạo ra

• Video tiêu chuẩn từ các máy dân dụng

• S-Video từ các máy dân dụng

• YCrCb theo chuẩn tín hiệu số ITU-656

• RGB từ máy Vi tính

1 Quét xen kẻ và quét liên tục

2 Tầøn số ngang tùy theo tần số ngang của tín hiệu Video vào : 1H;2H;3H

3 Tâøn số dọc tùy theo tần số dọc của tín hiệu Video vào : 50Hz; 60Hz; 100Hz

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 1: Phân biệt về nguồn tạo ánh sáng giửa 2 lọai : LCD và CRT?

a) Giống nhau

b) CRT do lớp phospho tại màn hìmh

c) LCD do đèn backlight phía sau màn hình

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 6/59

Trang 7

-

Câu 4: Phân biệt quét xen kẻ và quét liên tục?

a) Quét xen kẻ :1 ảnh gồm 2 màn

b) Quét liên tục :1 ảnh gồm 2 màn

c) Quét liên tục :1 ảnh gồm 1 màn

BÀI 2: SƠ ĐỒ KHỐI TIVI MÀU – MONITOR LCD

Monitor LCD và Tivi màu LCD có cấu trúc rất giống nhau Tivi màu LCD được thiết kế như

Monitor LCD có thêm các khối như : Tuner & IF, Video decoder, nhiều ngõ Video các dạng vào

Do đó khi phân tích mạch chúng ta sẽ xác định căn cứ theo 2 sơ đồ nguyên lý sau đây :

Trang 8

-

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 8/59

Trang 9

Aûnh 1 board mạch Tivi màu LCD hiệu Samsung

CÂU HỎI ÔN TẬPCâu 1: Nhiệm vụ khối SMPS?

a) Tạo nguồn cung cấp 12VDC từ AC 90-240V

b) Biến đổi 12VDC ra các DC : 3,3VDC- 5VDC Q3

c) Biến đổi DC ra xung cao thế cho đèn nền

d) Tạo nguồn cung cấp 400VDC từ AC 90-240V

Câu 2: Nhiệm vụ khối DC/DC?

a) Đổi tín hiệu tương tự sang số

b) Số hóa vàgiải mã tín hiệu Video D6-D10

c) Biến đổi DC ra xung cao thế cho đèn nền

d) Biến đổi 12VDC ra các DC : 3,3VDC- 5VDC

Câu 3: Nhiệm vụ khối INVERTER?

a) Tạo nguồn cung cấp 12VDC từ AC 90-240V

b) Biến đổi 12VDC ra các DC : 3,3VDC- 5VDC

c) Biến đổi DC ra xung cao thế cho đèn nền

Trang 10

2

3 4

5 6

4 3

6

4 5

3 4

d) Thu sóng và trung tần

Câu 4: Nhiệm vụ khối SCALER?

a) Tạo ra các tín hiệu cho TFT của Pixel màu

b) Số hóa và giải mã tín hiệu Video

c) Cộng xung H.SYNC và V.SYNC

d) Đổi tín hiệu tương tự sang số

BÀI 3: MẠCH NGUỒN SMPS

1 Nhận AC 115-240V

2 Tạo DC 12-16,5V/4-5A ổn áp

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 10/59

Trang 12

3 4

D M 0 4 6 5 R

5 6

1 2 3 4

1

A R

1 2

7

4 5 6 3

8 9

1 0

1 2

1 1

M I D / A M I D / P N C

1 0

D 2 0 1

D 2 0 2

LIỆT KÊ NHIỆM VỤ LINH KIỆN BỘ NGUỒN TIVI LCD LG 19LS-4R

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 12/59

Trang 13

LIỆT KÊ NHIỆM VỤ LINH KIỆN BỘ NGUỒN TIVI LCD SAMSUNG 19”

vệ-Công suất nguồn

Trang 14

BỘ NGUỒN MONITOR NEC LCD2010

3

7 6 5

5 8

M I P 2 8 0 S

1 2

G A Q E G

R 6 5 7 0

1 2

G A Q E G

Trang 15

3 A

6 9 5 2 M L

3 A

S W I T C H

T O

N I.

LIỆT KÊ NHIỆM VỤ CÁC KHỐI TRONG IC LM2596

START- 2,5V REG-1,235V

REF-BIAS

Khởi động-Oån áp 2,5V-5V chuẩn-Tạo áp phân cực

A1 Op.Amp so áp FB với 5V chuẩn; tạo áp DC dò sai để ổn

áp

Trang 16

THERMAL Cảm biến nhiệt độ

Trang 17

3 Mạch DC/DC và mạch ON/STDBY

5 V D C ( S T B Y )

4 3

7 6 5

8

C E M 9 4 3 5 A

1 2

4 3

7 6 5

1 2

3

4 2

Trang 18

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 1: Thành phần mạch tạo áp duy trì của bộ

nguồn SMPS SONY BRAVIA?

Câu 3: Thành phần và nhiệm vụ mạch ghép

quang của bộ nguồn SMPS SONY BRAVIA?

a) IC TL 431

b) TDA 8038

c) D6-D10

d) PC 123

Câu 4: Thành phần mạch nắn lọc xung ra của

bộ nguồn SMPS SONY BRAVIA?

a) D1b) D6c) D10d) b và c đúng

Câu 5: Tín hiệu lái chân G của công suất

nguồn ?a) Xung PWMb) AC của nguồnc) Video

d) Audio

Câu 7: Nhiệm vụ ic TDA 8038 ?

a) Giải mã stereo

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 18/59

Trang 19

b) Dao dộng và PWM cho SMPS

c) Xuất âm

d) ADC cho RGB VEGA

Câu 8: Nhiệm vụ ic OZL68-GN ?

a) Vi điều khiển

b) Video Scaler

c) Dao dộng và PWM cho SMPS

d) DC/DC

Câu 9: Nhiệm vụ ic LM 2596-5.0 ?

a) Dao dộng và PWM cho SMPSb) DC/DC tạo 5V

c) Giải mã stereod) Inverter

Câu 10: Nhiệm vụ khối DC/DC?

a) Biến đổi 12VDC ra 5VDC—3,3VDC

—2,5VDCb) Tạo xung phát sáng đèn backlightc) Tạo áp chọn kênh

d) Cả ba a;b;c

BÀI 4: MẠCH ĐÈN NỀN (BACKLIGHT)

Tạo nguồn sáng rọi qua lớp chọn màu LCD

1 Thành phần các tấm điều khiển ánh sáng:

2.1 Đèn Backlight : đèn néon thắp sáng bằng xung PWM và không cần sưởi tim : CCFL

Điện áp xung từ 200VAC đến 1000VAC

Tăng giảm độ sáng bằng cách thay đổi độ rông xung PWM

Trang 20

2 3 4 5 6 7 8 9

Thành phần mạch :

1 IC tạo dao động và điều biến độ

rộng xung

2 Mosfet công suất

3 Biến áp xung

4 Đèn ( CCFL)

5 Nhánh mạch bảo vệ; ổn áp

6 Ngõ vào : đóng mạch ; chỉnh độ

tối

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 20/59

Trang 21

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 1: Nhiệm vụ ic FAN7311 ?

a) DC/DC tạo 5V

b) Video Scaler

c) inverter

d) AD cho RGB WEGA

Câu 2: Nhiệm vụ chân OLP của ic INVERTER ?

a) Bảo vệ khi đèn hở mạch

b) Xuất xung PWM

c) Chỉnh tối

Trang 22

T U N E R D I G I T A L & I F

S A M S U N G

1 2 3 4 5 6 7 8 9

d) Bảo vệ quá dòng

Câu 3: Điện thế sử dụng cho đèn Backlight?

a) Xung >200V

b) Siêu thế

c) DC

d) AC 220V

Câu 4: Nhiệm vụ chân DIM của mạch đèn Backlight?

a) Bảo vệ quá áp

a) Bảo vệ quá dòng

b) Oån áp

c) Chỉnh sáng tối

Câu 5: Các nguyên nhân mất ánh sáng của mạch đèn Backlight ?

a) Mất VCC

b) Mất lệnh ENA

c) Mosfet công suất hư

d) Cả ba

BÀI 5: MẠCH TUNER—TRUNG TẦN

Chọn kênh và thu đài

Tuner thường dùng : Digital

Tạo tín hiệu Video ( CVBS )

Tạo tín hiệu âm trung tần SIF

Trang 25

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 1: Nhiệm vụ áp Bt của TUNER?

a) Chọn kênh

b) Chọn dải VHF-UHF

c) Chọn hệ màu

d) Chọn hệ tiếng

Câu 2: Nhiệm vụ xung SDA và SCL đến TUNER?

a) Điều khiển chọn dải và kênh

b) Điều khiển chọn hệ màu

c) Điều khiển chọn hệ tiếng

d) Điều khiển chọn khung hình

Câu 3: Xác định IC đưa Xung SDA-SCL đến TUNER?

a) Vi điều khiển MTV 230

b) ic ADC-GIẢI MÃ MÀU

c) ic GIẢI MÃ STEREO

d) ic Scaler

Câu 4: Xác định đường đi tín hiệu CVBS của TUNER &IF?

a) Đến ic ADC-GIẢI MÃ MÀU

b) Đến ic Vi điều khiển MTV 230

c) Đến ic Scaler MX88L284

d) Đến ic AD 9884

Câu 5: Xác định đường đi tín hiệu SIF của TUNER &IF?

a) Đến ic GIẢI MÃ STEREO

b) Đến ic ADC-GIẢI MÃ MÀU

c) Đến ic Vi điều khiển MTV 230

d) Đến ic LM2596-5.0

BÀI 6: MẠCH TIVI/AV

1 Chọn ngõ tín hiệu vào AUDIO tương tự,VIDEO tương tự trước khi xử lý

2.Chọn ngõ tín hiệu RGB digital sau khi xử lý của Video tiêu chuẩn và Video VGA

Các lọai tín hiệu vào :

• CVBS từ TUNER&IF

• RGB VGA từ CPU vi tính

• Y;Cr;Cb

Trang 26

6 7

0 1 2 3 4 5 6

7 H S

D

E

3 V 3

A U D I O 1 L

1 2 3 4 5

P C R

P C L

) C P ( R ) C P ( L

) b C r C Y ( R

) 2 O I D U ( R

) 2 O I D U ( L

U 4 3

M S P 3 4 5 5 G

S I F

) 2 O I D U ( R ) 2 O I D U ( L ) 1 O I D U ( R ) 1 O I D U ( L

0 1 2 3 4

C V

6 6 5 5 4 4

1 1 2 2 3 D G 3

B T S _ V 3

2 U

8 1 A S

Y

C I F

C V B S _ T V Y

• Audio các ngõ

R 2 IN GND

G 2 IN GND

B 2 IN VD1 IN

VD 2 IN VIDEO OUT

B OUT CTL Composite Sync Out

Composite Video In (SOG)

Tín hiệu đỏ của ngỏ vào 1

Tín hiệu đỏ của ngỏ vào 2

Tín hiệu đỏ ra Tín hiệu lá ra Tín hiệu biển ra

Tín hiệu lá của ngỏ vào 2

Tín hiệu biển của ngỏ vào 2

Tín hiệu lá của ngỏ vào 1

Tín hiệu biển của ngỏ vào 1 Mát

Mát

Mát

Mát Tín hiệu tách đồng bộ HD

Tín hiệu VD của ngỏ vào 1 Tín hiệu VD của ngỏ vào 2 Tín hiệu Video ra

Tín hiệu HDcủa ngỏ vào 1 Tín hiệu HD của ngỏ vào 2 Tín hiệu HD ra

Nguồn cung cấp

Điện áp điều khiển ( cao: vào 1/ thấp: vào 2 ) Tín hiệu đồng bộ tổng hợp ra

Tín hiệu Video tổng hợp ra

16 15

13

14 12

17 18 19 20

GND

GND

24 23 22 21

GND GND

Trang 28

L ( A U D I O 2 )

1 2 3 4 5 6 7

N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc B

N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc B

N g o û v a øo 1 c u ûa c o ân g t a éc C

N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc C

N g o û r a c u ûa c o ân g t a éc A

N g o û r a c u ûa c o ân g t a éc C

N g o û v a øo 1 c u ûa c o ân g t a éc D

N g o û v a øo 0 c u ûa c o ân g t a éc D

Trang 29

NGÕ STV ( VIDEO TIÊU CHUẨN ) SAU KHI XỬ LÝ

Dùng IC công tắt đóng ngắt nhanh ( fast switch )

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 29/59

Trang 30

CÂU HỎI ÔN TẬP:

Trang 31

L ( A U D I O 2 )

1 2 3 4 5 6 7

Câu 2: Liệt kê các ngõ vào Audio của Tivi LCD: Audio của:?

a) Video tiêu chuẩn và S-Video

b) RGB Vega và RGB thành phần

c) HDI và HDMI

d) Cả a,b,c đều đúng

Câu 3: Nhiệm vụ ic chọn ngõ Audio?

a) Tạo ra Audio R và L

b) Chọn hiệu mono hoặc stereo

c) Chọn Stereo hoặc Surround

d) Chọn ngõ vào audio R,L cho ic giải mả Stereo

Câu 4: Liệt kê các ngõ vào Video của Tivi LCD?

a) Video tiêu chuẩn và S-Video

b) RGB Vega và RGB thành phần

c) HDI và HDMI

d) Cả a,b,c đều đúng

Câu 5: Đường lệnh chọn ngõ Audio ở Tivi LCD xuất từ?

a) ic GIẢI MÃ STEREO

b) ic ADC-GIẢI MÃ MÀU

c) ic Vi điều khiển MTV 230

d) ic LM2596-5.0

BÀI 7: MẠCH XỬ LÝ TÍN HIỆU AUDIO

I IC CHỌN ÂM THANH CHO CÁC NGÕ VIDEO

II GIẢI MÃ STEREO:

1 Ngõ vào : SIF

2 Ngõ ra :DACM

3 Chọn ngõ Audio

Trang 32

4 3

7 6 5

T í n h i e äu n g o û r a 1 : A u d i o d a ïn g t u ơ n g t ư ï k e ân h t r a ùi

N g u o àn n u o âi

M a ùt

T í n h i e äu n g o û v a øo 1 đ a ûo : c a ùc m a åu a âm t h a n h d a ïn g s o á k e ân h t r a ùi

T í n h i e äu n g o û v a øo 1 k h o ân g đ a ûo : a ùp p h a ân c ư ïc v a ø h o ài t i e áp

T í n h i e äu n g o û v a øo 2 k h o ân g đ a ûo : a ùp p h a ân c ư ïc v a ø h o ài t i e áp

T ín h i e äu n g o û v a øo 2 đ a ûo : c a ùc m a åu a âm t h a n h d a ïn g s o á k e ân h p h a ûi

T ín h i e äu n g o û r a 2 : A u d io d a ïn g t u ơ n g t ư ï k e ân h p h a ûi

III MẠCH ĐIỀU KHIỂN AUDIO:

Lệnh SDA-SCL từ bộ Vi xử lý trung tâm đến chân 1;2

IV MẠCH CHUYỂN DẠNG ÂM THANH SỐ SANG TƯƠNG TỰ :

Các Tivi LCD thường dùng IC OP-AMP

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 32/59

Trang 33

Nhận tín hiệu Audio Analog từ IC chuyển dạng âm thanh số sang tuơng tự

Khuếch đại công suất hai kênh R-L

Trang 34

Bảng liệt kê nhiệm vụ chân ic TDA7496

trái;phải

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 34/59

Trang 35

4 3

7 6 5

Trang 37

Câu 4: Chức năng Xtal 18,432MHz của ic giải mã stereo?

a) Tạo xung giải mã Stereo

b) Tạo xung đồng hồ

c) Tạo xung hiển thị

Trang 38

3. Giải mã màu

4. Chọn kích thước khung : 4:3; 16:9

5. Sắp xếp dữ liệu số kiểu tuần tự FIFO ( vào trước ra trước )

Có 2 lọai : lọai xử lý Video dạng tiêu chuẩn như CVBS;VideoYCrCb;S-VHS

lọai xử lý Video dạng thành phần RGB của máy vi tính

1 SƠ ĐỒ KHỐI IC XỬ LÝ VIDEO TIÊU CHUẨN

Liệt kê chức năng các khối

BM02–QT7.3/2 Ngày hiệu lực : 01/10/2007 Trang 38 / 59

Trang 39

N g u o àn c u ûa đ a àu v a øo t í n h i e äu m a øu t h a øn h p h a àn t ư ơ n g t ư ï

Đ i e än a ùp c h u a ån c h o m ư ùc đ ỉ n h c u ûa t í n h i e äu t ư ơ n g t ư ï v a øo

C h o ïn đ ị a c h ỉ x u n g l e än h

N g o û x u a át d ư õ l i e äu m a øu c u ûa c a ùc h q u e ùt x e n k e û

N g o û x u a át d ư õ l i e äu h ì n h c u ûa d o øn g q u e ùt t ơ ùi ( t í c h c ư ïc )

Ngõ vào nhóm II : nhập video độ nét cao ( ngòai tín hiệu màu còn có thêm xung FB) như :

o 32KHz/100Hz RGBFB ở Aâu châu

o 32KHz/60Hz YCrCb ở Mỹ;Nhật

Chức năng các chân

Ngày đăng: 05/09/2014, 20:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chân IC Dao động và Trộn sóng trong Tuner Digital - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Sơ đồ ch ân IC Dao động và Trộn sóng trong Tuner Digital (Trang 23)
Sơ đồ chân IC Trung tần - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Sơ đồ ch ân IC Trung tần (Trang 24)
Bảng liệt kê nhiệm vụ chân ic TDA7496 - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Bảng li ệt kê nhiệm vụ chân ic TDA7496 (Trang 34)
2. SƠ ĐỒ KHỐI IC XỬ LÝ VIDEO DẠNG RGB CỦA VI TÍNH - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
2. SƠ ĐỒ KHỐI IC XỬ LÝ VIDEO DẠNG RGB CỦA VI TÍNH (Trang 41)
1) Sơ đồ khối đồng bộ - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
1 Sơ đồ khối đồng bộ (Trang 43)
2) Sơ đồ khối IC xử lý  Video SAA7118 - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
2 Sơ đồ khối IC xử lý Video SAA7118 (Trang 44)
3) Sơ đồ khối IC lái TFT SiI150A - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
3 Sơ đồ khối IC lái TFT SiI150A (Trang 45)
1. Sơ đồ khối ic Vi điều khiển - GIÁO TRÌNH LCD KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
1. Sơ đồ khối ic Vi điều khiển (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w