Mặt khác X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và 2ancol là đồng đẳng kế tiếp... CTCT của X là: Câu 16 : Thể tích của dd axit nitric 63% D=1.4g/m cần vừa đủ để sản xuất được 59
Trang 1BÀI TẬP TỔNG HỢP HOA
Câu 1: Ngâm một vật bằng đồng cĩ khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A.27,00g B.10,76g C.11,08g D.17,00g
Câu 2: Thể tích khí (đktc) thu được khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng
ngăn xốp là: A.0,224 lít B.1,120 lít C.2,240 lít D.4,480 lít
Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra :
A.sự khử ion Na+ B sự oxi hĩa ion Na+ C sự khử phân tử nước D.sự oxi hĩa phân tử nước
Câu 4: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể tích khí
CO2 thu được (ở đktc) là: A.0,224 lít B.0,112 lít C.0,336 lít D.0,448 lít
Câu 5: Nung đến hồn tồn 20 gam quặng đơlơmit (CaCO3.MgCO3) thốt ra 5,6 lít khí (ở 00C và 0,8 atm) Hàmlượng % CaCO3.MgCO3 trong quặng là:
Câu 1 0 : Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99g hỗn hợp 2 este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05g muối của một
axit cacboxylic và 0,94g hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là:
A.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C.HCOOCH3 và HCOOC2H5 D.CH3COOC2H5 va CH3COOC3H7
Câu 11 : Hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lựơng X cần dùng vừa đủ 3,976
lít khí O2 (đkc) thu được 6,38g CO2 Mặt khác X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và 2ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của hai este trong X là:
A.C2H4O2 và C5H10O2 B.C3H4O2 và C4H6O2
Trang 2B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC3H7 và CH3COOCH3
Câu 13 : Hợp chất thơm X thuộc loại hợp chất este có CTPT là C8H8O2 Chất X không được điều chế từphản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCTthu gọn của X là:
Câu 1 4 : Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2
hợp chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng dd AgNO3/dd NH3 dư 21,6g bạc CTCT của X là:
Câu 16 : Thể tích của dd axit nitric 63% (D=1.4g/m) cần vừa đủ để sản xuất được 59.4kg Xelulôzơ trinitrat
Câu 17 : Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít khí ancol êtylic 46o
(Biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol êtylic nguyên chất là 0,8g/ml)
Câu 18 : Từ một loại nguyên liệu chứa 80% tinh bột, người ta sản xuất ancol êtylic bằng phương pháp lên
men Sự hao hụt trong toàn bộ quá trình là 20% Từ ancol êtylic người ta pha thành cồn 90o Tính thể tíchcồn thu được từ 1 tấn nguyên liệu biết rằng khối lượng riêng của ancol êtylic là 0,8 g/ml
Câu 1 9 : Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11(mantôzơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:A.5 B.3 C.6 D.4
20: Cho 2,5 kg glucơzơ chứa 20 % tạp chất lêên men thầnh ancol etylic Trong quấ trình chế biến ancol bị hao
hụt mất 10% thì lượng ancol thu đđược làa:A.0,92 kg B.0,48kg C.1,8 kg D.1,23 kg
Câu 21: Cho 5 kg gucôzơ (chứa 20% tạp chất ) lên men Biết rằng khối lượng ancol bị hao hụt là 10% và
khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích dung dịch ancol 400 là:
A.2,3 lít B.5,75 lít C.63,88lít D.11,50 lít
Câu 2 2 : Cho các chất : triolein, glucôzơ, saccarôzơ, fructôzơ, tinh bột và xenlulôzơ Số chất tham gia phản
ứng thủy phân là: A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 2 3 : Hợp chất X có CTPT C4H9NO2 (mạch hở) Cho 10,3g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra mộtchất khí Y và dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh Dung dịch Z cókhả năng làm mất màu nước Brôm Cô cạn dd Z thu được m(g) muối khan Giá trị của m là:
Trang 3Câu 25 : Trong phân tử amino axit X có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 15g X tác dụng vừa đủ dd
NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 19,4g muối khan Công thức của X là:
Câu 26 : Este được tạo thành từ etylen glycol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Gía trị của m là: A.17,5 B.15,5 C.14,5 D.16,5
Câu 27: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH theo phản ứng:
X+ 2NaOHà muối Y + ancol Z + H2O Công thức cấu tạo của X là:
Câu 28: Thủy phân este Y trong dung dịch KOH theo phản ứng:
Y+ KOH à muối axêtat + axeton Công thức cấu tạo của Y là:
A.CH3COOCH=CHCH3 B.CH2=C(CH3)COOCH3 C.CH3COOC(CH3)=CH2
Câu 29: Số đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 30 : Trộn 13,6 gam phenyl axêtat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Gía trị của m là:
A Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cu2+
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
Trang 4C Fe2+ oxi hoá đượcC u
D Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự; Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 35 : Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hoá cặp Fe 3+/Fe2+
đứng trước cặp Ag+/Ag)
Câu 36: Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Trang 5ĐỀ ƠN TN THPT NC 5
-(2) Mn + 2HCl MnCl2 H2Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hĩa là
CÂU 37/ Đốt chaý hoàn toàn 1,3 g hổn hợp 2 ankan liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,016 lit
CO2 (dktc).CTPT của 2 ankan là: A.C2H6 ,C3H8 B.C3H8, C4H10
C.C4H10, C5H12 D.CH4, C2H6
Câu 37: Đốt cháy hồn tồn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm propan và một hidrocacbon khơng no Y thấy sinh ra 22 gam
thể tích) và cơng thức phân tử của Y là
Số chất thuộc loại lipit là:
Câu 40: Đun nĩng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được
hỗn hợp khí Y Dẫn tồn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì cịn lại 0,448 lít hỗn hợpkhí Z (ở đktc) cĩ tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng:
Câu 41: Hỗn hợp X cĩ tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hồn tồn 0,1mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 42: Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau: C – B; D – C; A – D; B – E
và D – C – B (A, B, C, D, E là kí hiệu các gốc α – amino axit khác nhau) Trình tự các amino axit trong peptit trênlà:
dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chỉ cĩ một hợp chất hữu cơ B no, đơn chức,mạch thẳng bậc 1 Trong phần rắn chỉ cĩ các hợp chất vơ cơ Xác định cơng thức cấu tạo của B
Trang 6Câu 49: Chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A Axit metaccrylic B Metyl oleat C Andehit ađipic D Axit 3,3 – điclopropenoic
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng:
X, Y, Z lần lượt là:
C CH≡CH, CH3CHO, C2H5OH D CH≡CH, CH2=CH – OH, C2H5OH
NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Công thức của X là:
gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2.Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
A CnH2n-1CHO (n ≥ 2)B CnH2n-3CHO (n ≥ 2) C CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) D CnH2n+1CHO (n ≥ 0)
43,2 gam Ag Hidro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thugọn của X là:
dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩmkhử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
55/: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho
của X tương ứng là
A 4,9 và propan – 1,2 – điol B 9,8 và propan -1,2 – điol
Câu 56: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X,thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4 Hai ancol đó là:
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3
Trang 7ĐỀ ÔN TN THPT NC 7
-Câu 57: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:
62: Hyđrocacbon X có tỉ khối đối với H2 là 28 Biết X có thể làm mất màu nước Br2 Khi cho X tác dụng với H2O(xt, t0) ta chỉ có thể thu được một sản phẩm duy nhất X là
Câu 63: A có công thức phân tử C5H12 Cho A tác dụng với Cl2 có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ thu được 1 sảnphẩm mono clo hóa duy nhất Tên gọi của A là
(Đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm in trên 04 trang giấy)
Câu 1: Cho các Polime: P.P; P.V.A; P.P.F; P.V.C Số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH khi đun nóng là:
Trang 8Biết A1, A4 đều có khả năng phản ứng được với AgNO3/NH3 A2, A5, A6 lần lượt là :
C C4H4; CH3COONa; CH3COOC2H3 D C4H6; CH3COONa; CH3COOC2H3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch HCl 2M và H2SO4 0,75M thu được khí H2 và dungdịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn X là:
Câu 4: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a M được
500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là:
Câu 6: Khử hoàn toàn 3,2 gam gồm CuO và Fe2O3 bằng H2 tạo ra 0,9g H2O Khối lượng kim loại thu được là:
Câu 7: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 25 gam dung dịch NaOH 20% Khối lượng muối tạo thành
là :
Câu 8: Hòa tan 2,16 gam hỗn hợp Fe, Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 0,672 lít hỗn hợp khí X gồm
NO, N2 (ở đkc) có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Phần trăm khối lượng Fe trong hổn hợp đầu là:
Câu 10: Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có phân tử khối 89 đvC X tác dụng với cả dung dịch HCl và
dung dịch NaOH Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,4 gam muối Công thức cấu tạođúng của X là:
Câu 11: Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin; Độ
mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
A (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) B (V) < (II) < (I) < (III) < (IV)
Trang 9ĐỀ ÔN TN THPT NC 9
-C (V) < (II)< (III) < (I) < (IV) D (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)
Câu 12: Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O và Cu Cô cạn dung dịch X2
được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6
Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp 3 aminoaxit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp tạo vừa đủ với dung dịch
HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Vậy thể tích HCl đã dùng là:
A 0,32 lít B 0,33 lít C 0,032 lít D 0,033 lít
Câu 17: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 12,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 thu được hỗn hợp Y Cho Y tácdụng với dung dịch NaOH dư thu được 7,4 gam hỗn hợp Z, không có khí thoát ra Phần trăm khối lượng Al trong
Câu 18: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác?
B Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
C Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
Câu 19: Hyđrocacbon X có tỉ khối đối với H2 là 28 Biết X có thể làm mất màu nước Br2 Khi cho X tác dụng với
H2O (xt, t0) ta chỉ có thể thu được một sản phẩm duy nhất X là
Câu 20: : Cho dãy chuyển hóa sau:
Toluen Br /2 Fe B NaOH/t0,P E HCl F
Chất F là
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo của C4H11N và C3H7Cl lần luợt là :
Trang 10ĐỀ ÔN TN THPT NC 10
-Câu 22: Cho các chất : Na (1); C2H5OH (2); Cu(OH)2 (3); H2 (4); AgNO3/NH3 (5); O2(6); ddNaOH (7);
Na2CO3(8); CH3COOH (9) Glucozơ phản ứng được với các chất :
Câu 24: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau
loại Khối lượng muối trong dung dịch Z1 là:
Câu 25: Một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy một lượng M
phản ứng M là hợp chất:
A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D HCOOH
Câu 26: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 0,925 gam X, thu được thể tích bằng 0,35
gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là:
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
Câu 27 : Thủy phân hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este có cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng 4 lít dungdịch NaOH 0,2M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 53 gam chất rắn khan và 2 ancol đồng đẳng liên tiếp.Khối lượng mỗi este trong hỗn hợp là :
A 8,2 gam và 27 gam B 8,8 gam và 13,2 gam C 22 gam và 13,2 gam D 8,8 gam và 26,4 gam
Câu 28: Có m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, phenol và anilin có số mol lần lượt là a, b, c.
- X tác dụng hết với dung dịch Br2 thu z gam kết tủa
Hãy chọn phương trình đúng?
Câu 29: E là este của α − aminoaxit (1 amin, 2 axit) và ancol etylic Cho E tác dụng với 0,1 mol NaOH thu được
1,84 gam ancol và 6,22 gam chất rắn khan C Cho C tác dụng với HCl dư rồi cô cạn thu được chất rắn khan D Sự
cô cạn không xảy ra phản ứng Khối lượng D là :
A 9,52 gam B 5,58 gam C 6,73 gam D 8,25 gam
Câu 30: Cho các ancol có tên sau: propanol-1(I); sec-butylic(II); etanol(III); 2-metylpropanol-1(IV);
2-metylpropanol-2(V); metylic (VI) và n-butylic (VII)
Trang 11ĐỀ ÔN TN THPT NC 11
-Những ancol khi tách nước chỉ tạo một đồng phân anken duy nhất là:
Câu 31: Có 4 dung dịch glucozo, glixerol, etanol và lòng trắng trứng đựng trong 4 lọ mất nhãn Để nhận biết các
dung dịch trên, ta chọn thuốc thử là:
-Câu 32: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối
khan X có công thức cấu tạo thu gọn là:
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozo 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được
dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 34: Có các chất sau: 1 magie oxit 2 cacbon 3 kali hiđroxit 4 axit flohiđric 5 axit clohiđric Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH,
toàn thu được m gam nước Giá trị của m là :
Câu 36: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (X), andehit đơn chức no (Y), ancol đơn
chức không no chứa 1 nối đôi (Z), andehit đơn chức không no 1 nối đôi (T) Ứng với công thức tổng quát CnH2nOchỉ có 2 chất sau:
Câu 37: Cho phản ứng sau:
Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Tổng hệ số (nguyên) của phương trình đã cân bằng là 17
B CnH2n(OH)2 là ancol đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử
D Dùng phản ứng này để điều chế ancol 2 lần ancol
Câu 38: Đốt cháy a mol X sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol n H2O :n CO2= 4 : 3 Nếu cho 0,1 mol ancol này tácdụng với kali dư cho 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của X là:
Câu 39: Cho các dung dịch: dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd Na2CO3, dd Ba(OH)2, dd NaNO3, dd NH4NO3, ddCu(NO3)2, dd KHSO4, dd NaCl Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím đổi sang màu đỏ là:
A dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , dd Na2CO3, dd KHSO4
B dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , dd NaCl, dd Cu(NO3)2
C dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , Ba(OH)2, dd NaNO3
D dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 ,dd Cu(NO3)2, dd KHSO4
Trang 12A Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
B Thay dd H2SO4 nồng độ 4M bằng dd H2SO4 nồng độ 2M (giữ nguyên thể tích dung dịch axit 50 ml)
C Dùng dung dịch H2SO4 nói trên với thể tích gấp đôi ban đầu
D Thực hiện phản ứng ở 500C
Câu 42: Để trung hòa 1,18 gam một axit cacboxylic X cần 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức cấu tạo thu
gọn của X là :
Câu 43: Trong số các chất sau, chất có tính axit mạnh nhất là:
A CH3CH(Cl)COOH B CH3COOHC ClCH2CH2COOH D C2H5COOH
Câu 44: Cho dãy chuyển hóa sau:
Toluen Br /2 Fe B NaOH/t0,P C HCl D
Chất D là:
C o – metylphenol và p – metylphenol D o – clo toluen và p – metylphenol
Câu 45: Cho cấu hình e của các nguyên tố sau:
Câu 49: Những hóa chất được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp là: