phân phối chương trình tóan 8 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1
VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌC
TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM 2014-2015
*****************************************************
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN 8(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2014-2015)
Lớp 8
Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết Học kì I: 19 tuần (72 tiết) 40 tiết 32 tiết Học kì II:18 tuần (68 tiết) 30 tiết 38 tiết
1
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
1
I Phép nhân và phép chia đa thức
1 Nhân đa thức
Nhân đơn thức với đa thức.
Nhân đa thức với đa thức.
Nhân hai đa thức đã sắp xếp.
2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Bình phương của một tổng Bình phương của một hiệu.
Hiệu hai bình phương.
Lập phương của một tổng Lập phương của một hiệu.
Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương.
3 Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
4 Chia đa thức
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
21
Đại số 70 tiết
2
II Phân thức đại số
1 Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức.
2 Cộng và trừ các phân thức đại số
Phép cộng các phân thức đại số.
Phép trừ các phân thức đại số.
3 Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Phép nhân các phân thức đại số.
Phép chia các phân thức đại số.
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn.
16
4
IV Bất phương trình bậc nhất một ẩn
1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình tương đương.
3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
4 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
14
Trang 3TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ
VI Đa giỏc Diện tớch đa giỏc
1 Đa giỏc Đa giỏc đều.
2 Cỏc cụng thức tớnh diện tớch của hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc, của cỏc hỡnh tứ giỏc đặc
biệt (hỡnh thang, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi, hỡnh vuụng).
3 Tớnh diện tớch của hỡnh đa giỏc lồi.
11
7
VII Tam giỏc đồng dạng
1 Định lớ Ta-lột trong tam giỏc
Cỏc đoạn thẳng tỉ lệ.
Định lớ Ta-lột trong tam giỏc (thuận, đảo, hệ quả )
Tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc.
2 Tam giỏc đồng dạng
Định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng.
Cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc.
Ứng dụng thực tế của tam giỏc đồng dạng.
18
8
VIII Hỡnh lăng trụ đứng Hỡnh chúp đều
1 Hỡnh lăng trụ đứng Hỡnh hộp chữ nhật Hỡnh chúp đều Hỡnh chúp cụt đều
bộ giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Trang 4I/ MỤC TIÊU:
- 1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂Z⊂Q
2 KÜ n¨ng:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau
GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Ổn định và giới thiệu chương I :
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân
số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số, số
đó được gọi là số hữu tỉ
Vậy giả sử thầy có các số:
3;-0.5;0;25
7
Em nào có thể các phân số khác
nhau cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại:
GV cho HS đọc phần đóng
khung ở sgk trang 5
GV cho HS làm BT ?1 và ?2
?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
?1: Các số là hữu tỉ vì
các số đó đều viết đượcdưới dạng phân số a b
HS cả lớp cùng thực hiệnMột HS lên bảng vẽ Cả lớp theo dõi
HS:
23
−
= 1015
−4
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu làQ
2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈTRÊN TRỤC SỐ:
3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Trang 5và VD2
trên bảng phụ để HS tiện theo
dõi
GV cho HS làm BT ?4 so sánh
hai phân số 2
3
− và 45
−
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ
bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so
sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúnh dưới dạng phân số rồi so
sánh hai phân số đó
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1
và VD2 trên bảng và hướng dẫn
HS cách giải
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1
và VD2 trên bảng và HDHS
quan sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm
như sgk tr 7
Cho HS làm ?5
Ta có:−1510>−1512 vì-10>-12
Nên: −32>−45
HS làm ?5
Số hữu tỉ dương là: 2
3;3
5
−
−Số hữu tỉ âm là:
− không là số hữu tỉdương, âm
Ví dụ so sánh hai phân số −32và 4
5
− 23
−
=−15104
5
− = 45
−
= 1215
−
Ta có:−1510>−1512 vì -10>-12Nên: 2
3
−
> 45
−
IV CỦNG CỐ ( 5’)
GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8
GV nhận xét và
Y= 3
11
−
= 3377
−Suy ra: x>y
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm và theo dõi bài của hai bạn trên bảng
5
Trang 6- Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK
- laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
- Soaùn baứi cho tieỏt sau
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm mới
-Coự kổ naờng laứm caực pheựp toaựn nhanh , ủuựng
Coự kổ naờng aựp duùng quy taộc chuyeồn veỏ
II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:
-GV:Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp,
-Hs:Oõn taọp quy taộc ,coọng trửứ phaõn soỏ, quy taộc chuyeồn veỏ
III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:
300
216 (
25
18 300
x
m Z m b a m
b y
b m
b y m
2
z x
b a a
b a a a
Daùy Baứi Mụựi
-
Trang 7Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số
b
a
(a,b ∈Z , b≠ 0)
? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta
làm thế nào?
-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72
phân số khác mẫu
HS: Có thể viết chúnh dướidạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
- HS phát biễu quy tắc
x+y =
m
b a m
b m
x – y =
m
b a m
b m
x+y =
m
b a m
b m
x – y =
m
b a m
b m
- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật
kỳ ta đều có thể viết chúng dưới
dạng phân số có cùng mẫu dương
rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân
số cùng mẫu
.Hãy hoàn thành các công thức sau
x+y=
x-y =
-?Trong phép cộng phân số có
những quy tắc nào
-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó
GV bổ sung nhấn mạnh các bước
làm
- Y/c Hs làm ?1
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số
nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc
lại quy tắc chuyển vế trong Z
- Tương tự trong, trong Q cũng có
quy tắc chuyển vế
12 21
3 4
- Hs ghi vào vở
- 1 hs lên bảng : x=1621
- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =
6
1
b) x =
28 29
Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng
a)
7
43
7+
−
b ) (-3) – (4
3
−)
2) Hoạt động 3: Quy tắc
=z -y Chú Ýù (SGK)
IV CỦNG CỐ ( 5’)
57
Trang 8Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ
là số như thế nào ( HS phát biểu)
Trang 9GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số → vào
bài học
Dạy Bài Mới
Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có
thể viết được dưới dạng phân số
không ?
Chú ý : b≠0 ; d≠0
Khi đó x.y = ?
Đó chính là qui tắc nhân hai số
hữu tỉ
GV : ra ví dụ
Nhân phân số với hỗn số ?
Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ
vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì :
x : y = ?
trong phép chia thì y phải có điều
kiện gì ?
nếu một trong hai số x, y là hỗn số
thì ta phải làm như thế nào?
Cho ví dụ
Thực hiện ?
Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số
nguyên → tỉ số của hai số hữu tỉ
HS phát biểu và viết :
HS thực hiện vào tậpĐổi hỗn số ra phân số
HS thực hiện
HS thực hiện vào tập
1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:
(SGK)
a x b
= và y c
d
= x.y = a c b d b d⋅ = a c..
IV CỦNG CỐ ( 5’)
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
Kết quả: a/ −43 b/10−9
c/7 11
6= 6 d/ 50−1
9
Trang 10V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 → 23 sách bài tập
về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ
Tuần 2
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:\
1 Kiến thức
• Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí
• Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 KÜ n¨ng:
• Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân
• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí
II CHUẨN BỊ:
Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra)
Gọi HS tính :
3 ; -5 ; 0= = =
Trang 11Thế nào là giá trị tuyệt đố của một số nguyên?
HS thực hiện
3 3 ; -5 5 ; 0 0= = =
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyêna”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào?→ vào bài
Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Dạy Bài Mới
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trị tuyệt đối của
một số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x kí hiệu x là
khoảng cách từ diểm x tới điểm
0 trên trục số
Cho HS làm ?1
Với bài tập vừa giải em nào có
thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu
bài?
Nếu không trả lời được x≤0 thì
cần chú ý trường hợp = 0
Cho hs làm ?2
Ta đã biết mỗi số thập phân đều
viết được dưới dạng phân số có
mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta
có thể chuyển về dạng phân số
để thực hiện các phép tính như
các phân số
Trong thực tế ta không làm như
trên màchỉ cần áp dụng các qui
tắc về giá trị tuyệt đối và
dấutương tự như đối với số
5
HS thực hiện :
205 1732,05 1,73
100 100
32 0,32100
−
−
2 HS thực hiện ?3 lên bảng
trình bày bài làm
Các HS khác cùng theo dõi làm
.1Giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ:
(SGK – tr 13)
?1
a/ 3,5 3,5=
− =74 47/ 0
b x> thì x x=
x=0 thì x =0
x<0 thì x = −x
neu 0 neu 0
b − ⋅ −
=
11
Trang 12Giới thiệu ví dụ SGK vào tập → nhận xét
IV CỦNG CỐ ( 5’)
Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm
Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so sánh hai số hữu tỉ_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT
_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi
Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Học sinh 1: Tìm x biết:
a) x =13 ; b) x =0,37 Học sinh 2: Tìm x biết:
a) 11
3
x= − ; b) x= 23
Luyện Tập
Trang 13HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16
giáo viên cho học sinh làm bài
tập 22 theo nhóm
Gọi đại diện lên trình bày →
nhận xét
Bài tập 23 SGK
Giáo viên cho học sinh làm theo
nhóm, trước khi làm đưa công
thức:
x<y, y<z ⇒ x<z
→ Nhận xét
làm bài tập 24 SGK
Cho học sinh làm câu a (cá
Giáo viên nhận xét kết quả và
sửa sai (nếu có)
Làm câu hỏi theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm cá nhân 24a
Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính
Phép giao hoán để tính nhanh
Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm
Đại diện trình bày lời giải
Nhóm khác nhận xét kết quả
1 Bài tập 22 trang 16.
x x x
x x x
x x x
Trang 143 1
1 3
3 41312
x x x
+ = −
= − −
−
=
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Làm bài tập còn lại phần luyện tập
- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16
- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 → 38 SBT trang 7
- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ
- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Tạo tình huống học tập cho học sinh
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa
với số tự nhiên”
Cho học sinh nhắc lại khái niệm
lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
thức trên cũng áp dụng được cho
các lũy thừa mà cơ số là số hữu
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n∈¥,x>1)
( , , 1)
n
x x x x x n x
x =14 2 43 ∈¤ ∈¥ >
Trang 15Yêu cầu học sinh làm câu hỏi1
theo nhóm
Gọi đại diện nhóm trả lời
Giáo viên nhận xét
Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?)
Cho học sinh làm cá nhân câu
Yêu cầu xây dựng công thức
Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá
nhân Nhận xét
Học sinh phát biểu khái niệm
Học sinh khá giỏi có thể nêu cáchchứng minh công thức:
n n n
Đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác nhận xét
Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên
Đưa ra quy tắc tính đối với số hữutỉ
Học sinh trả lời câu hỏi
Làm cá nhân câu hỏi 2
Hai học sinh khác nhận xét
Làm theo nhóm câu hỏi 3
Xây dựng công thức tính
Làm câu hỏi 4
Cá nhân trả lời
x: cơ số, n: số mũ
Quy ước: x1 = x
x0=1 (x≠0)
( , , 0)
n n n
a b c
3 Lũy thừa của lũy thừa:
Trang 16- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên.
- Làm bài tập 21 SGK trang 17
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10
- Đọc trước bài 6
Tuần 4
Tiết 7
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).
I MỤC TIÊU:
- 1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và thương hai
lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b)
?5
=
÷
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1: Quy tắc lũy thừa của một tích.
Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm
Đưa công thức tính lũy thừa của
một tích → cho học sinh làm
câu hỏi 2
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
thừa Nhận xét
Học sinh làm theo nhóm câu hỏi 1
Trang 172: Quy tắc tính lũy thừa của một
thương
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm
Yêu cầu học sinh tự phát biểu
công thức Yêu cầu áp dụng
công thức vào làm câu hỏi 4
Phát phiếu học tập cho học sinh
Giáo viên thu phiếu → nhận
xét
Học sinh làm câu hỏi 3 theo nhóm
Đưa ra quy tắc
Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả
2 Lũy thừa của một thương:
( 0)
n n n
2 2
3
3 3
3 3
2424
15 15 15
a b
IV CỦNG CỐ ( 10’)
Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Học sinh làm câu hỏi 5
- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT
Phần I ĐẠI SỐ
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.
§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán
3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1
- HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một tổng
III/ Tiến trình bài dạy:
1.Oån định lớp(1ph)
2.kiểm tra bài cũ:sinh hoạt hs chuẩn bị dụng cụ học toán.
3.Bài mới:
17
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1:Hình thành quy tắc.
(15ph)
? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?
? Hãy cho một ví dụ về đa thức?
? Hãy nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức và cộng các tích tìm
được
“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là
tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2
-2x+5"
? “Qua bài toán trên, theo các em
muốn nhân một đơn thức với một
đa thức ta làm như thế nào?”
GV: Ghi bảng quy tắc
Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,
rèn luyện kỹ năng:(15ph)
-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang
4
-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân
đa thức với đơn thức ta thực hiện
-Cho học sinh làm ?3
Gọi học sinh nhận xét
Sửa sai (nếu có)
= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5
= 6x3-6x2+15x
-Học sinh trả lời
-Ghi quy tắc
-Học sinh làm:
1 (5 3 3 ).2
2 x+ + x y y+
= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểuthức trên:
(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)
-Học sinh cả lớp làm bàitập ở nháp
Hai học sinh làm BT ở
§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
1/ Quy tắc:muốn nhân một
đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
2/ Áp dụng: Làm tính nhân
1()2(
5)2()
2(3
3 2
3
−
⋅
−+
⋅
−+
- Thay x = 3, y = 2 vào biểuthức thu gọn:
Ta có: (8.3 + 2 +3).2 =58 (m2)
Trang 195.Dặn dò(2ph)
-Các bài tập còn lại ở SGK:1a, 1b,
2, 3, 5, 6 SGK
-Nắm vững quy tắc của bài học
-Xem trước bài học2:Nhân đa thức
Trang 20§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2/KN:Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.
2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk
HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1:Oån định lớp(1ph)
2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)
"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
-Hoạt động 1:Hình thành quy
tắc nhân đa thức với đa thức
(15ph)
-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2
-5x+1
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2 với từng hạng tử của đa
Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi bảng
-Một học sinh lên bảng trả
lời và làm bài tập
Học sinh thực hiện nhóm,đại diện nhóm trả lời
-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc-Ghi quy tắc
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI
ĐA THỨC
1/ Quy tắc: muốn nhân một
đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Tuần: 01
Tiết : 02
Ns:
Nd:
Trang 21quy tắc.
-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực
hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp
-Em nào có thể phát biểu cách
nhân đa thức với đa thức đã xắp
xếp?
-Hoạt đông 2Aùp dụng:(15ph)
-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,
b
Cho học sinh lên bảng trình bày
Một học sinh trình bày nhân hai
đa thức đã sắp xếp
Trình bày hoàn chỉnh
- Học sinh thực hiện:
6x2- 5x+ 1 × x- 2+ -12x2 + 10x – 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 +11x - 2-Học sinh trả lời:…
-Các nhóm thực hiện
Học sinh thực hiện trên nhápHS1: a/ ……
HS2: b/ ……
Học sinh thực hiện
-Học sinh làm bài tập
Nhắc lại qui tắc
Học sinh làm các bài tậptrên giấy nháp, 2 học sinhlàm ở bảng
Ghi bài tập về nhà
Chú ý:
Để nhân các đa thức một biến ta còn có thể thực hiện như sau:
-Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần (hoặc tăng dần của biến)
-Đa thức này viết dưới đa thức kia.
-Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng -Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột -Cộng theo cột.
Có thể trình bày:
(nhân hai đa thức sắp xếp)
x2+3x-5 × x+3 + 3x2+ 9x- 15
x3+ 3x2- 5x
x3+ 6x2+ 4x- 15
b)
21
Trang 22-Caực nhoựm thửùc hieọn ?3
Cho hoùc sinh trỡnh baứy leõn baỷng
4.Cuỷng coỏ:(7ph)
-Cho hoùc sinh nhaộc laùi quy taộc
nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
Cho caực nhoựm laứm caực baứi taọp 7,
8 trang 8 SGK treõn nhaựp GV thu
chaỏm moọt soỏ baứi cho hoùc sinh
Sửỷa sai, trỡnh baứy lụứi giaỷi hoaứn
chổnh
5.Daởn doứ(2ph)
Baứi taọp 9 SGK Xem trửụực caực
baựi taọp chuaồn bũ cho tieỏt luyeọn
taọp
54
55
5)1()1(5
)5)(
1(
2 2
2 2
−+
=
−
−+
=
⋅
−+
⋅
−+
⋅+
x
xy xy y
x
xy xy
xy xy
xy xy
?3 –Bieồu thửực tớnh dieọn tớch
HCN:(2x+ y)(2x−y)
2 24
)(2
)(222
y x
y y x y y x x x
−
=
−
⋅+
⋅+
−
⋅+
⋅
=
-Dieọn tớch HCN khix=2,5meựt vaứ y=1meựt laứ:
)(24
1251)2
5(42
2 2
)1(11)1()2(
)2()1(
)1)(
12(
2 3
2 2
2
−+
−
=
−
⋅+
⋅+
−
⋅+
⋅
=
−+
−
x x x
x x
x x x
x x
x x x a
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm mới
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68
Trang 23Giáo án đại số6,7, 8,9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
23
Trang 24Liªn hÖ §T 0168.921.8668
Trang 36Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68