1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo trình chương trình dịch

268 787 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 268
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo trình chương trình dịch tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ

điều hành

1

CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

Trang 2

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ

Trang 3

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

3

Nội dung giáo trình

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

CHƯƠNG 3 CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÂN TÍCH CÚ PHÁP CHƯƠNG 4 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CÚ PHÁP

Trang 4

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

4

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

1 Các khái niệm cơ bản

2 Đặc trưng của ngôn ngữ lập trình (NNLT) bậc cao

3 Các qui tắc từ vựng và cú pháp

4 Các chức năng của một trình biên dịch

Chương 2

Trang 5

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

5

1.1 Sự phát triển của ngôn ngữ lập trình

1.2 Khái niệm chương trình dịch

1.3 Phân loại chương trình dịch

1.4 Các ứng dụng khác của kỹ thuật dịch

Chương 2

Trang 6

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

6

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

1.1 Sự phát triển của ngôn ngữ lập trình

NNLT bậc cao (Higher _level language)

Trang 7

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

7

1.2 Khái niệm chương trình dịch

Chương trình dịch là chương trình dùng để dịch một chương trình (CT nguồn) viết trên NNLT nào đó (NN nguồn) sang một chương trình tương đương (CT đích) trên một NN khác (NN đích)

Chương 2

Trang 8

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

8

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

1.3 Phân loại chương trình dịch

CT nguồn Trình biên

dịch CT đích

Máy tính thực thi Kết quả

Thời gian dịch

Dữ liệu

Thời gian thực thi

Trang 9

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

9

1.3 Phân loại chương trình dịch

CT nguồn Trình thông dịch Kết quả

Dữ liệu

Trang 10

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

10

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

1.4 Các ứng dụng khác của kỹ thuật dịch

- Trong các hệ thống: phần giao tiếp giữa

người và máy thông qua các câu lệnh.

- Hệ thống xử lý NN tự nhiên: dịch thuật, tóm

tắt văn bản.

Chương 2

Trang 11

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 12

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

12

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.1 Bản chữ cái

- Gồm những ký hiệu được phép sử dụng để viết

chương trình

- Số lượng, ý nghĩa sử dụng của các ký tự trong bản

chữ cái của các NN là khác nhau.

- Nhìn chung bản chữ cái của các NNLT:

+ 52 chữ cái: A Z, az

+ 10 chữ số: 0 9

+ Các ký hiệu khác:*, /, +, -, …

Trang 13

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

13

3.2 Từ tố (Token)

- Từ tố là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa

- Từ tố được xây dựng từ bản chữ cái

- Ví dụ: hằng, biến, từ khoá, các phép toán,…

Trang 14

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

14

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.3 Phạm trù cú pháp

- Phạm trù cú pháp là một dãy từ tố kết hợp

theo một qui luật nào đó

- Các cách biểu diễn cú pháp thông thường

+ BNF(Backus Naus Form):

<lệnhgán>::=<tên biến>:=<biểu thức>

Trang 15

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

- Mục tiêu của phạm trù cú pháp là việc định

nghĩa được khái niệm chương trình đến mức

độ tự có

Trang 16

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

16

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.4 Các qui tắc từ vựng thông dụng

tab(‘\t’), dấu sang dòng(‘\n’)

- Đối với liên kết tự do, có thể sử dụng nhiều

khoảng trống thay vì một khoảng trống

Trang 17

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

phép toán, tên biến và các phép toán

Ví dụ: x:=x+3*3;

Trang 18

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

18

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

- Xử lý lỗi

Trang 19

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 20

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

20

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

4.2 Phân tích cú pháp

qui tắc nào đó.

- Phân tích xem các Token có tuân theo qui tắc

cú pháp của ngôn ngữ không

Trang 21

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 22

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

22

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

4.4 Xử lý lỗi

- CT nguồn vẫn có thể xảy ra lỗi

- Phần xử lý lỗi sẽ thông báo lỗi cho NSD

- Lỗi ở phần nào báo ở phần đó

Trang 23

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

23

4.4 Xử lý lỗi

- Có các loại lỗi:

Lỗi từ vựng (trong Pascal sử dụng biến mà

chưa khai báo)

Lỗi cú pháp ((a+5; lỗi thiếu dấu ‘)’ )

Lỗi ngữ nghĩa (x=3.5; nhưng khai báo int x)

Lỗi thực hiện (phép chia 0)

Trang 24

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

24

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

4.5 sinh mã trung gian

nguồn có 2 đặc điểm:

Trang 25

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

25

4.6 Tối ưu mã trung gian

- Bỏ bớt các lệnh thừa.

- Cải tiến lại mã trung gian để khi sinh mã đối

tượng thì thời gian thực thi mã đối tượng sẽ ngắn hơn

Trang 26

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

26

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

4.7 Sinh mã đối tượng

- Giai đoạn cuối của trình biên dịch.

một ngôn ngữ khác ngôn ngữ nguồn.

Các pha (giai đoạn) có thể thực hiện song hành

Một vài pha có thể ghép lại thành lượt (chuyến)

trung gian của CT nguồn, sau đó ghi kết quả để lượt sau đọc và xử lý tiếp.

Trang 27

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Bộ PTCP n1 id1 := n2

* n3

id2

Num4 id3

+

Bộ PTNN n1 id1 := n2

* n3

id2

Intoreal(6) id3

+

Bộ sinh mã trung gian

Temp1:=intoreal(6) Temp2:=id2+id3 Temp3:=temp2*temp1 Id1:=temp3

Bộ tối ưu sinh mã trung gian

Temp1:=id2+id3 Id1:=temp1*6.0

Bộ sinh mã đối tượng

MovF id2, R1 MovF id3, R2 Add R2, R1 Mult #6.0, R1 MovF R1, id1

Trang 28

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 29

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Sử dụng một lượt cho việc phân tích từ

vựng  dãy các token phân tích cú pháp.

với phân tích cú pháp Một lần chỉ phát hiện 1 token gọi là từ tố tiếp đến

Trang 30

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

30

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

thành token đến khi gặp ký tự không thể kết hợp thành token.

- Loại bỏ các ký tự trống và chú thích.

(văn bản, mã phân loại) vừa phát hiện cho

bộ phân tích cú pháp.

- Phát hiện lỗi.

Trang 31

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

từ vựng

Gửi token Bộ

phân tích

cú pháp Yêu cầu token

Bảng danh biểu

Trang 32

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

32

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.1 Định nghĩa: M(Σ, Q, δ, q0, F)

Σ: bộ chữ vào Q: tập hữu hạn các trạng thái q0 Q: trạng thái đầu

Trang 33

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

33

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

- Chỉ số hàng: trạng thái

- Chỉ số cột: ký hiệu vào

- Giá trị tại hàng q, cột a là trạng thái p,

sao cho δ(q,a)=p

Trang 34

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

34

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

Trang 35

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

35

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

- mỗi trạng thái qQ được đặt trong các vòng

tròn.

- Trạng thái bắt đầu q0 có thêm dấu ‘>’ ở đầu.

- Trạng thái kết thúc qF được đặt trong vòng

tròn kép.

- Các cung nối từ trạng thái q sang trạng thái p

có mang các nhãn aΣ, có nghĩa δ(q,a)=p

Trang 36

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

36

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

Trang 37

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

37

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

vẽ có ưu điểm hơn Trong hình vẽ ta xác

định đầy đủ tất cả các thành phần của

Otomat.

trạng thái, tập các trạng thái, bộ chữ vào nhưng không phân biệt được trạng thái bắt đầu và trạng thái kết thúc.

Trang 38

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

38

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

3.3 Hoạt động của Otomat

- Đọc các ký hiệu của xâu vào từ trái sang phải,

bắt đầu từ trạng thái q0.

trạng thái theo δ Có thể đọc xong hay không đọc xong xâu vào.

Trang 39

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

39

3.3 Hoạt động của Otomat

- Đọc xong xâu vào đến một trạng thái pF

thì xâu vào được đoán nhận (xâu đúng).

- Đọc xong xâu vào mà rơi vào trạng thái pF

thì xâu vào không được đoán nhận.

không xác định) thì xâu vào không được

đoán nhận.

Trang 40

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

40

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

Trang 41

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 42

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 43

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 44

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

12

14 khác *

1 5

+ 1

6

=

1 8

+

khác

1 7

1 9

*

2 0

=

2 2

khác

2 1

2 3

* -

ss không bằng gán

cộng bằng

tăng 1 cộng trừ bằng giảm 1 trừ

nhân bằng nhân

chia bằng

chia chia lấy dư

Ss bằng

Trang 45

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

45

const int ERROR_STATE=100;

typedef int state;// kieu cac trang thai

typedef unsigned char *attri;// kieu cua thuoc tinh

typedef unsigned char *token; //kieu cua tu to

unsigned char *x;//xau vao x

unsigned int i=0;// vi tri cua ky tu doc trong xau x

unsigned char readchar(unsigned char *x, unsigned int i){

//tra ve ky tu tiep theo if(i<strlen(x)) return (*(x+i));

else return ('\0'); }

Trang 46

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

case 4: strcpy(ch,"so sanh lon hon"); break;

case 6: strcpy(ch,"so sanh nho hon bang");break;

case 7: strcpy(ch,"dich trai"); break;

case 8: strcpy(ch,"so sanh nho hon"); break;

Trang 47

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

case 13: strcpy(ch,"so sanh bang"); break;

case 14: strcpy(ch,"gan"); break;

case 17: strcpy(ch,"cong bang"); break;

case 18: strcpy(ch,"tang 1"); break;

case 19: strcpy(ch,"cong"); break;

case 21: strcpy(ch,"tru bang"); break;

case 22: strcpy(ch,"giam 1"); break;

case 23: strcpy(ch,"tru"); break;

Trang 48

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

case 25: strcpy(ch,"nhan bang"); break;

case 26: strcpy(ch,"nhan"); break;

case 28: strcpy(ch,"chia bang"); break;

case 29: strcpy(ch,"chia"); break;

case 30: strcpy(ch,"chia lay du"); break;

default: strcpy(ch,"token ko duoc doan nhan(tt

ko dung \0");

} return ch;

}

Trang 49

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 50

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 51

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 52

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 53

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

}

Trang 54

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

void catchar_in_token (unsigned char c, token tk){

// ghep them ky tu c vao cho tu to tk

unsigned char *tam;

Trang 55

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

55

token search_token (unsigned int *i, attri tt){

// tra ve tri tu vung cua tu to bdau tu vi tri i, thuoc tinh tra ve cho tt

Trang 56

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 57

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 58

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 59

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 60

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 61

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 62

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

else if (nostar_end_state(s)) {

catchar_in_token(c,tk);

*i=*i+1; stop=1;

strcpy(tt,attribute(s));}

Trang 63

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

}

Trang 64

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

void save_token_and_attribute(token tk,attri a){

//luu tru tk,a vao danh sach

Trang 65

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 66

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

66

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

4.2 Phương pháp điều khiển bằng bảng

- Otomat phải chung một trạng thái bắt đầu

- Tạo bảng table biểu diễn hàm chuyển trạng thái

Chỉ số hàng: trạng thái q Q

Chỉ số cột: ký hiệu vào a ∈∑

Table[q][a]=p với p Q và δ(q,a)=p

Trang 67

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

12

14 khác *

6

=

1 8

+

khác

1 7

1 9

*

2 0

=

2 2

khác

2 1

2 3

* -

ss không bằng gán

cộng bằng

tăng 1 cộng trừ bằng giảm 1 trừ

nhân bằng nhân

chia bằng chia chia lấy dư

Trang 68

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

68

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

4.1 Phương pháp điều khiển bằng bảng

Trạng thái 100:Ko có hàm chuyển trạng thái

> = < !

2 100 100 100 100

Trang 69

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

69

4 int table[][MAX]; Lập bộ phân tích từ vựng

token search_token (unsigned int *i, attri tt){

// tra ve tri tu vung cua tu to bdau tu vi tri i, thuoc tinh tra ve cho tt

token tk; unsigned char c;

Trang 70

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 71

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 72

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

72

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

void create_table(int table[][MAX]){

// tao bang chuyen trang thai table

Trang 73

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

73

Gồm các token và các thuộc tính của token

Chỉ số Token Trị từ vựng Các thuộc tính khác 01

Trang 74

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

74

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

- Tổ chức tuần tự: mảng, danh sách liên kết,

danh sách móc nối

Trang 75

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 76

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 77

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

- Độ dài xâu là số các ký hiệu trong xâu

Ký hiệu: độ dài xâu x là |x|

Trang 78

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 79

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

79

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

Ghép tiếp: cho 2 xâu x,y Ghép tiếp của x, y

là x.y hay xy là 1 xâu viết x trước, rồi đến y sau chứ không có dấu cách.

y=0110 xy=010110

Trang 80

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Đảo ngược xâu x (x r ): xâu được viết theo thứ

tự ngược lại của xâu x

Trang 81

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Vì ngôn ngữ là tập hợp nên có các phép toán

tập hợp: (giao), (hợp), -(hiệu, bù)

Trang 82

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

x.x=x 2 ; x.x.x=x 3 ; x 0 =ε; x i =x i-1 x

L 0 ={ε}; L i =L i-1 L

- L*=L 0L 1L 2; L + =L 1L 2

Trang 83

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

83

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

- Phương pháp liệt kê: ngôn ngữ có số xâu là

hữu hạn và có thể xác định được.

Ví dụ: ngôn ngữ là các số tự nhiên nhỏ hơn

20 và lớn hơn 12

L={13, 14, 15, 16, 17, 18, 19}

Trang 84

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

Trang 85

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 86

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Trang 87

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

87

2 Văn phạm phi ngữ cảnh

- Ký hiệu chưa kết thúc được viết bằng chữ in

- Ký hiệu chưa kết thúc nằm bên trái của sản

xuất đầu tiên là ký hiệu bắt đầu.

Trang 88

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

− α gọi là xâu khi α ∈ Σ*

− α gọi là dạng câu khi α∈Δ) *

Trang 89

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

- Quan hệ suy dẫn trực tiếp: từ A áp dụng

một sản xuất sinh được α

Ký hiệu: A⇒α với AΔ và α∈Δ) *

Trang 90

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

nhiều sản xuất mới sinh được α

Ký hiệu: A + α với AΔ và α∈Δ)*

- Độ dài suy dẫn: số lần áp dụng các sản xuất

- Độ dài của suy dẫn trực tiếp bằng 1

Trang 91

Giáo trình Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

91

2 Văn phạm phi ngữ cảnh

2.3 Các khái niệm

- Nếu luôn luôn thay thế ký hiệu chưa kết thúc

ở bên trái nhất gọi là suy dẫn trái Tương tự

ta có suy dẫn phải

Ngày đăng: 30/08/2014, 21:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  danh biểu - giáo trình chương trình dịch
ng danh biểu (Trang 31)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - giáo trình chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 109)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - giáo trình chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 110)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - giáo trình chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 113)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - giáo trình chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 114)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - giáo trình chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 115)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - giáo trình chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 116)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - giáo trình chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 117)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - giáo trình chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 119)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - giáo trình chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 120)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - giáo trình chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 122)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - giáo trình chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 123)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - giáo trình chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 124)
Bảng SLR Action           Goto - giáo trình chương trình dịch
ng SLR Action Goto (Trang 167)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN