Chương trình MS Word 2000 Khởi động chương trình Các thành phần trong môi trường làm việc của MS Word Title bar Menu bar Standard Formatting Ruler Scroll bars Status bar Working space Kết thúc chương trình Một số thao tác cơ bản khi soạn thảo Tạo một file văn bản mới Mở file văn bản đã có sẵn Ghi lưu lại file văn bản đang làm việc Đóng file văn bản Di chuyển con trỏ màn hình khi làm việc
Trang 1TIN VĂN PHÒNG
Trang 3Title bar Menu
bar
Format ting
Standard
Trang 4NG SPACE Rulers
Status bars
Scroll bars
Trang 5Một số thao tác cơ bản khi soạn thảo
Tạo một file văn bản mới
Trang 6Sử dụng tiếng Việt khi soạn thảo
Chương trình gõ tiếng Việt
Trang 7Bài 2
Chọn đoạn văn bản làm việc
Copy, Move, Delete
Định dạng Font
Thiết lập Paragraph
Tao danh sách Bullets & Numbering
Định dạng Border & Shading
Trang 8ĐỊNH DẠNG FONT
Trang 9THIẾT LẬP PARAGRAPH
Trang 10 Bài 2 (tiếp theo)
Trang 11TAB
người dùng bấm phím Tab trên bàn
Trang 12TAB (1)
Cài đặt Tab
C1: Format – Tabs
Tab stop position: vị trí thiết lập Tab
Alignment: kiểu Tab
Leader: ký tự dẫn
C2: thiết lập vị trí Tab trên thanh Ruler
Trang 13STYLE
Là một tập hợp các định dạng (font, paragraph, tabs, border,v.v ) được chỉ định cho một đoạn văn bản tùy chọn bởi người dùng
Tạo Style người dùng
Format – Style – New Style
Sử dụng Style
Chọn đoạn văn bản cần áp dụng style
Style list
Trang 14STYLE (1)
Sửa đổi Style
Format – Style – Modify
Xóa Style
Format – Style – Delete
Trang 15Chia cột báo chí - Column
Trình bày văn bản dưới dạng các cột như trình bày ở các tờ báo
Chọn đoạn văn bản cần chia
Format - Columns
Trang 16Column (1)
Kiểu trình bày
Trang 17MỤC LỤC TỰ ĐỘNG (Table of Content)
Cách tạo
Insert – Index and Tables – Table of Content
Show page numbers: Hiển thị số thứ tự trang
Right align page numbers: Căn chỉnh số thứ tự trang tại mục lục
Show level: Cấp độ trình bày tại mục lục
Cập nhật sự thay đổi mục lục
Right Click – Update Field – Update entire table
Trang 19HEADER AND FOOTER
Các thông tin được đặt trên đỉnh
(header) hoặc dưới đáy (footer) của trang văn bản
View – Header and Footer
Header and Footer giống nhau
Header and Footer khác nhau
File - Page Setup
Trang 21BẢN
Trang 22ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN THEO MẪU
Sử dụng kỹ thuật soạn thảo nhanh
Auto Text
Auto Correct
Trang 23SAO CHÉP ĐỊNH DẠNG
C1: sử dụng biểu tượng Format
painter trên thanh công cụ Standard
C2: sử dụng tổ hợp phím tắt
Ctrl – Shift – C: Copy format
Ctrl – Shift – V: Paste format
Trang 24Auto Text & Auto Correct
Auto Text
Tạo một Autotext mới
Chọn đoạn văn bản cần tạo autotext
Insert – Autotext – New (hoặc Alt - F3)
Create Autotext Nhập tên đại diện cho Autotext vừa tạo
Sử dụng Autotext
Đánh tên đại diện của Autotext
Bấm F3
Trang 25 Thêm một số các tính năng tự động sửa lỗi do viết sai chính tả, lỗi khi đánh văn bản
Trang 26AUTO CORRECT
Trang 27TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ ĐOẠN VĂN BẢN
Edit – Find (hoặc Ctrl-F)
Một số lựa chọn khi tìm kiếm
Match Case
Find whole words only
Trang 28TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ ĐOẠN VĂN BẢN
Edit – Replace (hoặc Ctrl-H)
Find What: văn bản cần thay thế
Replace with: văn bản thay thế
Replace: Thay thế đoạn văn bản tìm thấy gần nhất
Replace All: Thay thế tất cả các đoạn văn bản cần thay thế trong file văn bản
Trang 30CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Trang 31CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Insert - Symbol
Trang 32CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Picture
Insert – Picture
Clip Art
From file
Trang 33CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Danh mục hình vẽ - Table of Figures
Các hình vẽ trong danh mục cần phải được gán nhãn trước
Insert – Caption
Trang 34CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Insert – Picture - WordArt
Trang 35 Format – Drop cap
Chart
Insert – Picture – Chart
CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Trang 36CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO FILE VĂN BẢN
Trang 37 Làm việc với bảng – Table
Trộn in – Mail Merge
Trang 38VĂN BẢN MẪU - TEPMPLATE
Trang 39VĂN BẢN MẪU - TEPMPLATE
Trang 40BẢNG BIỂU - TABLE
Trang 4141
Trang 43Heading Rows Repeat
Trang 4545
Trang 46TRỘN IN – MAIL MERGE
một văn bản chính (Main document)
source)
Main Document
Data source
Trang 49CÁC BƯỚC THỰC HIỆN (2)
Tạo dựng văn bản dữ liệu nguồn (Data source)
Trang 50CÁC BƯỚC THỰC HIỆN (3)
Tiến hành trộn in (3 steps)
Bước 1:
Tools – Mail Merge
Create – Form Letters
Trang 5151
Trang 52SỬ DỤNG MERGED DOCUMENT
Trang 53MICROSOFT EXCEL 2000
Giới thiệu MS Excel
Định dạng dữ liệu trong bảng tính Excel
Trang 54TUẦN 5
Môi trường làm việc
Một số khái niệm
Thao tác làm việc với bảng tính
Trang 55MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
C1: Desktop – Shortcut of MS Excel
C2: Start – Programs - Excel
Trang 56MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
WORKSHEET SPACE
Trang 57MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Column border Row border
Trang 60THAO TÁC LÀM VIỆC
VỚI BẢNG TÍNH
Làm việc với workbook
Tạo workbook mới
Trang 62 Thay đổi tên của Sheet
C1: Format – Sheet – Rename
C2: right click
Trang 65THAO TÁC LÀM VIỆC
VỚI BẢNG TÍNH
Active cell
Tab, Enter, PgUp, PgDown, ,,,
Lựa chọn vùng dữ liệu làm việc
Vùng dữ liệu liền nhau
Vùng dữ liệu không liền nhau
Trang 67 Xóa nội dung trong ô
Edit – Clear - Contents
Xóa toàn bộ ô
Edit – Delete
Có thể thêm/ xóa nhiều hàng/cột/ô cùng lúc
Trang 68THAO TÁC LÀM VIỆC
VỚI BẢNG TÍNH
Thay đổi độ rộng (width) của các cột
và chiều cao (height) của các hàng
C1: Dùng chuột
C2:
Format – Row – Height
Format – Column – Width
Thay đổi độ rộng của cột phù hợp với
dữ liệu chứa
Format – Column - Autofit
Trang 69TUẦN 5
Môi trường làm việc
Một số khái niệm
Thao tác làm việc với bảng tính
Trang 72ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Đối với thao tác Sao chép (Copy) dữ liệu
Sao chép đặc biệt (Past special)
Sao chép dữ liệu nhiều ô
Edit – Fill – Down (Ctrl - D)
Edit – Fill – Right (Ctrl - R)
Sử dụng Chức năng Auto Fill
Trang 73ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Dữ liệu sau khi được nhập vào bảng tính dưới dạng thô cần được trình bày (định dạng) lại cho phù hợp với kiểu của từng loại dữ liệu hay cách trình
bày của người dùng
Font
Paragraph
…
Trang 74FORMAT CELLS
Trang 75FORMAT CELLS
Trang 78THIẾT LẬP TRANG IN
File – Page Setup
Trang 79 Sử dụng chức năng Auto Fill (sao
chép biểu thức tính toán) để xử lý cho các ô cùng cột, hàng
Tham chiếu ô – Địa chỉ ô
Trang 81CÁC LOẠI ĐỊA CHỈ
Địa chỉ tuyệt đối
Sử dụng ký tự $ trước cả 2 thành phần cột và dòng của địa chỉ
VD: C3 = $A$3 + $B$3
Sao chép sang C4, thì C4 = $A$3 + $B$3
Sao chép sang D3, thì D3 = $A$3 + $B$3
Trang 82CÁC LOẠI ĐỊA CHỈ
Sử dụng ký tự $ trước thành phần cột hoặc dòng
Tuyệt đối cột và tương đối dòng: chỉ số cột
không thay đổi, chỉ số dòng thay đổi
VD: C4 = $A4 + B$4
Sao chép sang C5 thì C5 = $A5 + B$4
Sao chép sang C6 thì C6 = $A6 + B$4
Tương đối cột và tuyệt đối dòng: chỉ số cột thay đổi chỉ số dòng không thay đổi
VD: C4 = $A4 + B$4,
Sao chép sang D4 thì D4 = $A4 + C$4
Sao chép sang E4 thì E4 = $A4 + D$4
Trang 83Tương đối cột, tuyệt đối dòng
Địa chỉ hốn hợp
Tuyệt đối cột, tương đối dòng
Trang 84TUẦN 6
Trang 85Hàm trong Excel
(Function)
Trang 86Hàm (Function) (1)
dụng, thu được kết quả nhanh chóng và thuận tiện
Trang 87Hàm (Function) (2)
Function Name ( [ Parameter List ] )
Function Name : Tên hàm
Parameter List : Danh sách các tham số
Các tham số có thể có hoặc không Nếu có thì giữa các tham
số có dấu phẩy phân cách.
IF(A5>10,.T.,.F.)
Hàm có tham số là một biểu thức
Trang 88Nguyên tắc hoạt động của hàm
HÀM (FUNCTION)
HÀM (FUNCTION)
Thông tin đầu
Trang 89 Tìm kiếm & tham chiếu (Lookup & Reference)
…
Trang 90Hàm (Function) (5)
Cách sử dụng hàm - công thức trong Excel
Thanh chèn công thức – Formular bar
Trang 91Hàm (Function) (5)
Giá trị trả về
Công thức hàm
Trang 94Hàm (Function) (5 - Cont)
Tham số bắt buộc Tham số tùy chọn
Trang 95Một số hàm đơn giản
Các hàm xử lý chuỗi văn bản
LEFT(chuỗi văn bản, số ký tự)
RIGHT(chuỗi văn bản, số ký tự)
MID(chuỗi văn bản, vị trí bắt đầu, số ký tự)
– trả về số ký tự nằm ở bên trái của chuỗi văn bản
– trả về số ký tự nằm ở bên phải của chuỗi văn bản
– trả về số ký tự bắt đầu từ vị trí bắt đầu của chuỗi văn bản
TRIM(chuỗi văn bản)
– cắt bỏ các dấu trống ở hai đầu của chuỗi văn bản
Trang 96Một số hàm đơn giản
Các hàm xử lý chuỗi văn bản
UPPER(chuỗi văn bản)
LOWER(chuỗi văn bản)
PROPER(chuỗi văn bản)
– trả về chuỗi văn bản đã được viết hoa
– trả về chuỗi văn bản viết thường
Trang 97Một số hàm đơn giản
Các hàm xử lý chuỗi văn bản
COCATENATE(chuỗi vb 1, chuỗi vb 2, [ chuỗi vb 3,…chuỗi vb n ])
– nối các chuỗi văn bản lại với nhau – số chuỗi có thể nối ( tối đa là 30 chuỗi)
Toán tử “&”
chuỗi vb 1 & chuỗi vb 2 [ & chuỗi vb 3 & … & chuỗi vb n ]
Trang 98Một số hàm đơn giản
TODAY() – trả về giá trị ngày.tháng.năm của hệ thống
DAY(tham số kiểu date) – trả về giá trị là Ngày của tham số
MONTH(tham số kiểu date) – trả về giá trị là Tháng của tham số
YEAR(tham số kiểu date) – trả về giá trị là Năm của tham số
Trang 100Một số hàm đơn giản
Các hàm xử lý dữ liệu kiểu số
AVERAGE(tham số1, tham số2, )
– trả về giá trị trung bình của các tham số
COUNT(tham số1, tham số2, )
– trả về số lượng các tham số có giá trị là số
MAX(tham số1, tham số2, )
– trả về giá trị lớn nhất trong các tham số
MIN(tham số1, tham số2, )
Trang 101Một số hàm đơn giản
Các hàm xử lý dữ liệu kiểu số
INT(số) – trả về giá trị nguyên của số
ROUND(số, số chữ số) – trả về giá trị đã được làm tròn của số
– Số chữ số : số chữ số đằng sau dấu chấm thập phân Nếu số chữ số = 0 ⇒ trả về giá trị nguyên gần nhất
Trang 102Một số hàm đơn giản
Các hàm xử lý dữ liệu kiểu số
RANK(số,miền giá trị, [trật tự xếp])
– trả về thứ hạng của số trong miền giá trị
– Nếu trật tự xếp = 1 ⇒ trật tự sắp xếp tăng dần
Nếu trật tự xếp = 0 (ngầm định) ⇒ trật tựh sắp xếp giảm dần
– miền giá trị phải là địa chỉ tuyệt đối
Trang 103Một số hàm đơn giản
Các hàm LOGIC
AND(tham số 1, tham số 2, )
– trả về TRUE nếu như tất cả các tham số đều có giá trị là TRUE
– trả về FALSE nếu như có một tham số trong danh sách các tham số
có giá trị là FALSE
OR(Tham số 1, Tham số 2, )
– trả về FALSE nếu như tất cả các tham số đều có giá trị là FALSE
– trả về TRUE nếu như có một tham số trong danh sách các tham số
có giá trị là TRUE
– Các tham số là các biểu thức điều kiện (biểu thức logic)
Trang 104Nếu Biểu thức Logic cho ta giá trị đúng (TRUE) thì thực hiện công việc 1
Nếu Biểu thức Logic cho ta giá trị sai (FALSE) thì thực hiện công việc 2
Ta có thể lồng nhiều hàm IF vào nhau tùy thuộc vào số điều kiện của bài toán cần xử lý
Trang 105Trả về giá trị tổng của các ô nằm trong miền cần tính tổng mà các ô tương ứng với chúng nằm trong miền dữ liệu thỏa mãn điều kiện
Nếu có xuất hiện miền cần tính tổng trong hàm thì
Trang 107Kiểu tìm: 0 – Bảng tham chiếu không sắp xếp
1 - Bảng tham chiếu phải sắp xếp
Bảng tham chiếu phải là địa chỉ tuyệt đối
Trang 108Bảng tham chiếu phải là địa chỉ tuyệt đối
Kiểu tìm: 0 – Bảng tham chiếu không sắp xếp
1 - Bảng tham chiếu phải sắp xếp
Trang 111Miền điều kiện xác định cho hàm
Trường dữ liệu có thể là “ tên của trường ” hay số thứ tự của cột
đó trong bảng DL
Trang 113Xây dựng miền điều kiện (1)
Nhãn cột của vùng điều kiện
Điều kiện duy nhất
Thêm cột điều kiện
Trang 114Xây dựng miền điều kiện (2)
Nhãn cột của vùng điều kiện
Sao chép nhãn cột (trường)
từ bảng dữ liệu gốc
Trang 115Xây dựng miền điều kiện (3)
Điều kiện duy nhất
Năm bắt đầu = 1998
Trang 116Xây dựng miền điều kiện (4)
Điều kiện AND
(Phòng ban = “Nhân sự”) AND (Năm bắt đầu = 1998)
Các điều kiện nằm trên cùng 1 dòng
Trang 117Xây dựng miền điều kiện (5)
(Phòng ban = “Thương mại”) OR (Năm bắt đầu = 1999)
Các điều kiện nằm trên 2 dòng khác nhau
Trang 118Xây dựng miền điều kiện (6)
Điều kiện OR và AND kết hợp
((Phòng ban = “Nhân sự”) AND (Năm bắt đầu = 1999))
OR
Trang 119Xây dựng miền điều kiện (7)
Thêm cột điều
kiện
(Năm bắt đầu >= 1997) AND (Năm bắt đầu < 2000)
Cột đưa thêm vào miền điều kiện
Trang 120Một số hàm cơ bản (1)
DSUM ( Database , Field , Criteria )
Tính tổng giá trị của các bản ghi trong trường FIELD thuộc bảng dữ liệu
DATABASE, các bản ghi này thỏa mãn điều kiện nằm trong vùng CRITERIA
Tính tổng
THỰC LĨNH
của phòng
NHÂN SỰ
Trang 121Một số hàm cơ bản (1)
Trang 122Một số hàm cơ bản (1)
Trang 123Một số hàm cơ bản (1)
DSUM ( Database , Field , Criteria )
DSUM ( A23:P23 , P3 , A26:P27 )
DSUM ( A23:P23 , “Tổng lĩnh” , A26:P27 )
Trang 124Một số hàm cơ bản (1)
DCOUNT( Database , Field , Criteria )
DAVERAGE (Database , Field , Criteria )
Đếm các bản ghi trong trường FIELD thuộc bảng dữ liệu DATABASE, các bản ghi này thỏa mãn điều kiện nằm trong vùng CRITERIA
Tính giá trị trung bình của các bản ghi trong trường FIELD thuộc bảng dữ
liệu DATABASE, các bản ghi này thỏa mãn điều kiện nằm trong vùng
CRITERIA
Chú ý : Trường FIELD phải là một truờng kiểu số
Trang 125Một số hàm cơ bản (1)
Tìm giá trị MAX ( MIN ) của các bản ghi trong trường FIELD thuộc bảng dữ liệu DATABASE, các bản ghi này thỏa mãn điều kiện nằm trong vùng
CRITERIA
Trang 126Một số hàm cơ bản (1)
Trả về giá trị của bản ghi trong trường FIELD thuộc bảng dữ
liệu DATABASE, bản ghi này là bản ghi duy nhất trong bảng DATABASE thỏa mãn điều kiện nằm trong vùng CRITERIA
Nếu giá trị trả về là:
Trang 127Quản lý cơ sở dữ liệu (1)
Sử dụng chức năng AutoComplete & Pick From List
Lọc dữ liệu tự động - Auto Filter
Lọc dữ liệu theo điều kiện - Advanced Filter
Sắp xếp dữ liệu – Data Sort
Trang 128Quản lý cơ sở dữ liệu (2)
Sử dụng chức năng AutoComplete & Pick From List
Trang 129Quản lý cơ sở dữ liệu (3)
Auto Filter – Lọc dữ liệu
Trang 130Quản lý cơ sở dữ liệu (3)
Trang 131Quản lý cơ sở dữ liệu (3)
Lọc theo Phòng ban – Phòng ban = Nhân sự
Lọc theo Thâm niên – Thâm niên >=10 năm
Trang 132Quản lý cơ sở dữ liệu (4)
Advanced Filter – Lọc dữ liệu theo miền điều kiện
DATABASE
Trang 133Quản lý cơ sở dữ liệu (4)
DATABASE
CRITERIA
Trang 134Quản lý cơ sở dữ liệu (4)
dữ liệu tương tự như xây dựng miền điều kiện của các hàm xử
lý với Database
Nhãn cột của vùng điều kiện
Điều kiện duy nhất
Điều kiện AND
Điều kiện OR
Điều kiện OR và AND kết hợp
Thêm cột điều kiện
Trang 135Quản lý cơ sở dữ liệu (4)
Kết quả để ngay
tại vị trí của
DATABASE
Kết quả để tại vị trí khác trong bảng tính
Địa chỉ của
DATABASE
Địa chỉ của miền điều kiện
Địa chỉ của vùng kết quả Loại bỏ những
giá trị bị trùng lặp
Trang 136Quản lý cơ sở dữ liệu (5)
Sắp xếp dữ liệu
Trang 137Quản lý cơ sở dữ liệu (5)
AFTER
Trang 138Quản lý cơ sở dữ liệu (5)
Điều kiện sắp
xếp đầu tiên
Tiêu chí sắp xếp Ascending – Tăng dần Descending – Giảm dần Điều kiện sắp
Trang 139TUẦN 8
TRONG ỨNG DỤNG EXCEL
Trang 140BÁO CÁO – REPORT
SubTotals – Grand Totals
Consolidate
Pivot Table & Pivot Chart Report
Trang 141SUBTOTALS – GRAND TOTALS
Ví dụ minh họa
Cho biết tổng thành tiền của từng loại mặt hàng
Trang 142SUBTOTALS – GRAND TOTALS
Trang 143SUB TOTAL
Các bước tiến hành tạo Subtotal
B1: Sắp xếp lại bảng dữ liệu theo trường cần tạo Subtotal (VD: phòng ban, cấp bậc, chức vụ, v.v )
B2: Tạo SubTotal
DATA -SubTotals
Trang 144Trường được Subtotal
Hàm xử lý
Trường tính
Subtotal
Thông tin tổng kết ghi ở dưới
Thay thế
SubTotal hiện
thời
Hủy tất cả các
Trang 145CONSOLIDATE
Báo cáo hợp nhất (Consolidate ) là báo cáo
được xây dựng nhằm mục đích đưa ra các số liệu
có tính chất tổng kết, dựa trên các dữ liệu từ các bảng (nguồn) dữ liệu khác nhau.
Các bảng (nguồn) dữ liệu phải có cấu trúc giống
Doanh thu
3 tháng (1 + 2 + 3)
Consolidate
Trang 146VÍ DỤ BÁO CÁO CONSOLIDATE
năm
TS_2000
TS_2001
TS_2002
tuyển sinh trong 3 năm trên, cho biết:
Trung bình tổng điểm của từng khu vực
Số lượng Thí sinh thi vào từng ngành
v.v
Trang 147Hủy tham chiếu
Trang 148PIVOT TABLE
Pivot Table là một dạng báo cáo được xây dựng theo mục đích riêng của người sử dụng.
Pivot Table có thể cập nhật dữ liệu từ bảng dữ
liệu gốc mà không cần phải thiết kế lại từ đầu
Pivot Table có nhiều hình thức khác nhau tùy vào mục đích của người dùng (thêm, bớt, thay thế các trường dữ liệu trong báo cáo)
Trang 150TẠO PIVOT TABLE
DATA – Pivot Table & Pivot Chart
Report
Bao gồm 3 bước sauXác định nguồn dữ liệu và kiểu báo cáo
Định vị bảng dữ liệu nguồn của báo cáo Xác định nơi đặt báo cáo và tùy chọn hình thức của báo cáo
Trang 151Xác định nguồn dữ liệu và kiểu báo cáo
Trang 152Step 2
Định vị bảng dữ liệu nguồn của báo cáo
Trang 153Step 3
Xác định nơi đặt báo cáo và tùy chọn hình thức của báo cáo
Bấm vào đây để lựa chọn các thông tin đưa vào Pivot Table
Kết thúc