1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi olympic lớp 8 năm học 2013-2014

3 702 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Huyện Năm Học 2013-2014
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Thạch Hà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Thạch Hà
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a.. tia DI cắt CB tại E.. Gọi K là giao điểm của FC và AE.. Chứng minh DK^ EF.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO THẠCH HÀ

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 15 - 4 - 2014

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) x3- 3x2+2x+ =6 0

b) x b x 5 2

- - (b là tham số)

Bài 2 a) Cho các số a, b thoả mãn a2+b2 = + =a3 b3 1

Tính giá trị biểu thức A=a4+b4

b) Cho số tự nhiên a và số nguyên tố p thoả mãn đẳng thức a3 =2p 1+

Tìm a và p

c) Cho đa thức f(x), tìm dư của phép chia f(x) cho (x-1)(x+2) Biết rằng f(x) chia cho x - 1 dư 7 và f(x) chia cho x + 2 dư 1

Bài 3 Cho tam giác ABC có BC = a; AC = b; AB = c thoả mãn hệ thức:

b c+c a+a b=b c+c a+a b

giác cân.

Bài 4 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Gọi I là điểm nằm giữa A và B.

tia DI cắt CB tại E

a) Chứng minh IE IA = IB ID

b) Chứng minh 12 1 2 12

c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = BE Gọi K là giao điểm của FC và AE Chứng minh DK^ EF.

Bài 5 Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: 2 2

2

1

4x

Tìm giác trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P = xy.

Hết

-Họ và tên thí sinh: ……… SBD: …………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài Câu Nội dung Điểm

Bài 1

(4,0đ)

a)

2,0đ

x - 3x +2x 6+ =0

2 (x 1)(x 4x 6) 0

Û + - + =

Û x + 1 = 0 (1) hoặc x2 – 4x + 6 = 0 (2) (1) « x =- 1

(x 2) 2 0

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S= -{ }1

0,5 0,5

0,5 0,5

b)

2,0đ ĐK : x

¹ 5; x¹ b

Biến đổi pt về dạng: 2x (b+5) = (b+5)2 Nếu b¹ -5 thì x = b 5

2

+

Giá trị này là nghiệm nếu b 5

2

+ ¹

bÛ b¹ 5 Nếu b =-5 ta có 0x =0 pt có nghiệm với mọi x ¹ 5; x ¹ - 5

Kết luận:

Nếu b¹ 5; b¹ -5 Phương trình có nghiệm duy nhất x = b 5

2 +

Nếu b = 5 pt vô nghiệm Nếu b = -5 pt có vô số nghiệm x ¹ 5; x ¹ - 5

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 2

(5,0đ)

a)

1,5đ Từ

a +b = +a b =1 suy ra 3 2 3 2

a - a + -b b =0

a (1 a) b (1 b) 0

Lại có 2 2

a +b =1 suy ra - £ £1 a 1;- £ £1 b 1 Þ a- ³1 0; b- ³1 0

a (1- a)=b (1- b)=0

Xét các khả năng xảy ra của a,b ta có (a; b) = (0; 1) (1; 0)

Ta có A = 1

0,5 0,5

0,5 b)

1,5đ

Ta thấy 2p + 1 là số lẻ, nên a là số nguyên dương lẽ Đặt a = 2m + 1 (m là

số tự nhiên)

Ta có ( )3

2m+1 =2p+1 Biến đổi ta được p = 2

m(4m +6m+3) vì p nguyên tố nên suy ra m= 1, từ

đó a = 3; p = 13

0,5 0,25 0,5 0,25 b)

2,0đf(x) Vì

2 (x- 1)(x+ =2) x + -x 2 là đa thức bậc 2 nên f(x) : (x 1 )(x 2 ) có

đa thức dư dạng ax + b

Do f(x) : (x - 1) dư 7  f(1) = 7  a + b =7 (1) f(x) : (x + 2) dư 1  f(-2) =1  -2a +b = 1 (2)

Từ (1) và (2)  a = 2 và b = 5

Vậy f(x) : (x 1 )(x 2 ) được dư là 2x + 5

0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 3

(2,0đ) 2,0đ Biến đổi đẳng thức đã cho thành:1 1 1 1 1 1

b c- a c + a c- a b + a b- b c =

ab(a b) bc(b c) ac(c a)

0 (b c)(a c) (a c)(a b) (a b)(b c)

Qui đồng mẫu hai vế và khử mẫu thu gọn ta được (a + b + c)(a - b)(b - c)(c - a) = 0

Ta có a = b hoặc b=c hoặc a = c vậy tam giác ABC cân

1,5

0,5

Trang 3

Bài 4

(6,0đ)

F

E

C

B A

D

I

a)

2,0đ

Chứng minh được tam giác AID đồng dạng với tam giác BIE Suy ra IE ID = IB IA

1,5 1,0 b)

2,0đ Tam giác ADI đồng dạng với tam giác CED

Suy ra:

DI AI DI AI DI AD DI

1

DE CD DE CD CD CD

1

DE CD DE DI CD a

0,5 0,5 1,0 c)

2,0đ Suy ra DABE=D· DAF Þ Eµ =$F; lại có BAE· =FAK·

FAK + F$= 900 Þ EK FD ^ (1) Tương tự D FBC =D ECD Þ FC ^DE (2)

Từ (1) và (2), suy ra K là trực tâm của tam giác EFD => DK^E F

0,75 0,75 0,5

Bài 5

(3,0đ) 3,0đ Biến đổi đẳng thức đã cho ta được1 2 2

4xy (2x ) (2x y) 2 2

2x

= - + + - ³

-Suy ra xy 1

2

-³ Đẳng thức xảy ra khi x 0, 5

y 1

ì = ïï

íï

y 1

ì =-ïï

íï = ïî

=> Min P = 1

2

khi x 0, 5

y 1

ì = ïï

íï

y 1

ì =-ïï

íï = ïî

Biến đổi đẳng thức đã cho ta được

1 4xy (2x ) (2x y) 2

2x

-Suy ra xy 1

2

£ Đẳng thức xảy ra khi x 0, 5

y 1

ì = ïï

íï =

y 1

ì =-ïï

íï =-ïî

=> Max P = 1

2 khi x 0, 5

y 1

ì = ïï

íï =

y 1

ì =-ïï

íï =-ïî

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng, hợp lí cho điểm tối đa Điểm toàn bài quy tròn đến 0,5./.

Ngày đăng: 27/08/2014, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w