Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụNhịp tính toán dầm phụ lấy theo mép gối tựa.. Cốt dọc a Tại tiết diện ở nhịp Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính
Trang 1Hình 1 Sơ đồ mặt bằng sàn
Bảng 1 Tổng hợp số liệu tính toán
Trang 2Cốt đai, cốt xiên
(Mpa)
Nhóm CI, AI Rs=225 Rsw=1752,7
5 5,62 7,3
1,2
Trang 3Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.
Đối với nhịp biên:
Trang 4Bảng 2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Lớp cấu tạo Chiềudày
δ i (mm)
Trọng lượngriêng
γ i (kN/m3)
Trị tiêuchuẩn
g s (kN/m2)
Hệ số độ tincậy về tảitrọng γ f ,i
Trị tínhtoán
Trang 5Hình 4 Sơ đồ tính và biểu đồ bao mômen của bản sàn
6 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15: Rb = 8,5 MPa
Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI: Rs = 225Mpa
Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, giả thiết a = 15 mm, tính cốt thép theo các công thức sau:
Chọn cốt thépd
(mm) (mm)a
Asc
(mm2/m)Nhịp biên
Gối 2
Nhịp giữa, gối giữa
6,87,44,96
0,1580,1710,115
0,1720,1880,122
438.6479.4311
0,580,640,41
888
110100160
457503314
Kiểm tra tiết diện gối 2:
Đối với ô bản có dầm liên kết ở bốn biên, có thể giảm được khoảng 20% lượng thép
so với kết quả tính được Ở đây thiên về an toàn nên ta giữ nguyên kết quả tính
s
s
R bhA
R
Trang 6 Cốt thép cấu tạo chịu mômen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được xác định như sau:
A s ,ct={d 6 a200 ¿50 % A s g ố i gi ữ a = 0,5 ×2 84 = 142 m m2
chọn d6a200 (Asc = 141 mm2)
Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:
2 1
Trang 7Hình 6 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ
Nhịp tính toán dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
Trang 83.1 Biểu đồ bao mômen
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 4
Mômen âm triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
x1=k × L ob=0,25 ×5 , 245=1,31 m
Mô men dương triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
Trang 9Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15: Rb = 8,5MPa; Rbt = 0,75 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
4.1 Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Trang 10b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdp hdp 200 400
( Thỏa điều kiện cốt đơn )
Tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo tra bảng được hoặc tính từ : 1 1 2 m
s
s
R bhA
(1280×400) 90,5 0,069 0,072 919 0,197 5Ø16 1005 8,56Gối 2
200×400) 71,1 0,349 0,45 997 1,366 5Ø16 1005 0,80Nhịp giữa
(1280×400) 65,1 0,05 0,051 651
0,13
Trang 114,2, Cốt ngang
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 113,7 kN,
Kiểm tra điều kiện tính toán:
5 Biểu đồ bao vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
- Xác định ath hoth = hdp ath
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
Trang 12Bảng 6: Tính toán khả năng chịu lực của dầm phụ
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Vị trí tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mo6men
Bảng 7 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x
(mm)
Q(kN)Nhịp biên
Trang 155.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
s,inc sw
Trong đó: Q - lưc cắt tại tiết diện cắt lý thuyết lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs.inc=0;
Qsw - khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
sw
R naq
s
;Trong đoạn dầm có cốt đai d6a150 thì:
Bảng 8 Xac định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Tiết diện Thanh thép (kN)Q qsw
Trang 16Nhịp giữa 2ϕ16 38.7 33 550 320 550
5.4 Kiểm tra neo nối cốt thép (Mục 8.5 TCVN 5574:2012)
- Chiều dài đoạn neo cốt thép vào gối trong dầm phụ tính từ mép dầm chính: lneo ≥ 30dmax
=> lneo ≥ 480mm Để đảm bảo an toàn ta chọn l neo =500 mm
Trang 17Tải trọng tác dụng lên dầm chính gồm trọng lượng bản thân go phần tải trọng
từ bản truyền vào g1 p1 và tải trọng từ dầm phụ truyền vào G1 P dưới dạng lực tập trung
- Sử dụng sơ đồ đàn hồi để xác định các giá trị mômen (M) và lực cắt (Q)
- Ta có các trường hợp tải trọng của dầm chính như sau:
+ Tĩnh Tải
Trang 193.3 Biểu đồ bao lực cắt
3.4 Biểu đồ bao lực cắt
4 Tính cốt thép
4.1 Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương bản cánh chịu nén tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Trang 20Nhận xét: M = 224.3 kNm < Mf =417 kNm nên trục trung hòa đi qua cánh tính
cốt thép theo tiết diện chữ nhật b'f hdp 1330 550 mm
c) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm bản cánh chịu kéo tính cốt thép theo tiết
Lực cắt lớn nhất tại gối: Qmax = 121.6 kN
Kiểm tra điều kiện tính toán:
Trang 216 1
5 Biểu đồ bao vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao.nhịp = 30 mm và ao.gối
= 30 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
Trang 22Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 14.
Bảng 12 Tính khả năng chịu lực của dầm chính KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN TIẾT
A SC (mm 2 )
a (mm)
h 0
M gh (kNm)
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Vị trí tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
Bảng 13 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x
(mm)
Q(kN)
Trang 245.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
s,inc sw
thép dọc mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên
s
;Trong đoạn dầm có cốt đai d6a150 thì:
Bảng 14 Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính
Trang 25Tiết diện Thanh thép (kN)Q qsw
5.4 Độ dài đoạn neo cốt thép
- Chiều dài đoạn neo cốt thép vào gối trong dầm phụ tính từ mép dầm chính: lneo ≥30dmax
=> lneo ≥ 660 mm Để đảm bảo an toàn ta chọn l neo = 700 mm
Trang 26TÀI LIỆU THAM KHẢO
1) TCXDVN 365:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế
NXB Xây dựng 2005
2) Phan Quang Minh (chủ biên) Ngô Thế Phong Nguyễn Đình Cống Kết cấu
bêtông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản) NXB Khoa học và kỹ thuật 2012
3) Nguyễn Đình Cống Sàn sườn bêtông toàn khối NXB Xây dựng 2011.
4) Võ Bá Tầm – Hồ Đức Duy Đồ án môn học kết cấu bêtông sàn sườn toàn khối
loại bản dầm theo TCXDVN 365:2005 NXB Xây dựng 2011
5) Nguyễn Văn Hiệp Hướng dẫn đồ án môn học bêtông cốt thép 1 sàn sườn toàn
khối có bản dầm NXB ĐH Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh
Trang 27MỤC LỤC
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 1
II BẢN SÀN 2
1 Phân loại bản sàn 2
2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận của sàn 2
3 Sơ đồ tính 3
4 Xác định tải trọng 3
5 Xác định nội lực 4
6 Tính cốt thép 4
7 Bố trí cốt thép 5
III DẦM PHỤ 6
1 Sơ đồ tính 6
2 Xác định tải trọng 7
3 Xác định nội lực 7
4 Tính cốt thép 9
5 Biểu đồ bao vật liệu 11
IV DẦM CHÍNH 16
1 Sơ đồ tính 16
2 Xác định tải trọng 16
3 Xác định nội lực 17
4 Tính cốt thép 19
5 Biểu đồ bao vật liệu 21
TÀI LIỆU THAM KHẢO 25