ây là bài giảng về môn nguyên lý máy nguyên cứu cấu tạo động lực và lực học của máy nhằm.
Trang 1BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ MÁY
CHƯƠNG MỞ ĐẦU
TS PHẠM HUY HÒANG
2
Người dạy: GVC TS Phạm Huy Hoàng
Bộ môn Thiết Kế Máy
Khoa Cơ khí
Trung tâm Đào tạo Bảo dưỡng công nghiệp
Trường Đại Học Bách Khoa
Văn phòng Trung Tâm Đào Tạo Bảo Dưỡng Công
Nghiệp Email phhoang@hcmut.edu.vn
hoangbk2003@yahoo.com Website www4.hcmut.edu.vn/~phhoang
Gi ới thiệu
Trang 2Tài liệu tham khảo
• 1 Gíao trình Cơ học máy, Lại khắc Liễm, 1998
• 2 Nguyên lý máy, Đinh Gia Tường, Trần Doãn Tiến, Tạ
Khánh Lâm, 1997
• 3 Kinematics and Dynamics of Machinery, C.E
Wilson and J.S Sadler, 1986
• 4 Theory of Machines and Mechanisms, J E Shigley,
Trang 3Nội dung
Số tiết Chương
Chương trình học
Trang 4CHƯƠNG 1 + 8 + 13
CẤU TẠO CƠ CẤU
CƠ CẤU PHẲNG TOÀN KHỚP THẤP
CƠ CẤU ĐẶC BIỆT
TS PHẠM HUY HOÀNG
I Khái niệm: Chi tiết máy (CTM, machine element) và Khâu (Link)
Trang 51 Chi tiết máy: cơ
phận nhỏ nhất tháo rờitừ một máy
2 Khâu: một hay nhiềuCTM lắp chặt với nhau
thành một vật cứng; cóchuyển động tương đốivới các vật cứng khác
Trang 63 Khớp:
b/ Ràng buộc: bậc tự do bị triệt tiêu do 2 khâu luôn tiếp xúc
nhau theo một cách nào đó
c/ Thành phần khớp động: phần bề mặt tiếp xúc thuộc về
mỗi khâu khi phát sinh ràng buộc
d/ Khớp động: 2 thành phần khớp động cuả 2 khâu tiếp xúc
tạo ràng buộc
Trang 9e/ Phân loại khớp động:
- Số ràng buộc tạo ra: khớp loai k có k ràng buộc
- Bề mặt tiếp xúc: khớp cao - tiếp xúc theo điểm hay đường
khớp thấp - tiếp xúc theo mặt
Trang 10Biểu diễn khâu và khớp động _ Kích thước động:
- Kíchthước động: kích thước ảnh hưởng bài tóanđộng học
- Biểu diễn dạng đơn giản
4 Chuỗi động, Cơ cấu và Máy:
a/ Chuỗi động: tập hợp các khâu liên kết với nhau bởi các
khớp động
- Chuỗi động kín
- Chuỗi động hở
Trang 11b/ Cơ cấu: một chuỗi động có một khâu cố định (khâu giá),
một hoặc nhiều khâu được cung cấp chuyển động (khâudẫn) và các khâu còn lại chuyển động tùy theo chuyển độngcủa các khâu dẫn
Cơ cấu dùng để truyền hay biến đổi chuyển động và lực
Trang 12c/ Máy: một hay nhiều cơ cấu kết hợp lại
để truyền hay biến đổi năng lượng
Trang 13II Bậc tự do cơ cấu:
1 Công thức tổng quát (cơ cấu không gian):
Trang 14Ràng buộc thừa:
Bậc tự do “âm” củanhóm khâu và khớpthừa về mặt động học
Ví dụ:
Nhóm thừa {khớp C, khớp D và khâu 3} cóbậc tự do “ - 1”
kiện nghiêm ngặt về kích thước và vị trí.
Ví dụ:
Chuyển động xoaycủa con lăn quanhtâm của nó là bậc tự
do thừa
năng chuyển động của một khâu mà
đến chuyển động của các khâu khác.
Bậc tự do thừa:
Bậc tự do không cần thiết về mặt động học
Trang 152 Công thức cho cơ cấu phẳng:
phẳng hoặc những mặt phẳng song song nhau
năng chuyển động: tịnh tiến theo trục x, tịnh tiến theo trục
y và quay quanh trục z (trục x và y nằm trong mặt phẳng)
- Không quan tâm các ràng bu ộc ngòai mặt phẳng: tịnh
tiến theo trục z, quay quanh trục x và quay quanh trục y
Trang 16-n = 7; p 4 = 4; p 5 = 8; r th = 0; w th= 0
W = 1
Lift platform
Hãy vẽ lược đồ cơ cấu và tính bậc
tự do cho các cơ cấu sau:
Trang 17Hãy vẽ lược đồ cơ cấu và tính bậc
tự do cho các cơ cấu sau:
III Cơ cấu toàn khớp thấp tương đương:
Cách thay thế:
- Xácđịnh khớp cao
- Xác định tâm cong của các thành phầnkhớp cao
- Đặt các khớp bản
lề tại các tâm cong
- Nối hai khớp bản lềlại bằng một khâu
- Lọai bỏ khớp cao
Trang 18IV Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp:
1 Các cơ cấu thường gặp: cơ cấu 4 khâu bản lề, cơ cấu tay quay con trượt, cơ cấu Coulisse, cơ cấu Sin, cơ cấu Tang, cơ cấu Coulisse lắc.
Trang 192 Hệ số làm việc.
t
lv ck
-180 180
q q
Trang 20k t t
lv ck
-180 180
q q
3 Điều kiện quay toàn vòng của khâu nối giá
Trang 21-V Cơ cấu đặc biệt:
Cơ cấu bánh cóc - con cóc (ratchet mechanism).
Cơ cấu bánh cóc - con cóc.
Trang 22Cơ cấu Cardan
Cơ cấu Oldam
Trang 23Cơ cấu Malt
Trang 24Tham quan
Trang 25CHƯƠNG 2 + 8 ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
- Kíchthước khâu là “vô hạn”
- Nhấn mạnh: điểm M thuộc khâu i: Mi
Trang 262 Hai điểm thuộc cùng một khâu:
v r
t
i A i B
a r
n i A i B
a r
i AB AB
i A i B v i A v i B v
AB
AB BA
i A i B a
n i A i B
a i
A a i B a
e w
t
2
^
®
+ +
v j A
v i A v
j i
||
r r
º w w
v r
k j A i A
a r
r j A i A
a r
Trang 27r j A i A a
k j A i A
a j
A a i A a
j i
||
r r
r
º e e
÷÷
ø
öçç
è
j A i A v i
k j A i A
v r
k j A i A
a r
r j A i A
a r
j A i A v i
k j A i A
a r = 2 w r ´ r
II Ví dụ 1:
1 w
? 3
?, 2
? 2
?, 3
?, 2 1
60 ,
2
3 ,
2
3 ,
3 ,
const
CAB a
CD l a BD
l a BC l a AB l
e w
w w
o
Trang 28? 1
? //
2 2 2
2
//
3 2
1 1
2
w w
w
BC a
BC AB
AC
B C v B
v C
v
AC C
v C
v a
AB B
v B
r
r r
r r
1 w
2
? 1
? //
2 2 2
AC
B C v B
v C
2w
Trang 291 2
2 1
) / ( 2
2
1 3
2 2 3 2
) ( //
2 3
w w
w
w
=
= Þ
C v
BC B
C v
a B
v
AC C
v C v
r
r r
12
?
12
3223
)(//
222
2
w w
w
w
a CD
a
CD
a B
v
AC C
D v C
v D
BC
^
Trang 30?9
21322
21
?//
222
22
2
32
21
12
e
ww
w
tw
BC
a BC
a
BC CB
BA AC
B C a
n B C a B
a C
a
AC C a C a a
BA B
a B a
=
=
^
®
®
++
=
=
®
=
rr
rr
rr
rr
2
? 9
2 1 3 2 2
2 1
? //
2 2 2
2 2
2
e
w w
w
t
BC
a BC
a
BC CB
BA AC
B C a
n B C a B
a C
®
+ +
r
A
D B
C
1
2
3 0
1
w
Trang 311 w
2
ε
3 r
t2
2B C
2 1 9
2 2 2 3 2
) ( //
2
B C a
AC C
a C a
=
¬
=
= r r
2 1 3 9
8 2 2 2
2 1 9
8 2
2 2
2
t e
w
t
=
= Þ
= -
^
=
BC
B C
a a
C
a B a
BC B
C
a r
( - )
* Định lý: hình nối các điểm cuả cùng một khâu trên lược đồ
cơ cấu đồng dạng thuận với hình nối các đầu mút vector vận tốc tuyệt đối cuả các điểm tương ứng trên hoạ đồ vận tốc
Trang 32* Định lý: hình nối các điểm cuả cùng một khâu trên lược đồ
cơ cấu đồng dạng thuận với hình nối các đầu mút vector gia tốc tuyệt đối cuả các điểm tương ứng trên hoạ đồ gia tốc
2
* Định lý: hình nối các điểm cuả cùng một khâu trên lược đồ
cơ cấu đồng dạng thuận với hình nối các đầu mút vector gia tốc tuyệt đối cuả các điểm tương ứng trên hoạ đồ gia tốc
Trang 33w
III Ví dụ 2:
? 3
?, 2
?, 3
?, 2 1
90
, 3 ,
=
=
e e
w w
w
w const CAB
a AC l a AB l
o
BC B
v a
AB B
v B
3 1
1 2
r r
3
?
2 3 2
BC
B B v B
v B
Trang 34? 1
3
?
2 3 2
BC
B B v B
v B
3w
w
3w
3223
//
23
4
133
22
12
23
w
ww
ww
a B
v
BC B
B v
BC
B v a
B v
BC B
Trang 353 2
3
? 3
8
2 1
2 3 3
e e
e t
w w
=
BC
BC B
a
a BC
BC n
B a
r r
1w
3w3
ε
k B B
a
23r
t3
n B a B
2 1
1 2
w
a
BA B
a B a
®
= r r
?
2 1 4
3 2
1 3
? 8
2 1
//
2 3 2
3 2
3 3
3
w w
e w
t t
a a
BC a
BC BC
BA BC
BC
B B a
k B B a B
a B
a B
a
n B a
=
^
®
^
®
+ +
a
23r
3 2 3 3 2 2
3 w v B B a w
BC k
B B
Trang 36214
32
13
?8
21
//
232
32
33
3
ww
ew
tt
a a
BC a
BC BC
BA BC
BC
B B a
k B B a B
a B
a B
a
n B a
=
^
®
^
®
++
3w3
ε
k B B
a
23r
t3
32
k
3
B n
a
2 3 r
32
k
3
B n
218
3330
sin2
)(//
23
218
333
2214
32330
cos2
)(3
w
w
te
ewt
a
n B a B
a
BC r
B B a
BC B
a a
k B B a B
a
BC B
a
=-
=
=
=
=Þ
=-
^
=
or
or
Trang 37IV Tâm vận tốc tức thời và Bài toán vận tốc cho cơ cấu phẳng:
* Khái niệm: Tâm vận tốc tức thời trong chuyển động tương
đối giữa hai khâu i và j là điểm P mà
j P v i P
vr = r
i
j k
Trang 38Khớp lọai 4
i A
vr
Định lý “3 tâm thẳng hàng” (Kenedy – Aronhold):
Xét 3 khâu phẳng i, j và k, ba tâm tức thời Pij, Pjk và Pki
trong chuyển động tương đối giữa các khâu phải nằm trênmột đường thẳng
Trang 39Hệ quả của định lý “3 tâm thẳng hàng” – Định lý Kennedy
Trong cơ cấu bốn khâu bản lề, đường tâm của hai khâu đối diệncắt nhau tại tâm vận tốc tức thờitrong chuyển động tương đối giữahai khâu còn lại
P13
Q24
Hệ quả của định lý “3 tâm thẳng hàng” – Định lý Willis
Trong cơ cấu bốn khâu bản lề, đường tâm của thanhtruyền cắt và chia đường nối giá theo hai đọan tỉ lệ nghịchvới vận tốc góc hai khâu nối giá
1
3 w
w
=
DP AP
1
Trang 40Tâm vận tốc tức thời giữa các khâu của một số cơ cấu thường gặp
3
3 1
w
AP P
v v
P v P v
®
=
= Þ
= r r
r r
? 3 1
60
, 3 ,
=
=
= Ð
w w
o
Trang 41CHƯƠNG 3 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU
Trang 42* Lực quán tính - Ngọai lực “giả”:
i i J i qt M i S
i M i
i F i
M
i i
M i
Fr 1
i S i
i S
r 1
=
kj
Nr
kj N
kj M
kj N x kj
Trang 44Nhóm phẳng toàn khớp thấp: n khâu động và p5 khớp lọai 5
Điều kiện tĩnh định Ξ Điều kiện Axua: 3n - 2 p5 = 0
→ Nhóm {2 khâu 3 khớp}, {4 khâu 6 khớp}, {6 khâu 9 khớp},
Trang 454 Giải bài toán lực bằng phương pháp phân tích lực:
a Giải các bài toán vị trí, vận tốc và gia tốc, để có số liệu về
cáclực quán tínhtrên mỗi khâu
b Xác định các lực đã biết và chưa biết, xác định lực cân
bằng ở dạng nào (lực hay moment) và tác động trên khâu
nào
Lực cần bằng: ngọai lực chưa biết cân bằng tất cả các ngọai
lực còn lại.
c Táchcơ cấu thành cácnhóm tĩnh địnhvàđặt các áp lực
khớp động lên các thành phần khớp động có lưu ý tới sự
bằng nhau về độ lớn và ngược chiều nhau cuả lực và
phản lực tại các khớp (định luật III Newton)
4 Giải bài toán lực bằng phương pháp phân tích lực:
d Giải bài toán lực (tìm áp lực tại các khớp động) cho các
nhóm theo thứ tự“từ xa về gần”:
- Giải cho nhóm ở xa hơn (ở nhóm chứa các lực đã biết),
lấy kết quả tìm được làm dữ liệu (coi như lực đã biết) của
nhóm kế tiếp và gần hơn
- Công việc trên được lần lượt thực hiện cho tới khi chỉ còn
lại khâu dẫn
e Giải bài toán lực cho khâu dẫn (tính áp lực khớp động tại
khớp nối khâu dẫn với giá và lực cân bằng)
Trang 465 Phương pháp công ảo / di chuyển khả dĩ:
i qti M Si v qti F i
i M i v i F cb
N
1
01
i
Fr
II Ví dụ 1:
F F
F
F
F2 = 3 = 3 qt2 = 3 qt3 = 3
? 1
2
3 ,
2
3 ,
3
A
D B
C
1
2
3 0
Trang 47w
2
qt M
+
= + -
= - +
+ +
= + +
) 3 ( 0 2
3 32 2
3 32 2
) 2 ( 0
32 12
) 1 ( 0
32 12 2
0 ) 32 ( )
12 ( )
2 ( 2
0 32 12
2
a
y R a x R qt
M
y R
y
R
x R x R F
R B M R
B M F B M
qt
M
R R
F
r r
r
r r
Trang 48++
+
=+
+
+
)6(0
03
)5(0
2303
)4(0233
3
003)
03()
23()
3()
3
(
00323
3
3
M
y R
N
x R qt F
F
M N
C M R
C M qt
F C M
F
C
M
N R
qt
F
F
rr
rr
rr
x x
y y
x x
R R
R R
R
R
R R
R R
R
R
32 23
32 23
32
23
21 12
21 12
21
12
, :
, :
=
= -
=
=
= -
ïî
ïï
ïíì
2
03
21 12 32 23 03
21 12
3 3 23 32
M
F R
R R R N
F R
R
F F
F R R
y y y y
x x
qt x
Trang 49ï ï
ï î
ï ï
ï í ì
î í
ì
= + +
= +
y aR x
aR M
F y
R y R
F x
R x R
M R
A M R
A M
R R
21 2
1 21 2
3 1
3
) 1 3 ( 2 21 01
5 21 01
0 1 ) 01 ( )
21 (
0 01 21
r r
r r
Fa M
6
2 3 17
231713
2)3(3
11
2
33
1
1
3)33(222
2
1
1
03)33(222
2
1
1
03)33(222
++
-=
+-++
=
=-
+-
-=+
++
+
ww
ww
w
ww
ww
ww
Fa a
F F Fa
a F
M
C v F qt F qt
M D v
F
M
C v F qt F qt
M D v
F
M
C v F qt F qt
M D v
F
Fa M
6
2317
w
Trang 50III Ví dụ 2:
F qt F qt
o
Trang 51ïî
ï
ïíì
=-
=-
=+-Ûïî
ï
í
ì
=+
++
=
+
)3(0322
)2(0
12
)1(012320
)32()
12(32
2
032
12
M qt M
y R
x R N
N B M R
B M M
+
++
+
=+
+
0233
3
)23()
03()
3
(
02303
3
M qt M M
N C M R
C M F
C
M
N R
F
rr
r
rr
+-+
-=+
-=+
+-
Û
)6(0233
323
30cos
3
)5(00330
sin
3
)4(0032330
cos
3
M qt M M BC N CD F
y R F
x R N
F
oo
M
Trang 5223
3223,3223:32
23
2112,2112:21
12
M
M
y N y N x N x N N
N
y R y R x R x R R
R
=
=
=-
=
=
=-
M M
M
F F
y
R
F x
N x
R
x
R
2 32
23
2
3 3
12
4
3 9 23 32
ïïïíì
í
ì
=++
=+
o
rr
r
r
60cos211
02101
4
392101
01)01()
21
(
02101
AB x R M
y R y R
F x
R x R
M R
A M R
8
3 9
Trang 530 4
1 ) 3 ( 4
1 ) 2 ( 4
1 ) ( ) 2
3 )(
4
1 3
2 150
cos ) 3 (
3
1
1
3 3 3 3 2
2 150
cos 3 3
1
1
0 3 3 3 3 2
2 150
cos 3
3
1
1
0 3 3 3 3 2
2 3
- -
-=
+ -
-
-=
+ -
-
-=
= -
+ +
+
= +
+ +
+
w w
w w
w
w w
w w
w
w w
w w
w w
w w
w w
w w
Fa Fa
Fa a
F
M
M qt
M qt
M CD
F
M
M qt
M qt
M D
v
F
M
M qt
M qt
M D
v
F
M
M qt
M qt
M D
v
F
M
o o o
r
r
Fa M
8
3 9
2
qt M
w
3
D
vr
Trang 54CHƯƠNG 4 CÁC VẤN ĐỀ MA SÁT
Ma sát là hiện tượng môi trường tiếp xúc cản chuyển
động hay chống lại khuynh hướng chuyển động
• Tác hại của ma
sát:
Trang 55Lợi ích của ma sát:
Trang 562 Phân lọai ma sát:
a Môi trường tiếp xúc: ma sát khô, ma sát ướt, ma sát nửa
khô và nửa ướt
b Tính chất chuyển động: ma sát trượt và ma sát lăn
c Trạng thái chuyển động tương đối: ma sát tĩnh và động
3 Nguyên nhân ma sát:
• V ật lý:lực hút phân tửgiữa các phân tử vật chất - ma sát
phụ thuộc vào vật liệu tiếp xúc, thời gian tiếp xúc
• Cơ học: nhữnggờ lồi lõm của hai bề mặt gài vào nhau–
4tr3tr
2tr
Qr
ms F t ms F d ms F
- Hệ số ma sát phụ thuộc vào: vật liệu
bề mặt, độ nhẵn bề mặt, thời gian tiếp
xúc
Trang 572tr
Qr
ms F t ms F d ms F
2
t
- Hệ số ma sát không phụ thuộc vào:
diện tích tiếp xúc, áp suất tiếp xúc,
vận tốc chuyển động tương đối giữa
Tính đàn hồi trễ của vật liệu: Với
quá trình tăng biến dạng thì lớn hơn
ứng suất trong quá trình giảm biến
dạng
Trang 58Fr
Giải thích ma sát lăn: moment ma sát lăn xuất hiện
do sự phân bố áp suất chỗ tiếp xúc bị lệch đi theo
khuynhhướng tăng biến dạng
Q P N
Q P N
F y
+
=
= -
-=
å
) cos
f fN
F ms = = +
) sin(
sin cos
sin
0 ) cos (
sin
0 sin
0
0
0
j j
j j
j
j j
j
-= -
=
= +
-= -
=
å
P f
f P Q
Q P f Q
F Q F ms x
Trang 590 j
ja
coscos
0coscos
0
Q P
N
Q P
-=
å
)coscos
f fN
) sin(
) sin(
cos sin
cos sin
0 sin ) cos cos
( sin
0 sin sin
0
0
0 j j
j a j
j
a a
a j
a j
a j
-+
= -
+
=
= -
+ -
= -
-=å
P f
f P
Q
P Q
P f Q
P F Q
F
ms x
j j < 0: không thể đẩy vật đi lên được -sự tự hãm.
) sin(
cos sin
cos sin
0
0
ja
jjj
a
jj
-+
= -
+
f
f Q
P
Ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm nghiêng (đi xuống đều)
Trang 60å Nr
1
Nr 2
' 0
j
jb
b
cos2
)cos(
&
cos2cos
0coscos
cos0
2 1 2
1
0
2 1
Q P f F F Q
P N N
N
Q P N
N
F
ms ms
+
' 0
sincos
sin
0sin0
' 0
' 0 '
' 2 1
jj
jj
j
j-
=-
=
Þ
=+
-
Q
Q F F
bcos
' f
)( ''
Trang 612 1
2 1
'
bb
bb
Trang 622 Ma sát trên khớp vis
Ma sát trên khớp vis tương tự:
• ma sát trên mặt phẳng nằm nghiêng (ren vuông)
• ma sát trên rãnh V năm nghiêng (khớp vis ren tam giác/ ren
è
æ
=
tb R
t arctg
d
w
ms M
2
0 2 0 2
0 0
0
1cos
sin1
cos
sinsin
f
f P P
F ms
+
=+
=
=
jj
j
jj
)(b b
b b
jjj
jj
d p
d p R F
M r
ms
ms ms
ò
1 2
1
)(.cos
b b
b
b
jj
aR
dN
N
Trang 63III Ma sát trượt
3 Chuyển động quay
b Ổ chặn: chịu lực dọc trục.
xj
j
d
ms F
dr
ms M
w
dx
Rr
=
= ò
j j
2
0
2
0
.
.
.
.
ms dF x R
r
ms
M
P dN
ö ç
p
p
2 2
3 3 3
2
r R
r R P f ms
dr
ms M
wdx
Nr
Pr
p
r
Trang 64v
p º
) (
2
1
r R fP ms
x r R
P
p
) (
S1 = 2.
Đặt lên hai đầu dây đai hai lực căng S1, S2, cố định bánh
đai lại Do áp lực từ dây đai lên bánh đai nên có ma sát cản
không cho dâyđai trượt so với bánh đai Tăng dần S1 lên
cho tới khi dây đai vưà “chớm” trượt
Trang 652 Bộ truyền đai
1
2 2
1 12
R
R
i = =
w w
* Khả năng tải của bộ truyền đai.
Giả thiết sức căng tăng giảm đều:
b
f
e S
S1 = 2.
0 2 2 1 2
0 0
f
e
S S
e
e S S
b
Trang 66Khả năng tải của bộ truyền đai:
Moment ma sátở một bánh đai:
1
1 2
) ( 1 2 0
+
-= -
i ms
e
e R S R
S S
b
2 , 1 0
2 1 2
1
1
1 2
) (
min ,
min
=
þ ý
ü î
=
=
i f
f i i
ms ms
ie
e R S R S S M
b
Cách nâng cao khả năng tải bộ truyền đai: tăng sức căng
ban đầu, tăng hệ số ma sát (dùng đai thang), tăng góc ôm
đai (bố trí nhánh trùng ở trên, dùng bánh căng đai)
Trang 67M
Trang 68CHƯƠNG 5 CÂN BẰNG MÁY
TS PHẠM HUY HOÀNG
A Hiện tượng mất cân bằng và tác hại
Khối tâm ≠ Tâm quay → Lực quán tính → Tăng phản lực
Phần tăng thêmthayđổi về độ lớn, mặt phẳng và hướng tác
dụng: Tải động - phụ → rung động và không đủ bền
a r w
a m
qt
2 w
ma
-j
Trang 69r r
m
r r
i m
n
r r m n
B Cân bằng vật quay
I Vật quay có bề dày mỏng và Cân bằng tĩnh
Kích thước hướng trục << Kích thước hướng kính → Toàn
bộ khối lượng tập trung trên một mặt phẳng
å
=
r i m
r
r i m c
r c
r m c
r c
r r
m
r r
i m
i
i r i m c
r c
r m c
r c
Nguyên tắc cân bằng tĩnh
Phân bố lại khối lượng trên mặt phẳng vật quay để khối tâm
dời về tâm quay
Trang 70Cách cân bằng tĩnh vật quay
- Cho lăn tự nhiên tới vị trí mà khối tâm ở dưới cùng
- Thêm khối lượng ở bán kính đối diện khối tâm / bớt khối
lượng ở bán kính chứa khối tâm cho đến khi không lăn nữa
Cách nay dễ làm nhưng kém chính xác nếu vật nặng, moment
II Vật quay có bề dày lớn và Cân bằng động
- Vật quay có bề dày lớn: Kích thước hướng trục đủ lớn →
Không thể coi toàn bộ khối lượng tập trung trên một mặt
phẳng
- Hiện tượng mất cân bằng moment
Trang 712
i qt
Fr
i qt
2 1
i m i i m i
i m i m i m
eri1
2
i qt
Fr
i qt
.
1
2 1
i m i
i
m
i
i m i
m
i qt F
i e i m
i qt F
i e i m
i qt F
r r
r r
r r
2 2 2
2 1 1
2
w w w
=
=
=
2 2
1 1
2 1
i qt F i
i qt F i
i qt F
i qt F
i qt F
r r
r r
Trang 72m
2
m m
x y z
m
m
23/
3/
x y z
Trang 733/
Máy cân bằng động cổ điển: