Dựa vào các định nghĩa ấy, các em hãy giải quyết các câu hỏi và bài tập sau:... Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là chất điện ly yếu ?A... Học sinh điền vào phiếu học tập số 2.Công th
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ DỰ THI
MÔN : HÓA HỌC 11
BAN CƠ BẢN
NĂM HỌC: 2007 - 2008
Trang 3- Axit là chất khi tan trong nước phân
- Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc
Trang 4Dựa vào các định nghĩa ấy, các em hãy
giải quyết các câu hỏi và bài tập sau:
Trang 5
Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là chất điện ly yếu ?
A H2O B HCl
C NaOH D NaCl.
Trang 6Câu 2: Theo thuyết Areniut chất nào sau đây là axit ?
A C2H5OH B CH3COOH
C KOH D NH3.
Trang 7Câu 3: Cho các dung dịch có nồng độ
năng dẫn điện tăng dần:
Trang 8Học sinh điền vào phiếu học tập số 2.
Công thức về tích số
tan của nước
Mối quan hệ giữa pH
và môi trường
Các công thức tính pH
của dung dịch
Trang 9Công thức về tích số tan của nước:
KH2O = [H+].[OH-] = 1,0.10-14
(ở 25oC).
Trang 10Các công thức tính pH của dung
Trang 11Mối quan hệ giữa pH và môi trường
Trang 12Dựa vào các công thức trên áp dụng giải quyết các bài tập sau:
Câu 1: Đối với axit hoặc bazơ, việc xác định Ka, Kb chỉ phụ thuộc vào:
A Nhiệt độ
B Áp suất.
C Nồng độ.
D Nhiệt độ, áp suất.
Trang 13Câu 2 : Dung dịch H2SO4 0,0005M
có pH bằng:
Trang 14Câu 3 : Có V1ml dung dịch axit HCl có pH=3, pha loãng thành V2ml dung dịch axit HCl có pH=4 Biểu thức quan hệ
giữa V1 và V2 là:
A V1=9V2 B V2=10V1
C V2=9V1 D V2=V1
Trang 15Câu 4: Trộn 50ml dung dịch HCl 1M với 50ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch HCl có nồng
độ là:
Trang 16Câu 5: Cho dung dịch chứa x (g)
Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x (g) HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường là:
A Axit
B Bazơ
C Trung tính
Trang 17Câu 6: Phản ứng trung hòa nào sau đây tạo ra muối có môi trường axit ?
Trang 18Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện ly chỉ xảy ra khi
ít nhất có một trong các điều kiện sau:
Điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra trong dung dịch ?
Trang 19-Tạo thành kết tủa.
- Tạo thành chất điện li
- Tạo thành chất khí
NaCl BaCO
BaCl CO
Na2 3 + 2 → 3 ↓ +2
O H
CaCl HCl
OH
Ca( )2 + 2 → 2 + 2 2
Trang 20Học sinh giải quyết các bài tập sau:
.
Trang 21Câu 1: Cho các chất sau ở dạng
Trang 22Đáp án :
NaCl OH
Fe NaOH
NaCl NaOH
O H
OH
H + + − → 2
O H
CO NaCl
CO Na
O H
CO CO
H + + 2− → ↑ +
Trang 23O H
SO Na
SO H
NaOH + 2 4 → 2 4 + 2 2
O H
OH
O H CO
SO Na
CO Na
SO
H2 4 + 2 3 → 2 4 + 2 ↑ + 2
O H
CO CO
H + + 32− → 2 ↑ + 2
HCl BaSO
BaCl SO
H 2 4 + 2 → 4 ↓ + 2
− +
Trang 24Câu 2: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D Không tồn tại những phân tử trong dung dịch các chất điện li
Trang 25Câu 3: Nồng độ mol của dung dịch HCl, nếu cho 30,0 ml dung dịch này phản ứng vừa đủ với 0,2544 g Na2CO3 là:
A 0,1M B 0,16M
C 0,61M D 1,6M.
Trang 26CHÚC CÁC EM HỌC
TỐT