Vectơ, một công cụ giải toán khá mạnh và đem lại những bất ngờ và thú vị trong lời giải của một số bài toán hay và khó. Chuyên đề nhỏ này xin trình bày 3 nội dung cơ bản sau:Phần I: Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán đại sốPhần II: Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán hình họcPhần III: Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán lượng giác.
Trang 1THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Phần I: Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán đại số
Phần II: Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán hình học
Phần III: Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán lượng giác
-@ -
I) Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán đại số
1 Sử dụng vectơ trong giải phương trình, bất phương trình
Khi đó:
iii) Hiển nhiên có được từ ii)
ta có: u 2 0
Chứng minh
(Dễ dàng)
Trang 2THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bình luận : Mấu chốt của việc chọn tọa độ cho hai vectơ trên là gì? Rất đơn giản,
phải thỏa mãn 2 điều kiện:
Một là: Vectơ tổng phải là vectơ không đổi ( có tọa độ cụ thể) và u v 29
Hai là: Hai vectơ chọn phải có tung độ ( hoặc hoành độ) cùng dấu
Trang 3THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài trên ko giống dạng 2 bài trước, ta tìm hướng giải quyết khác
Trang 4THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Hình thức ko khác gì bài số 4, tuy nhiên nếu chỉ làm đơn thuần như bài số 4 thì ko
thể có vế phải được Vì thế phải biến đổi “ nghệ thuật” như sau:
Bình luận: Việc viết ra 2 con số 1 và 2 thật ko tự nhiên chút nào? Mò chăng?
Ta thấy rằng VP ko âm, vì thế ta sẽ viết vế trái như sau:
Trang 5THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài số 6: Xác định m đề pt sau có nghiệm: 2 2
Từ bài toán trên ta có thể dẫn xuất ra 2 bài toán sau:
( Tất nhiên đáp số ko thay đổi)
+) Bài toán 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 6THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bình luận:
Với 3 cách giải cho ta 3 đáp số?! Cách giải nào đúng? Cách giải nào sai? Sai ở đâu? Nếu sai thì sửa sao cho đúng?
Trang 7THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Trang 8THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
2 Sử dụng vectơ trong bài toán bất đẳng thức và cực trị
Bất đẳng thức và cực trị là một dạng toán hay nhưng lại rất khó Chính vì thế,
chuyên đề nhỏ này cũng chỉ xin giới thiệu một số bài toán hết sức cơ bản và đơn giản nhằm minh họa phương pháp mà thôi!
Bài số 8: Cho các số thực a, b, c, d Chứng minh bất đẳng thức:
Do đó từ hệ điều kiện ta phải có:
Trang 9THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
0
a b c bc
Trang 10THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Trang 11THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài số 14: Cho a, b, c > 0: ab + bc + ca = abc Tìm GTNN của biểu thức:
Trang 12THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Trang 13THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
II) Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán hình học
Ứng dụng của vectơ trong hình học rất phong phú và đa dạng CĐ nhỏ này chỉ xin nêu lên một số bài toán cơ bản nhất, thường gặp trong các kỳ thi vào ĐH – CĐ Xin bắt đầu bằng một bài toán vô cùng quen thuộc
Bài số 16: Cho tam giác ABC với A(1;1;1), B( 2; -1; 1), C(1; 3; 2)
Viết phương trình đường phân giác trong góc A
Giải
Nếu đây là bài toán trong hình học giải tích
trong mp thì vô cùng đơn giản Có những
cách trong phẳng làm được nhưng trong
KG thì ko thành công Nếu sử dụng vectơ
thì trong cả phẳng và KG đều làm được và
là VTCP phân giác trong AD
góc A của tam giác ABC
+) Nếu đề yêu cầu viết pt đường phân giác tạo bởi góc nhọn giữa 2 đt cắt nhau
d1; d2 thì làm thế nào??? Rất đơn giản: Tính cos( ,u u 1 2)
Nếu cos( ,u u1 2)0
Trang 14THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài số 17: Cho đường thẳng :
Trang 15THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài số 18: Cho mặt phẳng P : x y z 40 Tìm điểm M P sao cho
Vậy nếu M là điểm thuộc mp(P) thì có biểu thị tọa độ M theo tham số được ko?
Việc tìm cực trị của hàm f(t,u) thật ko đơn giản!
Vậy thì công cụ vectơ áp dụng vào bài này như thế nào?
a)Xét điểm I tùy ý, ta có:
Trang 16THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
353
Cho n điểm A A1, 2, ,A và n số thực n 1, 2, ,n:12 n Khi đó 0
tồn tại duy nhất điểm I thỏa mãn:
1
0
n
i i i
IA
của hệ n điểm A A1, 2, ,A gắn với hệ số n 1, 2, ,n
Bằng cách phân tích:
Trang 17THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Đến đây chỉ việc tìm tọa độ điểm I sao cho IA3IB4 IC 0
rồi làm tiếp theo hướng dẫn trên
81
Gọi J là điểm sao cho: JA2JB3JC 0
Trang 18THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
MA MB MC MJ
Do đó: 2 MA MBMC MA2MB 3MC 6 MG 6 MJ MG MJ
Vậy: Tập hợp các điểm M là đường trung trực của GJ
Bài số 21: Cho tam giác ABC, M, N là 2 điểm thay đổi thỏa mãn:
MN 4MA MB 2MC
CMR: MN luôn đi qua một điểm cố định
Giải
Gọi I là điểm sao cho: 4IA IB2 IC 0
Trang 19THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Cho ABC có G là trọng tâm Một đường thẳng qua G cắt các cạnh AB, AC lần
AM AN Giải
Trang 20THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
III) Sử dụng tọa độ vectơ trong giải toán lượng giác
Sử dụng công cụ vectơ vào giải một số bài toán về lượng giác cho ta những lời giải bất ngờ và rất thú vị
Bài số 25: Cho tam giác ABC Tìm GTLN của biểu thức:
P cosAcosBcosC
Trang 21THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
*) Bình luận:
Với việc khai triển bất đẳng thức:(xe1 ye2 ze3)2 0
ta nhận được bất đẳng thức sau:
Bài số 26: Cho tam giác ABC Tìm GTNN của biểu thức:
P cos 2Acos 2Bcos 2C
Giải
Nếu gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì rõ ràng ta có thể liên hệ
các góc 2A, 2B, 2C với góc ở tâm O ứng với các góc nội tiếp A, B, C
Trang 22THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Suy ra: A, B, C là 3 góc trong tam giác
Bµi sè 28 : Cho tam gi¸c ABC Chøng minh r»ng:
Trang 23THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài số 29:Chứng minh rằng:
x2 xy y2+ y2 yz z2 + z2 zxx2 3(x y z), x,y,z > 0
Bài số 30: Chøng minh r»ng víi mäi x ta cã:
Bài số 31:Gi¶ sö hệ phương trình
2 2
z yz y
y xy x
Bài số 34: Chứng minh rằng với mọi tam giác nhọn ABC ta luôn có:
Hướng dẫn
Bài số 35: Chứng minh rằng với mọi x, y ta đều có:
4cos2 x c os2y sin (2 x y) 4sin2 x.sin2 ycos (2 x y) 2
Bài số 36: Với x, y là hai số thực bất kì tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 24THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài số 37: Cho x là số thực Chứng minh rằng :
Bài số 38: Giải các phương trình sau:
f) sin x 2 sin 2 x sin x 2 sin 2 x 3
Bài số 39: Cho tam gi¸c ABC Chøng minh r»ng:
Bài số 40: Cho tam gi¸c ABC vµ sè thùc x Chøng minh r»ng:
, không phụ thuộc vào vị trí của M
MA2 MB2 2MC2 2MO v
Trang 25THPT CHUYÊN LÀO CAI GV: TRẦN HOÀI VŨ
Bài số 44: Cho hình bình hành ABCD, I là trung điểm của cạnh BC và E là điểm
b) Viết pt đường phân giác của góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng trên
………@
Lµo Cai, ngµy 11 th¸ng 7 n¨m 2011
TrÇn Hoµi Vò