7.1 Số liệu về địa chất: Qua công tác khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng cấu trúc địa tầng của khu vực xây dựng cầu gồm các lớp sau: Lớp đất đắp: Nằm ngay trên tầng mặt ở vị trí 2 bên bờ sông. Đây là lớp đất sét, cát có bề dày thay đổi từ 1 – 2.5m. Lớp này không lấy mẫu thí nghiệm. Lớp đất 1:Lớp đất sét hữu cơ, màu xám đen, trạng thái rất mềm. Bề dày trung bình: htb = 2 – 2.5m Độ sệt: B = 1.32 Lực dính đơn vị: C = 0.3KGcm2. Góc ma sát trong: = 23 Dung trọng tự nhiên: = 1.475gcm3. Giá trị SPT = 0 Lớp đất 2: Lớp 2a: Lớp đất sét lẫn ít cát mịn, màu xám
Trang 1BÁO CÁO 7 TÍNH TOÁN MÓNG MỐ
1 – 2.5m Lớp này không lấy mẫu thí nghiệm
Lớp đất 1:Lớp đất sét hữu cơ, màu xám đen, trạng thái rất mềm
Trang 3Cọc khoan nhồi đường kính D = 1m
Độ xiên của cọc trong đất: 0 độ
Cao độ đáy bệ cọc: E1 = +1.34m
Cao độ mũi cọc: E2 = -33.66m
Chiều dài của cọc trong đất: L = E1 – E2 = 1.34+33.66 = 35m
Chiều dài tự do của cọc: L0 = 0m
Chiều dài cọc ngàm trong bệ: Lng = 0.15m
Cường độ bê tông thân cọc: '
Trang 4Cường độ của thép: f y = 280MPa
Mô dun đàn hồi của thép: Es = 200000MPa
7.3 Tính toán sức chịu tải của cọc:
vl dn
[P] min[P , P ] =7.3.1 Tính toán sức chịu tải theo vật liệu:
fy = 280MPa – Cường độ của thép chủ
Ac = 785398mm2 - Diện tích mặt cắt ngang của cọc
' c
vl
Trang 57.3.2 Tính sức chịu tải của cọc theo đất nền(Theo TCVN205 –1998):
P = × m (m × A × + × ∑ q u m × × f l )
Trong đó:
m = 1 –Hệ số điều kiện làm việc
mR = 1 – Hệ số diều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc
qp – Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc,(T/m2) lấy theo bảng A7Với h = 35m, IL < 0 Ta có qp = 394.8T/m2
u = P = 3.14m – Chu vi mặt cắt ngang của cọc
mf – Hệ số điều kiện làm việc của đất mặt bên cọc Lấy theo bảng A5
mf = 0.7 Đối với trường hợp đóng ống thép
fs – Ma sát bên của lớp đất i,Tra theo bảng A2 dựa vào hi và độ sệt IL
li – Chiều dày của lớp đất thứ i,(m)
hi – Khoảng cách từ vị trí đáy bệ cọc tới trọng tâm lớp đất thứ i
Ta tính sức chịu tải của mặt bên như bảng sau:
Lớp đất hi(m) li(m) IL fi(T/m2) fili(T/m)
Trang 8BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC MẶT CẮT (5-5) KHI XẾP 2 LÀN XE
Hx (KN) My (KNm) Hy (KN) Mx (KNm)TTGH CĐ I 13435.509 1323.644 7213.484 0.000 8720.950TTGH CĐ II 9633.523 910.911 6186.271 407.352 11039.942TTGH CĐ III 8703.947 1039.269 2056.706 116.386 662.569
2
4 2
× × × − + × −
=
× × × − + × −
Trang 97.4.3 Xác định hệ số biến dạng của đất quanh cọc:
c 55
I = 0.04909m4 : Mô men quán tính mặt cắt ngang cọc
7.4.4 Xác định chuyển vị đơn vị của cọc tại cao trình mặt đất:0
δ - Chuyển vị xoay do M0 = 1 gây ra.
Chiều sâu tính đổi của cọc trong đất:
h− = α× = L 0.29 35 10.15m × =
Trong đó: L = 35m Chiều sâu thực tế cọc hạ trong đất
Tra bảng G2 với h 10.15m_ = ta được giá trị của các hệ số:
Trang 107.4.5 Xác định chuyển vị của cọc tại đỉnh cọc:
L0 = 0 – Chiều dài của cọc trên mặt đất
h = 35m – Chiều dài cọc chôn sâu trong đất
C = × = K h 600 35 21000T / m × = - Hệ số nền của đất tại mũi cọc
K = 600T/m4 - Hệ số ảnh hưởng của phản lực đất tại mũi cọc
5 PP
Trang 115 MM
α - Góc xiên giữa trục dọc của cọc với trục thẳng đứng
Các phản lực đơn vị được xác định theo các công thức sau:
Trang 12α - Góc xiên giữa trục dọc của cọc với trục thẳng đứng.
Các phản lực đơn vị được xác định theo các công thức sau:
Trang 13Tổ hợp nội lực V (KN) Hướng dọc Hướng ngang
Hx (KN) My (KNm) Hy (KN) Mx (KNm)
TTGH CĐ I 13435.509 1323.644 7213.484 0.000 8720.950TTGH CĐ II 9633.523 910.911 6186.271 407.352 11039.942TTGH CĐ III 8703.947 1039.269 2056.706 116.386 662.569
Xét trường hợp theo phương dọc cầu:(My, Hx, Nz)
Ta xét cho trạng thái giới hạn cường độ I:
Trang 14(v + x.w) Pn(T) Hn(T) Mn(T.m)
127.958
Ta nhận thấy nội lực trong nhóm cọc thứ 2 có nội lực lớn nhất
Kiểm tra lại các giá trị tính toán:
Mn(T.m)TTGH
0.0098
0.0016
319.892
22.061
130.466
Trang 15-TTGH
CĐII 963.352 91.091 618.627
0.0040
0.0083
0.0013
236.909
19.919
111.246TTGH
-CĐIII 870.395
103.92
7 205.671
0.0036
0.0088
0.0007
189.993
29.645
121.861TTGH
-SD 990.389 85.783 494.371
0.0041
0.0081
0.0011
229.526
21.905
109.932TTGH
-ĐB 0.000 0.000 0.000
0.0000
0.0050
Trang 16Kết quả nội lực tính toán như bảng sau:
7 0.00 -11.895
Ta nhận thấy nội lực trong nhóm cọc thứ 3 có nội lực lớn nhất
Kiểm tra lại các giá trị tính toán:
Mn(T.m)TTGH
CĐI
1343.55
1 0.000 872.095
0.0056
0.001
0 0.0003
261.32
0 0.000 -11.895TTGH
CĐII 963.352
40.735
1103.994
0.0040
0.0025
0.00044213.39
3 4.925 -32.303
Trang 174 0.0000
149.47
7 5.922 -20.037TTGH
SD 990.389 8.729 548.033
0.0041
0.001
3 0.0002
189.74
2 2.990 -17.258
7.4.9.1.1 Kiểm tra chuyển vị ngang:
Ta có: u max = 1.87cm <[ ]u = 3.8cm⇒ thõa điều kiện
Kiểm tra khả năng chịu lực dọc:
Tĩnh tải bản thân cọc: p c = γ × c A c × = L 2.5 0.7854 36.15 70.98T × × =
Điều kiện kiểm tra:
n DC c
P + γ × = P 356.2 1.25 70.98 444.9T [P] 556.1T + × = < = ⇒ thõa điều kiện
7.5 Tính toán sức chịu tải ngang của cọc:
Xác định mô men và chuyển vị ngang của 1 cọc thẳng đứng chịu mô men và lực ngang tại cao trình mặt đất theo lý thuyết TERZAGHI
Trang 183 2
Q = α × × × × E I y A − α × × ×ψ × E I B + M ×α × C + H × D
Trong đó:
Ze – Chiều sâu tính đổi xác định theo công thức: z e = α × bd z
Ai, Bi, Ci, Di – Các hệ số lấy theo bảng G3 phụ thuộc vào ze
Mô men uốn và lực cắt tại cao trình mặt đất(Theo trạng thái giới hạn đặc biệt)
Trang 19Kết quả tính toán ta lập thành các bảng sau:
Trang 205.8924 1.7 0.882 1.633 1.421 0.812 4.43176.2391
Trang 228 -0.0853 -0.034 0.9918 0.7985 19.3273.1 0.9 -0.1214 -0.055 0.9852 0.8971 30.69
Trang 248 -0.31975 -0.171 -0.051 0.9891 35.433.1 0.9 -0.40443 -0.243 -0.082 0.9803 31.387
12.1 3.5 1.07408 -6.789 -13.69 -13.83 -8.859
Trang 267.6 Kiểm tra bê tông cọc:
7.6.1 Kiểm tra nén uốn:
Ta qui đổi tiết diện hình tròn về hình vuông: a= A c = 0.7854 0.886 = m
12868 280
156.55
s y c
Trang 277.6.2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của cọc:
Khả năng chịu cắt của thép đai được xem là nhỏ nhất khi gốc nghiêng
Trang 28Chọn đai xoắn φ 12 a100 bố trí tại vị trí cọc trên đầu, Các đoạn cọc tiếp theo biểu đồ lực cắt giảm dần ta bố trí a150 và a200.
Môđun đàn hồi của cốt thép thường : E s= 200000 MPA
Môđun đàn hồi của bêtông :
c
0.043 × γ × f vớiγ c = 2500 kg/m3
Trang 297.7 Kiểm tra ổn định đất nền quanh cọc:
Điều kiện kiểm tra:
Trang 30Mp – Mô men do tải trọng ngoài thường xuyên,(T.m)
Mv – Mô men ngoài do tải trọng tạm thời,(T.m)
Trang 31Kết quả tính toán được lập thành bảng sau:
0.658
1.7331 0.5
0.7525
Trang 33Nhận xét:σ < σ z [ ] z nên đất nền đủ khả năng chịu lực.