1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi tốt nghiệp thpt môn hóa trần lệ thủy

32 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trần Lệ Thủy
Tác giả Trần Lệ Thuỷ
Trường học Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2012
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 239,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại từ Mn sau: phương pháp thuỷ luyện, nhiệt luyện, điện phân dd II.. Kim loại trong công nghiệp điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxyt 3.. Kim loại điều chế điều chế bằ

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU

TÀI LIỆU

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT

Tác giả: Trần Lệ Thuỷ

Trang 2

PHẦN I: VÔ CƠ ( Gồm 10 chuyên đề )

1 Dãy điện hoá – dãy kim loại

2 Điều chế kim loại

PHẦN 2: NỘI DUNG HỮU CƠ

Trang 3

1 Chuyên đề 1 : Gọi tên và đồng phân

2 Chuyên đề 1: Phân biệt

- Trùng hợp, trùng ngưng

- Làm sạch

- Chuỗi

C Bài tập

Trang 4

PHẦN 3 : GIÁO VIÊN CHO HỌC SINH LÀM

CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM

Chú ý: quan tâm đến học sinh yếu kém

CHUYÊN ĐỀ 1: DÃY ĐIỆN HOÁ – DÃY KIM LOẠI

I Dãy điện hoá kim loại :

Trang 5

Fe + 2Fe (NO3)3  3 Fe(NO3)2

Cu + Fe2(SO4)3  2FeSO4 + CuSO4

Cu + 2Fe (NO3)3  2 Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

II Dãy hoạt động kim loại:

K Ca Na Mg Al Mn Cr Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

Ba

5 kim loại không tác dụng HCl

( HBr, H 2 SO 4 , H 3 PO 4

4 kim loại + H 2 O  Bazơ + H 2

Kim loại + HCl ( HBr, H 2 SO 4 , H 3 PO 4 )  Muối + H 2

1 Có 4 Kim loại tác dụng H2O tạo bazơ + H2

Trang 6

3 Kim loại trước đẩy kim loại sau ra khỏi dd muối

III Các chất tan và kết tủa lưu ý:

1.Kim loại, oxyt, bazơ : Tan

K2O

Na2OCaOBaO

KOHNaOH

Li2O

Rb2O

Cr2OSrO

LiOHRbOHCrOH

Trang 7

FeSO4 xanh rất nhạt ( không màu)

Cho các kim loại sau: K, Cr, Cu, Fe, Mg, Ca, Al, Zn

4 Kim loại tác dụng axit, bazơ

6 Kim loại kết hợp nhóm OH tạo kết tủa

CHUYÊN ĐỀ 2: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I Sơ đồ điều chế kim loại

K Ca Na Mg Al Mn Cr Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Hg Ag Pt Au

- - -Nhiệt luyện

- -Thuỷ luyện -Thuỷ luyện

-Điện phân n/c -Điện phân n/c -Điện phân dung dịch

Trang 8

1 Kim loại (K Ca Na Mg ) Phương pháp điện phân nóng chảy

3 Kim loại từ Mn sau: phương pháp thuỷ luyện, nhiệt luyện, điện phân dd

II Các phương pháp:

1 Phương pháp thuỷ luyện:

Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối của chúng trừ :

K, Na, Ca, Ba

2 Phương pháp nhiệt luyện

( phương pháp này điều chế những kim loại sau nhôm)

FeO + H2  Fe + H2O

Fe2O3 + 2Al  Al2O3 + 2Fe

3 Phương pháp điện phân:

a Kim loại Al và những kim loại đứng trước Al điện phân nóng chảy

MgCl2  dpnc →  Mg + Cl2

2Al2O3   →dpnc 4Al + 3O2

b Kim loại sau nhôm

Na, Mg, Al, Fe, Cr, Cu

1 Kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân

2 Kim loại trong công nghiệp điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxyt

3 Kim loại điều chế điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện, nhiệt luyện

4 Kim loại điều chế bằng 3 phương pháp

CHUYÊN ĐỀ 3: CẤU HÌNH ELECTRON

Trang 9

1 Nhóm IA- Kim loại kiềm: Có 1 electron lớp ngoài cùng ns1

Trang 10

Học sinh viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố có Z= 1 đến Z= 35

Câu 2 M+ có cấu hình 1s2 2s2 2p6, M+ là ion

xxX

Không

xx

Trang 11

ZnZnO

xxx

xxx

Không

xx

Không

xx

Không

xx

xxxxxx

x

xxxxx

6

Aminoaxit

Bài Tập: Viết phương trình phản ứng của những chất sau với dung dịch HCl,

dung dịch NaOH : NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al2O3, Cr(OH)3, (NH4)2CO3,

Trang 12

II HNO 3

1 Tác dụng tất cả kim loại trừ Au, Pt

2 HNO3 không tác dụng Al, Fe, Cr đặc nguội

loang HNO

NO

2 + H2O ( hoá trị cao I)

A Có thể là: NH3, N2O, N2, NO, NO2, NH4NO3

3 Các chất có tính khử đều bị oxy hoá bởi HNO 3

III H 2 SO 4 đặc

1 Tác dụng tất cả kim loại trừ Au, Pt

Kim loại + H2SO4  Muối + SO2 + H2O

( hoá trị cao) ( S hoặc H2S)

3 Các chất có tính khử đều bị oxy hoá bởi H 2 SO 4 đặc

1 Bài tập :Cân bằng, cho biết tổng số hệ số

3 Số chất tác dụng HNO3 loãng 4 Số chất tác dụng HNO3 đặc nóng

5.Số chất tác dụng HNO3 đặc nguội 6 Số chất bị oxy hoá HNO3 loãng

7 Số chất bị oxy hoá HNO3 đậc 8 Số chất bị oxy hoá H2SO4 đặc nguội

CHUYÊN ĐỀ 6,7 HIỆN TƯỢNG HOÁ HỌC- PHÂN BIỆT CHẤT RẮN

I Lý thuyết

Trang 13

1 Có 4 kim loại ( K, Na, Ca, Ba) tác dụng trong nước cho bazơ + H2

Chất rắn từ từ tan ra, có khí bay ra

2 Có 4 oxyt bazơ ( K 2O, Na2O, CaO, BaO) tác dụng H2O tạo bazơ

Chất rắn từ từ tan ra

3 Có 4 bazơ tan trong nước ( KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2)

Chất rắn tan từ từ trong nước

4 Al Tác dụng dung dịch KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2)

Nhôm từ từ tan ra và sủi bọt

5 Al2O3 , Al(OH)3 tác dụng dd KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

* dd Kiềm lưỡng tính hoặc không lưỡng tính

2 Na vào dung dịch NaOH

3 Na vào dung dịch KOH

4 Na vào dung dịch NaCl

5 Na vào dung dịch MgCl2, MgSO4

6 Na vào dung dịch FeCl2, FeSO4

7 Na vào dung dịch FeCl3, Fe2(SO4)3

Trang 14

8 Na vào dung dịch CuSO4, CuCl2

9 Na vào dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3

10 NaOH vào dung dịch FeCl2

11 NaOH vào dung dịch ZnCl2, Zn(NO3)2

12 NaOH vào dung dịch MgCl2

13 NaOH vào dung dịch CrCl2, CrCl3

14 NaOH vào dung dịch FeCl3

15 NaOH vào dung dịch CuCl2

16 NaOH vào dung dịch AlCl3

17 NaOH vào dung dịch ZnCl2

18 CO2 vào dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2

19 CO2 vào dung dịch NaAlO2, KAlO2

20 HCl vào dung dịch NaAlO2, KAlO2

21 NH3 vào dung dịch MgCl2, FeCl2, FeCl3, ZnCl2 , AlCl3

Trang 15

II Tính khử, tính oxy hoá

1 Chất khử: Số oxy hoá tăng ( Bị oxy hoá)

2 Chất oxy hoá : Số oxy hoá giảm ( Bị khử)

III Phản ứng nhiệt phân:

1 Chỉ có muối cacbonat kim loại kiềm thổ ( kim loại IIA)

Muối cacbonat của kim loại kiềm ( nhóm IA) không bị nhiệt phân

Trang 16

Mg(OH)2   →t MgO + H2O2Fe(OH)3   →t o Fe2O3 + 3H2O

Chú ý: Nếu nhiệt phân Fe(OH)2 ngoài không khí

Trắng xanh Nâu đỏ2Fe(OH)3   →t o Fe2O3 + 3H2O

Trang 17

PHẦN 2: NỘI DUNG HỮU CƠ

D Hệ thống chương

Trang 18

1 Chuyên đề 1 : Gọi tên và đồng phân

2 Chuyên đề 1: Phân biệt

- Trùng hợp, trùng ngưng

- Làm sạch

- Chuỗi

C Bài tập

HỆ THỐNG CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT

I Gọi tên este

Trang 19

TT Chức Công thức Tên thay thế (QT) Thường

Axit metanoicAxit etanoicAxit propanoic

Axit fomicAxit axeticAxit propyonic

C2H5OH

MetanolEtanolPropanol

Ancol metylicAncol etylicAncol propylic

fomatMetyl fomatEtyl fomatMetyl axetatEtyl axetatPropyl fomatIso propyl fomatMetyl propionat

II Hoá tính

Chất béo là tri este của glixerol với các axit béo

Thuỷ phân trong môi trường axit

Thuỷ phân trong môi trường bazơ

Phản ứng hydro hoá

* Giống nhau của este, chất béo

- Thuỷ phân trong môi trường axit ( phản ứng thuận nghịch)

- Thuỷ phân trong môi trường bazơ ( phản ứng xà phòng hoá)

Bài tập :

1 Viết đồng phân và tên este: C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2

2 Este A có CTPT C4H8O2 thuỷ phân trong môi trường axit tạo C2H6O CTCT

3 Este A có CTPT C4H8O2 thuỷ phân trong môi trường axit tạo CH4O CTCT

4 Este A có CTPT C4H8O2 thuỷ phân trong môi trường axit tạo C2H3O2Na, CTCT

5 Este A có CTPT C4H8O2 thuỷ phân trong môi trường axit tạo C3H5O2Na, CTCT

6 Viết phương trình thuỷ phân các este sau

HỆ THỐNG CHƯƠNG 2

I Hệ thống:

Trang 20

T điểm

cấu tạo

1 C6 H 12 O 6

Glucozơ

Có 5 OH

xanh lam -t/dAxit tạo este

1 nhóm -CH=O

t/d AgNO 3 /NH 3

tạo kết tủa trắng

t/d AgNO 3 /NH 3

tạo kết tủa trắng

- t/d Cu(OH) 2

/NaOH tạo  đỏ gạch

- t/d Cu(OH) 2

/NaOH tạo 

đỏ gạch -Mất màu dd brom -Mất màu dd

nt

-Giống glucozơ

-Không làm

mất màu dd brom

dd xanh lam - t/d Cu(OH) 2 tạo

dd xanh lam

tạo:Glucozơ + fructozơ đi

- I 2 tạo dd xanh - I 2 tạo dd

1 Saccarit phản ứng thuỷ phân

* Glucozơ, fructozơ: mono saccarit không bị thuỷ phân

* Saccarozơ : đi saccarit khi thuỷ phân tạo 2 mono saccarit

Trang 21

C12H22O11 + H2O  →t C6H12O6 + C6H12O6

Saccarozơ fructozơ + glucozơ

* Tính bột +xenlulozơ:polisaccarit thuỷ phân tạo phân tử mono saccarit

(C6H10O5)n + H2O  →t o n C6H12O6

Tinh bột glucozơ

Xenlulozơ

2 Các phương trình phản ứng

t

CH2OH(CHOH)4COONa + Cu2O + 3H2O

b Phản ứng tráng gương của glucozơ

CH2OH(CHOH)4CHO + AgNO3 + 3NH3 + H2O  →t o

CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

c Phản ứng tạo Sobitol của glucozơ

Câu 1 Những chất nào sau đây gọi là mono saccarit, đi saccarit, poli saccarit

Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ

Câu 2 Cho các chất: tinh bột, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ

- Chất nào bị thuỷ phân

- Chất nào bị thuỷ phân thành glucozơ

- Chất nào tham gia phản ứng tráng gương

Câu 3 Phân biệt

a Glucozơ, glixerol

b Glucozơ, andehyt axetic

c Glixerol, andehyt axetic

d glucozơ, saccarozơ

e Saccarozơ, glixerol

f Hồ tinh bột saccarozơ, andehyt axetic

Trang 22

HỆ THỐNG CHƯƠNG 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

T

Tan trong H2O

qùi tím hoáxanh

- t/d dd axit

Qùi tím ẩm sang xanh

t/d Br 2 tạo kết tủa trắng

3 Amin

o axit NH

2 RCOOH (NH 2 ) 2 -

-Tính lưỡng tính

- t/d rượu

- trùng ngưng

- t/d kim loại trước H 2 , oxyt bazơ

- Quì tím không đổi màu

có nhiệt độ

Thuỷ phân trong môi trường axit, bazơ tạo α- amino axit

- pư màu buire

Câu 2: Viết phương trình chứng minh các chất sau lưỡng tính

c Axit β- amino propionic

3 Viết phương trình khi cho các chất trên tác dụng với

4 Phân biệt

Trang 23

HỆ THỐNG CHƯƠNG 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME

I.Phương pháp điều chế polime:

tử nhỏ thành phân tử lớn

Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền

nCH 2 =CH 2   →xt,t0 (-CH 2 -CH 2 -) n

ngưng QT liên kết nhiều phân

tử nhỏ thành phân tử lớn+

H 2 O

Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng

* Polime dùng làm chất dẻo-PE

có độ bề nhất định

* Tơ thiên nhiên

* Tơ hoá học

- Tơ tổng hợp

- Tơ bán tổng hợp ( tơ nhân tạo)

- Bông len tơ tầm

- tơ poli amít ( nilon, capron)

- Tơ visco, tơ xenlulozơ, tơ axetat

* Cao su thiên nhiên

* Cao su tổng hợp

Trang 24

4 Thuỷ tinh hữu cơ ( poli metyl meta crylat)

- Là chất lỏng không màu, tan được trong nước, rượu, ete

- Este của nó với rượu metylic được trùng hợp để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

Trang 25

IV Trùng ngưng :

Trang 26

CHUYÊN ĐỀ 1: GỌI TÊN VÀ ĐỒNG PHÂN

-MetylEtylPropylIso propylButylSecbutylIso butylTert butyl

II Tên Rượu- Axit – Este

1 Rượu

a Thay thế : Ankan + x + ol

X chí vị trí nhóm OH

- Chọn mạch Cacbon dài nhất có nhóm –OH, đánh số ưu tiên C có –OH

b Tên thường : Ancol + Ankyl + ic

2 Axit

a Thay thế: Axit + ankan + Oic

Chọn mạch Cacbon dài nhất chứa –COOH

Đánh số ưu tiên nhóm chức

b Thường: Axit + 1c: fomic

+ 2C axetic, propyonic, butyric, Valeric

3 Este RCOOR

Ancol metylicAncol etylicAncol propylicAncol iso propylic

Axit fomicAxit axeticAxit propyonicAxit butyricAxit osi butylric

Trang 27

Axit etanoic EtanoatMetyl etanoatEtyl etanoatPropyl etanoat

Axit propanoic propanoatMetyl propanoatEtyl propanoat

FomatMetyl fomatEtyl fomatPropyl fomatIso propyl fomat

Axit axetic axetatMetyl axetatEtyl axetatPropyl axetat

Axit propyonic PropyonatMetyl propyonatEtyl propyonat

III Tên Amin:

Đi metyl amin

Đi etyl aminEtyl metyl amin

Tri metyl aminEtyl đi metyl amin

1111

222

33

IV Amino axit

Nhom amino + tên axit ( thường)

Trang 28

V Bài tập:

1 Viết đồng phân tên este C2H4O2, C3H6O2,C4H8O2, C5H10O2

2 a Viết đồng phân, tên, bậc amin hở

Trang 29

Bài tập chuyên đề 1

Trang 30

CHUYÊN ĐỀ 2: PHÂN BIỆT

* Hoá đỏ

* Hoá xanh

*Không đổi màu

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ 3 LƯỠNG TÍNH - THUỶ PHÂN – SACCAROZƠ

I.Chất lưỡng tính

Vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ, Quỳ tím không đổi màu

II.Các chất bị thuỷ phân

1.Este bị thuỷ phân trong môi trường axit- bazơ

a.Thuỷ phân trong môi trường axit

Este + H2O ← →H+ Axit + Rượu

CH3COO-C2H5 + H2O ←  →H+ CH3COOH + C2H5OHb.Thuỷ phân trong môi trường bazơ ( Xà phòng hoá)

2.Chất béo

a.Thuỷ phân trong môi trường axit (thuận nghịch)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O ← →H+ 3RCOOH + C3H5(OH)3

Lipit + H2O ←  →H+ Các axit béo + glixerolb.Thuỷ phân trong môi trường bazơ (xà phòng hoá )

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH ← →H+ 3RCOONa + C3H5(OH)3

Lipit + H2O ←  →H+ Muối của axit béo + glixerol

6 Saccarozơ

c Poli saccarit: Tinh bột và xenlulozơ ( C6H10O5)n

Trang 32

F BÀI TẬP

-GV tự soạn theo các đề thi đã thi rồi

-Soạn câu hỏi trắc nghiệm

-GV cho học sinh giải các đề thi đã thi và đề thi đề xuất

Ngày đăng: 15/08/2014, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w