1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT môn hóa

32 608 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 716 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các nhận định sau: 1 Tên este RCOOR’ gồm: tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit; 2 Khi thay ng tử H ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este;3 Pư thu

Trang 1

CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO

I Tóm tắt lý thuyết cơ bản

-Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.

- Công thức chung của este đơn chức là RCOOR; Este no, đơn chức mạch hở có C n H 2n O 2

- Chất béo là trieste của axit béo với glixerol.

- T/c hoá học : pứ thuỷ phân (xt axit), p ứng xà phòng hoá, pứ hiđro hoá chất béo lỏng.

*Chương trình nâng cao: tham khảo thêm

- Các loại chỉ số của chất béo ( thường gặp nhất là chỉ số axit).

- Pư khử nhóm axyl.

- Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.

III Bài tập trắc nghiệm:

A PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH

1.Công thức của este tạo nên từ axit no đơn chức và ancol no đơn chức là

A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO

2 Cho các nhận định sau:

1) Tên este RCOOR’ gồm: tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit;

2) Khi thay ng tử H ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este;3) Pư thuỷ phân este trong môi trường kiềm là pư 1 chiều và gọi là pư xà phòng hoá;

4) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C;

5 Pư thuỷ phân este trong môi trường kiềm gọi là pư

A xà phòng hoá B este hoá C hiđrat hoá D kiềm hoá

6 Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

7 Tên của hợp chất CH3OOCCH2CH3 là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

8 Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y

Từ X có thể điều chế ra Y bằng một pứ duy nhất Tên của E là

A metyl propionat B propyl fomiat C ancol etylic D etyl axetat

9 X: C4H8O2 tác dụng với dd NaOH tạo ra C4H7O2Na Vậy X thuộc chức hoá học gì?

A este B phenol C ancol D axit

10 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây:

A Axit B Este C Anđêhit D Ancol

11 Thuỷ phân hoàn toàn hh 2 este metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau pư ta

thu được :

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

12 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hh gồm 2 chất đều có khả năngtráng gương Vậy công thức cấu tạo của este đó là:

A CH2 = CH – OCOCH3 B CH2 = CH – COOCH3

C.HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2-CH=CH2

13 Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?

A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(OCOCH3)3

Trang 2

C C3H5(COOC17H35)3 D C3H5(OCOC17H33)3.

14 Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol

B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glyxerol và các axit béo C.Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glyxerol và muối của axit béo

D Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

15 Axit nào sau đây không phải là axit béo?

A Axit stearic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit acrylic

16 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Pư este hoá là pư không thuận nghịch

B Lipit là chất béo

C Pư thuỷ phân este trong môi trường axit là pư thuận nghịch

D Este của axit fomic có pư tráng gương

17 Một este X có CTPT là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehitaxetic X là

A CH2=CHCOOCH3 B HCOOC(CH3)=CH2

C HCOOCH=CHCH3 D CH3COOCH=CH2

18 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M vừa đủ thu

được 4,6g một ancol Tên gọi của X là

A etyl fomiat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

19 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este no đơn chức E, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dd

Ca(OH)2 dư thì thu được 30 gam kết tủa Vậy công thức cấu tạo của E là :

A H – COO – C2H5 B H – COO – CH3

C CH3 – COO – CH3 D CH3 – COO – C2H5

20 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thuđược 4,6g ancol Y và

A 4,1g muối B 4,2 g muối C 8,2 g muối D 3,4g muối

21 Khi thuỷ phân xúc tác axit một este thu được glixerol và hh axit stearic(C17H35COOH) và axitpanmitic(C15H31COOH) theo tỉ lệ 2:1 Este có thể có công thức cấu tạo nào sau đây?

22 Cho các chất : phenol, etyl axetat, axit axetic, phenolat natri, ancol etylic, tristearin lần lượt

tác dụng với dd NaOH Số pư hoá học xảy ra là

23 Có bao nhiêu đồng phân thơm C7H8O vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dd NaOH ?

24 Dãy các chất đều tác dụng với dd KOH trong điều kiện thích hợp là:

A natriaxetat, glixerol, axit axetic B phenol, anilin, etyl clorua

C axit axetic, etyl axetat, glucozơ D etyl axetat, chất béo, phenol

Trang 3

25 Hợp chất X đơn chức có CTĐGN là CH2O X t/d được với dd NaOH nhưng không t/d Na X

là A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HOCH2CH2OH

26 Khi đun hh 2 axit cacboxylic với glixerol (H2SO4 làm xt) có thể thu được mấy trieste?

27 Dãy chất nào sau đây tác dụng được dd AgNO3/NH3?

A axit fomic, axetilen, etilen B etan, vinyl axetilen, axetilen

C metyl fomiat, vinyl axetilen, axit fomic D Axit fomic, axetilen, etilen

28 Cho các chất : phenol, anilin, etyl axetat, axit axetic, ancol etylic lần lượt tác dụng với dd

NaOH, HCl Số pư hoá học xảy ra là

29 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,NaOH, NaHCO3 Số pư xảy ra là

30 Một chất hữu cơ C4H6O2 tác dụng được với Na, dd NaOH và dd Br2 Chất hữu cơ trên là:

A axit không no đơn chức B anđêhit không no đơn chức

C este không no đơn chức D ancol không no đa chức

31 Đun hh X gồm 6g axit axetic và 9,2g ancol etylic với xt H2SO4 thu được 6,16g este Hiệu suất

pư là A 50% B 60% C 80% D 70%

32 Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este đơn chức X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8g nước.CTPT của X là A C3H4O2 B C4H8O2. C C3H6O2. D C4H6O2

33 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no đơn kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

thu được 3,6g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 4,48

34 Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 E là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

35 Xà phòng 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X bằng dd NaOH dư thu được 4,76g muối X là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

36 Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hh hai este đồng phân A và B cần dùng 30 ml dd NaOH

1M Khi đốt cháy hoàn toàn hh hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích

VH2O : VCO2 = 1:1 B có khả năng tham gia pư tráng gương A và B là

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5

C C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5

37 Cho 178 kg chất béo pư vừa đủ với 120kg dd NaOH 20% Khối lượng xà phòng thu được là :

A 0,15 mol và 0,15 mol B 0,2 mol và 0,1 mol

C 0,1 mol và 0,2 mol D 0,25 mol và 0,5 mol

40 Khi thuỷ phân chất béo X trong dd NaOH, thu được glixerol và hh hai muối C17H35COONa,

C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có

A 3 gốc C17H35COO B 2 gốc C17H35COO

C 2 gốc C15H31COO D 3 gốc C15H31COO

41 Cho 22,4 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch

NaOH 1M, đun nóng để pư xảy ra hoàn toàn thu được a gam muối Giá trị của a là

A 28 gam B 29,8 gam C 18,6 gam D 34,4 gam

Trang 4

B PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

1 Tính khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6.

A 0,04g B 0,03g C 0,01g D 0,05g

2 Chất nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm dư thu được hai muối?

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C CH3COOCH3 D.(CH3COO)2 C2H4

3 Sản phẩm phản ứng thuỷ phân chất nào sau đây có khả năng tráng bạc ?

A CH3COOCH= CH2 B CH3COOC(CH3) = CH2

C CH3COOC6H5 D CH2= CH COOCH3

4 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A C4H9OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

5 Thuỷ phân hoàn toàn hh gồm 2 este đơn chức X , Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml

dd NaOH 1M, thu được 7,85 g hh 2 muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 g hai ancolbậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là

A HCOOCH2CH2CH3, 75% và CH3COOC2H5 , 25%

B HCOOC2H5 , 45% và CH3COOCH3 , 55%

C HCOOC2H5 , 55% và CH3COOCH3 , 45%

D HCOOCH2CH2CH3, 25% và CH3COOC2H5 ,75%

6 Thuỷ phân 100kg chất béo bằng lượng KOH vừa đủ thu được 13,8kg glixerol và bao nhiêu kg

xà phòng, biết lượng muối kali của axit béo tạo ra chiếm 75% khối lượng xà phòng?

8 Đun nóng 20,4 gam phenyl axetat với 450ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau pư thu được bao

nhiêu gam rắn khan?

D CH3COONa + HCl  CH3COOH + NaCl

10 Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là

A chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B các muối được lấy từ pư xà phòng hoá chất béo

C sản phẩm của công nghệ hoá dầu

D có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

11 Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương ứng ?

A Etyl axetat B Vinyl axetat C.Metyl axetat D Etyl fomiat

12 Tính chỉ số axit của một chất béo, biết rằng để trung hòa 14 gam chất béo đó cần 15 ml dd

Trang 5

+Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ (C 6 H 10 O 5 ) n hay [C 6 (H 2 O) 5 ] n hay C 6n (H 2 O) 5n

- Glucozơ ở dạng mạch hở: CH 2 OH[CHOH] 4 CHO

- Fructozơ ở dạng mạch hở: CH 2 OH[CHOH] 3 COCH 2 OH

Trong môi trường bazơ: glucozơ fructozơ

- Saccarozơ : ptử không có nhóm -CHO, có chức ancol.

- T/c quan trọng của từng loại hợp chất:

Vd: glucozơ có pứ của chức anđehit, chức ancol; fructozơ có pứ tráng bạc; glucozơ, fructozơ, saccarozơ pứ với Cu(OH) 2 cho các hợp chất tan màu xanh lam; tinh bột cho pư màu với iot, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ có pứ thuỷ phân

*Chương trình nâng cao: tham khảo thêm t/c mantozơ, dạng mạch vòng

II Bài tập trắc nghiệm:

A PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH

1: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

2 CTPT chung của các cacbohiđrat thường là:

A CnH2nOm B Cn(H2O)m C (CH2O)n D Cm(H2O)m

3 Tính chất đặc trưng của tinh bột là

A tinh bột là polisaccarit B tinh bột thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

C tinh bột làm iot chuyển sang màu xanh D tinh bột không tan trong nước và vị ngọt

4 Chất không pư tráng gương là:

A glucozơ B anđehit fomic C Axit axetic D axit fomic

5 Cho chất X vào dd AgNO3/NH3 đun nóng không thấy có sản phẩm tráng gương Chất X có thể

là chất nào trong các chất sau đây ?

A Glucozơ B Fructozơ C Axetanđehit D Saccarozơ

6 Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là:

A Tinh bột B Xenlulozo C Saccarozơ D Glucozơ

7 Saccarozơ không tác dụng với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C H2SO4 loãng nóng D Na

8 Chất không tham gia pư tráng bạc là:

A Glucozơ B Frutozơ C Metyl fomiat D Saccarozơ

9 Cho các dd sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ, ancol etylic Số dd có thể hoà tan

được Cu(OH)2 là: A 2 B 3 C 4 D 5

10 Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào?

A Dd AgNO3/NH3, H2O, dd I2 B Dd AgNO3/NH3, H2O

C H2O, dd I2, giấy quỳ D Dd AgNO3/NH3, dd I2

11 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với ddAgNO3/NH3 là :

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2 , CH3CHO

Trang 6

12 Cho 3,6 gam glucozơ pư hoàn toàn với ddAgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là :

A 2,16 gam B 18,4 gam C 4,32 gam D 3,24 gam

13 Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia pư tráng gương;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Phát biểu đúng là A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (3)

14 Cho các nhận định sau:

1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân trong môi trường axit

2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia pư tráng bạc

3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Số nhận định đúng là: A 2 B 5 C 4 D 3

15 Cho các nhận định sau:

a) Saccarozơ là một disaccarit được cấu tạo từ 1 gốc α – glucozơ và 1 gốc β - fructozơ.

b) Thủy phân tinh bột hay xenlulozo đến cùng đều thu được α - glucozơ

c) Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch không nhánh

d) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Số nhận định đúng là A 3 B 2 C 4 D 1

16 Cho chuỗi pư sau đây: Xenlulozo → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là

A C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH B C6H12O6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH

17 Từ 32,4 gam xenlulozơ người ta điều chế C2H5OH với hiệu suất của cả quá trình là 60%.Khối lượng C2H5OH thu được là: A 11,04 gam B 30,67 gam C 12,04 gam D 18,40 gam

18 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên

men là 85% Khối lượng ancol thu được là:

A 400 kg B 398,8 kg C 389,8 kg D 390 kg

19 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí

CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 45,0g B 22,5g C 11,25g D 14,4g

20 Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 (dư), hiệu suất 80% thì khối lượng Ag tối

đa thu được là: A 32,40g B 25,92g C 16,20g D 21,60g

21 Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với ddAgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 21,6 gam bạc CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O3 C C6H12O6 D C5H10O5

22 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.

Muốn điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D =1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu?

A 14,39 lít B 15 lít C 1,439 lít D 24,39 lít

23 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến,

ancol bị hao hụt 5% Hỏi khối lượng ancol thu được bằng bao nhiêu?

A 4,65 kg B 4,37 kg C 6,84 kg D 5,56 kg

Trang 7

24 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ pư giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất pư 60% tính

theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 2,97 tấn B 3,67 tấn C 2,20 tấn D 1,10 tấn

B PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

1 Pư nào đặc trưng cho tính chất vòng của glucozơ?

A khử Cu(OH)2 /OH- t0 B.khử Ag(NH3)2OH

C pư với CH3OH/HCl D.bị khử bởi H2/Ni

2 Cho 34,2 gam hh saccarozơ có lẫn mantozơ pư hoàn toàn dd AgNO3/NH3 dư thu được 0,216gam bạc Độ tinh khiết của saccarozơ là: A.1% B.99% C 90% D.10%

3 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có pư:

A màu với iot B với dd NaCl C tráng gương D thuỷ phân trong môi trường axit

4 Cho các chất : glucozơ , saccarozơ , xenlulozơ , mantozơ Hai chất trong đó đều tham gia pư

tráng gương và khử Cu(OH)2 thành Cu2O là :

A glucozơ và mantozơ B glucozơ và xenlulozơ

C glucozơ và saccarozơ D saccarozơ và mantozơ

5 Chất không pư với CH3OH/HCl là:

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Mantozơ D saccarozơ

6 Trong các cấu trúc vòng sau , cấu trúc nào không mở vòng chuyển thành mạch hở được?

A.glucozơ B fructozơ C saccarozơ D.mantozơ

7 Cho sơ đồ : Tinh bột→ X→ Y→Z , các pư đều có enzim xúc tác

a X,Y,Z lần lượt là:

A dextrin, mantozơ ,glucozơ B dextrin ,glucozơ, axit axetic

C.dextrin,saccarozơ, glucozơ D dextrin ,saccarozơ,mantozơ

b.Y pư được với: A H2 B.Cu(OH)2 C.Ag(NH3)2OH D Cu(OH)2 , Ag(NH3)2OH

8 Không thực hiện thí nghiệm nào để xác định công thức cấu tạo mạch hở của glucozơ ?

A Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan

B Tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 và pư với anhidric axetic thu được este có 5 gốc axit

C Tráng gương

D Glucozơ có 2 điểm nhiệt độ nóng chảy khác nhau

9 Cho 3 nhóm chất sau: (1) saccarozơ và dd glucozơ, (2) saccarozơ và mantozơ, (3) saccarozơ,

mantozơ và andehit axetic Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được các chất trong mỗinhóm cho trên? A Cu(OH)2/NaOH, t0 B Na C dd Br2 D [Ag(NH3)2]OH

10 Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là

A benzen B ete C etanol D nước Svayde

11 Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là

A Glucozơ, ancol etylic B Mantozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D Ancol etylic, anđehit axetic

12 Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là:

A.Tinh bột B.Mantozơ C.saccarozơ D.Glucozơ

13 Có thể phân biệt glucozơ , etilenglycol và axit axetic bằng thuốc thử duy nhất nào?

A [Ag(NH3)2 ] OH B Cu(OH)2/NaOH C.quì tím D dd Br2

14 Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd các chất

sau: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol?

A Cu(OH)2/NaOH, t0 B [Ag(NH3)2]OH C Na kim loại D Nước brom

15 Một cacbohiđrat (Z) có các pư diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Z→Cu(OH) /NaOH 2 dd xanh lam →t 0 kết tủa đỏ gạch

Vậy Z có thể là: A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulơzơ D Tinh bột

Trang 8

CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT - PROTEIN

I Tóm tắt lý thuyết cơ bản:

- Amin RNH 2 tan trong nước tạo dd bazơ, pứ với axit tạo muối.

Anilin C 6 H 5 NH 2 pứ với axit tạo muối, pứ với dd Br 2 tạo kết tủa trắng.

- Amino axit H 2 NCH(R)COOH pứ với axit mạnh, bazơ mạnh, ancol tạo este và pứ trùng ngưng (hoặc ngưng tụ với các amino axit khác).

- Protein …NH-CH(R 1 )-CO-NH-CH(R 2 )-CO… có pứ thuỷ phân và pứ màu biure (tripeptit trở lên pứ với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím).

III Bài tập trắc nghiệm:

A PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH

1 C2H5NH2 trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?

A HCl B H2SO4 C NaOH D Quỳ tím

2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amin là hợp chất mà thành phần phân tử có nitơ

B Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử

C Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong phân tử NH3

bằng các gốc hidrocacbon

D Amin là dẫn xuất hidrocacbon có tính bazơ

3 Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2?

A H2N - [CH2 ]6 - NH2 B CH3 – CH(CH3)NH2

C CH3 - NH - CH3 D C6H5NH2

4 Dd chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?

A Amoniac B Natri hidroxit C etyl amin D anilin

5 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

A 15,73% B 18,67% C 15,05% D 17,98%

6 Glixin không pứ được với chất nào sau đây?

A HNO3 B C2H5OH/HCl xúc tác C NaOH D.CaCl2

7 Alanin có công thức cấu tạo là

A NH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH

C CH2(NH2)CH2COOH D CH3C(CH3)(NH2)COOH

8 Khi thuỷ phân protein đến tận cùng thu được :

A Các axit đa chức B Glixerol C Các cacbohidrat D Các α −amino axit

9 Để chứng minh tính chất lưỡng tính của amino axetic, ta cho X tác dụng với các dd

A HCl , NaOH B HNO3, CH3COOH

C NaOH, NH3 D Na2CO3 , NH3

10 C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là: A.1 B 2 C.3 D.4

11 Alanin không tác dụng với:

A.CaCO3 B C2H5OH C.H2SO4 D NaCl

12 Anilin không pư được với chất nào sau đây?

A HCl B CH3COOH C Dung dịch nước Br2 D Dung dịch NaOH

13 Alanin không pư với chất nào sau đây?

A H2SO4 B NaOH C Na2SO4 D Na2CO3

14 Chất nào sau đây có 2 nhóm COOH trong phân tử?

A Lysin B Axit glutamic C Valin D Alanin

15 Cho các nhận định sau :

a) Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết –CO-NH-.b) Các peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các -amino axit

c) Trong môi trường kiềm, tất cả peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

d) Trong phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit

Trang 9

A trong phân tử có 3 liên kết peptit.

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit

20 Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Glyxin B Etyl amin C Lysin D Axit glutamic

21 Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y) Tên thay thế của X

và Y lần lượt là

A propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic

B propan–1–amin và axit aminoetanoic

C propan–2–amin và axit aminoetanoic

D propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic

22 Từ 3 aa có thể hình thành bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 B 5 C 6 D 8

23 Peptit nào sau đây pư với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?

A Gly – Ala B Gly – Glu C Ala – Gly – Glu D Ala – Glu

24 Polipeptit (- NH – CH2 – CO-)n là sản phẩm của pư trùng ngưng :

A axit glutamic B Glixin C axit β - aminopropionic D alanin

25 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

26 Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

27 Để nhận biết các chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 có thể dùng

A NaOH B HCl C CH3OH/HCl D quì tím

28 Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dd: CH3COOH; H2N-CH2COOH; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

-A Na B Quỳ tím C CaCO3 D NaOH

29 Chất vừa tác dụng với Na và tác dụng với NaOH là:

A CH3CH2OH B.CH3COOCH3 C.CH3COONH4 D.NH2CH2COOH

30 Amin nào sau đây là amin thơm, bậc 1?

Trang 10

33 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D C6H5NH2, CH3NH2, NH3

34 Trong các chất dưới đây chất nào là đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

35 Cho peptit sau:

H2NCH2CO-NHCH(CH3)CO-NHCH(COOH)CH2CH2CH2CH2NH-CO-NHCH2COOH Khi thủy phân đến cùng peptit trên sẽ thu được số loại amino axit là

sẽ thu được mấy loại α-aminoaxit? A 2 B 3 C 4 D 5

38 C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit?

39 C3H7O2N + NaOH  (B) + CH3OH CTCT của B là:

A.CH3COONH4 B.CH3CH2CONH2

C.H2NCH2CH2COONa D.NH2CH2COONa

40 Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt pứ với dd NaOH, dd HCl, dd Br2 Hỏi

có tối đa bao nhiêu pứ xảy ra ? A 4 B 5 C 6 D 7

41 Thuốc thử dùng phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng là

A NaOH B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D HNO3

42 Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt pứ với dd NaOH, dd HCl, dd Br2 Hỏi

có tối đa bao nhiêu pứ xảy ra ?

43 Có các chất: lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic Nhận biết chúng bằng

thuốc thử nào? A dd Br2 B Cu(OH)2/ OH- C HNO3 đặc D dd AgNO3/NH3

44 Chỉ dùng quì tím nhận biết được tất cả các chất trong dãy chất nào?

A Alanin, anilin, metylamin B Glucozơ, axit glutamic, grixerin

C Glixerol, axit glutamic, metyl amin D Glixerol, metyl amin , alanin, anilin

45 Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào ?

A Rửa bằng nước cất B Rửa bằng xà phòng

C Rửa bằng nước muối D Rửa bằng giấm, sau đó rửa lại bằng nước

46 Cho etylaxetat, glixin, axit axetic , anilin lần lượt pứ với dd NaOH Số chất tham gia pứ là

Trang 11

A 1 B 2 C.3 D.4

47 Chỉ dùng một thuốc thử nào để nhận biết các chất: lòng trắng trứng, glucozơ, anilin và

glixerol? A HNO3 B Cu(OH)2, to C dd Br2 D AgNO3/NH3

48 Cho sơ đồ: Glyxin + →NaOH A + →HCl B; B là:

A H3NCl–CH2–COOH B ClNH3–CH2–COONa

C NH2–CH2–COONa D NH2–CH2–COOH

49 Để trung hoà 25g dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M.

Công thức phân tử của X là

A C3H5N B C2H7N C C3H9N D CH5N

50 Cho 8,85 gam một amin no, đơn chức, mạch hở A tác dụng vừa đủ với HCl thu được 14,325

gam muối Số đồng phân amin bậc 2 của A là A 1 B 2 C 3 D 4

51 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở A thu được 8,96 lít CO2 (đkc) và 12,6 gam nước Số đồng phân chức amin của A là

52: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi pư xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan X có baonhiêu CTCT? A 5 B 4 C 2 D 3

53 Đốt cháy hoàn toàn hh 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO2(đkc)

và 3,6 gam H2O CTPT của 2 amin là

A CH3NH2 và C2H5NH2 ` B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D Tất cả đều sai

54 A là amino axit chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Biết 11,25 gam A tác dụng vừa đủ với

150 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của 0,1 mol A là

58 Hỗn hợp A gồm 2 amino axit đồng đẳng kế tiếp, no, mạch hở, chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1

nhóm NH2 Cho 16,4 gam A tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 20,8 gam hỗn hợp muối A là

61 X là một amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng vừa hết 80 ml dd HCl

0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOH thì cần dùng25g dd NaOH 3,2% CTCT của X là

Trang 12

63 1mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 1mol HCl Cứ 0,5 mol aminoaxit A trên tác dụng vừa đủ

với 1mol NaOH Phân tử khối của A là 147 đvc A có CTPT là:

A C5H9NO4 B.C4H7N2O4 C C5H25N2O4 D C7H10N2O4

64 Đốt cháy hoàn toàn một amin X no đơn chức thu được nH2O = 2,5nCO2 X là:

A.C2H7N B C3H7N C.C4H9N D.CH5N

65 Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Cô cạn hh sau pư thu

được 3,67gam muối khối lượng phân tử của A là:

A 134 B 146 C.147 D 157

66 Lấy 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 40ml dd NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam

aminoaxit A pư vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là:

67 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chất X, thu được 16,80 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2(cáckhí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và 20,25 g nước CTPT của X là

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

68 Cho 17,8g alanin pư với 150 ml dd NaOH 1M Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được bao

nhiêu gam muối? A 16,65g B 22,20g C 19,40g D 17,20g

69 Khi đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X, thu được 8,96 lít CO2 (đkc) và 9,9 gam nước

X là A C3H9N B CH5N C C2H7N D C4H11N

70 Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08 gam CO2; 0,99 gam H2O và 336 ml

N2(đkc) Để trung hòa 0,1 mol X cần 600ml dd HCl 0,5M Biết X là amin bậc 1 X là

A CH3-C6H2(NH2)3 B CH3-NHC6H3(NH2)2

C NH2CH2C6H3(NH2)2 D A, B, C đều đúng

B PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:

1 Alanin lần lượt pứ với Cu, NaCl, NaOH, H2SO4 , HNO2 , C2H5OH/HCl, H2NCH2COOH Tổng

4 Từ 780g benzen sản xuất ra anilin theo sơ đồ sau: C6H6→C6H5NO2→C6H5NH2

hiệu suất từng giai đoạn đạt 78% Tính khối lượng anilin thu được

A 930g B 725,4g C 565,8g D 527,8g

5 Cho dd chứa 0,75g glixin pư với 200 ml dd NaOH 0,1M Cô cạn dd sau pư thu được a gam

chất rắn Giá trị của a là A 0,97 B 0,40 C 1,11 D 1,37

6 Cho a mol alanin tác dụng với 0,5 mol HCl dư được dd A Để tác dụng hết với các chất trong

A cần 0,8 mol NaOH a có giá trị là

A 0,3 B 0,15 C 1,3 D 0,13

7 Nhóm chất nào đều làm giấy quỳ hóa xanh?

A NH3, C6H5NH2, C2H5NH2 B NH2CH2CH(NH2)COOH, CH3COONa, CH3NH2

C C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2 D NH3, C6H5NH2, C6H5OH

8 Dãy chất nào làm mất màu nước brom?

A Glucozơ, glixerol, phenol B Anilin, glucozơ, fructozơ

C Anilin, phenol, glucozơ D Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic

Trang 13

CHƯƠNG 4: POLIME

I Tóm tắt lý thuyết cơ bản:

- Polime là những hợp chất có PTK rất lớn, do nhiều mắc xích liên kết với nhau tạo

thành.

- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

- Một số polime làm chất dẻo: PE, PVC, poli(metyl metacrylat), PPF.

- Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:

+ Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế từ hexametylenđiamin

NH 2 [CH 2 ] 6 NH 2 và axit ađipic HOOC[CH 2 ] 4 COOH.

+ Tơ nitron (hay olon) được tổng hợp từ vinyl xianua ( thường gọi là acrilonitrin)

CH 2 =CH-CN

- Cao su tự nhiên và một số loại cao su tổng hợp quan trong

II Bài tập trắc nghiệm:

1 Cacbohiđrat ở dạng polime là

A glucozơ B saccarozơ C tinh bột D fructozơ

2 Polime được tổng hợp bằng pứ trùng hợp là

A poli(vinyl clorua) B polisaccarit C protein D nilon – 6,6

3 Polime được điều chế bằng pư trùng ngưng là

A polipeptit B poliacrilonitrin C polistiren D.poli(metyl metacrylat)

4 PPF được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dd

A CH3COOH (H+) B CH3CHO (H+) C HCOOH (H+) D HCHO (H+)

5 Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn ( thuỷ tinh hữu cơ)là :

A CH2 = C(CH3) – COOCH3 B CH2 = CH – COOCH3

C CH2 = CH – CH3 D CH3COOCH = CH2

6 Tính chất nào sau đây không phải của polime?

A Chất rắn B Không bay hơi

C Có nhiệt độ nóng chảy xác định D Khi nóng chảy đa số polime cho chất lỏng nhớt

7 Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau:

A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

B Monome và mắc xích trong phân tử polime chỉ là một

C Cao su là polime thiên nhiên của isopren

D Sợi xelulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng

8 Tơ nào có nguồn gốc từ xelulozơ?

A sợi bông, tơ tằm B tơ visco, len

C tơ nilon, len D sợi bông, tơ visco

9 Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng?

A Hexametylen điamin và axit terephtalic B Axit ađipic và hexametylen điamin

C Axit ε −amino caproic D Axit ađipic

10 Chất không có khả năng tham gia pư trùng hợp là:

A propen B stiren C toluen D isopren

11 Chất nào trùng ngưng tạo ra polime?

Trang 14

A NH2(CH2)5COOH B CH2=CHCl

C.HOCH2CH2OH D HOOC(CH2)4COOH

15 Chất nào có khả năng trùng hợp tạo cao su, biết khi hidro hóa chất đó thu được isopentan?

18 Phân tử khối trung bình của polime để chế tạo ra tơ nilon-6 là 30000 đvC.Số mắc xích trong

polime trên khoảng :

19 Chất nào trùng hợp tạo ra polime?

A C2H6 B C6H6 C H2N-CH2-COOH D C6H5-CH=CH2

20 Có bao nhiêu chất X là dẫn xuất của benzen có công thức C8H10O không tác dụng với NaOH

và thỏa mãn sơ đồ sau: A − →H2O B  →polime ?

23 Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng

H2SO4 đặc và bình 2 đựng dd Ca(OH)2 Nếu bình 1 tăng 18g thì bình 2 tăng là:

A 36g B 54g C 48g D 44g

24 Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên

nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

Metan→hs 15% Axetilen→hs 95% Vinyl clorua→hs 90% PVC

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?

A 5589m3 B 5883m3 C 2941m3 D 5880m3

25 (Dành cho CT Nâng cao) Pư nào phân cắt mạch cacbon của polime?

A cao su thiên nhiên cộng HCl

B Poli(vinylaxetat) thủy phân trong môi trường kiềm

C Thủy phân nilon-6 trong môi trường axit

D Thủy phân poli(metylmetacrylat) trong môi trường kiềm

Trang 15

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

I Tóm tắt lý thuyết cơ bản

- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có số e ở lớp ngoài cùng ít (1, 2, 3e).

- Liên kết kim loại là lk được hình thành giữa các ntử và ion kim loại trong mạng tinh thể

do sự tham gia của các e tự do.

- T/c vật lí chung: dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, có ánh kim do các e tự do trong k/ loại gây ra.

*Kim loại có KLR nhỏ nhất là Li và và lớn nhất là Os, kl có nđộ nóng chảy thấp nhất và

là Hg và lớn nhất là W.

- T/c hoá học chung : Tính khử M → M n+ + ne.

Thể hiện qua các pứ Kl t/d với phi kim, dd axit, nước, dd muối.

- Dãy điện hoá của kl cho phép dự đoán chiều của pứ giữa 2 cặp oxh-k theo qui tắc α:

chất oxi hoá mạnh + chất khử mạnh → chất oxi hoá yếu hơn + chất khử yếu hơn

* Dùng dãy hoạt động hoá học của kl để suy ra dãy điện hoá của kim loại.

K Ca Na – Mg Al Zn Fe – Ni Sn Pb H – Cu Ag Hg Pt Au.

- Phương pháp điều chế kim loại:

+ pp nhiệt luyện điều chế kim loại Y và Tb, dùng chất khử là CO, H 2 , C và Al + pp thuỷ luyện điều chế kim loại Y (kim loại không tan trong nước)

+ pp điện phân: đpnc dùng điều chế kim loại mạnh; đpdd dùng đ/c kl Tb và Y

II Bài tập trắc nghiệm

A PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI CHƯƠNG TRÌNH

1 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

2 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

3 Tính chất hoá học chung của kim loại là

A bột sắt B bột lưu huỳnh C bột than D nước.

6 Cho khí CO dư đi qua hh gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng) Khi pư xảy ra hoàn toàn thuđược chất rắn gồm:

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3 D Cu, Al2O3, MgO

7 Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr 8.Nhóm kim loại nào được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Ca, Zn, Pb B Cr, Fe, Cu C Zn, Mg, Ni D Al, Pb, Mg.

9 Dãy gồm những kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, nhờ chất khử CO là

A Fe, Al, Cu B Mg, Zn, Fe C Fe, Mn, Ni D Cu, Cr, Ca.

10 Dãy kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

A Fe, Al, Cu B Zn, Ba, Fe C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Na.

11 Cho 4 cặp oxi hóa-khử: Cu2+/Cu ; Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag

Thứ tự sắp xếp các cặp oxi hóa-khử theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là

A Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu <Ag+/Ag

B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag

Trang 16

C Fe3+/Fe2+< Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Ag+/Ag

D Fe3+/Fe2+< Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Ag+/Ag

12 Cho PTHH : Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu Quá trình khử và oxi hóa của pứ trên là

14 Nhúng 1 lá kẽm vào dd muối Pb(NO3)2 thấy có lớp Pb phủ bên ngoài Nếu thay lá kẽm bằng

lá đồng thì không có hiện tượng gì xảy ra Cặp kim loại có tính khử mạnh nhất và ion kim loại cótính oxi hóa mạnh nhất là

A Zn, Pb2+ B Zn, Cu2+ C Pb, Cu2+ D Pb, Zn2+

15 Kim loại nào khử được tất cả các ion kim loại trong dd muối : CuCl2, Zn(NO3)2, Fe2(SO4)3?

16 Cho các cặp oxi hoá – khử theo thứ tự trong dãy điện hoá Al3+/Al, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe ,

Ag+/Ag Kim loại nào khử được dd muối sắt (III) clorua ?

17 Chất nào có thể oxi hoá kẽm thành ion kẽm ?

20 Cho Cu pứ với dd Fe2(SO4)3 Vai trò của Cu và Fe2(SO4)3 lần lượt là

A chất khử, chất oxi hoá B chất khử, chất bị oxi hoá

C chất bị khử, chất oxi hoá D chất bị khử, chất bị oxi hoá

21 Khi cho Na vào dd CuSO4, số pư tối đa có thể xảy ra là

24 Trường hợp nào xảy ra sự khử trực tiếp ion kim loại trong dd muối?

A Na+ dd CuCl2 B Ca+ dd Na2CO3

C Điện phân dd NaCl có màng ngăn D Mg+ dd CuCl2

25 Cho Fe p/ứ với dd H2SO4 đặc nóng giải phóng SO2 Tổng hệ số tối giản nhất của pthh là

26 Sự phá huỷ kim loại do tác dụng trực tiếp của các chất oxi hoá trong môi trường là

A sự khử kim loại B sự ăn mòn kim loại.

C sự ăn mòn hoá học D sự ăn mòn điện hoá.

27 Loại pứ hoá học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại ?

C Pư oxi hoá – khử D Pư hoá hợp.

28 Khi Fe tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí thì Fe bị ăn mòn điện hóa?

Ngày đăng: 28/10/2014, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w