chuyên đề phương trình chứa căn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1Các dạng toán căn thức
Chuyên đề 1 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn Dạng 1: Phương pháp nâng lên lũy thừa
A Phương pháp
1 √ ( ) ( ) { ( ) [ ( )] ( ) ; √ ( ) ( ) ( ) ( )
2 √ ( ) √ ( ) { ( ) ( ) ( )
3 √ ( ) √ ( ) ( ) {
( ) ( ) ( ) ( ) √ ( ) ( ) ( )
4 √ ( ) √ ( ) √ ( ) {
( ) ( ) ( ) ( ) √ ( ) ( ) ( )
5 √ ( ) √ ( ) √ ( ) √ ( )
Điều kiện: ( ) , ( ) , h( ) , k( ) 0, bình phương hai vế đưa
về dạng 2
B Áp dụng
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) √ √
b) b)√
c) √ √
d) √ √ √
e) √ √ √ √
f) √ √ √ √ √
Bài 2 Giải các phương trình sau
1 √ √
2 √
Trang 23 √ √
4 √
5 ( √ )( √ ) √
6 √ √ √ √
7 √ ( ) √ ( ) √
8 √ + √ √
9 2x + √ √
Dạng 2: Phương pháp đưa về phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối A Phương pháp Đưa phương trình về dạng: √ ( ) √ ( ) ( ) {
( )
( )
| ( )| | ( )| ( )
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối dựa vào từng khoảng giá trị của x, sau đó giải phương trình bậc nhất hoặc bậc hai thường gặp B Áp dụng Bài 1 Giải phương trình sau: 1 √ √ √ √
2 √ √ √ √
3 √
4 √
5 √ √ = ( )
6 √ | |
Trang 37 √ √ √
8 √ √ √ √ √
Dạng 3 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về phương trình đã biết cách giải A Phương pháp 1 af(x) + b√ ( ) + c = 0 (a, b, c là hằng số) Đặt t = f(x) (t ) để đưa về bậc hai theo t 2 √ ( ) √ ( ) √ ( ) ( ) ( )
Đặt t = √ ( ) √ ( ) ( t )
√ ( ) ( ) = ( ) ( ) để đưa về phương trình bậc hai theo t B Áp dụng Bài 1 Giải phương trình: ( )( ) √
Bài 2 Giải phương trình: 1) √ √ + √ √
2) 2 √ = 33
3) √ √ √
4)
√ √
5) √
6) √
7) √
8) √ √ √ √
9) √ √
Dạng 4 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình đã biết cách giải Ví dụ Giải phương trình: √ √
Giải Đặt : u = √ ; v = √
Trang 4Do đó ta có hệ phương trình: { { {
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 3 Áp dụng Bài 1 Giải phương trình: 1) √ √
2) √ √
3) √ √ √ √
4) √ √
5) √ √
6) (*) √ √ √
7) x + √ √
8) √ √
9) √
√ √ √ √ √ √ √ √
Dạng 5 Phương pháp đối lập A Phương pháp Xét phương trình: A(x) = B(x) - Nếu A(x) u, B(x) v và u > v thì phương trình A(x) = B(x) vô nghiệm - Nếu A(x) k, B(x) k { ( ) ( )
B Áp dụng Bài Giải phương trình: 1) √ √ √
2) √ √
3) √ √ √ √
Trang 5Dạng 6 Phương pháp sử dụng bất đẳng thức
A Phương pháp
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, Bu-nhi-a-cốp-ski, hoặc các bất đẳng thức thường gặp nhất để đánh giá hai vế của phương trình
B Áp dụng
Bài 1 Giải phương trình
1) x = √ √
2) 2√ √( )( )
3) 8 √
4) √ √ √ √ √
5) √ √
6) √ √ √
7) √ √
8) √ √
9) √ √
Dạng 7 Phương pháp đưa phương trình về phương trình tích A Phương pháp Biến đổi đưa phương trình về dạng f(x).g(x) = 0 để giải B Áp dụng Bài Giải phương trình 1) √ √
2) √ √ √
3) √ √
4) ( )√
5) √
6) ( )√
Trang 67) √
8) √ √
9) √ = 1
Dạng 8 Đưa phương trình về dạng tổng hoặc hiệu bình phương Ví dụ Giải phương trình: x + y + z - 2√ √ √
Giải Phương trình đã cho tương đương với: (√ ) (√ ) (√ )
Phương trình có nghiệm { √
√
√
{
Áp dụng Bài 1 Giải phương trình 1) x + 4√ √
2) √ √ √ ( )