1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 31LUYỆN TẬP ppt

8 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 160,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biến cố và các tính chất của chúng - Biến cố không thể và biến cố chắc chắn 2.. - Xác định được biến cố đối, biến cố hợp, biến cố giao, biến cố xung khắc của một biến cố.. BÀI CŨ Câu

Trang 1

Tiết 31 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

HS ôn tạp lại:

- Khái niệm phép thử

- Không gian mẫu, số phần tử của không gian mẫu

- Biến cố và các tính chất của chúng

- Biến cố không thể và biến cố chắc chắn

2 Kĩ năng

- Biết xác định được không gian mẫu

- Xác định được biến cố đối, biến cố hợp, biến cố giao, biến cố xung khắc của một biến cố

3 Thái độ

- Tự giác, tích cực trong học tập

- Sáng tạo trong tư duy

- Tư duy các vấn đề của toán học, thực tế một cách logic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV

- Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở

- Chuẩn bị phấn màu và một số đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của HS

- Cần ôn lại một số kiến thức đã học về tổ hợp

- Ôn tập lại bài 1, 2, 3

III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG

Bài này chia làm 1 tiết

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A BÀI CŨ

Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa về biến cố, phép thử và xác suất của biến cố Câu hỏi 2: Nêu khái niệm: Biến cố liên quan đến phép thử T

Câu hỏi 3: Thế nào gọi là biến cố chắc chắn, biến cố không thể? Nêu ví dụ

B BÀI MỚI

HOẠT ĐỘNG 1

Trang 2

Bài 30

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Câu hỏi 1

Số kết quả có thể cho a) là bao

nhiêu?

Câu hỏi 2

Số kết quả thuận lợi cho a) là bao

nhiêu?

Câu hỏi 3

Tính xác suất của a)

Câu hỏi 4

Số kết quả thuận lợi cho b) là bao

nhiêu?

Câu hỏi 5

Tính xác suất của b)

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Số kết quả có thể là C1995

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Số kết quả thuận lợi là C995

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Xác suất cần tìm là

5 99 5 199

0, 029

C

C

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

Số kết quả thuận lợi là C505

Gợi ý trả lời câu hỏi 5

Xác suất cần tìm là

5 50 5 199

0, 0009

C

C

HOẠT ĐỘNG 2

Bài 31

Câu hỏi 1

Số kết quả có thể là bao nhiêu?

Câu hỏi 2

Số kết quả thuận lợi cho cho việc

chọn các quả cầu cùng màu là bao

nhiêu?

Câu hỏi 3

Tính xác suất đó

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Số kết quả có thể là C104 =210

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Số cách chọn toàn quả cầu đỏ là 1

Số cách chọn toàn quả cầu xanh là 4

6

C =15 Do đó số cách chọn trong đó có

cả quả cầu xanh và quả cầu đỏ là 210-15-1=194

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Trang 3

Vậy, xác suất cần tìm là

194

97 105

HOẠT ĐỘNG 3

Bài 32

Câu hỏi 1

Số kết quả có thể là bao nhiêu?

Câu hỏi 2

Số kết quả thuận lợi là bao nhiêu?

Câu hỏi 3

Tính xác suất đó

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Số kết quả có thể là 73=343

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Số kết quả thuận lợi là A73=210

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Vậy, xác suất cần tìm là

210

30 49

HOẠT ĐỘNG 4

Bài 33

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Câu hỏi 1

Số kết quả có thể là bao nhiêu?

Câu hỏi 2

Số kết quả thuận lợi cho là bao

nhiêu?

Câu hỏi 3

Tính xác suất đó

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Số kết quả có thể là 36

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Có 8 kết quả thuận lợi là: (1;3), (2;4), (3;5), (4;6) và các hoán vị của nó

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Vậy, xác suất cần tìm là

8

2 9

Tiết 32-33 CÁC QUI TẮC TÍNH XÁC SUẤT

I.Mục tiêu

-Về kiến thức:

Trang 4

+ Học sinh nắm chắc các khái niệm hợp và giao của hai biến cố

+ Học sinh biết được khi nào hai biến cố xung khắc,hai biến cố độc lập -Về kỹ năng:

+ Học sinh biết vận dụng các qui tắc cộng và nhân xác suất để giải các bài toán đơn giản

- Thái độ :tích cực,hoạt động xây dựng bài học

IIChuẩn bị :

+ HS: Sách giáo khoa, máy tính

+ GV:giáo án ,phiếu học tập, 3 con xúc xắc , 5 đồng tiền kim loại , bảng phụ

III Phương pháp dạy học:

Nêu vấn đề,gợi mở và giải quyết vấn đề

IVBài giảng :

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức củ

+Không gian mẫu +Biến cố

+Tập hợp các kết quả thuận lợi +Công thức tính xác suất cổ điển

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung bài học

( GV treo bảng phụ ) Một

bình đựng 8 viên bi xanh

và 4 viên bi đỏ , các viên bi

này chỉ khác nhau về màu

Tính xác suất để được:

a) 3 viên bi xanh

b) 3 viên bi đỏ

H1 : Không gian mẫu là gì

?

- Không gian

mẫu có bao nhiêu phân tử?

a)- Có bao nhiêu cách lấy3

bi xanh

- Xác suất để được 3 bi

xanh

b) Có bao nhiêu cách lấy 3

bi đỏ

- Xác suất để được 3 bi

đỏ

HS: Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử

HS: C123 220

HS : C38 56

HS: P(A) =

55

14 220

56

HS: C344

HS: P(B) =

55

1 220

4

HS:Biến cố C: “lấy được ít nhất 2 bi xanh”

gồm:

-Lấy được 3 bi xanh (biến cố A)

Trang 5

Từ ví dụ mở đầu , các

em hãy xét biến cố :lấy

được ít nhất 2 viên bi xanh

Ta xem biến cố lấy được it

nhất 2 bi xanh là hợp của 2

biến cố A và C Kí hiệu

AUC

Xét VD1 (sgk)

Xét VD2 (sgk)

để dẫn đến khái niệm biến

xung khắc

Xét biến cố ở VD mở

đầu :” lấy 3 bi cùng màu”

HĐ1 của sgk nhằm cũng

cố khái niệm 2 biến cố

xung khắc

Xét VD3(sgk)

-Lấy được 2 bi xanh và

1 bi đỏ (biến cố C)

A: 3 bi xanh

B : 3 bi đỏ A,B là 2 biến cố xung khắc

+ Không gian mẫu là tập hợp cáchọc sinh trong trường em

+Nếu trường em có học sinh giỏi cả văn và toán thì tập hợp HS giỏi văn

và HS giỏi toán có phần tử chung, do đóhai biến cố A và B không xung khắc

+Nếu trường em không

có HS nào giỏi cả văn

và toán thì Avà B là hai biến xung khắc

Ta có

) ( ) ( ) (D P A P B

11

3 55

1 55

14

1/Qui tắc cộng xác suất

a)Biến cố hợp Định nghĩa (sgk)

+Một cách tổng quát

b)Biến cố xung khắc

Định nghĩa (sgk)

c)Qui tắc cộng xác suất

Nếu hai biến cố Avà B xung khắc thì xác suất để

A hoặc B xãy ra là:

) ( ) ( ) (A B P A P B

Qui tắc cộng xác suất cho nhiều biến cố (Sgk)

d)Biến cố đối

Định nghĩa (sgk)

Định lý:

Trang 6

Cho k biến cố đôi một

xung khắc.Khi đó:

( ) ( )

(A1UA2U UA k P A1 P

Xét biến cố: D:”Lấy

được 3 bi cùng màu” Khi

đó biến cố đối của biến cố

D là

D:”Lấy 3bi không

cùng màu” Hãy tính

P(

D)?

Từ VD3 sgk ,các em hãy

tính xác suất để kết quả

nhận được là một số lẻ

VD4 (sgk)

Hướng dẫn Hs giải

11

8 11

3 1 ) (

HS: ( ) 1 ( )

A P A

P  

= 1

18

5 18

13

Gọi A:”biến cố chọn được 2 bi xanh”

B:”biến cố chọn được 2 bi đỏ”

C:”biến cố chọn được 2 bi v àng”

H:”biến cố chọn được 2 bi cùng màu”

Ta c ó : H=AUBUC

và A,B,C đôi một xung khắc

Suy ra P(H)=

P(A)+P(B)+P(C)

18

5 36

1 36

3 36

6

*Biến cố chọn được 2

bi khác màu là biến cố đối của biến cố H,ta có:

18

13 18

5 1 ) (

H P

Cho biến cố A.Xác suất của biến cố đối

A là:

) ( 1 ) (

A P A

P  

Chứng minh (Sgk)

2/Qui tắc nhân xác

Trang 7

VD5:Chọn ngẫu nhiên một

HS trong trường em Gọi A

là biến cố”Bạn đó là học

sinh giỏi toán”.Gọi B là

biến cố “Bạn đó là HS giỏi

vă n” Khi đó Biến cố “Bạn

đó là HS giỏi cả văn và

toán” là biến cố giao của

hai biến cố A và B

VD6:Xét phét thử T là

:”Gieo một đồng xu liên

tiếp hai lần” Gọi A là biến

cố”Lần gieo thứ nhất đồng

xu xuất hiện mặt sấp”.B là

biến cố” lần gieo thứ hai

đồng xu xuất hiện mặt

ngữa”.Khi đó hai biến cố

Avà B là hai biến cố độc

lập với nhau

HS:Do A  BǾ nên

0 ) (AB

P

HS:Không độc lập

P(A)P(B)0 nên

) ( ) ( ) (

0 P ABP A P B

HS:giải

suất

a)Biến cố giao Định nghĩa (sgk)

Một cách tổng quát

b)Biến cố độc lập

Định nghĩa (sgk)

Nhận xét:Nếu Avà B là hai biến cố độc lập với nhau thì Avà

B ;

A và B;

A

B cũng độc lập với nhau

Một cách tổng quát

c)Qui tắc nhân xác suất|

Nếu A,B là hai biến cố độc lập với nhau thì: P(AB) = P(A).P(B)

Nhận xét:

Một cách tổng quát:

Trang 8

Cho hai biến cố Avá B

xung khắc

a)chứng tỏ rằng P(AB)0

b)Nếu P(A)0 và

0

)

(B

P thì hai biến cố A

và B có độc lập với nhau

không ?

VD7:Một chiếc máy có

hai động cơ I và II hoạt

động độc lập với nhau.Xác

suất để động cơ Ivà động

cơ II chạy tốt lần lượt là 0,7

và 0,8.Hãy tính xác suất để:

a)Cả hai động cơ đều chạy

tốt

b) Cả hai động cơ đều

chạy không tốt

c)Có ít nhất một động cơ

chạy tốt

Cũng cố:

*Biến cố:Hợp; xung khắc,

đối , giao, độc lập

*Qui t ắt c ộng x ác su ất,

*X ác su ất c ủa bi ến c ố đ

ối

*Qui t ắt nh ân x ác su ất

Ngày đăng: 14/08/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w