1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 MÔN VẬT LÍ pps

7 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 199,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao động của nguồn sóngA. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011

MÔN VẬT LÍ

PHẦN DÀNH CHUNG CHO CẢ HAI BAN

Câu 1: Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai?

A Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua

và bằng chu kì dao động của nguồn sóng

B Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì

C Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ chung của nguồn sóng

D Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi

Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có  = 0,52m Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng ’ bằng :

Câu 3: Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận là 5cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 4: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 10, 6 m20, 4 m Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm, màn cách hai khe 2 m Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn

có hai vân sáng của hai ánh sáng trên trùng nhau là bao nhiêu?

Câu 5: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50(mH) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng

Câu 6: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?

A chu kì không thay đổi B Biên độ dao động nhỏ

C Không có ma sát D Biên độ nhỏ và không có ma sát Câu 7: Một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh

có chiết suất với ánh sáng đơn sắc này bằng 1,5 Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng

Câu 8: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5  H và tụ xoay có

điện dụng biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF Dải sóng điện từ mà máy thu được

có bước sóng là

A 15,5 m  41,5 m B 13,3 m  66,6 m C 13,3 m  92,5 m D 11 m  75

m

Câu 9: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u= 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt +

3

)(A) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

A P = 100 3 W B P = 50 W C P = 50 3 W D P = 100

W

Trang 2

Câu 10: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

=

2

1

H mắc nối tiếp Mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều có gía trị hiệu dụng bằng 100 2 V và tần số 50 Hz Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt

Câu 11: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai

A Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định

B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ

C Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng

âm

D Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào cường độ và tần số âm Câu 12: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 600 Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1,70, đối với ánh sáng đỏ nđ = 1,68 Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm Chiều sâu của nước trong bể là

Câu 13: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos2 t (cm) ; x2 = 6cos(2 t +

2

) (cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là

A 4 (cm/s) B 120 (cm/s) C 60 (cm/s) D 20 (cm/s)

Câu 14: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A Động năng là đại lượng không bảo toàn

B Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

Câu 15: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị bằng 60V và hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

Câu 16: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Khẳng định nào sau dưới đây đúng nhất?

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L B Đoạn mạch có R và L

C Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C D Đoạn mạch chỉ có R và C

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe một đoạn 2m Chiếu một bức xạ đơn sắc có  = 0,5  m vào 2 khe.Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm là

A Vân tối thứ 4 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng bậc 4 D Điểm bất

kỳ

Trang 3

Câu 18: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm 0 (coi như nguồn điểm) một khoảng OA

= 1(m) , mức cường độ âm là LA = 90(dB) Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn Io = 10

-12

(W/m2) Mức cường độ âm tại B nằm trên đường OA cách O một khoảng 10m là ( coi môi trường là hoàn toàn không hấp thụ âm)

Câu 19: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

B Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

D Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng Câu 20: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u =

U0cos( t )

6

 (V) thì dòng điện trong mạch là i = I0cos( t 2 )

3

 (A) Phần tử đó là :

A cuộn dây thuần cảm B cuộn dây có điện trở thuần

Câu 21: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 10 cos (tcmVật đi qua vị trí có li độ x = + 5cm lần thứ 1 vào thời điểm nào?

Câu 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 (), L = 1 (H)

10 3

F

 Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 bằng bao nhiêu và ghép thế nào?

A Ghép nối tiếp và C2 = 3.10 (F)4

B Ghép song song và C2 = 4

3

.10 (F)

C Ghép song song và C2 = 5.10 (F)4

D Ghép nối tiếp và C2 = 5.10 (F)4

Câu 23: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Bị lệch đường đi trong điện trường

C Có khả năng ion hóa chất khí D Có khả năng đâm xuyên

Câu 24: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

Câu 25: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng yên Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g

10 ( g là gia tốc

rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là

A T 11

10

9

10 11 Câu 26: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =

4 , 0

H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu

Trang 4

cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5

cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là:

Câu 29: Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (I-âng), khoảng vân là i Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là

Câu 30: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Điện

áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V, hai đầu cả đoạn mạch là 50

V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

A 100 V hoặc 30 V B 30 V C 100 V hoặc 20 V D 20 V Câu 31: Chọn câu sai

Một vật dao động điều hòa thì

A vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

B li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

D lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 32: Khi mắc tụ điện C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f1

= 9kHz Khi ta thay đổi tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là f2 = 12 kHz Vậy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ C2 vào khung dao động thì tần số riêng của khung là:

Câu 33: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang

có tính cảm kháng, nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì

A công suất tiêu thụ của mạch giảm

B có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng

C công suất tiêu thụ của mạch tăng

D ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm

Câu 34: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cost (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), hiệu điện thế u bằng bao nhiêu?

Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C không đổi, R thay đổi Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì công suất Pmax Khi đó :

A Ro = |ZL – ZC| B Ro = (ZL – ZC)2 C Ro = ZC – ZL. D Ro = ZL –

ZC.

Câu 36: Tìm câu sai khi nói về vai trò của tầng điện li trong việc truyền sóng vô tuyến trên mặt đất :

A Sóng ngắn bị hấp thu một ít ở tầng điện li

B Sóng trung và sóng dài đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ như nhau

Trang 5

C Súng ngắn phản xạ mạnh ở tầng điện li

D Súng cực ngắn khụng bị tầng điện li hấp thu hay phản xạ

Cõu 37: Bước súng ngắn nhất của tia rơnghen mà một ống rơnghen cú thể phỏt ra là 1A0

Hiệu điện thế giữa anụt và catụt của ống rơn ghen là

Cõu 38: Dựng õm thoa cú tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trờn mặt nước giữa

2 điểm A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyền súng 88 cm/s Số gợn súng quan sỏt được

giữa AB là :

A 41 gợn súng B 19 gợn súng C 37 gợn súng D 39 gợn

súng

Cõu 39: Tớnh chất nào sau đõy của súng điện từ là chưa đỳng?

A Súng điện từ cú thể giao thoa với nhau

B Súng điện từ lan truyền với vận tốc ỏnh sỏng

C Trong quỏ trỡnh lan truyền súng, vectơ B

và vectơ E

luụn luụn trựng phương nhau

và vuụng gúc với phương truyền

D Truyền được trong mọi mụi trường vật chất và trong cả mụi trường chõn khụng

Cõu 40: Cho dũng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp Kết luận nào sau

đõy đỳng nhất?

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UR

B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UL.

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UR.

D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UC.

Lưu ý : - Học sinh chỉ được chọn 1 trong hai phần II hoặc III để làm bài, nếu làm cả

hai phần II và III sẽ không được chấm bài

II- Phần dành cho thí sinh học chương trình cơ bản ( Câu 41-50)

Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

A vật có vận tốc lớn nhất B vật có li độ cực đại

Câu 42 : Dũng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cú biểu thức cường độ là

2

cos

0

 t I

i , I0 > 0 Tớnh từ lỳc t  0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của đoạn mạch đú trong thời gian bằng nửa chu kỡ của dũng điện là

0

2I

C

 2I0

D

2

0

 I

Câu 43 :

Phương trỡnh dao động điều hoà của một chất điểm là )

2

được chọn lỳc nào ?

A Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = +A

B Lỳc chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương

C Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = -A

D Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm

Câu 44 : Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh

giữa M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là

A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )

g

l g l

Trang 6

B dao động điều hoà với chu kỳ

g

l

C dao động tuần hoàn với chu kỳ )

2

(

g

l g

l

D dao động điều hoà với chu kỳ

g

l

Câu 45 : Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 46 : Soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 21m thuoọc loaùi soựng naứo dửụựi ủaõy?

A Soựng trung B Soựng cửùc ngaộn C Soựng daứi D Soựng ngaộn

Câu 47 : Haừy choùn caõu ủuựng Khi cửụứng ủoọ aõm taờng gaỏp 100 laàn thỡ mửực cửụứng ủoọn aõm taờng

Câu48 : ẹieọn aựp u200 2cos t(v) ủaởt vaứo hai ủaàu moọt cuoọn caỷm thuaàn thỡ taùo ra doứng ủieọn coự cửụứng

ủoọ hieọu duùng I = 2 A.Caỷm khaựng coự giaự trũ laứ bao nhieõu?

Câu49 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là:

Câu 50 : Haừy choùn caõu ủuựng Trong heọ soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy,khoaỷng caựch giửừa hai nuựt lieõn tieỏp baống

C Moọt nửỷa bửụực soựng D hai laàn bửụực soựng

III- Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao ( Câu 51-60)

Câu 51 : Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào

đú tổng mụ men lực tỏc dụng lờn bỏnh xe bằng 0 thỡ bỏnh xe sẽ chuyển động như thế nào

kể từ thời điểm đú ?

A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều

B Bỏnh xe sẽ quay đều

C Bỏnh xe ngừng quay ngay

D Bỏnh xe quay chậm dần và sau đú đổi chiều quay

Câu 52 : Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh

một trục cố định với gia tốc gúc  Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M

tại hai thời điểm t1 và t2( t2 >2t1) Cụng thức nào sau đõy là đỳng ?

A a2ta1t R(t2 t1)

B a1ta2t C a2ta1t(t2 t1)

D a2ta1t Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc  Tốc độ gúc của

vật tại thời điểm t1 là  Gúc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 1 đến

thời điểm t2 (t2>t1 ) được xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy?

A

2 ) (

2 2 1 2 1

t t

2

2 2 2 1

t

t 

C

2

) (

) (

2 1 2 1

2 1

t t t

2

) ( 2 1 2 1

1

t t

Trang 7

Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có

mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ 0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc 

2 2

1

I I

I

2 1

2 I I

I

2

1 I

I

1

2 I

I

 Câu 55 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc : 1002t(rad/s)

Tại thời điểm t = 0 s vật cú toạ độ gúc 0 20rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là

A 20100t  t2(rad) B 20100t  t2(rad)

C 10020t  t2(rad) D 2020t  t2(rad)

Câu 56 : Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch

từ trục quay đến trọng tõm của vật là d=10 cm Mụ men quỏn tớnh của vật đối với trục quay

là ( lấy g=10m/s2)

A 0,0095 kgm2 B 0,0019 kgm2 C 0,0015 kgm2 D 0,0125

kgm2 Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một

khoảng r cú tốc độ dài là v Tốc độ gúc ω của vật rắn là

r

v2

v

r

r

v

Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2

quay 10 vòng trong 1,8s Momen động lượng của vật có độ lớn bằng:

A 4kgm2

2 /s

Câu 59 : Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc

đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc

độ gúc ; (2) là gia tốc gúc ; (3) là gúc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trờn của điểm M khụng thay đổi khi vật quay ?

A Cả (1) và (4) B Chỉ (2) C Cả (2) và (4) D Chỉ (1) Câu 60 : Một bỏnh đà cú mụ men quỏn tớnh 2,5 kgm2 , cú động năng quay bằng 9,9.107 J Mụ men

động lượng của bỏnh đà đối với trục quay là

A 22249 kgm2/s B 247500 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 11125

kgm2/s

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w