1 M c l c ụ ụ
1 M c l c ụ ụ 1
2 Làm quen v i visual basic 6.0 ớ 9
2.1 Xây d ng ng d ng ban đ uự ứ ụ ầ 9
2.1.1 Vi t ng d ng ban đ uế ứ ụ ầ 9
2.1.2 Xây d ng tính năng Calendarự 9
2.1.3 Thêm tính năng Clock 11
2.2 Các tính năng m i trong Visual basic 6.0ớ 11
2.2.1 Khái quát v n t t v Visual basic 6.0ắ ắ ề 11
2.2.2 Khai thác th m nh c a các đi u khi n m r ngế ạ ủ ề ể ở ộ 12
2.3 Làm vi c v i môi trệ ớ ường l p trình trong Visual basic ậ 12
2.3.1 Tìm hi u các ph n c a IDEể ầ ủ 12
2.3.2 Thêm và xoá các thanh công c trong IDE c a Visual basicụ ủ 13
2.3.3 Thêm các đi u khi n vào h p công cề ể ộ ụ 14
2.3.4 Đ nh hị ướng thông qua c a s form và codeử ổ 14
2.3.5 Qu n lý ng d ng v i project explorer ả ứ ụ ớ 14
2.3.6 C a s propertiesử ổ 14
2.3.7 Hi n th IDEể ị 14
2.3.8 Tr giúpợ 15
3 Tìm hi u Visual basic 6 ể 16
3.1 Thu c tính phộ ương th c và s ki nứ ự ệ 16
3.1.1 Đ i tố ượ 16ng 3.1.2 Thu c tính ộ 16
3.1.3 Phương th cứ 17
3.1.4 S ki nự ệ 18
3.1.5 M i quan h gi a phố ệ ữ ương th c, thu c tính và s ki nứ ộ ự ệ 18
3.1.6 C a s Propertiesử ổ 19
3.1.7 Vi t chế ương trình s d ng thu c tính, phử ụ ộ ương th c và s ki nứ ự ệ 20
3.2 Làm vi c v i m t đ ánệ ớ ộ ề 25
3.2.1 Đ nh nghĩaị 25
3.2.2 C a s Project Explorerử ổ 26
3.2.3 T o đ ánạ ề 26
3.2.4 Đ i thu c tính đ ánổ ộ ề 26
3.2.5 L u và đ t tên đ ánư ặ ề 27
Trang 23.2.6 M đ án có s nở ề ẵ 27
3.2.7 Thêm xoá và l u t p tin trong đ ánư ậ ề 28
3.2.8 Thêm đi u khi n vào đ án ề ể ề 30
3.2.9 T o t p tin EXEạ ệ 31
3.2.10 S a đ i thu c tính đ ánử ổ ộ ề 32
3.3 Làm vi c v i nhi u đ ánệ ớ ề ề 33
3.3.1 S d ng Project Groupử ụ 33
3.3.2 Thêm đ án vào nhóm đ ánề ề 33
3.3.3 Xoá đ án trong nhóm đ ánề ề 34
4 Làm vi c v i các đi u khi n ệ ớ ề ể 35
4.1 Các lo i đi u khi nạ ề ể 35
4.1.1 Thao tác v i đi u khi nớ ề ể 35
4.2 Các đi u khi n n i t iề ể ộ ạ 38
4.2.1 Nút l nhệ 39
4.2.2 H p văn b nộ ả 39
4.2.3 Đi u khi n thanh cu nề ể ộ 39
4.2.4 Đi u khi n Timerề ể 40
4.2.5 Đi u khi n nhãn ề ể 40
4.2.6 Checkbox: 40
4.2.7 M t s thu c tinh thông d ng:ộ ố ộ ụ 40
4.2.8 4.2.9 H p danh sách (Listbox).ộ 40
4.3 Các đi u khi n M iề ể ớ 41
5 Nh p môn l p trình ậ ậ 43
5.1 Chu n l p trình (Coding convention)ẩ ậ 43
5.1.1 Coding conventions 43
5.1.2 Form design standard 48
5.1.3 Report design standard (for Crystal Report) 51
5.1.4 Database design standards 52
5.2 Thi t k trế ế ước khi vi t chế ương trình 53
5.3 Các thao tác thông d ng trong c a s Codeụ ử ổ 53
5.3.1 So n th o Codeạ ả 53
5.3.2 M t s ch c năng t đ ng ộ ố ứ ự ộ 54
5.4 Bi n h ng và các ki u d li uế ằ ể ữ ệ 54
5.4.1 Khai báo bi nế 54
5.4.2 Khai báo ng mầ 54
5.4.3 Khai báo tường minh 55
Trang 35.4.4 Khai báo bi n Staticế 55
5.4.5 H ngằ 55
5.5 Hàm và th t củ ụ 62
5.6 C u trúc đi u khi nấ ề ể 63
5.6.1 C u trúc ch nấ ọ 63
5.6.2 C u trúc l pấ ặ 64
5.6.3 Làm vi c v i c u trúcệ ớ ấ 65
5.7 G r i chỡ ố ương trình 65
5.7.1 M t s gi i pháp gi m l iộ ố ả ả ỗ 65
5.7.2 G r iỡ ố 66
5.8 B y l iẫ ỗ 67
5.8.1 L nh On Errorệ 67
5.8.2 K t thúc b y l iế ẫ ỗ 67
6 L p trình x lý giao di n ậ ử ệ 68
6.1 Menu 68
6.1.1 Dùng trình so n th o menu đ t o menu ạ ả ể ạ 68
6.1.2 Vi t chế ương trình đi u khi n menuề ể 69
6.2 H p tho iộ ạ 69
6.2.1 Thông đi p(Message box)ệ 69
6.2.2 H p nh p(Input box)ộ ậ 70
6.2.3 Các h p tho i thông d ng(Common dialog)ộ ạ ụ 70
6.2.4 H p tho i hi u ch nhộ ạ ệ ỉ 71
6.3 Thanh công c (ToolBar)ụ 71
6.3.1 Trong ng d ng đ n gi nứ ụ ơ ả 71
6.3.2 Nhúng đ i tố ượ 71ng 6.4 Thanh tr ng tháiạ 71
6.5 X lý chu t và bàn phímử ộ 72
6.5.1 s ki n chu tự ệ ộ 72
6.5.2 Hi u ch nh con tr chu tệ ỉ ỏ ộ 72
6.5.3 S ki n bàn phímự ệ 72
7 X lý t p tin ử ậ 74
7.1 Mô hình FSO(File System Object model) 74
7.2 X lý các t p tin v i các dòng l nh và hàm I/O c đi nử ậ ớ ệ ổ ể 74
7.2.1 Các ki u truy c p t p tinể ậ ậ 74
7.3 Các đi u khi n trên h th ng t p tinề ể ệ ố ậ 77
7.3.1 H p danh sách đĩaộ ổ 77
7.3.2 H p danh sách th m cộ ư ụ 77
Trang 47.3.3 H p danh sách t p tinộ ậ 78
7.4 Đi u khi n richtextboxề ể 78
7.4.1 Phương th c loadfileứ 79
7.4.2 Phương th c savefileứ 79
8 S d ng DLL và Windows API ử ụ 80
8.1 DLL và c u trúc c a Windowsấ ủ 80
8.1.1 Các h p tho i thông d ng ộ ạ ụ 80
8.2 WIN API 81
8.3 S d ng APIử ụ 82
8.3.1 Tìm ki m APIế 82
8.3.2 Các DLL c a Windowsủ 82
8.3.3 G i APIọ 83
8.4 Dùng API khai thác kh năng Multimediaả 86
8.4.1 L p multimediaớ 86
9 Thêm tr giúp vào ng d ng ợ ứ ụ 98
9.1 Thêm h tr cho Helpỗ ợ 98
9.1.1 Thu c tính HelpFileộ 98
9.1.2 Thu c tính HelpContextIDộ 98
9.2 Thêm h tr cho WHAT’S THIS HELPỗ ợ 99
9.2.1 Kích ho t What’s This Help cho bi u m u ạ ể ẫ 99
9.3 Cung c p help cùng v i ng d ngấ ớ ứ ụ 100
9.3.1 Cung c p WinHelpấ 100
9.3.2 Cung c p HTML Helpấ 100
10 L p trình h ậ ướ ng đ i t ố ượ 101 ng 10.1 Gi i thi u v đ i tớ ệ ề ố ượng 101
10.1.1 Đ i tố ượng trong VB 102
10.1.2 Modul L pớ 103
10.1.3 Tham s tuỳ ch nố ọ 107
10.1.4 S ki n c a l pự ệ ủ ớ 108
10.1.5 Hu đ i tỷ ố ượ 110ng 10.2 Bi n đ i tế ố ượ 110ng 10.2.1 T o đi u khi n lúc thi hànhạ ề ể 110
10.2.2 S ki n c a m ng đi u khi nự ệ ủ ả ề ể 112
10.2.3 Qu n lý đi u khi n nh bi n đ i tả ề ể ư ế ố ượ 112ng 10.2.4 Khai báo bi n đ i tế ố ượng 115
10.3 T p h pậ ợ 116
10.3.1 Thu c tính Controlsộ 117
Trang 510.3.2 Xác đ nh đi u khi n trên bi u m uị ề ể ể ẫ 117
10.4 Bi u m u MDIể ẫ 119
10.4.1 Bi u m u con (Child Form)ể ẫ 120
10.4.2 T o Instance c a bi u m uạ ủ ể ẫ 120
10.4.3 Xác đ nh bi u m uị ể ẫ 121
10.4.4 T o danh sách c a sạ ử ổ 121
11 Công c trong VB6 ụ 123
11.1 ADD-INS 123
11.2 Các công c trong ADD-INSụ 123
11.2.1 Trình cài đ t ng d ngặ ứ ụ 123
11.2.2 Trình đ i tố ượng d li u t đ ngữ ệ ự ộ 123
11.2.3 Trình xây d ng d li u t đ ngự ữ ệ ự ộ 124
11.2.4 Trình thi t k Add-ins t đ ngế ế ự ộ 125
11.2.5 Trình thi t k t đ ngế ế ự ộ 125
11.2.6 Ti n ích xây d ng l pệ ự ớ 126
11.2.7 Trình t o thanh công c t đ ngạ ụ ự ộ 126
11.3 Trình đóng gói và tri n khai ng d ngể ứ ụ 127
11.3.1 Phát hành ng d ngứ ụ 127
11.3.2 Trình đóng gói và tri n khai ng d ngể ứ ụ 127
11.3.3 M trình đóng gói và tri n khai trong VBở ể 127
11.3.4 M trình đóng gói và tri n khai nh m t ng d ng đ c l p.ở ể ư ộ ứ ụ ộ ậ 127
11.3.5 Thi hành Wizard dưới ch đ silentế ộ 128
11.3.6 Setup toolkit 128
11.4 Bài t pậ 129
12 Nh ng khái ni m c b n v CSDL ữ ệ ơ ả ề 130
12.1 C s d li u là gì?ơ ở ữ ệ 130
12.1.1 B máy (Engine) c s d li u là gì?ộ ơ ở ữ ệ 130
12.1.2 B n và trả ườ 131ng 12.1.3 Recordset là gì ? 132
12.1.4 Các ki u c s d li uể ơ ở ữ ệ 132
12.1.5 T o lạ ược đ c s d li uồ ơ ở ữ ệ 133
12.1.6 Dùng Visual Basic đ t o m t c s d li uể ạ ộ ơ ở ữ ệ 134
12.1.7 Các m i quan hố ệ 143
12.1.8 Chu n hoáẩ 144
12.2 S d ng c a s xem d li uử ụ ử ổ ữ ệ 146
12.3 T o trình thi t k môi trạ ế ế ường d li uữ ệ 148
Trang 612.3.1 T o m t giao di n ngạ ộ ệ ườ ử ụi s d ng v i thi t k DATAENVIRONMENTớ ế ế 150
12.4 S d ng đi u khi n d li u đ t o giao di n ngử ụ ề ể ữ ệ ể ạ ệ ườ ử ụ 150i s d ng
12.4.1 K t n i v i m t c s d li u và làm vi c v i các m u tinế ố ớ ộ ơ ở ữ ệ ệ ớ ẩ 151
12.4.2 T o m t giao di n ngạ ộ ệ ườ ử ụi s d ng c b nơ ả 153
12.4.3 Thao tác trên các m u tin thông qua đi u khi n ADO Dataẩ ề ể 154
12.4.4 Các thu c tính quan tr ng khác c a đi u khi n ADO DATAộ ọ ủ ề ể 159
12.5 T ng k tổ ế 160
12.6 H i và Đápỏ 160
13 Các đ i t ố ượ ng truy c p d li u ậ ữ ệ 162
13.1 S d ng mô hình đ i tử ụ ố ượng DAO 162
13.1.1 L p trình v i đ i tậ ớ ố ượ 164ng 13.1.2 S d ng đi u khi n DAO Data ử ụ ề ể 164
13.1.3 S d ng thu c tính Connect c a đi u khi n DAO Data đ truy c pử ụ ộ ủ ề ể ể ậ ngu n d li u bên ngoàiồ ữ ệ 164
13.2 S d ng DAO đ làm vi c v i d li uử ụ ể ệ ớ ữ ệ 165
13.2.1 Dùng đ i tố ượng DataBase đ k t n i v i m t CSDLể ế ố ớ ộ 165
13.2.2 S d ng đ i tử ụ ố ượng Recordset 166
13.2.3 Ch ra các tuỳ ch n cho Recordsetỉ ọ 167
13.3 S d ng đ i tử ụ ố ượng Field đ thao tác v i các trể ớ ườ 167ng 13.4 S d ng các phử ụ ương th c duy t v i đ i tứ ệ ớ ố ượng Recorset 168
13.4.1 S d ng BOF và EOF đ duy t qua Recordsetử ụ ể ệ 168
13.4.2 Dùng BOF và EOF đ xác đ nh m t Recordset có r ng hay khôngể ị ộ ỗ 169
13.4.3 Dùng thu c tính RecordCout đ xác đ nh s m u tin trong m t recordsetộ ể ị ố ẩ ộ 169 13.4.4 Dùng phương th c Edit đ s a đ i giá tr trong m t m u tin ứ ể ử ổ ị ộ ẩ 169
13.4.5 S d ng phử ụ ương th c AddNew và Update đ t o m u tin m iứ ể ạ ẩ ớ 170
13.4.6 S d ng AppendChunk đ n i d li u vào m t trử ụ ể ố ữ ệ ộ ường nh phânị 172
13.4.7 S d ng phử ụ ương th c Close đ đóng Recordset ứ ể 172
13.5 Tìm ki m d li u trong Recordset và b ngế ữ ệ ả 172
13.5.1 S d ng phử ụ ương th c Find đ đ nh v m u tin trong m t recordsetứ ể ị ị ẩ ộ 173
13.5.2 S d ng phử ụ ương th c Seek đ thi hành tìm ki m theo ch m cứ ể ế ỉ ụ 173
13.5.3 L p qua su t t p h p Indexes c a TableDefặ ố ậ ợ ủ 174
13.5.4 S d ng thu c tính Bookmark đ ghi nh v trí trong m t Recordsetử ụ ộ ể ớ ị ộ 175
13.5.5 s d ng t p h p Errors và đ i tử ụ ậ ợ ố ượng Error đ x lý l iể ử ỗ 175
13.6 T o đ i tạ ố ượng đ thao tác trên c u trúc c a m t CSDLể ấ ủ ộ 176
Trang 713.6.1 T o m t CSDLạ ộ 176
13.6.2 S d ng đ i tử ụ ố ượng TableDef đ thao tác v i b ngể ớ ả 177
13.7 Làm vi c v i tài li u và n i ch a CSDLệ ớ ệ ơ ứ 182
13.8 T o và s d ng các thu c tính hi u ch nh c a đ i tạ ử ụ ộ ệ ỉ ủ ố ượng DataBase 183
13.9 T ng k tổ ế 185
13.10 H i và đápỏ 185
14 Thi t l p báo cáo và Xu t thông tin ế ậ ấ 186
14.1 S d ng thi t k DataReportử ụ ế ế 186
14.1.1 Thi t k v i DataReportế ế ớ 187
14.1.2 Xem và xu t DataReport ấ 188
14.2 S d ng Microsoft Access đ làm báo cáoử ụ ể 189
14.2.1 Thi hành báo cáo c a Access t Visual Basicủ ừ 189
14.3 S d ng Crystal report đ l p báo cáo ử ụ ể ậ 194
14.3.1 Cài đ t Crystal Reports ặ 194
14.3.2 Dùng Crystal Reports t o báo cáo ạ 195
14.3.3 Thi hành báo cáo trong ng d ng v i đi u khi n ActiveX c a Crystalứ ụ ớ ề ể ủ Reports 197
14.3.4 S d ng b n m i h n c a Crystal Reports ử ụ ả ớ ơ ủ 197
15 ODBC và các đ i t ố ượ ng d li u t xa ữ ệ ừ 198
15.1 Đ nh c u hình và s d ng ODBCị ấ ử ụ 198
15.1.1 Ki n trúc c a ODBCế ủ 198
15.1.2 T o ngu n d li uạ ồ ữ ệ 198
15.1.3 Truy c p ngu n d li u v i đi u khi n DAO DATA và ODBCDIRECTậ ồ ữ ệ ớ ề ể 201 15.2 Truy c p d li u dùng đi u khi n d li u t xaậ ữ ệ ề ể ữ ệ ừ 202
15.2.1 S d ng RDC ử ụ 202
15.3 S d ng RDO trong chử ụ ương trình 203
15.3.1 Quy đ nh thu c tính b máy c s d li u dùng đ i tị ộ ộ ơ ở ữ ệ ố ượng RDOENGINE 204 15.3.2 Truy c p môi trậ ường đ i tố ượng rdoEnvironment 204
15.3.3 Thi t l p k t n i dùng đ i tế ậ ế ố ố ượng rdoConnection 205
15.3.4 Đáp ng s ki n trong RDOứ ự ệ 207
15.4 T o k t n I v i trình thi t k uerconnecttionạ ế ố ớ ế ế 208
15.5 Truy c p truy v n v i trìng thi t k UserConnection ậ ấ ớ ế ế 210
15.5.1 G i th t c ch a s n trong m t trình thi t k UserConnection ọ ủ ụ ứ ẵ ộ ế ế 210
15.5.2 Dùng Microsotf Query đ xây d ng chu i SQL trong trình thi t kể ự ỗ ế ế UserConnection .212
Trang 815.6 S d ng d li u v i đ i tử ụ ữ ệ ớ ố ượng rdorerultset .213
15.7 Thi hành truy v n v i đ i tấ ớ ố ượng rdoQuery 213
16 Truy c p c s d li u v i l p ậ ơ ở ữ ệ ớ ớ 215
16.1 Làm vi c v i l p và đ i tệ ớ ớ ố ượ 216ng 16.1.1 T o cây phân nhánh l p v i ti n ích xây d ng l pạ ớ ớ ệ ự ớ 216
16.1.2 S d ng bi u m u nh l pử ụ ể ẫ ư ớ 220
16.2 T o Intance b i cho bi u m uạ ộ ể ẫ 222
16.2.1 S d ng l p và đ i tử ụ ớ ố ượng trong truy c p c s d li u ậ ơ ở ữ ệ 222
16.3 T o các l p c n s d ng d li uạ ớ ầ ử ụ ữ ệ 225
16.3.1 T o l p xu t d li uạ ớ ấ ữ ệ 227
16.3.2 Tri n khai l p thành Active Server ể ớ 229
16.4 T ng k tổ ế 233
17 Truy c p d li u t xa ậ ữ ệ ừ 234
17.1 Client / Server và các thành ph nầ 234
17.1.1 C u trúc Cilent/Server Three- Tierấ 234
18 Đ i t ố ượ ng d li u ActiveX ữ ệ 256
18.1 Xây d ng ng d ng Visual basic v i ADOự ứ ụ ớ 256
18.1.1 Tìm hi u c u trúc OLE DB / ADO ể ấ 256
18.1.2 Cài đ t và thi t l p tham chi u đ n ADO trong ng d ng Visual basicặ ế ậ ế ế ứ ụ 257 18.1.3 S d ng ADO v i các th vi n đ i tử ụ ớ ư ệ ố ượng truy c p d li u khác ậ ữ ệ 258
18.1.4 Dùng đ i tố ượng connection c a ADO đ k t n i v i ngu n d li u ủ ể ế ố ớ ồ ữ ệ 258 18.1.5 Làm vi c v i con trệ ớ ỏ 259
18.1.6 Khoá b n ghi trong ADO ả 261
18.1.7 S d ng đ i tử ụ ố ượng Recordset c a ADO đ thao tác v i d li u ủ ể ớ ữ ệ 262
18.1.8 T o Recordset ng t k t n iạ ắ ế ố 263
18.2 S d ng d ch v d li u t xa c a ADOử ụ ị ụ ữ ệ ừ ủ 263
Trang 92 Làm quen v i visual basic 6.0 ớ
N u b n cho r ng chế ạ ằ ương trình này có v n ng n cho ngẻ ặ ề ười m i h c, đ ng loớ ọ ừ
l ng Visual basic làm h t m i vi c cho b n Khác v i ngôn ng C++, b n ph iắ ế ọ ệ ạ ớ ữ ạ ả
vi t m i th m t ít, Visual basic cung c p m c đ cao h n c a l p trình t đ ng.ế ỗ ứ ộ ấ ứ ọ ơ ủ ậ ự ộ
Nh v y, b n có th làm nhi u th mà không ph i l p trình nhi u.ư ậ ạ ể ề ứ ả ậ ề
Tuy nhiên, đ ng hi u sai “không l p trình nhi u” nghĩa là “không có nhi u tínhừ ể ậ ề ềnăng m nh” Visual basic là m t ngôn ng r t m nh Ta có th l p trình đ làmạ ộ ữ ấ ạ ể ậ ể
“m i th ” n u c n Ta cũng có th khai thác kh năng t đ ng c a Visual basic đọ ứ ế ầ ể ả ự ộ ủ ể
vi t chế ương trình th t nhanh Ch n l a là ngậ ọ ự ở ườ ậi l p trình Visual basic đ linhủ
ho t đ h tr cho ngạ ể ỗ ợ ườ ậi l p trình t ngừ ười m i h c đ n l p trình chuyên nghi p.ớ ọ ế ậ ệ
2.1.2 Xây d ng tính năng Calendar ự
Bây gi ta b t đ u xây d ng các tính năng c a ng d ng Đ u tiên, ta c n m tờ ắ ầ ự ủ ứ ụ ầ ầ ộ
l ch bi u Ta có th t t o nó ho c s d ng l ch bi u có s n c a Visual basic (đâyị ể ể ự ạ ặ ử ụ ị ể ẵ ủ
là m t đi u khi n ActiveX) Ta ch n cách th 2.ộ ề ể ọ ứ
T menu Project, ch n Components B i vì, m c đ nh t t c các đi u khi nừ ọ ở ặ ị ấ ả ề ể ActiveX c a Visual basic không đủ ược n p t đ ng Mu n dùng b n ph i ch n tạ ự ộ ố ạ ả ọ ừ menu Components
Trong h p tho i Components ch n Windows Common Controls 2.6.0 và nh nộ ạ ọ ấ OK
Trang 10ActivateX là gì?
ActivateX là s n ph m c a Microsoft cho phép ta t o nh ng chả ẩ ủ ạ ữ ương trình nh ,ỏ
g i là các thành ph n(componet) và các đi u khi n (control) đ có th thêm vào cácọ ầ ề ể ể ể
chương trình l n Đó có th là các chớ ể ương trình đ c l p (Standalone program) hayộ ậcác chương trình ch y trên Internet Ta có th dùng Visual basic đ t t o các đi uạ ể ể ự ạ ề khi n ActivateX Ph n này s để ầ ẽ ược trình bày trong m t riêng.ộ
Đ n đây đi u khi n l ch đế ề ể ị ược n p vào thanh công c Tên chính th c c a nó làạ ụ ứ ủ
đi u khi n ActivateX MonthView.ề ể
K ti p ta đ a đi u khi n vào bi u m u.ế ế ư ề ể ể ẫ
Thêm đi u khi n MonthView vào bi u m u ề ể ể ẫ
Ch n bi u tọ ể ượng đi u khi n MonthView t h p công cề ể ừ ộ ụ
Nh n đúp chu t lên bi u tấ ộ ể ượng đi u khi n đ đ a nó vào bi u m u.ề ể ể ư ể ẫ
B n v a t o xong chạ ừ ạ ương trình nh n F5 đ ch y.ấ ể ạ
Trang 112.1.3 Thêm tính năng Clock
Tính năng k ti p là hi n th gi Ta s dùng đi u khi n ActivateX Timer là m tế ế ể ị ờ ẽ ề ể ộ
đi u khi n n i t i c a Visual basic Đi u khi n n i t a luôn đề ể ộ ạ ủ ề ể ộ ị ược n p s n trongạ ẵ
h p công c ộ ụ
Thêm Timer vào ng d ng ứ ụ
Ch n vào bi u tọ ể ượng trong h p công cộ ụ
Nh n chu t lên đi u khi n Timer trên h p công c đ đ a nó vào bi u m u.ấ ộ ề ể ộ ụ ể ư ể ẫ
Đ hi n th th i gian ta l p trình đi u khi n Timer Ta dùng thu c tính Intervalể ể ị ờ ậ ề ể ộ
c a timer đ quy đ nh vi c đ m th i gian M t đ n v c a Interval là 1/1000 giây.ủ ể ị ệ ế ờ ộ ơ ị ủ
Do đó, đ quy đinh nh p đ m là n a giây ta đ t Interval là 500 C m i n a giâyể ị ế ử ặ ứ ỗ ử
chương trình s làm m t vi c gì đó đây, ta mu n hi n th th i gian hi n hành.ẽ ộ ệ Ở ố ể ị ờ ệ
Ta s dùng nhãn (label) đ hi n th th i gian.ẽ ể ể ị ờ
Hi n th Timer ể ị
Thêm Label vào bi u m u.ể ẫ
Ch n đi u khi n nhãn t h p công c và kéo nó vào bi u m u.ọ ề ể ừ ộ ụ ể ẫ
Th t c s ki n là gì? ủ ụ ự ệ
M t th t c s ki n là m t đo n chộ ủ ụ ự ệ ộ ạ ương trình s thi hành khi s ki n đó x yẽ ự ệ ả
ra Ví d , khi ngụ ườ ử ụi s d ng nh n vào nút CommandButton, s ki n click() sấ ự ệ ẽ
được sinh ra Visual basic cung c p th t c CommandButton_Click cho ta l p trìnhấ ủ ụ ậ
đ ng d ng ph n ng đ i v i vi c nh n nút CommandBuuton Tể ứ ụ ả ứ ố ớ ệ ấ ương t v iự ớ Timer Khi đúng nh p đ m Timer s ki n Timer() s phát ra ị ế ự ệ ẽ
Đ hi n th th i gian trên nhãn label ta đ a dòng l nh sau vào th t c s ki nể ể ị ờ ư ệ ủ ụ ự ệ
c a timer: Label1.Caption = timeủ
Private Sub Timer1_Timer()
Label1.Caption = Time
End Sub
2.2 Các tính năng m i trong Visual basic 6.0 ớ
2.2.1 Khái quát v n t t v Visual basic 6.0 ắ ắ ề
N u b n ch a quen v i Visual basic, t a đ c a ph n này có th làm nh m l nế ạ ư ớ ự ề ủ ầ ể ầ ẫ đôi chút Rõ ràng r ng n u b n là ngằ ế ạ ười m i h c ngôn ng , m i th v Visualớ ọ ữ ọ ứ ềbasic đ u m i c Dù v y, b n không nên b qua ph n này, nh t là các đi u khi nề ớ ả ậ ạ ỏ ầ ấ ề ể ActivateX m i Đ i v i các b n đã quen thu c các phiên b n Visual basic trớ ố ớ ạ ộ ả ược thì
ph n này th t h u ích.ầ ậ ữ
Visual basic 6.0 có r t nhi u tính năng m i Các đi u khi n m i cho phép taấ ề ớ ề ể ớ
vi t chế ương trình ng d ng k t h p giao di n, cách x lý và tính năng c a Officeứ ụ ế ợ ệ ử ủ
97 và trình duy t WEB internet explorer Không nh t thi t ph i có m t instance c aệ ấ ế ả ộ ủ
đi u khi n trên bi u m u, Visual basic 6 cho phép ta l p trình đ thêm đi u khi nề ể ể ẫ ậ ể ề ể vào đ án t đ ng và ta có th t o ra các đi u khi n ActivateX hi u ch nh.ề ự ộ ể ạ ề ể ệ ỉ
M t vài c i ti n cho phép làm vi c v i các ng d ng truy c p d li u t m cộ ả ế ệ ớ ứ ụ ậ ữ ệ ở ầ ỡ
vĩ mô liên quan đ n hàng trăm hàng nghìn ngế ườ ử ụi s d ng qua m ng Internet.ạ
Trang 122.2.2 Khai thác th m nh c a các đi u khi n m r ng ế ạ ủ ề ể ở ộ
2.2.2.1 s ki n Validate và thu c tính CausesValidation ự ệ ộ
Ph n m r ng đ u tiên liên quan đ n t t c các đi u khi n ActivateX c b nầ ở ộ ầ ế ấ ả ề ể ơ ả
là vi c thêm vào s ki n Validate và thu c tính CausesValidation Trệ ự ệ ộ ước các phiên
b n Visual basic 6, n u b n ki m tra tính h p l c a m t t nh p vào h p vănả ế ạ ể ợ ệ ủ ộ ừ ậ ộ
b n, b n ph i vi t th t c s ki n LostForcus c a TextBox N u nh p sai b nả ạ ả ế ủ ụ ự ệ ủ ế ậ ạ
ph i g i phả ọ ương th c SetForcus đ bu c ngứ ể ộ ười dùng nh p l i d li u đúng Th nhậ ạ ữ ệ ỉ tho ng logic c a l p trình này làm ngả ủ ậ ười dùng khó ch u khi h không bao gi nh pị ọ ờ ậ đúng d li u, h có th b khoá ch t đi u khi n đó h cũng cũng không nh n cữ ệ ọ ể ị ặ ở ề ể ọ ấ ả nút help đ xem hể ướng d n chi ti t S ki n Validate và thu c tínhẫ ế ự ệ ộCausesValidation gi i quy t v n đ đó.ả ế ấ ề
2.2.2.2 Các c i ti n đ ho m i làm ng d ng thêm sinh đ ng ả ế ồ ạ ớ ứ ụ ộ
Visual basic luôn cho phép b n s d ng đ ho đ làm chạ ử ụ ồ ạ ể ương trình s ng đ ngố ộ
và Microsoft có kh năng đ ho m r ng cho nhi u đi u khi n Đ u tiên, đi uả ồ ạ ở ộ ề ề ể ầ ề khi n ImageList gi đây h tr các t p tin.gif Ph n m r ng này r t quan tr ngể ờ ỗ ợ ậ ầ ở ộ ấ ọ
b i vì nó liên quan đ n các đi u khi n có s d ng đi u khi n ImageList ở ế ề ể ử ụ ề ể
Các đi u khi n ListView và TabStrip có ph n m r ng cho phép s d ng hìnhề ể ầ ở ộ ử ụ
nh và bi u t ng đ trang trí và minh ho Đi u khi n listView cho phép t o m t
nh n n cho vùng làm vi c nh n n có th đ c đ t gi a tr i đ u ho c đ t
m t góc b t kỳ.ộ ấ
2.2.2.3 Ngày tháng v i đi u khi n MonthView và DataTimepicker ớ ề ể
VB6 có 2 đi u khi n đ a ra gi i pháp m i đ xem xét và ch n l a ngày tháng,ề ể ư ả ớ ể ọ ựMonthView và DataTimePicker Đi u lý thú c a các đi u khi n là chúng cho phépề ủ ề ể
ta xem và ch n ngày trong ng c nh l ch bi u Đi u khi n MonthView trình bàyọ ữ ả ị ể ề ể
m t l ch bi u đ y đ đ ta có th duy t theo t ng ngày ho c t ng tháng Đi uộ ị ể ầ ủ ể ể ệ ừ ặ ừ ề khi n DateTimePicker tể ương t nh MonthView, nh ng có đi m khác là l ch bi uự ư ư ể ị ể
s th xu ng khi ngẽ ả ố ười dùng nh n vào mũi tên xu ng c a đi u khi n.ấ ố ủ ề ể
2.3 Làm vi c v i môi tr ệ ớ ườ ng l p trình trong Visual basic ậ
2.3.1 Tìm hi u các ph n c a IDE ể ầ ủ
IDE là tên vi t t t c a môi trế ắ ủ ường phát tri n tích h p (Inegreated Developmentể ợEnviroment) IDE là n i t o ra các chơ ạ ương trình VB
IDE c a VB là n i t p trung các menu, thanh công c và c a s đ t o raủ ơ ậ ụ ử ổ ể ạ
chương trình M i ph n c a IDE có các tính năng anhe hỗ ầ ủ ưởng đ n các ho t đ ngế ạ ộ
l p trình khác nhau Thanh menu cho phép b n tác đ ng cũng nh qu n lý tr c ti pậ ạ ộ ư ả ự ế trên toàn b ng d ng Thanh công c cho phép truy c p các ch c năng c a thanhộ ứ ụ ụ ậ ứ ủmenu qua các nút trên thanh công c ụ
Trang 13Các bi u m u (Form) - kh i xây d ng các chể ẫ ố ự ương trình Visual basic - xu t hi nấ ệ trong c a s form H p công c đ thêm các đi u khi n vào các bi u m u c a đử ổ ộ ụ ể ề ể ể ẫ ủ ề
án Project explorer hi n th các đ án mà b n đang làm cũng nh các thành ph nể ị ề ạ ư ầ
c a các đ án B n duy t và cài đ t các thu c tính c a đi u khi n, bi u m u vàủ ề ạ ệ ặ ộ ủ ề ể ể ẫmodule trong c a s property Cu i cùng, b n b trí và xem xét m t ho c nhi uử ổ ố ạ ố ộ ặ ề
bi u m u trên màn hình thông qua c a s form layout.ể ẫ ử ổ
2.3.2 Thêm và xoá các thanh công c trong IDE c a Visual basic ụ ủ
Thanh công c là t p h p các nút b m mang bi u tụ ậ ợ ấ ể ượng ch a trong m t thanhứ ộ
thường đ t dặ ưới thanh menu Các nút này đ m nh n các ch c năng thông d ngả ậ ứ ụ trong c u trúc menu c a Visual basic Thanh công c r t h u ích, thay vì ph i l nấ ủ ụ ấ ử ả ầ
lượt ch n qua menu và menu con, ta nh n m t nút b m nào đó trong thanh công cọ ấ ộ ấ ụ
đ g i m t ch c năng tể ọ ộ ứ ương t trên menu.ự
S d ng thanh công c debug: ử ụ ụ Thanh công c debug dùng đ ki m traụ ể ể
chương trình và gi i quy t các l i có th x y ra Khi g r i chả ế ỗ ể ả ỡ ố ương trình, ta làm
m t s vi c nh ch y t ng dòng l nh chộ ố ệ ư ạ ừ ệ ương trình, ki m tra giá tr các bi n, vàể ị ế
d ng chừ ương trình t i m t đi m nghi ng ho c dạ ộ ể ờ ặ ưới nh ng đi u ki n nào đó.ữ ề ệ
S d ng thanh công c Edit: ử ụ ụ Thanh công c Edit đụ ược dùng đ vi t chể ế ươ ngtrình trong c a s code Các tính năng c a thanh công c Edit tử ổ ủ ụ ương t nh các tínhự ưnăng khác menu edit B n có th Cut, Paste văn b n ở ạ ể ả
M t tính năng lý thú c a IDE là thanh công c Edit dùng tính năng Copleteộ ủ ụWord, t đ ng hoàn t t t khoá Tính năng Complete Word r t h u ích đ tránh cácự ộ ấ ừ ấ ữ ể
l i cú pháp.ỗ
S d ng thanh công c Form Editor: ử ụ ụ Thanh công c form editor dùng đ kéoụ ểgiãn, di chuy n và s p x p các đi u khi n trên bi u m u Thanh công c Formể ắ ế ề ể ể ẫ ụeditor có các tính năng nh menu Format.ư