Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không thay đổi.. b PQ song song AB.. Dựng đường tròn tâm O đường kính AB.. Tính theo a diện tích phâ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014
Ngày thi : 03 tháng 7 năm 2013
Môn thi : TOÁN (Không chuyên) Thời gian : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
-ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)
Câu 1 : (1điểm) Thực hiện các phép tính
Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình: 2
2x 5x 2 0
Câu 3 : (1 điểm) Giải hệ phương trình: 2 4
x y
Câu 4 : (1 điểm) Cho hàm số ya 2 x3 có đồ thị là đường thẳng (d) Tìm a để đường thẳng (d) đi qua điểm M 1; 4
Câu 5 : (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số 1 2
2
Câu 6 : (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 2
360m Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không thay đổi Tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó
Câu 7 : (1 điểm) Cho phương trình x22 m 1 x 6m 7 0 1
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị m thì phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt b) Gọi x , 1 x là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm giá các giá trị của m để :2
15
x x x x x x
Câu 8 : (2 điểm) Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau, dây
AE đi qua trung điểm P của OC, dây ED cắt CB tại Q Chứng minh:
a) Tứ giác CPQE nội tiếp được một đường tròn
b) PQ song song AB
Câu 9 : (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (H thuộc BC) Dựng
đường tròn tâm O đường kính AB Cho biết số đo 0
ABC 60 và AB a ( a 0 cho trước) Tính theo a diện tích phần tam giác ABC nằm ngoài đường tròn (O)
HẾT
-Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : Số báo danh : Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2 :
Trang 2BÀI GIẢI
Câu 1 : (1điểm) Thực hiện các phép tính
a) 2 8 2 2 4.2 2 4 2 2 3 2
b) 3 12 3 36 9 6 3 3
Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình:
2
2x 5x 2 0
52 4.2.2 9 0, 3
1
5 3
2 2.2
2.2 2
Vậy S = 2;1
2
Câu 3 : (1 điểm) Giải hệ phương trình
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1; 2
Câu 4 : (1 điểm)
d : y a 2 x3 đi qua điểm M 1; 4 nên ta có:
4 a 2 1 3 a 2 3 4 a 4 2 3 a 3
Vậy với a 3 thì d : y a 2 x3đi qua điểm M 1; 4
Câu 5 : (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số 1 2
2
BGT
2 1 2
Trang 3Câu 6 : (1 điểm)
Gọi chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là x (m), x 6
Suy ra chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là 360
Chiều rộng tăng 2m nên có chiều rộng mới là 360 2
x (m).
Chiều dài giảm 6m nên có chiều dài mới là x (m).6
Vì diện tích không đổi nên ta có : 360 2 x 6 360
x
360
x
(Điều kiện x )6
360 2x x 6 360x
2
2x 12x 2160 0
2 6 1080 0
, ' 1089 33
1 3 33 36
Chiều dài x 36m, chiều rộng 360 360 10
36
Vậy chiều dài mảnh đất là 36m, chiều rộng mảnh đất là 10m
Câu 7 : (1 điểm) x22 m 1 x 6m 7 0 1
a) Chứng minh với mọi giá trị m thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
2
, m
Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Theo Viét x1x2 2 m 1 2 2m
1 2 6m 7
15
x x x x x x
x12x223x x1 2 15
2 2m2 6m 7 15
2
2
2
(dạng a b c 2 7 9 0)
9 m
2
Vậy m1, m 9
2
là các giá trị cần tìm
Trang 4Câu 8 : (2 điểm)
GT (O), 2 đường kính AB và CD,
AB CD tại O, dây AE qua P,
PO = PC , dây ED cắt BC tại Q
KL a) CPQE nợi tiếp được
b) PQ AB
a) Chứng minh tứ giác CPQE nợi tiếp được mợt đường tròn.
sđAC sđCB sđBD sđDA 90
; PEQ 1sđDA 1 900 450
PCQ PEQ 45
Vậy tứ giác CPQE nợi tiếp được mợt đường tròn
b) Chứng minh PQ song song AB
Ta có ECQ EPQ (cùng chắn EQ của đường tròn qua C, P, Q, E)
Lại có ECQ EAB (cùng chắn EB của đường tròn (O))
EPQ EAB (cùng bằng ECQ )
Mà EPQ và EAB ở vị trí đờng vị nên PQ AB
Câu 9 : (1 điểm)
GT ABC, 0
A 90 , AHBC, H BC , AB
O; R =
2
, ABC 60 0, AB a
KL Tính theo a diện tích phần tam giác ABC nằm ngồi đường tròn (O)
Tính theo a diện tích phần tam giác ABC nằm ngồi đường tròn (O) tức Stô đen
AHB 90 nên H thuợc đường tròn O đường kính AB
OBH
đều vì cân ở O có 0
OBH 60 BOH 60 0 AOH 120 0 ABC
AC AB.tan B a.tan 60 a 3
2
ABC
(đvdt)
2
2
OBH
a
3
2
S
(đvdt) (diện tích tam giác đều cạnh a
2).
2
qOAH
a 120
S
2 ABC OBH qOAH
21 3 4 a
HẾT