tài liệu slide
Trang 1Cần làm gì để có một lợi thế cạnh
tranh?
Cần làm gì để có một lợi thế cạnh
tranh?
Những yếu tố thành công chính tác động nhất tới khả năng phát triển
tranh, bao gồm:
N¨ng lùc marketing
N¨ng lùc tµi chÝnh
N¨ng lùc nghiªn cøu vµ ph¸t triÓn (R&D)
N¨ng lùc nguån nh©n lùc
N¨ng lùc s¶n xuÊt
Những yếu tố thành công là những đặc tính tạo ra sự khác biệt giữa
Lãi và lỗ
Cạnh tranh thành công hay thất bại
Trang 2Điều kiện khiế c¹nh n tái cấu trúc danh
mục đầu tư trở nên hấp dẫn
Điều kiện khiế c¹nh n tái cấu trúc danh
mục đầu tư trở nên hấp dẫn
Có quá nhiều lĩnh vực kinh doanh trong các ngành không hấp dẫn
Có quá nhiều lĩnh vực kinh doanh yếu về cạnh tranh
Sự giảm sút đang diễn ra trên thị phần của một
hoặc nhiều đơn vị kinh doanh của công ty
Nợ xấu quá nhiều
Mua lại các công ty không được lựa chọn đúng,
hoạt động kém hơn kỳ vọng
Công nghệ mới đe doạ sự tồn tại của một hay nhiều lĩnh vực kinh doanh chủ chốt
Chỉ định Tổng giám đốc CEO mới, người quyết định tái định hướng công ty
“Cơ hội duy nhất” hiện ra và các lĩnh vực kinh doanh hiện có phải bị bán đi để tài trợ cho vụ mua lại mới đó
Trang 3Lựa chọn giải phỏp phự hợp trong những nhõn tố thành cụng chớnh (KSFs – Key Success Factors) Xem module 2 P1
Marketing:- Kho ng s n phẩm v l a ch n s n ph m r ngảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ựa chọn sản phẩm rộng ọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ẩm rộng ộng
- Chất l ợng theo yêu cầu và ổn định
- Thương hiệu nổi tiếng được đánh giá caong hi u n i ti ng ệ ổi tiếng được đánh giá cao ế cạnh đượi thế cạnh đc ánh giá cao
- Giá thấp /sản phẩm
- Năng lực phõn phối toàn quốc hay toàn cầu
- Khả năng phõn phối nhanh chúng
- N ng l c bán tr c ti p qua m ng m nh hay có m ng l% ựa chọn sản phẩm rộng ựa chọn sản phẩm rộng ế cạnh ạng mạnh hay có mạng lưới bán lẻ riêng ạng mạnh hay có mạng lưới bán lẻ riêng ạng mạnh hay có mạng lưới bán lẻ riêng ưới bán lẻ riêngi bán l riêngẻ riêng
- Địa điểm kinh doanh thuận lợi (quan trọng đối với kinh doanh bỏn lẻ)
- Kh n ng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng % đảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộngm b o không gian tr ng b y t t t i các c a h ng bán lảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ư à lựa chọn sản phẩm rộng ốt tại các cửa hàng bán lẻ ạng mạnh hay có mạng lưới bán lẻ riêng ửa hàng bán lẻ à lựa chọn sản phẩm rộng ẻ riêng
- Khả năng quản lý chuỗi cung cấp
- Qu ng cáo thông minhảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng
- H tr k thu t nhanh, chính xácỗ trợ kỹ thuật nhanh, chính xác ợi thế cạnh ỹ thuật nhanh, chính xác ật nhanh, chính xác
- Khả năng cung cấp dịch vụ và sửa chữa sau bỏn nhanh chúng, thuận tiện
- H th ng ghi nh n các yêu c u c a khách h ng chính xácệ ốt tại các cửa hàng bán lẻ ật nhanh, chính xác ầ ủa khách hàng chính xác à lựa chọn sản phẩm rộng
- Đảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộngm b o v b o h nh cho khách h ng (quan tr ng v i bán h ng qua th , online, gi i thi u ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ọn sản phẩm rộng ới bán lẻ riêng à lựa chọn sản phẩm rộng ư ới bán lẻ riêng ệ
s n ph m m i)ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ẩm rộng ới bán lẻ riêng
Tài chính: - Khả năng truy cập nguồn tài chớnh
- Bảng cõn đối kế toỏn lành mạnh
- Chi phớ tổng thể thấp (khụng chỉ chi phớ sản xuất), để cú thể đỏp ứng yờu cầu giỏ thấp
của khỏch hàng)
Trang 4Lựa chọn giải phỏp phự hợp trong những nhõn tố thành cụng
chớnh (KSFs – Key Success Factors)
Công nghệ: - Chuyên gia v m t công ngh riêng bi t ho c trong nghiên c u khoa học (quan tr ng ề ộng ệ ệ ặc trong nghiên cứu khoa học (quan trọng đối ứu khoa học (quan trọng đối ọn sản phẩm rộng đốt tại các cửa hàng bán lẻi
v iới bán lẻ riêng
các ng nh dà lựa chọn sản phẩm rộng ượi thế cạnh c, Internet, thông tin di độngng, v các ng nh công ngh cao)à lựa chọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ệ
- Kh n ng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng % đ1 phát tri n các quy trình s n xu t (quan tr ng trong các ng nh v i công ngh 1 ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ấ ọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ới bán lẻ riêng ệ sản
xuất tiên ti n m ế cạnh ở đường cho hiệu quả sản xuất và giảm chi phí sản xuất)ng cho hi u qu s n xu t v gi m chi phí s n xu t)ệ ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ấ à lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ấ
- Khả năng đổi mới sản phẩm (quan trọng đối với ngành mà đối thủ cạnh tranh chạy đua để người là đưa ra sản phẩm đầu tiờn với đặc tớnh và giỏ trị sử dụng mới)
- Bảo vệ sở hữu cụng nghiệp
Nguồn - Đội ngũ nhõn cụng tài năng (quan trọng với những dịch vụ chuyờn nghiệp như kế nhân lực: toỏn, ngõn hàng, đầu tư)
- Đội ngũ nhân công đảm bảo quy trình, tiêu chuẩn chất l ợng
- Đội ngũ nhân công sáng tạo công nghệ
- Truy c p ật nhanh, chính xác đượi thế cạnh c các ngu n cung h p d n c a lao ồn cung hấp dẫn của lao động tay nghề cao ấ ẫ ủa khách hàng chính xác độngng tay ngh caoề
- Năng lực quản lý để tạo động lực cho ng ời lao động
S n xu t: ản xuất: ất: - Kh n ng có ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng % đượi thế cạnh ợi thế cạnh c l i th theo quy mô v /hoặc quy trình sản xuất tiên tiến (quan tr ng ế cạnh à lựa chọn sản phẩm rộng ọn sản phẩm rộng
trong vi c có ệ đượi thế cạnh c chi phí s n xu t th p)ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ấ ấ
- Bí quy t ki m soát ch t lế cạnh 1 ấ ượi thế cạnh ng (quan tr ng ọn sản phẩm rộng đốt tại các cửa hàng bán lẻ ới bán lẻ riêngi v i ng nh khách h ng chú tr ng t i à lựa chọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ọn sản phẩm rộng ới bán lẻ riêng động tin
c yật nhanh, chính xác
c a s n ph m)ủa khách hàng chính xác ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ẩm rộng
- Hi u su t s d ng t i s n c ệ ấ ửa hàng bán lẻ ụ à lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ốt tại các cửa hàng bán lẻ định cao (quan trọng trong các ngành sử dụng nhiều vốn hay nh cao (quan tr ng trong các ng nh s d ng nhi u v n hay ọn sản phẩm rộng à lựa chọn sản phẩm rộng ửa hàng bán lẻ ụ ề ốt tại các cửa hàng bán lẻ chi
phí c ốt tại các cửa hàng bán lẻ định cao (quan trọng trong các ngành sử dụng nhiều vốn hay nh cao)
- N ng su t lao % ấ độngng cao (quan tr ng ọn sản phẩm rộng đốt tại các cửa hàng bán lẻ ới bán lẻ riêngi v i các ng nh c n nhi u lao à lựa chọn sản phẩm rộng ầ ề độngng)
- Chi phí thi t k s n ph m th p (gi m chi phí s n xu t)ế cạnh ế cạnh ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ẩm rộng ấ ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ấ
- Kh n ng s n xu t v l p ráp s n ph m thích ng v i yêu c u c th c a ngảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng % ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ấ à lựa chọn sản phẩm rộng ắp ráp sản phẩm thích ứng với yêu cầu cụ thể của người mua ảng sản phẩm và lựa chọn sản phẩm rộng ẩm rộng ứu khoa học (quan trọng đối ới bán lẻ riêng ầ ụ 1 ủa khách hàng chính xác ường cho hiệu quả sản xuất và giảm chi phí sản xuất)i mua
Những nhân
tố khác:
Trang 5Câu 3.2 Các lợi thế cạnh tranh có
xu hướng bị bào mòn?
Câu 3.2 Các lợi thế cạnh tranh có
xu hướng bị bào mòn?
lực lượng thị trường
Trang 6Bảng 3.2 Ví dụ về những động lực cơ bản
nhất của sự thay đổi
1 Ai mua sản phẩm và sử dụng nó ra sao
2 Sở thích của người mua cho các sản phẩm được khác biệt hoá thay vì các sản phẩm tiêu dùng tiêu chuẩn hoá (hoặc cho các sản phẩm được tiêu chuẩn hoá thay vì các sản phẩm được khác biệt hoá)
3 Toàn cầu hoá của ngành
4 Thay đổi về tỷ lệ tăng trưởng dài hạn của ngành
5 Xâm nhập hay rời bỏ thị trường của các công ty lớn
6 Tăng cường sử dụng Internet và các ứng dụng công nghệ
7 Đổi mới sản phẩm
9 Khuyếch tán của bí quyết công nghệ trong các công ty và các nước
10 Đổi mới marketing
11 Thay đổi về chi phí và hiệu quả
Trang 7Câu 3.3 Cần làm gì để duy trì
một lợi thế cạnh tranh?
Câu 3.3 Cần làm gì để duy trì
một lợi thế cạnh tranh?
• Ta là ai? Đang đứng trước những cơ hội và thách thức nào? Đang
có những lợi thế cạnh tranh nào?
• Ta cần đạt được gì? Cần duy trì lợi thế cạnh tranh nào?
• Làm thế nào để duy trì được lợi thế cạnh tranh cần thiết?
thiết
Trang 8
Duy trì một lợi thế cạnh tranh
Duy trì một lợi thế cạnh tranh
Nâng cao m t ộ cách phù hợp:
N¨ng lùc marketing (4P 6P)
N¨ng lùc tµi chÝnh
N¨ng lùc nghiªn cøu vµ ph¸t triÓn (R&D)
N¨ng lùc s¶n xuÊt
Trang 9Hình 8.1: Ứng phó với thách thức của thay đổi nhanh
chóng
Hình 8.1: Ứng phó với thách thức của thay đổi nhanh
chóng
Phòng bị
Tấn công
Tình thế chiến lược
Phản ứng với thay đổi
Dự đoán thay đổi
•Giới thiệu sản phẩm tốt hơn cạnh tranh với đối thủ
•Thích ứng với những thay đổi trong nhu cầu hay sở thích khách hàng
•Thay đổi theo chính sách mới của chính phủ
•Phân tích triển vọng toàn cầu hoá
•Nghiên cứu nhu cầu, sở thích, và
kỳ vọng của khách hàng
•Giám sát phát triển mới về công nghệ để dự báo phương hướng tương lai
•Tiên phong trong công nghệ mới
và tiên tiến
•Giới thiệu các sản phẩm sáng tạo
mở cửa các thị trường mới
•Cố gắng thiết lập tiêu chuẩn cho ngành
•Phản ứng và chống lại nếu cần
•Phòng bị và bảo vệ vị trí của công ty
•Lập kế hoạch trước cho những thay đổi trong tương lai
-Bổ sung/thích ứng các nguồn lực và năng lực cạnh tranh
-Củng cố chuỗi sản phẩm -Tăng cường phân phối
•Nắm bắt cơ hội tấn công
•Là người thây đổi ngành, đặt ra nhịp độ
•Ảnh hưởng tới luật chơi
•Buộc các đối thủ theo mình
Dẫn đầu thay
đổi
Trang 10Nhà cung cấp chi
phí thấp
Khác biệt hoá rộng rãi
Nhà cung cấp chi phí tốt nhất
Nhà cung cấp chi phí thấp tập trung
Khác biệt hoá tập trung
Mục tiêu
chiến
lược
Vùng rộng nhiều
mảng của thị
trường
Vùng rộng nhiều mảng của thị trường
Những người mua quan tâm tới giá trị
Ngách thị trường hẹp khi nhu cầu và sở thích của người mua khác biệt rõ rang
Ngách thị trường hẹp khi nhu cầu và sở thích của người mua khác biệt rõ rang
Cơ sở
cho lợi
thế cạnh
tranh
Chí phí toàn bộ
thấp hơn so với đối
thủ
Khả năng cung cấp khách hang thứ gì
đó khác biệt hấp dẫn
so với đối thủ
Đưa đến cho khách hang nhiều giá trị hơn so với khoản tiền bỏ ra
Chí phí toàn bộ thấp hơn
so với đối thủ phục vụ thị trường ngách
Các đặc tính hấp dẫn đặc biệt đối với khách hàng ngách
Dòng
sản
phẩm
Sản phẩm cơ bản
tốt với ít tô điểm
(chất lượng chấp
nhận được và ít lựa
chọn)
Đa dạng sản phẩm, nhiều chọn lựa, nhấn mạnh vào điểm khác biệt
Hàng với đặc tính hấp dẫn, phù hợp với các tính chất cao cấp
Đặc tính và thuộc tính gắn với từng yêu cầu và thị hiếu của khách hang ngách
Đặc tính và thuộc tính gắn với từng yêu cầu và thị hiếu của khách hang ngách
Trọng
tâm sản
xuất
Liên tục giảm chi
phí mà không làm
mất chất lượng
chấp nhận được và
các đặc tính cơ bản
Tất cả những gì khác biệt mà khách hang sẵn sàng trả tiền, vươn tới vượt trội
Các đặc trưng cao cấp và thuộc tính hấp dẫn với chi phí thấp hơn đối thủ
Liên tục giảm chi phí trong khi bổ sung các đặc tính phù hợp với sở thích khách hang ngách
Sản phẩm theo yêu cầu khách hàng phù hợp với thị hiếu và
sở thích của khách hang ngách
Trọng
tâm
Marketi
ng
Cố gắng chỉ rõ
những đặc tính sản
phẩm dẫn đến chi
phí thấp
Chào mời các đặc tính khác biệt hoá Đặt ra mức giá cao
để bù đắp chi phí thêm do khác biệt hoá
Chào mời việc đưa
ra giá trị tốt nhất Hoặc đưa ra sản phẩm tương đương với giá rẻ hơn hay cùng giá nhưng chức năng tốt hơn
Thông tin về các chức năng hấp dẫn trong giới hạn ngân sách hợp với nhu cầu khách hang ngách
Thông tin sản phẩm làm tốt nhất nhiệm vụ đáp ứng kỳ vọng của khách hang ngách
Yếu tố
dẫn tới
thành
công
Giá cả kinh tế/giá
trị tốt
Chi phí thấp, năm
theo năm, trên mọi
lĩnh vực kinh
doanh
Tập trung liên tục vào đổi mới sản phẩm để dẫn đầu trong cạnh tranh Một số đặc tính khác biệt
Chuyên gia độc nhất trong quản lý chi phí giảm trong khi bổ sung các chức năng và thuộc tính cao cấp
Kiên định phục vụ thị trường ngách với mức giá thấp, không làm giảm hình ảnh của công ty bằng cách tham gia các mảng thị trường khác hoặc bổ sung sản phẩm khác cho mảng thị trường rộng hơn
Kiên định phục vụ thị trường ngách tốt hơn đối thủ, không làm hỏng hình ảnh công ty tham gia mảng thị trường khác hoặc bổ sung sản phẩm khác cho mảng thị trường rộng hơn
Bảng 5.1 Các đặc điểm riêng biệt của năm chiến lược cạnh tranh chung
Trang 11Câu 4.1 Những lợi thế chiến lược của người đi tiên phong (first – mover,
prospector - người tìm kiếm)
Câu 4.1 Những lợi thế chiến lược của người đi tiên phong (first – mover,
prospector - người tìm kiếm)
Đặc điểm: đ ể c i m: là người theo đuổi sự đổi mới bằng cách tìm kiếm v khai th à lựa chọn sản phẩm rộng ác những sản phẩm mới và cơ hội
mới trên thị trường
Lợi thế:
• Của người chủ động
• Của người (1) độc quyền và (2) độc quyền tương đối
Bất lợi: Độ mạo hiểm cao
Trang 12Lợi thế c¹nh i thế c¹nh chiế c¹nh n lượi thế c¹nh c khi là lựa chọn sản phẩm rộng ngường cho hiệu quả sản xuất và giảm chi phÝ sản xuất)i đi tiên phong
- cụ th1
Lợi thế c¹nh i thế c¹nh chiế c¹nh n lượi thế c¹nh c khi là lựa chọn sản phẩm rộng ngường cho hiệu quả sản xuất và giảm chi phÝ sản xuất)i đi tiên phong
- cụ th1
trường nào?
cách mới và những kênh phân phối độc quyền có thể đem lại lợi thế chi phí hoặc khác biệt
tranh trở nên khó khăn
của ngành
Trang 13Câu 4.2 Những lợi thế chiến lược của người theo sau (late – mover, wait and
see)
Câu 4.2 Những lợi thế chiến lược của người theo sau (late – mover, wait and
see)
Đặc điểm: đ ể c i m: là ngườí sinh sau đẻ muộn hay theo sau
sự đổi mới của các đối thủ cạnh tranh, chỉ sau khi những đổi mới đó đã thành công
Lợi thế:
• Của đối thủ cạnh tranh tiềm năng
• Của người phân tích – analyser: giảm độ mạo hiểm
Bất lợi:
• Trâu chậm uống nước đục
• Rào cản chống thâm nhập
Trang 14Lợi thế chiến lược của người theo
sau - cụ thể
Lợi thế chiến lược của người theo
sau - cụ thể
Có thể lợi dụng được đầu tư của người đi trước: phân tích thị trường, giáo dục người tiêu dùng
Có thể học hỏi, bắt chước người đi trước với chi phí thấp hơn
Sản phẩm mới của người đi trước có thể mới là sơ khai, cho phép
những người đi sau thông minh có thể giành khách hàng từ họ bằng những sản phẩm tốt hơn
Sự tiến bộ công nghệ diễn ra nhanh chóng cho phép những người đi sau có thể vượt qua những người đi trước bằng những thế hệ sản
phẩm mới
Có thể thâm nhập vào những mảng thị trường chưa được quan tâm
Trang 15Rà lựa chọn sản phẩm rộngo cảng sản phÈm và lựa chọn sản phẩm rộngn thông thường cho hiệu quả sản xuất và giảm chi phÝ sản xuất)ng chốt tại c¸c cửa hàng b¸n lẻng
lạng mạnh hay cã mạng lưới b¸n lẻ riªngi xâm nhật nhanh, chÝnh x¸cp
Rà lựa chọn sản phẩm rộngo cảng sản phÈm và lựa chọn sản phẩm rộngn thông thường cho hiệu quả sản xuất và giảm chi phÝ sản xuất)ng chốt tại c¸c cửa hàng b¸n lẻng
lạng mạnh hay cã mạng lưới b¸n lẻ riªngi xâm nhật nhanh, chÝnh x¸cp
Lợi thế theo quy mô là đáng kể
Yêu cần về vốn và/hoặc yêu cần nguồn lực đặc biệt
Khách hàng hướng tới thương hiệu
và trung thành
H¹n chÕ kênh phân phối
Chính sách luật pháp
Hàng rào thuế quan và các hạn chế
thương mại quốc tế