Tính đa dạng của sữa mẹSữa mẹ gồm có: - Sữa non - Sữa trưởng thành... So sánh sữa non với sữa trưởng thànhThời gian bài - Vitamin A - Tế bào bạch cầu - Yếu tố phát triển - Có tác dụng xổ
Trang 1Nu«i con b»ng s÷a mÑ
Trang 4
1 Tính đa dạng của sữa mẹ
Sữa mẹ gồm có:
- Sữa non
- Sữa trưởng thành
Trang 5So sánh sữa non với sữa trưởng thành
Thời gian bài
- Vitamin A
- Tế bào bạch cầu
- Yếu tố phát triển
- Có tác dụng xổ nhẹ
Tuần 2 sau đẻ
- Sữa đầu: Chất dinh dưỡng và nước
- Sữa cuối: Chất béo
Trang 62 Gi¸ trÞ vµ lîi Ých cña viÖc nu«i con b»ng s÷a mÑ
Trang 7Giúp bà mẹ chậm có thai và bảo
vệ sức khoẻ cho bà mẹ
Tăng cường mối quan hệ tình cảm
mẹ con
Trang 8Giá trị và lợi ích của sữa mẹ
1 Có đủ năng lượng, chất dinh dưỡng cần thiết, phù hợp trẻ:
- 1 lít: 600 - 700 calo
- Tỷ lệ đạm, mỡ, đường cân đối, dễ tiêu hoá và hấp thu
- Muối khoáng tỷ lệ thích hợp thoả mãn nhu cầu của trẻ:
- Tỷ lệ Canxi/ Phospho thích hợp
- Lượng sắt cao và dễ hấp thu hơn sữa bò
Trang 9Giá trị và lợi ích của sữa mẹ
2 Tính kháng khuẩn, chống dị ứng:
- Nhiều Vitamin A
- Bú trực tiếp, sạch sẽ, vô khuẩn
- IgA hoạt động tại ruột chống lại vi khuẩn, vi rút
- Lactoferin: Protein gắn sắt không cho vi khuẩn lấy sắt
- Lyzozym: men có tác dụng diệt vi khuẩn
- Tế bào Lympho sản xuất ra IgA, Interferon
- Đại thực bào sản xuất ra Lyzozym và Lactoferin
- Đại thực bào có thể thực bào nấm và vi khuẩn (Gram âm)
- Yếu tố Bifidus: ngăn cản vi khuẩn gây bệnh phát triển
- IgA và đại thực bào tác dụng chống dị ứng
Trang 10Giá trị và lợi ích của sữa mẹ
3 Thuận tiện và đỡ tốn kém:
- Không tốn tiền mua sữa,dụng cụ pha chế
- Không mất công chế biến
4 Tăng cường tình cảm mẹ con:
- Mẹ cho con bú thường âu yếm, nâng niu con
- Trẻ thấy vui vẻ, bình yên, thoải mái
- Tình cảm mẹ con được hình thành và gắn bó
- Trẻ phát triển khoẻ mạnh
- Mẹ cảm thấy hạnh phúc và bớt nhọc nhằn
5 Sinh đẻ kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ cho mẹ:
- Co hồi tử cung tốt và cầm máu sau đẻ
- Hạn chế được quá trình rụng trứng
- Hạn chế viêm tắc, áp xe vú, ung thư vú
Trang 11Nguy hiÓm nu«i con ¨n nh©n t¹o
* §èi víi con:
- DÔ bÞ tiªu ch¶y, NKHH, SDD, thiÕu Vitamin A
Trang 12Sự khác nhau giữa sữa mẹ và sữa bò
tiêu hoá mỡ
Dễ hấp thu
Đủ Đủ
Quá nhiều khó tiêu hoá Thiếu những a xít béo cần thiết, không có men Lipase tiêu hoá mỡ Khó hấp thu
Không đủ vitamin A, C
Cần thêm Không
Trang 13
3 Cách bà mẹ cho trẻ bú đúng
3.1 Thời gian cho trẻ bú
* Thời điểm cho trẻ bú:
Bú sớm trong vòng
30 phút đến
1 giờ đầu sau đẻ
Trang 14
3.1.Thêi gian cho trÎ bó
* Thêi gian b÷a bó
- Cho bó bÊt cø lóc nµo trÎ
Trang 15©u yÕm vuèt ve con
- Bông trÎ s¸t vµo bông mÑ
Trang 16đối diện với vú, mũi trẻ
đối diện với núm vú
- Thân trẻ
thật sát vào thân bà mẹ
- Thân trẻ
được đỡ toàn bộ
Trang 17Bài tập tư thế bú đúng
Tư thế bú sai Tư thế bú đúng
Trang 18
3.3 Cách giúp trẻ ngậm bắt vú
- Chạm núm vú vào môi trẻ
- Chờ cho đến khi miệng trẻ mở rộng
- Nhanh chóng đưa miệng trẻ vào vú sao
cho môi dưới hướng ra ngoài
Trang 19
3.4 DÊu hiÖu trÎ ngËm b¾t vó tèt
4 dÊu hiÖu ngËm b¾t vó
Trang 20DÊu hiÖu ngËm b¾t vó tèt
Trang 23DÊu hiÖu ngËm b¾t vó
Trang 24Bµi tËp dÊu hiÖu trÎ ngËm b¾t vó
TrÎ 3 NgËm b¾t vó kh«ng tèt
TrÎ 4 NgËm b¾t vó tèt
Trang 25DÊu hiÖu ngËm b¾t vó tèt
Trang 28
DÊu hiÖu b÷a bó cã hiÖu qu¶
Trang 29
DÊu hiÖu b÷a bó cã hiÖu qu¶
Trang 30- NÐt mÆt hµi lßng vµ tho¶i m¸i sau b÷a bó
* Hái c¶m gi¸c cña mÑ:
- MÑ c¶m thÊy s÷a ®ang ®îc mót ra
- Kh«ng thÊy ®au ë vó vµ nóm vó
- Vó mÒm h¬n sau khi cho trÎ bó
Trang 31Bµi tËp: trÎ 5
Trang 32Bµi tËp: TrÎ 6
Trang 33B¶o vÖ nguån s÷a mÑ
1 Gi¶i phÉu vó khi cho con
Trang 34Bảo vệ nguồn sữa mẹ
1 Đảm bảo cho bú đúng, bú thường xuyên:
- Mút bú kích thích bài tiết Prolactin tác dụng tăng tạo sữa
- Cho trẻ bú cả ban đêm
- Mút bú kích thích bài tiết Oxytocin tống sữa ra xoang sữa
- Tránh ứ đọng sữa hạn chế yếu tố ức chế tạo sữa
2 Xây dựng cho bà mẹ niềm tin có đủ sữa nuôi con
3 Bổ xung thức ăn cho bà mẹ:
- ăn đủ số và chất, tăng10 - 12 kg
- Uống thêm nước: đường, nước quả, nước sôi
- Hạn chế dùng thuốc như: thuốc ngủ,Tetraxyclin, Quinolon
Trang 35Bảo vệ nguồn sữa mẹ
4 Sinh đẻ có kế hoạch:
- ảnh hưởng đến sức khoẻ của mẹ
- Sự bài tiết sữa kém
5 Lao động hợp lý, sinh hoạt điều độ:
- Tạo điều kiện đủ thời gian cho con bú
- Lao động phù hợp với sức khoẻ
- Ngủ nhiều
6 Chăm sóc 2 bầu vú:
- Đầu vú tụt vào trong hoặc quá to
- Khi bị viêm, nứt, áp xe vú
Trang 36- Động viên bà mẹ
- Kéo dãn hai bên quầng vú thì núm vú sẽ lồi ra
- Sau đó nhẹ nhàng kéo núm vú và quầng vú lên
- Núm vú co giãn dễ thì mẹ cho trẻ ngậm sâu vào quầng thâm
* Đề phòng:
- Trước mang thai vê đầu vú 2 lần/ ngày, 5 phút/ lần
Núm vú tụt vào
Trang 37+ Tiếp tục cho bú đúng phương pháp.
+ Trẻ không bú được vắt sữa cho trẻ ăn bằng thìa.+ Vắt sữa để tránh ứ đọng sữa
+ Đắp khăn ấm lên vú
+ Mẹ đau giảm đau bằng thuốc
+ Viêm vú cho mẹ kháng sinh
+ áp xe phải chích dẫn lưu, kháng sinh
Vú căng tức
Trang 40- Xoa nhẹ vú cã t¾c tia s÷a
- Cho bú bên vú tắc tia sữa trước, giúp trẻ bú lâu hơn bên đó
Trang 41Vắt sữa
- Rửa sạch cốc đựng sữa và cốc cho trẻ ăn
- Rửa tay sạch sẽ
- Đặt khăn nóng, ẩm lên 2 vú trước khi vắt 5 phút
- Xoa 2 vú từ ngoài và trong núm vú để kéo sữa xuống vú
Trang 42DÊu hiÖu ngËm b¾t vó
Trang 43Bảo quản sữa mẹ sau khi vắt
- Dựng cốc cú miệng rộng và nắp đậy chặt
- Luộc sụi cốc trong 10 phỳt
- Ghi ngày giờ vắt sữa
- Bảo quản 60-120 ml/ cốc (đủ 1 lần ăn)
- Bảo quản:
19 -22 độ C : giữ được trong 10 giờ
Tủ đông lạnh -18 độ: giữ được 3 tháng