1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Những nguyên tắc hợp đồng docx

101 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những nguyên tắc hợp đồng thương mại quốc tế
Tác giả Lê Nết
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Bá Sơn, Vụ Trưởng Vụ Luật Pháp Và Điều Ước Quốc Tế Bộ Ngoại Giao
Trường học Đại Học Luật Tp. Hồ Chí Minh
Thể loại Bản dịch
Năm xuất bản 1999
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 918,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo phương pháp này... còn có các tên g i khác nh "four corner clause" hay " NOM no- oralmodification clause" N.D.... Đe do ph i không có lý do chính đáng ạ ả Ngoài ra, s đe do ph i khô

Trang 1

Vi c so n th o h p đ ng thệ ạ ả ợ ồ ương m i yêu c u khá nhi u kĩ năng Ngạ ầ ề ười so n th o ph i d tính đạ ả ả ự ượ c

nh ng r i ro s x y ra trong tữ ủ ẽ ả ương lai đ có th đi u ch nh các đi u kho n cho phù h p v i hoàn c nhể ể ề ỉ ề ả ợ ớ ả

th c ti n Vai trò c a h p đ ng trong các giao d ch thự ễ ủ ợ ồ ị ương m i qu c t l i càng quan tr ng; ph n vì đ iạ ố ế ạ ọ ầ ố tác là nh ng doanh nhân chuyên nghi p, r t am hi u lu t trong vi c gi i quy t tranh ch p; ph n vì cácữ ệ ấ ể ậ ệ ả ế ấ ầ

h p đ ng qu c t không đợ ồ ố ế ược m c nhiên công nh n là s đặ ậ ẽ ược lu t Vi t Nam đi u ch nh T đó có thậ ệ ề ỉ ừ ể

th y vi c làm quen v i lu t và t p quán qu c t là r t c n thi t.Đã t lâu, Vi n Th ng nh t T phápấ ệ ớ ậ ậ ố ế ấ ầ ế ừ ệ ố ấ ư

Qu c t , vi t t t theo Ti ng Pháp là UNIDROIT, (insitut International pour l`Unification des Droits Privé),ố ế ế ắ ế

m t t ch c qu c t liên chính ph thành l p năm 1929, đ t tr s t i Roma, Italia, đã t p trung nghiênộ ổ ứ ố ế ủ ậ ặ ụ ở ạ ậ

c u tìm ki m các quy đ nh chung đ đi u ch nh h p đ ng sao cho có th thích h p trong nhi u hứ ế ị ể ề ỉ ợ ồ ể ợ ề ệ

th ng pháp lu t c a nh ng nố ậ ủ ữ ước khác nhau.Năm 1994 UNIDROIT đã cho ra đ i cu n sách (Nguyên t cờ ố ắ

H p đ ng Thợ ồ ương m i Qu c t ), vi t t t theo ti ng Anh là PICC (Principles of International Commercialạ ố ế ế ắ ếContracts) Cùng v i Công ớ Ước Viên 1980 v Buôn bán Hàng hoá Qu c t (CISG), PICC là tài li u thamề ố ế ệ

kh o đả ược nh c đ n nhi u nh t trong lu t thắ ế ề ấ ậ ương m i qu c t châu Âu Nó đã đạ ố ế ở ược d ch và ph bi nị ổ ế nhi u n c trên th gi i, trong đó có các n c đang phát tri n.Trong hoàn c nh n c ta, PICC có th

được dùng làm tài li u tham kh o cho bên Vi t Nam xem xét và b sung k p th i nh ng đi m c n thi tệ ả ệ ổ ị ờ ữ ể ầ ế trong các b n h p đ ng thả ợ ồ ương m i qu c t do bên nạ ố ế ước ngoài so n th o Ngoài ra, PICC còn có thạ ả ể

được dùng làm sách nghiên c u v t pháp qu c t và lu t dân s , coi nh m t ví d v các đi uứ ề ư ố ế ậ ự ư ộ ụ ề ề kho n c a lu t h p đ ng B n d ch do T.S Lê N t, gi ng viên trả ủ ậ ợ ồ ả ị ế ả ường Đ i h c Lu t Tp H Chí Minhạ ọ ậ ồ

th c hi n, sau khi d l p t p hu n hai tháng t i Roma năm 1998 và đự ệ ự ớ ậ ấ ạ ược s đ ng ý c a UNIDROIT.Xinự ồ ủtrân tr ng gi i thi u cu n sách cùng b n đ c ọ ớ ệ ố ạ ọ

TS NGUY N BÁ S N Ễ Ơ

V TR Ụ ƯỞ NG V LU T PHÁP VÀ ĐI U Ụ Ậ Ề ƯỚ C QU C T B NGO I GIAO Ố Ế Ộ Ạ

L I B T Ờ Ạ

Vi n Th ng nh t T pháp Qu c t , vi t t t theo ti ng Pháp là UNIDROIT (l`uniffication des drois prives)ệ ố ấ ư ố ế ế ắ ế

r t hân h nh đấ ạ ược công b hoàn thành vi c so n th o cu n sách "Nh ng Nguyên t c H p đ ngố ệ ạ ả ố ữ ắ ợ ồ

Thương m i Qu c t ", vi t t t theo Ti ng Anh là PICC (Principles of International Commercialạ ố ế ế ắ ếContracts), k t qu nhi u năm nghiên c u mi t mài c a m t s l n các nhà lu t h c n I ti ng kh pế ả ề ứ ệ ủ ộ ố ớ ậ ọ ổ ế ắ năm châu.Thành công c a đ án đ y tham v ng này trủ ề ầ ọ ước tiên thu c v Ban biên t p và đ c bi t làộ ề ậ ặ ệ

nh ng so n gi c a các chữ ạ ả ủ ương trong PICC, dưới s ch đ o và ph i h p c a Michael Joachimự ỉ ạ ố ợ ủBonell.Chúng tôi cũng bày t lòng bi t n đ i v i nh ng đóng góp to l n đ i v i nh ng lu t s , th mỏ ế ơ ố ớ ữ ớ ố ớ ữ ậ ư ẩ phán, viên ch c và các nhà khoa h c t nh ng n n văn hoá khác nhau và xu t x khác nhau, đã thamứ ọ ừ ữ ề ấ ứgia vào đ án trong lúc so n th o cũng nh nh ng ý ki n đóng góp xây d ng đã giúp đ chúng tôi r tề ạ ả ư ữ ế ự ỡ ấ nhi u.Trong gi phút thành công này c a vi n UNIDROIT chúng tôi không quên nh c t i Mario Matteuci,ề ờ ủ ệ ắ ớnguyên T ng Th ký và sau là Ch t ch UNIDROIT đã có nhi u đóng góp quý giá vào quá trình th ngổ ư ủ ị ề ố

nh t lu t qu c t , đấ ậ ố ế ược coi là ngu n đ ng viên to l n cho t t c các thành viên trong H I đ ng qu n trồ ộ ớ ấ ả ộ ồ ả ị

và Ban biên t p PICC.ậ

Malcom Evans Riccardo Monaco

T NG TH KÝ CH T CH Ổ Ư Ủ Ị

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

T trừ ướ ớc t i nay, nh ng n l c nh m th ng nh t lu t thữ ỗ ự ằ ố ấ ậ ương m i c a các nạ ủ ước trên th gi I đã đế ớ ượ c

th c hi n thông qua nh ng văn b n b t bu c (ví d Công ự ệ ữ ả ắ ộ ụ ước Qu c t ), các lu t l do các t ch c liênố ế ậ ệ ổ ứ

qu c gia l p ra (ví d Liên Minh châu Âu) ho c các văn b n lu t m u (model laws) M t trong nh ngố ậ ụ ặ ả ậ ẫ ộ ữ khi m khuy t c a các văn b n này là chúng không có tính khái quát, hay chúng ch có tính lý thuy t màế ế ủ ả ỉ ếkhông có kh năng th c thi Chính vì v y mà ngày càng có nhi u ngả ự ậ ề ười kêu g I th ng nh t hoà h p lu tọ ố ấ ợ ậ pháp b ng cách s d ng nh ng văn b n không mang tính b t bu c.M t s ngằ ử ụ ữ ả ắ ộ ộ ố ười kêu g i phát tri nọ ể

nh ng "t p quán thữ ậ ương m i qu c t ", ví d nh các đi u kho n ho c h p đ ng m u, đ s d ng r ngạ ố ế ụ ư ề ả ặ ợ ồ ẫ ể ử ụ ộ rãi trong m t vài lĩnh v c thộ ự ương m i hay trên m t vài phạ ộ ương di n c th M t s ngệ ụ ể ộ ố ười khác kêu g iọ

m t s xác nh n c a qu c t v nh ng nguyên t c c b n c a lu t h p đ ng S ra đ i c a quy nộ ự ậ ủ ố ế ề ữ ắ ơ ả ủ ậ ợ ồ ự ờ ủ ể

"Nguyên t c H p đ ng Thắ ợ ồ ương m i Qu c t " (Principles of International Commercial Contracts (sauạ ố ế

Trang 2

đây g i là PICC)), do UNIDROIT đ xọ ề ướng là nh m vào hằ ướng phát tri n này Ngay t năm 1971 H iể ừ ộ

Đ ng UNIDROIT đã quy t đ nh đ t v n đ này vào chồ ế ị ặ ấ ề ương trình làm vi c M t u ban chuyên tráchệ ộ ỷ

g m nh ng giáo s René David (Pháp), Clive M.Smitthoff (Anh) và Tudor Popescu (Rumani), đ i di nồ ữ ư ạ ệ cho ba trường phái lu t l n đã đậ ớ ược thành l p đ xác đ nh nh ng yêu c u cho vi c biên so n Nguyênậ ể ị ữ ầ ệ ạ

t c ắ H p đ ng Th ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Đó là các trường phái: lu t Dân s (Civil Law ho c Continetal Law),ậ ự ặ

lu t thông d ng (Common Law ho c Anglo-Saxon Law), và lu t xã h i ch nghĩa (socialistậ ụ ặ ậ ộ ủSystems).Tuy v y , mãi t i năm 1980 UNIDROIT m i thành l p đậ ớ ớ ậ ược Nhóm Công tác đ c bi t đ so nặ ệ ể ạ

th o các Chả ương trong Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Nhóm này bao g m các đ I bi uồ ạ ể

c a các h th ng lu t l n trên th gi i và các chuyên gia hàng đ u v lu t H p đ ng và lu t Thủ ệ ố ậ ớ ế ớ ầ ề ậ ợ ồ ậ ươ ng

m i Qu c t Ph n l n trong s h là các nhà khoa h c, cùng v i m t vài th m phán và viên ch c có uyạ ố ế ầ ớ ố ọ ọ ớ ộ ẩ ứtín, nh ng ngữ ười có kh năng th c s ả ự ự

Nhóm c ng tác đã phân chia công vi c cho các C ng tác viên đ vi t các chộ ệ ộ ể ế ương c a ủ Nguyên t cH p ắ ợ

đ ng Th ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Nh ng ngữ ười này được giao nhi m v so n th o các b n th o cùng v i l iệ ụ ạ ả ả ả ớ ờ bình lu n Các b n th o đã đậ ả ả ược Nhóm Nghiên c u cũng nh các c ng tác viên khác c a UNIDROITứ ư ộ ủ

th o lu n và đóng góp phê bình Bên c nh đó, H i đ ng UNIDROIT cũng đ nh hả ậ ạ ộ ồ ị ướng cho vi c so nệ ạ

th o, nh t là nh ng khi có nh ng b t đ ng l n M t u ban biên t p đãđả ấ ữ ữ ấ ồ ớ ộ ỷ ậ ược thành l p trậ ước khi xu tấ

b n.Ph n l n các đi u trong ả ầ ớ ề Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT ph n ánhủ ả

nh ng khái ni m đã đữ ệ ược công nh n ph n l n h th ng lu t trên th gi i M t khác, ậ ở ầ ớ ệ ố ậ ế ớ ặ Nguyên t c H p ắ ợ

đ ng Th ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT cũng đủ ược so n th o nh m m c đích ph c v m t cách cóạ ả ằ ụ ụ ụ ộ

hi u qu cho các ho t đ ng thệ ả ạ ộ ương m i qu c t , vì v y chúng cũng ph i đ ra nh ng cách gi i quy tạ ố ế ậ ả ề ữ ả ế

t t nh t, m c d u các cách gi i quy t này ch a đố ấ ặ ầ ả ế ư ược công nh n m t cách r ng rãi.M c đích c aậ ộ ộ ụ ủ

Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT là hủ ướng t i m t cách gi i quy t công b ngớ ộ ả ế ằ chung cho m t v n đ , dù độ ấ ề ược nhìn dưới m t góc đ c a b t c h th ng lu t pháp, kinh t hay chínhộ ộ ủ ấ ứ ệ ố ậ ế

tr c a b t c nị ủ ấ ứ ước nào trên th gi i M c đích này đế ớ ụ ược th hi n c hai m t: hình th c và n iể ệ ở ả ặ ứ ộ dung.V hình th c, ề ứ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT tránh dùng nh ng tủ ữ ừ

ng ch thích h p cho m t h th ng lu t Tính ch t qu c t c a ữ ỉ ợ ộ ệ ố ậ ấ ố ế ủ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i ạ

Qu c t ố ế còn th hi n các l i bình lu n c a các đi u kho n đã tránh liên h t i lu t qu c gia ho c nêuể ệ ở ờ ậ ủ ề ả ệ ớ ậ ố ặ

xu t x c a chúng Ch nh ng đi m tấ ứ ủ ỉ ữ ể ương đ ng v i Công ồ ớ Ước Viên v Buôn Bán Hànghoá qu c tề ố ế

(United Nationsconvention on cotracts for the International Sale of Good-CISG) m I đớ ược nêu xu t x ấ ứ

V n i dung, ề ộ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT đủ ược so n th o v I m t sạ ả ớ ộ ự linh đ ng v a đ đ thích ng v i nh ng đ i thay v i t p quán giao d ch thộ ừ ủ ể ứ ớ ữ ổ ớ ậ ị ương m i gi a các qu c giaạ ữ ố

t s phát tri n c a k thu t, công ngh và kinh t , b ng cách quy đ nh rõ nh ng nghĩa v c a các bênừ ự ể ủ ỹ ậ ệ ế ằ ị ữ ụ ủtrong h p đ ng, theo nguyên t c thi n chí và trung th c và theo nh ng tiêu chu n c a c x đúng m cợ ồ ắ ệ ự ữ ẩ ủ ư ử ự (reasonable behavior).Đương nhiên, trong ch ng m c các v n đ đừ ự ấ ề ược gi i quy t trong ả ế Nguyên t c ắ

H p đ ng Th ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT cũng đủ ược gi i quy t theo các quy ph m c a CISG,ả ế ạ ủchúng ta s d a trên các cách gi i quy t c a CISG, n u nh vi c v n d ng CISG phù h p v i tinh th nẽ ự ả ế ủ ế ư ệ ậ ụ ợ ớ ầ

và ph m vi áp d ng c a ạ ụ ủ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Khi gi i thi u ệ Nguyên t c H p ắ ợ

đ ng Th ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT v i c ng đ ng các lu t gia và doanh nhân trên th gi i, H iủ ớ ộ ồ ậ ế ớ ộ

đ ng UNIDROIT cũng nh n rõ là b n thân ồ ậ ả Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROITủkhông ph i là văn b n lu t pháp, do không đả ả ậ ược các Chính ph kí k t Vì v y s th a nh n ủ ế ậ ự ừ ậ Nguyên t c ắ

H p đ ng Th ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT s ph thu c vào s thuy t ph c c a chúng Có r tủ ẽ ụ ộ ự ế ụ ủ ấ nhi u phề ương pháp đ áp d ng ể ụ Nguyên t cH p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT vào th củ ự

ti n, các phễ ương pháp quan tr ng nh t s đọ ấ ẽ ược gi i thích trong M c Tiêu Đ H i đ ng UNIDROIT tinả ụ ề ộ ồ

tưởng r ng các đ i tằ ố ượng mà Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m I Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT nh m t i sủ ắ ớ ẽ đánh giá cao nh ng thành qu c a các so n gi và đón nh n nh ng thu n l i do vi c s d ng ữ ả ủ ạ ả ậ ữ ậ ợ ệ ử ụ Nguyên

t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế mang l i.

H I Đ NG UNIDROIT Ộ Ồ

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

1 Nh ng Nguyên t c H p đ ng Thữ ắ ợ ồ ương m i Qu c t (Principles of International Commercial Contracts-ạ ố ế

được vi t t t theo Ti ng Anh là PICC) trình bày nh ng quy đ nh chung cho các h p đ ng thế ắ ế ữ ị ợ ồ ương m iạ

qu c t 2 PICC s đố ế ẽ ược áp d ng trong trụ ường h p các bên ký k t h p đ ng tho thu n r ng h p đ ngợ ế ợ ồ ả ậ ằ ợ ồ

c a h đủ ọ ược PICC đi u ch nh.3 PICC cũng có th đề ỉ ể ược áp d ng n u các bên trong h p đ ng thoụ ế ợ ồ ả thu n h p đ ng s đậ ợ ồ ẽ ược đi u ch nh b ng "nh ng nguyên t c c b n c a lu t" ,"lex mercatoria" ho cề ỉ ằ ữ ắ ơ ả ủ ậ ặ

b ng nh ng nguyên t c tằ ữ ắ ương t 4 PICC có th đ a ra gi i pháp cho m t v n đ n y sinh trong h pự ể ư ả ộ ấ ề ả ợ

Trang 3

đ ng nh ng lu t đang áp d ng không th gi i quy t đồ ư ậ ụ ể ả ế ược v n đ này.5 PICC có th đấ ề ể ược s d ng đử ụ ể

gi i thích ho c b sung cho các văn b n qu c t nh m th ng nh t lu t 6 PICC có th đả ặ ổ ả ố ế ằ ố ấ ậ ể ược dùng làm

Tính qu c t c a h p đ ng có th xác đ nh b ng nhi u cách Nh ng cách này đố ế ủ ợ ồ ể ị ằ ề ữ ược công nh n c trênậ ả

ph m vi lu t pháp qu c t và ph m vi lu t pháp qu c gia, t vi c căn c vào n i kinh doanh ho c n iạ ậ ố ế ạ ậ ố ừ ệ ứ ơ ặ ơ

thường trú c a các đ i tác cho đ n vi c áp d ng t i nh ng tiêu chu n t ng quát h n nh vi c đánh giáủ ố ế ệ ụ ớ ữ ẩ ổ ơ ư ệ

h p đ ng "có quan h quan tr ng t i nhi u qu c gia", "liên quan đ n s l a ch n gi a lu t c a cácợ ồ ệ ọ ớ ề ố ế ự ự ọ ữ ậ ủ

nước khác nhau", ho c "có nh hặ ả ưởng đ n các quy n l i trong buôn bán qu c t " PICC không nh mế ề ợ ố ế ằ bác b b t c tiêu chu n nào v a k trên Tuy nhiên, theo gi đ nh c a nguyên t c này thì quan ni mỏ ấ ứ ẩ ừ ể ả ị ủ ắ ệ

v các h p đ ng "qu c t " nên đề ợ ồ ố ế ược gi i thích theo nghĩa r ng nh t,đ lo i tr nh ng trả ộ ấ ể ạ ừ ữ ường h pợ không liên quan đ n các y u t qu c t , ví d khi t t c các y u t c b n c a h p đ ng ch liên quanế ế ố ố ế ụ ấ ả ế ố ơ ả ủ ợ ồ ỉ

đ n m t qu c gia c th ế ộ ố ụ ể

2 Các h p đ ng" th ợ ồ ươ ng m i " ạ

Vi c gi i h n ph m vi đi u ch nh c a PICC đ i v i các h p đ ng thệ ớ ạ ạ ề ỉ ủ ố ớ ợ ồ ương m i không nh m ki m soát sạ ằ ể ự khác bi t gi a các bên nh các giao dân s hay các giao d ch thệ ữ ư ự ị ương m i v n đạ ẫ ược qui đ nh trong m tị ộ

s h th ng lu t pháp, đi n hình là vi c áp d ng PICC ph thu c vào vi c đ i tác có ph i là thố ệ ố ậ ể ệ ụ ụ ộ ệ ố ả ương gia

hay không (commercants, Kaufleute) hay giao d ch v b n ch t có th t s mang tính thị ề ả ấ ậ ự ương m i hayạkhông Nói đúng h n ý tơ ưởng này ch nh m lo i ra kh i ph m vi đi u ch nh c a PICC các giao d ch v iỉ ằ ạ ỏ ạ ề ỉ ủ ị ớ

người "tiêu dùng" Ngày nay các nước thường đi u ch nh các giao d ch này b ng các lu t l riêng bi t,ề ỉ ị ằ ậ ệ ệ

ch y u mang tính củ ế ưỡng ch , nh m b o v ngế ằ ả ệ ười tiêu dùng Các tiêu chu n áp d ng c hai c p đẩ ụ ở ả ấ ộ

qu c gia và qu c t có th b thay đ i tuỳ theo s khác bi t gi a các h p đ ng giao k t v i ngố ố ế ể ị ổ ự ệ ữ ợ ồ ế ớ ười tiêudùng và các h p đ ng không giao k t v I ngợ ồ ế ớ ười tiêu dùng, PICC này không h đ a ra m t đ nh nghĩa rõề ư ộ ịràng nào, nh ng cho r ng h p đ ng thư ằ ợ ồ ương m i nên đạ ược hi u theo m t nghĩa r ng nh t có th để ộ ộ ấ ể ượ c,không ch bao g m các cu c giao d ch thỉ ồ ộ ị ương m i nh m cung c p hàng hoá hay d ch v , mà còn baoạ ằ ấ ị ụ

Vì quy n l a ch n lu t đi u ch nh h p đ ng c a các bên đ i tác thông thề ự ọ ậ ề ỉ ợ ồ ủ ố ường b gi i h n là ph i ch nị ớ ạ ả ọ

lu t áp d ng là lu t qu c gia Do v y, PICC thậ ụ ậ ố ậ ường ch đỉ ược xem là m t b n ph l c đi kèm h p đ ng,ộ ả ụ ụ ợ ồtrong khi lu t đi u ch nh h p đ ng v n ph i d a trên c s các qui đ nh v lu t pháp qu c t c a n iậ ề ỉ ợ ồ ẫ ả ự ơ ở ị ề ậ ố ế ủ ơ

ti n hành t t ng K t qu là PICC ch đế ố ụ ế ả ỉ ược áp d ng n u PICC không trái v i các qui đ nh b t bu c c aụ ế ớ ị ắ ộ ủ

lu t áp d ng N u ngậ ụ ế ượ ạc l i, vi c áp d ng PICC có th b coi là vi ph m pháp lu t V n đ có th sệ ụ ể ị ạ ậ ấ ề ể ẽ khác n u các bên đ ng ý đ a vi c tranh ch p phát sinh t h p đ ng ra tr ng tài Các tr ng tài khôngế ồ ư ệ ấ ừ ợ ồ ọ ọ

nh t thi t ph i tuân theo lu t pháp c a m t qu c gia nào Đi u này là hi n nhiên n u h đấ ế ả ậ ủ ộ ố ề ể ế ọ ược các bên

u quy n làm ngỷ ề ười hoà gi i (ả amiable compositeurs ho c ặ exaequo et bono) Nh ng ngay c khi khôngư ả

có s u quy n này, thì ngự ỷ ề ười ta ngày càng có xu hướng cho phép các bên t ch n "các đi u lu t c aự ọ ề ậ ủ riêng mình"thay vì áp d ng lu t qu c gia đ phân x Thí d c th là Đi u 28 (1) UCITRAL 1985 vụ ậ ố ể ử ụ ụ ể ề ề

Tr ng tài Thọ ương m i Qu c t , và Đi u 42 (1) c a Công ạ ố ế ề ủ ước 1965 v Gi i quy t Tranh ch p Ð u tề ả ế ấ ầ ư

gi a các Qu c gia và Công dân c a các qu c gia khác nhau (Công ữ ố ủ ố ước CISID) Theo phương pháp này

Trang 4

các đ i tác đố ượ ực t do l a ch n PICC, nh "các đi u lu t các bên t do tho thu n", theo đó các tr ngự ọ ư ề ậ ự ả ậ ọ tài s phán quy t v tranh ch p N u có nh ng đi u kho n nh v y thì lu t qu c gia ch đẽ ế ụ ấ ế ữ ề ả ư ậ ậ ố ỉ ược áp d ngụ trong các quy ph m mang tính b t bu c.N u tranh ch p n m trong ph m vi đi u ch nh Công ạ ắ ộ ế ấ ằ ạ ề ỉ ướ cICSID, thì có th áp d ng PICC mà có th không c n tham chi u lu t qu c gia.ể ụ ể ầ ế ậ ố

b Lex mercatoria

Khi các bên trong h p đ ng thợ ồ ương m i qu c t không đ ng ý s l a ch n m t h th ng lu t pháp cạ ố ế ồ ự ự ọ ộ ệ ố ậ ụ

th nào làm lu t áp d ng cho h p đ ng, thì h thể ậ ụ ợ ồ ọ ường qui đ nh r ng h p đ ng đó s đị ằ ợ ồ ẽ ược đi u ch nhề ỉ

b i "nh ng qui đ nh chung c a lu t", ho c "t p quán và các qui đ nh trong thở ữ ị ủ ậ ặ ậ ị ương m I qu c t ", ho cạ ố ế ặ

lex mercatoria,v.v Tuy v y, vi c áp d ng các nguyên t c không đậ ệ ụ ắ ược rõ ràng l m, và vì v y các nguyênắ ậ

t c mang tính đa qu c gia ho c xuyên qu c gia c a các bên trong h p đ ng đã b ch trích, là do nh ngắ ố ặ ố ủ ợ ồ ị ỉ ữkhái ni m này quá m h Vì v y nh m tránh ho c ít nh t làm gi m thi u nh ng đ nh nghĩa có n I dungệ ơ ồ ậ ằ ặ ấ ả ể ữ ị ộ

m h , không ch c ch n, thì t t h n c nên s d ng nh ng qui t c đơ ồ ắ ắ ố ơ ả ử ụ ữ ắ ược đ nh nghĩa rõ ràng và có hị ệ

th ng nh PICC này.ố ư

5 Các đi u kho n b sung cho lu t áp d ng ề ả ổ ậ ụ

PICC còn có th để ược v n d ng th m chí khi h p đ ng đã có lu t áp d ng đi u ch nh Đó là trậ ụ ậ ợ ồ ậ ụ ề ỉ ường h pợ

lu t áp d ng không đ c p đ n m t v n đ đậ ụ ề ậ ế ộ ấ ề ược PICC đi u ch nh (Nguyên nhân c a khó khăn thề ỉ ủ ườ ng

là do tính ch t đ c bi t c a ngu n lu t ho c cái giá ph i tr đ th m đ nh nh ng ngu n này).Vi c ápấ ặ ệ ủ ồ ậ ặ ả ả ể ẩ ị ữ ồ ệ

d ng PICC làm ngu n b sung cho lu t áp d ng đụ ồ ổ ậ ụ ương nhiên không ph i là c u cánh cu i cùng, cũngả ứ ốkhông ph i ch khi không có qui ph m đi u ch nh trong lu t áp d ng, mà c khi s d ng nh ng quiả ỉ ạ ề ỉ ậ ụ ả ử ụ ữ

ph m đó là không thích h p và t n kém Hi n nay toà thạ ợ ố ệ ường áp d ng ụ lexfori, nghĩa là lu t c a n i ti nậ ủ ơ ế hành t t ng Vi c s d ng PICC có u đi m là tránh thiên v trong vi c áp d ng lu t trong nố ụ ệ ử ụ ư ể ị ệ ụ ậ ước khi

m t bên hi u bi t lu t h n bên kia v lu t áp d ng.ộ ể ế ậ ơ ề ậ ụ

6 Các đi u kho n gi i thích và b sung cho các văn b n pháp lu t qu c t ề ả ả ổ ả ậ ố ế

B t kỳ m t h th ng pháp lu t nào, dù là qu c t hay qu c gia, đ u có nh ng v n đ liên quan đ nấ ộ ệ ố ậ ố ế ố ề ữ ấ ề ế

vi c gi i thích nh ng đi u kho n pháp lu t riêng H n n a, m t h th ng pháp lu t trên c b n khôngệ ả ữ ề ả ậ ơ ữ ộ ệ ố ậ ơ ả

th d li u h t các trể ự ệ ế ường h p có th x y ra Khi áp d ng lu t, có th d a vào các nguyên t c hìnhợ ể ả ụ ậ ể ự ắthành t trừ ước và nh ng qui t c v gi i thích lu t Tuy nhiên, vi c áp d ng công ữ ắ ề ả ậ ệ ụ ước qu c t thố ế ườ ngkhó khăn h n, vì cùng m t công ơ ộ ước nh ng l i đư ạ ược gi i thích theo các cách riêng t i m i nả ạ ỗ ước Theoquan đi m truy n th ng, vi c áp d ng và gi i thích lu t hay h p đ ng c n ph i tuân theo nh ng nguyênể ề ố ệ ụ ả ậ ợ ồ ầ ả ữ

t c và tiêu chu n do t ng nắ ẩ ừ ước đ ra, ho c lu t c a n i ti n hành t t ng, ho c là nh ng qui ph m về ặ ậ ủ ơ ế ố ụ ặ ữ ạ ề

t pháp qu c t (lu t xung đ t), n u không có m t ch đ nh th ng nh t.Hi n nay c toà án và h i đ ngư ố ế ậ ộ ế ộ ế ị ố ấ ệ ả ộ ồ

tr ng tài thọ ường có xu hướng t b nh ng xung đ t nói trên.Thay vào đó h gi i thích và b sung nh ngừ ỏ ữ ộ ọ ả ổ ữ văn b n pháp lu t qu c t b ng cách tham kh o đ n nh ng nguyên t c đ ng nh t, t đi u ch nh vàả ậ ố ế ằ ả ế ữ ắ ồ ấ ự ề ỉ

được qu c t công nh n Phố ế ậ ương pháp này th c s đự ự ược công nh n trong nh ng Công ậ ữ ước g n đâyầ

nh t (ví d Đi u 7 c a Công ấ ụ ề ủ ước Viene năm 1980 v buôn bán hàng hoá qu c t - CISG) Các côngề ố ế

c này d a trên gi đ nh r ng lu t qu c t , th m chí sau khi đã đ c đ a vào các h th ng lu t qu c

gia khác nhau, ch là m t ph n h p nh t trên hình th c trong h th ng lu t các nỉ ộ ầ ợ ấ ứ ệ ố ậ ước Nh ng v n iư ề ộ dung chúng không được làm m t tính ch t c a m t h th ng lu t đấ ấ ủ ộ ệ ố ậ ược phát tri n đ c l p trên bình di nể ộ ậ ệ

qu c t và nh m áp d ng m t cách đ ng b trên toàn th gi i.Cho đ n bây gi , vi c tìm nh ng nguyênố ế ằ ụ ộ ồ ộ ế ớ ế ờ ệ ữ

t c đ c l p và nh ng tiêu chu n cho vi c gi i thích và b sung nh ng văn b n pháp lý qu c t ph n l nắ ộ ậ ữ ẩ ệ ả ổ ữ ả ố ế ầ ớ

d a vào nh ng trự ữ ường h p c th c a k t qu nghiên c u các gi i pháp đã đợ ụ ể ủ ế ả ứ ả ược áp d ng trong các hụ ệ

th ng pháp lu t c a các qu c gia khác nhau PICC s t o nhi u đi u ki n cho các qu c gia trong v nố ậ ủ ố ẽ ạ ề ề ệ ố ấ

đ này.ề

7 PICC đ ượ c áp d ng nh là m t mô hình cho các nhà l p pháp trong n ụ ư ộ ậ ướ c cũng nh qu c t ư ố ế

V th c ch t PICC này có th đề ự ấ ể ược s d ng nh là m t mô hình cho các nhà làm lu t trong nử ụ ư ộ ậ ước nh mằ

so n th o nh ng văn b n lu t qui đ nh chung v h p đ ng ho c cho m t vài d ng h p đ ng c th ạ ả ữ ả ậ ị ề ợ ồ ặ ộ ạ ợ ồ ụ ể Trên bình di n qu c gia, nh ng nệ ố ữ ước đang d đ nh s a đ i, b sung lu t pháp c a h đ tham kh oự ị ử ổ ổ ậ ủ ọ ể ả PICC nh m so n th o nh ng b lu t liên quan đ n h p đ ng Ít nh t là trong quan h kinh t đ i ngo i,ằ ạ ả ữ ộ ậ ế ợ ồ ấ ệ ế ố ạ PICC cũng giúp cho các ch đ nh trong nế ị ước phù h p v i nh ng tiêu chu n qu c t Đ i v i nh ngợ ớ ữ ẩ ố ế ố ớ ữ

nước đã có m t h th ng lu t pháp tộ ệ ố ậ ương đ i hoàn ch nh thì vi c áp d ng PICC cũng không khác l mố ỉ ệ ụ ắ

so v i vi c áp d ng lu t c a chính nớ ệ ụ ậ ủ ước h Tuy nhiên sau khi h ti n hành nh ng cu c c i cách toànọ ọ ế ữ ộ ả

di n và h th ng chính tr và xã h i, đã n y sinh nh ng nhu c u m i v vi c so n th o l i các văn b nệ ệ ố ị ộ ả ữ ầ ớ ề ệ ạ ả ạ ả pháp lu t, c th là nh ng ch đ nh liên quan đ n các ho t đ ng kinh t và thậ ụ ể ữ ế ị ế ạ ộ ế ương m i Trên bình di nạ ệ

qu c t , PICC có th tr thành m t tài li u tham kh o quan tr ng cho vi c so n th o các công ố ế ể ở ộ ệ ả ọ ệ ạ ả ướ c

Trang 5

qu c t ho c nh ng b lu t m u (ố ế ặ ữ ộ ậ ẫ model law) Ngoài ra nh ng thu t ng dùng đ mô t cùng m t kháiữ ậ ữ ể ả ộ

ni m khác nhau trong các văn b n pháp lu t c a các nệ ả ậ ủ ước khác nhau, do đó có th gây ra hi u l mể ể ầ

ho c gi i thích không đúng S thi u nh t quán nh v y có th tránh đặ ả ự ế ấ ư ậ ể ược, n u thu t ng dùng choế ậ ữPICC được s d ng làm ngu n tham chi u th ng nh t trên th gi i.ử ụ ồ ế ố ấ ế ớ

CH ƯƠ NG I : QUI Đ NH CHUNG Ị

Ði u 1.6 ề Gi i thích và b sung PICC ả ổ

Ði u 1.7 ề Nguyên t c thi n chí và trung th c ắ ệ ự

Ði u 1.8 ề T p quán và quy ậ ướ c

Ði u 1.9 ề Thông báo

Ði u 1.10 ề Ð nh nghĩa ị

CH ƯƠ NG II: GIAO K T H P Đ NG Ế Ợ Ồ

Ði u 2.1 ề Ph ươ ng th c giao k t h p đ ng ứ ế ợ ồ

Ði u 2.2 ề Ð nh nghĩa đ ngh giao k t ị ề ị ế

Ði u 2.8 ề Ch p nh n đ ngh trong th i h n quy đ nh ấ ậ ề ị ờ ạ ị

Ði u 2.9 ề Ch p nh n ch m tr trong vi c truy n tin ấ ậ ậ ễ ệ ề

Ði u 2.10 ề Rút l i l i ch p nh n ạ ờ ấ ậ

Ði u 2.11 ề S a đ i l i ch p nh n ử ổ ờ ấ ậ

Ði u 2.12 ề Văn b n xác nh n ả ậ

Ði u 2.13 ề Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào nh ng đi u kho n đ ế ợ ồ ộ ữ ề ả ượ c tho thu n và hình th c c th ả ậ ứ ụ ể

Ði u 2.14 ề H p đ ng v i nh ng đi u kho n đ ợ ồ ớ ữ ề ả ượ c đ ng ể ỏ

Ði u 2.15 ề Ðàm phán v i d ng ý x u ớ ụ ấ

Ði u 2.16 ề Nghĩa v gi bí m t ụ ữ ậ

Ði u 2.17 ề Ði u kho n sáp nh p ề ả ậ

Ði u 2.18 ề Ði u kho n s a đ i b ng văn b n ề ả ử ổ ằ ả

Ði u 2.19 ề H p đ ng có các đi u kho n đã đ ợ ồ ề ả ượ c so n s n ạ ẵ

Ði u 2.20 ề Các đi u kho n b t th ề ả ấ ườ ng

Ði u 2.21 ề Mâu thu n gi a đi u kho n so n s n và không so n s n ẫ ữ ề ả ạ ẵ ạ ẵ

Ði u 2.22 ề Hai bên trong h p đ ng đ u s d ng đi u kho n so n s n ợ ồ ề ử ụ ề ả ạ ẵ

Trang 6

Ði u 3.12 ề Xác nh n ậ

Ði u 3.13 ề M t quy n vô hi u h p đ ng ấ ề ệ ợ ồ

Ði u 3.14 ề Thông báo vô hi u h p đ ng ệ ợ ồ

Ði u 3.15 ề Th i h n, th i hi u ờ ạ ờ ệ

Ði u 3.16 ề Vô hi u t ng ph n ệ ừ ầ

Ði u 3.17 ề Hi u l c h i t c a vi c vô hi u h p đ ng ệ ự ồ ố ủ ệ ệ ợ ồ

Ði u 3.18 ề B i th ồ ườ ng thi t h i ệ ạ

Ði u 3.19 ề Tính ch t b t bu c c a nh ng đi u kho n ấ ắ ộ ủ ữ ề ả

Ði u 3.20 ề Tuyên b c a m t bên đ i v i bên kia ố ủ ộ ố ớ

CH ƯƠ NG IV: GI I THÍCH H P Đ NG Ả Ợ Ồ

Ði u 4.1 ề Ý chí c a các bên trong h p đ ng ủ ợ ồ

Ði u 4.2 ề Gi i thích l i phát bi u và hành vi khác ả ờ ể

Ði u 4.3 ề Nh ng y u t có liên quan ữ ế ố

Ði u 4.4 ề Tham kh o toàn b h p đ ng ho c toàn b đi u kho n ả ộ ợ ồ ặ ộ ề ả

Ði u 4.5 ề T t c các đi u kho n c n có hi u l c ấ ả ề ả ầ ệ ự

Ði u 4.6 ề Qui t c contra proferentem ắ

Ði u 4.7 ề S t ự ươ ng ph n c a ngôn ng ả ủ ữ

Ði u 4.8 ề B sung m t đi u kho n còn thi u ổ ộ ề ả ế

CH ƯƠ NG V: N I DUNG Ộ

Ði u 5.1 ề Nghĩa v rõ r t và nghĩa v ng m hi u ụ ệ ụ ầ ể

Ði u 5.2 ề Nghĩa v ng m hi u ụ ầ ể

Ði u 5.3 ề S h p tác gi a các bên trong h p đ ng ự ợ ữ ợ ồ

Ði u 5.4 ề Nghĩa v thành qu và nghĩa v ph ụ ả ụ ươ ng ti n ệ

Ði u 6.1.7 ề Ph ươ ng th c thanh toán ứ

Ði u 6.1.8 ề Thanh toán b ng chuy n kho n ằ ể ả

Ði u 6.1.9 ề Ti n thanh toán ề

Ði u 6.1.10 ề Ð ng ti n thanh toán không đ ồ ề ượ c đ nh tr ị ướ c

Ði u 6.1.11 ề Chi phí th c hi n ự ệ

Ði u 6.1.12 ề Th t thanh toán ứ ự

Ði u 6.1.13 ề Th t các nghĩa v ph i th c hi n công vi c ứ ự ụ ả ự ệ ệ

Ði u 6.1.14 ề Xin phép các c quan có th m quy n ơ ẩ ề

Trang 7

M c 1: Quy đ nh chung ụ ị

Ði u 7.1.1 ề Ð nh nghĩa vi c không th c hi n h p đ ng ị ệ ự ệ ợ ồ

Ði u 7.1.2 ề S can thi p c a m t bên ự ệ ủ ộ

Ði u 7.2.1 ề Th c hi n nghĩa v thanh toán ự ệ ụ

Ði u 7.2.2 ề Nghĩa v ph i th c hi n m t công vi c ụ ả ự ệ ộ ệ

Ði u 7.2.3 ề S a ch a ho c đ i v t ử ữ ặ ổ ậ

Ði u 7.2.4 ề Các bi n pháp c ệ ưỡ ng ch thi hành ế

Ði u 7.2.5 ề Thay đ i bi n pháp x lý ổ ệ ử

M c 3: Ch m d t h p đ ng ụ ấ ứ ợ ồ

Ði u 7.3.1 ề Quy n yêu c u ch m d t h p đ ng ề ầ ấ ứ ợ ồ

Ði u 7.3.2 ề Thông báo ch m d t h p đ ng ấ ứ ợ ồ

Ði u 7.3.3 ề Ðoán tr ướ c vi c vi ph m th c hi n h p đ ng ệ ạ ự ệ ợ ồ

Ði u 7.3.4 ề Các bi n pháp b o đ m cho vi c th c hi n h p đ ng đúng h n ệ ả ả ệ ự ệ ợ ồ ạ

Ði u 7.3.5 ề H u qu c a vi c ch m d t h p đ ng ậ ả ủ ệ ấ ứ ợ ồ

Ði u 7.3.6 ề Hoàn trả

M c 4: Bôì th ụ ườ ng thi t h i ệ ạ

Ði u 7.4.1 ề Quy n đòi b i th ề ồ ườ ng thi t h i ệ ạ

Ði u 7.4.2 ề Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng toàn b ộ

Ði u 7.4.3 ề Thi t h i ph i đ ệ ạ ả ượ c xác đ nh c th ị ụ ể

Ði u 7.4.4 ề Kh năng d đoán tr ả ự ướ c thi t h i ệ ạ

Ði u 7.4.5 ề Ch ng minh thi t h i khi thay th giao d ch ứ ệ ạ ế ị

Ði u 7.4.6 ề Xác đ nh thi t h i theo giá th tr ị ệ ạ ị ườ ng

Ði u 7.4.7 ề Thi t h i gây ra do l i m t ph n c a bên b thi t h i ệ ạ ỗ ộ ầ ủ ị ệ ạ

Ði u 7.4.8 ề Kh c ph c thi t h i ắ ụ ệ ạ

Ði u 7.4.9 ề Lãi su t trong vi c vi ph m nghĩa v thanh toán ấ ệ ạ ụ

Ði u 7.4.10 ề Ti n lãi t kho n ti n b i th ề ừ ả ề ồ ườ ng thi t h i ệ ạ

Ði u 7.4.11 ề Ph ươ ng th c thanh toán ti n b i th ứ ề ồ ườ ng thi t h i ệ ạ

Ði u 7.4.12 ề Ð ng ti n đ tính thi t h i ồ ề ể ệ ạ

Ði u 7.4.13 ề Kho n ti n b i th ả ề ồ ườ ng đ ượ ấ c n đ nh tr ị ướ c cho vi c vi ph m h p đ ng ệ ạ ợ ồ

CH ƯƠ NG I: QUI Đ NH CHUNG

Đi u 1.1 ề T do h p đ ng ự ợ ồ

Các bên trong h p đ ng đ ợ ồ ượ c t do giao k t h p đ ng và qui đ nh n i dung c a h p đ ng ự ế ợ ồ ị ộ ủ ợ ồ BÌNH LU N Ậ

1 Quy n t do h p đ ng là nguyên t c ch y u trong ph m vi th ề ự ợ ồ ắ ủ ế ạ ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Nguyên t c t do h p đ ng m t nguyên t c h t s c quan tr ng trong các h p đ ng thắ ự ợ ồ ộ ắ ế ứ ọ ợ ồ ương m i qu cạ ố

t Thế ương nhân có quy n t do quy t đ nh ai là ngề ự ế ị ườ ọ ẽi h s bán hàng và cung c p d ch v c a mìnhấ ị ụ ủ

và ai là ngườ ọi h mu n mua hàng và nh n cung c p d ch v cho mình, cũng nh h có th t do thoố ậ ấ ị ụ ư ọ ể ự ả thu n nh ng đi u kho n c a t ng giao d ch c th Đó là n n t ng c a tr t t kinh t qu c t mangậ ữ ề ả ủ ừ ị ụ ể ề ả ủ ậ ự ế ố ếtính c nh tranh và theo đ nh hạ ị ướng th trị ường m ở

2 Các khu v c kinh t có s đi u ch nh c a Nhà n ự ế ự ề ỉ ủ ướ c

Dĩ nhiên trong m t s trộ ố ường h p ngo i l , ngợ ạ ệ ười ta h n ch nguyên t c t do h p đ ng V khía c nhạ ế ắ ự ợ ồ ề ạ

t do giao k t h p đ ng v i b t kỳ ngự ế ợ ồ ớ ấ ười nào, vì l i ích chung, nhà nợ ước có th can thi p vào m t vàiể ệ ộngành kinh t Trong trế ường h p đó hàng hoá ch có th mua đợ ỉ ể ượ ừ ộc t m t nhà cung c p, thấ ường là cáccông ty nhà nước Nh ng công ty này có th không có nghĩa v ph i giao k t h p đ ng v i b t kỳ ai cóữ ể ụ ả ế ợ ồ ớ ấyêu c u, trong gi i h n các hàng hóa và d ch v s n có.ầ ớ ạ ị ụ ẵ

Trang 8

3 Các quy t c b t bu c h n ch tính t nguy n c a các bên trong h p đ ng ắ ắ ộ ạ ế ự ệ ủ ợ ồ

Các bên có quy n t do quy t đ nh n i dung c a h p đ ng, nh ng trề ự ế ị ộ ủ ợ ồ ư ước h t, gi i h n c a nguyên t cế ớ ạ ủ ắ này là các đi u kho n các bên đ a ra không đề ả ư ược vi ph m pháp lu t (Xem Đi u1.5) H n n a tính b tạ ậ ề ơ ữ ắ

bu c trong t pháp l n công pháp đ u là do nhà nộ ư ẫ ề ước ban hành và do đó, th hi n ý chí c a nhà nể ệ ủ ướ c.Nhà nước có quy n h n ch nguyên t c t do giao k t h p đ ng thông qua các đ o lu t nh lu t ch ngề ạ ế ắ ự ế ợ ồ ạ ậ ư ậ ố

đ c quy n, ki m soát hàng hoá và giá c , lu t áp đ t ch đ trách nhi m pháp lý đ c bi t ho c ngănộ ề ể ả ậ ặ ế ộ ệ ặ ệ ặ

c m nh ng đi u kho n h p đ ng b t bình đ ng v.v ,nh ng đ o lu t này ph bi n h n nh ng qui ph mấ ữ ề ả ợ ồ ấ ẳ ữ ạ ậ ổ ế ơ ữ ạ

n m trong PICC Xem Đi u 1.4.ằ ề

Đi u 1.2 ề Không b t bu c v hình th c ắ ộ ề ứ

Không m t chi ti t nào c a PICC yêu c u m t h p đ ng ph i đ ộ ế ủ ầ ộ ợ ồ ả ượ c ký k t b ng văn b n ho c ế ằ ả ặ

ph i đ ả ượ c ch ng minh có s tho thu n b ng văn b n S t n t i c a m t h p đ ng có th ứ ự ả ậ ằ ả ự ồ ạ ủ ộ ợ ồ ể

đ ượ c ch ng minh b ng b t kì hình th c nào, k c b ng nhân ch ng ứ ằ ấ ứ ể ả ằ ứ

BÌNH LU N Ậ

1 Các h p đ ng đ ợ ồ ượ c giao k t trên nguyên t c không b t bu c theo các đi u ki n v hình th c ế ắ ắ ộ ề ệ ề ứ

Theo nguyên t c đắ ược nêu trong Đi u 1.2, vi c giao k t h p đ ng không yêu c u các bên ph i tuânề ệ ế ợ ồ ầ ảtheo b t kỳ hình th c nào M c dù Đi u 1.2 ch đ c p đ n các hình th c kí k t b ng văn b n, song nóấ ứ ặ ề ỉ ề ậ ế ứ ế ằ ảcũng có th áp d ng r ng rãi cho các giao k t b ng các hình th c khác Nguyên t c này cũng gián ti pể ụ ộ ế ằ ứ ắ ế công nh n s hình thành và ch m d t h p đ ng b ng tho thu n Nguyên t c t do giao k t đậ ự ấ ứ ợ ồ ằ ả ậ ắ ự ế ược công

nh n trong các ch đ nh c a nhi u nậ ế ị ủ ề ước, và dường nh nó l i càng thích h p h n khi áp d ng vào cácư ạ ợ ơ ụ

h p đ ng thợ ồ ương m i qu c t Nh s phát tri n c a các phạ ố ế ờ ự ể ủ ương ti n truy n thông hi n đ i, nhi u giaoệ ề ệ ạ ề

d ch đã và đang đị ược giao k t nhanh chóng mà không c n ph i ký k t b ng văn b n Ph n đ u c aế ầ ả ế ằ ả ầ ầ ủ

Đi u 1.2 cũng l u ý đ n vi c m t vài nề ư ế ệ ở ộ ước v n yêu c u hình th c giao k t h p đ ng b ng văn b n làẫ ầ ứ ế ợ ồ ằ ả

b t bu c, trong khi nh ng nắ ộ ở ữ ước khác ch yêu c u các bên th hi n m c đích c a giao d ch Ph n ti pỉ ầ ể ệ ụ ủ ị ầ ế theo có d ng ý m r ng vi c áp d ng t do giao k t dụ ở ộ ệ ụ ự ế ưới m i hình th c, c th là b ng l i nói Do v yọ ứ ụ ể ằ ờ ậ toà án có th công nh n các l i khai c a cá bên trể ậ ờ ủ ước toà mà không c n ph i có b ng ch ng văn b n.ầ ả ằ ứ ả

2 Các ngo i l trong lu t áp d ng ạ ệ ậ ụ

Dĩ nhiên nguyên t c t do giao k t h p đ ng có th b lu t áp d ng c a m t s nắ ự ế ợ ồ ể ị ậ ụ ủ ộ ố ước bác b Xem Đi uỏ ề 1.4 Ngoài ra, trong các văn b n lu t trong nả ậ ước cũng nh lu t qu c t cũng có các yêu c u c th vư ậ ố ế ầ ụ ể ề hình th c c a h p đ ng nói chung và các đi u kho n nói riêng (ví d đi u kho n tr ng tài, đi u kho nứ ủ ợ ồ ề ả ụ ề ả ọ ề ả tài phán v.v )

3 Hình th c h p đ ng theo tho thu n gi a các bên ứ ợ ồ ả ậ ữ

Ngoài ra các bên cũng có th tho thu n hình th c h p đ ng, s a đ i b sung ho c ch m d t h pể ả ậ ứ ợ ồ ử ổ ổ ặ ấ ứ ợ

đ ng V trồ ề ường h p này xem thêm bình lu n trong Đi u 2.13, Đi u 2.17 và Đi u 2.18.ợ ậ ề ề ề

Đi u 1.3 ề Tính ch t ràng bu c c a h p đ ng ấ ộ ủ ợ ồ

Sau khi giao k t, h p đ ng s có hi u l c ràng bu c các bên trong h p đ ng H p đ ng ch có ế ợ ồ ẽ ệ ự ộ ợ ồ ợ ồ ỉ

th đ ể ượ c thay đ i ho c ch m d t trên c s các đi u kho n c a h p đ ng ho c b ng s tho ổ ặ ấ ứ ơ ở ề ả ủ ợ ồ ặ ằ ự ả thu n, ho c b ng nh ng ph ậ ặ ằ ữ ươ ng th c khác đ ứ ượ c đ c p đ n trong PICC ề ậ ế

BÌNH LU N Ậ

1 Nguyên t c ắ pacta sunt servanda

Đi u 1.3 đ c p đ n m t nguyên t c căn b n khác c a lu t h p đ ng nguyên là t c ề ề ậ ế ộ ắ ả ủ ậ ợ ồ ắ pacta sunt servanda Tính ch t ràng bu c c a h p đ ng hi n nhiên là do s tho thu n giao k t gi a các bên vàấ ộ ủ ợ ồ ể ự ả ậ ế ữ

s tho thu n này ph i không đự ả ậ ả ượ ảc nh hưởng b i b t kỳ lý do vô hi u nào Các qui đ nh v giao k tở ấ ệ ị ề ế

h p đ ng đợ ồ ược trình bày trong II c a PICC, trong khi đó cá c s c a vi c vô hi u h p đ ng đủ ơ ở ủ ệ ệ ợ ồ ược nêu

ch ng III Nh ng yêu c u khác đ giao k t h p đ ng có hi u l c đ c đ c p trong các qui ph m

m nh l nh c a lu t áp d ng cũng nh trong m t vài công ệ ệ ủ ậ ụ ư ộ ước Qu c t (ố ế Convention on international Saleof Goods, vi t t t là ế ắ CISG).

2 Nh ng ngo i l ữ ạ ệ

M t h qu t t y u c a nguyên t c ộ ệ ả ấ ế ủ ắ pacta sunt servandah h p đ ng có th đợ ồ ể ược b sung s a đ i ho cổ ử ổ ặ

ch m d t khi có s đ ng ý gi a các bên.M i b sung s a đ i ho c ch m d t h p đ ng mà không có sấ ứ ự ồ ữ ọ ổ ử ổ ặ ấ ứ ợ ồ ự

đ ng ý c a c hai bên giao k t là ngo i l , và có th ch đồ ủ ả ế ạ ệ ể ỉ ược ch p nh n khi đáp ng m i qui đ nh c aấ ậ ứ ọ ị ủ

h p đ ng ho c tuân theo PICC Xem Ði u 3.10(2), Ði u 3.10(3), Ði u 3.13,Ði u 5.8, Ði u 6.1.16, Ði uợ ồ ặ ề ề ề ề ề ề 6.2.3, Ði u 7.1.7, Ði u 7.3.1 và Ði u 7.3.3.ề ề ề

3 nh h Ả ưở ng c a h p đ ng đ i v i bên th ba ủ ợ ồ ố ớ ứ

Trang 9

Qui đ nh trong h p đ ng ch có hi u l c gi a các bên, nh ng cũng có trị ợ ồ ỉ ệ ự ữ ư ường h p nó có nh hợ ả ưởng t iớ bên th ba.Vì v y , theo lu t m t vài nứ ậ ậ ộ ước, người bán có nghĩa v b o v tính m ng vàtài s n khôngụ ả ệ ạ ả

ch c a ngỉ ủ ười mua mà c a c nh ng ngủ ả ữ ười khác có liên quan đang cùng người mua hi n di n t i n iệ ệ ạ ơ

người bán, cũng nh ngư ười nh n hàng có quy n ki n ngậ ề ệ ười chuyên ch vì đã không th c hi n tráchở ự ệnhi m c a h trong h p đ ng chuyên ch v i ngệ ủ ọ ợ ồ ở ớ ười g i hàng B ng qui đ nh ràng bu c các bên cácử ằ ị ộbên theo h p đ ng, đi u lu t này kh ng đ nh làm phợ ồ ề ậ ộ ị ương h i đ n b t kỳ h u qu nào liên quan đ nạ ế ấ ậ ả ế bên th ba theo qui đ nh c a lu t v h p đ ng áp d ng t ng nứ ị ủ ậ ề ợ ồ ụ ở ừ ước.Tương t , PICC không gi i quy tự ả ế

v quy n c a bên th ba đề ề ủ ứ ược vô hi u hay ch m d t h p đ ng do h p đ ng đó vi ph m đ n quy n vàệ ấ ứ ợ ồ ợ ồ ạ ế ề

l i ích h p pháp c a mình (ợ ợ ủ Actio Pauliana).

Đi u 1.4 ề Nh ng qui đ nh b t bu c ữ ị ắ ộ

Nguyên t c h p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t PICC không h n ch vi c áp d ng nh ng quy ph m ạ ố ế ạ ế ệ ụ ữ ạ

b t bu c, có xu t x trong n ắ ộ ấ ứ ướ c, qu c t ho c các t ch c siêu qu c gia, n u nh ng qui đ nh ố ế ặ ổ ứ ố ế ữ ị này đ ượ c áp d ng trên c s phù h p v i t pháp qu c t ụ ơ ở ợ ớ ư ố ế

BÌNH LU N Ậ

1 Các qui ph m m nh l nh chi m u th ạ ệ ệ ế ư ế

Do đ c tính tuỳ nghi, PICC ph i tuân theo các qui ph m m nh l nh, dù là c a t ng nặ ả ạ ệ ệ ủ ừ ước, c a nhi uủ ề

nước hay các t ch c siêu qu c gia (ví d liên minh Châu Âu) Nói cách khác, các qui ph m m nh l nh,ổ ứ ố ụ ạ ệ ệ

dù do nhà nước ban hành ho c đặ ược ban hành nh m th c hi n theo các công ằ ự ệ ước qu c t , ho c đố ế ặ ượ ccác t ch c liên Qu c gia thông qua (ví d liên minh Châu Âu), cũng không th b PICC s a đ i hay c nổ ứ ố ụ ể ị ử ổ ả

tr áp d ng.ở ụ

2 Qui ph m m nh l nh có th đ ạ ệ ệ ể ượ c áp d ng trong vi c dùng PICC làm lu t áp d ng trong h p ụ ệ ậ ụ ợ

đ ng ồ

N u các bên liên quan s d ng PICC Cho h p đ ng, trế ử ụ ợ ồ ước tiên, PICC s ch áp d ng n u không b gi iẽ ỉ ụ ế ị ớ

h n b i các lu t áp d ng, nghĩa là PICC s ràng bu c các bên n u PICC không trái v i các qui ph mạ ở ậ ụ ẽ ộ ế ớ ạ

m nh l nh mà các bên không th bác b hay s a đ i H n n a các qui ph m m nh l nh c a nệ ệ ể ỏ ử ổ ơ ữ ạ ệ ệ ủ ước gi iả quy t tranh ch p, cũng nh các qui ph m m nh l nh c a nế ấ ư ạ ệ ệ ủ ước th ba v n có th m nh h n PICC,ứ ẫ ể ạ ơ

mi n là các qui ph m này đễ ạ ược áp d ng cho lu t áp d ng cho h p đ ng Vi c áp d ng các qui ph mụ ậ ụ ợ ồ ệ ụ ạ

b t bu c c a nắ ộ ủ ước th ba đòi h i ph i có m t m i quan h ch t ch gi a các qu c gia đó v i h pứ ỏ ả ộ ố ệ ặ ẽ ữ ố ớ ợ

đ ng.ồ

3 Các qui ph m v n áp d ng khi PICC là lu t đi u ch nh h p đ ng ạ ẫ ụ ậ ề ỉ ợ ồ

Th m chí n u h i đ ng tr ng tài hay toà án ch p nh n PICC là lu t đi u ch nh h p đ ng, đi u đó cũngậ ế ộ ồ ọ ấ ậ ậ ề ỉ ợ ồ ềkhông làm phương h i đ n vi c áp d ng các qui ph m m nh l nh c a lu t pháp các nạ ế ệ ụ ạ ệ ệ ủ ậ ước được tuyên

b đố ược áp d ng cho h p đ ng, b t ch p lu t áp d ng đụ ợ ồ ấ ấ ậ ụ ược ch n áp d ng cho h p đ ng là lu t nàoọ ụ ợ ồ ậ

(lois d'application nécessaire).Nghĩa là các qui ph m m nh l nh không th b bác b d dàng b ngạ ệ ệ ể ị ỏ ễ ằ cách áp d ng lu t khác, thí d nh trong các qui đ nh v ngo i h i (xem đi u VIII(2)(b) trong Hi p ụ ậ ụ ư ị ề ạ ố ề ệ ướ cthành l p Qu Ti n T Qu c T ( Hi p ậ ỹ ề ệ ố ế ệ ước Bretton Woods), các qui đ nh v gi y phép xu t nh p kh uị ề ấ ấ ậ ẩ (xem đi u 6.1.14 và 6.1.17 c a PICC v yêu c u xin gi y phép c a các c quan có th m quy n), cácề ủ ề ầ ấ ủ ơ ẩ ềqui đ nh v nh ng bi n pháp h n ch m u d ch.v.v ị ề ữ ệ ạ ế ậ ị

4 D n chi u t pháp qu c t trong t ng tr ẫ ế ư ố ế ừ ườ ng h p c th ợ ụ ể

C toà án l n h i đ ng tr ng tài đ u có ý ki n r t khác nhau trong cách h đ nh nghĩa nh ng qui ph mả ẫ ộ ồ ọ ề ế ấ ọ ị ư ạ

m nh l nh đệ ệ ược áp d ng cho các h p đ ng thụ ợ ồ ương m i qu c t Vì v y, đi u lu t này th n tr ng néạ ố ế ậ ề ậ ậ ọtránh vi c đánh giá n i dung các v n đ đang tranh cãi Thí d nh ngoài lu t c a nệ ộ ấ ề ụ ư ậ ủ ước phân x tranhử

ch p và c a lu t áp d ng cho h p đ ng (ấ ủ ậ ụ ợ ồ lex contractus), c n xem xét thêm các qui đ nh theo lu t c aầ ị ậ ủ

m t nộ ước th ba cũng có đứ ược áp d ng hay không, và n u có thì đ n m c đ nào, d a vào tiêu chu nụ ế ế ứ ộ ự ẩ nào V n đ này đấ ề ược hình thành tuỳ thu c vào nh ng qui đ nh c a t pháp qu c t có liên quan trongộ ữ ị ủ ư ố ế

t ng trừ ường h p c th , ví d nh Đi u 7 trong Công ợ ụ ể ụ ư ề ước Rome năm 1980 v lu t áp d ng cho nh ngề ậ ụ ữNghĩa v trong H p đ ng ụ ợ ồ

Trang 10

Các qui đ nh trong PICC ch y u là tính không b t bu c (tuỳ nghi).Tuỳ t ng trị ủ ế ắ ộ ừ ường h p c th các bênợ ụ ể

có th lo i b vi c áp d ng toàn b hay t ng ph n, ho c s a đ i n i dung b sung, sao cho PICC trể ạ ỏ ệ ụ ộ ừ ầ ặ ử ổ ộ ổ ở nên thích h p v i nh ng tình hu ng đ c bi t c a t ng lo i giao d ch liên quan.ợ ớ ữ ố ặ ệ ủ ừ ạ ị

2 Vi c hu b ho c s a đ i b sung có th đ ệ ỷ ỏ ặ ử ổ ổ ể ượ c nêu rõ ho c ng m hi u ặ ầ ể

Vi c hu b ho c s a đ i b sung PICC c a các bên có th đệ ỷ ỏ ặ ử ổ ổ ủ ể ược nêu rõ ho c ng m hi u.Vi c m cặ ầ ể ệ ặ nhiên hu b ho c s a đ i b sung x y ra khi các bên hoàn toàn đ ng ý v i nhau v các đi u kho nỷ ỏ ặ ử ổ ổ ả ồ ớ ề ề ả

h p đ ng trái v i nh ng qui đ nh trong PICC, b t k là các đi u kho n đó đã đợ ồ ớ ữ ị ấ ể ề ả ược các bên thương

lượng hay được so n th o dạ ả ướ ại d ng nh ng đi u kho n c a m t h p đ ng theom u.ữ ề ả ủ ộ ợ ồ ẫ

N u các bên hoàn toàn đ ng ý áp d ng m t vài chế ồ ụ ộ ương c a PICC (ví d ; v nh ng v n đ liên quanủ ụ ề ữ ấ ề

đ n vi c áp d ng hay không áp d ng h p đ ng theo PICC c a UNIDROIT ), thì có th hi u là nh ngế ệ ụ ụ ợ ồ ủ ể ể ữ

chương này s đẽ ược áp d ng v i nh ng đi u kho n chung Chụ ớ ữ ề ả ở ương I c a PICC.ủ

3 Các đi u kho n mang tính b t bu c trong PICC ề ả ắ ộ

M t vài đi u kho n c a PICC có tính b t bu c, có nghĩa là nh ng đi u kho n này đóng vai trò quanộ ề ả ủ ắ ộ ữ ề ả

tr ng trong h th ng PICC đ n n i các bên không đọ ệ ố ế ỗ ược phép hu b hay b sung theo ý mình Tuyỷ ỏ ổnhiên vi c không tuân theo PICC cũng không gây ra h u qu nào M t khác, c n l u ý là các đi uệ ậ ả ặ ầ ư ề kho n trên ph n ánh nh ng chu n m c đ o đ c và c x Tính b t bu c c a nó xu t hi n trong h uả ở ả ữ ẩ ự ạ ứ ư ử ắ ộ ủ ấ ệ ầ

h t lu t pháp c a các nế ậ ủ ước Nh ng đi u kho n c a PICC có tính b t bu c thữ ề ả ủ ắ ộ ường được nêu rõ Đó là

trường h p Đi u 1.7 v nguyên t c thi n chí và trung th c, ho c các đi u kho n Chợ ề ề ắ ệ ự ặ ề ả ở ương 3 v vô hi uề ệ tuy t đ i, tr nh ng đi u kho n liên quan đ n s nh m l n hay vi c không th th c hi n đệ ố ừ ữ ề ả ế ự ầ ẫ ệ ể ự ệ ược h pợ

đ ng (xem Đi u 3.19), Đi u 5.7(2) v xác đ nh giá c và Đi u 7.4.(13) v tho thu n v ph t vi ph mồ ề ề ề ị ả ề ề ả ậ ề ạ ạ khi không th c hi n nghĩa v Trong m t s trự ệ ụ ộ ố ường h p ngo i l , tính b t bu c c a m t đi u kho n cóợ ạ ệ ắ ộ ủ ộ ề ả

th ng m hi u theo n i dung và m c đích c a chính đi u kho n đó (xem Đi u 7.16).ể ầ ể ộ ụ ủ ề ả ề

Đi u 1.6 ề Gi i thích và b sung PICC ả ổ

1 Khi gi i thích PICC c n căn c vào tính qu c t và vào m c đích c a PICC, k c nhu c u ả ầ ứ ố ế ụ ủ ể ả ầ thúc đ y s th ng nh t trong áp d ng PICC ẩ ự ố ấ ụ

2 Nh ng v n đ n m trong ph m vi đi u ch nh c a nguyên t c H p Đ ng Th ữ ấ ề ằ ạ ề ỉ ủ ắ ợ ồ ươ ng M i Qu c ạ ố

T nh ng không đ ế ư ựơ c qui đ nh rõ, thì trong ch ng m c có th đ ị ừ ự ể ượ c, s đ ẽ ượ c gi i thích theo ả tinh th n chung c a PICC ầ ủ

BÌNH LU N Ậ

1 So sánh vi c gi i thích PICC v i vi c gi i thích h p đ ng ệ ả ớ ệ ả ợ ồ

PICC, gi ng nh các văn b n mang tính pháp lý khác, dù là các văn b n lu t pháp hay h p đ ng, đ uố ư ả ả ậ ợ ồ ề

có th b nghi ng v tính chính xác trong n i dung c a PICC.Tuy nhiên , vi c gi i thích PICC khác v iể ị ờ ề ộ ủ ệ ả ớ

gi i thích h p đ ng.Th m chí, ngay c khi PICC đả ợ ồ ậ ả ược các bên s d ng và xem nh các đi u kho nử ụ ư ề ả trong h p đ ng, có nghĩa là vi c áp d ng PICC c a các bên đợ ồ ệ ụ ủ ược th c hi n tuỳ thu c t ng h p đ ng cự ệ ộ ừ ợ ồ ụ

th , PICC v n là t p h p c a nh ng qui đ nh đ c l p, để ẫ ậ ợ ủ ữ ị ộ ậ ược áp d ng m t cách th ng nh t vào vô s cácụ ộ ố ấ ố

h p đ ng khác nhau t i m i n i trên th gi i.Vì v y PICC c n đợ ồ ạ ọ ơ ế ớ ậ ầ ược gi i thích b ng cách khác v i cáchả ằ ớ

gi i thích các đi u kho n c a h p đ ng c th Các qui t c cho vi c gi i thích h p đ ng s đả ề ả ủ ợ ồ ụ ể ắ ệ ả ợ ồ ẽ ược nêutrong Chương 4 c a PICC.Còn Đi u này ch nêu cách gi I thích PICC.ủ ề ỉ ả

2 V tính ch t qu c t c a PICC ề ấ ố ế ủ

Tiêu chu n đ u tiên đẩ ầ ược áp d ng v vi c gi i thích PICC là c n ph i quan tâm đ n tính qu c t c aụ ề ệ ả ầ ả ế ố ế ủ PICC Có nghĩa là các đi u kho n và khái ni m c a PICC ph i đề ả ệ ủ ả ược gi i thích m t cách đ c l p, vàả ộ ộ ậPICC không th gi i thích b ng cách tham kh o ý nghĩa tể ả ằ ả ương đ ng trong m t đi u lu t trong nồ ộ ề ậ ướ c

Đi m l u ý này là vô cùng quan tr ng Khi so n th o PICC, các lu t gia đã th c hi n hàng lo t các soể ư ọ ạ ả ậ ự ệ ạsánh nghiên c u t toàn b nh ng ki n th c v văn hóa và lu t pháp c a các nứ ừ ộ ữ ế ứ ề ậ ủ ước khác nhau Lúc

so n th o các đi u kho n đ u tiên, nh ng lu t gia này đã ph i tìm ra m t ngôn ng chung nh t đ hạ ả ề ả ầ ữ ậ ả ộ ữ ấ ể ọ

có th hi u nhau để ể ược.Ngay c trong trả ường h p ngo i l khi các đi u kho n có ý nghĩa tợ ạ ệ ề ả ương đ ng v iồ ớ

lu t pháp c a m t hay nhi u nậ ủ ộ ề ước, người ta không có ý đ nh dùng ý nghĩa trị ước đây c a PICC trongủ

vi c gi i thích các đi u kho n c a PICC.ệ ả ề ả ủ

Trang 11

t o ra m t khuôn kh th ng nh t cho các h p đ ng thạ ộ ổ ố ấ ợ ồ ương m i qu c t , vì th Đi u 1.6 ch y u đ c pạ ố ế ế ề ủ ế ề ậ

đ n nhu c u ti n t i s th ng nh t trong vi c áp d ng, có nghĩa là ph I đ m b o trên th c t PICC sế ầ ế ớ ự ố ấ ệ ụ ả ả ả ự ế ẽ

được gi i thích ch ng m c t t nh t có th đả ở ừ ự ố ấ ể ược gi i thích và áp d ng theo cùng m t cách các qu cả ụ ộ ở ố gia khác nhau.V các m c đích khác xin xem chú thích trong ph n Gi i thi u Đi u 1.7, m c dù ch đề ụ ầ ớ ệ ề ặ ỉ ề

c p đ n nghĩa v c a các bên, v n có th coi nh m c đích chính c a PICC là ti n đ n vi c khuy nậ ế ụ ủ ẫ ể ư ụ ủ ế ế ệ ế khích phát tri n quan h h p đ ng d a trên nguyên t c thi n chí và trung th c.ể ệ ợ ồ ự ắ ệ ự

4 B sung PICC ổ

Có m t s v n đ l ra n m trong ph m vi đi u ch nh c a PICC mà v n ch a có hộ ố ấ ề ẽ ằ ạ ề ỉ ủ ẫ ư ướng d n c th ,ẫ ụ ể

ho c xác đ nh xem v n đ nào th c t n m ngoài ph m vi đi u ch nh c a PICC, trặ ị ấ ề ự ế ằ ạ ề ỉ ủ ước tiên c n ph iầ ả xem ý nghĩa c a các đi u kho n và các l i bình lu n (ví d xem Đi u 3.1, bình lu n 4 Đi u 1.4), m tủ ề ả ờ ậ ụ ề ậ ề ộ

hướng d n h u d ng thêm v v n đ này là b ng th m c c a PICC Nhu c u ti n đ n vi c th ng nh tẫ ữ ụ ề ấ ề ả ư ụ ủ ầ ế ế ệ ố ấ trong vi c áp d ng PICC còn mang m t ý nghĩa là khi xu t hi n nh ng thi u sót thì ph i tìm ra gi i phápệ ụ ộ ấ ệ ữ ế ả ả

bù đ p, b t c khi nào có th tìm đắ ấ ứ ể ược, b ng cách tìm trong PICC trằ ước khi s d ng các gi i pháp trongử ụ ả

lu t áp d ng Bậ ụ ước đ u tiên là c g ng gi i quy t nh ng v n đ ch a đầ ố ắ ả ế ữ ấ ề ư ược gi i quy t thông qua vi cả ế ệ

áp d ng tụ ương t các đi u kho n c th Do v y, Đi u 6.1.6 v n i th c hi n có th đự ề ả ụ ể ậ ề ề ơ ự ệ ể ược áp d ngụ

tương t khi gi i quy t v n đ các bên hoàn tr cho nhau nh ng gì đã nh n khi h p đ ng vôự ả ế ấ ề ả ữ ậ ợ ồ

hi u.Tệ ương t , các qui t c trong Đi u 6.19 v trự ắ ề ề ường h p nghĩa v thanh toán b ng đ ng ti n khác v iợ ụ ằ ồ ề ớ

đ ng ti n c a n i thanh toán, cũng có th đồ ề ủ ơ ể ược áp d ng khi nghĩa v thanh toán b ng các đ ng ti nụ ụ ằ ồ ề

đ c bi t nh SDR hay đ ng EURO c a Châu Âu N u các v n đ này không th đặ ệ ư ồ ủ ế ấ ề ể ược gi I quy t b ngả ế ằcách áp d ng các đi u kho n tụ ề ả ương t , thì c n ph i tr v áp d ng nh ng nguyên t c c b n M t vàiự ầ ả ở ề ụ ữ ắ ơ ả ộnguyên t c c b n đã đắ ơ ả ược nêu rõ trong PICC (ví d xem Đi u 1.1,1.3,1.5 và 1.7).Nh ng nguyên t cụ ề ữ ắ khác c n ph i đầ ả ược rút ra t các đi u kho n riêng bi t, có nghĩa là c n phân tích các qui t c c th đừ ề ả ệ ầ ắ ụ ể ể xem xét li u nh ng nguyên t c này có th đệ ữ ắ ể ược qui n p thành m t nguyên t c t ng quát h n hayạ ộ ắ ổ ơkhông, và có kh năng áp d ng c trong trả ụ ả ường h p không đợ ược các qui t c này đi u ch nh hay không.ắ ề ỉ

Dĩ nhiên các bên có th tho thu n áp d ng lu t c a các nể ả ậ ụ ậ ủ ước đ tham kh o b sung cho PICC.Ví dể ả ổ ụ các bên có th qui đ nh "h p đ ng này để ị ợ ồ ược đi u ch nh b i PICC c a UNIDROITvà đề ỉ ở ủ ược b sung b ngổ ằ

lu t nậ ước X"

Đi u 1.7 ề (Nguyên t c thi n chí và trung th c) ắ ệ ự

1 Các bên trong h p đ ng ph i hành đ ng phù h p v i tinh th n thi n chí và trung th c trong ợ ồ ả ộ ợ ớ ầ ệ ự các giao d ch th ị ươ ng m i qu c t ạ ố ế

2 Các bên trong h p đ ng không đ ợ ồ ượ c h n ch ho c lo i b nghĩa v này ạ ế ặ ạ ỏ ụ

BÌNH LU N Ậ

1 "Thi n chí và trung th c là "là t t ệ ự ư ưở ng ch đ o c a PICC ủ ạ ủ

Nhi u đi u kho n trong các chề ề ả ương khác nhau c a PICC áp d ng tr c ti p ho c gián ti p nguyên t củ ụ ự ế ặ ế ắ thi n chí và trung th c Ví d , xem Ði u 2.4(2)(b), Ði u 2.15, Ði u 2.16, Ði u 2.18, Ði u 2.18, Ði uệ ự ụ ề ề ề ề ề ề 2.20, Ði u 3.5, Ði u 3.8, Ði u3.10, Ði u 4.1(2), Ði u 4.6, Ði u 4.8,Ði u 5.2, Ði u 5.3, Ði u 6.1.3, Ði uề ề ề ề ề ề ề ề ề ề 6.1.5, Ði u 6.1.16(2), Ði u 6.1.17(!), Ði u6.2.3.(3)(4), Ði u 7.12, Ði u 7.16, Ði u 7.1.7, Ði u 7.2.2(b)(c),ề ề ề ề ề ề ề

Ði u 7.4.8, và Ði u 7.4.12 Nh v y thi n chí và trung th c có th đề ề ư ậ ệ ự ể ược xem nh m t trong nh ng ýư ộ ữ

tưởng chính c a PICC B ng vi c xác đ nh rõ trong các qui đ nh chung r ng m i bên m i bên trong h pủ ằ ệ ị ị ằ ỗ ỗ ợ

đ ng đ u ph i ti n hành giao d ch trên tinh th n thi n chí và trung th c.Kho n (1)c a đi u lu t này ph iồ ề ả ế ị ầ ệ ự ả ủ ề ậ ả

được hi u là th m chí n u nh không có nh ng qui đ nh tr c ti p đi u ch nh hành vi c a m i bên, hể ậ ế ư ữ ị ự ế ề ỉ ủ ỗ ọ

v n ph i tuân theo nguyên t c này trong su t th i h n h p đ ng, k c giai đo n đàm phán.ẫ ả ắ ố ờ ạ ợ ồ ể ả ạ

Ví dụ

1 A cho B m t th i h n là 48 gi đ ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng Khi B quy t đ nh ch ít lâuộ ờ ạ ờ ể ấ ậ ề ị ế ợ ồ ế ị ỉ

trước khi h t h n, nh ng không th liên l c v i bên A vì là ngày cu i tu n, máy fax trong văn phòngế ạ ư ể ạ ớ ố ầcông ty A không ho t đ ng và cũng không có m t máy tr l i đi n tho i t đ ng nào.Vào ngày th haiạ ộ ộ ả ờ ệ ạ ự ộ ứ

tu n sau, A t ch i l i ch p nh n c a B Đi u này đầ ừ ố ờ ấ ậ ủ ề ược xem nh là đi ngư ượ ạc l I nguyên t c thi n chí vàắ ệtrung th c, vì đã ra th i h n ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng thì A ph I đ m b o là m i thông đi pự ờ ạ ấ ậ ề ị ế ợ ồ ả ả ả ọ ệ

đ u có th đ n đề ể ế ược văn phòng A trong vòng 48 ti ng đ ng h ế ồ ồ

2 M t h p đ ng cung c p và trang b m t dây chuy n s n xu t đ c bi t có m t đi u kho n ràng bu cộ ợ ồ ấ ị ộ ề ả ấ ặ ệ ộ ề ả ộ bên A nhà cung c p thi t b , có nghĩa v ph i thông báo cho bên B ngấ ế ị ụ ả ười mua, t t c nh ng c i ti n vấ ả ữ ả ế ề dây chuy n s n xu t do bên A th c hi n Sau m t năm bên B nh n ra r ng có m t c i ti n quan tr ngề ả ấ ự ệ ộ ậ ằ ộ ả ế ọ

v dây chuy n ch a đề ề ư ược thông báo Bên A gi i thích là h không còn s n xu t dây chuy n đó n a, màả ọ ả ấ ề ữ

hi n nay công ty C công ty con c a công ty A đ m nh n.Vi c né tránh trách nhi m c a A là đi ngệ ủ ả ậ ệ ệ ủ ượ ạ c l i

Trang 12

v i nguyên t c thi n chí vì bên A vi n d n đ n bên C, th t ra do bên A l p riêng ra đ ti p qu n vi cớ ắ ệ ệ ẫ ế ậ ậ ể ế ả ệ

s n xu t này, v i m c đích né tránh vi c cung c p thông tin cho bên B.ả ấ ớ ụ ệ ấ

3 A m t nhà đ i lý, thay m t bên B công ty chính, h a s khuy n mãi hàng hoá c a công ty B trên m tộ ạ ặ ứ ẽ ế ủ ộ lãnh th xác đ nh.Theo h p đ ng, A ch đổ ị ợ ồ ỉ ược nh n thù lao n u bên B ch p nh n nh ng h p đ ng doậ ế ấ ậ ữ ợ ồbên A môi gi i Cho dù bên B đớ ượ ực t do quy n quy t đ nh ch p nh n ho c t ch I nh ng h p đ ng doề ế ị ấ ậ ặ ừ ố ữ ợ ồbên A ki m đế ược, mà không có lý do chính đáng là trái v i nguyên t c thi n chí.ớ ắ ệ

4 Trong m t h p đ ng tín d ng gi a bên A ngân hàng, và bên B khách hàng, bên A b t ng t ch i choộ ợ ồ ụ ữ ấ ờ ừ ốbên B mượn ti n ti p mà không h gi i thích, k t qu là vi c kinh doanh c a bên B b thi t h i n ng doề ế ề ả ế ả ệ ủ ị ệ ạ ặkhông có v n đ ti p t c kinh doanh Cho dù h p đ ng có đi u kho n cho phép bên A đố ể ế ụ ợ ồ ề ả ượ ừc t ch i choố

vay "b t c lúc nào ấ ứ ", vi c A t ch i cho vay và đòi B ph i tr n ngay mà không h gi i thích - là việ ừ ố ả ả ợ ề ả

ph m nguyên t c thi n chí.ạ ắ ệ

2 Nguyên t c thi n chí và trung th c trong th ắ ệ ự ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Nguyên t c thi n chí và trung th c trong thắ ệ ự ương m i qu c t trạ ố ế ước tiên làm sáng t m t đi u là trongỏ ộ ề

ph m vi đi u ch nh PICC, hai khái ni m này không áp d ng nh ng tiêu chu n thạ ề ỉ ệ ụ ữ ẩ ường được đ nh nghĩaịkhác nhau t ng qu c gia khác nhau Nói cách khác, nh ng tiêu chu n v thi n chí và trung th c c aở ừ ố ữ ẩ ề ệ ự ủ

lu t m t nậ ộ ước ch đỉ ược công nh n ch ng nào nh ng tiêu chu n này cũng phù h p v i các khái ni m vậ ừ ữ ẩ ợ ớ ệ ề thi n chí và trung th c đệ ự ược công nh n trong các h th ng lu t pháp c a các qu c gia khác Ý nghĩaậ ệ ố ậ ủ ố

ti p theo là nguyên t c thi n chí và trung th c c n đế ắ ệ ự ầ ược hình thành theo nh ng đi u ki n đ c bi t trongữ ề ệ ặ ệ

thương m i qu c t Nh ng tiêu chu n kinh doanh có th thay đ I đáng k t ngành kinh doanh nàyạ ố ế ữ ẩ ể ổ ể ừ

đ n ngành ngh kinh doanh khác.Th m chí trong cùng m t ngành ngh kinh doanh nào đó, các tiêuế ề ậ ộ ềchu n v thi n chí và trung th c này có th b th t ch t ho c đẩ ề ệ ự ể ị ắ ặ ặ ược n i r ng là tuỳ thu c môi trớ ộ ộ ường kinh

t xã h i mà doanh nghi p đang tham gia kinh doanh, tuỳ thu c vào công ngh chuyên môn và v tríế ộ ệ ộ ệ ịdoanh nghi p.ệ

C n l u ý là các đi u kho n trong PICC và nh ng l i bình lu n dầ ư ề ả ữ ờ ậ ưới đây ch đ c p ng n g n đ n"thi nỉ ề ậ ắ ọ ế ệ chí " ho c " thi n chí và trung th c", nh ng ph i hi u đúng nghĩa đ y đ là " nguyên t c thi n chí vàặ ệ ự ư ả ể ầ ủ ắ ệtrung th c trong thự ương m i qu c t ".ạ ố ế

Ví dụ

5 Trong m t h p đ ng bán thi t b công ngh cao, các bên qui đ nh là ngộ ợ ồ ế ị ệ ị ười mua không có quy n đòiề

s a ch a b t kỳ h h ng nào v hàng hóa, n u không thông báo ngay cho ngử ữ ấ ư ỏ ề ế ười bán nguyên nhân cụ

th c a s h h ng này ngay khi phát hi n ho c l ra ph i phát hi n vi c h h ng này A ngể ủ ự ư ỏ ệ ặ ẽ ả ệ ệ ư ỏ ười muathi t b phát hi n ra m t sai sót trong thi t b khi v a đ a vào ho t đ ng, nh ng khi thông báo cho bên Bế ị ệ ộ ế ị ừ ư ạ ộ ư

- người cung c p thi t b , A đã nêu không đúng nguyên nhân c a s c A m t quy n đòi s a ch a vì lấ ế ị ủ ự ố ấ ề ử ữ ẽ

ra A ph i c n th n h n, anh ta nên cho B bi t chi ti t nguyên nhân gây ra s c ả ẩ ậ ơ ế ế ự ố

6 Cũng trường h p nh ví d 5, ch khác là A s d ng thi t b trong m t nợ ư ụ ỉ ử ụ ế ị ộ ước mà lo i thi t b này cònạ ế ị

ch a đư ược bi t đ n A không m t quy n đòi s a ch a, vì B đã bi t A thi u ki n th c k thu t không thế ế ấ ề ử ữ ế ế ế ứ ỹ ậ ể trông mong A có th xác đ nh chính xác nguyên nhân c a s c ể ị ủ ự ố

3 Tính b t bu c c a PICC thi n chí và trung th c ắ ộ ủ ệ ự

Nghĩa v giao d ch theo nguyên t c thi n chí và trung th c c a các bên là m t đ c tính b t bu c màụ ị ắ ệ ự ủ ộ ặ ắ ộcác bên không được lo i b ho c h n ch s d ng nó trong h p đ ng (kho n 2).V nh ng qui đ nh cạ ỏ ặ ạ ế ử ụ ợ ồ ả ề ữ ị ụ

th trong vi c ngăn c m lo i b ho c h n ch nguyên t c thi n chí và trung th c c a các bên trong h pể ệ ấ ạ ỏ ặ ạ ế ắ ệ ự ủ ợ

đ ng, xin xem thêm chi ti t trong Đi u 3.19,7.1.6 và 7.4.13 M t khác, các bên v n có th quy đ nh thêmồ ế ề ặ ẫ ể ị

nh ng quy t c x s trên m c yêu c u c a nguyên t c thi n chí và trung th c ữ ắ ử ự ứ ầ ủ ắ ệ ự

Đi u 1.8 ề (T p quán và quy ậ ướ c )

1 Các bên trong h p đ ng c n ph i tuân theo nh ng t p quán mà h đã nh t trí và các qui ợ ồ ầ ả ữ ậ ọ ấ ướ c

đã đ ượ c xác đ nh và ng m hi u ị ầ ể

2 Các bên trong h p đ ng nên tuân theo nh ng t p quán ph bi n và thi t th c trong ho t ợ ồ ữ ậ ổ ế ế ự ạ

đ ng mua bán c a các ch th thu c cùng lãnh v c buôn bán, tr khi vi c áp d ng t p quán đó ộ ủ ủ ể ộ ự ừ ệ ụ ậ vào h p đ ng này là phi lí ợ ồ

BÌNH LU N Ậ

1 Các qui ướ c và t p quán trong ph m vi PICC ậ ạ

Đi u 1.8 nêu lên m t nguyên t c là các bên ph i tuân theo các t p quán và qui ề ộ ắ ả ậ ước do h l p ra trongọ ậquá trình quan h kinh doanh n u nh ng t p quán và quy ệ ế ữ ậ ước này tho mãn nh ng yêu c u trong Đi uả ữ ầ ề 1.8 Ví d xem Đi u 2.6(3), Đi u 4.3, và Đi u 5.2.ụ ề ề ề

Trang 13

2 Các qui ướ c do các bên l p ra ậ

M t qui ộ ước do các bên l p ra cho m t h p đ ng c th nào đó s t có giá tr ràng bu c, tr trậ ộ ợ ồ ụ ể ẽ ự ị ộ ừ ường

h p các bên không đ ng ý áp d ng nó Vi c m t qui ợ ồ ụ ệ ộ ước li u có đệ ược xem nh là đã đư ược xác l p gi aậ ữ các bên hay không là ph thu c vào t ng hoàn c nh c th , tuy nhiên m t hành vi ch m i xu t hi nụ ộ ừ ả ụ ể ộ ỉ ớ ấ ệ trong m t giao d ch trộ ị ước đây gi a các bên không th đữ ể ược coi là m t qui ộ ước

Ví dụ1 A - nhà cung c p - thấ ường ch p nh n nh ng đ n khi u n i nh ng sai sót v s lấ ậ ữ ơ ế ạ ữ ề ố ượng và ch tấ

lượng hàng hoá t B- khách hàng, g i đ n trong vòng hai tu n sau khi giao hàng Khi B đ a đ n khi uừ ử ế ầ ư ơ ế

n i v nh ng sai sót ch sau vài ngày, thì A không đạ ề ữ ỉ ược quy n ph n đ i đ n khi u n i v nh ng sai sótề ả ố ơ ế ạ ề ữnày là quá tr , vì qui ễ ước do hai bên xác l p v th i h n khi u n i là hai tu n có giá tr ràng bu c đ i v iậ ề ờ ạ ế ạ ầ ị ộ ố ớ A

3 Các t p quán đ ậ ượ c tho thu n ả ậ

Vi c kh ng đ nh r ng các bên c n tuân theo nh ng t p quán mà h đã tho thu n ch xác nh n l iệ ẳ ị ằ ầ ữ ậ ọ ả ậ ỉ ậ ạ nguyên t c chung v t do h p đ ng đã trình bày trong Đi u 1.1 Các bên có th cùng thắ ề ự ợ ồ ề ể ương lượngcác đi u kho n c a h p đ ng, ho c đ n gi n ch áp d ng t p quán Các bên đề ả ủ ợ ồ ặ ơ ả ỉ ụ ậ ược khuy n khích ápế

d ng b t c t p quán nào, bao g m c các t p quán đụ ấ ứ ậ ồ ả ậ ược hình thành trong ngành ngh kinh doanhềkhông liên quan đ n ngành ngh kinh doanh c a các bên, ho c các t p quán liên quan đ n m t lo iế ề ủ ặ ậ ế ộ ạ

h p đ ng khác Ta nh n th y là các bên có th đ ng ý áp d ng c nh ng cái b l m tợ ồ ậ ấ ể ồ ụ ả ữ ị ầ ưởng là t p quán,ậ

ví d m t s quy đ nh do m t hi p h i thụ ộ ố ị ộ ệ ộ ương m i nào đó đ a ra dạ ư ưới tên là "T p quán", mà th c t chậ ự ế ỉ

ph n ánh m t s hả ộ ố ướng d n chung.ẫ

4 Các t p quán khác đ ậ ượ c áp d ng ụ

Kho n (2) nêu lên tiêu chu n đ xác đ nh t p quán đả ẩ ể ị ậ ược áp d ng khi các bên không có tho thu n cụ ả ậ ụ

th V nguyên t c, t p quán là cái "để ề ắ ậ ược m i ngọ ười bi t đ n và đế ế ược công nh n chính th c trongậ ứ

thương m i qu c t trong m t giao d ch nào đó" Đó là đi u ki n đ áp d ng m i t p quán, b t k trongạ ố ế ộ ị ề ệ ể ụ ọ ậ ấ ể

ph m vi qu c t , qu c gia, hay m t đ a phạ ố ế ố ộ ị ương Vi c b sung thêm t "t p quán qu c t " là đ tránh ápệ ổ ừ ậ ố ế ể

d ng nh ng t p quán ch đụ ữ ậ ỉ ược phát tri n cho nh ng giao d ch trong nể ữ ị ước và các giao d ch v i nị ớ ướ cngoài

Ví dụ

2 A - nhân viên đ a c - vi n d n m t t p quán chuyên môn trong nị ố ệ ẫ ộ ậ ước mình v i B – khách hàng ngớ ườ i

nước ngoài B không th b ép bu c tuân theo t p quán này, n u nh t p quán này ch áp d ng t i đ aể ị ộ ậ ế ư ậ ỉ ụ ạ ị

phương đó và ch liên quan đ n m t giao d ch ch y u mang tính ch t trong n i b c a m t nỉ ế ộ ị ủ ế ấ ộ ộ ủ ộ ước Tuynhiên có nh ng t p quán c a m t qu c gia ho c m t đ a phữ ậ ủ ộ ố ặ ộ ị ương cũng có th để ược áp d ng mà khôngụ

c n ph i nh c l i Ví d , nh ng t p quán t n t i trong các th trầ ả ắ ạ ụ ữ ậ ồ ạ ị ường trao đ i hàng hoá ho c trong cácổ ặ

h i ch tri n lãm ho c t i các h i c ng nào đó v n độ ợ ể ặ ạ ả ả ẫ ược áp d ng, mi n là t p quán đó đụ ễ ậ ược phía đ iố tác nước ngoài bi t đ n và tôn tr ng M t ngo i l n a liên quan đ n trế ế ọ ộ ạ ệ ữ ế ường h p n u m t doanh nhânợ ế ộ

ký nhi u h p đ ng m t nề ợ ồ ở ộ ước ngoài, thì ông ta bu c ph i tuân theo nh ng t p quán v h p đ ng đãộ ả ữ ậ ề ợ ồ

4 A - đ i di n bán hàng nạ ệ ở ước A - nh n đậ ược yêu c u c a B - m t trong nh ng khách hàng c a mìnhầ ủ ộ ữ ủ

n c Y - đòi đ c h ng chi t kh u 10% giá bán, m t t p quán th ng có khi thanh toán b ng ti n

m t A không th t ch i vi c áp d ng t p quán nh v y vì lý do h n ch m u d ch v i nặ ể ừ ố ệ ụ ậ ư ậ ạ ế ậ ị ớ ước Y, n u Aế

v n đang kinh doanh t i nẫ ạ ước X trong th i h n này.ờ ạ

5 Áp d ng nh ng t p quán b t h p lý ụ ữ ậ ấ ợ

Đa s các t p quán có th đố ậ ể ược h u h t các doanh nhân trong m t ngành ngh kinh doanh công nh n,ầ ế ộ ề ậ

nh ng trong m t vài trư ộ ường h p vi c áp d ng các t p quán này có th d n đ n h u qu b t h p lý Lýợ ệ ụ ậ ể ẫ ế ậ ả ấ ợ

do là vì các đi u ki n b sung, mà m t ho c c hai bên đ a ra làm thay đ i h n tính ch t và m c đíchề ệ ổ ộ ặ ả ư ổ ẳ ấ ụ

c a t p quán áp d ng, cũng nh là vì tính không đi n hình c a giao d ch đó.ủ ậ ụ ư ể ủ ị

Trong nh ng trữ ường h p nh v y, t p quán không th đợ ư ậ ậ ể ược áp d ng.ụ

Ví dụ

Trang 14

5 M t t p quán trong lĩnh v c trao đ i hàng hoá v vi c ngộ ậ ự ổ ề ệ ười mua không được khi u ki n v nh ngế ệ ề ữ

h h i hàng hoá, n u nh vi c h h i hàng hoá này không đư ạ ế ư ệ ư ạ ược m t c quan giám đ nh qu c t côngộ ơ ị ố ế

nh n A - ngậ ười mua, nh n đậ ược hàng hoá t i c ng đ n, n i ch có m t c quan giám đ nh đạ ả ế ơ ỉ ộ ơ ị ược qu cố

t công nh n và hi n c ng này đang x y ra đình công, và đ g i m t c quan giám đ nh khác m tế ậ ệ ả ả ể ọ ộ ơ ị ở ộ

c ng g n nh t thì s r t t n kém Vi c áp d ng t p quán khi này là b t h p lý và A có th khi u n iả ầ ấ ẽ ấ ố ệ ụ ậ ấ ợ ể ế ạ

nh ng h h i v hàng hoá mà A phát hi n th y dù cho nh ng h h i x y ra đ i v I hàng hoá v n ch aữ ư ạ ề ệ ấ ữ ư ạ ả ố ớ ẫ ư

được c quan giám đ nh qu c t xác đ nh.ơ ị ố ế ị

6 T p quán có giá tr ph bi n h n PICC ậ ị ổ ế ơ

Trong m t s trộ ố ường h p, t p quán áp d ng v n mang tính ph bi n h n nh ng đi u kho n quy đ nhợ ậ ụ ẫ ổ ế ơ ữ ề ả ị trong PICC Đó là vì nh ng t p quán này ràng bu c các bên b ng các đi u kho n nêu rõ trong h pữ ậ ộ ằ ề ả ợ

đ ng, ho c đ n gi n là vì nh ng t p quán này rõ ràng và đ y đ h n PICC Đồ ặ ơ ả ữ ậ ầ ủ ơ ương nhiên, nh ng t pữ ậ quán này có th để ược thay th b ng b t kỳ đi u kho n nào do các bên quy đ nh, ho c cũng tế ằ ấ ề ả ị ặ ương tự

nh vi c nh ng t p quán này chi m u th h n PICC, ngo i tr nh ng đi u kho n có tính b t bu c.ư ệ ữ ậ ế ư ế ơ ạ ừ ữ ề ả ắ ộ Xem bình lu n 3 c a Đi u 1.5.ậ ủ ề

Đi u 1.9 ề (Thông báo)

1 Khi đ ượ c yêu c u, thông báo có th đ ầ ể ượ c th c hi n d ự ệ ướ i b t kỳ hình th c nào thích h p ấ ứ ợ

2 M t thông báo có hi u l c khi nó "truy n đ t đ n" bên đ ộ ệ ự ề ạ ế ượ c nh n thông báo ậ

3 Trong m c 2 c a đi u này, m t thông báo đ ụ ủ ề ộ ượ c coi nh "truy n đ t đ n" m t bên, khi bên ư ề ạ ế ộ này đ ượ c thông báo b ng mi ng ho c th t g i đ n đ a ch th tín giao d ch c a bên này ằ ệ ặ ư ừ ử ế ị ỉ ư ị ủ

4 Trong đi u này, "thông báo" bao g m c b cáo, yêu c u, hay b t kì m t thông tin nào khác ề ồ ả ố ầ ấ ộ

đ c bi t, song có th đặ ệ ể ược yêu c u cho m t s trầ ộ ố ường h p Đi u này ph thu c vào t ng hoàn c nh cợ ề ụ ộ ừ ả ụ

th , c th là các d ng phể ụ ể ạ ương ti n truy n thông hi n có và m c đ tin c y, cũng nh m c đ quanệ ề ệ ứ ộ ậ ư ứ ộ

tr ng và kh n c p c a thông tin Do đó, n u d ch v b u đi n không đ m b o tin c y, thì các bên cóọ ẩ ấ ủ ế ị ụ ư ệ ả ả ậ

th để ược phép yêu c u s d ng các hình th c truy n tin khác thích h p nh fax, đi n tín, email, ho cầ ử ụ ứ ề ợ ư ệ ặ

đi n tho i n u đệ ạ ế ược ch p nh n Dù ch n phấ ậ ọ ương ti n truy n thông nào, ngệ ề ườ ửi g i ph i luôn l u ý đ nả ư ế

nh ng hoàn c nh đ c thù c a nữ ả ặ ủ ước mình và c a nủ ước nh n thông báo.ậ

2 Nguyên t c nh n ắ ậ

PICC th a nh n m t nguyên t c đừ ậ ộ ắ ược áp d ng chung cho t t c các lo i thông báo, g i là nguyên t cụ ấ ả ạ ọ ắ

"nh n", nghĩa là nh ng thông báo này ch có hi u l c khi đậ ữ ỉ ệ ự ược truy n đ t đ n ngề ạ ế ườI nh n V n đ nàyậ ấ ề

được nêu rõ trong các đi u kho n v truy n thông nh Đi u 2.3(1), 2.3(2), 2.5, 2.6(2), 2.8(1), và 2.10.ề ả ề ề ư ề

M c đích c a Kho n (2) c a Đi u 1.9 ch rõ là đi u này cũng đúng khi thi u ch d n c th : xem Đi uụ ủ ả ủ ề ỉ ề ế ỉ ẫ ụ ể ề 2.9, 2.11, 3.13, 3.14, 6.1.16, 6.2.3, 7.1.5, 7.1.7, 7.2.1, 7.2.2, 7.3.2, và 7.3.4

3 Nguyên t c g i n u đ ắ ử ế ượ c đôi bên tho thu n tr ả ậ ướ c

Dĩ nhiên các bên đượ ực t do tho thu n vi c áp d ng nguyên t c g i Đi u này có th thích h p trongả ậ ệ ụ ắ ử ề ể ợ

trường h p đ c bi t khi m t bên đ a ra thông báo nh m b o v quy n l i c a mình phòng khi bên kiaợ ặ ệ ộ ư ằ ả ệ ề ợ ủkhông ho c s không thi hành, vì th t không công b ng n u nh nh ng r i ro v m t mát, sai sót, ho cặ ẽ ậ ằ ế ư ữ ủ ề ấ ặ

ch m tr trong vi c truy n tin luôn do bên g i gánh ch u Đi u này hoàn toàn đúng b i vì vi c ch ngậ ễ ệ ề ử ị ề ở ệ ứminh bên nh n có th c s nh n đậ ự ự ậ ược thông báo c a bên g i hay không là r t khó khăn, nh t là trênủ ử ấ ấ

ph m vi qu c t ạ ố ế

4 "Truy n đ t đ n" ề ạ ế

Vai trò c a nguyên t c nh n là nh m xác đ nh chính xác khi nào thì thông tin đủ ắ ậ ằ ị ược "truy n đ t đ n" đ aề ạ ế ị

ch c a ngỉ ủ ười nh n Nh m làm rõ v n đ này, kho n 3 c a Đi u 1.9 phân bi t thông tin b ng mi ng v iậ ằ ấ ề ả ủ ề ệ ằ ệ ớ các phương ti n truy n thông khác Trệ ề ước tiên, thông tin "truy n đ t đ n" đ a ch c a ngề ạ ế ị ỉ ủ ười nh n khiậ

được g i riêng cho cá nhân ho c cho nh ng ai đử ặ ữ ược quy n nh n thông tin Sau đó, thông tin "truy n đ tề ậ ề ạ

đ n" đ a ch c a m t ngế ị ỉ ủ ộ ười nh n ph i đậ ả ược th c hi n ngay khi chúng đự ệ ược g i đ n đ a ch riêng ho cử ế ị ỉ ặ

đ a ch n i làm vi c ho c đ a ch b u đi n c a cá nhân có quy n nh n thông tin Vi c truy n tin ph iị ỉ ơ ệ ặ ị ỉ ư ệ ủ ề ậ ệ ề ả

được th c hi n đ n tay ngự ệ ế ười nh n, có nghĩa là các thông tin ph I đậ ả ược chuy n đ n nh ng nhân viênể ế ữ

Trang 15

c a ngủ ười nh n có th m quy n nh n nó, ho c đậ ẩ ề ậ ặ ược đ t trong h p th c a ngặ ộ ư ủ ười nh n, ho c đậ ặ ượ c

nh n b ng fax, telex, ho c máy tính (internet, e-mail).ậ ằ ặ

Đi u 1.10 ề (Đ nh nghĩa) ị

Trong PICC khái ni m "toà án" bao g m c h i đ ng tr ng tài; ệ ồ ả ộ ồ ọ

N u m t bên trong h p đ ng có nhi u n i kinh doanh, thì sau khi xem xét nh ng tình ti t đã ế ộ ợ ồ ề ơ ữ ế

bi t ho c d li u b i các bên trong h p đ ng t i b t c th i đi m nào tr ế ặ ự ệ ở ợ ồ ạ ấ ứ ờ ể ướ c khi giao k t ho c ế ặ vào th i đi m giao k t h p đ ng, "n i kinh doanh" thích h p là tr s có quan h g n gũi nh t ờ ể ế ợ ồ ơ ợ ụ ở ệ ầ ấ

v i h p đ ng và th c hi n h p đ ng; ớ ợ ồ ự ệ ợ ồ

"Bên có nghĩa v " là bên ph i th c hi n m t nghĩa v và "bên có quy n" là bên có quy n l i ụ ả ự ệ ộ ụ ề ề ợ

đ i v i vi c th c hi n nghĩa v đó; ố ớ ệ ự ệ ụ

"Văn b n" có nghĩa là b t kỳ hình th c thông tin nào ghi chép n i dung ch a đ ng trong đó và ả ấ ứ ộ ứ ự

có kh năng đ ả ượ c sao chép l i d ạ ướ i d ng h u hình ạ ữ

BÌNH LU N Ậ

1 Toà án và h i đ ng tr ng tài ộ ồ ọ

M c đích quan tr ng c a PICC v vi c gi i quy t nh ng tranh ch p trong th t c toà án và tr ng tài màụ ọ ủ ề ệ ả ế ữ ấ ủ ụ ọcho t i nay v n còn đang tranh cãi (xem ph n gi i thi u) Tuy nhiên, đ tránh nh ng b t đ ng v ngônớ ẫ ầ ớ ệ ể ữ ấ ồ ề

ng , t "toà án" dùng trong ph m vi PICC đữ ừ ạ ược hi u là g m c toà án và h I đ ng tr ng tài.ể ồ ả ộ ồ ọ

2 M t bên có hai ho c nhi u n i kinh doanh ộ ặ ề ơ

M c đích c a vi c áp d ng PICC v n i kinh doanh liên quan đ n m t s trụ ủ ệ ụ ề ơ ế ộ ố ường h p ví d nh n iợ ụ ư ơ

t ng đ t th t (Đi u 1.9(3)); kh năng kéo dài th i gian ch p nh n do ngày cu i c a th I h n là ngàyố ạ ư ừ ề ả ờ ấ ậ ố ủ ờ ạngh (Đi u 2.8(2)); n i ho t đ ng (Đi u 6.1.6); và vi c xác đ nh bên nào có nghĩa v xin gi y phép c aỉ ề ơ ạ ộ ề ệ ị ụ ấ ủ các c quan có th m quy n (Đi u 6.1.4(a)) Trơ ẩ ề ề ường h p m t bên có nhi u n i kinh doanh (thợ ộ ề ơ ường có

m t tr s chính và nhi u chi nhánh), Đi u 1.10 s ch n n i kinh doanh chính là n i có m i liên h ch tộ ụ ở ề ề ẽ ọ ơ ơ ố ệ ặ

ch nh t đ n h p đ ng và vi c th c hi n h p đ ng đó Tuy không đ c p đ n trẽ ấ ế ợ ồ ệ ự ệ ợ ồ ề ậ ế ường h p n i giao k tợ ơ ế

h p đ ng khác v I n i th c hi n h p đ ng, nh ng trong đa s các trợ ồ ớ ơ ự ệ ợ ồ ư ố ường h p n i th c hi n quan tr ngợ ơ ự ệ ọ

h n n i giao k t Trong vi c xác đ nh n i kinh doanh có m i liên h ch t ch nh t đ n h p đ ng cũngơ ơ ế ệ ị ơ ố ệ ặ ẽ ấ ế ợ ồ

nh vi c th c hi n h p đ ng, ta nên l u ý đ n các y u t đã đư ệ ự ệ ợ ồ ư ế ế ố ược các bên bi t đ n ho c d li u vàoế ế ặ ự ệ

b t kỳ th i đi m nào trấ ờ ể ước khi hay vào lúc giao k t h p đ ng Nh ng y u t mà ch m t trong các bênế ợ ồ ữ ế ố ỉ ộ

bi t ho c t t c các bên ch nh n ra sau khi giao k t h p đ ng s không đế ặ ấ ả ỉ ậ ế ợ ồ ẽ ược xét đ n.ế

3 "Bên có nghĩa v " - "bên có quy n" ụ ề

C n ph i xác đ nh rõ bên th c hi n nghĩa v là "bên có nghĩa v " và bên nh n đầ ả ị ự ệ ụ ụ ậ ược vi c th c hi nệ ự ệ nghĩa v đó là "ngụ ười có quy n"ề 3, b t k là nghĩa v thanh toán ho c nghĩa v phí ti n t (nghĩa vấ ể ụ ặ ụ ề ệ ụ

th c hi n m t công vi c).ự ệ ộ ệ

4 "Văn b n" ả

Trong m t s trộ ố ường h p, PICC đ c p đ n "văn b n" ho c "h p đ ng b ng văn b n" Xem Đi u 1.2,ợ ề ậ ế ả ặ ợ ồ ằ ả ề2.9(2), 2.12, 2.17, và 2.18 PICC xác đ nh yêu c u v hình th c theo m c đích truy n tin và vai trò c aị ầ ề ứ ụ ề ủ truy n tin trong vi c làm b ng ch ng trề ệ ằ ứ ước toà Do v y, khái ni m văn b n bao g m c đi n tín và telex,ậ ệ ả ồ ả ệcũng nh các cách th c truy n thông khác dư ứ ề ướ ại d ng văn b n l u gi các thông tin và có th tái t oả ư ữ ể ạ

dướ ại d ng h u hình Yêu c u v hình th c c a văn b n so v i hình th c "thông báo" thì thông báo ítữ ầ ề ứ ủ ả ớ ứyêu c u v hình th c và linh ho t h n Xem Đi u 1.9(1).ầ ề ứ ạ ơ ề

CH ƯƠ NG II: GIAO K T H P Đ NG Ế Ợ Ồ

Đi u 2.1 ề (Ph ươ ng th c giao k t h p đ ng) ứ ế ợ ồ

M t h p đ ng có th đ ộ ợ ồ ể ượ c giao k t b ng vi c ch p nh n m t đ ngh giao k t ho c b ng hành ế ằ ệ ấ ậ ộ ề ị ế ặ ằ

vi c a các bên mà nó có th b c l đ y đ n i dung c a s tho thu n ủ ể ộ ộ ầ ủ ộ ủ ự ả ậ

BÌNH LU N Ậ

1 Đ ngh giao k t và vi c ch p nh n đ ngh giao k t ề ị ế ệ ấ ậ ề ị ế

N n t ng c a PICC này là ý tề ả ủ ưởng: ch c n s tho thu n gi a đôi bên là đ đ hình thành h p đ ngỉ ầ ự ả ậ ữ ủ ể ợ ồ(xem Đi u 3.2) Khái ni m v đ ngh và ch p nh n đ ngh thề ệ ề ề ị ấ ậ ề ị ường được dùng đ xác đ nh xem h pể ị ợ

đ ng đã đồ ược giao k t hay ch a, và n u có thì t khi nào Nh đã đế ư ế ừ ư ược nêu trong Đi u 2.1 cũng nhề ư

chương này, PICC coi nh ng khái ni m v giao k t nh là nh ng công c phân tích thi t y u và tiênữ ệ ề ế ư ữ ụ ế ếquy t trế ước khi phân tích n i dung h p đ ng.ộ ợ ồ

2 Nh ng hành vi đ ữ ượ c coi nh tho thu n ư ả ậ

Trang 16

Các h p đ ng thợ ồ ương m i, đ c bi t là nh ng h p đ ng ph c t p, thạ ặ ệ ữ ợ ồ ứ ạ ường được giao k t sau các cu cế ộ đàm phán kéo dài, mà v n ch a xác đ nh đẫ ư ị ược khi nào m t bên đ a ra đ ngh giao k t và khi nào bênộ ư ề ị ếkia ch p nh n đ ngh giao k t Trong nh ng trấ ậ ề ị ế ữ ường h p nh v y, có th s khó xác đ nh khi nào thì đôiợ ư ậ ể ẽ ịbên m i đ t đớ ạ ược m t tho thu n h p đ ng Theo Ði u 2.1, m t h p đ ng có th độ ả ậ ợ ồ ề ộ ợ ồ ể ược giao k t, ngayế

c khi th i đi m giao k t ch a đả ờ ể ế ư ược xác đ nh rõ, mi n là hành vi c a cácị ễ ủ

bên bi u hi n đ y đ n i dung c a tho thu n Ð xác đ nh li u đã đ các b ng ch ng th hi n ý chíể ệ ầ ủ ộ ủ ả ậ ể ị ệ ủ ằ ứ ể ệ

c a các bên trong h p đ ng v vi c giao k t hay ch a, hành vi c a h ph i đủ ợ ồ ề ệ ế ư ủ ọ ả ược gi i thích theo nh ngả ữ tiêu chu n đẩ ược quy đ nh trong Ði u 4.1 ị ề

Ví dụ

A và B cùng tho thu n v vi c thành l p m t Công ty liên doanh nh m phát tri n m t s n ph m m i.ả ậ ề ệ ậ ộ ằ ể ộ ả ẩ ớ Sau nhi u cu c đàm phán kéo dài mà v n ch a đ a ra m t đ ngh hay ch p nh n đ ngh giao k tề ộ ẫ ư ư ộ ề ị ấ ậ ề ị ế chính th c nào, và còn m t vài đi m nh ch a đứ ộ ể ỏ ư ược gi i quy t, c hai bên quy t đ nh b t đ u th c hi nả ế ả ế ị ắ ầ ự ệ

h p đ ng Dù các bên ch a đ t đợ ồ ư ạ ược v nh ng đi m tranh ch p nh này, toà án ho c h i đ ng tr ngề ữ ể ấ ỏ ặ ộ ồ ọ tài v n có th quy t đ nh là h p đ ng đã đẫ ể ế ị ợ ồ ược giao k t, vì các bên đã b t đ uế ắ ầ

th c hi n h p đ ng, đi u đó ch ng t s th hi n ý chí c a các bên mu n ràng bu c b ng h p đ ng.ự ệ ợ ồ ề ứ ỏ ự ể ệ ủ ố ộ ằ ợ ồ

Đi u 2.2 ề (Đ nh nghĩa đ ngh giao k t) ị ề ị ế

M t đ ngh đ ộ ề ị ượ c g i là đ ngh giao k t n u nó rõ ràng, đ y đ và nêu rõ ý đ nh c a bên đ a ọ ề ị ế ế ầ ủ ị ủ ư

ra đ ngh mong mu n b ràng bu c b i h p đ ng khi đ ngh giao k t đ ề ị ố ị ộ ở ợ ồ ề ị ế ượ c ch p nh n ấ ậ

BÌNH LU N Ậ

Đ phân bi t m t đ ngh v i các hình th c giao thi p khác mà m t bên thể ệ ộ ề ị ớ ứ ệ ộ ường làm trong khi th o lu nả ậ

s kh i đ n ti n t i giao k t h p đ ng Đi u 2.2 nêu lên hai yêu c u: m t đ ngh c n ph I đơ ở ế ế ớ ế ợ ồ ề ầ ộ ề ị ầ ả ược (i) xác

đ nh đ y đ các y u t c n thi t c a h p đ ng đ bên kia ch vi c ch p nh n, và (ii) th hi n rõ ý chíị ầ ủ ế ố ầ ế ủ ợ ồ ể ỉ ệ ấ ậ ể ệ

c a bên đ ngh giao k t mu n đủ ề ị ế ố ược ràng bu c v h p đ ng n u bên kia ch p nh n đ ngh này.ộ ề ợ ồ ế ấ ậ ề ị

1 Tính xác th c c a m t đ ngh : ự ủ ộ ề ị

Vì m t h p đ ng độ ợ ồ ược giao k t b ng s ch p nh n đ ngh giao k t, các đi u kho n ch y u c a h pế ằ ự ấ ậ ề ị ế ề ả ủ ế ủ ợ

đ ng c n ph i đồ ầ ả ược xác đ nh c th ngay trong đ ngh giao k t Vi c li u m t đ ngh đ a ra có thoị ụ ể ề ị ế ệ ệ ộ ề ị ư ả mãn được yêu c u v tính xác đ nh này hay không th đầ ề ị ể ược mô t b ng nh ng t chung chung Th mả ằ ữ ừ ậ chí nh ng đi u kho n thi t y u nh mô t chi ti t v hàng hoá ho c d ch v s cung c p, giá c thanhữ ề ả ế ế ư ả ế ề ặ ị ụ ẽ ấ ảtoán, th i gian và đ a đi m th c hi n h p đ ng, v.v có th không đờ ị ể ự ệ ợ ồ ể ược xác đ nh trong đ ngh mà v nị ề ị ẫ không làm m t tính xác th c c a l i đ ngh : m i vi c tuỳ thu c vào vi c so n th o n i dung đ nghấ ự ủ ờ ề ị ọ ệ ộ ệ ạ ả ộ ề ị giao k t, và vi c bên nh n đ ngh có ch p nh n ki u đ ngh đó hay không, có mong mu n ràng bu cế ệ ậ ề ị ấ ậ ể ề ị ố ộ

v h p đ ng không, và li u nh ng đi u kho n ch a đề ợ ồ ệ ữ ề ả ư ược đ a ra có th đư ể ược xác đ nh b ng vi c gi iị ằ ệ ả thích ngôn ng c a b n tho thu n theo đi u kho n 4.1 ữ ủ ả ả ậ ề ả et seq., ho c đặ ược b sung theo đi u kho nổ ề ả 4.8 và 5.2 hay không Vi c xác đ nh có th đệ ị ể ược b sung và gi i thích b ng cách áp d ng t p quánổ ả ằ ụ ậ

ho c các quy ặ ước gi a các bên (xem Đi u 1.8), cũng nh b ng cách áp d ng nh ng đi u kho n c thữ ề ư ằ ụ ữ ề ả ụ ể trong PICC (ví d Đi u 5.6 (xác đ nh ch t lụ ề ị ấ ượng c a vi c th c hi n), Đi u 5.7 (xác đ nh giá c ), Đi uủ ệ ự ệ ề ị ả ề 6.1.1 (th i gian th c hi n h p đ ng), Đi u 6.1.6 (n i th c hi n h p đ ng) và Đi u 6.1.10 (đ ng ti n).ờ ự ệ ợ ồ ề ơ ự ệ ợ ồ ề ồ ề

Ví dụ

1 A - người mua máy tính - thường gia h n h p đ ng tr giúp k thu t hàng năm v i B, A m m t vănạ ợ ồ ợ ỹ ậ ớ ở ộphòng th hai s d ng cùng lo i vi tính này và yêu c u B tr giúp k thu t cho c nh ng máy tính m iứ ử ụ ạ ầ ợ ỹ ậ ả ữ ớ này B ch p nh n và, m c dù b n đ ngh c a A không ghi c th m i đi u kho n tho thu n trong h pấ ậ ặ ả ề ị ủ ụ ể ọ ề ả ả ậ ợ

đ ng, h p đ ng đã đồ ợ ồ ược giao k t vì nh ng đi u kho n ch a đế ữ ề ả ư ược nêu ra có th để ượ ấ ừc l y t nh ng đi uữ ề kho n tả ương t trong nh ng h p đ ng trự ữ ợ ồ ước đây nh m t quy ư ộ ước gi a các bên.ữ

2 Mong mu n đ ố ượ c ràng bu c ộ

Tiêu chu n th hai đ xác đ nh xem m t bên đã th c s đ ngh giao k t h p đ ng hay ch m đ u cácẩ ứ ể ị ộ ự ự ề ị ế ợ ồ ỉ ở ầ

cu c đàm phán, là ý chí c a các bên mong mu n độ ủ ố ược h p đ ng ràng bu c Vì ý chí này ít khi đợ ồ ộ ượ ctuyên b rõ ràng, nó thố ường ph i đả ược xác đ nh khi x y ra tranh ch p trong t ng trị ả ấ ừ ường h p c th ợ ụ ể Cách th c bên đ ngh trình bày m t đ ngh (ví d b ng cách đ nh nghĩa r ng văn b n c a h là "b nứ ề ị ộ ề ị ụ ằ ị ằ ả ủ ọ ả

đ ngh giao k t" ho c ch là "l i m i th o lu n") trề ị ế ặ ỉ ờ ờ ả ậ ước tiên cho ta bi t v ý mu n c a b n đ ngh , dùế ề ố ủ ả ề ịkhông ph i đã là cách hi u đúng Đi u quan tr ng h n nhi u là n i dung và đ a ch c a bên nh n đả ể ề ọ ơ ề ộ ị ỉ ủ ậ ề ngh Nói chung, các văn b n này càng chi ti t, thì càng có kh năng đị ả ế ả ược xem là m t b n đ ngh giaoộ ả ề ị

k t h p đ ng M t văn b n đế ợ ồ ộ ả ược g i đ n m t ngử ế ộ ười thì có kh năng đả ược hi u nh là m t b n đ nghể ư ộ ả ề ị giao k t h p đ ng h n là l i m i th o lu n (n u văn b n đó đế ợ ồ ơ ờ ờ ả ậ ế ả ược g i cho nhi u ngử ề ười)

Trang 17

Ví dụ

2 Sau nhi u cu c đàm phán kéo dài, các giám đ c đi u hành c a hai Công ty A và B, trình bày nh ngề ộ ố ề ủ ữ

đi u ki n đ B chi m 51% c ph n trong Công ty C hi n đang thu c s h u c a Công ty A Trong "Biênề ệ ể ế ổ ầ ệ ộ ở ữ ủ

b n ghi nh " đả ớ ược ký k t gi a các bên tham gia đàm phán, có m t đi u kho n quy đ nh r ng thoế ữ ộ ề ả ị ằ ả thu n trong h p đ ng này s mang tính ch t không ràng bu c tr khi đậ ợ ồ ẽ ấ ộ ừ ược h i đ ng qu n tr c a Côngộ ồ ả ị ủ

ty A ch p nh n H p đ ng ch hình thành sau khi có s ch p nh n c a h i đ ng qu n tr đ a ra.ấ ậ ợ ồ ỉ ự ấ ậ ủ ộ ồ ả ị ư

3 A - m t c quan Nhà nộ ơ ước - thông báo vi c m th u cho vi c l p m t m ng lệ ở ầ ệ ậ ộ ạ ưới đi n tho I m i Theoệ ạ ớthông báo này, đây ch là th m i g i n p đ ngh , theo đó A có th s ch p nh n hay không ch pỉ ư ờ ọ ộ ề ị ể ẽ ấ ậ ấ

nh n Tuy nhiên, n u thông báo ghi chi ti t nh ng quy đ nh, tiêu chu n k thu t c a d án và nêu rõậ ế ế ữ ị ẩ ỹ ậ ủ ự

r ng h p đ ng s đằ ợ ồ ẽ ược hình thành v i giá th u nào th p nh t đáp ng đúng quy cách k thu t này,ớ ầ ấ ấ ứ ỹ ậthông báo này s tr thành m t đ ngh giao k t h p đ ng m t khi giá th u th p nh t đẽ ở ộ ề ị ế ợ ồ ộ ầ ấ ấ ược xác đ nh.ị

M t l i đ ngh có th ch a đ ng t t c các đi u kho n thi t y u c a h p đ ng, nh ng n u nh cóộ ờ ề ị ể ứ ự ấ ả ề ả ế ế ủ ợ ồ ư ế ưtho thu n r ng vi c giao k t h p đ ng ph thu c vào vi c các bên có ph i đ t đả ậ ằ ệ ế ợ ồ ụ ộ ệ ả ạ ược nh ng tho thu nữ ả ậ

v m t s đi u kho n nh ch a đề ộ ố ề ả ỏ ư ược đ a ra trong l i đ ngh , thì dù các đi u kho n thi t y u đã đư ờ ề ị ề ả ế ế ượ ctho thu n bên đ a ra l i đ ngh v n không b ràng bu c v h p đ ng khi bên kia ch p nh n Xemả ậ ư ờ ề ị ẫ ị ộ ề ợ ồ ấ ậ

Đi u 2.13.ề

Đi u 2.3 ề (Rút l i đ ngh giao k t) ạ ề ị ế

1 Đ ngh giao k t có hi u l c khi bên đ ề ị ế ệ ự ượ c đ ngh nh n đ ề ị ậ ượ c đ ngh ề ị

2 Đ ngh , k c đ ngh không th hu ngang, cũng có th b rút l i n u bên đ ề ị ể ả ề ị ể ỷ ể ị ạ ế ượ c đ ngh ề ị

ch a nh n đ ư ậ ượ c đ ngh giao k t ho c yêu c u rút l i đ ngh đ n cùng lúc v i đ ngh ề ị ế ặ ầ ạ ề ị ế ớ ề ị

BÌNH LU N Ậ

1 Th i đi m đ ngh có hi u l c ờ ể ề ị ệ ự

Kho n (1) c a Đi u 2.3, đả ủ ề ược ghi rõ trong Đi u 15 CISG, cho r ng m t b n đ ngh tr thành có hi uề ằ ộ ả ề ị ở ệ

l c ràng bu c đ i v i bên đ ngh ch khi nó đ n đự ộ ố ớ ề ị ỉ ế ược bên nh n đ ngh (xem Đi u 1.9(2)).V vi c xácậ ề ị ề ề ệ

đ nh xem đ ngh "truy n đ t đ n" bên nh n đ ngh hay ch a, xin xem trong Đi u 1.9(3) đây có thị ề ị ề ạ ế ậ ề ị ư ề ở ể

th y vi c xác đ nh th i đi m đ ngh giao k t có hi u l c là quan tr ng vì đó là th i đi m mà bên nh nấ ệ ị ờ ể ề ị ế ệ ự ọ ờ ể ậ

đ ngh có th ch p nh n l i đ ngh , do v y ràng bu c ngề ị ể ấ ậ ờ ề ị ậ ộ ườ ưi đ a ra đ ngh v h p đ ng s đ nh giaoề ị ề ợ ồ ẽ ị

k t.ế

2 Rút l i m t đ ngh ạ ộ ề ị

Tuy nhiên, có m t lý do n a là trên th c t vi c xác đ nh th i đi m b n đ ngh b t đ u có hi u l c làộ ữ ự ế ệ ị ờ ể ả ề ị ắ ầ ệ ự

r t quan tr ng Cho đ n th i đi m đó, bên đ ngh có quy n đ i ý và quy t đ nh không tham gia giaoấ ọ ế ờ ể ề ị ề ổ ế ị

k t h p đ ng n a, ho c đ i l i đ ngh cũ b ng m t đ ngh m i khác, b t k là b n đ ngh ban đ uế ợ ồ ữ ặ ổ ạ ề ị ằ ộ ề ị ớ ấ ể ả ề ị ầ

đã b thu h i l i hay ch a Ch c n ngị ồ ạ ư ỉ ầ ười nh n đ ngh ph i đậ ề ị ả ược thông báo v s thay đ i ý đ nh c aề ự ổ ị ủ

người đ a ra đ ngh , trư ề ị ước ho c vào đúng th i đi m mà bên nh n đ ngh nh n đặ ờ ể ậ ề ị ậ ược đ ngh banề ị

đ u Kho n (2) c a Đi u này nêu rõ s khác bi t gi a vi c "rút l i" và "hu b " m t b n đ ngh : trầ ả ủ ề ự ệ ữ ệ ạ ỷ ỏ ộ ả ề ị ướ ckhi b n đ ngh này b t đ u có hi u l c, nó luôn có th đả ề ị ắ ầ ệ ự ể ược rút l i, b t k trong đ ngh cũ có ghi làạ ấ ể ề ị

b n đ ngh này có th hu b đả ề ị ể ỷ ỏ ược hay không (xem Đi u 2.4).ề

Ði u 2.4 ề (Hu b đ ngh giao k t) ỷ ỏ ề ị ế

1 Cho đ n khi h p đ ng đ ế ợ ồ ượ c giao k t, đ ngh giao k t có th b hu b , n u bên đ ngh ế ề ị ế ể ị ỷ ỏ ế ề ị thông báo cho bên nh n đ ngh tr ậ ề ị ướ c khi bên này ch p nh n l i đ ngh ấ ậ ờ ề ị

2 Đ ngh giao k t không th hu b khi: ề ị ế ể ỷ ỏ

a L i đ ngh có n đ nh th i h n c đ nh đ tr l i ho c n đ nh r ng nó không th b hu ờ ề ị ấ ị ờ ạ ố ị ể ả ờ ặ ấ ị ằ ể ị ỷ ngang; ho c n u ặ ế

b Bên đ ượ c đ ngh có th tin t ề ị ể ưở ng m t cách h p lý là đ ngh giao k t không th hu ngang ộ ợ ề ị ế ể ỷ

và bên đ ượ c đ ngh đã hành đ ng trên c s tin t ề ị ộ ơ ở ưở ng vào l i đ ngh đó ờ ề ị

BÌNH LU N Ậ

Vi c m t đ ngh có th đệ ộ ề ị ể ược phép hu b hay không là m t trong nh ng v n đ ph c t p nh t trongỷ ỏ ộ ữ ấ ề ứ ạ ấ

vi c giao k t h p đ ng Vì đây không có s hoà h p gi a hai cách nhìn c a hai h th ng lu t trên thệ ế ợ ồ ở ự ợ ữ ủ ệ ố ậ ế

gi i, có nghĩa là h th ng lu t ớ ệ ố ậ Anglo Saxong cho r ng m t đ ngh có th đằ ộ ề ị ể ược hu b , và h th ngỷ ỏ ệ ố

lu t dân s ngậ ự ượ ạc l i cho r ng m t đ ngh không đằ ộ ề ị ược phép hu b , và ch trong m t s ngo i t nóỷ ỏ ỉ ộ ố ạ ệ

m i đớ ược phép được hu b ỷ ỏ

1 Các đ ngh có th b hu b trên nguyên t c ề ị ể ị ỷ ỏ ắ

Trang 18

Kho n (1) c a Đi u 2.4, đả ủ ề ược ghi rõ trong Đi u 16 CISG, quy đ nh r ng các đ ngh đề ị ằ ề ị ược phép hu bỷ ỏ cho đ n khi h p đ ng đế ợ ồ ược giao k t Tuy nhiên, cũng Kho n (1) này ngế ả ười ta quy đ nh vi c hu b m tị ệ ỷ ỏ ộ

đ ngh có th đề ị ể ược th c hi n khi bên nh n đ ngh v n ch a tuyên b ch p nh n đ ngh Nghĩa là kự ệ ậ ề ị ẫ ư ố ấ ậ ề ị ể

c khi m t đ ngh b ng văn b n đả ộ ề ị ằ ả ược ch p nh n b ng mi ng, ho c khi ngấ ậ ằ ệ ặ ườI nh n th c hi n theo đậ ự ệ ề ngh mà ch a thông báo cho ngị ư ườ ưi đ a ra đ ngh (xem Đi u 2.6(3)), thì bên đ ngh v n có quy n huề ị ề ề ị ẫ ề ỷ

b đ ngh cho đ n trỏ ề ị ế ước th i đi m giao k t h p đ ng Khi m t bên đ ngh đờ ể ế ợ ồ ộ ề ị ược ch p nh n b ng vănấ ậ ằ

b n, thì h p đ ng đả ợ ồ ược giao k t t khi l i ch p nh n đ ngh đế ừ ờ ấ ậ ề ị ược truy n đ t đ n ngề ạ ế ườ ưi đ a ra đ nghề ị

đó (xem Đi u 2.6(2)) Tuy nhiên, quy n c a bên đ ngh v vi c yêu c u hu b đ ngh s ch m d tề ề ủ ề ị ề ệ ầ ỷ ỏ ề ị ẽ ấ ứ

s m h n, nghĩa là khi bên nh n đ ngh g i l i ch p nh n đ ngh Các gi i quy t ngớ ơ ậ ề ị ử ờ ấ ậ ề ị ả ế ượ ạc l i nh v y cóư ậ

th gây nhi u b t ti n cho bên nh n đ ngh vì bên này không ph i lúc nào cũng bi t để ề ấ ệ ậ ề ị ả ế ược li u đ nghệ ề ị

đã b hu b hay ch a Do đó, trong m t s trị ỷ ỏ ư ộ ố ường h p nên theo cách gi i quy t c a các nợ ả ế ủ ước theo hệ

th ng lu t dân s , có nghĩa là ph i thu h p th i gian đố ậ ự ả ẹ ờ ược quy n rút l i đ ngh c a bên đ xu t.ề ạ ề ị ủ ề ấ

2 Các đ ngh không th hu b ề ị ể ỷ ỏ

Kho n (2) trình bày hai ngo i l c a nguyên t c m t đ ngh có th đả ạ ệ ủ ắ ộ ề ị ể ược hu b , đó là: (i) khi đ nghỷ ỏ ề ị

có ghi rõ r ng nó không th hu b và (ii) khi bên nh n đ ngh có m t lý do chính đáng đ coi đ nghằ ể ỷ ỏ ậ ề ị ộ ể ề ị

đó là không th hu b và đã th c hi n theo đ ngh ể ỷ ỏ ự ệ ề ị

a Trong b n đ ngh ghi rõ không th hu b ả ề ị ể ỷ ỏ

Vi c ghi rõ r ng đ ngh không th hu b có th đệ ằ ề ị ể ỷ ỏ ể ược th c hi n b ng nhi u cách khác nhau, cách rõự ệ ằ ềràng và tr c ti p nh t là ghi th ng vào b n đ ngh (ví d "đây là b n chào hàng có giá c đ nh"; "chúngự ế ấ ẳ ả ề ị ụ ả ố ịtôi s gi nguyên đ ngh này cho đ n khi chúng tôi nh n đẽ ữ ề ị ế ậ ược tr l i c a quý ngài") Tuy v y, cũng cóả ờ ủ ậ

th đ n gi n là bên nh n đ ngh ch ng minh r ng mình đã hành đ ng đúng khi cho r ng đ ngh nàyể ơ ả ậ ề ị ứ ằ ộ ằ ề ịkhông th hu b , b ng cách vi n d n nh ng đi u kho n khác, ho c b ng hành vi c a bên đ ngh ể ỷ ỏ ằ ệ ẫ ữ ề ả ặ ằ ủ ề ị

Vi c ghi rõ th i h n ch p nh n đ ngh c đ nh có th , tuy không nh t thi t, gián ti p ng ý nó là m tệ ờ ạ ấ ậ ề ị ố ị ể ấ ế ế ụ ộ

đ ngh không th hu b L i gi i đáp s đề ị ể ỷ ỏ ờ ả ẽ ược tìm th y trong m i trấ ỗ ường h p thông qua vi c gi i thíchợ ệ ảđúng các đi u kho n c a đ ngh theo nh ng tiêu chu n khác nhau đề ả ủ ề ị ữ ẩ ược trình bày trong ph n nh ngầ ữ quy t c chung v gi i thích h p đ ng c a Chắ ề ả ợ ồ ủ ương 4 Nói chung, n u lu t áp d ng quy đ nh r ng: m tế ậ ụ ị ằ ộ

đ ngh là không th b hu b khi bên đ ngh gi i h n th I h n ch p nh n h p đ ng, thì vi c đ a raề ị ể ị ỷ ỏ ề ị ớ ạ ờ ạ ấ ậ ợ ồ ệ ư

m t th i h n c đ nh nh v y là có ý nghĩa là bên đ ngh đ a ra m t đ ngh không th hu b M tộ ờ ạ ố ị ư ậ ề ị ư ộ ề ị ể ỷ ỏ ặ khác, n u nh lu t áp d ng quy đ nh r ng: vi c n đ nh th i h n ch p nh n h p đ ng không đ đ coiế ư ậ ụ ị ằ ệ ấ ị ờ ạ ấ ậ ợ ồ ủ ể

m t đ ngh là đ ngh không th hu b , thì ph I tuân theo quy đ nh trên.ộ ề ị ề ị ể ỷ ỏ ả ị

mà h th ng pháp lu t đó xem đây là m t đ ngh không th hu b cho đ n ngày c th nào đó, thìệ ố ậ ở ộ ề ị ể ỷ ỏ ế ụ ể

B có th hi u r ng đ ngh đó không th hu b Trể ể ằ ề ị ể ỷ ỏ ường h p này có th không đợ ể ược áp d ng n u phápụ ế

lu t s t i c a B cho r ng l i đ ngh này ch a đ đậ ở ạ ủ ằ ờ ề ị ư ể ược coi là m t đ ngh không th hu b ộ ề ị ể ỷ ỏ

b S tin t ự ưở ng đ ngh không th hu b ề ị ể ỷ ỏ

M t ngo i l th hai trong các quy t c chung liên quan đ n vi c hu b m t đ ngh , nghĩa là khi "vi cộ ạ ệ ứ ắ ế ệ ỷ ỏ ộ ề ị ệ

người nh n có căn c đ xem đ ngh là m t đ ngh không th hu b ", và khi "ngậ ứ ể ề ị ộ ề ị ể ỷ ỏ ườI nh n th c hi nậ ự ệ

đ ngh này do tin tề ị ưởng nó là m t đ ngh không th hu b " Th c ch t là s áp d ng c a nguyên t cộ ề ị ể ỷ ỏ ự ấ ự ụ ủ ắ chung v thi n chí và trung th c đề ệ ự ược trình bày trong Đi u 1.7 Vi c tin tề ệ ưởng c a bên nh n đ ngh cóủ ậ ề ị

th xu t phát t hành vi c a bên đ ngh ho c do tính ch t c a l i đ ngh đó (ví d m t đ ngh màể ấ ừ ủ ề ị ặ ấ ủ ờ ề ị ụ ộ ề ị

vi c ch p nh n yêu c u ngệ ấ ậ ầ ười nh n đó ph i đậ ả ược đi u tra r ng l n và t n kém trong khi ch đ i giaoề ộ ớ ố ờ ợ

k t h p đ ng ho c m t đ ngh cho phép bên nh n đ ngh l p m t đ ngh khác g i cho bên th ba).ế ợ ồ ặ ộ ề ị ậ ề ị ậ ộ ề ị ử ứHành vi mà bên nh n đ ngh th c hi n trong khi tin tậ ề ị ự ệ ưởng và hi u l c l i đ ngh có th bao g m vi cệ ự ờ ề ị ể ồ ệ chu n b s n xu t, mua thuê thi t b ho c nguyên v t li u, chi tr các chi phí phát sinh, v.v mi n làẩ ị ả ấ ế ị ặ ậ ệ ả ễ

nh ng hành vi này thữ ường có trong các lĩnh v c thự ương m i có liên quan, ho c đạ ặ ược bên đ ngh bi tề ị ế

ho c d li u trặ ự ệ ước

Ví dụ

Trang 19

3 A - nhà buôn bán đ c - yêu c u B ph c ch l i mồ ổ ầ ụ ế ạ ườ ứi b c danh ho v i đi u ki n là công vi c ph iạ ớ ề ệ ệ ả

được hoàn t t trong vòng ba tháng và giá c không đấ ả ược vượt quá m t s ti n nào đó B thông báo choộ ố ề

A r ng, đ bi t có nên ch p nh n l i đ ngh này hay không, thì B c n ph i b t đ u ph c ch m t b cằ ể ế ấ ậ ờ ề ị ầ ả ắ ầ ụ ế ộ ứ tranh và s tr l i c th trong vòng 5 ngày A đ ng ý, và B tin vào l i đ ngh c a A và b t đ u th cẽ ả ờ ụ ể ồ ờ ề ị ủ ắ ầ ự

hi n công vi c ngay l p t c A không th rút l i l i đ ngh đó trong vòng 5 ngày.ệ ệ ậ ứ ể ạ ờ ề ị

4 A đ ngh B thành l p m t t p đoàn đ tham gia đ u th u m t d án s đề ị ậ ộ ậ ể ấ ầ ộ ự ẽ ược ch đ nh trong m t th iỉ ị ộ ờ gian nh t đ nh B cung c p m t b n đ ngh mà A đã tin tấ ị ấ ộ ả ề ị ưởng vào d toán giá đ u th u Trự ấ ầ ước khi h tế

h n ngày ch đ nh đ u th u, nh ng sau khi A đã l p xong gi i trình kinh t d a trên b n gi i trình c a A,ạ ỉ ị ấ ầ ư ậ ả ế ự ả ả ủ

B thông báo v i A r ng xin đớ ằ ược hu b l i đ ngh c a mình Đ ngh c a B là không th hu b choỷ ỏ ờ ề ị ủ ề ị ủ ể ỷ ỏ

đ n ngày này vì A đã tin tế ưởng vào l i đ ngh c a B.ờ ề ị ủ

Đi u 2.5 ề (T ch i đ ngh giao k t) ừ ố ề ị ế

Đ ngh giao k t b t ch i khi bên giao k t nh n đ ề ị ế ị ừ ố ế ậ ượ c s t ch i c a bên đ ự ừ ố ủ ượ c đ ngh ề ị

BÌNH LU N Ậ

1 Vi c t ch i l i đ ngh có th đ ệ ừ ố ờ ề ị ể ượ c nêu rõ ho c ng m hi u ặ ầ ể

M t đ ngh có th b t ch i b ng vi c ghi rõ ho c ng m hi u Thông thộ ề ị ể ị ừ ố ằ ệ ặ ầ ể ường vi c ng m hi u t ch iệ ầ ể ừ ố

đ ngh có th đề ị ể ược th hi n b ng cách g i l i ch p nh n, nh ng kèm theo nh ng đi u ki n, nh ngể ệ ằ ử ờ ấ ậ ư ữ ề ệ ữyêu c u và nh ng s a đ i b sung khác (xem Đi u 2.11(1)).ầ ữ ử ổ ổ ề

Khi các bên không nêu rõ vi c t ch i ph i đệ ừ ố ả ược th c hi n b ng văn b n hay b ng hành vi, thì bênự ệ ằ ả ằ

nh n đ ngh c n ph i gi i thích v i bên đ ngh r ng h không có ý đ nh ch p nh n đ ngh này Câuậ ề ị ầ ả ả ớ ề ị ằ ọ ị ấ ậ ề ị

tr l i c a bên nh n đ ngh có th ch th hi n b ng cách h i v m t kh năng khác đ gi i quy t v nả ờ ủ ậ ề ị ể ỉ ể ệ ằ ỏ ề ộ ả ể ả ế ấ

đ (ví d "Li u có cách nào gi m giá h n n a không?", ho c "Li u ngài có th g I hàng đ n s m h nề ụ ệ ả ơ ữ ặ ệ ể ử ế ớ ơ vài ngày không?") v n không th đố ể ượ ạc t m coi là ch p nh n đ ngh ấ ậ ề ị

Vi c t ch i l i đ ngh s làm ch m d t m i l i đ ngh , b t k l i đ ngh đó có th đệ ừ ố ờ ề ị ẽ ấ ứ ọ ờ ề ị ấ ể ờ ề ị ể ược hu b hayỷ ỏkhông theo Đi u 2.4.ề

Ví dụ

A nh n đậ ược đ ngh c a B, có n đ nh th i h n tr l i trong vòng hai tu n A tr l i b ng th và h i cóề ị ủ ấ ị ờ ạ ả ờ ầ ả ờ ằ ư ỏ

th đ a m t vài đi u kho n khác mà B không ch p nh n A không th ch p nh n b n đ ngh ban đ uể ư ộ ề ả ấ ậ ể ấ ậ ả ề ị ầ

c a B n a dù v n còn nhi u ngày trủ ữ ẫ ề ước th i h n hai tu n, vì b ng cách tr l i b n đ ngh A đã t ch iờ ạ ầ ằ ả ờ ả ề ị ừ ố

b n đ ngh ban đ u (và t ch i th i h n n đ nh hai tu n theo đó đ ngh không th đả ề ị ầ ừ ố ờ ạ ấ ị ầ ề ị ể ược hu b ).ỷ ỏ

2 Vi c t ch i đ ngh ch là m t trong nh ng nguyên nhân ch m d t m t đ ngh ệ ừ ố ề ị ỉ ộ ữ ấ ứ ộ ề ị

Vi c t ch i đ ngh c a bên nh n đ ngh ch là m t nguyên nhân ch m d t m t đ ngh Nh ngệ ừ ố ề ị ủ ậ ề ị ỉ ộ ấ ứ ộ ề ị ữ

trường h p khác s đợ ẽ ược gi i thích thêm trong Đi u 2.4(1) và 2.7.ả ề

Đi u 2.6 ề (Cách th c ch p nh n đ ngh giao k t) ứ ấ ậ ề ị ế

1 L i nói, văn b n ho c các hành vi c th c a bên đ ờ ả ặ ụ ể ủ ượ c nh n đ ngh nói lên s đ ng ý l i đ ậ ề ị ự ồ ờ ề ngh giao k t, do đó đ ị ế ượ c coi là ch p nh n giao k t Im l ng hay b t tác vi t b n thân nó ấ ậ ế ặ ấ ự ả không nói lên s ch p nh n đ ngh ự ấ ậ ề ị

2 H p đ ng có hi u l c khi bên đ ngh giao k t nh n đ ợ ồ ệ ự ề ị ế ậ ượ c s ch p thu n l i đ ngh giao ự ấ ậ ờ ề ị

k t ế

3 M c dù v y, n u l i đ ngh giao k t hay quy ặ ậ ế ờ ề ị ế ướ c đã đ ượ c xác l p gi a đôi bên ho c theo ậ ữ ặ

t p quán có quy đ nh khác, bên nh n đ ngh có th bày t s ch p nh n b ng vi c th c hi n ậ ị ậ ề ị ể ỏ ự ấ ậ ằ ệ ự ệ

m t công vi c mà không c n ph i thông báo cho bên đ ngh giao k t bi t, s ch p nh n có ộ ệ ầ ả ề ị ế ế ự ấ ậ

hi u l c khi công vi c đó đ ệ ự ệ ượ c th c hi n ự ệ

BÌNH LU N Ậ

1 Các ch p nh n m t đ ngh ấ ậ ộ ề ị

Đ ch p nh n m t đ ngh , bên nh n đ ngh ph i b ng cách nào đó "ch p nh n" đ ngh đó Vi c xácể ấ ậ ộ ề ị ậ ề ị ả ằ ấ ậ ề ị ệ

nh n r ng đã nh n đậ ằ ậ ược đ ngh , ho c bày t s quan tâm đ n đ ngh không có nghĩa là ch p nh nề ị ặ ỏ ự ế ề ị ấ ậ

nó H n n a, vi c ch p nh n ph i vô đi u ki n, nghĩa là nó không ph thu c vào m t vài bơ ữ ệ ấ ậ ả ề ệ ụ ộ ộ ước ti p theoế

mà người đ a ra đ ngh ph i th c hi n (ví d "l i ch p nh n c a chúng tôi còn tuỳ thu c vào vi cư ề ị ả ự ệ ụ ờ ấ ậ ủ ộ ệ

ch p nh n cu i cùng c a các ngài") ho c ngấ ậ ố ủ ặ ười nh n ph i th c hi n (ví d "Chúng tôi ch p nh n dậ ả ự ệ ụ ấ ậ ướ iđây các đi u kho n c a h p đ ng nh đã ghi trong văn b n tho thu n c a ngài và s ch u trách nhi mề ả ủ ợ ồ ư ả ả ậ ủ ẽ ị ệ

n p b n h p đ ng này đ n m t h i đ ng qu n tr c a chúng tôi đ xin ch p nh n trong vòng hai tu nộ ả ợ ồ ế ộ ộ ồ ả ị ủ ể ấ ậ ầ

t i") Sau cùng, l i ch p nh n không đớ ờ ấ ậ ược đ a thêm nh ng yêu c u khác v i nh ng đi u kho n c a đư ữ ầ ớ ữ ề ả ủ ề ngh ho c ít nh t không đị ặ ấ ược làm thay đ i đ n n i dung c a nh ng đi u kho n đó (xem Đi u 2.11).ổ ế ộ ủ ữ ề ả ề

Trang 20

2 Vi c ch p nh n b ng hành vi ệ ấ ậ ằ

N u l i đ ngh không có yêu c u gì v cách th c ch p nh n, vi c ch p nh n có th đế ờ ề ị ầ ề ứ ấ ậ ệ ấ ậ ể ược th c hi nự ệ

b ng cách trình bày rõ ràng trong m t câu văn ho c b ng hành vi c a bên nh n đ ngh Kho n (1) c aằ ộ ặ ằ ủ ậ ề ị ả ủ

Đi u 2.6 không nêu c th nh ng cách th c x s c a ngề ụ ể ữ ứ ử ự ủ ười nh n, bao g m nh ng hành vi liên quanậ ồ ữ

đ n vi c th c hi n h p đ ng, ví d : thanh toán trế ệ ự ệ ợ ồ ụ ước v giá c hàng hoá, chuy n hàng ho c b t đ uề ả ế ặ ắ ầ xây c t, v.v ấ

3 Im l ng ho c b t tác vi ặ ặ ấ

T lu n đi m "b n thân s im l ng ho c b t tác vi không ph i là s ch p nh n", Kho n (1) đã ch rõừ ậ ể ả ự ặ ặ ấ ả ự ấ ậ ả ỉ

r ng trên nguyên t c không đằ ắ ược phép gi i thích s im l ng ho c b t tác vi c a bên nh n đ ngh là sả ự ặ ặ ấ ủ ậ ề ị ự

ch p nh n đ ngh T t nhiên câu tr l i s khác n u các bên tho thu n r ng im l ng đấ ậ ề ị ấ ả ờ ẽ ế ả ậ ằ ặ ược xem là

ch p nh n, ho c n u nh đã hình thành quy ấ ậ ặ ế ư ước ho c t p quán gi a các bên cho r ng im l ng nghĩa làặ ậ ữ ằ ặ

ch p nh n Tuy nhiên, không khi nào ngấ ậ ườ ưi đ a ra đ ngh đề ị ược phép nêu trong đ ngh r ng đ nghề ị ằ ề ị này s đẽ ược coi là ch p nh n n u bên nh n đ ngh không tr l i Vì bên đ ngh đấ ậ ế ậ ề ị ả ờ ề ị ược quy n chề ủ

đ ng trong vi c giao k t h p đ ng, bên nh n đ ngh không nh ng độ ệ ế ợ ồ ậ ề ị ữ ượ ực t do ch p nh n ho c t ch iấ ậ ặ ừ ố

đ ngh , mà còn có quy n b qua không đ ý đ n đ ngh này.ề ị ề ỏ ể ế ề ị

Ví dụ

1 A yêu c u B đ a ra nh ng đi u ki n m i đ gia h n thêm cho h p đ ng cung c p rầ ư ữ ề ệ ớ ể ạ ợ ồ ấ ượu vang, s h tẽ ế

h n vào ngày 31 tháng 12 Trong b n đ ngh c a mình, B ghi thêm m t đi u kho n là: "n u chúng tôiạ ả ề ị ủ ộ ề ả ếkhông nh n đậ ược ý ki n gì t phía các ngài ch m nh t là đ n cu i tháng 11, chúng tôi s coi nh cácế ừ ậ ấ ế ố ẽ ưngài đã ch p nh n gia h n h p đ ng theo nh ng đi u ki n đã đấ ậ ạ ợ ồ ữ ề ệ ược ghi đây" A coi nh ng đi u ki nở ữ ề ệ

m i này là không th ch p nh n đớ ể ấ ậ ược và th m chí không h tr l i H p đ ng cũ s h t h n vào ngàyậ ề ả ờ ợ ồ ẽ ế ạ

31 tháng 12 và không có h p đ ng m i nào gi a các bên đợ ồ ớ ữ ược hình thành

2 Theo m t tho thu n có kỳ h n v cung c p rộ ả ậ ạ ề ấ ượu vang, B thường cung c p đ y đ các đ n đ t hàngấ ầ ủ ơ ặ

c a A mà không c n ph i xác nh n l i vi c ch p nh n đ n đ t hàng Vào ngày 15 tháng 11, A đ t m tủ ầ ả ậ ạ ệ ấ ậ ơ ặ ặ ộ

lượng l n rớ ượu vang cho d p năm m i B không tr l i, mà cũng không giao hàng theo nh yêu c u.ị ớ ả ờ ư ầ

Nh v y B đã vi ph m h p đ ng, vì theo quy ư ậ ạ ợ ồ ước đã hình thành gi a các bên, s im l ng c a B đ i v iữ ự ặ ủ ố ớ

đ n đ t hàng c a A đơ ặ ủ ược xem nh là ch p nh n.ư ấ ậ

4 Th i đi m có hi u l c c a s "ch p nh n" ờ ể ệ ự ủ ự ấ ậ

Theo Kho n (2), s ch p nh n có hi u l c k t lúc nó đả ự ấ ậ ệ ự ể ừ ược chuy n đ n bên đ ngh (xem Đi uể ế ề ị ề 1.9(2)) V đ nh nghĩa "truy n đ t đ n" xem trong Đi u 1.9(3) đây vi c áp d ng nguyên t c "nh n"ề ị ề ạ ế ề ở ệ ụ ắ ậ thích h p h n nguyên t c "g i" là vì r i ro v vi c truy n đ t thông tin thợ ơ ắ ử ủ ề ệ ề ạ ường x y ra đ i v I ngả ố ớ ười nh nậ

h n là ngơ ườ ưi đ a ra đ ngh , vì v y, ngề ị ậ ườ ưi đ a ra đ ngh có quy n l a ch n phề ị ề ự ọ ương pháp truy n đ tề ạ

và ph i bi t r ng vi c l a ch n phả ế ằ ệ ự ọ ương pháp truy n đ t c a mình có th có nh ng r i ro ho c ch m trề ạ ủ ể ữ ủ ặ ậ ễ nào, và anh ta là người có kh năng nh t b o đ m cho vi c truy n đ t thông tin đ n n i nh n.ả ấ ả ả ệ ề ạ ế ơ ậ

Trên nguyên t c, vi c ch p nh n b ng hành vi ch có hi u l c khi ngắ ệ ấ ậ ằ ỉ ệ ự ười ch p nh n thông báo choấ ậ

ngườ ềi đ ngh Tuy nhiên, c n l u ý là vi c thông báo ch c n thi t trong nh ng trị ầ ư ệ ỉ ầ ế ữ ường h p mà b n thânợ ảhành vi không ch ng t vi c ch p nh n v i ngứ ỏ ệ ấ ậ ớ ườ ềi đ ngh sau m t th i h n h p lý Trong s trị ộ ờ ạ ợ ố ường h pợ

ch c n hành vi cũng đ đ ch ng minh cho l i ch p nh n h p đ ng, ví d nh khi ti n hành thanh toánỉ ầ ủ ể ứ ờ ấ ậ ợ ồ ụ ư ếgiá ti n mua hàng, thì vi c thông báo c a Ngân hàng v vi c chuy n ti n thanh toán cho bên đ ngh ;ề ệ ủ ề ệ ể ề ề ị cũng nh khi v n chuy n hàng hoá b ng đư ậ ể ằ ường hàng không ho c b ng các phặ ằ ương ti n v n t i khác,ệ ậ ảthì vi c thông báo c a ngệ ủ ườ ậi v n chuy n v chuy n hàng để ề ế ược chuy n đ n cho bên đ ngh là đ để ế ề ị ủ ể nói lên s ch p nh n h p đ ng c a bên nh n đự ấ ậ ợ ồ ủ ậ ược đ ngh M t ngo i l v nguyên t c chung trongề ị ộ ạ ệ ề ắKho n (2) đả ược ghi rõ trong Kho n (3), nghĩa là khi "theo yêu c u c a bên đ ngh ho c do nh ng quyả ầ ủ ề ị ặ ữ

c gi a hai bên ho c theo t p quán, bên nh n đ ngh có th ch p nh n đ ngh b ng vi c ti n hành

th c hi n mà không c n thông báo cho bên đ ngh " Trong nh ng trự ệ ầ ề ị ữ ường h p nh v y, vi c ch p nh nợ ư ậ ệ ấ ậ

được xem nh có hi u l c vào th I đi m công vi c đư ệ ự ờ ể ệ ược th c hi n, b t lu n bên đ ngh có nh n đự ệ ấ ậ ề ị ậ ượ cthông báo ngay lúc đó hay ch a.ư

4 Trường h p tợ ương t nh ví d 3, ch khác là trong đ ngh giao k t h p đ ng có thông báo là A sự ư ụ ỉ ề ị ế ợ ồ ẽ

v ng m t trong vòng hai tu n, và n u B có ý đ nh ch p nh n thì B ph i l p trình ngay l p t c đ ti tắ ặ ầ ế ị ấ ậ ả ậ ậ ứ ể ế

Trang 21

ki m th i gian Khi này, h p đ ng đã đệ ờ ợ ồ ược giao k t vì m t khi B b t đ u th c hi n, th m chí n u B quênế ộ ắ ầ ự ệ ậ ếkhông thông báo cho A ngay lúc này hay sau đó hai tu n thì cũng coi nh gi a A và B đã giao k t h pầ ư ữ ế ợ

đ ng.ồ

Đi u 2.6 tề ương ng v i Kho n (1), (2) ph n đ u và Kho n (3) c a Đi u 18 CISG.ứ ớ ả ầ ầ ả ủ ề

Đi u 2.7 ề (Th i h n ch p nh n) ờ ạ ấ ậ

S ch p nh n đ ngh c n ph i đ ự ấ ậ ề ị ầ ả ượ c ti n hành trong th i h n bên đ ngh n đ nh, n u th i ế ờ ạ ề ị ấ ị ế ờ

h n này không đ ạ ượ ấ c n đ nh, đ ngh giao k t ph i đ ị ề ị ế ả ượ c ch p nh n trong kho ng th i gian ấ ậ ả ờ

h p lý tuỳ t ng tr ợ ừ ườ ng h p, có xem xét đ n t c đ truy n tin mà bên đ ngh dùng ợ ế ố ộ ề ề ị

Đ ngh giao k t b ng mi ng ph i đ ề ị ế ằ ệ ả ượ c ch p nh n ngay, tr khi hoàn c nh có yêu c u khác ấ ậ ừ ả ầ

BÌNH LU N Ậ

V th i h n ch p nh n đ ngh , Đi u 2.7 tề ờ ạ ấ ậ ề ị ề ương ng v i Kho n (2) c a Đi u 18 CISG, theo đó có sứ ớ ả ủ ề ự phân bi t gi a đ ngh b ng mi ng và b ng văn b n Đ ngh b ng mi ng c n ph i đệ ữ ề ị ằ ệ ằ ả ề ị ằ ệ ầ ả ược ch p nh nấ ậ ngay l p t c khi hoàn c nh có nh ng yêu c u khác Đ i v i đ ngh b ng văn b n, đi u này hoàn toànậ ứ ả ữ ầ ố ớ ề ị ằ ả ềtuỳ thu c vào vi c đ ngh đó có n đ nh m t th i h n cho vi c ch p nh n hay không: n u có, đ nghộ ệ ề ị ấ ị ộ ờ ạ ệ ấ ậ ế ề ị

c n đầ ược ch p nh n trong th i h n đó, n u không thì s ch p nh n ph i đấ ậ ờ ạ ế ự ấ ậ ả ược truy n đ t đ n bên đề ạ ế ề ngh trong m t th i h n h p lý tuỳ t ng trị ộ ờ ạ ợ ừ ường h p, có xét đ n t c đ thông tin giao d ch mà bên đợ ế ố ộ ị ề ngh dùng" C n l u ý r ng các quy đ nh đị ầ ư ằ ị ược trình bày trong Đi u 2.7 cũng áp d ng cho trề ụ ường h pợ

c a Đi u 2.6(3), khi bên nh n đ ngh có th ch p nh n b ng cách ti n hành th c hi n mà không c nủ ề ậ ề ị ể ấ ậ ằ ế ự ệ ầ thông báo cho ngườ ưi đ a ra đ ngh : trong nh ng trề ị ữ ường h p đó, hành vi th c hi n c n ph i đợ ự ệ ầ ả ược ti nế hành trong th i h n đờ ạ ược bên đ ngh n đ nh trề ị ấ ị ước Đ xác đ nh th i đi m b t đ u th i h n do bên để ị ờ ể ắ ầ ờ ạ ề ngh đ t ra cho vi c th c hi n, và tính toán nh ng ngày ngh l có trong th i h n đó, xem Đi u 2.8; cũngị ặ ệ ự ệ ữ ỉ ễ ờ ạ ề

nh trư ường h p ch p nh n tr ho c ch m tr trong vi c truy n tin, xem Đi u 2.9.ợ ấ ậ ễ ặ ậ ễ ệ ề ề

Đi u 2.8 ề (Ch p nh n đ ngh trong th i h n quy đ nh) ấ ậ ề ị ờ ạ ị

1 Đ i v i đi n báo ho c th t , th i h n quy đ nh cho s ch p nh n đ ố ớ ệ ặ ư ừ ờ ạ ị ự ấ ậ ượ c tính t khi b c đi n ừ ứ ệ báo đ ượ c yêu c u g i đi ho c ngày g i th ho c, n u trong đó không có ngày g I th , thì là ầ ử ặ ử ư ặ ế ử ư ngày ghi trên d u b u đi n Đ i v i các ph ấ ư ệ ố ớ ươ ng ti n tr c ti p trao đ i thông tin, th i gian quy ệ ự ế ổ ờ

đ nh đ ị ượ c tính t lúc bên đ ừ ượ c đ ngh nh n đ ngh giao k t ề ị ậ ề ị ế

2 S ngày l ho c ngày không giao d ch trong th i h n quy đ nh cũng đ ố ễ ặ ị ờ ạ ị ượ c tính vào kho ng ả

th i h n này Tuy v y, n u thông báo ch p nh n không đ n đ ờ ạ ậ ế ấ ậ ế ượ c bên đ ngh trong ngày cu i ề ị ố cùng c a th i h n quy đ nh do ngày này trùng vào ngày l ho c ngày không làm vi c t i n i ủ ờ ạ ị ễ ặ ệ ạ ơ kinh doanh c a ng ủ ườ i nh n, th i h n giao k t s đ ậ ờ ạ ế ẽ ượ c kéo dài đ n ngày giao d ch đ u tiên ti p ế ị ầ ế theo ngày l ho c ngày không làm vi c đó ễ ặ ệ

BÌNH LU N Ậ

Bên đ ngh có th đ t ra m t th i h n đ bên nh n đ ngh ch p nh n đ ngh này N u nh đi u nàyề ị ể ặ ộ ờ ạ ể ậ ề ị ấ ậ ề ị ế ư ề

được th c hi n b ng vi c quy đ nh m t ngày c th (ví d "Trự ệ ằ ệ ị ộ ụ ể ụ ường h p ngài đ nh ch p nh n đ nghợ ị ấ ậ ề ị

c a tôi, xin vui lòng cho chúng tôi ho c trủ ặ ước ngày 1 tháng 3"), thì s không có v n đ gì M t khác, n uẽ ấ ề ặ ế bên đ ngh ch nêu lên m t th i h n (ví d "Ngài có 10 ngày đ ch p nh n đ ngh này"), thì s n yề ị ỉ ộ ờ ạ ụ ể ấ ậ ề ị ẽ ả sinh v n đ là khi nào thì th i h n này b t đ u đấ ề ờ ạ ắ ầ ược tính, cũng nh có tính c a nh ng ngày l trong th iư ủ ữ ễ ờ

h n này không, cũng nh khi nào là ngày h t h n Đi u 2.8, tạ ư ế ạ ề ương ng v i đi u 20 c a CISG, đã tr l iứ ớ ề ủ ả ờ cho hai trường h p trên khi đ ngh không nêu lên chi ti t gì khác.ợ ề ị ế

Đi u 2.9 ề (Ch p nh n ch m tr trong vi c truy n tin) ấ ậ ậ ễ ệ ề

1 S ch p nh n nh ng thông tin ch m tr v n có h u qu pháp lý nh s ch p nh n nh ng ự ấ ậ ữ ậ ễ ẫ ậ ả ư ự ấ ậ ữ thông tin đúng h n, n u nh bên đ ngh không thông báo ngay l p t c cho bên đ ạ ế ư ề ị ậ ứ ượ c đ ngh ề ị

v vi c này ề ệ

2 N u m t lá th ho c m t văn b n khác cho hay s ch p nh n đ ế ộ ư ặ ộ ả ự ấ ậ ượ c chuy n đ n bên đ ngh ể ế ề ị

ch m tr là do l i c a vi c chuy n tin, s ch p nh n ch m tr đó v n đ ậ ễ ỗ ủ ệ ể ự ấ ậ ậ ễ ẫ ượ c coi nh có hi u ư ệ

l c, tr khi bên đ ngh thông báo không ch m tr cho bên đ ự ừ ề ị ậ ễ ượ c đ ngh r ng l i đ ngh giao ề ị ằ ờ ề ị

k t đã h t hi u l c vào th i đi m nh n đ ế ế ệ ự ờ ể ậ ượ c s ch p nh n ự ấ ậ

BÌNH LU N Ậ

1 Ch p nh n ch m tr th ấ ậ ậ ễ ườ ng không có hi u l c ệ ự

Theo nh đi u ki n trình bày trong Đi u 2.7 đ m t ch p nh n có hi u l c, thì nó c n đư ề ệ ề ể ộ ấ ậ ệ ự ầ ược truy n đ tề ạ

đ n bên đ ngh trong th i h n do bên đ ngh đ t ra, n u không có quy đ nh gì v th I gian, thì ph iế ề ị ờ ạ ề ị ặ ế ị ề ờ ả

Trang 22

trong m t th i h n h p lý Nghĩa là v nguyên t c thì s ch p nh n độ ờ ạ ợ ề ắ ự ấ ậ ược truy n đ t đ n bên đ nghề ạ ế ề ị

tr h n thì s không có hi u l c và có th b bên đ ngh không xem xét.ễ ạ ẽ ệ ự ể ị ề ị

2 Bên đ ngh tuy nhiên có th "đ ng ý" s ch m tr ề ị ể ồ ự ậ ễ

Kho n (1) c a Đi u 2.9, tả ủ ề ương ng v i Đi u 21 c a CISG, quy đ nh r ng bên đ ngh v n có th xemứ ớ ề ủ ị ằ ề ị ẫ ểxét nh ng ch p nh n đ n tr và coi chúng nh là nh ng ch p nh n đ n đúng h n và do v y còn hi uữ ấ ậ ế ễ ư ữ ấ ậ ế ạ ậ ệ

l c, mi n là "bên đ ngh thông báo ngay l p t c cho bên đự ễ ề ị ậ ứ ược đ ngh v vi c này" N u nh bên đề ị ề ệ ế ư ề ngh tuân theo các quy đ nh c a đi u này, thì h p đ ng v n đị ị ủ ề ợ ồ ẫ ược coi là giao k t khi l i ch p nh n đế ờ ấ ậ ề ngh đị ược truy n đ t đ n bên đ ngh , ch không ph i khi bên đ ngh thông báo cho ngề ạ ế ề ị ứ ả ề ị ười ch p nh nấ ậ

là anh ta có ý đ nh coi s ch p nh n ch m tr này v n còn hi u l c:ị ự ấ ậ ậ ễ ẫ ệ ự

3 Ch m tr trong quá trình truy n tin ậ ễ ề

Khi ch p nh n đ n tr do bên nh n đ ngh g i tr , đấ ậ ế ễ ậ ề ị ử ễ ương nhiên ch p nh n này s không có hi u l c,ấ ậ ẽ ệ ự

tr khi bên đ ngh có quy đ nh khác N u bên nh n đ ngh đã tr l i đúng h n, mà l I ch p nh nừ ề ị ị ế ậ ề ị ả ờ ạ ờ ấ ậ

được truy n đ n bên đ ngh tr do có tr c tr c x y ra trong quá trình truy n tin, thì tình hu ng s khác.ề ế ề ị ễ ụ ặ ả ề ố ẽTrong trường h p nh v y, bên nh n đ ngh có quy n tin r ng s ch p nh n c a mình đã đ n đúngợ ư ậ ậ ề ị ề ằ ự ấ ậ ủ ế

h n và có hi u l c, tr trạ ệ ự ừ ường h p bên đ ngh ph n đ i ngay l p t c khi nh n đợ ề ị ả ố ậ ứ ậ ược ch p nh n đó.ấ ậ

Đi u ki n duy nh t đề ệ ấ ược nêu trong Kho n (2) là các văn b n ho c th t v vi c ch p nh n ph i ch ngả ả ặ ư ừ ề ệ ấ ậ ả ứminh được r ng nó đã đằ ược g i đi đúng h n và bên đ ngh đã nh n đử ạ ề ị ậ ược ch p nh n trong th i h nấ ậ ờ ạ quy đ nh n u không có tr c tr c gì x y ra trong quá trình truy n tin.ị ế ụ ặ ả ề

Ví dụ

2 Tương t nh trự ư ường h p 1, ch khác là B bi t r ng th i h n đ chuy n m t b c th thợ ỉ ế ằ ờ ạ ể ể ộ ứ ư ường ch m tỉ ấ

ba ngày, và đã g i th ch p nh n vào ngày 25 tháng 3 Do có cu c đình công c a các nhân viên b uử ư ấ ậ ộ ủ ư

đi n nệ ở ước A, tuy b c th đã đứ ư ược đóng d u b u đi n trên phong bì, nh ng ch đ n tay A vào ngày 3ấ ư ệ ư ỉ ếtháng 4 M c dù đã tr , ch p nh n c a B v n có giá tr , tr khi A t ch I ngay l p t c khi nh n đặ ễ ấ ậ ủ ẫ ị ừ ừ ố ậ ứ ậ ượ c

ch p nh n này.ấ ậ

Đi u 2.10 ề (Rút l i l i ch p nh n) ạ ờ ấ ậ

M t ch p nh n có th đ ộ ấ ậ ể ượ c rút l i n u nh vi c rút l i này đ ạ ế ư ệ ạ ượ c truy n đ t đ n bên đ ngh ề ạ ế ề ị

tr ướ c ho c cùng lúc v i th i đi m mà l i ch p nh n tr nên có hi u l c ặ ớ ờ ể ờ ấ ậ ở ệ ự

BÌNH LU N Ậ

Vi c rút l i l i ch p nh n đệ ạ ờ ấ ậ ược quy đ nh theo cùng m t nguyên t c nh trong Đi u 2.3 v vi c rút l i đị ộ ắ ư ề ề ệ ạ ề ngh , nghĩa là ngị ười ch p nh n có th thay đ i ý đ nh và rút l i l i ch p nh n, mi n là vi c rút l i nàyấ ậ ể ổ ị ạ ờ ấ ậ ễ ệ ạ

được truy n đ t đ n bên đ ngh trề ạ ế ề ị ước ho c cùng th i đi m bên đ ngh nh n đặ ờ ể ề ị ậ ược ch p nh n C nấ ậ ầ

l u ý r ng trong khi bên đ ngh b ràng bu c vào đ ngh và không th thay đ i ý đ nh c a mình, m tư ằ ề ị ị ộ ề ị ể ổ ị ủ ộ bên nh n đ ngh đã ch p nh n đ ngh đó (xem Đi u 2.4(1)), bên nh n đ ngh m t quy n t do l aậ ề ị ấ ậ ề ị ề ậ ề ị ấ ề ự ự

ch n c a mình th i đi m ch m tr h n, nghĩa là khi thông báo ch p nh n đọ ủ ở ờ ể ậ ễ ơ ấ ậ ược truy n đ t đ n bênề ạ ế

đ ngh Đi u 2.10 tề ị ề ương ng v i đi u 22 c a CISG.ứ ớ ề ủ

Đi u 2.11 ề (S a đ i l i ch p nh n) ử ổ ờ ấ ậ

1 Khi bên đ ượ c đ ngh tr l i ch p nh n đ ngh giao k t nh ng kèm theo các đi u ki n m i ề ị ả ờ ấ ậ ề ị ế ư ề ệ ớ

ho c nh ng đi u kho n b sung, h n ch và s a đ i, nó s đ ặ ữ ề ả ổ ạ ế ử ổ ẽ ượ c coi nh là s t ch i đ ngh ư ự ừ ố ề ị

1 M t ch p nh n v i nh ng s a đ i đ ộ ấ ậ ớ ữ ử ổ ượ c xem là m t đ ngh giao k t m i ộ ề ị ế ớ

Trong các giao d ch thị ương m i, thạ ường x y ra trả ường h p bên nh n đ ngh , khi thông báo v i bên đợ ậ ề ị ớ ề ngh ý đ nh ch p nh n đ ngh c a mình ("ch p nh n đ n đ t hàng"), thị ị ấ ậ ề ị ủ ấ ậ ơ ặ ường yêu c u thêm m t vàiầ ộ

đi u kho n khác v i nh ng đi u kho n đã có trong đ ngh Kho n (1) c a Đi u 2.11 quy đ nh r ngề ả ớ ữ ề ả ề ị ả ủ ề ị ằ

Trang 23

nh ng ch p nh n nh v y v nguyên t c đữ ấ ậ ư ậ ề ắ ược xem nh là s t ch i l i đ ngh và đ a đ n vi c hìnhư ự ừ ố ờ ề ị ư ế ệthành m t đ ngh giao k t m i c a bên nh n đ ngh , mà bên đ ngh có th hay không th ch p nh nộ ề ị ế ớ ủ ậ ề ị ề ị ể ể ấ ậ

ng cách tr c ti p ho c gián ti p, nghĩa là b ng vi c th c hi n

2 Nh ng s a đ i không làm bi n đ i n i dung c a s ch p nh n ữ ử ổ ế ổ ộ ủ ự ấ ậ

Trên nguyên t c ch p nh n ph i là t m gắ ấ ậ ả ấ ương ph n chi u v n i dung c a đ ngh , vì v y m t s thayả ế ề ộ ủ ề ị ậ ộ ự

đ i nh gi a đ ngh và ch p nh n cũng có th làm cho m i bên đ t nghi v n v s t n t i c a h pổ ỏ ữ ề ị ấ ậ ể ỗ ặ ấ ề ự ồ ạ ủ ợ

đ ng Đ tránh trồ ể ường h p m t bên vi n c đ yêu c u vô hi u h p đ ng ch vì có s khác nhau gi aợ ộ ệ ớ ể ầ ệ ợ ồ ỉ ự ữ

đ ngh và ch p nh n, khi các đi u ki n trên th trề ị ấ ậ ề ệ ị ường thay đ i theo chi u hổ ề ướng b t l i cho h , Kho nấ ợ ọ ả (2) quy đ nh m t trị ộ ường h p ngo i l đợ ạ ệ ược trình bày trong Kho n (1) r ng n u nh ng đi u kho n bả ằ ế ữ ề ả ổ sung ho c s a đ i n m trong l i ch nghĩa không làm thay đ i "đáng k " các đi u kho n trong đ ngh ,ặ ử ổ ằ ờ ủ ổ ể ề ả ề ị thì h p đ ng v n đợ ồ ẫ ược giao k t v i nh ng s a đ i nh đó, tr khi bên đ ngh t ch i nó ngay khi nh nế ớ ữ ử ổ ỏ ừ ề ị ừ ố ậ

được th ch p nh n Vi c xác đ nh xem thay đ i có đư ấ ậ ệ ị ổ ược coi là "đáng k "ể 5 hay không không th để ượ cxác đ nh m t cách tr u tị ộ ừ ượng, mà tuỳ thu c vào hoàn c nh c th c a t ng trộ ả ụ ể ủ ừ ường h p Thông thợ ườ ng

nh ng đi u kho n b sung ho c thay đ i v giá c và phữ ề ả ổ ặ ổ ề ả ương th c thanh toán, đ a đi m và th I h nứ ị ể ờ ạ

th c hi n nghĩa v th c hi n m t công vi c, quy đ nh trách nhi m c a m t bên đ i v i bên kia ho cự ệ ụ ự ệ ộ ệ ị ệ ủ ộ ố ớ ặ

vi c gi i quy t tranh ch p, đệ ả ế ấ ược coi là nh ng thay đ i "đáng k " c a đ ngh M t y u t quan tr ngữ ổ ể ủ ề ị ộ ế ố ọkhác c n đầ ược xem xét là nh ng đi u kho n b sung ho c thay đ i này có thữ ề ả ổ ặ ổ ường được s d ng trongử ụlĩnh v c thự ương m i có liên quan hay không, và nó có gây b t ng cho bên đ ngh hay không.ạ ấ ờ ề ị

nh là m t đ ngh giao k t m i.ư ộ ề ị ế ớ

3 A đ t mua m t s lặ ộ ố ượng lúa mì c a B Khi ch p nh n đ n đ t hàng, B yêu c u quy đ nh thêm đi uủ ấ ậ ơ ặ ầ ị ề kho n tranh ch p b ng tr ng tài Vi c quy đ nh đi u kho n này đã tr thành t p quán gi a các thả ấ ằ ọ ệ ị ề ả ở ậ ữ ươngnhân trong vi c mua bán lúa mì A không th không bi t v đi u kho n này, nên đi u kho n này khôngệ ể ế ề ề ả ề ả

ph i là m t thay đ i "đáng k " c a các đi u kho n trong đ ngh giao k t và do đó đi u kho n tr ng tàiả ộ ổ ể ủ ề ả ề ị ế ề ả ọ

tr thành m t ph n c a h p đ ng, tr khi A ph n đ i đi u kho n này ngay sau khi nh n đở ộ ầ ủ ợ ồ ừ ả ố ề ả ậ ược th ch pư ấ

BÌNH LU N Ậ

1 "Xác nh n b ng văn b n" ậ ằ ả

Đi u 2.12 này đề ược áp d ng khi m t h p đ ng đã đụ ộ ợ ồ ược giao k t ho c b ng mi ng ho c b ng văn b nế ặ ằ ệ ặ ằ ả trong gi i h n các đi u kho n ch y u mà hai bên đã tho thu n, sau đó m t bên g I cho bên kia m tớ ạ ề ả ủ ế ả ậ ộ ử ộ văn b n xác nh n nh ng gì đã đả ậ ữ ược tho thu n cho đ n lúc đó, nh ng kèm thêm nh ng đi u kho nả ậ ế ư ữ ề ả

m i ho c khác v i nh ng đi u kho n mà hai bên đã tho thu n trớ ặ ớ ữ ề ả ả ậ ước V lý thuy t thì trề ế ường h p nàyợkhác h n v i trẳ ớ ường h p đợ ược đ c p đ n Đi u 2.11, khi m t h p đ ng ch a đề ậ ế ở ề ộ ợ ồ ư ược giao k t và nh ngế ữ

đi u kho n b sung đề ả ổ ược ghi trong b n ch p nh n c a bên nh n đ ngh Tuy v y, trên th c t , r t khóả ấ ậ ủ ậ ề ị ậ ự ế ấ

ho c không th phân bi t đặ ể ệ ược s khác nhau gi a hai trự ữ ường h p Vì th , vi c xác nh n l i c n ph iợ ế ệ ậ ạ ầ ả

được gi i quy t tả ế ương t nh trự ư ường h p đã đợ ược quy đ nh trong Đi u 2.11 Tuy nhiên, đi u kho n nàyị ề ề ảcũng ch đỉ ược áp d ng đ i v i nh ng đi u kho n s a đ i đụ ố ớ ữ ề ả ử ổ ược xác nh n l i b ng văn b n Nói cáchậ ạ ằ ảkhác, tương t nh nh ng s a đ i có trong văn b n xác nh n đ n đ t hàng, nh ng đi u kho n m iự ư ữ ử ổ ả ậ ơ ặ ữ ề ả ớ

được b sung ho c khác v i nh ng đi u kho n mà trổ ặ ớ ữ ề ả ước đây hai bên đã tho thu n, đả ậ ược xác nh n l iậ ạ

b ng văn b n, s tr thành m t ph n c a h p đ ng, n u nh nh ng đi u kho n này không thay đ iằ ả ẽ ở ộ ầ ủ ợ ồ ế ư ữ ề ả ổ

"đáng k " so v i tho thu n và bên nh n văn b n không ph n đ i chúng ngay l p t c Tể ớ ả ậ ậ ả ả ố ậ ứ ương t nhự ư

Trang 24

trường h p xác nh n b ng văn b n, v n đ xem xét vi c thay đ i hay b sung nh ng đi u kho n m iợ ậ ằ ả ấ ề ệ ổ ổ ữ ề ả ớ

có làm thay đ i "đáng k " đ n nh ng đi u kho n mà trổ ể ế ữ ề ả ước đây hai bên đã tho thu n hay không ph iả ậ ả

được gi i đáp d a trên t ng trả ự ừ ường h p c th M t khác, đi u kho n này đợ ụ ể ặ ề ả ương nhiên không áp d ngụ cho nh ng trữ ường h p khi m t bên g i văn b n xác nh n và yêu c u bên kia g i l i cho h m t b n vàợ ộ ử ả ậ ầ ử ạ ọ ộ ả

ký xác nh n là đã ch p nh n Trong nh ng trậ ấ ậ ữ ường h p nh v y, b t k văn b n có nh ng s a đ i gì, vàợ ư ậ ấ ể ả ữ ử ổ

nh ng s a đ i này có làm thay đ i "đáng k " hay không, thì trong b t kỳ trữ ử ổ ổ ể ấ ường h p nào văn b n cũngợ ả

c n đầ ược s ch p nh n c a bên nh n văn b n trự ấ ậ ủ ậ ả ước khi nó tr thành m t h p đ ng.ở ộ ợ ồ

Ví dụ

1 B đã ch p nh n yêu c u đ t mua thi t b c a A qua đi n tho i Hôm sau, A nh n đấ ậ ầ ặ ế ị ủ ệ ạ ậ ược m t lá thộ ư

c a B xác nh n nh ng đi u kho n đã đủ ậ ữ ề ả ược hai bên tho thu n mi ng, nh ng ghi thêm là B mu n cóả ậ ệ ư ố

m t t i bu i th máy t i tr s c a A Đi u kho n b sung này không ph i là m t s a đ I "đáng k " soặ ạ ổ ử ạ ụ ở ủ ề ả ổ ả ộ ử ổ ể

v i nh ng đi u kho n đã đớ ữ ề ả ược hai bên tho thu n trả ậ ước đây, và s tr thành m t ph n c a h p đ ngẽ ở ộ ầ ủ ợ ồ

tr khi A ph n đ i đi u kho n này ngay khi nh n th c a B ừ ả ố ề ả ậ ư ủ

2 Tương t trự ường h p 1, ch khác là trong văn b n xác nh n c a B có ghi thêm m t đi u kho n tr ngợ ỉ ả ậ ủ ộ ề ả ọtài Tr khi hoàn c nh yêu c u khác, đi u kho n này s đ a đ n m t thay đ i "đáng k " so v i nh ngừ ả ầ ề ả ẽ ư ế ộ ổ ể ớ ữ

đi u kho n đã đề ả ược hai bên tho thu n trả ậ ước đây, và vì th nó s không tr thành m t ph n c a h pế ẽ ở ộ ầ ủ ợ

đ ng.ồ

3 A đ t hàng b ng telex đ mua m t lặ ằ ể ộ ượng lúa mì và B ngay l p t c ch p nh n cũng b ng telex Sauậ ứ ấ ậ ằ

đó cùng ngày, B g i m t lá th cho A xác nh n l i nh ng đi u kho n hai bên đã tho thu n và có ghiử ộ ư ậ ạ ữ ề ả ả ậthêm đi u kho n gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tài, mà đi u kho n này tr thành quy ề ả ả ế ấ ằ ọ ề ả ở ước gi a cácữ

thương nhân trong vi c mua bán ngũ c c Vì A không th không bi n đ n đi u kho n này, nên nó sệ ố ể ế ế ề ả ẽ không làm thay đ i "đáng k " nh ng đi u kho n đã đổ ể ữ ề ả ược hai bên tho thu n trả ậ ước đây Tr khi A ph nừ ả

đ i đi u kho n này k p th i, đi u kho n tr ng tài đó s tr thành m t ph n c a h p đ ng.ố ề ả ị ờ ề ả ọ ẽ ở ộ ầ ủ ợ ồ

2 Xác nh n b ng văn b n đ ậ ằ ả ượ c g i trong m t th i h n h p lý sau khi giao k t h p đ ng ử ộ ờ ạ ợ ế ợ ồ

Trên nguyên t c, s im l ng c a ngắ ự ặ ủ ười nh n văn b n s đậ ả ẽ ược xem là ch p nh n n i dung c a văn b nấ ậ ộ ủ ả xác nh n, bao g m b t kỳ nh ng s a đ i "không đáng k " nào v nh ng đi u kho n trậ ồ ấ ữ ử ổ ể ề ữ ề ả ước đây hai bên

đã tho thu n, n u nh văn b n này đả ậ ế ư ả ược g i "trong m t th i h n h p lý sau khi giao k t h p đ ng".ử ộ ờ ạ ợ ế ợ ồTuy v y cũng có trậ ường h p sau m t th i gian h p lý k t khi đợ ộ ờ ợ ể ừ ược g i, văn b n đó s t đ ng m t giáử ả ẽ ự ộ ấ

tr , và do v y s im l ng c a ngị ậ ự ặ ủ ười nh n không th đậ ể ược gi i thích là ch p nh n n i dung h p đ ng.ả ấ ậ ộ ợ ồ

3 Hoá đ n ơ

Theo Đi u 2.12, "xác nh n b ng văn b n" đề ậ ằ ả ược hi u theo nghĩa r ng, có nghĩa là bao g m c trể ộ ồ ả ường

h p khi m t bên s d ng hoá đ n ho c các văn b n tợ ộ ử ụ ơ ặ ả ương t liên quan đ n vi c th c hi n c th cácự ế ệ ự ệ ụ ể

đi u ki n c a h p đ ng b ng mi ng ho c b ng th t trao đ i không chính th c, v i đi u ki n là vi cề ệ ủ ợ ồ ằ ệ ặ ằ ư ừ ổ ứ ớ ề ệ ệ

s d ng nh v y ph i tr thành t p quán trong lĩnh v c thử ụ ư ậ ả ở ậ ự ương m i ho c t I các nạ ặ ạ ước có liên quan

Đi u 2.13 ề (Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào nh ng đi u kho n đ ế ợ ồ ộ ữ ề ả ượ c tho thu n và hình th c c th ) ả ậ ứ ụ ể

Trong nh ng cu c đàm phán đ ký k t h p đ ng, n u m t bên kh ng đ nh r ng h p đ ng s ữ ộ ể ế ợ ồ ế ộ ẳ ị ằ ợ ồ ẽ

ch a đ ư ượ c giao k t cho đ n khi có đ ế ế ượ c tho thu n v nh ng đi u kho n c th và hình th c ả ậ ề ữ ề ả ụ ể ứ

c th , thì không m t h p đ ng nào đ ụ ể ộ ợ ồ ượ c giao k t cho đ n khi các bên đ t đ ế ế ạ ượ c tho thu n v ả ậ ề

nh ng đi u kho n đó hay hình th c đó ữ ề ả ứ

BÌNH LU N Ậ

1 Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào tho thu n v nh ng đi u kho n c th ế ợ ồ ộ ả ậ ề ữ ề ả ụ ể

Trên nguyên t c, h p đ ng đắ ợ ồ ược giao k t n u nh các bên đ t đế ế ư ạ ược tho thu n v các đi u kho n chả ậ ề ề ả ủ

y u c a lo i giao d ch liên quan, còn các đi u kho n tuỳ nghi khác, mà các bên v n ch a tho thu nế ủ ạ ị ề ả ẫ ư ả ậ xong, có th s để ẽ ược xác đ nh sau đó m t cách gián ti p b ng th c t cũng nh b ng các đi u kho nị ộ ế ằ ự ế ư ằ ề ả

c a lu t áp d ng Xem bình lu n 1 c a Đi u 2.2 và Đi u 4.8 và Đi u 5.2.ủ ậ ụ ậ ủ ề ề ề

Ví dụ

1 A đ ng ý v i B v toàn b các đi u kho n ch y u c a h p đ ng phân ph i hàng hoá c a A N uồ ớ ề ộ ề ả ủ ế ủ ợ ồ ố ủ ế sau đó n y sinh v n đ bên nào s ch u trách nhi m thanh toán chi phí cho qu ng cáo, thì không bênả ấ ề ẽ ị ệ ảnào có quy n ki n ngh là h p đ ng ch a đề ế ị ợ ồ ư ược giao k t, vì nh ng v n đ ch a đế ữ ấ ề ư ược các bên thoả thu n này là không quan tr ng đ i v i lo i giao d ch trên, và nó s đậ ọ ố ớ ạ ị ẽ ược gi i quy t m t cách gián ti pả ế ộ ế

b ng th c t cũng nh b ng các quy đ nh c a lu t pháp Tuy nhiên, trong m t trằ ự ế ư ằ ị ủ ậ ộ ường h p nào đó cácợbên có th coi nh ng đi u kho n riêng bi t này là quan tr ng đ n n i h s không giao k t h p đ ng,ể ữ ề ả ệ ọ ế ỗ ọ ẽ ế ợ ồ

tr khi v n đ đó đừ ấ ề ược gi i quy t m t cách tho đáng N u m t bên ho c c hai bên nêu rõ ý đ nh c aả ế ộ ả ế ộ ặ ả ị ủ

Trang 25

mình v v n đ này, thì h p đ ng s không đề ấ ề ợ ồ ẽ ược giao k t, tr khi các bên đã đ t đế ừ ạ ược tho thu n vả ậ ề

2 Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào tho thu n theo hình th c c th ế ợ ồ ộ ả ậ ứ ụ ể

Trong các giao d ch thị ương m i, đ c bi t nh ng giao d ch khá ph c t p, thạ ặ ệ ữ ị ứ ạ ường là sau nhi u cu c đàmề ộphán ph c t p và kéo dài, các bên đi đ n ký k t m t văn b n không chính th c, g i là "Tho thu n sứ ạ ế ế ộ ả ứ ọ ả ậ ơ

b ", ho c "Biên b n ghi nh ", ho c "Th th hi n ý đ nh", ho c các văn b n khác tộ ặ ả ớ ặ ư ể ệ ị ặ ả ương t , g m cự ồ ả

nh ng đi u kho n đã đữ ề ả ược tho thu n, nh ng cũng nêu lên ý đ nh s ký k t m t h p đ ng chính th cả ậ ư ị ẽ ế ộ ợ ồ ứ sau đó ("Theo h p đ ng", ho c "H p đ ng chính th c s đợ ồ ặ ợ ồ ứ ẽ ượ ậc l p sau") Trong m t vài trộ ường h p, cácợbên s coi h p đ ng nh v y là đã đẽ ợ ồ ư ậ ược giao k t và vi c l p ra h p đ ng chính th c ch ng qua ch làế ệ ậ ợ ồ ứ ẳ ỉ

vi c xác nh n l i nh ng tho thu n đã đ t đệ ậ ạ ữ ả ậ ạ ược Tuy nhiên, n u m t bên ho c c hai bên nêu rõ là hế ộ ặ ả ọ không có ý đ nh b ràng bu c b ng nh ng văn b n này cho đ n khi ký k t h p đ ng chính th c, thì h pị ị ộ ằ ữ ả ế ế ợ ồ ứ ợ

đ ng ch a đồ ư ược giao k t cho đ n th i đi m đó, th m chí n u các bên đã tho thu n xong m i khíaế ế ờ ể ậ ế ả ậ ọ

c nh quan tr ng trong giao d ch c a h ạ ọ ị ủ ọ

b n chính th c, s ch a có m t h p đ ng ràng bu c nào gi a các bên.ả ứ ẽ ư ộ ợ ồ ộ ữ

Đi u 2.14 ề (H p đ ng v i nh ng đi u kho n đ ợ ồ ớ ữ ề ả ượ c đ ng ) ể ỏ

1 N u các bên trong h p đ ng th c s mong mu n giao k t, vi c h c ý đ ng m t đi u ế ợ ồ ự ự ố ế ệ ọ ố ể ỏ ộ ề kho n nào đó, s đ ả ẽ ượ c tho thu n trong nh ng cu c đàm phán ti p theo ho c s đ ả ậ ữ ộ ế ặ ẽ ượ c m t ộ bên th ba xác đ nh, s không làm m t hi u l c c a h p đ ng ứ ị ẽ ấ ệ ự ủ ợ ồ

2 Hi u l c c a h p đ ng v n có hi u l c n u sau đó ệ ự ủ ợ ồ ẫ ệ ự ế

a Hai bên không đ t đ ạ ượ c s tho thu n nào v đi u kho n đ ng ; ho c ự ả ậ ề ề ả ể ỏ ặ

b Bên th ba không xác đ nh đ ứ ị ượ c đi u kho n này, v i đi u ki n có m t kh năng khác có th ề ả ớ ề ệ ộ ả ể

b sung chính xác và h p lý các đi u kho n này t các tình ti t xung quanh h p đ ng, sau khi ổ ợ ề ả ừ ế ợ ồ xem xét đ n ý chí chung c a các bên trong h p đ ng ế ủ ợ ồ

BÌNH LU N Ậ

1 H p đ ng có nh ng đi u kho n c ý đ ng ợ ồ ữ ề ả ố ể ỏ

M t h p đ ng có th không đ c p đ n m t ho c nhi u v n đ , có th đ n gi n là vì các bên khôngộ ợ ồ ể ề ậ ế ộ ặ ề ấ ề ể ơ ảnghĩ đ n nh ng v n đ này trong lúc đàm phán Gi s các bên đã tho thu n nh ng đi u kho n chế ữ ấ ề ả ử ả ậ ữ ề ả ủ

y u trong giao d ch c a h p đ ng có liên quan, m t h p đ ng v n có th coi nh đế ị ủ ợ ồ ộ ợ ồ ẫ ể ư ược giao k t vàế

nh ng đi u kho n b sót s đữ ề ả ỏ ẽ ược b sung trên c s c a nh ng g ý nêu trong Đi u 4.8 ho c 5.2.ổ ơ ở ủ ữ ơị ề ặXem bình lu n 1 c a Đi u 2.2 M t trậ ủ ề ộ ường h p khác liên quan đ n Đi u 2.14 này là khi các bên c ý đợ ế ề ố ể

ng m t ho c nhi u v n đ liên quan đ n vi c th c hi n h p đ ng, vì h không th hay không mu nỏ ộ ặ ề ấ ề ế ệ ự ệ ợ ồ ọ ể ố xác đ nh n i dung c a nh ng v n đ này vào th i đi m giao k t h p đ ng, và h tho thu n s xácị ộ ủ ữ ấ ề ờ ể ế ợ ồ ọ ả ậ ẽ

đ nh các v n đ này vào th i đi m sau, ho c h s nh m t bên th ba xác đ nh Trong nh ng trị ấ ề ờ ể ặ ọ ẽ ờ ộ ứ ị ữ ườ ng

h p nh v y (thợ ư ậ ường x y ra trong các h p đ ng dài h n), hai v n đ s n y sinh: th nh t là li u vi cả ợ ồ ạ ấ ề ẽ ả ứ ấ ệ ệ các bên c ý đ ng m t s đi u trong h p đ ng có làm cho h p đ ng vô hi u hay không; th hai làố ể ỏ ộ ố ề ợ ồ ợ ồ ệ ứ

n u h p đ ng có hi u l c thì vi c gì s x y ra khi các bên không đ t đế ợ ồ ệ ự ệ ẽ ả ạ ược tho thu n v nh ng đi uả ậ ề ữ ề kho n đ ng đó, ho c khi bên th ba không th xác đ nh đả ể ỏ ặ ứ ể ị ược v n đ đ ng này.ấ ề ể ỏ

Trang 26

2 B n thân nh ng đi u kho n đ ng không làm cho vi c giao k t h p đ ng vô hi u ả ữ ề ả ể ỏ ệ ế ợ ồ ệ

Kho n (1) c a Đi u 2.14 ghi rõ n u các bên có ý đ nh giao k t h p đ ng, thì vi c h c ý đ ng m tả ủ ề ế ị ế ợ ồ ệ ọ ố ể ỏ ộ

đi u kho n s đề ả ẽ ược tho thu n trong nh ng cu c đàm phán sau đó ho c đả ậ ữ ộ ặ ược bên th ba xác đ nhứ ịsau, s không làm cho h p đ ng vô hi u l c N u đi u kho n đ ng không đẽ ợ ồ ệ ự ế ề ả ể ỏ ược nêu ra vào th i đi mờ ể giao k t h p đ ng, thì ý đ nh c a các bên v nh ng đi u kho n này có th đế ợ ồ ị ủ ề ữ ề ả ể ược b sung và xác đ nh l iổ ị ạ

d a trên nh ng y u t khác, ví d nh do nh ng v n đ này không quan tr ng, các bên có th t x lýự ữ ế ố ụ ư ữ ấ ề ọ ể ự ử linh ho t tuỳ đi u ki n c a h , ho c các bên có th xác đ nh cách gi i quy t nh ng v n đ đó, d a trênạ ề ệ ủ ọ ặ ể ị ả ế ữ ấ ề ự

s phân tích h p đ ng m t cách t ng th , hay khi theo tính ch t c a đi u kho n đ ng thì chúng chự ợ ồ ộ ổ ể ấ ủ ề ả ể ỏ ỉ

có th để ược xác đ nh vào m t th i đi m sau đó.ị ộ ờ ể

3 Tr ườ ng h p các bên không quy đ nh cách gi i quy t nh ng đi u kho n đ ng ợ ị ả ế ữ ề ả ể ỏ

N u các bên không th tho thu n đế ể ả ậ ược v các đi u kho n đ ng ho c bên th ba không xác đ nhề ề ả ể ỏ ặ ứ ị

được cách gi i quy t chúng thì n y sinh v n đ tranh ch p là li u h p đ ng đã đả ế ả ấ ề ấ ệ ợ ồ ược giao k t hay ch a.ế ư Theo Kho n (2) c a Đi u2.14 thì h p đ ng v n đả ủ ề ợ ồ ẫ ược coi nh đã giao k t "n u có nh ng phư ế ế ữ ương phápkhác b xung nh ng đi u kho n còn thi u và cách xác đ nh đi u kho n đó phù h p v i hoàn c nh vàổ ữ ề ả ế ị ề ả ợ ớ ả

th hi n ý chí c a các bên trong h p đ ng" Phể ệ ủ ợ ồ ương pháp th nh t là khi đi u kho n đ ng đứ ấ ề ả ể ỏ ược bổ sung trên c s c a Đi u 5.2; hay khi các bên nh m t bên th ba xác đ nh đi u kho n đ ng , ví dơ ở ủ ề ờ ộ ứ ị ề ả ể ỏ ụ

nh Ch t ch h i đ ng tr ng tài, ho c Ch t ch Văn phòng thư ủ ị ộ ồ ọ ặ ủ ị ương m i, v.v , hay khi các bên ch đ nhạ ỉ ị

m t bên th ba khác Trên th c t r t hi m trộ ứ ự ế ấ ế ường h p m t h p đ ng đợ ộ ợ ồ ược các bên đ ng ý gi i quy tồ ả ế

b ng nh ng phằ ữ ương pháp khác v i các phớ ương pháp trên Ít khi có v n đ n y sinh, n u nh đi uấ ề ả ế ư ề kho n đ ng ít quan tr ng M t khác, n u đi u kho n đ ng là quan tr ng trong d ng giao d ch h pả ể ỏ ọ ặ ế ề ả ể ỏ ọ ạ ị ợ

đ ng liên quan, thì các bên c n ph i th hi n rõ ý chí khi giao k t h p đ ng: nh ng y u t c n đồ ầ ả ể ệ ế ợ ồ ữ ế ố ầ ượ cxem xét đ n là ph i chăng đi u kho n đ ng , theo tính ch t c a chúng, ch có th đế ả ề ả ể ỏ ấ ủ ỉ ể ược xác đ nh vàoị

th i đi m sau khi giao k t h p đ ng hay không; li u vi c tho thu n h p đ ng đã đờ ể ế ợ ồ ệ ệ ả ậ ợ ồ ược th c hi n ph nự ệ ầ nào hay ch a, v.v ư

Ví dụ

2 Tương t nh trự ư ường h p 1, ch khác là doanh s t i thi u c a container đợ ỉ ố ố ể ủ ược b c d đã đố ỡ ược thoả thu n xong, nh ng ch a tho thu n xong s chi phí ph i tr cho nh ng container l n h n m c t i thi uậ ư ư ả ậ ố ả ả ữ ớ ơ ứ ố ể trên A ng ng th c hi n, cho r ng h p đ ng đã ch m d t do không đ t đư ự ệ ằ ợ ồ ấ ứ ạ ược tho thu n A ch u tráchả ậ ịnhi m v vi c vi ph m h p đ ng, b i l vi c các bên đã b t đ u th c hi n h p đ ng mà không đ nhệ ề ệ ạ ợ ồ ở ẽ ệ ắ ầ ự ệ ợ ồ ịtho thu n ti p v đi u kho n đ ng và vi c ti p t c quan h làm ăn c a h cho th y r ng h có ýả ậ ế ề ề ả ể ỏ ệ ế ụ ệ ủ ọ ấ ằ ọ

đ nh giao k t và th c hi n h p đ ng, dù ch a có tho thu n ti p v đi u kho n đ ng Chi phí đ trị ế ự ệ ợ ồ ư ả ậ ế ề ề ả ể ỏ ể ả cho nh ng container chênh l ch h n so v i m c t i thi u trên s đữ ệ ơ ớ ứ ố ể ẽ ược xác đ nh theo nh ng tiêu chu nị ữ ẩ

được trình bày trong Đi u 5.7.ề

Đi u 2.15 ề (Đàm phán v i d ng ý x u ) ớ ụ ấ

1 Các bên đ ượ c t do đàm phán v h p đ ng và không b quy trách nhi m n u nh không đ t ự ề ợ ồ ị ệ ế ư ạ

đ ượ c s tho thu n ự ả ậ

2 Tuy v y bên tham gia đàm phán ho c phá v đàm phán v i d ng ý x u s b quy trách nhi m ậ ặ ỡ ớ ụ ấ ẽ ị ệ

đ i v i nh ng thi t gây ra cho phía bên kia ố ớ ữ ệ

3 C th , d ng ý x u là khi m t bên tham gia ho c ti p t c đàm phán, m c dù không có ý đ nh ụ ể ụ ấ ộ ặ ế ụ ặ ị

ti n t i giao k t h p đ ng v i phía bên kia n a ế ớ ế ợ ồ ớ ữ

BÌNH LU N Ậ

1 T do tho thu n ự ả ậ

Trên nguyên t c, các bên không nh ng đắ ữ ượ ực t do quy t đ nh tham gia đàm phán giao k t h p đ ng khiế ị ế ợ ồnào và v i ai, mà còn đớ ược quy t đ nh có nên thế ị ương lượng ti p hay không, s thế ẽ ương lượng nh thư ế

Trang 27

nào và trong bao lâu đ đ t để ạ ược s tho thu n Đi u này phù h p v I nguyên t c t do h p đ ng theoự ả ậ ề ợ ớ ắ ự ợ ồ

Đi u 1.1,và c n thi t đ b o đ m vi c c nh tranh lành m nh gi a các doanh nhân trong thề ầ ế ể ả ả ệ ạ ạ ữ ương m iạ

qu c t ố ế

2 Trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng thi t h i do không trung th c trong th o lu n ệ ạ ự ả ậ

Quy n c a m t bên t do tham gia đàm phán và quy t đ nh các đi u kho n c a h p đ ng không ph iề ủ ộ ự ế ị ề ả ủ ợ ồ ả

là m t quy n tuy t đ i, và quy n này không độ ề ệ ố ề ược đ i l p v i nguyên t c trung th c và thi n chí trongố ậ ớ ắ ự ệ

Đi u 1.7 M t ví d đi n hình cho vi c thi u trung th c trong đàm phán trong Kho n (3)c a Đi u 2.15,ề ộ ụ ể ệ ế ự ả ủ ề

là khi m t bên tham gia đàm phán ho c ti p t c đàm phán mà không h có ý đ nh mu n giao k t h pộ ặ ế ụ ề ị ố ế ợ

đ ng v i bên kia M t ví d khác là khi m t bên do b t c n ho c vô trách nhi mồ ớ ộ ụ ộ ấ ẩ ặ ệ

gây nh m l n cho bên kia v b n ch t c a các đi u kho n c a các h p đ ng đầ ẫ ề ả ấ ủ ề ả ủ ợ ồ ược đ ngh giao k t,ề ị ế

ho c do trình bày không đúng s vi c, ho c do không công b s th t, mà theo b n ch t m i quanhặ ự ệ ặ ố ự ậ ả ấ ố ệ

c a các bên, cũng nh b n ch t c a h p đ ng, thì bên này có trách nhi m công b V trách nhi mủ ư ả ấ ủ ợ ồ ệ ố ề ệ

b o m t, xem Đi u 2.6 Trách nhi m b i thả ậ ề ệ ồ ường c a m t bên v vi c thi u trung th c v vi c thi uủ ộ ề ệ ế ự ề ệ ế trung th c trong đàm phán ph thu c vào m c đ thi t h i th c t gây ra cho bên kia (Kho n (2)) nóiự ụ ộ ứ ộ ệ ạ ự ế ảcách khác, bên b thi t h i có th đòi l i nh ng chi phí phát sinh trong vi c đàm phán này và có th đòiị ệ ạ ể ạ ữ ệ ể

l i s ti n b thi t h i do không thu đạ ố ề ị ệ ạ ượ ợc l i nhu n, mà l ra đã phát sinh n u bên này giao k t h pậ ẽ ế ế ợ

đ ng v i m t bên th ba khác (g i là kho n b i thồ ớ ộ ứ ọ ả ồ ường v thi t h i th c t và thi t h i phát sinh h pề ệ ạ ự ế ệ ạ ợ

lý ), nh ng không đư ược đòi b i thồ ường l i nhu n l ra s có, n u hai bên giao k t h p đ ng (g i làợ ậ ẽ ẽ ế ế ợ ồ ọkho n b i thả ồ ường do l i ích b m t).ợ ị ấ

Ví dụ

1 A bi t B có ý đ nh bán m t nhà hàng A không có ý đ nh mua nhà hàng này, nh ng A l I đ n đàmế ị ộ ị ư ạ ếphán v i B nh m m c đích duy nh t là ngăn c n A bán nhà hàng đó cho C - đ i th c nh tranh c a A.ớ ằ ụ ấ ả ố ủ ạ ủ

Và rút lui không đàm phán n a, sau khi C mua m t nhà hàng khác, nh v y A ph I ch u trách nhi mữ ộ ư ậ ả ị ệ

đ n bù kho ng chênh l ch giá gi a giá l ra C đã mua nhà hàng c a B và giá mà B cu i cùng đã bánề ả ệ ữ ẽ ủ ốnhà hàng đó cho m t bên th ba nào khác ộ ứ

2 A tham gia đàm phán v i B v vi c mua thi t b quân s t nớ ề ệ ế ị ự ừ ước c a B, A bi t B không th nh nủ ế ể ậ

được gi y phép xu t kh u t c quan có th m quy n t i nấ ấ ẩ ừ ơ ẩ ề ạ ước c a B, là đi u ki n tiên quy t đ th củ ề ệ ế ể ự

hi n vi c giao k t h p đ ng Tuy nhiên A không ti t l đi u này cho B và v n đi giao k t h p đ ng,ệ ệ ế ợ ồ ế ộ ề ẫ ế ợ ồsong h p đ ng này không có hi u l c do không có gi y phép xu t kh u A ph i ch u trách nhi m b iợ ồ ệ ự ấ ấ ẩ ả ị ệ ồ hoàn m i chi phí phát sinh cho B, vì A đã bi t là không th có đọ ế ể ược gi y phép xu t kh u thi t b ấ ấ ẩ ế ị

3 A tham gia đàm phán m t h p đ ng tín d ng v i m t chi nhánh ngân hàng B trong m t th i gianộ ợ ồ ụ ớ ộ ộ ờdài.Vào phút cu i, chi nhánh ngân hàng B tuyên b r ng mình không có đ th m quy n giao k t h pố ố ằ ủ ẩ ề ế ợ

đ ng và h i s chính c a ngân hàng không ch p nh n vi c đàm phán này N u A bi t đi u này s mồ ộ ở ủ ấ ậ ệ ế ế ề ớ

h n thì A đã đi vay đơ ượ ở ộc m t ngân hàng khác Do v y, A có quy n đòi B ph i b I hoàn nh ng chi phíậ ề ả ồ ữphát sinh trong vi c đàm phán, cũng nh l i t c mà l ra A có đệ ư ợ ứ ẽ ược do ch m vay v n t m t ngân hàngậ ố ừ ộkhác

3 Trách nhi m trong vi c ng ng đàm phán v i d ng ý x u ệ ệ ư ớ ụ ấ

Quy n b d đàm phán cũng ph i tuân theo nguyên t c thi n chí và trung th c Khi m t đ ngh giaoề ỏ ở ả ắ ệ ự ộ ề ị

k t h p đ ng đế ợ ồ ược đ a ra, nó ch có th rút l i trong nh ng trư ỉ ể ạ ữ ường h p qui đ nh t i Đi u 2.4 Th m chíợ ị ạ ề ậ

trước khi đ ngh đó đề ị ược các bên tho thu n, ho c đang trong quá trình đàm phán mà ch a đi đ n m tả ậ ặ ư ế ộ

k t qu gì, thì m t bên không th t do hu b cu c đàm phán mà không có lý do chính đáng Dĩ nhiên,ế ả ộ ể ự ỷ ỏ ộ

vi c xác đ nh " đi m không th quay l i "(không th t ý ch m d t đàm phán )tuỳ thu c vào hoàn c nhệ ị ể ể ạ ể ự ấ ứ ộ ả

c a t ng trủ ừ ường h p c th , đ c bi t khi bên kia, do tin vào l i nói c a bên th nh t, có lý do đ tinợ ụ ể ặ ệ ờ ủ ứ ấ ể

ch c vào vi c kh thi c a h p đ ng, và m t s đi m khác liên quan đ n h p đ ng mà các bên đã thoắ ệ ả ủ ợ ồ ộ ố ể ế ợ ồ ả thu n xong ậ

Ví dụ

1 A h a cho B làm đ i lý đ c quy n (ứ ạ ặ ề franchise), n u B có kinh nghi m bán hàng và chu n b đ u tế ệ ẩ ị ầ ư 150.000 USD Trong hai năm đ u B chu n b th c hi n m i yêu c u c a A, vì tin r ng A s cho B làmầ ẩ ị ự ệ ọ ầ ủ ằ ẽ

đ i lý đ c quy n (ạ ặ ề franchise) Khi m i vi c đã s n sàng đ ký k t A thông báo r ng B c n ph i đ u tọ ệ ẵ ể ế ằ ầ ả ầ ư

m t kho n ti n l n h n nhi u Khi B t ch i, B có quy n yêu c u A b i hoàn nh ng chi phí phát sinh màộ ả ề ớ ơ ề ừ ố ề ầ ồ ữ

B đã chi tr , do tin vào vi c h p đ ng s đả ệ ợ ồ ẽ ược giao k t.ế

Đi u 2.16 ề (Nghĩa v gi bí m t ụ ữ ậ )

Khi m t bên trong đàm phán xem m t thông tin là bí m t, thì bên kia có nghĩa v ph I gi gìn ộ ộ ậ ụ ả ữ các bí m t này, không đ ậ ượ c ph bi n ho c s d ng bí m t m t cách b t chính vào m c đích ổ ế ặ ử ụ ậ ộ ấ ụ

Trang 28

c a mình, b t k sau đó h p đ ng có đ ủ ấ ể ợ ồ ượ c giao k t hay không Khi c n, cách h u hi u đ thoát ế ầ ữ ệ ể

kh i nghĩa v có th g m c vi c đ n bù thi t h i d a trên nh ng l i ích mà bên kia thu đ ỏ ụ ể ồ ả ệ ề ệ ạ ự ữ ợ ượ c

t bí m t này ừ ậ

BÌNH LU N Ậ

1 Nói chung các bên không có nghĩa v ph i b o m t ụ ả ả ậ

Khi tham gia đàm phán giao k t h p đ ng, các bên không có nghĩa v ph i công khai nh ng gì mìnhế ợ ồ ụ ả ữ

bi t Tế ương t h không có trách nhi m coi nh ng thông tin mà bên kia cung c p là bí m t Nói cáchự ọ ệ ữ ấ ậkhác, m t bên có th t do coi nh ng thông tin liên quan đ n giao d ch đang đàm phán nào là c n ph iộ ể ự ữ ế ị ầ ả cho bên kia bi t, nh ng thông tin nh v y không đế ữ ư ậ ược xem là bí m t Nghĩa là nh ng thông tin này cóậ ữ

th ti t l cho bên th ba ho c dùng nó cho m c đích c a mình, n u các bên không giao k t h p đ ng ể ế ộ ứ ặ ụ ủ ế ế ợ ồ

Ví dụ

1 A m i B và C - các nhà s n xu t máy đi u hoà không khí - đ a các đ n chào hàng v vi c l p đ t hờ ả ấ ề ư ơ ề ệ ắ ặ ệ

th ng đi u hoà không khí Trong đ n chào hàng c B và C đ u cho bi t nh ng thông s k thu t liênố ề ơ ả ề ế ữ ố ỹ ậquan đ n vi c v n hành h th ng, v i m c đích qu ng cáo cho s n ph m c a mình A quy t đ nh tế ệ ậ ệ ố ớ ụ ả ả ẩ ủ ế ị ừ

ch i đ n chào hàng c a B và ti p t c đàm phán v i C A có quy n s d ng nh ng thông tin trong đ nố ơ ủ ế ụ ớ ề ử ụ ữ ơ chào hàng c a B đ thuy t ph c C đ xu t nh ng đi u ki n h p lý h n.ủ ể ế ụ ề ấ ữ ề ệ ợ ơ

2 Thông tin bí m t ậ

M t bên có th quan tâm đ n vi c m t vài thông tin cung c p cho bên kia b ti t l ho c s d ng tráiộ ể ế ệ ộ ấ ị ế ộ ặ ử ụ

m c đích N u m t bên tuyên b r ng nh ng thông tin mà h cung c p là bí m t, vi c bên kia nh nụ ế ộ ố ằ ữ ọ ấ ậ ệ ậ

nh ng thông tin đó s đữ ẽ ược coi là h cam k t s b o m t nó V n đ phát sinh duy nh t là th i gianọ ế ẽ ả ậ ấ ề ấ ờ

b o m t, pháp lu t c a m t s nả ậ ậ ủ ộ ố ước ngăn c m vi c b o m t trong th i gian quá lâu Th m chí trongấ ệ ả ậ ờ ậ

m t s trộ ố ường h p n u không có các đi u kho n b o m t, bên nh n thông tin v n có nghĩa v ph i b oợ ế ề ả ả ậ ậ ẫ ụ ả ả

m t Đó là trậ ường h p do tính ch t c a thông tin ho c do trình đ chuyên môn hay đa đ c nghợ ấ ủ ặ ộ ọ ứ ề nghi p cu các bên, vi c ngệ ả ệ ười nh n thông tin ti t l nó ho c s d ng nó vì m c đích c a mình sau khiậ ế ộ ặ ử ụ ụ ủ

vi c đàm phán không thành là đi ngệ ượ ạ ớc l i v i nguyên t c thi n chí và trung th c ắ ệ ự

Ví dụ

2 Tương t trự ường h p 1, ch khác là trong đ n chào hàng, B yêu c u A không đợ ỉ ơ ầ ược ti t l các thôngế ộ

s k thu t trong b n chào hàng đó A không đố ỹ ậ ả ược phép dùng nh ng thông tin này trong vi c đàmữ ệphán v i C.3 A có ý đ nh thành l p công ty liên doanh v i B và C - hai nhà s n xu t xe h i hàng đ uớ ị ậ ớ ả ấ ơ ầ

c a nủ ước X Trong ti n trình đàm phán c th v i B A nh n đế ụ ể ớ ậ ược nh ng thông tin chi ti t v k ho chữ ế ề ế ạ

ch t o ra m t ki u xe m i c a B M c dù B không yêu c u A gi bí m t thông tin này, nh ng vì đây làế ạ ộ ể ớ ủ ặ ầ ữ ậ ư

vi c thi t k ki u dáng xe m i, A có nghĩa v b o m t thông tin này, cũng nh A không đệ ế ế ể ớ ụ ả ậ ư ược s d ngử ụ

k ho ch này đ th c hi n quy trình s n xu t c a mình, n u nh vi c đàm phán này không thành công.ế ạ ể ự ệ ả ấ ủ ế ư ệ

ti t l ho c b ti t l m t ph n, bên b vi ph m có th yêu c u toà án ra quy t đ nh yêu c u bên vi ph mế ộ ặ ị ế ộ ộ ầ ị ạ ể ầ ế ị ầ ạ

ng ng s d ng nh ng thông tin bí m t đó theo lu t áp d ng.ừ ử ụ ữ ậ ậ ụ

Đi u 2.17 ề (Đi u kho n sáp nh p ề ả ậ )

N u trong h p đ ng ký k t b ng văn b n có m t đi u kho n qui đ nh r ng văn b n trên là toàn ế ợ ồ ế ằ ả ộ ề ả ị ằ ả

b t t c nh ng gì mà các bên trong h p đ ng đã tho thu n, thì văn b n này không th b ộ ấ ả ữ ợ ồ ả ậ ả ể ị

ph n bác ho c b sung b ng nh ng ch ng c khác v i h p đ ng k c b ng văn b n đ ả ặ ổ ằ ữ ứ ứ ớ ợ ồ ể ả ằ ả ượ c ký

tr ướ c khi h p đ ng đ ợ ồ ượ c giao k t Tuy v y nh ng ch ng c này có th đ ế ậ ữ ứ ứ ể ượ c dùng cho vi c ệ

gi i thích n i dung c a h p đ ng ả ộ ủ ợ ồ

BÌNH LU N Ậ

N u vi c giao k t h p đ ng đã đế ệ ế ợ ồ ược th o lu n k càng, các bên có th cùng nhau đ t bút vi t b n dả ậ ỹ ể ặ ế ả ự

th o cu i cùng Vi c này có th có th th c hi n b ng các đi u kho n "h p nh t " ho c "sáp nh p"( víả ố ệ ể ể ự ệ ằ ề ả ợ ấ ặ ậ

d " h p đ ng này g m toàn b nh ng tho thu n đụ ợ ồ ồ ộ ữ ả ậ ược các bên thông qua" ) Tuy nhiên hi u l c c aệ ự ủ

đi u kho n này không ph i là đ bác b nh ng tuyên b ho c nh ng tho thu n trề ả ả ể ỏ ữ ố ặ ữ ả ậ ước đây Đi u kho nề ả sáp nh p t m d ch t ti ng Anh là "merger clause" thậ ạ ị ừ ế ường được dùng trong các h p đ ng qu c t Nóợ ồ ố ế

Trang 29

còn có các tên g i khác nh "four corner clause" hay " NOM( no- oralmodification) clause" (N.D.) Đi uọ ư ề kho n sáp nh p đả ậ ương nhiên ch áp d ng đ i v i nh ng tuyên b ho c nh ng tho thu n trỉ ụ ố ớ ữ ố ặ ữ ả ậ ước đây

gi a các bên, và không bác b nh ng tho thu n sau đó gi a các bên Các bên có quy n t do thoữ ỏ ữ ả ậ ữ ề ự ả thu n b t kỳ nh ng s a đ i nào có th có trong tậ ấ ữ ử ổ ể ương lai Xem Đi u 2.18 Đi u 2.17 đã kh ng đ nh m tề ề ẳ ị ộ cách gián ti p nguyên t c đế ắ ược công nh n trong Đi u 1.2, theo đó, n u không đi u kho n sáp nh p, thìậ ề ế ề ả ậ

nh ng b ng ch ng bên ngoài b sung ho c mâu thu n v I h p đ ng b ng văn b n v n có th đữ ằ ứ ổ ặ ẫ ớ ợ ồ ằ ả ẫ ể ượ ctoà án ch p nh n đ gi i thích nh ng gì các bên đã tho thu n ấ ậ ể ả ữ ả ậ

Đi u 2.18 ề ( Đi u kho n s a đ i b ng văn b n ) ề ả ử ổ ằ ả

N u h p đ ng b ng văn b n có m t đi u kho n yêu c u b t kỳ s thay đ i hay tho thu n ế ợ ồ ằ ả ộ ề ả ầ ấ ự ổ ả ậ

ch m d t h p đ ng nào ph i đ ấ ứ ợ ồ ả ượ c th c hi n b ng văn b n, thì không th thay đ i hay ch m ự ệ ằ ả ể ổ ấ

d t h p đ ng b ng hình th c khác M c dù v y m t bên trong h p đ ng không đ ứ ợ ồ ằ ứ ặ ậ ộ ợ ồ ượ c vi n d n ệ ẫ

đi u kho n này khi hành vi và l i nó c a h làm cho bên kia tin t ề ả ờ ủ ọ ưở ng ( là n i dung h p đ ng đã ộ ợ ồ

b thay đ i ) và hành đ ng theo ị ổ ộ

BÌNH LU N Ậ

Các bên giao k t h p đ ng b ng văn b n có th mu n đ m b o r ng m i s a đ i ho c ch m d t thoế ợ ồ ằ ả ể ố ả ả ằ ọ ử ổ ặ ấ ứ ả thu n nào cũng ph i cũng ph i đậ ả ả ược ch p nh n trong m t đi u kho n đ c bi t c a h p đ ng Đi uấ ậ ộ ề ả ặ ệ ủ ợ ồ ề 2.18 qui đ nh r ng m i s a đ i ho c ch m d t tho thu n b ng mi ng có th coi nh bác b đi uị ằ ọ ử ổ ặ ấ ứ ả ậ ằ ệ ể ư ỏ ề kho n yêu c u m i s a đ i ph i l p thành văn b n này Tuy nhiên, Đi u 2.18 có m t ngo i l là m tả ầ ọ ử ổ ả ậ ả ề ộ ạ ệ ộ bên có th b ràng bu c vào hành vi c a mình n u đ bên kia hành đ ng vì tin tể ị ộ ủ ế ể ộ ưởng vào hành vi đó

Ví dụ

A - nhà th u xây d ng - ký k t h p đ ng v i B - ban giám hi u c a m t trầ ự ế ợ ồ ớ ệ ủ ộ ường h c - v vi c xây d ngọ ề ệ ựtoà nhà m i cho trớ ường H p đ ng quy đ nh r ng t ng hai c a toà nhà có đ c t ch ng đ đ làm thợ ồ ị ằ ầ ủ ủ ộ ố ỡ ể ư

vi n nhà trệ ường.Tuy đã có tho thu n đi u kho n này trong h p đ ng, các bên v n tho thu n mi ngả ậ ề ả ợ ồ ẫ ả ậ ệ

r ng t ng hai c a toà nhà này không c n xây c t A hoàn t t công trình nh b n v đã s a đ i, và Bằ ầ ủ ầ ộ ấ ư ả ẽ ử ổquan sát vi c thi công mà không có ph n đ i gì, cho t i lúc công trình hoàn t t m i ph n đ i A thi côngệ ả ố ớ ấ ớ ả ốkhông đúng v i h p đ ng Trớ ợ ồ ường h p này toà án th tuyên b B không có quy n vi n d n đi u kho nợ ể ố ề ệ ẫ ề ả này, do A đã tin tưởng vào tho thu n mi ng gi a đôi bên, vì v y không ch u trách nhi m v vi c khôngả ậ ệ ữ ậ ị ệ ề ệ

th c hi n vi c xây d ng các c t ch ng đ ự ệ ệ ự ộ ố ỡ

Đi u 2.19 ề (H p đ ng có các đi u kho n đã đ ợ ồ ề ả ượ c so n s n ) ạ ẵ

1 Khi m t ho c c hai bên s d ng các đi u kho n m u so n s n đ giao k t h p đ ng , các ộ ặ ả ử ụ ề ả ẫ ạ ẵ ể ế ợ ồ qui đ nh chung v giao k t h p đ ng s đ ị ề ế ợ ồ ẽ ượ c áp d ng theo các Đi u 2.20 - Đi u 2.22 d ụ ề ề ướ i đây

2 H p đ ng so n s n là nh ng h p đ ng có nh ng đi u kho n đ ợ ồ ạ ẵ ữ ợ ồ ữ ề ả ượ c chu n b t tr ẩ ị ừ ướ c cho

vi c s d ng l i nhi u l n và nhìn chung đ ệ ử ụ ạ ề ầ ượ c ti n hành không qua đàm phán v I phía bên kia ế ớ BÌNH LU N Ậ

1 H p đ ng theo các đi u kho n đ ợ ồ ề ả ượ c so n s n ạ ẵ

Đi u này là đi u đ u tiên c a b n Đi u ( Đi u 2.19 và Đi u 2.20), gi i quy t m t trề ề ầ ủ ố ề ề ề ả ế ộ ường h p đ c bi tợ ặ ệ

x y ra khi m t ho c c hai bên áp d ng các đi u kho n so n s n trong giao k t h p đ ng ả ộ ặ ả ụ ề ả ạ ẵ ế ợ ồ

2 Khái ni m "đi u kho n so n s n" ệ ề ả ạ ẵ

Đi u kho n so n s n đề ả ạ ẵ ược hi u là nh ng đi u kho n trong h p đ ng để ữ ề ả ợ ồ ược chu n b trẩ ị ước là đ sể ử

d ng chung và làm nhi u l n hay đang đụ ề ầ ược s d ng cho bên kia mà không c n ph i tho thu n l iử ụ ầ ả ả ậ ạ (Kho n (2)) Đi u quan tr ng đây không ph i là h p đ ng đả ề ọ ở ả ợ ồ ược trình bày dướ ại d ng nào (ví d h pụ ợ

đ ng đồ ược trình bày trong văn b n so n riêng, ho c h p đ ng đả ạ ặ ợ ồ ược in s n , ho c đẵ ặ ượ ưc l u tr trongữmáy tính ), ho c do bên nào so n th o (m t bên đ i tác, hi p h i thặ ạ ả ộ ố ệ ộ ương m i hay ngh nghi p , ),ạ ề ệ

ho c s lặ ố ượng nh ng đi u kho n c n thi t c u thành h p đ ng, ho c m t vài đi u kho n đi n hình, vd:ữ ề ả ầ ế ấ ợ ồ ặ ộ ề ả ể

đi u kho n v tr ng tài , ho c đi u kho n mi n tr trách nhi m ) Đi u quan tr ng là nh ng đi u kho nề ả ề ọ ặ ề ả ễ ừ ệ ề ọ ữ ề ả này được so n th o trạ ả ước đ m t bên s d ng chung và làm nhi u l n,k c khi s d ng chung choể ộ ử ụ ề ầ ể ả ử ụbên kia, mà không c n ph i tho thu n l i Yêu c u sau rõ ràng ch liên quan đ n nh ng đi u kho nầ ả ả ậ ạ ầ ỉ ế ữ ề ả

so n s n, mà đ i tác ph i ch p nh n toàn b , trong khi các đi u kho n khác c a cùng h p đ ng có thạ ẵ ố ả ấ ậ ộ ề ả ủ ợ ồ ể

được tho thu n l i gi a các bên ả ậ ạ ữ

3 Nh ng qui đ nh chung áp d ng cho vi c so n th o h p đ ng ữ ị ụ ệ ạ ả ợ ồ

Thông thường, có nh ng nguyên t c chung áp d ng cho vi c so n th o m i lo i h p đ ng, cho dù cácữ ắ ụ ệ ạ ả ọ ạ ợ ồbên có ý đ nh s d ng các đi u kho n so n s n hay không (Kho n (1)) Các đi u kho n so n s n doị ử ụ ề ả ạ ẵ ả ề ả ạ ẵ

m t bên đ ngh s có giá tr ràng bu c v i bên kia, ch khi độ ề ị ẽ ị ộ ớ ỉ ược bên kia ch p nh n, và đi u này tuỳấ ậ ề

Trang 30

thu c vào hoàn c nh t ng v vi c c th , ch ng h n nh hai bên có th có th vi n d n đ n các đi uộ ả ừ ụ ệ ụ ể ẳ ạ ư ể ể ệ ẫ ế ề kho n so n s n trong h p đ ng, ho c s vi n d n này có th đả ạ ẵ ợ ồ ặ ự ệ ẫ ể ược các bên t hi u Vì v y, các đi uự ể ậ ề kho n so n s n trong h p đ ng thả ạ ẵ ợ ồ ường có giá tr ràng bu c, khi có ch ký c a các bên nói chung; cũngị ộ ữ ủ

nh các đi u kho n này ph i đư ề ả ả ược ghi phía trên c a ch ký và không đủ ữ ược ghi phía dở ưới ch ký nóiữriêng M t khác, nh ng đi u kho n so n s n trong m t văn b n riêng bi t thặ ữ ề ả ạ ẵ ộ ả ệ ường ch có giá tr ràngỉ ị

bu c khi bên có ý đ nh s d ng chúng nêu rõ v n đ này trong h p đ ng chính Vi c sáp nh p m tộ ị ử ụ ấ ề ợ ồ ệ ậ ộ cách ng m hi u các đi u kho n so n s n ch có th đầ ể ề ả ạ ẵ ỉ ể ược công nh n n u nh hai bên đ i tác đã cóậ ế ư ố

m i quan h t trố ệ ừ ước và đã t o thành m t thói quen hay t p quán s d ng các đi u kho n so n s n.ạ ộ ậ ử ụ ề ả ạ ẵ( Xem Đi u 1.8)ề

Ví dụ

1 A d đ nh ký m t h p đ ng b o hi m v i B toàn b nh ng r i ro v tai n n có th x y ra cho cácự ị ộ ợ ồ ả ể ớ ộ ữ ủ ề ạ ể ảnhân viên c a mình t i n i làm vi c Hai bên đã ký m t h p đ ng theo m u do B so n s n sau khi đãủ ạ ơ ệ ộ ợ ồ ẫ ạ ẵ

đi n vào ch tr ng, trong đó có ghi phí b o hi m và s ti n t i đa đề ỗ ố ả ể ố ề ố ược b o hi m Vì đã ký, A b ràngả ể ị

bu c không ch b i nh ng tho thu n riêng v i B, mà c nh ng đi u kho n chung c a Hi p h i các nhàộ ỉ ở ữ ả ậ ớ ả ữ ề ả ủ ệ ộ

b o hi m qu c gia - đã đả ể ố ược in rõ trong m u h p đ ng b o hi m ẫ ợ ồ ả ể

2 A thường ký h p đ ng v i khách hàng c a mình trên c s nh ng đi u kho n đợ ồ ớ ủ ơ ở ữ ề ả ược so n s n vàạ ẵ

được in trong m t tài li u riêng Khi A l p đ ngh giao k t h p đ ng v i B - m t khách hàng m i, Aộ ệ ậ ề ị ế ợ ồ ớ ộ ớquên không ghi rõ vi c tham chi u đ n nh ng đi u kho n đệ ế ế ữ ề ả ược so n s n này B ch p nh n đ nghạ ẵ ấ ậ ề ị này Các đi u kho n so n s n không đề ả ạ ẵ ược sáp nh p vào h p đ ng, tr khi A có th ch ng minh r ng Bậ ợ ồ ừ ể ứ ằ

bi t ho c ph i bi t m c đích c a A là h p đ ng ch đế ặ ả ế ụ ủ ợ ồ ỉ ược ký k t khi các đi u kho n so n s n này đế ề ả ạ ẵ ượ c

ch p nh n, ví d vì nh ng đi u kho n so n s n này luôn đấ ậ ụ ữ ề ả ạ ẵ ược áp d ng cho nh ng h p đ ng trụ ữ ợ ồ ước đây

3 A d đ nh mua ngũ c c t th trự ị ố ừ ị ường hàng hoá c a Luân Đôn Trong h p đ ng ký gi a A và B - ngủ ợ ồ ữ ườ imôi gi i t i th trớ ạ ị ường này - đã không nh c đ n nh ng đi u kho n so n s n chung, mà thắ ế ữ ề ả ạ ẵ ường được qui

đ nh cho các h p đ ng môi gi i ký k t t i th trị ợ ồ ớ ế ạ ị ường hàng hoá Luân Đôn M c dù v y, các đi u kho nở ặ ậ ề ả

so n s n này v n đạ ẵ ẫ ược coi nh là m t ph n c a h p đ ng , vì vi c áp d ng chúng trong d ng h pư ộ ầ ủ ợ ồ ệ ụ ạ ợ

đ ng này đã tr thành m t t p quán.ồ ở ộ ậ

Đi u 2.20 ề ( Các đi u kho n b t th ề ả ấ ườ ng )

1 M t đi u kho n b t ng trong h p đ ng so n s n, không đ ộ ề ả ấ ờ ợ ồ ạ ẵ ượ c phía bên kia l ườ ng tr ướ c trong gi i h n hi u bi t c a mình, s không có hi u l c, tr khi chúng đã đ ớ ạ ể ế ủ ẽ ệ ự ừ ượ c phiá bên kia

ch p nh n m t cách rõ ràng ấ ậ ộ

2 Đ xác đ nh m t đi u kho n có tính ch t nói trên hay không, c n ph i xem xét n I dung ể ị ộ ề ả ấ ầ ả ộ ,ngôn t ho c cách di n đ t c a đi u kho n ừ ặ ễ ạ ủ ề ả

BÌNH LU N Ậ

1 Các đi u kho n b t th ề ả ấ ườ ng trong các h p đ ng so n s n th ợ ồ ạ ẵ ườ ng b vô hi u ị ệ

Trên nguyên t c, khi m t bên ch p nh n các đi u kho n so n s n c a bên kia thì s b ràng bu c b iắ ộ ấ ậ ề ả ạ ẵ ủ ẽ ị ộ ở

nh ng đi u kho n này, b t k h có bi t n i dung chi ti t và hoàn toàn hi u n i dung c a các đi uữ ề ả ấ ể ọ ế ộ ế ể ộ ủ ề kho n đó hay không.Tuy nhiên, m t ngo i l quan tr ng mà Đi u 2.20 nêu ra là: cho dù m t bên ch pả ộ ạ ệ ọ ề ộ ấ

nh n các đi u kho n so n s n trong h p đ ng m t cách toàn b , thì bên ch p nh n v n không b ràngậ ề ả ạ ẵ ợ ồ ộ ộ ấ ậ ẫ ị

bu c b i nh ng đi u kho n có n i dung, ngôn t , ho c cách di n đ t không th hi u độ ở ữ ề ả ộ ừ ặ ễ ạ ể ể ược m t cáchộ

h p lý Nguyên nhân c a ngo i l là nh m tránh m t bên l i d ng nh ng đi u kho n so n s n đ gâyợ ủ ạ ệ ằ ộ ợ ụ ữ ề ả ạ ẵ ể

b t l i v kinh t cho bên kia N u bên kia đấ ợ ề ế ế ược hi u m t cách đ y đ thì s không ch p nh n các đi uể ộ ầ ủ ẽ ấ ậ ề kho n b t l i đó V nh ng đi u kho n đả ấ ợ ề ữ ề ả ược áp d ng nh m b o v bên y u th v kinh t ho c bên cóụ ằ ả ệ ế ế ề ế ặ

ít kinh nghi m h n, xem Đi u 3.10 và Đi u 4.6.ệ ơ ề ề

2 Các đi u kho n có n i dung gây "b t ng " ề ả ộ ấ ờ

M t đi u kho n có th n m trong m t h p đ ng độ ề ả ể ằ ộ ợ ồ ược so n s n và có th gây ng c nhiên cho bên ch pạ ẵ ể ạ ấ nhân n i dung vì n i dung c a đi u kho n so n s n này làm cho m t ngộ ộ ủ ề ả ạ ẵ ộ ười bình thường, cùng hoànở

c nh nh bên ch p nh n, khó có th tả ư ấ ậ ể ưởng tượng là trong h p đ ng l i có đi u kho n nh trên Đ xácợ ồ ạ ề ả ư ể

đ nh m t đi u kho n có ph i là b t thị ộ ề ả ả ấ ường hay không, m t m t c n ph i xem xét đi u kho n này cóộ ặ ầ ả ề ả

thường đ c p trong các đi u kho n so n s n trong lĩnh v c kinh doanh đó hay không M t khác, cũngề ậ ề ả ạ ẵ ự ặ

c n ph i xét đ n c các n i dung c a các cu c đàm phán riêng gi a các bên Ví d m t đi u kho nầ ả ế ả ộ ủ ộ ữ ụ ộ ề ả

mi n tr ho c gi i h n trách nhi m h p đ ng c a bên đ ngh có th hay không th coi là m t đi uễ ừ ặ ớ ạ ệ ợ ồ ủ ề ị ể ể ộ ề kho n " b t ng " và do đó có th hay không th làm h p đ ng vô hi u M t khác vi c vô hi u này cònả ấ ờ ể ể ợ ồ ệ ặ ệ ệ

Trang 31

tuỳ thu c vào vi c các đi u kho n này có ph bi n trong lãnh v c kinh doanh đó hay không, và có phùộ ệ ề ả ổ ế ự

h p v i cách th c mà hai bên đã đàm phán giao k t h p đ ng hay không.ợ ớ ứ ế ợ ồ

Ví dụ

A -m t công ty du l ch chào m i m t chuy n du l ch tr n gói Các đi u ki n trong qu ng cáo này làmộ ị ờ ộ ế ị ọ ề ệ ả

m i ngọ ười nghĩ r ng A s ch u toàn b trách nhi m v m i d ch v trong chuy n du l ch tr n gói này Bằ ẽ ị ộ ệ ề ọ ị ụ ế ị ọ

đ t ch cho chuy n du l ch d a trên các đi u kho n so n s n c a A Cho dù B đã ch p nh n toàn bặ ỗ ế ị ự ề ả ạ ẵ ủ ấ ậ ộ các đi u kho n trong h p đ ng m u, A không th d a trên các đi u kho n này mà nói r ng: theo m tề ả ợ ồ ẫ ể ự ề ả ằ ộ

đi u kho n trong h p đ ng h ch làm đ i lý cho khách s n, nên không ch u m iề ả ợ ồ ọ ỉ ạ ạ ị ọ

trách nhi m v vi c lo ch cho khách.ệ ề ệ ỗ ở

3 Các đi u kho n "b t th ề ả ấ ườ ng" do ngôn ng và cách trình bày ữ

Có nh ng nguyên nhân khác mà m t đi u kho n so n s n có th gây b t ng cho bên ch p nh n nhữ ộ ề ả ạ ẵ ể ấ ờ ấ ậ ư

s d ng ngôn t khó hi u, ho c có th hi u theo nhi u nghĩa, ho c đử ụ ừ ề ặ ể ể ề ặ ược vi t b ng ch quá nh Đế ằ ữ ỏ ể xác đ nh xem đi u kho n này có ph i là đi u kho n gây ng c nhiên hay không hay không, c n ph iị ề ả ả ề ả ạ ầ ả xem xét cách trình bày và cách so n th o nh ng đi u kho n so n s n đó , d a vào chuyên môn và kinhạ ả ữ ề ả ạ ẵ ựnghi m, có đệ ược các thương nhân ho c nhũng ngặ ười có cùng hoàn c nh nh bên ch p nh n, s d ngả ư ấ ậ ử ụhay không Do đó , cách dùng t cùng m t lúc có th là khó hi u ho c d hi u, tuỳ theo bên ch pừ ộ ể ể ặ ễ ể ấ

nh n có ph i là ngậ ả ười chuyên nghi p hay trong vi c s d ng nh ng đi u kho n đệ ệ ử ụ ữ ề ả ược so n s n hayạ ẵkhông Y u t ngôn ng đóng m t vai trò quan tr ng trong các h p đ ng thế ố ữ ộ ọ ợ ồ ương m i qu c t N u đi uạ ố ế ế ề kho n so n s n đả ạ ẵ ược vi t b ng ti ng nế ằ ế ước ngoài, thì v n có kh năng là m t s t khá rõ nghĩa, v nẫ ả ộ ố ừ ẫ làm cho bên ch p nh n b ng c nhiên, vì h không th hi u đấ ậ ị ạ ọ ể ể ược m i ý nghĩa bên trong c a nh ng tọ ủ ữ ừ này

Ví dụ

1 A - m t công ty b o hi m ho t đ ng t i nộ ả ể ạ ộ ạ ước X - là chi nhánh c a B - m t công ty b o hi m ho tủ ộ ả ể ạ

đ ng t i nộ ạ ước Y Các đi u kho n đề ả ược so n s n c a A g m 50 đi u kho n đạ ẵ ủ ồ ề ả ược in b ng ch nh M tằ ữ ỏ ộ trong các đi u kho n qui đ nh lu t đề ả ị ậ ược áp d ng là lu t c a nụ ậ ủ ước Y Tr khi đi u kho n này đừ ề ả ược in

đ m ho c b ng cách nào đó đ gây chú ý cho bên ch p nh n, nó không có hi u l c vì khách hàng ậ ặ ằ ể ấ ậ ệ ự ở

nước X không th nào nghĩ là m t h p đ ng để ộ ợ ồ ược th c hi n hoàn toàn nự ệ ở ước mình l i ph i ch n lu tạ ả ọ ậ

nước ngoài làm lu t đi u ch nh h p đ ng trong các đi u kho n so n s n.ậ ề ỉ ợ ồ ề ả ạ ẵ

2 A - M t thộ ương buôn trên th trị ường Hamburg, thường s d ng các đi u kho n so n s n trong cácử ụ ề ả ạ ẵ

h p đ ng v i khách hàng c a mình, trong đó có đi u kho n"Hamburg – Freundschaftliche Arbitrage".ợ ồ ớ ủ ề ả

Đ i v i trong nố ớ ước đi u kho n này có nghĩa là các bên s đ a tranh ch p (n u có) ra m t h i đ ngề ả ẽ ư ấ ế ộ ộ ồ

tr ng tài đ c bi t và th t c tranh ch p đọ ặ ệ ủ ụ ấ ược x là theo th t c c a đ a phử ủ ụ ủ ị ương Trong các h p đ ngợ ồ

v i khách hàng nớ ước ngoài, đi u kho n này có th b coi là vô hi u, cho dù bên kia đã hoàn toàn ch pề ả ể ị ệ ấ

nh n h p đ ng so n s n này, b i vì m t ngậ ợ ồ ạ ẵ ở ộ ười nước ngoài không th nào hi u rõ ý nghĩa c a đi uể ể ủ ề kho n này, b t k đi u kho n này đã d ch ra ti ng nả ấ ể ề ả ị ế ước h hay ch a.ọ ư

4 Vi c ch p nh n các đi u kho n "b t th ệ ấ ậ ề ả ấ ườ ng"

Kh năng bên ch p nh n b ng c nhiên b i nh ng đi u kho n đã đả ấ ậ ị ạ ở ữ ề ả ược bàn lu n trên s không còn,ậ ở ẽ

n u nh bên so n th o h p đ ng đã l u ý trế ư ạ ả ợ ồ ư ước v i bên ch p nh n v nh ng đi u kho n " b t thớ ấ ậ ề ữ ề ả ấ ường"

và bên ch p nh n đã ch p nh n nh ng đi u kho n đó Do v y, Đi u kho n 2.20 qui đ nh r ng m t bênấ ậ ấ ậ ữ ề ả ậ ề ả ị ằ ộkhông được vi n d n m t đi u kho n nào đó là" b t thệ ẫ ộ ề ả ấ ường" đ vô hi u đi u kho n đó, khi h đã hi uể ệ ề ả ọ ể

và ch p nh n hoàn toàn nh ng đi u kho n này.ấ ậ ữ ề ả

Đi u 2.21 ề (Mâu thu n gi a đi u kho n so n s n và không so n s n) ẫ ữ ề ả ạ ẵ ạ ẵ

Khi có mâu thu n gi a đi u kho n so n s n và không so n s n , đi u kho n khôngso n s n ẫ ữ ề ả ạ ẵ ạ ẵ ề ả ạ ẵ chi m u th áp d ng ế ư ế ụ

BÌNH LU N Ậ

Theo đ nh nghĩa, các đi u kho n so n s n có th đị ề ả ạ ẵ ể ược m t bên hay bên th ba so n s n t trộ ứ ạ ẵ ừ ước và

được g n li n v i h p đ ng, mà không thông qua vi c th o lu n gi a các bên (xem Đi u 2.19(2)) Vìắ ề ớ ợ ồ ệ ả ậ ữ ề

th , b t kỳ khi nào các bên đàm phán k càng và đ ng ý v m t vài đi u kho n c th nào đó trong h pế ấ ỹ ồ ề ộ ề ả ụ ể ợ

đ ng, thì đồ ương nhiên nh ng đi u kho n đó s có u th áp d ng h n so v I nh ng đi u kho n đữ ề ả ẽ ư ế ụ ơ ớ ữ ề ả ượ c

so n s n, n u nh có s mâu thu n v cách gi i thích gi a hai lo i đi u kho n này, vì các đi u kho nạ ẵ ế ư ự ẫ ề ả ữ ạ ề ả ề ả

được th o lu n thả ậ ường ph n ánh đúng ý chí chung c a các bên trong h p đ ng Các đi u kho n đả ủ ợ ồ ề ả ượ ctho thu n riêng có th xu t hi n cùng v i các đi u kho n so n s n trong cùng m t văn b n, nh ngả ậ ể ấ ệ ớ ề ả ạ ẵ ộ ả ưchúng cũng có th để ược ghi trong m t văn b n khác Trong trộ ả ường h p th nh t, chúng có th đợ ứ ấ ể ược dễ dàng nh n ra b ng cách đậ ằ ược vi t ki u ch khác so v i ki u ch c a các đi u kho n đế ể ữ ớ ể ữ ủ ề ả ược so n s n.ạ ẵ

Trang 32

Nh ng trong trư ường h p th hai thì r t khó phân bi t s khác nhau gi a các đi u kho n đợ ứ ấ ệ ự ữ ề ả ược so n s nạ ẵ

và các đi u kho n không đề ả ược so n s n, và cũng khó xác đ nh chính xác th t u tiên c a nh ng vănạ ẵ ị ứ ự ư ủ ữ

b n khác nhau chính vì th các bên thả ế ường ghi m t đi u kho n trong h p đ ng ch rõ nh ng văn b nộ ề ả ợ ồ ỉ ữ ả nào là thu c m t ph n h p đ ng và th t u tiên áp d ng c a chúng nh th nào.Tuy nhiên, nh ngộ ộ ầ ợ ồ ứ ự ư ụ ủ ư ế ữ

v n đ khá ph c t p có th n y sinh khi vi c s a đ i các đi u kho n đấ ề ứ ạ ể ả ệ ử ổ ề ả ược so n s n ch đạ ẵ ỉ ược thoả thu n b ng mi ng mà mà không có nh ng đi u kho n nào ghi l i r ng các đi u kho n đậ ằ ệ ữ ề ả ạ ằ ề ả ược so n s nạ ẵ kia đã được xoá b , hay khi trong các đi u kho n đỏ ề ả ược so n s n này l i có m t đi u kho n qui đ nhạ ẵ ạ ộ ề ả ịtính ch t đ c l p c a h p đ ng đấ ộ ậ ủ ợ ồ ược các bên ký k t, ho c yêu c u m i s b sung và s a đ i n i dungế ặ ầ ọ ự ổ ử ổ ộ

c a h p đ ng c n ph I đủ ợ ồ ầ ả ượ ậc l p b ng văn b n V v n đ này, xem Đi u 2.17và Đi u 2.18.ằ ả ề ấ ề ề ề

Đi u 2.22 ề (Hai bên trong h p đ ng đ u s d ng đi u kho n so n s n) ợ ồ ề ử ụ ề ả ạ ẵ

Khi c hai bên trong h p đ ng đ u s d ng các đi u kho n so n s n và đ t đ ả ợ ồ ề ử ụ ề ả ạ ẵ ạ ượ c tho thu n, ả ậ

tr m t vài đi u kho n, thì h p đ ng đ ừ ộ ề ả ợ ồ ượ c giao k t trên c s c a nh ng đi u kho n đã tho ế ơ ở ủ ữ ề ả ả thu n và b t kỳ đi u kho n so n s n nào t ậ ấ ề ả ạ ẵ ươ ng đ ng v n i dung, tr khi m t bên ghi rõ ồ ề ộ ừ ộ

tr ướ c, ho c sau đó thông báo k p th i cho bên kia r ng h không có ý đ nh ràng bu c b i h p ặ ị ờ ằ ọ ị ộ ở ợ

đ ng nh v y ồ ư ậ

BÌNH LU N Ậ

1 Các bên có th s d ng các đi u kho n đ ể ử ụ ề ả ượ c so n s n khác nhau ạ ẵ

M t đi u thộ ề ường x y ra trong các giao d ch thả ị ương m i đ i v i bên đ ngh giao k t khi l p b n đ nghạ ố ớ ề ị ế ậ ả ề ị giao k t h p đ ng, và đ i v i bên ch p nh n khi ch p nh n, là vi c m i bên đ u vi n d n các đi uế ợ ồ ố ớ ấ ậ ấ ậ ệ ỗ ề ệ ẫ ề kho n so n s n c a mình Khi các đi u kho n so n s n c a c bên đ ngh l n bên ch p nh n v nả ạ ẵ ủ ề ả ạ ẵ ủ ả ề ị ẫ ấ ậ ẫ

ch a đư ược bên nào ch p nh n, s n y sinh v n đ là li u h p đ ng có đấ ậ ẽ ả ấ ề ệ ợ ồ ược giao k t hay ch a, và n uế ư ế

nh h p đ ng đư ợ ồ ược giao k t thì nh ng đi u kho n so n s n c a bên nào s đế ữ ề ả ạ ẵ ủ ẽ ược coi là đi u kho nề ả

h p đ ng chính th c ợ ồ ứ

2 " u th gi a hai h p đ ng so n s n" và nh ng quy t c chung v đ ngh và ch p nh n đ Ư ế ữ ợ ồ ạ ẵ ữ ắ ề ề ị ấ ậ ề ngh giao k t h p đ ng ị ế ợ ồ

N u các qui t c chung v đ ngh và ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng đế ắ ề ề ị ấ ậ ề ị ế ợ ồ ược áp d ng, thì s khôngụ ẽ

có m t h p đ ng nào độ ợ ồ ược giao k t, vì vi c ch p nh n c a bên ch p nh n s là m t đ ngh m i, trế ệ ấ ậ ủ ấ ậ ẽ ộ ề ị ớ ừ

trường h p trong Đi u2.11(2), ho c n u c hai bên b t đ u th c hi n h p đ ng mà không có ph n đ iợ ề ặ ế ả ắ ầ ự ệ ợ ồ ả ố

gì v các đi u kho n so n s n c a nhau, thì h p đ ng đã đề ề ả ạ ẵ ủ ợ ồ ược coi nh đã đư ược giao k t d a trên cácế ự

đi u kho n, mà bên cu i cùng đề ả ố ược nh n đ n hay chuy n đ n ( thuy t"last shot").ậ ế ể ế ế

3 Thuy t " knock-out" ế

Thuy t "Last short "có th là thích h p, n u các bên ghi vi c áp d ng các đi u kho n so n s n c a hế ể ợ ế ệ ụ ề ả ạ ẵ ủ ọ

là m t đi u ki n c n thi t đ giao k t h p đ ng M t khác, trong th c t thộ ề ệ ầ ế ể ế ợ ồ ặ ự ế ường x y ra các tru ng h pả ờ ợ

vi n d n các đi u kho n so n s n c a mình, ví d nh khi trao đ i các văn b n đệ ẫ ề ả ạ ẵ ủ ụ ư ổ ả ược in s n và côngẵ

nh n m i đi u kho n trong đó b ng vi c ký vào m t sau c a văn b n, h thậ ọ ề ả ằ ệ ặ ủ ả ọ ường không đ ý đ n sể ế ự mâu thu n gi a các đi u kho n đẫ ữ ề ả ược so n s n c a mình và c a bên kia Khi này thì các bên không cóạ ẵ ủ ủ

lý do gì cho phép nghi ng v s t n t i c a h p đ ng, ho c n u các bên đã ti n hành vi c th c hi nờ ề ự ồ ạ ủ ợ ồ ặ ế ế ệ ự ệ

h p đ ng, thì theo thuy t "last shot" các bên có th c ti p t c áp d ng các đi u kho n đợ ồ ế ể ứ ế ụ ụ ề ả ược g i đ nử ế

ho c chuy n đ n l n cu i Chính vì v y mà Đi u này quy đ nh r ng: có m t ngo i l quy t c chung vặ ể ế ầ ố ậ ề ị ằ ộ ạ ệ ắ ề

đ ngh và ch p nh n đ ngh giao k h p đ ng là n u nh các bên đ t đ n m t tho thu n chung,ề ị ấ ậ ề ị ế ợ ồ ế ư ạ ế ộ ả ậngo i tr các đi u kho n đạ ừ ề ả ược so n s n c a h , thì h p đ ng đạ ẵ ủ ọ ợ ồ ược giao k t d a trên các đi u kho nế ự ề ả chung đã được tho thu n và b t kỳ các đi u kho n đả ậ ấ ề ả ược so n s n nào xu t hi n chung trong c haiạ ẵ ấ ệ ảvăn b n (thuy t "knock-out")ả ế

nh ng đi u kho n ch y u c a h p đ ng, nên h p đ ng đữ ề ả ủ ế ủ ợ ồ ợ ồ ược coi là đã giao k t d a trên nh ng đi uế ự ữ ề kho n ch y u và d a trên các đi u kho n do A so n s n Tuy nhiên, m t bên luôn có th lo i bả ủ ế ự ề ả ạ ẵ ộ ể ạ ỏ thuy t "knock-out" b ng cách ghi rõ trế ằ ước khi giao k t h p đ ng ho c sau đó thông báo k p th i cho bênế ợ ồ ặ ị ờkia r ng h có ý đ nh ràng bu c vào m t h p đ ng không d a trên các đi u kho n so n s n theo tiêuằ ọ ị ộ ộ ợ ồ ự ề ả ạ ẵchu n c a h M c d u v y, vi c ch d n "rõ ràng" nh đã nêu, không đẩ ủ ọ ặ ầ ậ ệ ỉ ẫ ư ược phép ghi tuỳ ti n trong m iệ ọ

Trang 33

đi u kho n, nh t là các đi u kho n so n s n Khi này, các đi u kho n so n s n thề ả ấ ề ả ạ ẵ ề ả ạ ẵ ường không đượ ccoi là đã được thông báo đ y đ cho bên kia, vì c n ph i có s nh n m nh v đi u kho n này gi a bênầ ủ ầ ả ự ấ ạ ề ề ả ữ

đ ngh và bên ch p nh n.ề ị ấ ậ

Ví dụ

2.Tương t nh ví d 1, nh ng ch khác là A khi u n i là h p đ ng đã đự ư ụ ư ỉ ế ạ ợ ồ ược giao k t d a trên các đi uế ự ề kho n A đã so n s n, trong đó có m t đi u kho n quy đ nh r ng "vi c s a đ i nh ng đi u kho n so nả ạ ẵ ộ ề ả ị ằ ệ ử ổ ữ ề ả ạ

s n c a bên ch p nh n đ n đ t hàng là không có giá tr , tr khi đẵ ủ ấ ậ ơ ạ ị ừ ược chúng tôi xác nh n b ng vănậ ằ

b n" Khi này h u qu cũng gi ng ví d 1, vì khi có m t đi u kho n nh v y trong các đi u kho n so nả ậ ả ố ụ ộ ề ả ư ậ ề ả ạ

s n, A đã không ch ra m t cách rõ ràng cho B r ng vi c quy t đ nh giao k t h p đ ng c a A ch d aẵ ỉ ộ ằ ệ ế ị ế ợ ồ ủ ỉ ự vào các đi u kho n so n s n c a A.ề ả ạ ẵ ủ

3.Cùng ví d 1, ch khác là trong đi u kho n không đụ ỉ ề ả ược A so n s n (ho c đạ ẵ ặ ược ghi riêng theo đ nghề ị

c a A) có m t câu là A ch có ý đ nh giao k t h p đ ng trên c s nh ng đi u kho n mà A đã so n s n.ủ ộ ỉ ị ế ợ ồ ơ ở ữ ề ả ạ ẵ Khi này, B không th ch i cãi vi c h p đ ng b giao k t d a trên các đi u kho n để ố ệ ợ ồ ị ế ự ề ả ược so n s n c a A,ạ ẵ ủ

b ng cách vi n d n các đi u kho n so n s n c a B vào ch p nh n giao k t h p đ ng c a mình.ằ ệ ẫ ề ả ạ ẵ ủ ấ ậ ế ợ ồ ủ

Đi u 3.1 quy đ nh rõ là không ph i b t kì nguyên nhân d n đ n vô hi u nào c a h p đ ng trong các hề ị ả ấ ẫ ế ệ ủ ợ ồ ệ

th ng lu t khác nhau đ u đố ậ ề ược đi u ch nh trong PICC C th là v n đ thi u năng l c hành vi, hayề ỉ ụ ể ấ ề ế ựgiao k t h p đ ng khi không đế ợ ồ ược u quy n, ho c nh ng giao d ch đỷ ề ặ ữ ị ược th c hi n có n i dung trái v iự ệ ộ ớ thu n phong mĩ t c, trái đ o đ c ho c b t h p pháp Nguyên nhân c a vi c l i tr nh ng trầ ụ ạ ứ ặ ấ ợ ủ ệ ạ ừ ữ ường h pợ này ra kh i PICC là vì nh ng v n đ này r t ph c t p Đó là nh ng v n đ v t cách ch th , v đ iỏ ữ ấ ề ấ ứ ạ ữ ấ ề ề ư ủ ể ề ạ

di n và nguyên t c tôn tr ng đ o đ c và truy n th ng t t đ p Vì PICC đệ ắ ọ ạ ứ ề ố ố ẹ ược áp d ng m t cách khácụ ộnhau trong các h th ng lu t pháp khác nhau, nên nh ng v n đ nh ệ ố ậ ữ ấ ề ư ultra vires, th m quy n c a đ iẩ ề ủ ạ

di n và kh năng gây h u qu pháp lý cho ngệ ả ậ ả ườ ại đ i di n, cũng nh hành vi c a m t giám đ c trongệ ư ủ ộ ố

vi c có th ràng bu c h u qu pháp lý cho công ty c a h , ho c là giao d ch có n i dung b t h p phápệ ể ộ ậ ả ủ ọ ặ ị ộ ấ ợ

và vô đ o đ c c a m t h p đ ng, v n ti p t c đạ ứ ủ ộ ợ ồ ẫ ế ụ ược áp d ng b i lu t áp d ng c a t ng nụ ở ậ ụ ủ ừ ước

Đi u 3.2 ề (Hi u l c c a h p đ ng) ệ ự ủ ợ ồ

H p đ ng đ ợ ồ ượ c giao k t, s a đ i ho c ch m d t ch b ng tho thu n gi a các bên trong h p ế ử ổ ặ ấ ứ ỉ ằ ả ậ ữ ợ

đ ng là có hi u l c, mà không c n thêm m t đi u ki n nào khác ồ ệ ự ầ ộ ề ệ

BÌNH LU N Ậ

M c đích c a Đi u 3.2 là đ gi i thích rõ ràng ch c n s tho thu n c a các bên là đ đ vi c giao k t,ụ ủ ề ể ả ỉ ầ ự ả ậ ủ ủ ể ệ ế

s a đ i, ho c ch m d t m t h p đ ng có hi u l c, mà không c n ph i có nh ng đi u ki n nào khácử ổ ặ ấ ứ ộ ợ ồ ệ ự ầ ả ữ ề ệ

nh m t s lu t trong nư ộ ố ậ ước quy đ nh.ị

1.Nguyên nhân c a h p đ ng không ph i là đi u ki n b t bu c ủ ợ ồ ả ề ệ ắ ộ

Trong h th ng lu t ệ ố ậ Ango saxon, nguyên nhân(consideration) thường được coi là đi u ki n tiên quy tề ệ ế

đ m t h p đ ng có hi u l c để ộ ợ ồ ệ ự ược th c hi n cũng nh đự ệ ư ược thay đ i ho c ch m d t b I các bên M cổ ặ ấ ứ ở ặ

dù v y, trong các h p đ ng thậ ợ ồ ương m i, nh ng yêu c u này thạ ữ ầ ường không có giá tr th c t , vì trongị ự ếhoàn c nh này các bên luôn luôn ph i th c hi n các nghĩa v đả ả ự ệ ụ ược đ t ra, b t k có nguyên nhân hayặ ấ ể

là không Chính vì v y, mà Đi u 29(1) c a CISG đã lo i b vi c yêu c u h p đ ng thậ ề ủ ạ ỏ ệ ầ ợ ồ ương m i qu c tạ ố ế

c n ph i có nguyên nhân đ có th th c hi n, thay đ i ho c ch m d t b i các bên Đi u 3.2 m r ngầ ả ể ể ự ệ ổ ặ ấ ứ ở ề ở ộ cách gi i quy t cho vi c giao k t, hay đ i ho c ch m d t h p đ ng thả ế ệ ế ổ ặ ấ ứ ợ ồ ương m i qu c t gi a các bên,ạ ố ế ữtrên th c t ch là vi c quy n p PICC đã đự ế ỉ ệ ạ ược ch p nh n t trấ ậ ừ ước trong CISG nh m làm tăng hi u l cằ ệ ự pháp lý c a h p đ ng và làm gi m nh ng tranh ch p có th phát sinh sau này.ủ ợ ồ ả ữ ấ ể

2.M c đích c a h p đ ng cũng không ph i là đi u ki n b t bu c ụ ủ ợ ồ ả ề ệ ắ ộ

Đi u 3.2 lo i tr nh ng yêu c u v vi c giao k t h p đ ng ph i có m c đích (còn g i là khách th hayề ạ ừ ữ ầ ề ệ ế ợ ồ ả ụ ọ ể

causal) theo quy đ nh c a m t vài nị ủ ộ ước theo h th ng lu t dân s , và trên th c t m c đích này cũngệ ố ậ ự ự ế ụ

có vai trò nh là nguyên nhân đư ược yêu c u trong các h th ng lu t Anglo- Saxon.ầ ệ ố ậ

Ví dụ

Trang 34

1.Theo yêu c u c a A m t khách hàng ngầ ủ ộ ười Pháp, ngân hàng B Paris ký gi y b o lãnh cho C – m tở ấ ả ộ

đ i tác c a A Anh C B và A đ u không th vi n d n r ng h p đ ng thi u nguyên nhân hay yêu c uố ủ ở ả ề ể ệ ẫ ằ ợ ồ ế ầ

ph i có m c đích c a đ n b o lãnh Tuy nhiên, c n l u ý là Đi u 3.2 không liên quan đ n nh ng h uả ụ ủ ơ ả ầ ư ề ế ữ ậ

qu phát sinh t nh ng khía c nh khác c a m c đích, ví d nh ng m c đích b t h p pháp Xem Đi uả ừ ữ ạ ủ ụ ụ ữ ụ ấ ợ ề 3.3

3.Các tho thu n chung v h p đ ng ả ậ ề ợ ồ

M t vài h th ng lu t dân s các nộ ệ ố ậ ự ở ước v n còn gi nh ng ki u h p đ ng "th c t ", ch ng h n h pẫ ữ ữ ể ợ ồ ự ế ẳ ạ ợ

đ ng ch có giá tr khi v t đồ ỉ ị ậ ược chuy n giao Cách hi u này không tể ể ương đ ng v i nh n th c kinhồ ớ ậ ứdoanh hi n nay, cũng nh không đáp ng nhu c u th c t và do v y cũng b lo i tr kh I Đi u 3.2.ệ ư ứ ầ ự ế ậ ị ạ ừ ỏ ề

Đi u 3.3 ề (Nh ng vi c không th th c hi n đ ữ ệ ể ự ệ ượ ừ ầ c t đ u)

1.B n thân vi c m t h p đ ng, không th nào th c hi n đ ả ệ ộ ợ ồ ể ự ệ ượ c vào th i đi m giao k t h p đ ng, ờ ể ế ợ ồ không làm nh h ả ưở ng đ n hi u l c c a h p đ ng ế ệ ự ủ ợ ồ

2.B n thân vi c m t bên trong h p đ ng, không có quy n đ nh đo t tài s n liên quan đ n h p ả ệ ộ ợ ồ ề ị ạ ả ế ợ

đ ng vào th i đi m giao k t h p đ ng, cũng không làm nh h ồ ờ ể ế ợ ồ ả ưở ng đ n hi u l c c a h p đ ng ế ệ ự ủ ợ ồ BÌNH LU N Ậ

1.Không th th c hi n h p đ ng ngay t đ u ể ự ệ ợ ồ ừ ầ

Ngược v i m t s h th ng lu t pháp trên th gi i, thớ ộ ố ệ ố ậ ế ớ ường coi m t h p đ ng mua bán là vô hi u, n uộ ợ ồ ệ ế

nh hàng hoá đư ược bán đã b tiêu hu vào th i đi m giao k t h p đ ng; Kho n (1) c a Đi u 3.3, phùị ỷ ờ ể ế ợ ồ ả ủ ề

h p v i xu hợ ớ ướng hi n đ i, quy đ nh r ng vi c không th th c hi n đệ ạ ị ằ ệ ể ự ệ ược nghĩa v vào th i đi m giaoụ ờ ể

k t h p đ ng không làm nh hế ợ ồ ả ưởng đ n hi u l c giao k t c a h p đ ng Vì vi c không th th c hi nế ệ ự ế ủ ợ ồ ệ ể ự ệ

được h p đ ng vào lúc đ u là khác v i vi c không th th c hi n đợ ồ ầ ớ ệ ể ự ệ ược sau khi giao k t h p đ ng nênế ợ ồ

m t h p đ ng v n có hi u l c th m chí n u tài s n liên quan đ n h p đ ng b tiêu hu vào th i đi mộ ợ ồ ẫ ệ ự ậ ế ả ế ợ ồ ị ỷ ờ ể giao k t h p đ ng Quy n và nghĩa v các bên phát sinh t m t (ho c c hai) bên v vi c không thế ợ ồ ề ụ ừ ộ ặ ả ề ệ ể

th c hi n h p đ ng có th đự ệ ợ ồ ể ược xác đ nh theo quy t c v vi c vi ph m Theo quy t c này, hai bên ph iị ắ ề ệ ạ ắ ả cân nh c k , ví d nh , xem xét ngắ ỹ ụ ư ười có quy n (ho c bên có nghĩa v ) đã bi t v kh năng không thề ặ ụ ế ề ả ể

th c hi n h p đ ng vào th i đi m giao k t h p đ ng hay không Qui t c đự ệ ợ ồ ờ ể ế ợ ồ ắ ược trình bày trong Kho n (1)ảcũng lo i b nh ng nghi ng v hi u l c c a h p đ ng mua bán hàng hoá s đạ ỏ ữ ờ ề ệ ự ủ ợ ồ ẽ ược s n xu t trongả ấ

tương lai N u vi c không th th c hi n đế ệ ể ự ệ ược ngay t đ u là do lu t pháp ngăn c m (ví d c m v n vừ ầ ậ ấ ụ ấ ậ ề

xu t nh p kh u), thì hi u l c c a h p đ ng tuỳ thu c vào vi c li u lu t ban hành có đ a đ n vi c vôấ ậ ẩ ệ ự ủ ợ ồ ộ ệ ệ ậ ư ế ệ

hi u hoá h p đ ng ho c ch ngăn c m vi c th c hi n h p đ ng đó Kho n (1) còn xoá b m t qui t cệ ợ ồ ặ ỉ ấ ệ ự ệ ợ ồ ả ỏ ộ ắ quy đ nh trong m t s h th ng lu t dân s , theo đó khách th c a h p đ ng ph i là hành vi ho c d chị ộ ố ệ ố ậ ự ể ủ ợ ồ ả ặ ị

v có th th c hi n đụ ể ự ệ ược Đi u 3.3 cũng xoá b m t qui t c c a m t s h th ng lu t dân s , yêu c uề ỏ ộ ắ ủ ộ ố ệ ố ậ ự ầ

s t n t i c a m c đích trong các h p đ ng, vì khi h p đ ng không th đự ồ ạ ủ ụ ợ ồ ợ ồ ể ược th c hi n, thì m c đíchự ệ ụ

th c hi n c a đ i tác là không có Xem Đi u 3.2.ự ệ ủ ố ề

2 Thi u t cách ch th ho c thi u th m quy n ế ư ủ ể ặ ế ẩ ề

Kho n (2) c a Đi u 3.3 liên quan đ n trả ủ ề ế ường h p m t bên, h a s chuy n giao tài s n, không có quy nợ ộ ứ ẽ ể ả ề

đ nh đo i v tài s n t i th i đi m giao k t h p đ ng M t s h th ng lu t pháp trên th gi i qui đ nhị ạ ề ả ạ ờ ể ế ợ ồ ộ ố ệ ố ậ ế ớ ị

m t h p đ ng buôn bán độ ợ ồ ược giao k t trong trế ường h p này là b vô hi u Tuy v y, k c khi không thợ ị ệ ậ ể ả ể

th c hi n đự ệ ược ngay t đ u ho c th m chí có th có nh ng lý do đ y tính thuy t ph c, Kho n (2) c aừ ầ ặ ậ ể ữ ầ ế ụ ả ủ

Đi u này v n coi nh ng h p đ ng đó có hi u l c Th t v y, các bên có th và thề ẫ ữ ợ ồ ệ ự ậ ậ ể ường có đượ ưc t cách

ch th , ho c có quy n đ nh đo t v tài s n đó sau khi giao k t h p đ ng N u vi c này không x y ra,ủ ể ặ ề ị ạ ề ả ế ợ ồ ế ệ ảthì nh ng qui t c v vi c vi ph m h p đ ng s đữ ắ ề ệ ạ ợ ồ ẽ ược áp d ng Trụ ường h p thi u quy n đ nh đo t c nợ ế ề ị ạ ầ

được phân bi t v i trệ ớ ường h p thi u năng l c hành vi Trợ ế ự ường h p thi u năng l c hành vi liên quan đ nợ ế ự ế

vi c m t ngệ ộ ười không có kh năng nh n th c ho c làm ch hành vi c a mình làm nh hả ậ ứ ặ ủ ủ ả ưởng đ n m tế ộ

s h p đ ng không th giao k t đố ợ ồ ể ế ược, đi u này n m ngoài ph m vi đi u ch nh c a PICC Xemề ằ ạ ề ỉ ủ

Đi u3.1(a).ề

Đi u 3.4 ề (Nh m l n) ầ ẫ

Nh m l n m t gi thi t sai l m liên quan đ n s vi c ho c lu t l t n t i vào th i đi m giao ầ ẫ ộ ả ế ầ ế ự ệ ặ ậ ệ ồ ạ ờ ể

k t h p đ ng ế ợ ồ

Trang 35

BÌNH LU N Ậ

1 Nh m l n v s vi c và nh m l n v lu t pháp ầ ẫ ề ự ệ ầ ẫ ề ậ

Đi u 3.4 coi nh m l n v s vi c và nh m l n v lu t pháp là nh nhau.Vi c đánh đ ng hi u qu phápề ầ ẫ ề ự ệ ầ ẫ ề ậ ư ệ ồ ệ ả

lý c a hai lo i nh m l n này dủ ạ ầ ẫ ường nh là có lý, vì các h th ng lu t pháp hi n đ i ngày càng tr nênư ệ ố ậ ệ ạ ở

ph c t p.Trong các giao d ch thứ ạ ị ương m i qu c t , v n đ này gây nhi u khó khăn cho nh ng giao d chạ ố ế ấ ề ề ữ ị

mà các bên trong h p đ ng ch a quen thu c v i các h thông lu t pháp c a nợ ồ ư ộ ớ ệ ậ ủ ước mình

2 Th i đi m quy t đ nh ờ ể ế ị

Ði u 3.4 qui đ nh r ng l i do nh m l n s vi c ho c lu t pháp ph i t n t i vào th i đi m giao k t h pề ị ằ ỗ ầ ẫ ự ệ ặ ậ ả ồ ạ ờ ể ế ợ

đ ng M c đích c a vi c đ t ra y u t c a th i đi m này là nh m phân bi t nh ng qui đ nh v nh m l nồ ụ ủ ệ ặ ế ố ủ ờ ể ằ ệ ữ ị ề ầ ẫ

có th d n đ n vô hi u h p đ ng.Th t v y, nh m l n là m t trể ẫ ế ệ ợ ồ ậ ậ ầ ẫ ộ ường h p đi n hình v vô hi u h p đ ngợ ể ề ệ ợ ồ

đ tr n tránh vi c th c hi n h p đ ng n u m t bên tham gia giao k t h p đ ng do không hi u v sể ố ệ ự ệ ợ ồ ế ộ ế ợ ồ ể ề ự

vi c hay không hi u v tính ch t pháp lý mà do đó đánh giá không đúng v h u qu hay v kh năngệ ể ề ấ ề ậ ả ề ảsinh l i c a h p đ ng thì nh ng quy đ nh v nh m l n s đợ ủ ợ ồ ữ ị ề ầ ẫ ẽ ược áp d ng M t khác, n u m t bên hi uụ ặ ế ộ ể đúng hoàn c nh xung quanh c a h p đ ng nh ng đánh giá không đúng v kh năng sinh l i trongả ủ ợ ồ ư ề ả ợ

tương lai c a h p đ ng và t ch i th c hi n thì trủ ợ ồ ừ ố ự ệ ường h p này chúng ta s áp d ng nh ng quy ph mợ ẽ ụ ữ ạ

v vi c vi ph m h p đ ng, các quy đ nh v vô hi u do nh m l n không đề ệ ạ ợ ồ ị ề ệ ầ ẫ ược áp d ng.ụ

Đi u 3.5 ề (Vô hi u h p đ ng n u nh m l n chính đáng) ệ ợ ồ ế ầ ẫ

1 M t bên trong h p đ ng ch có th áp d ng vô hi u h p đ ng do nh m l n , n u vào th i ộ ợ ồ ỉ ể ụ ệ ơ ồ ầ ẫ ế ờ

đi m giao k t h p đ ng s nh m l n quan tr ng đ n m c m t ng ể ế ợ ồ ự ầ ẫ ọ ế ứ ộ ườ i th ườ ng trong cùng

tr ườ ng h p nh trên s ch giao k t h p đ ng v i nh ng đi u kho n khác ho c s không khi ợ ư ẽ ỉ ế ợ ồ ớ ữ ề ả ặ ẽ nào giao k t h p đ ng đó n u bi t đ ế ợ ồ ế ế ượ c s th c, và ự ự

a Phía bên kia cũng m c cùng m t nh m l n nh v y, ho c gây ra nh m l n, bi t hay không ắ ộ ầ ẫ ư ậ ặ ầ ẫ ế

th không bi t v s nh m l n và vi c đ đ i tác ti p t c nh m l n trái v i nh ng tiêu chu n ể ế ề ự ầ ẫ ệ ể ố ế ụ ầ ẫ ớ ữ ẩ

Đi u 3.5 nêu lên nh ng đi u ki n c n đ m t nh m l n đề ữ ề ệ ầ ể ộ ầ ẫ ược coi là chính đáng đ có th vô hi u h pể ể ệ ợ

đ ng Ph n gi i thi u c a kho n 1 xác đ nh nh ng đi u ki n theo đó m t nh m l n đồ ầ ớ ệ ủ ả ị ữ ề ệ ộ ầ ẫ ược coi là r tấ nghiêm tr ng; đi m a và b c a kho n 1 có nêu thêm nh ng đi u ki n ki n liên quan đ n bên gây nh mọ ể ủ ả ữ ề ệ ệ ế ầ

l n h n là bên b nh m l n ; kho n 2 gi i quy t nh ng đi u ki n đ i v i bên b nh m l n.ẫ ơ ị ầ ẫ ả ả ế ữ ề ệ ố ớ ị ầ ẫ

1 Nh m l n nghiêm tr ng ầ ẫ ọ

Đ m t nh m l n để ộ ầ ẫ ược coi là chính đáng, thì nh m l n này ph i là nghiêm tr ng Đ đánh giá m c đầ ẫ ả ọ ể ứ ộ

và t m quan tr ng c a nh m l n, chúng ta c n ph i d a vào nh ng tiêu chu n khách quan và chầ ọ ủ ầ ẫ ầ ả ự ữ ẩ ủ quan, nghĩa là ph i xem xét "m t ngả ộ ười bình thường trong cùng hoàn c nh và cũng có th g p trả ể ặ ường

h p nh m l n tợ ầ ẫ ương t nh bên b nh m l n" s làm gì n u bi t đự ư ị ầ ẫ ẽ ế ế ược s th t c a s vi c vào th i đi mự ậ ủ ự ệ ờ ể giao k t h p đ ng Khi và ch khi cá nhân này không giao k t h p đ ng v I nh ng đi u kho n nh v yế ợ ồ ỉ ế ợ ồ ớ ữ ề ả ư ậ

ho c s ch giao k t v i nh ng đi u kho n khác thì nh m l n m i đặ ẽ ỉ ế ớ ữ ề ả ầ ẫ ớ ược coi là nghiêm tr ng Nh ng y uọ ữ ế

t đố ựơc gi i thi u trong kho n 1 dớ ệ ả ưạ trên m t công th c m , nó không đ a ra các y u t thi t y u độ ứ ở ư ế ố ế ế ể xác đ nh xem m t h p đ ng có đị ộ ợ ồ ược giao k t trong khi các bên b nh m l n hay không Phế ị ầ ẫ ương pháplinh ho t này nh m hạ ằ ướng t i vi c xem xét đ n ý đ nh c a các bên và hoàn c nh c a v vi c Đ hi uớ ệ ế ị ủ ả ủ ụ ệ ể ể

rõ ý chí c a các bên, nh ng qui t c v gi i thích đủ ữ ắ ề ả ược trình bày trong ch ong IV c n đư ầ ược áp d ng,ụtrong đó nh ng tiêu chu n chung v thữ ẩ ề ương m i và t p quán đóng vai trò quan tr ng Nh ng "nh mạ ậ ọ ữ ầ

l n" thẫ ường x y ra trong các h p đ mg thả ợ ồ ương m i, liên quan đ n giá tr hàng hoá và d ch v , ho c đ nạ ế ị ị ụ ặ ơ

gi n là nh ng tính toán l i l ho c đ ng c bên trong c a các bên, s không đả ữ ờ ỗ ặ ộ ơ ủ ẽ ược coi là lý do chínhđáng Cũng tu ng t nh trong tr òng h p v ch th ho c cá tính c a ch th , m c dù trong nh ngơ ự ư ư ợ ề ủ ể ặ ủ ủ ể ặ ữ

trường h p đ c bi t các nh m l n này có th đợ ặ ệ ầ ẫ ể ược coi là chính đáng (ví d trụ ường h p nh ng h p đ ngợ ữ ợ ồ cung c p hàng hoá d ch v này c n ph i do nh ng ngấ ị ụ ầ ả ữ ườI có trình đ nh t đ nh th c hi n, ho c tr òngộ ấ ị ự ệ ặ ư

h p m t kho n vay đợ ộ ả ược c p tuỳ thu c vào kh năng chi tr c a ngấ ộ ả ả ủ ười đi vay) Vi c m t ngệ ộ ười bìmh

thường, cùng hoàn c nh nh bên nh m l n có th nh m l n tả ư ầ ẫ ể ầ ẫ ương t đự ược coi là đi u ki n c n, nh ngề ệ ầ ư

Trang 36

ch a ph i là đi u ki n đ , vì v y c n ph i h i đ nh ng yêu c u ti p sau liên quan đ n các bên trongư ả ề ệ ủ ậ ầ ả ộ ủ ữ ầ ế ế

h p đ ng, đ xem xét nh m l n có chính đáng hay không.ợ ồ ể ầ ẫ

2 Các đi u ki n liên quan đ n bên kia ề ệ ế

Bên nh m l n có th hu b h p đ ng ch khi bên kia tho mãn m t trong b n trầ ẫ ể ỷ ỏ ợ ồ ỉ ả ộ ố ường h p đợ ược trìnhbày trong kho n 1 Ba trả ường h p đ u tiên đợ ầ ược nêu trong m c (a) có đi m chung v vi c bên kiaụ ể ề ệkhông đáng đu c b o v , do có dính líu theo m t cách nào đó đ n l i sai c a bên nh m l n Trợ ả ệ ộ ế ỗ ủ ầ ẫ ườ ng

h p th nh t c hai bên đ u nh m l n.ợ ứ ấ ả ề ầ ẫ

Ví dụ

1 A và B, khi giao k t h p đ ng bán m t xe h i th thao, đ u không th bi t hay không th bi t th c sế ợ ồ ộ ơ ể ề ể ế ể ế ự ự

là chi c xe h i này là xe h i b ăn c p.Vi c hu b h p đ ng này là ch p nh n đế ơ ơ ị ắ ệ ỷ ỏ ợ ồ ấ ậ ược Tuy nhiên, n u cế ả hai bên đ u hi u sai r ng đ i tề ể ằ ố ượng c a h p đ ng t n t i vào th i đi m giao k t h p đ ng, trong th củ ợ ồ ồ ạ ờ ể ế ợ ồ ự

t đ i tế ố ượng này b tiêu hu , thì cách gi i quy t s đ a v trị ỷ ả ế ẽ ư ề ường h p c a Đi u 3.3.ợ ủ ề

Trường h p th hai là s nh m l n c a bên nh m l n là do bên kia gây ra Đó là trợ ứ ự ầ ẫ ủ ầ ẫ ường h p x y ra khiợ ảsai l m này x y ra do bên kia, do vô tình ho c b t c n, trình bày sai ho c do hành vi c a mình, mà làmầ ả ặ ấ ẩ ặ ủcho bên này ng m hi u không đúng v s vi c.Th m chí vi c im l ng cũng có th gây nên nh mầ ể ề ự ệ ậ ệ ặ ể ầ

l n.Tuy nhiên m t câu "phóng đ i" trong các trẫ ộ ạ ương trình qu ng cáo ho c trong các cu c đàm phánả ặ ộ

thường s đẽ ược mi n trách nhi m và là nguyên nhân gây ra nh m l n Đi u 3.8 đễ ệ ầ ẫ ề ược áp d ng khi vi cụ ệ

nh m l n là do ch ý Trầ ẫ ủ ường h p th ba là vi c bên kia ph i bi t ho c l ra ph i bi t v l i sai c a bênợ ứ ệ ả ế ặ ẽ ả ế ề ỗ ủ

nh m l n và vi c đ m c cho bên kia b nh m l n, là đi ngầ ẫ ệ ể ặ ị ầ ẫ ược v i nh ng tiêu chu n thớ ữ ẩ ương m i vạ ề thi n chí và trung th c.Đi u mà bên kia c n ph i bi t là đi u mà m t ngệ ự ề ầ ả ế ề ộ ười bình thường l ra ph i bi tẽ ả ế trong cùng trường h p nh bên đó.Đ hu b h p đ ng, bên nh m l n c n ph i ch ng minh r ng bênọ ư ể ỷ ỏ ợ ồ ầ ẫ ầ ả ứ ằkia có nghiã v thông báo v vi c hi u sai c a h Trụ ề ệ ể ủ ọ ường h p th t đợ ứ ư ược trình bày trong m c (b) làụkhi bên kia - không ph i bên nh m l n, mãi cho đ n th i đi m hu b h p đ ng, v n th c hi n trong sả ầ ẫ ế ờ ể ỷ ỏ ợ ồ ẫ ự ệ ự tin tưởng vào h p đ ng, hay nói cách khác, c hai bên cùng nh m l n nh nhau.V th i đi m vô hi uợ ồ ả ầ ẫ ư ề ờ ể ệ

h p đ ng, xem Đi u 3.15 và 1.9.ợ ồ ề

3 Nh ng đi u ki n liên quan đ n bên nh m l n ữ ề ệ ế ầ ẫ

Kho n (2) c a Đi u 3.5 đ c p đ n hai trả ủ ề ề ậ ế ường h p mà bên nh m l n không th hu b h p đ ng.ợ ầ ẫ ể ỷ ỏ ợ ồ

Trường h p th nh t, đợ ứ ấ ược gi i thích trong kho n (a), x y ra khi vi c nh m l n là do bên nh m l n b tả ả ả ệ ầ ẫ ầ ẫ ấ

c n gây ra.Trong trẩ ường h p đó, m i bên ph i ch u trách nhi m v l i c a mình (violent non fit initial),ợ ỗ ả ị ệ ề ỗ ủ

s không công b ng cho bên kia n u cho phép bên nh m l n đẽ ằ ế ầ ẫ ược hu b h p đ ng M c (b) d li uỷ ỏ ợ ồ ụ ự ệ

m t trộ ường h p x y ra khi bên kia b nh m l n đã ch p nh n ch u r i ro v nh m l n ho c khi bên đóợ ả ị ầ ẫ ấ ậ ị ủ ề ầ ẫ ặ

ph i gánh ch u s r i ro này M t gi đ nh v r i ro nh m l n luôn luôn là đ c tính c a các h p đ ngả ị ự ủ ộ ả ị ề ủ ầ ẫ ặ ủ ợ ồ

đ u c M t bên có th luôn ph i giao k t h p đ ng trong s tin tầ ơ ộ ể ả ế ợ ồ ự ưỏng vào vi c t n t i các s ki n nàoệ ồ ạ ự ệ

đó s x y ra đúng nh mình d đ nh, tuy nhiên s th t có th s không di n ra đúng nh mình d đ nh.ẽ ả ư ự ị ự ậ ể ẽ ễ ư ự ịKhi đó h không có quy n hu b h p đ ng vì nh m l n.ọ ề ỷ ỏ ợ ồ ầ ẫ

Ví dụ

2 A bán cho B m t b c tranh n i ti ng theo trộ ứ ổ ế ường phái n tấ ượng c a m t ho sĩ vô danh theo giá thủ ộ ạ ị

trường c a b c tranh Sau đó ngủ ứ ười ta phát hi n ra r ng ho sĩ n i ti ng D đã v b c tranh này Aệ ằ ạ ổ ế ẽ ứkhông th hu b h p đ ng v i B do nh m l n, vì th c s b c tranh này ch th c s ch n i ti ng n uể ỷ ỏ ợ ồ ớ ầ ẫ ự ự ứ ỉ ự ự ỉ ổ ế ế

do C v : ng m ch ra có m t s r i ro là b c tranh này có l đẽ ầ ỉ ộ ự ủ ứ ẽ ược v b i m t ho sĩ n i ti ng h n Đôiẽ ở ộ ạ ổ ế ơkhi c hai bên đ u ph i ch p nh n r i ro Ví d nh nh ng h p đ ng v đ u c thả ề ả ấ ậ ủ ụ ư ữ ợ ồ ề ầ ơ ường liên quan đ nế

nh ng mong mu n đ i l p nhau v s phát tri n c a th tr òng trong tữ ố ố ậ ề ự ể ủ ị ư ương lai, ví d v giá c và t giá.ụ ề ả ỉ

Nh ng h p đ ng không th hu b vì nh m l n, trữ ợ ồ ể ỷ ỏ ầ ẫ ường h p nh m l n đã không t n t i vào th ì đi mợ ầ ẫ ồ ạ ơ ể giao k t h p đ ng.ế ợ ồ

Đi u 3.6 ề ( Nh m l n v cách di n t ho c truy n đ t thông tin )ầ ẫ ề ễ ả ặ ề ạ

L i trong cách di n t ho c truy n tin v m t tuyên b đ ỗ ễ ả ặ ề ề ộ ố ượ c xem nh là nh m l n c a bên nêu ư ầ ẫ ủ

ra tuyên b đó ố

BÌNH LU N Ậ

Đi u 3.6 coi nh m l n v cách di n t ho c truy n tin v m t tuyên b tề ầ ẫ ề ễ ả ặ ề ề ộ ố ương t v i nh m l n thôngự ớ ầ ẫ

thường c a ngủ ười làm tuyên b đó ho c g i nó và vì v y Đi u 3.5 và các Đi u t Đi u 3.12 đ n Đi uố ặ ử ậ ề ề ừ ề ế ề 3.19 s áp d ng cho ki u nh m l n này.ẽ ụ ể ầ ẫ

1 Nh m l n chính đáng ầ ẫ

Trang 37

N u vi c sai sót v cách di n t ho c truy n đ t thông tin là d nh n ra( đ c bi t khi nh m l n v conế ệ ề ễ ả ặ ề ạ ễ ậ ặ ệ ầ ẫ ề

s ) thì bên nh n thông tin s ph i nh n ra nh m l n này.Vì không có m t đi u kho n nào trong PICCố ậ ẽ ả ậ ầ ẫ ộ ề ảngăn c m ngấ ười nh n ho c bên nh n đ ngh giao k t h p đ ng ch p nh n m t đ ngh sai l ch v n iậ ặ ậ ề ị ế ợ ồ ấ ậ ộ ề ị ệ ề ộ dung ho c v truy n tin, ch có ngặ ề ề ỉ ườ ửi g i ho c bên g i đ ngh giao k t h p đ ng m i đặ ử ề ị ế ợ ồ ớ ược phép vi nệ

d n nh m l n này và hu b h p đ ng.Tuy nhiên h ph i đáp ng các đi u ki n trong Đi u 3.5 c thẫ ầ ẫ ỷ ỏ ợ ồ ọ ả ứ ề ệ ề ụ ể

là người nh n ho c bên nh n đ ngh giao k t h p đ ng v nh m l n thì h đã đi ngậ ặ ậ ề ị ế ợ ồ ề ầ ẫ ọ ượ ạ ớc l i v i các tiêuchu n thẩ ương m i, v thi n chí, trung th c và không đáng đạ ề ệ ự ược b o v quy n l i hay cho phép vô hi uả ệ ề ợ ệ

h p đ ng Trong m t vài trợ ồ ộ ường h p, r i ro v nh m l n có th đợ ủ ề ầ ẫ ể ược ngườ ửi g i ch p nh n ho c b tấ ậ ặ ắ

ph i gánh ch u, n u ngả ị ế ười này s d ng phử ụ ương pháp truy n tin, mà anh ta bi t mà l ra ph i bi t làề ế ẽ ả ế

phương pháp không an toàn nói chung ho c trong t ng trặ ừ ường h p c th nói riêng ợ ụ ể

Ví dụ

A là m t khách hàng ngộ ười Ý – yêu c u B – m t công ty lu t c a Anh t v n m i gi là 150 GBP (b ngầ ộ ậ ủ ư ấ ỗ ờ ảAnh), trong khi B ghi giá là " 250 GBP " t b u đi n t i Anh Vì ai cũng bi t là nh ng s li u trong đi nừ ư ệ ạ ế ữ ố ệ ệ tín thường b vi t nh m, B b xem nh đã ch p nh n r i ro này và không có quy n vi n d n v nh mị ế ầ ị ư ấ ậ ủ ề ệ ẫ ề ầ

l n trong vi c truy n tin, th m chí khi đã đáp ng m i đi u ki n khác trong Đi u 3.5.ẫ ệ ề ậ ứ ọ ề ệ ề

2 Nh m l n v phía ng ầ ẫ ề ườ i nh n ậ

Vi c truy n tin ch m d t ngay khi ngệ ề ấ ứ ười nh n nh n đậ ậ ược b c thông đi p Xem Đi u 1.9 Trứ ệ ề ường h pợ thông đi p đệ ược truy n t i m t cách chính xác, nh ng ngề ớ ộ ư ười nh n không hi u đúng n i dung c a nó,ậ ể ộ ủthì n m ngoài ph m vi đi u ch nh c a Đi u 3.6 N u thông đi p đằ ạ ề ỉ ủ ề ế ệ ược truy n t í m t cách chính xác đ nề ơ ộ ế máy thu c a ngủ ười nh n, tuy nhiên do tr c tr c k thu t, máy in đã in sai, trậ ụ ặ ỹ ậ ường h p này n m ngoàiợ ằ

ph m vi đi u ch nh c a Đi u 3.6.Tạ ề ỉ ủ ề ương t nh v y khi, theo yêu c u c a ngự ư ậ ầ ủ ười nh n, thông đi p đậ ệ ượ ctruy n mi ng qua m t ngề ệ ộ ười th ba đ n ngứ ế ười nh n, và ngậ ười th ba này đã di n đ t không đúng vàứ ễ ạ

hi u sai v thông tin đó Tuy nhiên trong c hai trể ề ả ường h p đó, ngợ ười nh n v n có th đậ ẫ ể ược phép vô

hi u h p đ ng do nh m l n theo Đi u 3.5, n u h tr l i cho ngệ ợ ồ ầ ẫ ề ế ọ ả ờ ườ ửi g i và n i dung câu tr l i d a trênộ ả ờ ự

s hi u sai thông đi p c a ngự ể ệ ủ ườ ửi g i và n u đáp ng m i đi u ki n khác trong Đi u 3.5 ế ứ ọ ề ệ ề

Đi u 3.7 ề (Bi n pháp x lý vi ph m h p đ ng) ệ ử ạ ợ ồ

M t bên trong h p đ ng không đ ộ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng trên c s nh m l n n u các y u ệ ợ ồ ơ ở ầ ẫ ế ế

t mà bên đó d a vào khi nh m l n đ đi u ki n ho c có th đ đi u ki n cho vi c áp d ng ố ự ầ ầ ủ ề ệ ặ ể ủ ề ệ ệ ụ các bi n pháp ch tài do vi ph m h p đ ng ệ ế ạ ợ ồ

BÌNH LU N Ậ

1 Bi n pháp x lý vi ph m h p đ ng ệ ử ạ ợ ồ

Đi u 3.7 nh m gi i quy t nh ng mâu thu n có th x y ra gi a bi n pháp vô hi u do nh m l n vàề ằ ả ế ữ ẫ ể ả ữ ệ ệ ầ ẫ

nh ng bi n pháp x lý vi c vi ph m h p đ ng Khi có mâu thu n nh v y, thữ ệ ử ệ ạ ợ ồ ẫ ư ậ ường nh ng bi n pháp xữ ệ ử

lý vi ph m h p đ ng chi m u th , vì nó có th đạ ợ ồ ế ư ế ể ược áp d ng bi n pháp ch tài d dàng h n và linhụ ệ ế ễ ơ

ho t h n so v i phạ ơ ớ ương pháp c c đoan v vô hi u h p đ ng.ự ề ệ ợ ồ

2 Mâu thu n hi n t i và mâu thu n ti m tàng có th x y ra ẫ ệ ạ ẫ ề ể ả

do nh m l n v ch t lầ ẫ ề ấ ượng c a chi c c c khi này B ch đủ ế ố ỉ ược quy n áp d ng bi n pháp x lý do viề ụ ệ ử

ph m h p đ ng ch không đạ ợ ồ ứ ược vô hi u h p đ ng Cũng có th mâu thu n gi a hai bi n pháp x lýệ ợ ồ ể ẫ ữ ệ ử này ch mang tính ti m tàng, vì bên nh m l n có th d a vào bi n pháp x lý do vi ph m h p đ ng,ỉ ề ầ ẫ ể ự ệ ử ạ ợ ồ

nh ng th c t không th làm đư ự ế ể ược do nh ng hoàn c nh đ c bi t, ví d nh vì th i hi u kh i ki n theoữ ả ặ ệ ụ ư ờ ệ ở ệ

lu t đ nh đã ch m d t Th m chí trong trậ ị ấ ứ ậ ường h p nh v y, thì đi u kho n này v n không đợ ư ậ ề ả ẫ ược áp

d ng bi n pháp x lý vô hi u do nh m l n.ụ ệ ử ệ ầ ẫ

Đi u 3.8 ề (L a d i) ừ ố

M t bên trong h p đ ng đ ộ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng, n u bên đó giao k t h p đ ng do b phía ệ ợ ồ ế ế ợ ồ ị bên kia l a d i v s vi c, k c trong ngôn ng ho c hành vi, ho c do bên kia (bên l a d i) ừ ố ề ự ệ ể ả ữ ặ ặ ừ ố

Trang 38

không cung c p thông tin v các y u t , mà theo nh ng tiêu chu n thông th ấ ề ế ố ữ ẩ ườ ng v công b ng ề ằ

và h p lý trong th ợ ươ ng m i, h ph i đ ạ ọ ả ượ c thông báo.

Bình lu n ậ

1 L a d i và nh m l n ừ ố ầ ẫ

Vi c m t bên vô hi u h p đ ng do l a d i cũng có vài đi m tệ ộ ệ ợ ồ ừ ố ể ương t nh vô hi u h p đ ng khi nh mự ư ệ ợ ồ ầ

l n L a d i đẫ ừ ố ược xem là m t trộ ường h p đ c bi t c a nh m l n do bên kia gây ra L a d i, gi ng nhợ ặ ệ ủ ầ ẫ ừ ố ố ư

nh m l n, có th liên quan đ n vi c trình bày m t cách tr c ti p ho c gián ti p v nh ng s vi c khôngầ ẫ ể ế ệ ộ ự ế ặ ế ề ữ ự ệđúng v i s th t hay không ti t l s th t.ớ ự ậ ế ộ ự ậ

2 Khái ni m l a d i ệ ừ ố

S khác bi t gi a l a d i và nh m l n là tính ch t và m c đích c a vi c trình bày gian l n c a m tự ệ ữ ừ ố ầ ẫ ở ấ ụ ủ ệ ậ ủ ộ bên, ho c vi c bên này không ti t l s th t Bên b l a d i có quy n hu b h p đ ng do hành vi di nặ ệ ế ộ ự ậ ị ừ ố ề ỷ ỏ ợ ồ ễ

đ t "không đúng s th t", hay không ti t l s vi c c a bên kia M t hành vi b coi là l a d i n u nh nóạ ự ậ ế ộ ự ệ ủ ộ ị ừ ố ế ư

d n đ n vi c làm bên kia hi u không đúng s vi c, và giúp bên l a d i đẫ ế ệ ể ự ệ ừ ố ượ ợc l I trên s thi t h i c aự ệ ạ ủ bên b l a d i M t đ c tính n a c a l a d i là n u chúng ta ch ng minh đị ừ ố ộ ặ ữ ủ ừ ố ế ứ ược m t bên đã l a d i bênộ ừ ốkia, thì chúng ta không c n ch ng minh nh ng đi u ki n ti p khác đầ ứ ữ ề ệ ế ược trình bày trong Đi u 3.5 về ề

nh m l n có th vô hi u h p đ ng M t câu nói "phóng đ i" trong chầ ẫ ể ệ ợ ồ ộ ạ ương trình qu ng cáo ho c trongả ặcác cu c đàm phán không đ đ coi là l a d i.ộ ủ ể ừ ố

Đi u 3.9 ề (Đe do ) ạ

M t bên trong h p đ ng đ ộ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng, n u bên đó giao k t h p đ ng là do b ệ ợ ồ ế ế ợ ồ ị bên kia đe do không chính đáng, trong tr ạ ườ ng h p nghiêm tr ng và t c th i đ n n i h không ợ ọ ứ ờ ế ỗ ọ còn cách nào khác h n là bu c ph i giao k t h p đ ng C th , s đe do là không chính đáng ơ ộ ả ế ợ ồ ụ ể ự ạ khi hành vi ho c b t tác vi v i m t bên trong h p đ ng b đe do là b t h p pháp, ho c khi m c ặ ấ ớ ộ ợ ồ ị ạ ấ ợ ặ ụ đích s d ng nó là b t h p pháp nh m đ t đ ử ụ ấ ợ ằ ạ ượ c giao k t h p đ ng ế ợ ồ

nh ng đi u kho n do bên kia đ t ra Tính t c th i và nghiêm tr ng c a đe do ph i đữ ề ả ặ ứ ờ ọ ủ ạ ả ược đánh giá theo

nh ng tiêu chu n khách quan, tuỳ thu c vào hoàn c nh c a t ng trữ ẩ ộ ả ủ ừ ường h p c th ợ ụ ể

2 Đe do ph i không có lý do chính đáng ạ ả

Ngoài ra, s đe do ph i không có lý do chính đáng Câu hai c a Đi u 3.9 trình bày, b ng hai ví d vự ạ ả ủ ề ằ ụ ề

đe do không có lý do chính đáng Th nh t là khi hành vi ho c b t tác vi c a m t bên v I bên b đeạ ứ ấ ặ ấ ủ ộ ớ ị

do trong h p đ ng là b t h p pháp (ví d dùng vũ l c, đánh ngạ ợ ồ ấ ợ ụ ự ười) Th hai là trứ ường h p khi hành viợ

ho c b t tác vi là h p pháp, nh ng m c đích th c hi n là b t h p pháp (ví d đe do truy t bên kia raặ ấ ợ ư ụ ự ệ ấ ợ ụ ạ ốtoà v i m c đích duy nh t là b t bên kia giao k t h p đ ng theo nh ng đi u kho n có l i cho mình).ớ ụ ấ ắ ế ợ ồ ữ ề ả ợ

Ví dụ

1 A, do không tr n i n , b ch n B đe do s ti n hành ki n t ng đ đòi l i ti n M c đích duy nh tả ổ ợ ị ủ ợ ạ ẽ ế ệ ụ ể ạ ề ụ ấ

c a vi c đe do này là đ t đủ ệ ạ ạ ược nh ng đi u kho n có l i trong h p đ ng B thuê nhà kho c a A A kýữ ề ả ợ ợ ồ ủ

h p đ ng cho thuê, nh ng có quy n vô hi u h p đ ng do b đe do ợ ồ ư ề ệ ợ ồ ị ạ

3 Đe do làm nh h ạ ả ưở ng đ n uy tín ho c các l i ích kinh t ế ặ ợ ế

V m c đích c a vi c áp d ng Đi u 3.9, đe do không nh t thi t ph i gây ra thi t h i v ngề ụ ủ ệ ụ ề ạ ấ ế ả ệ ạ ề ười ho c tàiặ

s n, vi c đe do cũng có th làm nh hả ệ ạ ể ả ưởng đ n danh d , uy tín, cũng nh nh ng l i ích v kinh t ế ự ư ữ ợ ề ế

Ví dụ

2 Các c u th bóng r đe do s đình công, n u nh h không nh n đầ ủ ổ ạ ẽ ế ư ọ ậ ược s ti n thố ề ưởng cao h n, màơ

đã được tho thu n cho vi c chi n th ng b n tr n bóng r còn l i c a mùa bóng Do b đe do , ôngả ậ ệ ế ắ ố ậ ổ ạ ủ ị ạ

b u c a đ i bóng đã đ ng ý tr s ti n thầ ủ ộ ồ ả ố ề ưởng trên Ông b u đầ ược quy n hu b h p đ ng m i v iề ỷ ỏ ợ ồ ớ ớ

nh ng c u th này v i lý do h p đ ng đữ ầ ủ ớ ợ ồ ược giao k t do b đe do , b i l cu c đình công có nguy c sế ị ạ ở ẽ ộ ơ ẽ

d n đ n vi c đ i bóng b xu ng h ng và vì th có th gây ra nh ng thi t h I nghiêm tr ng v ti ng tămẫ ế ệ ộ ị ố ạ ế ể ữ ệ ạ ọ ề ếcũng nh v tài chính c a câu l c b ư ề ủ ạ ộ

Đi u 3.10 ề (B t bình đ ng) ấ ẳ

1 M t bên c a h p đ ng đ ộ ủ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng ho c m t đi u kho n c a nó n u, vào ệ ợ ồ ặ ộ ề ả ủ ế

th i đi m giao k t h p đ ng, h p đ ng ho c đi u kho n đó đã làm cho bên kia đ ờ ể ế ợ ồ ợ ồ ặ ề ả ượ c h ưở ng l i ợ

Trang 39

th do có s b t bình đ ng m t cách không chính đáng Nói c th , các y u t đ xem xét s ế ự ấ ẳ ộ ụ ể ế ố ể ự

3 Toà án có th s a đ i h p đ ng ho c các đi u kho n c a h p đ ng th theo yêu c u c a ể ử ổ ợ ồ ặ ề ả ủ ợ ồ ể ầ ủ bên đ ượ c thông báo vô hi u h p đ ng, mi n là bên đó thông báo yêu c u c a mình cho bên kia ệ ợ ồ ễ ầ ủ ngay l p t c, sau khi nh n đ ậ ứ ậ ượ c thông báo vô hi u h p đ ng, và tr ệ ợ ồ ướ c khi bên yêu c u ch m ầ ấ

d t h p đ ng đã hành đ ng theo s tin t ứ ợ ồ ộ ự ưở ng vào thông báo vô hi u h p đ ng Nh ng đi u ệ ợ ồ ữ ề kho n trong Đi u 3.13(2) cũng áp d ng t ả ề ụ ươ ng t trong tr ự ườ ng h p này ợ

BÌNH LU N Ậ

1 B t bình đ ng ấ ẳ

Đi u 3.10 cho phép m t bên đề ộ ược hu b h p đ ng trong nh ng trỷ ỏ ợ ồ ữ ường h p có s b t bình đ ng gi aợ ự ấ ẳ ữ nghĩa v c a các bên, làm cho m t bên đụ ủ ộ ượ ợ ớc l i l n m t cách không chính đáng.S b t bình đ ng nàyộ ự ấ ẳ

ph i t n t i vào th i đi m giao k t h p đ ng M t h p đ ng, dù không quá b t bình đ ng khi giao k t,ả ồ ạ ờ ể ế ợ ồ ộ ợ ồ ấ ẳ ế

nh ng x y ra b t bình đ ng sau khi giao k t, thì v n có th b s a đ i hay ch p d t theo nh ng nguyênư ả ấ ẳ ế ẫ ể ị ử ổ ấ ứ ữ

t c v khó khăn đắ ề ược trình bày Chở ương 4, Ph n 2 N u s b t bình đ ng không l n, th m chí khi cóầ ế ự ấ ẳ ớ ậchênh l ch đáng k v giá tr và giá c , ho c m t s h ng m c trong h p đ ng, d n đ n m t bình đ ngệ ể ề ị ả ặ ộ ố ạ ụ ợ ồ ẫ ế ấ ẳtrong vi c th c hi n h p đ ng c a các bên, thì v n ch a đ đi u ki n đ vô hi u h p đ ng ho c s aệ ự ệ ợ ồ ủ ẫ ư ủ ề ệ ể ệ ợ ồ ặ ử

đ i h p đ ng Đi u ki n đ vô hi u h p đ ng là s b t bình đ ng ph i l n t i m c mà m t ngổ ợ ồ ề ệ ể ệ ợ ồ ự ấ ẳ ả ớ ớ ứ ộ ười kháccũng c m th y b t bình n u trong cùng hoàn c nh.ả ấ ấ ế ở ả

2 Đ ượ ợ c l i không chính đáng

Vi c đệ ượ ợc l i do b t bình đ ng không nh ng ph i l n, mà còn ph i không chính đáng Yêu c u này cóấ ẳ ữ ả ớ ả ầtho mãn hay không là tuỳ thu c vào vi c đánh giá các tình hu ng có liên quan Kho n (1) c a Đi uả ộ ệ ố ả ủ ề 3.10 đ c p riêng đ n hai y u t c n đề ậ ế ế ố ầ ượ ưc l u ý đ c bi t.ặ ệ

h p đ ng v i m t giá cao B, sau khi phát hi n r ng mình đã ph i tr m t giá quá đ t, v i giá đó h sợ ồ ớ ộ ệ ằ ả ả ộ ắ ớ ọ ẽ mua được m t dây chuy n s n xu t công ngh hi n đ i h n, B có th yêu c u vô hi u h p đ ng.ộ ề ả ấ ệ ệ ạ ơ ể ầ ệ ợ ồ

b Tính ch t và m c đích c a h p đ ng ấ ụ ủ ợ ồ

Y u t th hai mà chúng ta c n quan tâm đ n là tính ch t và m c đích c a h p đ ng (M c (b)) Cóế ố ứ ầ ế ấ ụ ủ ợ ồ ụ

nh ng trữ ường h p không th ký gi i đợ ể ả ược s b t bình đ ng n u m t bên đự ấ ẳ ế ộ ược hưởng l I mà không hợ ề

l m d ng đ n th thạ ụ ế ế ương lượng y u h n c a bên kia Vi c áp d ng Đi u 3.10 tuỳ thu c vào tính ch tế ơ ủ ệ ụ ề ộ ấ

và m c đích c a h p đ ng Vì v y n u m t đi u kho n c a h p đ ng quy đ nh th i h n quá ng n choụ ủ ợ ồ ậ ế ộ ề ả ủ ợ ồ ị ờ ạ ắ

vi c thông báo v khuy t t t c a nh ng hàng hoá ho c d ch v đệ ề ế ậ ủ ữ ặ ị ụ ược cung c p có th không t o nênấ ể ạ

b t bình đ ng cho ngấ ẳ ười bán ho c nhà cung c p, tuỳ vào tính ch t c a hàng hoá ho c d ch v trên.ặ ấ ấ ủ ặ ị ụ

Tương t , phí hoa h ng cho đ i lý đự ồ ạ ược tính theo m t t l ph n trăm c đ nh c a giá c hàng hoáộ ỷ ệ ầ ố ị ủ ả

được bán ho c d ch v đặ ị ụ ược cung c p, ph i phù h p v i công s c nhà đ i lý b ra, cũng nh giá tr c aấ ả ợ ớ ứ ạ ỏ ư ị ủ hàng hoá ho c d ch v trên Vì th , chi phí này, trong m t trặ ị ụ ế ộ ường h p khác, có th d n đ n s b t bìnhợ ể ẫ ế ự ấ

đ ng cho nhà đ i lý, n u nh công s c c a nhà đ i lý b ra là nh ho c giá tr hàng hoá ho c d ch vẳ ạ ế ư ứ ủ ạ ỏ ỏ ặ ị ặ ị ụ

là quá cao

Trang 40

c Các y u t khác ế ố

Các y u t khác cũng có th đế ố ể ược xem xét, ví d nh đ o đ c trong kinh doanh ho c trong thụ ư ạ ứ ặ ương m i.ạ

3 Vô hi u ho c ch p nh n ệ ặ ấ ậ

Vi c vô hi u h p đ ng ho c vô hi u b t kỳ đi u kho n riêng r nào theo Đi u 3.10 là theo nh ng quyệ ệ ợ ồ ặ ệ ấ ề ả ẽ ề ữ

t c chung đắ ược trình bày trong Đi u 3.14 và Đi u 3.18 Tuy nhiên, theo Kho n (2) c a Đi u 3.10, khiề ề ả ủ ề

m t bên yêu c u vô hi u h p đ ng, toà án có th s a đ i h p đ ng ho c đi u kho n đó, đ bi n nóộ ầ ệ ợ ồ ể ử ổ ợ ồ ặ ề ả ể ếthành m t h p đ ng phù h p v i nh ng tiêu chu n thộ ợ ồ ợ ớ ữ ẩ ương m i v bình đ ng Tạ ề ẳ ương t , theo Kho nự ả (3), khi m t bên nh n độ ậ ược thông báo vô hi u h p đ ng, có th yêu c u s a đ i h p đ ng cũ hay hoàệ ợ ồ ể ầ ử ổ ợ ồ

gi i v i bên yêu c u vô hi u, mi n là bên đó thông báo yêu c u c a mình cho bên kia ngay l p t c sauả ớ ầ ệ ễ ầ ủ ậ ứkhi nh n đậ ược thông báo vô hi u h p đ ng, và trệ ợ ồ ước khi bên yêu c u vô hi u h p đ ng hành đ ng theoầ ệ ợ ồ ộ

hướng tin tưởng vào s vô hi u này N u các bên không nh t trí v th t c đự ệ ế ấ ề ủ ụ ược s a đ i, thì toà án sử ổ ẽ quy t đ nh, tuỳ t ng trế ị ừ ường h p, là h p đ ng s b vô hi u ho c ch b s a đ i, và n u s a đ i thì làợ ợ ồ ẽ ị ệ ặ ỉ ị ử ổ ế ử ổ

nh ng đi u kho n nào N u khi thông báo ho c sau đó, m t bên có quy n vô hi u h p đ ng mà chữ ề ả ế ặ ộ ề ệ ợ ồ ỉ yêu c u s a đ i, thì bên này s b m t quy n vô hi u h p đ ng Xem Đi u 3.13(2).ầ ử ổ ẽ ị ấ ề ệ ợ ồ ề

Đi u 3.11 ề (Bên th ba) ứ

1 Khi vi c l a d i, đe do , l i d ng s b t bình đ ng ho c nh m l n c a m t bên là do l i c a ệ ừ ố ạ ợ ụ ự ấ ẳ ặ ầ ẫ ủ ộ ỗ ủ bên th ba, mà bên này ph i ch u trách nhi m v hành vi c a bên th ba, và bên th ba bi t ứ ả ị ệ ề ủ ứ ứ ế

ho c ph i bi t v đi u này, h p đ ng cũng có th b vô hi u gi ng nh khi hành vi ho c nh n ặ ả ế ề ề ợ ồ ể ị ệ ố ư ặ ậ

th c là do bên này gây ra ứ

2 Khi vi c l a d i, đe do , l i d ng s b t bình đ ng ho c nh m l n c a m t bên là do l i c a ệ ừ ố ạ ợ ụ ự ấ ẳ ặ ầ ẫ ủ ộ ỗ ủ bên th ba, mà bên này không ph i ch u trách nhi m v hành vi c a bên th ba, h p đ ng cũng ứ ả ị ệ ề ủ ứ ợ ồ

có th b vô hi u n u bên này bi t ho c ph i bi t v s l a d i, đe do , ho c đ ể ị ệ ế ế ặ ả ế ề ự ừ ố ạ ặ ượ c l i l n, ợ ớ

ho c bên này đã không hành đ ng d a trên s tin t ặ ộ ự ự ưở ng vào h p đ ng tr ợ ồ ướ c th i đi m vô hi u ờ ể ệ

h p đ ng ợ ồ

BÌNH LU N Ậ

Đi u 3.11 gi i thích nh ng trề ả ữ ường h p, thợ ường x y ra trong th c t , khi m t bên th ba có liên quanả ự ế ộ ứ

ho c tham gia vào ti n trình đàm phán, và vi c vô hi u h p đ ng có th là do l i c a bên th ba.ặ ế ệ ệ ợ ồ ể ỗ ủ ứ

1 M t bên ph i ch u trách nhi m v bên th ba ộ ả ị ệ ề ứ

Kho n (1) liên quan đ n nh ng trả ế ữ ường h p l a d i, đe do , b t bình đ ng, ho c nh m l n c a m t bênợ ừ ố ạ ấ ẳ ặ ầ ẫ ủ ộ

do l i bên th ba gây ra và bên này ph i ch u trách nhi m, ho c nh ng trỗ ứ ả ị ệ ặ ữ ường h p tuy không gây nênợ

nh m l n, nh ng bên th ba bi t ho c ph i bi t v đi u này M t bên có th ph I ch u trách nhi m vầ ẫ ư ứ ế ặ ả ế ề ề ộ ể ả ị ệ ề

nh ng hành vi c a bên th ba trong r t nhi u trữ ủ ứ ấ ề ường h p, ví d nh bên th ba là đ i di n c a h ho cợ ụ ư ứ ạ ệ ủ ọ ặ bên th ba th c hi n công vi c vì l i ích c a bên đó Trong t t c các trứ ự ệ ệ ợ ủ ấ ả ường h p này và m t s trợ ộ ố ườ ng

h p c th khác, bên đó ph i ch u trách nhi m v nh ng hành vi ho c nh n th c do bên th ba gây ra,ợ ụ ể ả ị ệ ề ữ ặ ậ ứ ứ

dù là tr c ti p ho c gián ti p, dù là th c t ho c do suy di n, và b t lu n bên đó có bi t v hành vi c aự ế ặ ế ự ế ặ ễ ấ ậ ế ề ủ bên th ba hay không.ứ

2 M t bên không ph i ch u trách nhi m v bên th ba ộ ả ị ệ ề ứ

Kho n (2) liên quan đ n nh ng trả ế ữ ường h p mà m t bên b l a d i, b đe do , ho c b ng nh ng cáchợ ộ ị ừ ố ị ạ ặ ằ ữkhác do l i bên th ba gây ra, thì bên kia trong h p đ ng s không ph i ch u trách nhi m Bên này chỗ ứ ợ ồ ẽ ả ị ệ ỉ

ph i ch u trách nhi m n u nh h bi t ho c ph i bi t v đi u này Tuy nhiên, cũng có m t ngo i t choả ị ệ ế ư ọ ế ặ ả ế ề ề ộ ạ ệquy t c này, theo đó bên b l a d i, b đe do , ho c b bên th ba gây nh hắ ị ừ ố ị ạ ặ ị ứ ả ưởng đ n nh n th c vàế ậ ứquy t đ nh c a mình, thì có quy n vô hi u h p đ ng, th m chí n u bên kia không bi t v hành vi c aế ị ủ ề ệ ợ ồ ậ ế ế ề ủ bên th ba, khi bên đó đã không th c hi n h p đ ng d a trên s tin tứ ự ệ ợ ồ ự ự ưởng vào h p đ ng trợ ồ ước th iờ

đi m vô hi u h p đ ng Ngo i l này là đúng vì bên kia không x ng đáng để ệ ợ ồ ạ ệ ứ ược b o v quy n l i.ả ệ ề ợ

l i kh i ki n bên kia v vi ph m h p đ ng thì khi này, bên có quy n ch có th đạ ở ệ ề ạ ợ ồ ề ỉ ể ược coi nh đã gián ti pư ế xác nh n l i h p đ ng, n u bên kia công nh n trậ ạ ợ ồ ế ậ ước toà là mình đã vi ph m h p đ ng ho c b toà ánạ ợ ồ ặ ị

Ngày đăng: 14/08/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w