Theo phương pháp này... còn có các tên g i khác nh "four corner clause" hay " NOM no- oralmodification clause" N.D.... Đe do ph i không có lý do chính đáng ạ ả Ngoài ra, s đe do ph i khô
Trang 1Vi c so n th o h p đ ng thệ ạ ả ợ ồ ương m i yêu c u khá nhi u kĩ năng Ngạ ầ ề ười so n th o ph i d tính đạ ả ả ự ượ c
nh ng r i ro s x y ra trong tữ ủ ẽ ả ương lai đ có th đi u ch nh các đi u kho n cho phù h p v i hoàn c nhể ể ề ỉ ề ả ợ ớ ả
th c ti n Vai trò c a h p đ ng trong các giao d ch thự ễ ủ ợ ồ ị ương m i qu c t l i càng quan tr ng; ph n vì đ iạ ố ế ạ ọ ầ ố tác là nh ng doanh nhân chuyên nghi p, r t am hi u lu t trong vi c gi i quy t tranh ch p; ph n vì cácữ ệ ấ ể ậ ệ ả ế ấ ầ
h p đ ng qu c t không đợ ồ ố ế ược m c nhiên công nh n là s đặ ậ ẽ ược lu t Vi t Nam đi u ch nh T đó có thậ ệ ề ỉ ừ ể
th y vi c làm quen v i lu t và t p quán qu c t là r t c n thi t.Đã t lâu, Vi n Th ng nh t T phápấ ệ ớ ậ ậ ố ế ấ ầ ế ừ ệ ố ấ ư
Qu c t , vi t t t theo Ti ng Pháp là UNIDROIT, (insitut International pour l`Unification des Droits Privé),ố ế ế ắ ế
m t t ch c qu c t liên chính ph thành l p năm 1929, đ t tr s t i Roma, Italia, đã t p trung nghiênộ ổ ứ ố ế ủ ậ ặ ụ ở ạ ậ
c u tìm ki m các quy đ nh chung đ đi u ch nh h p đ ng sao cho có th thích h p trong nhi u hứ ế ị ể ề ỉ ợ ồ ể ợ ề ệ
th ng pháp lu t c a nh ng nố ậ ủ ữ ước khác nhau.Năm 1994 UNIDROIT đã cho ra đ i cu n sách (Nguyên t cờ ố ắ
H p đ ng Thợ ồ ương m i Qu c t ), vi t t t theo ti ng Anh là PICC (Principles of International Commercialạ ố ế ế ắ ếContracts) Cùng v i Công ớ Ước Viên 1980 v Buôn bán Hàng hoá Qu c t (CISG), PICC là tài li u thamề ố ế ệ
kh o đả ược nh c đ n nhi u nh t trong lu t thắ ế ề ấ ậ ương m i qu c t châu Âu Nó đã đạ ố ế ở ược d ch và ph bi nị ổ ế nhi u n c trên th gi i, trong đó có các n c đang phát tri n.Trong hoàn c nh n c ta, PICC có th
được dùng làm tài li u tham kh o cho bên Vi t Nam xem xét và b sung k p th i nh ng đi m c n thi tệ ả ệ ổ ị ờ ữ ể ầ ế trong các b n h p đ ng thả ợ ồ ương m i qu c t do bên nạ ố ế ước ngoài so n th o Ngoài ra, PICC còn có thạ ả ể
được dùng làm sách nghiên c u v t pháp qu c t và lu t dân s , coi nh m t ví d v các đi uứ ề ư ố ế ậ ự ư ộ ụ ề ề kho n c a lu t h p đ ng B n d ch do T.S Lê N t, gi ng viên trả ủ ậ ợ ồ ả ị ế ả ường Đ i h c Lu t Tp H Chí Minhạ ọ ậ ồ
th c hi n, sau khi d l p t p hu n hai tháng t i Roma năm 1998 và đự ệ ự ớ ậ ấ ạ ược s đ ng ý c a UNIDROIT.Xinự ồ ủtrân tr ng gi i thi u cu n sách cùng b n đ c ọ ớ ệ ố ạ ọ
TS NGUY N BÁ S N Ễ Ơ
V TR Ụ ƯỞ NG V LU T PHÁP VÀ ĐI U Ụ Ậ Ề ƯỚ C QU C T B NGO I GIAO Ố Ế Ộ Ạ
L I B T Ờ Ạ
Vi n Th ng nh t T pháp Qu c t , vi t t t theo ti ng Pháp là UNIDROIT (l`uniffication des drois prives)ệ ố ấ ư ố ế ế ắ ế
r t hân h nh đấ ạ ược công b hoàn thành vi c so n th o cu n sách "Nh ng Nguyên t c H p đ ngố ệ ạ ả ố ữ ắ ợ ồ
Thương m i Qu c t ", vi t t t theo Ti ng Anh là PICC (Principles of International Commercialạ ố ế ế ắ ếContracts), k t qu nhi u năm nghiên c u mi t mài c a m t s l n các nhà lu t h c n I ti ng kh pế ả ề ứ ệ ủ ộ ố ớ ậ ọ ổ ế ắ năm châu.Thành công c a đ án đ y tham v ng này trủ ề ầ ọ ước tiên thu c v Ban biên t p và đ c bi t làộ ề ậ ặ ệ
nh ng so n gi c a các chữ ạ ả ủ ương trong PICC, dưới s ch đ o và ph i h p c a Michael Joachimự ỉ ạ ố ợ ủBonell.Chúng tôi cũng bày t lòng bi t n đ i v i nh ng đóng góp to l n đ i v i nh ng lu t s , th mỏ ế ơ ố ớ ữ ớ ố ớ ữ ậ ư ẩ phán, viên ch c và các nhà khoa h c t nh ng n n văn hoá khác nhau và xu t x khác nhau, đã thamứ ọ ừ ữ ề ấ ứgia vào đ án trong lúc so n th o cũng nh nh ng ý ki n đóng góp xây d ng đã giúp đ chúng tôi r tề ạ ả ư ữ ế ự ỡ ấ nhi u.Trong gi phút thành công này c a vi n UNIDROIT chúng tôi không quên nh c t i Mario Matteuci,ề ờ ủ ệ ắ ớnguyên T ng Th ký và sau là Ch t ch UNIDROIT đã có nhi u đóng góp quý giá vào quá trình th ngổ ư ủ ị ề ố
nh t lu t qu c t , đấ ậ ố ế ược coi là ngu n đ ng viên to l n cho t t c các thành viên trong H I đ ng qu n trồ ộ ớ ấ ả ộ ồ ả ị
và Ban biên t p PICC.ậ
Malcom Evans Riccardo Monaco
T NG TH KÝ CH T CH Ổ Ư Ủ Ị
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
T trừ ướ ớc t i nay, nh ng n l c nh m th ng nh t lu t thữ ỗ ự ằ ố ấ ậ ương m i c a các nạ ủ ước trên th gi I đã đế ớ ượ c
th c hi n thông qua nh ng văn b n b t bu c (ví d Công ự ệ ữ ả ắ ộ ụ ước Qu c t ), các lu t l do các t ch c liênố ế ậ ệ ổ ứ
qu c gia l p ra (ví d Liên Minh châu Âu) ho c các văn b n lu t m u (model laws) M t trong nh ngố ậ ụ ặ ả ậ ẫ ộ ữ khi m khuy t c a các văn b n này là chúng không có tính khái quát, hay chúng ch có tính lý thuy t màế ế ủ ả ỉ ếkhông có kh năng th c thi Chính vì v y mà ngày càng có nhi u ngả ự ậ ề ười kêu g I th ng nh t hoà h p lu tọ ố ấ ợ ậ pháp b ng cách s d ng nh ng văn b n không mang tính b t bu c.M t s ngằ ử ụ ữ ả ắ ộ ộ ố ười kêu g i phát tri nọ ể
nh ng "t p quán thữ ậ ương m i qu c t ", ví d nh các đi u kho n ho c h p đ ng m u, đ s d ng r ngạ ố ế ụ ư ề ả ặ ợ ồ ẫ ể ử ụ ộ rãi trong m t vài lĩnh v c thộ ự ương m i hay trên m t vài phạ ộ ương di n c th M t s ngệ ụ ể ộ ố ười khác kêu g iọ
m t s xác nh n c a qu c t v nh ng nguyên t c c b n c a lu t h p đ ng S ra đ i c a quy nộ ự ậ ủ ố ế ề ữ ắ ơ ả ủ ậ ợ ồ ự ờ ủ ể
"Nguyên t c H p đ ng Thắ ợ ồ ương m i Qu c t " (Principles of International Commercial Contracts (sauạ ố ế
Trang 2đây g i là PICC)), do UNIDROIT đ xọ ề ướng là nh m vào hằ ướng phát tri n này Ngay t năm 1971 H iể ừ ộ
Đ ng UNIDROIT đã quy t đ nh đ t v n đ này vào chồ ế ị ặ ấ ề ương trình làm vi c M t u ban chuyên tráchệ ộ ỷ
g m nh ng giáo s René David (Pháp), Clive M.Smitthoff (Anh) và Tudor Popescu (Rumani), đ i di nồ ữ ư ạ ệ cho ba trường phái lu t l n đã đậ ớ ược thành l p đ xác đ nh nh ng yêu c u cho vi c biên so n Nguyênậ ể ị ữ ầ ệ ạ
t c ắ H p đ ng Th ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Đó là các trường phái: lu t Dân s (Civil Law ho c Continetal Law),ậ ự ặ
lu t thông d ng (Common Law ho c Anglo-Saxon Law), và lu t xã h i ch nghĩa (socialistậ ụ ặ ậ ộ ủSystems).Tuy v y , mãi t i năm 1980 UNIDROIT m i thành l p đậ ớ ớ ậ ược Nhóm Công tác đ c bi t đ so nặ ệ ể ạ
th o các Chả ương trong Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Nhóm này bao g m các đ I bi uồ ạ ể
c a các h th ng lu t l n trên th gi i và các chuyên gia hàng đ u v lu t H p đ ng và lu t Thủ ệ ố ậ ớ ế ớ ầ ề ậ ợ ồ ậ ươ ng
m i Qu c t Ph n l n trong s h là các nhà khoa h c, cùng v i m t vài th m phán và viên ch c có uyạ ố ế ầ ớ ố ọ ọ ớ ộ ẩ ứtín, nh ng ngữ ười có kh năng th c s ả ự ự
Nhóm c ng tác đã phân chia công vi c cho các C ng tác viên đ vi t các chộ ệ ộ ể ế ương c a ủ Nguyên t cH p ắ ợ
đ ng Th ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Nh ng ngữ ười này được giao nhi m v so n th o các b n th o cùng v i l iệ ụ ạ ả ả ả ớ ờ bình lu n Các b n th o đã đậ ả ả ược Nhóm Nghiên c u cũng nh các c ng tác viên khác c a UNIDROITứ ư ộ ủ
th o lu n và đóng góp phê bình Bên c nh đó, H i đ ng UNIDROIT cũng đ nh hả ậ ạ ộ ồ ị ướng cho vi c so nệ ạ
th o, nh t là nh ng khi có nh ng b t đ ng l n M t u ban biên t p đãđả ấ ữ ữ ấ ồ ớ ộ ỷ ậ ược thành l p trậ ước khi xu tấ
b n.Ph n l n các đi u trong ả ầ ớ ề Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT ph n ánhủ ả
nh ng khái ni m đã đữ ệ ược công nh n ph n l n h th ng lu t trên th gi i M t khác, ậ ở ầ ớ ệ ố ậ ế ớ ặ Nguyên t c H p ắ ợ
đ ng Th ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT cũng đủ ược so n th o nh m m c đích ph c v m t cách cóạ ả ằ ụ ụ ụ ộ
hi u qu cho các ho t đ ng thệ ả ạ ộ ương m i qu c t , vì v y chúng cũng ph i đ ra nh ng cách gi i quy tạ ố ế ậ ả ề ữ ả ế
t t nh t, m c d u các cách gi i quy t này ch a đố ấ ặ ầ ả ế ư ược công nh n m t cách r ng rãi.M c đích c aậ ộ ộ ụ ủ
Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT là hủ ướng t i m t cách gi i quy t công b ngớ ộ ả ế ằ chung cho m t v n đ , dù độ ấ ề ược nhìn dưới m t góc đ c a b t c h th ng lu t pháp, kinh t hay chínhộ ộ ủ ấ ứ ệ ố ậ ế
tr c a b t c nị ủ ấ ứ ước nào trên th gi i M c đích này đế ớ ụ ược th hi n c hai m t: hình th c và n iể ệ ở ả ặ ứ ộ dung.V hình th c, ề ứ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT tránh dùng nh ng tủ ữ ừ
ng ch thích h p cho m t h th ng lu t Tính ch t qu c t c a ữ ỉ ợ ộ ệ ố ậ ấ ố ế ủ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i ạ
Qu c t ố ế còn th hi n các l i bình lu n c a các đi u kho n đã tránh liên h t i lu t qu c gia ho c nêuể ệ ở ờ ậ ủ ề ả ệ ớ ậ ố ặ
xu t x c a chúng Ch nh ng đi m tấ ứ ủ ỉ ữ ể ương đ ng v i Công ồ ớ Ước Viên v Buôn Bán Hànghoá qu c tề ố ế
(United Nationsconvention on cotracts for the International Sale of Good-CISG) m I đớ ược nêu xu t x ấ ứ
V n i dung, ề ộ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT đủ ược so n th o v I m t sạ ả ớ ộ ự linh đ ng v a đ đ thích ng v i nh ng đ i thay v i t p quán giao d ch thộ ừ ủ ể ứ ớ ữ ổ ớ ậ ị ương m i gi a các qu c giaạ ữ ố
t s phát tri n c a k thu t, công ngh và kinh t , b ng cách quy đ nh rõ nh ng nghĩa v c a các bênừ ự ể ủ ỹ ậ ệ ế ằ ị ữ ụ ủtrong h p đ ng, theo nguyên t c thi n chí và trung th c và theo nh ng tiêu chu n c a c x đúng m cợ ồ ắ ệ ự ữ ẩ ủ ư ử ự (reasonable behavior).Đương nhiên, trong ch ng m c các v n đ đừ ự ấ ề ược gi i quy t trong ả ế Nguyên t c ắ
H p đ ng Th ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT cũng đủ ược gi i quy t theo các quy ph m c a CISG,ả ế ạ ủchúng ta s d a trên các cách gi i quy t c a CISG, n u nh vi c v n d ng CISG phù h p v i tinh th nẽ ự ả ế ủ ế ư ệ ậ ụ ợ ớ ầ
và ph m vi áp d ng c a ạ ụ ủ Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế Khi gi i thi u ớ ệ Nguyên t c H p ắ ợ
đ ng Th ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT v i c ng đ ng các lu t gia và doanh nhân trên th gi i, H iủ ớ ộ ồ ậ ế ớ ộ
đ ng UNIDROIT cũng nh n rõ là b n thân ồ ậ ả Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROITủkhông ph i là văn b n lu t pháp, do không đả ả ậ ược các Chính ph kí k t Vì v y s th a nh n ủ ế ậ ự ừ ậ Nguyên t c ắ
H p đ ng Th ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT s ph thu c vào s thuy t ph c c a chúng Có r tủ ẽ ụ ộ ự ế ụ ủ ấ nhi u phề ương pháp đ áp d ng ể ụ Nguyên t cH p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT vào th củ ự
ti n, các phễ ương pháp quan tr ng nh t s đọ ấ ẽ ược gi i thích trong M c Tiêu Đ H i đ ng UNIDROIT tinả ụ ề ộ ồ
tưởng r ng các đ i tằ ố ượng mà Nguyên t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m I Qu c t ạ ố ế c a UNIDROIT nh m t i sủ ắ ớ ẽ đánh giá cao nh ng thành qu c a các so n gi và đón nh n nh ng thu n l i do vi c s d ng ữ ả ủ ạ ả ậ ữ ậ ợ ệ ử ụ Nguyên
t c H p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t ạ ố ế mang l i.ạ
H I Đ NG UNIDROIT Ộ Ồ
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
1 Nh ng Nguyên t c H p đ ng Thữ ắ ợ ồ ương m i Qu c t (Principles of International Commercial Contracts-ạ ố ế
được vi t t t theo Ti ng Anh là PICC) trình bày nh ng quy đ nh chung cho các h p đ ng thế ắ ế ữ ị ợ ồ ương m iạ
qu c t 2 PICC s đố ế ẽ ược áp d ng trong trụ ường h p các bên ký k t h p đ ng tho thu n r ng h p đ ngợ ế ợ ồ ả ậ ằ ợ ồ
c a h đủ ọ ược PICC đi u ch nh.3 PICC cũng có th đề ỉ ể ược áp d ng n u các bên trong h p đ ng thoụ ế ợ ồ ả thu n h p đ ng s đậ ợ ồ ẽ ược đi u ch nh b ng "nh ng nguyên t c c b n c a lu t" ,"lex mercatoria" ho cề ỉ ằ ữ ắ ơ ả ủ ậ ặ
b ng nh ng nguyên t c tằ ữ ắ ương t 4 PICC có th đ a ra gi i pháp cho m t v n đ n y sinh trong h pự ể ư ả ộ ấ ề ả ợ
Trang 3đ ng nh ng lu t đang áp d ng không th gi i quy t đồ ư ậ ụ ể ả ế ược v n đ này.5 PICC có th đấ ề ể ược s d ng đử ụ ể
gi i thích ho c b sung cho các văn b n qu c t nh m th ng nh t lu t 6 PICC có th đả ặ ổ ả ố ế ằ ố ấ ậ ể ược dùng làm
Tính qu c t c a h p đ ng có th xác đ nh b ng nhi u cách Nh ng cách này đố ế ủ ợ ồ ể ị ằ ề ữ ược công nh n c trênậ ả
ph m vi lu t pháp qu c t và ph m vi lu t pháp qu c gia, t vi c căn c vào n i kinh doanh ho c n iạ ậ ố ế ạ ậ ố ừ ệ ứ ơ ặ ơ
thường trú c a các đ i tác cho đ n vi c áp d ng t i nh ng tiêu chu n t ng quát h n nh vi c đánh giáủ ố ế ệ ụ ớ ữ ẩ ổ ơ ư ệ
h p đ ng "có quan h quan tr ng t i nhi u qu c gia", "liên quan đ n s l a ch n gi a lu t c a cácợ ồ ệ ọ ớ ề ố ế ự ự ọ ữ ậ ủ
nước khác nhau", ho c "có nh hặ ả ưởng đ n các quy n l i trong buôn bán qu c t " PICC không nh mế ề ợ ố ế ằ bác b b t c tiêu chu n nào v a k trên Tuy nhiên, theo gi đ nh c a nguyên t c này thì quan ni mỏ ấ ứ ẩ ừ ể ả ị ủ ắ ệ
v các h p đ ng "qu c t " nên đề ợ ồ ố ế ược gi i thích theo nghĩa r ng nh t,đ lo i tr nh ng trả ộ ấ ể ạ ừ ữ ường h pợ không liên quan đ n các y u t qu c t , ví d khi t t c các y u t c b n c a h p đ ng ch liên quanế ế ố ố ế ụ ấ ả ế ố ơ ả ủ ợ ồ ỉ
đ n m t qu c gia c th ế ộ ố ụ ể
2 Các h p đ ng" th ợ ồ ươ ng m i " ạ
Vi c gi i h n ph m vi đi u ch nh c a PICC đ i v i các h p đ ng thệ ớ ạ ạ ề ỉ ủ ố ớ ợ ồ ương m i không nh m ki m soát sạ ằ ể ự khác bi t gi a các bên nh các giao dân s hay các giao d ch thệ ữ ư ự ị ương m i v n đạ ẫ ược qui đ nh trong m tị ộ
s h th ng lu t pháp, đi n hình là vi c áp d ng PICC ph thu c vào vi c đ i tác có ph i là thố ệ ố ậ ể ệ ụ ụ ộ ệ ố ả ương gia
hay không (commercants, Kaufleute) hay giao d ch v b n ch t có th t s mang tính thị ề ả ấ ậ ự ương m i hayạkhông Nói đúng h n ý tơ ưởng này ch nh m lo i ra kh i ph m vi đi u ch nh c a PICC các giao d ch v iỉ ằ ạ ỏ ạ ề ỉ ủ ị ớ
người "tiêu dùng" Ngày nay các nước thường đi u ch nh các giao d ch này b ng các lu t l riêng bi t,ề ỉ ị ằ ậ ệ ệ
ch y u mang tính củ ế ưỡng ch , nh m b o v ngế ằ ả ệ ười tiêu dùng Các tiêu chu n áp d ng c hai c p đẩ ụ ở ả ấ ộ
qu c gia và qu c t có th b thay đ i tuỳ theo s khác bi t gi a các h p đ ng giao k t v i ngố ố ế ể ị ổ ự ệ ữ ợ ồ ế ớ ười tiêudùng và các h p đ ng không giao k t v I ngợ ồ ế ớ ười tiêu dùng, PICC này không h đ a ra m t đ nh nghĩa rõề ư ộ ịràng nào, nh ng cho r ng h p đ ng thư ằ ợ ồ ương m i nên đạ ược hi u theo m t nghĩa r ng nh t có th để ộ ộ ấ ể ượ c,không ch bao g m các cu c giao d ch thỉ ồ ộ ị ương m i nh m cung c p hàng hoá hay d ch v , mà còn baoạ ằ ấ ị ụ
Vì quy n l a ch n lu t đi u ch nh h p đ ng c a các bên đ i tác thông thề ự ọ ậ ề ỉ ợ ồ ủ ố ường b gi i h n là ph i ch nị ớ ạ ả ọ
lu t áp d ng là lu t qu c gia Do v y, PICC thậ ụ ậ ố ậ ường ch đỉ ược xem là m t b n ph l c đi kèm h p đ ng,ộ ả ụ ụ ợ ồtrong khi lu t đi u ch nh h p đ ng v n ph i d a trên c s các qui đ nh v lu t pháp qu c t c a n iậ ề ỉ ợ ồ ẫ ả ự ơ ở ị ề ậ ố ế ủ ơ
ti n hành t t ng K t qu là PICC ch đế ố ụ ế ả ỉ ược áp d ng n u PICC không trái v i các qui đ nh b t bu c c aụ ế ớ ị ắ ộ ủ
lu t áp d ng N u ngậ ụ ế ượ ạc l i, vi c áp d ng PICC có th b coi là vi ph m pháp lu t V n đ có th sệ ụ ể ị ạ ậ ấ ề ể ẽ khác n u các bên đ ng ý đ a vi c tranh ch p phát sinh t h p đ ng ra tr ng tài Các tr ng tài khôngế ồ ư ệ ấ ừ ợ ồ ọ ọ
nh t thi t ph i tuân theo lu t pháp c a m t qu c gia nào Đi u này là hi n nhiên n u h đấ ế ả ậ ủ ộ ố ề ể ế ọ ược các bên
u quy n làm ngỷ ề ười hoà gi i (ả amiable compositeurs ho c ặ exaequo et bono) Nh ng ngay c khi khôngư ả
có s u quy n này, thì ngự ỷ ề ười ta ngày càng có xu hướng cho phép các bên t ch n "các đi u lu t c aự ọ ề ậ ủ riêng mình"thay vì áp d ng lu t qu c gia đ phân x Thí d c th là Đi u 28 (1) UCITRAL 1985 vụ ậ ố ể ử ụ ụ ể ề ề
Tr ng tài Thọ ương m i Qu c t , và Đi u 42 (1) c a Công ạ ố ế ề ủ ước 1965 v Gi i quy t Tranh ch p Ð u tề ả ế ấ ầ ư
gi a các Qu c gia và Công dân c a các qu c gia khác nhau (Công ữ ố ủ ố ước CISID) Theo phương pháp này
Trang 4các đ i tác đố ượ ực t do l a ch n PICC, nh "các đi u lu t các bên t do tho thu n", theo đó các tr ngự ọ ư ề ậ ự ả ậ ọ tài s phán quy t v tranh ch p N u có nh ng đi u kho n nh v y thì lu t qu c gia ch đẽ ế ụ ấ ế ữ ề ả ư ậ ậ ố ỉ ược áp d ngụ trong các quy ph m mang tính b t bu c.N u tranh ch p n m trong ph m vi đi u ch nh Công ạ ắ ộ ế ấ ằ ạ ề ỉ ướ cICSID, thì có th áp d ng PICC mà có th không c n tham chi u lu t qu c gia.ể ụ ể ầ ế ậ ố
b Lex mercatoria
Khi các bên trong h p đ ng thợ ồ ương m i qu c t không đ ng ý s l a ch n m t h th ng lu t pháp cạ ố ế ồ ự ự ọ ộ ệ ố ậ ụ
th nào làm lu t áp d ng cho h p đ ng, thì h thể ậ ụ ợ ồ ọ ường qui đ nh r ng h p đ ng đó s đị ằ ợ ồ ẽ ược đi u ch nhề ỉ
b i "nh ng qui đ nh chung c a lu t", ho c "t p quán và các qui đ nh trong thở ữ ị ủ ậ ặ ậ ị ương m I qu c t ", ho cạ ố ế ặ
lex mercatoria,v.v Tuy v y, vi c áp d ng các nguyên t c không đậ ệ ụ ắ ược rõ ràng l m, và vì v y các nguyênắ ậ
t c mang tính đa qu c gia ho c xuyên qu c gia c a các bên trong h p đ ng đã b ch trích, là do nh ngắ ố ặ ố ủ ợ ồ ị ỉ ữkhái ni m này quá m h Vì v y nh m tránh ho c ít nh t làm gi m thi u nh ng đ nh nghĩa có n I dungệ ơ ồ ậ ằ ặ ấ ả ể ữ ị ộ
m h , không ch c ch n, thì t t h n c nên s d ng nh ng qui t c đơ ồ ắ ắ ố ơ ả ử ụ ữ ắ ược đ nh nghĩa rõ ràng và có hị ệ
th ng nh PICC này.ố ư
5 Các đi u kho n b sung cho lu t áp d ng ề ả ổ ậ ụ
PICC còn có th để ược v n d ng th m chí khi h p đ ng đã có lu t áp d ng đi u ch nh Đó là trậ ụ ậ ợ ồ ậ ụ ề ỉ ường h pợ
lu t áp d ng không đ c p đ n m t v n đ đậ ụ ề ậ ế ộ ấ ề ược PICC đi u ch nh (Nguyên nhân c a khó khăn thề ỉ ủ ườ ng
là do tính ch t đ c bi t c a ngu n lu t ho c cái giá ph i tr đ th m đ nh nh ng ngu n này).Vi c ápấ ặ ệ ủ ồ ậ ặ ả ả ể ẩ ị ữ ồ ệ
d ng PICC làm ngu n b sung cho lu t áp d ng đụ ồ ổ ậ ụ ương nhiên không ph i là c u cánh cu i cùng, cũngả ứ ốkhông ph i ch khi không có qui ph m đi u ch nh trong lu t áp d ng, mà c khi s d ng nh ng quiả ỉ ạ ề ỉ ậ ụ ả ử ụ ữ
ph m đó là không thích h p và t n kém Hi n nay toà thạ ợ ố ệ ường áp d ng ụ lexfori, nghĩa là lu t c a n i ti nậ ủ ơ ế hành t t ng Vi c s d ng PICC có u đi m là tránh thiên v trong vi c áp d ng lu t trong nố ụ ệ ử ụ ư ể ị ệ ụ ậ ước khi
m t bên hi u bi t lu t h n bên kia v lu t áp d ng.ộ ể ế ậ ơ ề ậ ụ
6 Các đi u kho n gi i thích và b sung cho các văn b n pháp lu t qu c t ề ả ả ổ ả ậ ố ế
B t kỳ m t h th ng pháp lu t nào, dù là qu c t hay qu c gia, đ u có nh ng v n đ liên quan đ nấ ộ ệ ố ậ ố ế ố ề ữ ấ ề ế
vi c gi i thích nh ng đi u kho n pháp lu t riêng H n n a, m t h th ng pháp lu t trên c b n khôngệ ả ữ ề ả ậ ơ ữ ộ ệ ố ậ ơ ả
th d li u h t các trể ự ệ ế ường h p có th x y ra Khi áp d ng lu t, có th d a vào các nguyên t c hìnhợ ể ả ụ ậ ể ự ắthành t trừ ước và nh ng qui t c v gi i thích lu t Tuy nhiên, vi c áp d ng công ữ ắ ề ả ậ ệ ụ ước qu c t thố ế ườ ngkhó khăn h n, vì cùng m t công ơ ộ ước nh ng l i đư ạ ược gi i thích theo các cách riêng t i m i nả ạ ỗ ước Theoquan đi m truy n th ng, vi c áp d ng và gi i thích lu t hay h p đ ng c n ph i tuân theo nh ng nguyênể ề ố ệ ụ ả ậ ợ ồ ầ ả ữ
t c và tiêu chu n do t ng nắ ẩ ừ ước đ ra, ho c lu t c a n i ti n hành t t ng, ho c là nh ng qui ph m về ặ ậ ủ ơ ế ố ụ ặ ữ ạ ề
t pháp qu c t (lu t xung đ t), n u không có m t ch đ nh th ng nh t.Hi n nay c toà án và h i đ ngư ố ế ậ ộ ế ộ ế ị ố ấ ệ ả ộ ồ
tr ng tài thọ ường có xu hướng t b nh ng xung đ t nói trên.Thay vào đó h gi i thích và b sung nh ngừ ỏ ữ ộ ọ ả ổ ữ văn b n pháp lu t qu c t b ng cách tham kh o đ n nh ng nguyên t c đ ng nh t, t đi u ch nh vàả ậ ố ế ằ ả ế ữ ắ ồ ấ ự ề ỉ
được qu c t công nh n Phố ế ậ ương pháp này th c s đự ự ược công nh n trong nh ng Công ậ ữ ước g n đâyầ
nh t (ví d Đi u 7 c a Công ấ ụ ề ủ ước Viene năm 1980 v buôn bán hàng hoá qu c t - CISG) Các côngề ố ế
c này d a trên gi đ nh r ng lu t qu c t , th m chí sau khi đã đ c đ a vào các h th ng lu t qu c
gia khác nhau, ch là m t ph n h p nh t trên hình th c trong h th ng lu t các nỉ ộ ầ ợ ấ ứ ệ ố ậ ước Nh ng v n iư ề ộ dung chúng không được làm m t tính ch t c a m t h th ng lu t đấ ấ ủ ộ ệ ố ậ ược phát tri n đ c l p trên bình di nể ộ ậ ệ
qu c t và nh m áp d ng m t cách đ ng b trên toàn th gi i.Cho đ n bây gi , vi c tìm nh ng nguyênố ế ằ ụ ộ ồ ộ ế ớ ế ờ ệ ữ
t c đ c l p và nh ng tiêu chu n cho vi c gi i thích và b sung nh ng văn b n pháp lý qu c t ph n l nắ ộ ậ ữ ẩ ệ ả ổ ữ ả ố ế ầ ớ
d a vào nh ng trự ữ ường h p c th c a k t qu nghiên c u các gi i pháp đã đợ ụ ể ủ ế ả ứ ả ược áp d ng trong các hụ ệ
th ng pháp lu t c a các qu c gia khác nhau PICC s t o nhi u đi u ki n cho các qu c gia trong v nố ậ ủ ố ẽ ạ ề ề ệ ố ấ
đ này.ề
7 PICC đ ượ c áp d ng nh là m t mô hình cho các nhà l p pháp trong n ụ ư ộ ậ ướ c cũng nh qu c t ư ố ế
V th c ch t PICC này có th đề ự ấ ể ược s d ng nh là m t mô hình cho các nhà làm lu t trong nử ụ ư ộ ậ ước nh mằ
so n th o nh ng văn b n lu t qui đ nh chung v h p đ ng ho c cho m t vài d ng h p đ ng c th ạ ả ữ ả ậ ị ề ợ ồ ặ ộ ạ ợ ồ ụ ể Trên bình di n qu c gia, nh ng nệ ố ữ ước đang d đ nh s a đ i, b sung lu t pháp c a h đ tham kh oự ị ử ổ ổ ậ ủ ọ ể ả PICC nh m so n th o nh ng b lu t liên quan đ n h p đ ng Ít nh t là trong quan h kinh t đ i ngo i,ằ ạ ả ữ ộ ậ ế ợ ồ ấ ệ ế ố ạ PICC cũng giúp cho các ch đ nh trong nế ị ước phù h p v i nh ng tiêu chu n qu c t Đ i v i nh ngợ ớ ữ ẩ ố ế ố ớ ữ
nước đã có m t h th ng lu t pháp tộ ệ ố ậ ương đ i hoàn ch nh thì vi c áp d ng PICC cũng không khác l mố ỉ ệ ụ ắ
so v i vi c áp d ng lu t c a chính nớ ệ ụ ậ ủ ước h Tuy nhiên sau khi h ti n hành nh ng cu c c i cách toànọ ọ ế ữ ộ ả
di n và h th ng chính tr và xã h i, đã n y sinh nh ng nhu c u m i v vi c so n th o l i các văn b nệ ệ ố ị ộ ả ữ ầ ớ ề ệ ạ ả ạ ả pháp lu t, c th là nh ng ch đ nh liên quan đ n các ho t đ ng kinh t và thậ ụ ể ữ ế ị ế ạ ộ ế ương m i Trên bình di nạ ệ
qu c t , PICC có th tr thành m t tài li u tham kh o quan tr ng cho vi c so n th o các công ố ế ể ở ộ ệ ả ọ ệ ạ ả ướ c
Trang 5qu c t ho c nh ng b lu t m u (ố ế ặ ữ ộ ậ ẫ model law) Ngoài ra nh ng thu t ng dùng đ mô t cùng m t kháiữ ậ ữ ể ả ộ
ni m khác nhau trong các văn b n pháp lu t c a các nệ ả ậ ủ ước khác nhau, do đó có th gây ra hi u l mể ể ầ
ho c gi i thích không đúng S thi u nh t quán nh v y có th tránh đặ ả ự ế ấ ư ậ ể ược, n u thu t ng dùng choế ậ ữPICC được s d ng làm ngu n tham chi u th ng nh t trên th gi i.ử ụ ồ ế ố ấ ế ớ
CH ƯƠ NG I : QUI Đ NH CHUNG Ị
Ði u 1.6 ề Gi i thích và b sung PICC ả ổ
Ði u 1.7 ề Nguyên t c thi n chí và trung th c ắ ệ ự
Ði u 1.8 ề T p quán và quy ậ ướ c
Ði u 1.9 ề Thông báo
Ði u 1.10 ề Ð nh nghĩa ị
CH ƯƠ NG II: GIAO K T H P Đ NG Ế Ợ Ồ
Ði u 2.1 ề Ph ươ ng th c giao k t h p đ ng ứ ế ợ ồ
Ði u 2.2 ề Ð nh nghĩa đ ngh giao k t ị ề ị ế
Ði u 2.8 ề Ch p nh n đ ngh trong th i h n quy đ nh ấ ậ ề ị ờ ạ ị
Ði u 2.9 ề Ch p nh n ch m tr trong vi c truy n tin ấ ậ ậ ễ ệ ề
Ði u 2.10 ề Rút l i l i ch p nh n ạ ờ ấ ậ
Ði u 2.11 ề S a đ i l i ch p nh n ử ổ ờ ấ ậ
Ði u 2.12 ề Văn b n xác nh n ả ậ
Ði u 2.13 ề Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào nh ng đi u kho n đ ế ợ ồ ộ ữ ề ả ượ c tho thu n và hình th c c th ả ậ ứ ụ ể
Ði u 2.14 ề H p đ ng v i nh ng đi u kho n đ ợ ồ ớ ữ ề ả ượ c đ ng ể ỏ
Ði u 2.15 ề Ðàm phán v i d ng ý x u ớ ụ ấ
Ði u 2.16 ề Nghĩa v gi bí m t ụ ữ ậ
Ði u 2.17 ề Ði u kho n sáp nh p ề ả ậ
Ði u 2.18 ề Ði u kho n s a đ i b ng văn b n ề ả ử ổ ằ ả
Ði u 2.19 ề H p đ ng có các đi u kho n đã đ ợ ồ ề ả ượ c so n s n ạ ẵ
Ði u 2.20 ề Các đi u kho n b t th ề ả ấ ườ ng
Ði u 2.21 ề Mâu thu n gi a đi u kho n so n s n và không so n s n ẫ ữ ề ả ạ ẵ ạ ẵ
Ði u 2.22 ề Hai bên trong h p đ ng đ u s d ng đi u kho n so n s n ợ ồ ề ử ụ ề ả ạ ẵ
Trang 6Ði u 3.12 ề Xác nh n ậ
Ði u 3.13 ề M t quy n vô hi u h p đ ng ấ ề ệ ợ ồ
Ði u 3.14 ề Thông báo vô hi u h p đ ng ệ ợ ồ
Ði u 3.15 ề Th i h n, th i hi u ờ ạ ờ ệ
Ði u 3.16 ề Vô hi u t ng ph n ệ ừ ầ
Ði u 3.17 ề Hi u l c h i t c a vi c vô hi u h p đ ng ệ ự ồ ố ủ ệ ệ ợ ồ
Ði u 3.18 ề B i th ồ ườ ng thi t h i ệ ạ
Ði u 3.19 ề Tính ch t b t bu c c a nh ng đi u kho n ấ ắ ộ ủ ữ ề ả
Ði u 3.20 ề Tuyên b c a m t bên đ i v i bên kia ố ủ ộ ố ớ
CH ƯƠ NG IV: GI I THÍCH H P Đ NG Ả Ợ Ồ
Ði u 4.1 ề Ý chí c a các bên trong h p đ ng ủ ợ ồ
Ði u 4.2 ề Gi i thích l i phát bi u và hành vi khác ả ờ ể
Ði u 4.3 ề Nh ng y u t có liên quan ữ ế ố
Ði u 4.4 ề Tham kh o toàn b h p đ ng ho c toàn b đi u kho n ả ộ ợ ồ ặ ộ ề ả
Ði u 4.5 ề T t c các đi u kho n c n có hi u l c ấ ả ề ả ầ ệ ự
Ði u 4.6 ề Qui t c contra proferentem ắ
Ði u 4.7 ề S t ự ươ ng ph n c a ngôn ng ả ủ ữ
Ði u 4.8 ề B sung m t đi u kho n còn thi u ổ ộ ề ả ế
CH ƯƠ NG V: N I DUNG Ộ
Ði u 5.1 ề Nghĩa v rõ r t và nghĩa v ng m hi u ụ ệ ụ ầ ể
Ði u 5.2 ề Nghĩa v ng m hi u ụ ầ ể
Ði u 5.3 ề S h p tác gi a các bên trong h p đ ng ự ợ ữ ợ ồ
Ði u 5.4 ề Nghĩa v thành qu và nghĩa v ph ụ ả ụ ươ ng ti n ệ
Ði u 6.1.7 ề Ph ươ ng th c thanh toán ứ
Ði u 6.1.8 ề Thanh toán b ng chuy n kho n ằ ể ả
Ði u 6.1.9 ề Ti n thanh toán ề
Ði u 6.1.10 ề Ð ng ti n thanh toán không đ ồ ề ượ c đ nh tr ị ướ c
Ði u 6.1.11 ề Chi phí th c hi n ự ệ
Ði u 6.1.12 ề Th t thanh toán ứ ự
Ði u 6.1.13 ề Th t các nghĩa v ph i th c hi n công vi c ứ ự ụ ả ự ệ ệ
Ði u 6.1.14 ề Xin phép các c quan có th m quy n ơ ẩ ề
Trang 7M c 1: Quy đ nh chung ụ ị
Ði u 7.1.1 ề Ð nh nghĩa vi c không th c hi n h p đ ng ị ệ ự ệ ợ ồ
Ði u 7.1.2 ề S can thi p c a m t bên ự ệ ủ ộ
Ði u 7.2.1 ề Th c hi n nghĩa v thanh toán ự ệ ụ
Ði u 7.2.2 ề Nghĩa v ph i th c hi n m t công vi c ụ ả ự ệ ộ ệ
Ði u 7.2.3 ề S a ch a ho c đ i v t ử ữ ặ ổ ậ
Ði u 7.2.4 ề Các bi n pháp c ệ ưỡ ng ch thi hành ế
Ði u 7.2.5 ề Thay đ i bi n pháp x lý ổ ệ ử
M c 3: Ch m d t h p đ ng ụ ấ ứ ợ ồ
Ði u 7.3.1 ề Quy n yêu c u ch m d t h p đ ng ề ầ ấ ứ ợ ồ
Ði u 7.3.2 ề Thông báo ch m d t h p đ ng ấ ứ ợ ồ
Ði u 7.3.3 ề Ðoán tr ướ c vi c vi ph m th c hi n h p đ ng ệ ạ ự ệ ợ ồ
Ði u 7.3.4 ề Các bi n pháp b o đ m cho vi c th c hi n h p đ ng đúng h n ệ ả ả ệ ự ệ ợ ồ ạ
Ði u 7.3.5 ề H u qu c a vi c ch m d t h p đ ng ậ ả ủ ệ ấ ứ ợ ồ
Ði u 7.3.6 ề Hoàn trả
M c 4: Bôì th ụ ườ ng thi t h i ệ ạ
Ði u 7.4.1 ề Quy n đòi b i th ề ồ ườ ng thi t h i ệ ạ
Ði u 7.4.2 ề Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng toàn b ộ
Ði u 7.4.3 ề Thi t h i ph i đ ệ ạ ả ượ c xác đ nh c th ị ụ ể
Ði u 7.4.4 ề Kh năng d đoán tr ả ự ướ c thi t h i ệ ạ
Ði u 7.4.5 ề Ch ng minh thi t h i khi thay th giao d ch ứ ệ ạ ế ị
Ði u 7.4.6 ề Xác đ nh thi t h i theo giá th tr ị ệ ạ ị ườ ng
Ði u 7.4.7 ề Thi t h i gây ra do l i m t ph n c a bên b thi t h i ệ ạ ỗ ộ ầ ủ ị ệ ạ
Ði u 7.4.8 ề Kh c ph c thi t h i ắ ụ ệ ạ
Ði u 7.4.9 ề Lãi su t trong vi c vi ph m nghĩa v thanh toán ấ ệ ạ ụ
Ði u 7.4.10 ề Ti n lãi t kho n ti n b i th ề ừ ả ề ồ ườ ng thi t h i ệ ạ
Ði u 7.4.11 ề Ph ươ ng th c thanh toán ti n b i th ứ ề ồ ườ ng thi t h i ệ ạ
Ði u 7.4.12 ề Ð ng ti n đ tính thi t h i ồ ề ể ệ ạ
Ði u 7.4.13 ề Kho n ti n b i th ả ề ồ ườ ng đ ượ ấ c n đ nh tr ị ướ c cho vi c vi ph m h p đ ng ệ ạ ợ ồ
CH ƯƠ NG I: QUI Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1.1 ề T do h p đ ng ự ợ ồ
Các bên trong h p đ ng đ ợ ồ ượ c t do giao k t h p đ ng và qui đ nh n i dung c a h p đ ng ự ế ợ ồ ị ộ ủ ợ ồ BÌNH LU N Ậ
1 Quy n t do h p đ ng là nguyên t c ch y u trong ph m vi th ề ự ợ ồ ắ ủ ế ạ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Nguyên t c t do h p đ ng m t nguyên t c h t s c quan tr ng trong các h p đ ng thắ ự ợ ồ ộ ắ ế ứ ọ ợ ồ ương m i qu cạ ố
t Thế ương nhân có quy n t do quy t đ nh ai là ngề ự ế ị ườ ọ ẽi h s bán hàng và cung c p d ch v c a mìnhấ ị ụ ủ
và ai là ngườ ọi h mu n mua hàng và nh n cung c p d ch v cho mình, cũng nh h có th t do thoố ậ ấ ị ụ ư ọ ể ự ả thu n nh ng đi u kho n c a t ng giao d ch c th Đó là n n t ng c a tr t t kinh t qu c t mangậ ữ ề ả ủ ừ ị ụ ể ề ả ủ ậ ự ế ố ếtính c nh tranh và theo đ nh hạ ị ướng th trị ường m ở
2 Các khu v c kinh t có s đi u ch nh c a Nhà n ự ế ự ề ỉ ủ ướ c
Dĩ nhiên trong m t s trộ ố ường h p ngo i l , ngợ ạ ệ ười ta h n ch nguyên t c t do h p đ ng V khía c nhạ ế ắ ự ợ ồ ề ạ
t do giao k t h p đ ng v i b t kỳ ngự ế ợ ồ ớ ấ ười nào, vì l i ích chung, nhà nợ ước có th can thi p vào m t vàiể ệ ộngành kinh t Trong trế ường h p đó hàng hoá ch có th mua đợ ỉ ể ượ ừ ộc t m t nhà cung c p, thấ ường là cáccông ty nhà nước Nh ng công ty này có th không có nghĩa v ph i giao k t h p đ ng v i b t kỳ ai cóữ ể ụ ả ế ợ ồ ớ ấyêu c u, trong gi i h n các hàng hóa và d ch v s n có.ầ ớ ạ ị ụ ẵ
Trang 83 Các quy t c b t bu c h n ch tính t nguy n c a các bên trong h p đ ng ắ ắ ộ ạ ế ự ệ ủ ợ ồ
Các bên có quy n t do quy t đ nh n i dung c a h p đ ng, nh ng trề ự ế ị ộ ủ ợ ồ ư ước h t, gi i h n c a nguyên t cế ớ ạ ủ ắ này là các đi u kho n các bên đ a ra không đề ả ư ược vi ph m pháp lu t (Xem Đi u1.5) H n n a tính b tạ ậ ề ơ ữ ắ
bu c trong t pháp l n công pháp đ u là do nhà nộ ư ẫ ề ước ban hành và do đó, th hi n ý chí c a nhà nể ệ ủ ướ c.Nhà nước có quy n h n ch nguyên t c t do giao k t h p đ ng thông qua các đ o lu t nh lu t ch ngề ạ ế ắ ự ế ợ ồ ạ ậ ư ậ ố
đ c quy n, ki m soát hàng hoá và giá c , lu t áp đ t ch đ trách nhi m pháp lý đ c bi t ho c ngănộ ề ể ả ậ ặ ế ộ ệ ặ ệ ặ
c m nh ng đi u kho n h p đ ng b t bình đ ng v.v ,nh ng đ o lu t này ph bi n h n nh ng qui ph mấ ữ ề ả ợ ồ ấ ẳ ữ ạ ậ ổ ế ơ ữ ạ
n m trong PICC Xem Đi u 1.4.ằ ề
Đi u 1.2 ề Không b t bu c v hình th c ắ ộ ề ứ
Không m t chi ti t nào c a PICC yêu c u m t h p đ ng ph i đ ộ ế ủ ầ ộ ợ ồ ả ượ c ký k t b ng văn b n ho c ế ằ ả ặ
ph i đ ả ượ c ch ng minh có s tho thu n b ng văn b n S t n t i c a m t h p đ ng có th ứ ự ả ậ ằ ả ự ồ ạ ủ ộ ợ ồ ể
đ ượ c ch ng minh b ng b t kì hình th c nào, k c b ng nhân ch ng ứ ằ ấ ứ ể ả ằ ứ
BÌNH LU N Ậ
1 Các h p đ ng đ ợ ồ ượ c giao k t trên nguyên t c không b t bu c theo các đi u ki n v hình th c ế ắ ắ ộ ề ệ ề ứ
Theo nguyên t c đắ ược nêu trong Đi u 1.2, vi c giao k t h p đ ng không yêu c u các bên ph i tuânề ệ ế ợ ồ ầ ảtheo b t kỳ hình th c nào M c dù Đi u 1.2 ch đ c p đ n các hình th c kí k t b ng văn b n, song nóấ ứ ặ ề ỉ ề ậ ế ứ ế ằ ảcũng có th áp d ng r ng rãi cho các giao k t b ng các hình th c khác Nguyên t c này cũng gián ti pể ụ ộ ế ằ ứ ắ ế công nh n s hình thành và ch m d t h p đ ng b ng tho thu n Nguyên t c t do giao k t đậ ự ấ ứ ợ ồ ằ ả ậ ắ ự ế ược công
nh n trong các ch đ nh c a nhi u nậ ế ị ủ ề ước, và dường nh nó l i càng thích h p h n khi áp d ng vào cácư ạ ợ ơ ụ
h p đ ng thợ ồ ương m i qu c t Nh s phát tri n c a các phạ ố ế ờ ự ể ủ ương ti n truy n thông hi n đ i, nhi u giaoệ ề ệ ạ ề
d ch đã và đang đị ược giao k t nhanh chóng mà không c n ph i ký k t b ng văn b n Ph n đ u c aế ầ ả ế ằ ả ầ ầ ủ
Đi u 1.2 cũng l u ý đ n vi c m t vài nề ư ế ệ ở ộ ước v n yêu c u hình th c giao k t h p đ ng b ng văn b n làẫ ầ ứ ế ợ ồ ằ ả
b t bu c, trong khi nh ng nắ ộ ở ữ ước khác ch yêu c u các bên th hi n m c đích c a giao d ch Ph n ti pỉ ầ ể ệ ụ ủ ị ầ ế theo có d ng ý m r ng vi c áp d ng t do giao k t dụ ở ộ ệ ụ ự ế ưới m i hình th c, c th là b ng l i nói Do v yọ ứ ụ ể ằ ờ ậ toà án có th công nh n các l i khai c a cá bên trể ậ ờ ủ ước toà mà không c n ph i có b ng ch ng văn b n.ầ ả ằ ứ ả
2 Các ngo i l trong lu t áp d ng ạ ệ ậ ụ
Dĩ nhiên nguyên t c t do giao k t h p đ ng có th b lu t áp d ng c a m t s nắ ự ế ợ ồ ể ị ậ ụ ủ ộ ố ước bác b Xem Đi uỏ ề 1.4 Ngoài ra, trong các văn b n lu t trong nả ậ ước cũng nh lu t qu c t cũng có các yêu c u c th vư ậ ố ế ầ ụ ể ề hình th c c a h p đ ng nói chung và các đi u kho n nói riêng (ví d đi u kho n tr ng tài, đi u kho nứ ủ ợ ồ ề ả ụ ề ả ọ ề ả tài phán v.v )
3 Hình th c h p đ ng theo tho thu n gi a các bên ứ ợ ồ ả ậ ữ
Ngoài ra các bên cũng có th tho thu n hình th c h p đ ng, s a đ i b sung ho c ch m d t h pể ả ậ ứ ợ ồ ử ổ ổ ặ ấ ứ ợ
đ ng V trồ ề ường h p này xem thêm bình lu n trong Đi u 2.13, Đi u 2.17 và Đi u 2.18.ợ ậ ề ề ề
Đi u 1.3 ề Tính ch t ràng bu c c a h p đ ng ấ ộ ủ ợ ồ
Sau khi giao k t, h p đ ng s có hi u l c ràng bu c các bên trong h p đ ng H p đ ng ch có ế ợ ồ ẽ ệ ự ộ ợ ồ ợ ồ ỉ
th đ ể ượ c thay đ i ho c ch m d t trên c s các đi u kho n c a h p đ ng ho c b ng s tho ổ ặ ấ ứ ơ ở ề ả ủ ợ ồ ặ ằ ự ả thu n, ho c b ng nh ng ph ậ ặ ằ ữ ươ ng th c khác đ ứ ượ c đ c p đ n trong PICC ề ậ ế
BÌNH LU N Ậ
1 Nguyên t c ắ pacta sunt servanda
Đi u 1.3 đ c p đ n m t nguyên t c căn b n khác c a lu t h p đ ng nguyên là t c ề ề ậ ế ộ ắ ả ủ ậ ợ ồ ắ pacta sunt servanda Tính ch t ràng bu c c a h p đ ng hi n nhiên là do s tho thu n giao k t gi a các bên vàấ ộ ủ ợ ồ ể ự ả ậ ế ữ
s tho thu n này ph i không đự ả ậ ả ượ ảc nh hưởng b i b t kỳ lý do vô hi u nào Các qui đ nh v giao k tở ấ ệ ị ề ế
h p đ ng đợ ồ ược trình bày trong II c a PICC, trong khi đó cá c s c a vi c vô hi u h p đ ng đủ ơ ở ủ ệ ệ ợ ồ ược nêu
ch ng III Nh ng yêu c u khác đ giao k t h p đ ng có hi u l c đ c đ c p trong các qui ph m
m nh l nh c a lu t áp d ng cũng nh trong m t vài công ệ ệ ủ ậ ụ ư ộ ước Qu c t (ố ế Convention on international Saleof Goods, vi t t t là ế ắ CISG).
2 Nh ng ngo i l ữ ạ ệ
M t h qu t t y u c a nguyên t c ộ ệ ả ấ ế ủ ắ pacta sunt servandah h p đ ng có th đợ ồ ể ược b sung s a đ i ho cổ ử ổ ặ
ch m d t khi có s đ ng ý gi a các bên.M i b sung s a đ i ho c ch m d t h p đ ng mà không có sấ ứ ự ồ ữ ọ ổ ử ổ ặ ấ ứ ợ ồ ự
đ ng ý c a c hai bên giao k t là ngo i l , và có th ch đồ ủ ả ế ạ ệ ể ỉ ược ch p nh n khi đáp ng m i qui đ nh c aấ ậ ứ ọ ị ủ
h p đ ng ho c tuân theo PICC Xem Ði u 3.10(2), Ði u 3.10(3), Ði u 3.13,Ði u 5.8, Ði u 6.1.16, Ði uợ ồ ặ ề ề ề ề ề ề 6.2.3, Ði u 7.1.7, Ði u 7.3.1 và Ði u 7.3.3.ề ề ề
3 nh h Ả ưở ng c a h p đ ng đ i v i bên th ba ủ ợ ồ ố ớ ứ
Trang 9Qui đ nh trong h p đ ng ch có hi u l c gi a các bên, nh ng cũng có trị ợ ồ ỉ ệ ự ữ ư ường h p nó có nh hợ ả ưởng t iớ bên th ba.Vì v y , theo lu t m t vài nứ ậ ậ ộ ước, người bán có nghĩa v b o v tính m ng vàtài s n khôngụ ả ệ ạ ả
ch c a ngỉ ủ ười mua mà c a c nh ng ngủ ả ữ ười khác có liên quan đang cùng người mua hi n di n t i n iệ ệ ạ ơ
người bán, cũng nh ngư ười nh n hàng có quy n ki n ngậ ề ệ ười chuyên ch vì đã không th c hi n tráchở ự ệnhi m c a h trong h p đ ng chuyên ch v i ngệ ủ ọ ợ ồ ở ớ ười g i hàng B ng qui đ nh ràng bu c các bên cácử ằ ị ộbên theo h p đ ng, đi u lu t này kh ng đ nh làm phợ ồ ề ậ ộ ị ương h i đ n b t kỳ h u qu nào liên quan đ nạ ế ấ ậ ả ế bên th ba theo qui đ nh c a lu t v h p đ ng áp d ng t ng nứ ị ủ ậ ề ợ ồ ụ ở ừ ước.Tương t , PICC không gi i quy tự ả ế
v quy n c a bên th ba đề ề ủ ứ ược vô hi u hay ch m d t h p đ ng do h p đ ng đó vi ph m đ n quy n vàệ ấ ứ ợ ồ ợ ồ ạ ế ề
l i ích h p pháp c a mình (ợ ợ ủ Actio Pauliana).
Đi u 1.4 ề Nh ng qui đ nh b t bu c ữ ị ắ ộ
Nguyên t c h p đ ng Th ắ ợ ồ ươ ng m i Qu c t PICC không h n ch vi c áp d ng nh ng quy ph m ạ ố ế ạ ế ệ ụ ữ ạ
b t bu c, có xu t x trong n ắ ộ ấ ứ ướ c, qu c t ho c các t ch c siêu qu c gia, n u nh ng qui đ nh ố ế ặ ổ ứ ố ế ữ ị này đ ượ c áp d ng trên c s phù h p v i t pháp qu c t ụ ơ ở ợ ớ ư ố ế
BÌNH LU N Ậ
1 Các qui ph m m nh l nh chi m u th ạ ệ ệ ế ư ế
Do đ c tính tuỳ nghi, PICC ph i tuân theo các qui ph m m nh l nh, dù là c a t ng nặ ả ạ ệ ệ ủ ừ ước, c a nhi uủ ề
nước hay các t ch c siêu qu c gia (ví d liên minh Châu Âu) Nói cách khác, các qui ph m m nh l nh,ổ ứ ố ụ ạ ệ ệ
dù do nhà nước ban hành ho c đặ ược ban hành nh m th c hi n theo các công ằ ự ệ ước qu c t , ho c đố ế ặ ượ ccác t ch c liên Qu c gia thông qua (ví d liên minh Châu Âu), cũng không th b PICC s a đ i hay c nổ ứ ố ụ ể ị ử ổ ả
tr áp d ng.ở ụ
2 Qui ph m m nh l nh có th đ ạ ệ ệ ể ượ c áp d ng trong vi c dùng PICC làm lu t áp d ng trong h p ụ ệ ậ ụ ợ
đ ng ồ
N u các bên liên quan s d ng PICC Cho h p đ ng, trế ử ụ ợ ồ ước tiên, PICC s ch áp d ng n u không b gi iẽ ỉ ụ ế ị ớ
h n b i các lu t áp d ng, nghĩa là PICC s ràng bu c các bên n u PICC không trái v i các qui ph mạ ở ậ ụ ẽ ộ ế ớ ạ
m nh l nh mà các bên không th bác b hay s a đ i H n n a các qui ph m m nh l nh c a nệ ệ ể ỏ ử ổ ơ ữ ạ ệ ệ ủ ước gi iả quy t tranh ch p, cũng nh các qui ph m m nh l nh c a nế ấ ư ạ ệ ệ ủ ước th ba v n có th m nh h n PICC,ứ ẫ ể ạ ơ
mi n là các qui ph m này đễ ạ ược áp d ng cho lu t áp d ng cho h p đ ng Vi c áp d ng các qui ph mụ ậ ụ ợ ồ ệ ụ ạ
b t bu c c a nắ ộ ủ ước th ba đòi h i ph i có m t m i quan h ch t ch gi a các qu c gia đó v i h pứ ỏ ả ộ ố ệ ặ ẽ ữ ố ớ ợ
đ ng.ồ
3 Các qui ph m v n áp d ng khi PICC là lu t đi u ch nh h p đ ng ạ ẫ ụ ậ ề ỉ ợ ồ
Th m chí n u h i đ ng tr ng tài hay toà án ch p nh n PICC là lu t đi u ch nh h p đ ng, đi u đó cũngậ ế ộ ồ ọ ấ ậ ậ ề ỉ ợ ồ ềkhông làm phương h i đ n vi c áp d ng các qui ph m m nh l nh c a lu t pháp các nạ ế ệ ụ ạ ệ ệ ủ ậ ước được tuyên
b đố ược áp d ng cho h p đ ng, b t ch p lu t áp d ng đụ ợ ồ ấ ấ ậ ụ ược ch n áp d ng cho h p đ ng là lu t nàoọ ụ ợ ồ ậ
(lois d'application nécessaire).Nghĩa là các qui ph m m nh l nh không th b bác b d dàng b ngạ ệ ệ ể ị ỏ ễ ằ cách áp d ng lu t khác, thí d nh trong các qui đ nh v ngo i h i (xem đi u VIII(2)(b) trong Hi p ụ ậ ụ ư ị ề ạ ố ề ệ ướ cthành l p Qu Ti n T Qu c T ( Hi p ậ ỹ ề ệ ố ế ệ ước Bretton Woods), các qui đ nh v gi y phép xu t nh p kh uị ề ấ ấ ậ ẩ (xem đi u 6.1.14 và 6.1.17 c a PICC v yêu c u xin gi y phép c a các c quan có th m quy n), cácề ủ ề ầ ấ ủ ơ ẩ ềqui đ nh v nh ng bi n pháp h n ch m u d ch.v.v ị ề ữ ệ ạ ế ậ ị
4 D n chi u t pháp qu c t trong t ng tr ẫ ế ư ố ế ừ ườ ng h p c th ợ ụ ể
C toà án l n h i đ ng tr ng tài đ u có ý ki n r t khác nhau trong cách h đ nh nghĩa nh ng qui ph mả ẫ ộ ồ ọ ề ế ấ ọ ị ư ạ
m nh l nh đệ ệ ược áp d ng cho các h p đ ng thụ ợ ồ ương m i qu c t Vì v y, đi u lu t này th n tr ng néạ ố ế ậ ề ậ ậ ọtránh vi c đánh giá n i dung các v n đ đang tranh cãi Thí d nh ngoài lu t c a nệ ộ ấ ề ụ ư ậ ủ ước phân x tranhử
ch p và c a lu t áp d ng cho h p đ ng (ấ ủ ậ ụ ợ ồ lex contractus), c n xem xét thêm các qui đ nh theo lu t c aầ ị ậ ủ
m t nộ ước th ba cũng có đứ ược áp d ng hay không, và n u có thì đ n m c đ nào, d a vào tiêu chu nụ ế ế ứ ộ ự ẩ nào V n đ này đấ ề ược hình thành tuỳ thu c vào nh ng qui đ nh c a t pháp qu c t có liên quan trongộ ữ ị ủ ư ố ế
t ng trừ ường h p c th , ví d nh Đi u 7 trong Công ợ ụ ể ụ ư ề ước Rome năm 1980 v lu t áp d ng cho nh ngề ậ ụ ữNghĩa v trong H p đ ng ụ ợ ồ
Trang 10Các qui đ nh trong PICC ch y u là tính không b t bu c (tuỳ nghi).Tuỳ t ng trị ủ ế ắ ộ ừ ường h p c th các bênợ ụ ể
có th lo i b vi c áp d ng toàn b hay t ng ph n, ho c s a đ i n i dung b sung, sao cho PICC trể ạ ỏ ệ ụ ộ ừ ầ ặ ử ổ ộ ổ ở nên thích h p v i nh ng tình hu ng đ c bi t c a t ng lo i giao d ch liên quan.ợ ớ ữ ố ặ ệ ủ ừ ạ ị
2 Vi c hu b ho c s a đ i b sung có th đ ệ ỷ ỏ ặ ử ổ ổ ể ượ c nêu rõ ho c ng m hi u ặ ầ ể
Vi c hu b ho c s a đ i b sung PICC c a các bên có th đệ ỷ ỏ ặ ử ổ ổ ủ ể ược nêu rõ ho c ng m hi u.Vi c m cặ ầ ể ệ ặ nhiên hu b ho c s a đ i b sung x y ra khi các bên hoàn toàn đ ng ý v i nhau v các đi u kho nỷ ỏ ặ ử ổ ổ ả ồ ớ ề ề ả
h p đ ng trái v i nh ng qui đ nh trong PICC, b t k là các đi u kho n đó đã đợ ồ ớ ữ ị ấ ể ề ả ược các bên thương
lượng hay được so n th o dạ ả ướ ại d ng nh ng đi u kho n c a m t h p đ ng theom u.ữ ề ả ủ ộ ợ ồ ẫ
N u các bên hoàn toàn đ ng ý áp d ng m t vài chế ồ ụ ộ ương c a PICC (ví d ; v nh ng v n đ liên quanủ ụ ề ữ ấ ề
đ n vi c áp d ng hay không áp d ng h p đ ng theo PICC c a UNIDROIT ), thì có th hi u là nh ngế ệ ụ ụ ợ ồ ủ ể ể ữ
chương này s đẽ ược áp d ng v i nh ng đi u kho n chung Chụ ớ ữ ề ả ở ương I c a PICC.ủ
3 Các đi u kho n mang tính b t bu c trong PICC ề ả ắ ộ
M t vài đi u kho n c a PICC có tính b t bu c, có nghĩa là nh ng đi u kho n này đóng vai trò quanộ ề ả ủ ắ ộ ữ ề ả
tr ng trong h th ng PICC đ n n i các bên không đọ ệ ố ế ỗ ược phép hu b hay b sung theo ý mình Tuyỷ ỏ ổnhiên vi c không tuân theo PICC cũng không gây ra h u qu nào M t khác, c n l u ý là các đi uệ ậ ả ặ ầ ư ề kho n trên ph n ánh nh ng chu n m c đ o đ c và c x Tính b t bu c c a nó xu t hi n trong h uả ở ả ữ ẩ ự ạ ứ ư ử ắ ộ ủ ấ ệ ầ
h t lu t pháp c a các nế ậ ủ ước Nh ng đi u kho n c a PICC có tính b t bu c thữ ề ả ủ ắ ộ ường được nêu rõ Đó là
trường h p Đi u 1.7 v nguyên t c thi n chí và trung th c, ho c các đi u kho n Chợ ề ề ắ ệ ự ặ ề ả ở ương 3 v vô hi uề ệ tuy t đ i, tr nh ng đi u kho n liên quan đ n s nh m l n hay vi c không th th c hi n đệ ố ừ ữ ề ả ế ự ầ ẫ ệ ể ự ệ ược h pợ
đ ng (xem Đi u 3.19), Đi u 5.7(2) v xác đ nh giá c và Đi u 7.4.(13) v tho thu n v ph t vi ph mồ ề ề ề ị ả ề ề ả ậ ề ạ ạ khi không th c hi n nghĩa v Trong m t s trự ệ ụ ộ ố ường h p ngo i l , tính b t bu c c a m t đi u kho n cóợ ạ ệ ắ ộ ủ ộ ề ả
th ng m hi u theo n i dung và m c đích c a chính đi u kho n đó (xem Đi u 7.16).ể ầ ể ộ ụ ủ ề ả ề
Đi u 1.6 ề Gi i thích và b sung PICC ả ổ
1 Khi gi i thích PICC c n căn c vào tính qu c t và vào m c đích c a PICC, k c nhu c u ả ầ ứ ố ế ụ ủ ể ả ầ thúc đ y s th ng nh t trong áp d ng PICC ẩ ự ố ấ ụ
2 Nh ng v n đ n m trong ph m vi đi u ch nh c a nguyên t c H p Đ ng Th ữ ấ ề ằ ạ ề ỉ ủ ắ ợ ồ ươ ng M i Qu c ạ ố
T nh ng không đ ế ư ựơ c qui đ nh rõ, thì trong ch ng m c có th đ ị ừ ự ể ượ c, s đ ẽ ượ c gi i thích theo ả tinh th n chung c a PICC ầ ủ
BÌNH LU N Ậ
1 So sánh vi c gi i thích PICC v i vi c gi i thích h p đ ng ệ ả ớ ệ ả ợ ồ
PICC, gi ng nh các văn b n mang tính pháp lý khác, dù là các văn b n lu t pháp hay h p đ ng, đ uố ư ả ả ậ ợ ồ ề
có th b nghi ng v tính chính xác trong n i dung c a PICC.Tuy nhiên , vi c gi i thích PICC khác v iể ị ờ ề ộ ủ ệ ả ớ
gi i thích h p đ ng.Th m chí, ngay c khi PICC đả ợ ồ ậ ả ược các bên s d ng và xem nh các đi u kho nử ụ ư ề ả trong h p đ ng, có nghĩa là vi c áp d ng PICC c a các bên đợ ồ ệ ụ ủ ược th c hi n tuỳ thu c t ng h p đ ng cự ệ ộ ừ ợ ồ ụ
th , PICC v n là t p h p c a nh ng qui đ nh đ c l p, để ẫ ậ ợ ủ ữ ị ộ ậ ược áp d ng m t cách th ng nh t vào vô s cácụ ộ ố ấ ố
h p đ ng khác nhau t i m i n i trên th gi i.Vì v y PICC c n đợ ồ ạ ọ ơ ế ớ ậ ầ ược gi i thích b ng cách khác v i cáchả ằ ớ
gi i thích các đi u kho n c a h p đ ng c th Các qui t c cho vi c gi i thích h p đ ng s đả ề ả ủ ợ ồ ụ ể ắ ệ ả ợ ồ ẽ ược nêutrong Chương 4 c a PICC.Còn Đi u này ch nêu cách gi I thích PICC.ủ ề ỉ ả
2 V tính ch t qu c t c a PICC ề ấ ố ế ủ
Tiêu chu n đ u tiên đẩ ầ ược áp d ng v vi c gi i thích PICC là c n ph i quan tâm đ n tính qu c t c aụ ề ệ ả ầ ả ế ố ế ủ PICC Có nghĩa là các đi u kho n và khái ni m c a PICC ph i đề ả ệ ủ ả ược gi i thích m t cách đ c l p, vàả ộ ộ ậPICC không th gi i thích b ng cách tham kh o ý nghĩa tể ả ằ ả ương đ ng trong m t đi u lu t trong nồ ộ ề ậ ướ c
Đi m l u ý này là vô cùng quan tr ng Khi so n th o PICC, các lu t gia đã th c hi n hàng lo t các soể ư ọ ạ ả ậ ự ệ ạsánh nghiên c u t toàn b nh ng ki n th c v văn hóa và lu t pháp c a các nứ ừ ộ ữ ế ứ ề ậ ủ ước khác nhau Lúc
so n th o các đi u kho n đ u tiên, nh ng lu t gia này đã ph i tìm ra m t ngôn ng chung nh t đ hạ ả ề ả ầ ữ ậ ả ộ ữ ấ ể ọ
có th hi u nhau để ể ược.Ngay c trong trả ường h p ngo i l khi các đi u kho n có ý nghĩa tợ ạ ệ ề ả ương đ ng v iồ ớ
lu t pháp c a m t hay nhi u nậ ủ ộ ề ước, người ta không có ý đ nh dùng ý nghĩa trị ước đây c a PICC trongủ
vi c gi i thích các đi u kho n c a PICC.ệ ả ề ả ủ
Trang 11t o ra m t khuôn kh th ng nh t cho các h p đ ng thạ ộ ổ ố ấ ợ ồ ương m i qu c t , vì th Đi u 1.6 ch y u đ c pạ ố ế ế ề ủ ế ề ậ
đ n nhu c u ti n t i s th ng nh t trong vi c áp d ng, có nghĩa là ph I đ m b o trên th c t PICC sế ầ ế ớ ự ố ấ ệ ụ ả ả ả ự ế ẽ
được gi i thích ch ng m c t t nh t có th đả ở ừ ự ố ấ ể ược gi i thích và áp d ng theo cùng m t cách các qu cả ụ ộ ở ố gia khác nhau.V các m c đích khác xin xem chú thích trong ph n Gi i thi u Đi u 1.7, m c dù ch đề ụ ầ ớ ệ ề ặ ỉ ề
c p đ n nghĩa v c a các bên, v n có th coi nh m c đích chính c a PICC là ti n đ n vi c khuy nậ ế ụ ủ ẫ ể ư ụ ủ ế ế ệ ế khích phát tri n quan h h p đ ng d a trên nguyên t c thi n chí và trung th c.ể ệ ợ ồ ự ắ ệ ự
4 B sung PICC ổ
Có m t s v n đ l ra n m trong ph m vi đi u ch nh c a PICC mà v n ch a có hộ ố ấ ề ẽ ằ ạ ề ỉ ủ ẫ ư ướng d n c th ,ẫ ụ ể
ho c xác đ nh xem v n đ nào th c t n m ngoài ph m vi đi u ch nh c a PICC, trặ ị ấ ề ự ế ằ ạ ề ỉ ủ ước tiên c n ph iầ ả xem ý nghĩa c a các đi u kho n và các l i bình lu n (ví d xem Đi u 3.1, bình lu n 4 Đi u 1.4), m tủ ề ả ờ ậ ụ ề ậ ề ộ
hướng d n h u d ng thêm v v n đ này là b ng th m c c a PICC Nhu c u ti n đ n vi c th ng nh tẫ ữ ụ ề ấ ề ả ư ụ ủ ầ ế ế ệ ố ấ trong vi c áp d ng PICC còn mang m t ý nghĩa là khi xu t hi n nh ng thi u sót thì ph i tìm ra gi i phápệ ụ ộ ấ ệ ữ ế ả ả
bù đ p, b t c khi nào có th tìm đắ ấ ứ ể ược, b ng cách tìm trong PICC trằ ước khi s d ng các gi i pháp trongử ụ ả
lu t áp d ng Bậ ụ ước đ u tiên là c g ng gi i quy t nh ng v n đ ch a đầ ố ắ ả ế ữ ấ ề ư ược gi i quy t thông qua vi cả ế ệ
áp d ng tụ ương t các đi u kho n c th Do v y, Đi u 6.1.6 v n i th c hi n có th đự ề ả ụ ể ậ ề ề ơ ự ệ ể ược áp d ngụ
tương t khi gi i quy t v n đ các bên hoàn tr cho nhau nh ng gì đã nh n khi h p đ ng vôự ả ế ấ ề ả ữ ậ ợ ồ
hi u.Tệ ương t , các qui t c trong Đi u 6.19 v trự ắ ề ề ường h p nghĩa v thanh toán b ng đ ng ti n khác v iợ ụ ằ ồ ề ớ
đ ng ti n c a n i thanh toán, cũng có th đồ ề ủ ơ ể ược áp d ng khi nghĩa v thanh toán b ng các đ ng ti nụ ụ ằ ồ ề
đ c bi t nh SDR hay đ ng EURO c a Châu Âu N u các v n đ này không th đặ ệ ư ồ ủ ế ấ ề ể ược gi I quy t b ngả ế ằcách áp d ng các đi u kho n tụ ề ả ương t , thì c n ph i tr v áp d ng nh ng nguyên t c c b n M t vàiự ầ ả ở ề ụ ữ ắ ơ ả ộnguyên t c c b n đã đắ ơ ả ược nêu rõ trong PICC (ví d xem Đi u 1.1,1.3,1.5 và 1.7).Nh ng nguyên t cụ ề ữ ắ khác c n ph i đầ ả ược rút ra t các đi u kho n riêng bi t, có nghĩa là c n phân tích các qui t c c th đừ ề ả ệ ầ ắ ụ ể ể xem xét li u nh ng nguyên t c này có th đệ ữ ắ ể ược qui n p thành m t nguyên t c t ng quát h n hayạ ộ ắ ổ ơkhông, và có kh năng áp d ng c trong trả ụ ả ường h p không đợ ược các qui t c này đi u ch nh hay không.ắ ề ỉ
Dĩ nhiên các bên có th tho thu n áp d ng lu t c a các nể ả ậ ụ ậ ủ ước đ tham kh o b sung cho PICC.Ví dể ả ổ ụ các bên có th qui đ nh "h p đ ng này để ị ợ ồ ược đi u ch nh b i PICC c a UNIDROITvà đề ỉ ở ủ ược b sung b ngổ ằ
lu t nậ ước X"
Đi u 1.7 ề (Nguyên t c thi n chí và trung th c) ắ ệ ự
1 Các bên trong h p đ ng ph i hành đ ng phù h p v i tinh th n thi n chí và trung th c trong ợ ồ ả ộ ợ ớ ầ ệ ự các giao d ch th ị ươ ng m i qu c t ạ ố ế
2 Các bên trong h p đ ng không đ ợ ồ ượ c h n ch ho c lo i b nghĩa v này ạ ế ặ ạ ỏ ụ
BÌNH LU N Ậ
1 "Thi n chí và trung th c là "là t t ệ ự ư ưở ng ch đ o c a PICC ủ ạ ủ
Nhi u đi u kho n trong các chề ề ả ương khác nhau c a PICC áp d ng tr c ti p ho c gián ti p nguyên t củ ụ ự ế ặ ế ắ thi n chí và trung th c Ví d , xem Ði u 2.4(2)(b), Ði u 2.15, Ði u 2.16, Ði u 2.18, Ði u 2.18, Ði uệ ự ụ ề ề ề ề ề ề 2.20, Ði u 3.5, Ði u 3.8, Ði u3.10, Ði u 4.1(2), Ði u 4.6, Ði u 4.8,Ði u 5.2, Ði u 5.3, Ði u 6.1.3, Ði uề ề ề ề ề ề ề ề ề ề 6.1.5, Ði u 6.1.16(2), Ði u 6.1.17(!), Ði u6.2.3.(3)(4), Ði u 7.12, Ði u 7.16, Ði u 7.1.7, Ði u 7.2.2(b)(c),ề ề ề ề ề ề ề
Ði u 7.4.8, và Ði u 7.4.12 Nh v y thi n chí và trung th c có th đề ề ư ậ ệ ự ể ược xem nh m t trong nh ng ýư ộ ữ
tưởng chính c a PICC B ng vi c xác đ nh rõ trong các qui đ nh chung r ng m i bên m i bên trong h pủ ằ ệ ị ị ằ ỗ ỗ ợ
đ ng đ u ph i ti n hành giao d ch trên tinh th n thi n chí và trung th c.Kho n (1)c a đi u lu t này ph iồ ề ả ế ị ầ ệ ự ả ủ ề ậ ả
được hi u là th m chí n u nh không có nh ng qui đ nh tr c ti p đi u ch nh hành vi c a m i bên, hể ậ ế ư ữ ị ự ế ề ỉ ủ ỗ ọ
v n ph i tuân theo nguyên t c này trong su t th i h n h p đ ng, k c giai đo n đàm phán.ẫ ả ắ ố ờ ạ ợ ồ ể ả ạ
Ví dụ
1 A cho B m t th i h n là 48 gi đ ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng Khi B quy t đ nh ch ít lâuộ ờ ạ ờ ể ấ ậ ề ị ế ợ ồ ế ị ỉ
trước khi h t h n, nh ng không th liên l c v i bên A vì là ngày cu i tu n, máy fax trong văn phòngế ạ ư ể ạ ớ ố ầcông ty A không ho t đ ng và cũng không có m t máy tr l i đi n tho i t đ ng nào.Vào ngày th haiạ ộ ộ ả ờ ệ ạ ự ộ ứ
tu n sau, A t ch i l i ch p nh n c a B Đi u này đầ ừ ố ờ ấ ậ ủ ề ược xem nh là đi ngư ượ ạc l I nguyên t c thi n chí vàắ ệtrung th c, vì đã ra th i h n ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng thì A ph I đ m b o là m i thông đi pự ờ ạ ấ ậ ề ị ế ợ ồ ả ả ả ọ ệ
đ u có th đ n đề ể ế ược văn phòng A trong vòng 48 ti ng đ ng h ế ồ ồ
2 M t h p đ ng cung c p và trang b m t dây chuy n s n xu t đ c bi t có m t đi u kho n ràng bu cộ ợ ồ ấ ị ộ ề ả ấ ặ ệ ộ ề ả ộ bên A nhà cung c p thi t b , có nghĩa v ph i thông báo cho bên B ngấ ế ị ụ ả ười mua, t t c nh ng c i ti n vấ ả ữ ả ế ề dây chuy n s n xu t do bên A th c hi n Sau m t năm bên B nh n ra r ng có m t c i ti n quan tr ngề ả ấ ự ệ ộ ậ ằ ộ ả ế ọ
v dây chuy n ch a đề ề ư ược thông báo Bên A gi i thích là h không còn s n xu t dây chuy n đó n a, màả ọ ả ấ ề ữ
hi n nay công ty C công ty con c a công ty A đ m nh n.Vi c né tránh trách nhi m c a A là đi ngệ ủ ả ậ ệ ệ ủ ượ ạ c l i
Trang 12v i nguyên t c thi n chí vì bên A vi n d n đ n bên C, th t ra do bên A l p riêng ra đ ti p qu n vi cớ ắ ệ ệ ẫ ế ậ ậ ể ế ả ệ
s n xu t này, v i m c đích né tránh vi c cung c p thông tin cho bên B.ả ấ ớ ụ ệ ấ
3 A m t nhà đ i lý, thay m t bên B công ty chính, h a s khuy n mãi hàng hoá c a công ty B trên m tộ ạ ặ ứ ẽ ế ủ ộ lãnh th xác đ nh.Theo h p đ ng, A ch đổ ị ợ ồ ỉ ược nh n thù lao n u bên B ch p nh n nh ng h p đ ng doậ ế ấ ậ ữ ợ ồbên A môi gi i Cho dù bên B đớ ượ ực t do quy n quy t đ nh ch p nh n ho c t ch I nh ng h p đ ng doề ế ị ấ ậ ặ ừ ố ữ ợ ồbên A ki m đế ược, mà không có lý do chính đáng là trái v i nguyên t c thi n chí.ớ ắ ệ
4 Trong m t h p đ ng tín d ng gi a bên A ngân hàng, và bên B khách hàng, bên A b t ng t ch i choộ ợ ồ ụ ữ ấ ờ ừ ốbên B mượn ti n ti p mà không h gi i thích, k t qu là vi c kinh doanh c a bên B b thi t h i n ng doề ế ề ả ế ả ệ ủ ị ệ ạ ặkhông có v n đ ti p t c kinh doanh Cho dù h p đ ng có đi u kho n cho phép bên A đố ể ế ụ ợ ồ ề ả ượ ừc t ch i choố
vay "b t c lúc nào ấ ứ ", vi c A t ch i cho vay và đòi B ph i tr n ngay mà không h gi i thích - là việ ừ ố ả ả ợ ề ả
ph m nguyên t c thi n chí.ạ ắ ệ
2 Nguyên t c thi n chí và trung th c trong th ắ ệ ự ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Nguyên t c thi n chí và trung th c trong thắ ệ ự ương m i qu c t trạ ố ế ước tiên làm sáng t m t đi u là trongỏ ộ ề
ph m vi đi u ch nh PICC, hai khái ni m này không áp d ng nh ng tiêu chu n thạ ề ỉ ệ ụ ữ ẩ ường được đ nh nghĩaịkhác nhau t ng qu c gia khác nhau Nói cách khác, nh ng tiêu chu n v thi n chí và trung th c c aở ừ ố ữ ẩ ề ệ ự ủ
lu t m t nậ ộ ước ch đỉ ược công nh n ch ng nào nh ng tiêu chu n này cũng phù h p v i các khái ni m vậ ừ ữ ẩ ợ ớ ệ ề thi n chí và trung th c đệ ự ược công nh n trong các h th ng lu t pháp c a các qu c gia khác Ý nghĩaậ ệ ố ậ ủ ố
ti p theo là nguyên t c thi n chí và trung th c c n đế ắ ệ ự ầ ược hình thành theo nh ng đi u ki n đ c bi t trongữ ề ệ ặ ệ
thương m i qu c t Nh ng tiêu chu n kinh doanh có th thay đ I đáng k t ngành kinh doanh nàyạ ố ế ữ ẩ ể ổ ể ừ
đ n ngành ngh kinh doanh khác.Th m chí trong cùng m t ngành ngh kinh doanh nào đó, các tiêuế ề ậ ộ ềchu n v thi n chí và trung th c này có th b th t ch t ho c đẩ ề ệ ự ể ị ắ ặ ặ ược n i r ng là tuỳ thu c môi trớ ộ ộ ường kinh
t xã h i mà doanh nghi p đang tham gia kinh doanh, tuỳ thu c vào công ngh chuyên môn và v tríế ộ ệ ộ ệ ịdoanh nghi p.ệ
C n l u ý là các đi u kho n trong PICC và nh ng l i bình lu n dầ ư ề ả ữ ờ ậ ưới đây ch đ c p ng n g n đ n"thi nỉ ề ậ ắ ọ ế ệ chí " ho c " thi n chí và trung th c", nh ng ph i hi u đúng nghĩa đ y đ là " nguyên t c thi n chí vàặ ệ ự ư ả ể ầ ủ ắ ệtrung th c trong thự ương m i qu c t ".ạ ố ế
Ví dụ
5 Trong m t h p đ ng bán thi t b công ngh cao, các bên qui đ nh là ngộ ợ ồ ế ị ệ ị ười mua không có quy n đòiề
s a ch a b t kỳ h h ng nào v hàng hóa, n u không thông báo ngay cho ngử ữ ấ ư ỏ ề ế ười bán nguyên nhân cụ
th c a s h h ng này ngay khi phát hi n ho c l ra ph i phát hi n vi c h h ng này A ngể ủ ự ư ỏ ệ ặ ẽ ả ệ ệ ư ỏ ười muathi t b phát hi n ra m t sai sót trong thi t b khi v a đ a vào ho t đ ng, nh ng khi thông báo cho bên Bế ị ệ ộ ế ị ừ ư ạ ộ ư
- người cung c p thi t b , A đã nêu không đúng nguyên nhân c a s c A m t quy n đòi s a ch a vì lấ ế ị ủ ự ố ấ ề ử ữ ẽ
ra A ph i c n th n h n, anh ta nên cho B bi t chi ti t nguyên nhân gây ra s c ả ẩ ậ ơ ế ế ự ố
6 Cũng trường h p nh ví d 5, ch khác là A s d ng thi t b trong m t nợ ư ụ ỉ ử ụ ế ị ộ ước mà lo i thi t b này cònạ ế ị
ch a đư ược bi t đ n A không m t quy n đòi s a ch a, vì B đã bi t A thi u ki n th c k thu t không thế ế ấ ề ử ữ ế ế ế ứ ỹ ậ ể trông mong A có th xác đ nh chính xác nguyên nhân c a s c ể ị ủ ự ố
3 Tính b t bu c c a PICC thi n chí và trung th c ắ ộ ủ ệ ự
Nghĩa v giao d ch theo nguyên t c thi n chí và trung th c c a các bên là m t đ c tính b t bu c màụ ị ắ ệ ự ủ ộ ặ ắ ộcác bên không được lo i b ho c h n ch s d ng nó trong h p đ ng (kho n 2).V nh ng qui đ nh cạ ỏ ặ ạ ế ử ụ ợ ồ ả ề ữ ị ụ
th trong vi c ngăn c m lo i b ho c h n ch nguyên t c thi n chí và trung th c c a các bên trong h pể ệ ấ ạ ỏ ặ ạ ế ắ ệ ự ủ ợ
đ ng, xin xem thêm chi ti t trong Đi u 3.19,7.1.6 và 7.4.13 M t khác, các bên v n có th quy đ nh thêmồ ế ề ặ ẫ ể ị
nh ng quy t c x s trên m c yêu c u c a nguyên t c thi n chí và trung th c ữ ắ ử ự ứ ầ ủ ắ ệ ự
Đi u 1.8 ề (T p quán và quy ậ ướ c )
1 Các bên trong h p đ ng c n ph i tuân theo nh ng t p quán mà h đã nh t trí và các qui ợ ồ ầ ả ữ ậ ọ ấ ướ c
đã đ ượ c xác đ nh và ng m hi u ị ầ ể
2 Các bên trong h p đ ng nên tuân theo nh ng t p quán ph bi n và thi t th c trong ho t ợ ồ ữ ậ ổ ế ế ự ạ
đ ng mua bán c a các ch th thu c cùng lãnh v c buôn bán, tr khi vi c áp d ng t p quán đó ộ ủ ủ ể ộ ự ừ ệ ụ ậ vào h p đ ng này là phi lí ợ ồ
BÌNH LU N Ậ
1 Các qui ướ c và t p quán trong ph m vi PICC ậ ạ
Đi u 1.8 nêu lên m t nguyên t c là các bên ph i tuân theo các t p quán và qui ề ộ ắ ả ậ ước do h l p ra trongọ ậquá trình quan h kinh doanh n u nh ng t p quán và quy ệ ế ữ ậ ước này tho mãn nh ng yêu c u trong Đi uả ữ ầ ề 1.8 Ví d xem Đi u 2.6(3), Đi u 4.3, và Đi u 5.2.ụ ề ề ề
Trang 132 Các qui ướ c do các bên l p ra ậ
M t qui ộ ước do các bên l p ra cho m t h p đ ng c th nào đó s t có giá tr ràng bu c, tr trậ ộ ợ ồ ụ ể ẽ ự ị ộ ừ ường
h p các bên không đ ng ý áp d ng nó Vi c m t qui ợ ồ ụ ệ ộ ước li u có đệ ược xem nh là đã đư ược xác l p gi aậ ữ các bên hay không là ph thu c vào t ng hoàn c nh c th , tuy nhiên m t hành vi ch m i xu t hi nụ ộ ừ ả ụ ể ộ ỉ ớ ấ ệ trong m t giao d ch trộ ị ước đây gi a các bên không th đữ ể ược coi là m t qui ộ ước
Ví dụ1 A - nhà cung c p - thấ ường ch p nh n nh ng đ n khi u n i nh ng sai sót v s lấ ậ ữ ơ ế ạ ữ ề ố ượng và ch tấ
lượng hàng hoá t B- khách hàng, g i đ n trong vòng hai tu n sau khi giao hàng Khi B đ a đ n khi uừ ử ế ầ ư ơ ế
n i v nh ng sai sót ch sau vài ngày, thì A không đạ ề ữ ỉ ược quy n ph n đ i đ n khi u n i v nh ng sai sótề ả ố ơ ế ạ ề ữnày là quá tr , vì qui ễ ước do hai bên xác l p v th i h n khi u n i là hai tu n có giá tr ràng bu c đ i v iậ ề ờ ạ ế ạ ầ ị ộ ố ớ A
3 Các t p quán đ ậ ượ c tho thu n ả ậ
Vi c kh ng đ nh r ng các bên c n tuân theo nh ng t p quán mà h đã tho thu n ch xác nh n l iệ ẳ ị ằ ầ ữ ậ ọ ả ậ ỉ ậ ạ nguyên t c chung v t do h p đ ng đã trình bày trong Đi u 1.1 Các bên có th cùng thắ ề ự ợ ồ ề ể ương lượngcác đi u kho n c a h p đ ng, ho c đ n gi n ch áp d ng t p quán Các bên đề ả ủ ợ ồ ặ ơ ả ỉ ụ ậ ược khuy n khích ápế
d ng b t c t p quán nào, bao g m c các t p quán đụ ấ ứ ậ ồ ả ậ ược hình thành trong ngành ngh kinh doanhềkhông liên quan đ n ngành ngh kinh doanh c a các bên, ho c các t p quán liên quan đ n m t lo iế ề ủ ặ ậ ế ộ ạ
h p đ ng khác Ta nh n th y là các bên có th đ ng ý áp d ng c nh ng cái b l m tợ ồ ậ ấ ể ồ ụ ả ữ ị ầ ưởng là t p quán,ậ
ví d m t s quy đ nh do m t hi p h i thụ ộ ố ị ộ ệ ộ ương m i nào đó đ a ra dạ ư ưới tên là "T p quán", mà th c t chậ ự ế ỉ
ph n ánh m t s hả ộ ố ướng d n chung.ẫ
4 Các t p quán khác đ ậ ượ c áp d ng ụ
Kho n (2) nêu lên tiêu chu n đ xác đ nh t p quán đả ẩ ể ị ậ ược áp d ng khi các bên không có tho thu n cụ ả ậ ụ
th V nguyên t c, t p quán là cái "để ề ắ ậ ược m i ngọ ười bi t đ n và đế ế ược công nh n chính th c trongậ ứ
thương m i qu c t trong m t giao d ch nào đó" Đó là đi u ki n đ áp d ng m i t p quán, b t k trongạ ố ế ộ ị ề ệ ể ụ ọ ậ ấ ể
ph m vi qu c t , qu c gia, hay m t đ a phạ ố ế ố ộ ị ương Vi c b sung thêm t "t p quán qu c t " là đ tránh ápệ ổ ừ ậ ố ế ể
d ng nh ng t p quán ch đụ ữ ậ ỉ ược phát tri n cho nh ng giao d ch trong nể ữ ị ước và các giao d ch v i nị ớ ướ cngoài
Ví dụ
2 A - nhân viên đ a c - vi n d n m t t p quán chuyên môn trong nị ố ệ ẫ ộ ậ ước mình v i B – khách hàng ngớ ườ i
nước ngoài B không th b ép bu c tuân theo t p quán này, n u nh t p quán này ch áp d ng t i đ aể ị ộ ậ ế ư ậ ỉ ụ ạ ị
phương đó và ch liên quan đ n m t giao d ch ch y u mang tính ch t trong n i b c a m t nỉ ế ộ ị ủ ế ấ ộ ộ ủ ộ ước Tuynhiên có nh ng t p quán c a m t qu c gia ho c m t đ a phữ ậ ủ ộ ố ặ ộ ị ương cũng có th để ược áp d ng mà khôngụ
c n ph i nh c l i Ví d , nh ng t p quán t n t i trong các th trầ ả ắ ạ ụ ữ ậ ồ ạ ị ường trao đ i hàng hoá ho c trong cácổ ặ
h i ch tri n lãm ho c t i các h i c ng nào đó v n độ ợ ể ặ ạ ả ả ẫ ược áp d ng, mi n là t p quán đó đụ ễ ậ ược phía đ iố tác nước ngoài bi t đ n và tôn tr ng M t ngo i l n a liên quan đ n trế ế ọ ộ ạ ệ ữ ế ường h p n u m t doanh nhânợ ế ộ
ký nhi u h p đ ng m t nề ợ ồ ở ộ ước ngoài, thì ông ta bu c ph i tuân theo nh ng t p quán v h p đ ng đãộ ả ữ ậ ề ợ ồ
4 A - đ i di n bán hàng nạ ệ ở ước A - nh n đậ ược yêu c u c a B - m t trong nh ng khách hàng c a mìnhầ ủ ộ ữ ủ
n c Y - đòi đ c h ng chi t kh u 10% giá bán, m t t p quán th ng có khi thanh toán b ng ti n
m t A không th t ch i vi c áp d ng t p quán nh v y vì lý do h n ch m u d ch v i nặ ể ừ ố ệ ụ ậ ư ậ ạ ế ậ ị ớ ước Y, n u Aế
v n đang kinh doanh t i nẫ ạ ước X trong th i h n này.ờ ạ
5 Áp d ng nh ng t p quán b t h p lý ụ ữ ậ ấ ợ
Đa s các t p quán có th đố ậ ể ược h u h t các doanh nhân trong m t ngành ngh kinh doanh công nh n,ầ ế ộ ề ậ
nh ng trong m t vài trư ộ ường h p vi c áp d ng các t p quán này có th d n đ n h u qu b t h p lý Lýợ ệ ụ ậ ể ẫ ế ậ ả ấ ợ
do là vì các đi u ki n b sung, mà m t ho c c hai bên đ a ra làm thay đ i h n tính ch t và m c đíchề ệ ổ ộ ặ ả ư ổ ẳ ấ ụ
c a t p quán áp d ng, cũng nh là vì tính không đi n hình c a giao d ch đó.ủ ậ ụ ư ể ủ ị
Trong nh ng trữ ường h p nh v y, t p quán không th đợ ư ậ ậ ể ược áp d ng.ụ
Ví dụ
Trang 145 M t t p quán trong lĩnh v c trao đ i hàng hoá v vi c ngộ ậ ự ổ ề ệ ười mua không được khi u ki n v nh ngế ệ ề ữ
h h i hàng hoá, n u nh vi c h h i hàng hoá này không đư ạ ế ư ệ ư ạ ược m t c quan giám đ nh qu c t côngộ ơ ị ố ế
nh n A - ngậ ười mua, nh n đậ ược hàng hoá t i c ng đ n, n i ch có m t c quan giám đ nh đạ ả ế ơ ỉ ộ ơ ị ược qu cố
t công nh n và hi n c ng này đang x y ra đình công, và đ g i m t c quan giám đ nh khác m tế ậ ệ ả ả ể ọ ộ ơ ị ở ộ
c ng g n nh t thì s r t t n kém Vi c áp d ng t p quán khi này là b t h p lý và A có th khi u n iả ầ ấ ẽ ấ ố ệ ụ ậ ấ ợ ể ế ạ
nh ng h h i v hàng hoá mà A phát hi n th y dù cho nh ng h h i x y ra đ i v I hàng hoá v n ch aữ ư ạ ề ệ ấ ữ ư ạ ả ố ớ ẫ ư
được c quan giám đ nh qu c t xác đ nh.ơ ị ố ế ị
6 T p quán có giá tr ph bi n h n PICC ậ ị ổ ế ơ
Trong m t s trộ ố ường h p, t p quán áp d ng v n mang tính ph bi n h n nh ng đi u kho n quy đ nhợ ậ ụ ẫ ổ ế ơ ữ ề ả ị trong PICC Đó là vì nh ng t p quán này ràng bu c các bên b ng các đi u kho n nêu rõ trong h pữ ậ ộ ằ ề ả ợ
đ ng, ho c đ n gi n là vì nh ng t p quán này rõ ràng và đ y đ h n PICC Đồ ặ ơ ả ữ ậ ầ ủ ơ ương nhiên, nh ng t pữ ậ quán này có th để ược thay th b ng b t kỳ đi u kho n nào do các bên quy đ nh, ho c cũng tế ằ ấ ề ả ị ặ ương tự
nh vi c nh ng t p quán này chi m u th h n PICC, ngo i tr nh ng đi u kho n có tính b t bu c.ư ệ ữ ậ ế ư ế ơ ạ ừ ữ ề ả ắ ộ Xem bình lu n 3 c a Đi u 1.5.ậ ủ ề
Đi u 1.9 ề (Thông báo)
1 Khi đ ượ c yêu c u, thông báo có th đ ầ ể ượ c th c hi n d ự ệ ướ i b t kỳ hình th c nào thích h p ấ ứ ợ
2 M t thông báo có hi u l c khi nó "truy n đ t đ n" bên đ ộ ệ ự ề ạ ế ượ c nh n thông báo ậ
3 Trong m c 2 c a đi u này, m t thông báo đ ụ ủ ề ộ ượ c coi nh "truy n đ t đ n" m t bên, khi bên ư ề ạ ế ộ này đ ượ c thông báo b ng mi ng ho c th t g i đ n đ a ch th tín giao d ch c a bên này ằ ệ ặ ư ừ ử ế ị ỉ ư ị ủ
4 Trong đi u này, "thông báo" bao g m c b cáo, yêu c u, hay b t kì m t thông tin nào khác ề ồ ả ố ầ ấ ộ
đ c bi t, song có th đặ ệ ể ược yêu c u cho m t s trầ ộ ố ường h p Đi u này ph thu c vào t ng hoàn c nh cợ ề ụ ộ ừ ả ụ
th , c th là các d ng phể ụ ể ạ ương ti n truy n thông hi n có và m c đ tin c y, cũng nh m c đ quanệ ề ệ ứ ộ ậ ư ứ ộ
tr ng và kh n c p c a thông tin Do đó, n u d ch v b u đi n không đ m b o tin c y, thì các bên cóọ ẩ ấ ủ ế ị ụ ư ệ ả ả ậ
th để ược phép yêu c u s d ng các hình th c truy n tin khác thích h p nh fax, đi n tín, email, ho cầ ử ụ ứ ề ợ ư ệ ặ
đi n tho i n u đệ ạ ế ược ch p nh n Dù ch n phấ ậ ọ ương ti n truy n thông nào, ngệ ề ườ ửi g i ph i luôn l u ý đ nả ư ế
nh ng hoàn c nh đ c thù c a nữ ả ặ ủ ước mình và c a nủ ước nh n thông báo.ậ
2 Nguyên t c nh n ắ ậ
PICC th a nh n m t nguyên t c đừ ậ ộ ắ ược áp d ng chung cho t t c các lo i thông báo, g i là nguyên t cụ ấ ả ạ ọ ắ
"nh n", nghĩa là nh ng thông báo này ch có hi u l c khi đậ ữ ỉ ệ ự ược truy n đ t đ n ngề ạ ế ườI nh n V n đ nàyậ ấ ề
được nêu rõ trong các đi u kho n v truy n thông nh Đi u 2.3(1), 2.3(2), 2.5, 2.6(2), 2.8(1), và 2.10.ề ả ề ề ư ề
M c đích c a Kho n (2) c a Đi u 1.9 ch rõ là đi u này cũng đúng khi thi u ch d n c th : xem Đi uụ ủ ả ủ ề ỉ ề ế ỉ ẫ ụ ể ề 2.9, 2.11, 3.13, 3.14, 6.1.16, 6.2.3, 7.1.5, 7.1.7, 7.2.1, 7.2.2, 7.3.2, và 7.3.4
3 Nguyên t c g i n u đ ắ ử ế ượ c đôi bên tho thu n tr ả ậ ướ c
Dĩ nhiên các bên đượ ực t do tho thu n vi c áp d ng nguyên t c g i Đi u này có th thích h p trongả ậ ệ ụ ắ ử ề ể ợ
trường h p đ c bi t khi m t bên đ a ra thông báo nh m b o v quy n l i c a mình phòng khi bên kiaợ ặ ệ ộ ư ằ ả ệ ề ợ ủkhông ho c s không thi hành, vì th t không công b ng n u nh nh ng r i ro v m t mát, sai sót, ho cặ ẽ ậ ằ ế ư ữ ủ ề ấ ặ
ch m tr trong vi c truy n tin luôn do bên g i gánh ch u Đi u này hoàn toàn đúng b i vì vi c ch ngậ ễ ệ ề ử ị ề ở ệ ứminh bên nh n có th c s nh n đậ ự ự ậ ược thông báo c a bên g i hay không là r t khó khăn, nh t là trênủ ử ấ ấ
ph m vi qu c t ạ ố ế
4 "Truy n đ t đ n" ề ạ ế
Vai trò c a nguyên t c nh n là nh m xác đ nh chính xác khi nào thì thông tin đủ ắ ậ ằ ị ược "truy n đ t đ n" đ aề ạ ế ị
ch c a ngỉ ủ ười nh n Nh m làm rõ v n đ này, kho n 3 c a Đi u 1.9 phân bi t thông tin b ng mi ng v iậ ằ ấ ề ả ủ ề ệ ằ ệ ớ các phương ti n truy n thông khác Trệ ề ước tiên, thông tin "truy n đ t đ n" đ a ch c a ngề ạ ế ị ỉ ủ ười nh n khiậ
được g i riêng cho cá nhân ho c cho nh ng ai đử ặ ữ ược quy n nh n thông tin Sau đó, thông tin "truy n đ tề ậ ề ạ
đ n" đ a ch c a m t ngế ị ỉ ủ ộ ười nh n ph i đậ ả ược th c hi n ngay khi chúng đự ệ ược g i đ n đ a ch riêng ho cử ế ị ỉ ặ
đ a ch n i làm vi c ho c đ a ch b u đi n c a cá nhân có quy n nh n thông tin Vi c truy n tin ph iị ỉ ơ ệ ặ ị ỉ ư ệ ủ ề ậ ệ ề ả
được th c hi n đ n tay ngự ệ ế ười nh n, có nghĩa là các thông tin ph I đậ ả ược chuy n đ n nh ng nhân viênể ế ữ
Trang 15c a ngủ ười nh n có th m quy n nh n nó, ho c đậ ẩ ề ậ ặ ược đ t trong h p th c a ngặ ộ ư ủ ười nh n, ho c đậ ặ ượ c
nh n b ng fax, telex, ho c máy tính (internet, e-mail).ậ ằ ặ
Đi u 1.10 ề (Đ nh nghĩa) ị
Trong PICC khái ni m "toà án" bao g m c h i đ ng tr ng tài; ệ ồ ả ộ ồ ọ
N u m t bên trong h p đ ng có nhi u n i kinh doanh, thì sau khi xem xét nh ng tình ti t đã ế ộ ợ ồ ề ơ ữ ế
bi t ho c d li u b i các bên trong h p đ ng t i b t c th i đi m nào tr ế ặ ự ệ ở ợ ồ ạ ấ ứ ờ ể ướ c khi giao k t ho c ế ặ vào th i đi m giao k t h p đ ng, "n i kinh doanh" thích h p là tr s có quan h g n gũi nh t ờ ể ế ợ ồ ơ ợ ụ ở ệ ầ ấ
v i h p đ ng và th c hi n h p đ ng; ớ ợ ồ ự ệ ợ ồ
"Bên có nghĩa v " là bên ph i th c hi n m t nghĩa v và "bên có quy n" là bên có quy n l i ụ ả ự ệ ộ ụ ề ề ợ
đ i v i vi c th c hi n nghĩa v đó; ố ớ ệ ự ệ ụ
"Văn b n" có nghĩa là b t kỳ hình th c thông tin nào ghi chép n i dung ch a đ ng trong đó và ả ấ ứ ộ ứ ự
có kh năng đ ả ượ c sao chép l i d ạ ướ i d ng h u hình ạ ữ
BÌNH LU N Ậ
1 Toà án và h i đ ng tr ng tài ộ ồ ọ
M c đích quan tr ng c a PICC v vi c gi i quy t nh ng tranh ch p trong th t c toà án và tr ng tài màụ ọ ủ ề ệ ả ế ữ ấ ủ ụ ọcho t i nay v n còn đang tranh cãi (xem ph n gi i thi u) Tuy nhiên, đ tránh nh ng b t đ ng v ngônớ ẫ ầ ớ ệ ể ữ ấ ồ ề
ng , t "toà án" dùng trong ph m vi PICC đữ ừ ạ ược hi u là g m c toà án và h I đ ng tr ng tài.ể ồ ả ộ ồ ọ
2 M t bên có hai ho c nhi u n i kinh doanh ộ ặ ề ơ
M c đích c a vi c áp d ng PICC v n i kinh doanh liên quan đ n m t s trụ ủ ệ ụ ề ơ ế ộ ố ường h p ví d nh n iợ ụ ư ơ
t ng đ t th t (Đi u 1.9(3)); kh năng kéo dài th i gian ch p nh n do ngày cu i c a th I h n là ngàyố ạ ư ừ ề ả ờ ấ ậ ố ủ ờ ạngh (Đi u 2.8(2)); n i ho t đ ng (Đi u 6.1.6); và vi c xác đ nh bên nào có nghĩa v xin gi y phép c aỉ ề ơ ạ ộ ề ệ ị ụ ấ ủ các c quan có th m quy n (Đi u 6.1.4(a)) Trơ ẩ ề ề ường h p m t bên có nhi u n i kinh doanh (thợ ộ ề ơ ường có
m t tr s chính và nhi u chi nhánh), Đi u 1.10 s ch n n i kinh doanh chính là n i có m i liên h ch tộ ụ ở ề ề ẽ ọ ơ ơ ố ệ ặ
ch nh t đ n h p đ ng và vi c th c hi n h p đ ng đó Tuy không đ c p đ n trẽ ấ ế ợ ồ ệ ự ệ ợ ồ ề ậ ế ường h p n i giao k tợ ơ ế
h p đ ng khác v I n i th c hi n h p đ ng, nh ng trong đa s các trợ ồ ớ ơ ự ệ ợ ồ ư ố ường h p n i th c hi n quan tr ngợ ơ ự ệ ọ
h n n i giao k t Trong vi c xác đ nh n i kinh doanh có m i liên h ch t ch nh t đ n h p đ ng cũngơ ơ ế ệ ị ơ ố ệ ặ ẽ ấ ế ợ ồ
nh vi c th c hi n h p đ ng, ta nên l u ý đ n các y u t đã đư ệ ự ệ ợ ồ ư ế ế ố ược các bên bi t đ n ho c d li u vàoế ế ặ ự ệ
b t kỳ th i đi m nào trấ ờ ể ước khi hay vào lúc giao k t h p đ ng Nh ng y u t mà ch m t trong các bênế ợ ồ ữ ế ố ỉ ộ
bi t ho c t t c các bên ch nh n ra sau khi giao k t h p đ ng s không đế ặ ấ ả ỉ ậ ế ợ ồ ẽ ược xét đ n.ế
3 "Bên có nghĩa v " - "bên có quy n" ụ ề
C n ph i xác đ nh rõ bên th c hi n nghĩa v là "bên có nghĩa v " và bên nh n đầ ả ị ự ệ ụ ụ ậ ược vi c th c hi nệ ự ệ nghĩa v đó là "ngụ ười có quy n"ề 3, b t k là nghĩa v thanh toán ho c nghĩa v phí ti n t (nghĩa vấ ể ụ ặ ụ ề ệ ụ
th c hi n m t công vi c).ự ệ ộ ệ
4 "Văn b n" ả
Trong m t s trộ ố ường h p, PICC đ c p đ n "văn b n" ho c "h p đ ng b ng văn b n" Xem Đi u 1.2,ợ ề ậ ế ả ặ ợ ồ ằ ả ề2.9(2), 2.12, 2.17, và 2.18 PICC xác đ nh yêu c u v hình th c theo m c đích truy n tin và vai trò c aị ầ ề ứ ụ ề ủ truy n tin trong vi c làm b ng ch ng trề ệ ằ ứ ước toà Do v y, khái ni m văn b n bao g m c đi n tín và telex,ậ ệ ả ồ ả ệcũng nh các cách th c truy n thông khác dư ứ ề ướ ại d ng văn b n l u gi các thông tin và có th tái t oả ư ữ ể ạ
dướ ại d ng h u hình Yêu c u v hình th c c a văn b n so v i hình th c "thông báo" thì thông báo ítữ ầ ề ứ ủ ả ớ ứyêu c u v hình th c và linh ho t h n Xem Đi u 1.9(1).ầ ề ứ ạ ơ ề
CH ƯƠ NG II: GIAO K T H P Đ NG Ế Ợ Ồ
Đi u 2.1 ề (Ph ươ ng th c giao k t h p đ ng) ứ ế ợ ồ
M t h p đ ng có th đ ộ ợ ồ ể ượ c giao k t b ng vi c ch p nh n m t đ ngh giao k t ho c b ng hành ế ằ ệ ấ ậ ộ ề ị ế ặ ằ
vi c a các bên mà nó có th b c l đ y đ n i dung c a s tho thu n ủ ể ộ ộ ầ ủ ộ ủ ự ả ậ
BÌNH LU N Ậ
1 Đ ngh giao k t và vi c ch p nh n đ ngh giao k t ề ị ế ệ ấ ậ ề ị ế
N n t ng c a PICC này là ý tề ả ủ ưởng: ch c n s tho thu n gi a đôi bên là đ đ hình thành h p đ ngỉ ầ ự ả ậ ữ ủ ể ợ ồ(xem Đi u 3.2) Khái ni m v đ ngh và ch p nh n đ ngh thề ệ ề ề ị ấ ậ ề ị ường được dùng đ xác đ nh xem h pể ị ợ
đ ng đã đồ ược giao k t hay ch a, và n u có thì t khi nào Nh đã đế ư ế ừ ư ược nêu trong Đi u 2.1 cũng nhề ư
chương này, PICC coi nh ng khái ni m v giao k t nh là nh ng công c phân tích thi t y u và tiênữ ệ ề ế ư ữ ụ ế ếquy t trế ước khi phân tích n i dung h p đ ng.ộ ợ ồ
2 Nh ng hành vi đ ữ ượ c coi nh tho thu n ư ả ậ
Trang 16Các h p đ ng thợ ồ ương m i, đ c bi t là nh ng h p đ ng ph c t p, thạ ặ ệ ữ ợ ồ ứ ạ ường được giao k t sau các cu cế ộ đàm phán kéo dài, mà v n ch a xác đ nh đẫ ư ị ược khi nào m t bên đ a ra đ ngh giao k t và khi nào bênộ ư ề ị ếkia ch p nh n đ ngh giao k t Trong nh ng trấ ậ ề ị ế ữ ường h p nh v y, có th s khó xác đ nh khi nào thì đôiợ ư ậ ể ẽ ịbên m i đ t đớ ạ ược m t tho thu n h p đ ng Theo Ði u 2.1, m t h p đ ng có th độ ả ậ ợ ồ ề ộ ợ ồ ể ược giao k t, ngayế
c khi th i đi m giao k t ch a đả ờ ể ế ư ược xác đ nh rõ, mi n là hành vi c a cácị ễ ủ
bên bi u hi n đ y đ n i dung c a tho thu n Ð xác đ nh li u đã đ các b ng ch ng th hi n ý chíể ệ ầ ủ ộ ủ ả ậ ể ị ệ ủ ằ ứ ể ệ
c a các bên trong h p đ ng v vi c giao k t hay ch a, hành vi c a h ph i đủ ợ ồ ề ệ ế ư ủ ọ ả ược gi i thích theo nh ngả ữ tiêu chu n đẩ ược quy đ nh trong Ði u 4.1 ị ề
Ví dụ
A và B cùng tho thu n v vi c thành l p m t Công ty liên doanh nh m phát tri n m t s n ph m m i.ả ậ ề ệ ậ ộ ằ ể ộ ả ẩ ớ Sau nhi u cu c đàm phán kéo dài mà v n ch a đ a ra m t đ ngh hay ch p nh n đ ngh giao k tề ộ ẫ ư ư ộ ề ị ấ ậ ề ị ế chính th c nào, và còn m t vài đi m nh ch a đứ ộ ể ỏ ư ược gi i quy t, c hai bên quy t đ nh b t đ u th c hi nả ế ả ế ị ắ ầ ự ệ
h p đ ng Dù các bên ch a đ t đợ ồ ư ạ ược v nh ng đi m tranh ch p nh này, toà án ho c h i đ ng tr ngề ữ ể ấ ỏ ặ ộ ồ ọ tài v n có th quy t đ nh là h p đ ng đã đẫ ể ế ị ợ ồ ược giao k t, vì các bên đã b t đ uế ắ ầ
th c hi n h p đ ng, đi u đó ch ng t s th hi n ý chí c a các bên mu n ràng bu c b ng h p đ ng.ự ệ ợ ồ ề ứ ỏ ự ể ệ ủ ố ộ ằ ợ ồ
Đi u 2.2 ề (Đ nh nghĩa đ ngh giao k t) ị ề ị ế
M t đ ngh đ ộ ề ị ượ c g i là đ ngh giao k t n u nó rõ ràng, đ y đ và nêu rõ ý đ nh c a bên đ a ọ ề ị ế ế ầ ủ ị ủ ư
ra đ ngh mong mu n b ràng bu c b i h p đ ng khi đ ngh giao k t đ ề ị ố ị ộ ở ợ ồ ề ị ế ượ c ch p nh n ấ ậ
BÌNH LU N Ậ
Đ phân bi t m t đ ngh v i các hình th c giao thi p khác mà m t bên thể ệ ộ ề ị ớ ứ ệ ộ ường làm trong khi th o lu nả ậ
s kh i đ n ti n t i giao k t h p đ ng Đi u 2.2 nêu lên hai yêu c u: m t đ ngh c n ph I đơ ở ế ế ớ ế ợ ồ ề ầ ộ ề ị ầ ả ược (i) xác
đ nh đ y đ các y u t c n thi t c a h p đ ng đ bên kia ch vi c ch p nh n, và (ii) th hi n rõ ý chíị ầ ủ ế ố ầ ế ủ ợ ồ ể ỉ ệ ấ ậ ể ệ
c a bên đ ngh giao k t mu n đủ ề ị ế ố ược ràng bu c v h p đ ng n u bên kia ch p nh n đ ngh này.ộ ề ợ ồ ế ấ ậ ề ị
1 Tính xác th c c a m t đ ngh : ự ủ ộ ề ị
Vì m t h p đ ng độ ợ ồ ược giao k t b ng s ch p nh n đ ngh giao k t, các đi u kho n ch y u c a h pế ằ ự ấ ậ ề ị ế ề ả ủ ế ủ ợ
đ ng c n ph i đồ ầ ả ược xác đ nh c th ngay trong đ ngh giao k t Vi c li u m t đ ngh đ a ra có thoị ụ ể ề ị ế ệ ệ ộ ề ị ư ả mãn được yêu c u v tính xác đ nh này hay không th đầ ề ị ể ược mô t b ng nh ng t chung chung Th mả ằ ữ ừ ậ chí nh ng đi u kho n thi t y u nh mô t chi ti t v hàng hoá ho c d ch v s cung c p, giá c thanhữ ề ả ế ế ư ả ế ề ặ ị ụ ẽ ấ ảtoán, th i gian và đ a đi m th c hi n h p đ ng, v.v có th không đờ ị ể ự ệ ợ ồ ể ược xác đ nh trong đ ngh mà v nị ề ị ẫ không làm m t tính xác th c c a l i đ ngh : m i vi c tuỳ thu c vào vi c so n th o n i dung đ nghấ ự ủ ờ ề ị ọ ệ ộ ệ ạ ả ộ ề ị giao k t, và vi c bên nh n đ ngh có ch p nh n ki u đ ngh đó hay không, có mong mu n ràng bu cế ệ ậ ề ị ấ ậ ể ề ị ố ộ
v h p đ ng không, và li u nh ng đi u kho n ch a đề ợ ồ ệ ữ ề ả ư ược đ a ra có th đư ể ược xác đ nh b ng vi c gi iị ằ ệ ả thích ngôn ng c a b n tho thu n theo đi u kho n 4.1 ữ ủ ả ả ậ ề ả et seq., ho c đặ ược b sung theo đi u kho nổ ề ả 4.8 và 5.2 hay không Vi c xác đ nh có th đệ ị ể ược b sung và gi i thích b ng cách áp d ng t p quánổ ả ằ ụ ậ
ho c các quy ặ ước gi a các bên (xem Đi u 1.8), cũng nh b ng cách áp d ng nh ng đi u kho n c thữ ề ư ằ ụ ữ ề ả ụ ể trong PICC (ví d Đi u 5.6 (xác đ nh ch t lụ ề ị ấ ượng c a vi c th c hi n), Đi u 5.7 (xác đ nh giá c ), Đi uủ ệ ự ệ ề ị ả ề 6.1.1 (th i gian th c hi n h p đ ng), Đi u 6.1.6 (n i th c hi n h p đ ng) và Đi u 6.1.10 (đ ng ti n).ờ ự ệ ợ ồ ề ơ ự ệ ợ ồ ề ồ ề
Ví dụ
1 A - người mua máy tính - thường gia h n h p đ ng tr giúp k thu t hàng năm v i B, A m m t vănạ ợ ồ ợ ỹ ậ ớ ở ộphòng th hai s d ng cùng lo i vi tính này và yêu c u B tr giúp k thu t cho c nh ng máy tính m iứ ử ụ ạ ầ ợ ỹ ậ ả ữ ớ này B ch p nh n và, m c dù b n đ ngh c a A không ghi c th m i đi u kho n tho thu n trong h pấ ậ ặ ả ề ị ủ ụ ể ọ ề ả ả ậ ợ
đ ng, h p đ ng đã đồ ợ ồ ược giao k t vì nh ng đi u kho n ch a đế ữ ề ả ư ược nêu ra có th để ượ ấ ừc l y t nh ng đi uữ ề kho n tả ương t trong nh ng h p đ ng trự ữ ợ ồ ước đây nh m t quy ư ộ ước gi a các bên.ữ
2 Mong mu n đ ố ượ c ràng bu c ộ
Tiêu chu n th hai đ xác đ nh xem m t bên đã th c s đ ngh giao k t h p đ ng hay ch m đ u cácẩ ứ ể ị ộ ự ự ề ị ế ợ ồ ỉ ở ầ
cu c đàm phán, là ý chí c a các bên mong mu n độ ủ ố ược h p đ ng ràng bu c Vì ý chí này ít khi đợ ồ ộ ượ ctuyên b rõ ràng, nó thố ường ph i đả ược xác đ nh khi x y ra tranh ch p trong t ng trị ả ấ ừ ường h p c th ợ ụ ể Cách th c bên đ ngh trình bày m t đ ngh (ví d b ng cách đ nh nghĩa r ng văn b n c a h là "b nứ ề ị ộ ề ị ụ ằ ị ằ ả ủ ọ ả
đ ngh giao k t" ho c ch là "l i m i th o lu n") trề ị ế ặ ỉ ờ ờ ả ậ ước tiên cho ta bi t v ý mu n c a b n đ ngh , dùế ề ố ủ ả ề ịkhông ph i đã là cách hi u đúng Đi u quan tr ng h n nhi u là n i dung và đ a ch c a bên nh n đả ể ề ọ ơ ề ộ ị ỉ ủ ậ ề ngh Nói chung, các văn b n này càng chi ti t, thì càng có kh năng đị ả ế ả ược xem là m t b n đ ngh giaoộ ả ề ị
k t h p đ ng M t văn b n đế ợ ồ ộ ả ược g i đ n m t ngử ế ộ ười thì có kh năng đả ược hi u nh là m t b n đ nghể ư ộ ả ề ị giao k t h p đ ng h n là l i m i th o lu n (n u văn b n đó đế ợ ồ ơ ờ ờ ả ậ ế ả ược g i cho nhi u ngử ề ười)
Trang 17Ví dụ
2 Sau nhi u cu c đàm phán kéo dài, các giám đ c đi u hành c a hai Công ty A và B, trình bày nh ngề ộ ố ề ủ ữ
đi u ki n đ B chi m 51% c ph n trong Công ty C hi n đang thu c s h u c a Công ty A Trong "Biênề ệ ể ế ổ ầ ệ ộ ở ữ ủ
b n ghi nh " đả ớ ược ký k t gi a các bên tham gia đàm phán, có m t đi u kho n quy đ nh r ng thoế ữ ộ ề ả ị ằ ả thu n trong h p đ ng này s mang tính ch t không ràng bu c tr khi đậ ợ ồ ẽ ấ ộ ừ ược h i đ ng qu n tr c a Côngộ ồ ả ị ủ
ty A ch p nh n H p đ ng ch hình thành sau khi có s ch p nh n c a h i đ ng qu n tr đ a ra.ấ ậ ợ ồ ỉ ự ấ ậ ủ ộ ồ ả ị ư
3 A - m t c quan Nhà nộ ơ ước - thông báo vi c m th u cho vi c l p m t m ng lệ ở ầ ệ ậ ộ ạ ưới đi n tho I m i Theoệ ạ ớthông báo này, đây ch là th m i g i n p đ ngh , theo đó A có th s ch p nh n hay không ch pỉ ư ờ ọ ộ ề ị ể ẽ ấ ậ ấ
nh n Tuy nhiên, n u thông báo ghi chi ti t nh ng quy đ nh, tiêu chu n k thu t c a d án và nêu rõậ ế ế ữ ị ẩ ỹ ậ ủ ự
r ng h p đ ng s đằ ợ ồ ẽ ược hình thành v i giá th u nào th p nh t đáp ng đúng quy cách k thu t này,ớ ầ ấ ấ ứ ỹ ậthông báo này s tr thành m t đ ngh giao k t h p đ ng m t khi giá th u th p nh t đẽ ở ộ ề ị ế ợ ồ ộ ầ ấ ấ ược xác đ nh.ị
M t l i đ ngh có th ch a đ ng t t c các đi u kho n thi t y u c a h p đ ng, nh ng n u nh cóộ ờ ề ị ể ứ ự ấ ả ề ả ế ế ủ ợ ồ ư ế ưtho thu n r ng vi c giao k t h p đ ng ph thu c vào vi c các bên có ph i đ t đả ậ ằ ệ ế ợ ồ ụ ộ ệ ả ạ ược nh ng tho thu nữ ả ậ
v m t s đi u kho n nh ch a đề ộ ố ề ả ỏ ư ược đ a ra trong l i đ ngh , thì dù các đi u kho n thi t y u đã đư ờ ề ị ề ả ế ế ượ ctho thu n bên đ a ra l i đ ngh v n không b ràng bu c v h p đ ng khi bên kia ch p nh n Xemả ậ ư ờ ề ị ẫ ị ộ ề ợ ồ ấ ậ
Đi u 2.13.ề
Đi u 2.3 ề (Rút l i đ ngh giao k t) ạ ề ị ế
1 Đ ngh giao k t có hi u l c khi bên đ ề ị ế ệ ự ượ c đ ngh nh n đ ề ị ậ ượ c đ ngh ề ị
2 Đ ngh , k c đ ngh không th hu ngang, cũng có th b rút l i n u bên đ ề ị ể ả ề ị ể ỷ ể ị ạ ế ượ c đ ngh ề ị
ch a nh n đ ư ậ ượ c đ ngh giao k t ho c yêu c u rút l i đ ngh đ n cùng lúc v i đ ngh ề ị ế ặ ầ ạ ề ị ế ớ ề ị
BÌNH LU N Ậ
1 Th i đi m đ ngh có hi u l c ờ ể ề ị ệ ự
Kho n (1) c a Đi u 2.3, đả ủ ề ược ghi rõ trong Đi u 15 CISG, cho r ng m t b n đ ngh tr thành có hi uề ằ ộ ả ề ị ở ệ
l c ràng bu c đ i v i bên đ ngh ch khi nó đ n đự ộ ố ớ ề ị ỉ ế ược bên nh n đ ngh (xem Đi u 1.9(2)).V vi c xácậ ề ị ề ề ệ
đ nh xem đ ngh "truy n đ t đ n" bên nh n đ ngh hay ch a, xin xem trong Đi u 1.9(3) đây có thị ề ị ề ạ ế ậ ề ị ư ề ở ể
th y vi c xác đ nh th i đi m đ ngh giao k t có hi u l c là quan tr ng vì đó là th i đi m mà bên nh nấ ệ ị ờ ể ề ị ế ệ ự ọ ờ ể ậ
đ ngh có th ch p nh n l i đ ngh , do v y ràng bu c ngề ị ể ấ ậ ờ ề ị ậ ộ ườ ưi đ a ra đ ngh v h p đ ng s đ nh giaoề ị ề ợ ồ ẽ ị
k t.ế
2 Rút l i m t đ ngh ạ ộ ề ị
Tuy nhiên, có m t lý do n a là trên th c t vi c xác đ nh th i đi m b n đ ngh b t đ u có hi u l c làộ ữ ự ế ệ ị ờ ể ả ề ị ắ ầ ệ ự
r t quan tr ng Cho đ n th i đi m đó, bên đ ngh có quy n đ i ý và quy t đ nh không tham gia giaoấ ọ ế ờ ể ề ị ề ổ ế ị
k t h p đ ng n a, ho c đ i l i đ ngh cũ b ng m t đ ngh m i khác, b t k là b n đ ngh ban đ uế ợ ồ ữ ặ ổ ạ ề ị ằ ộ ề ị ớ ấ ể ả ề ị ầ
đã b thu h i l i hay ch a Ch c n ngị ồ ạ ư ỉ ầ ười nh n đ ngh ph i đậ ề ị ả ược thông báo v s thay đ i ý đ nh c aề ự ổ ị ủ
người đ a ra đ ngh , trư ề ị ước ho c vào đúng th i đi m mà bên nh n đ ngh nh n đặ ờ ể ậ ề ị ậ ược đ ngh banề ị
đ u Kho n (2) c a Đi u này nêu rõ s khác bi t gi a vi c "rút l i" và "hu b " m t b n đ ngh : trầ ả ủ ề ự ệ ữ ệ ạ ỷ ỏ ộ ả ề ị ướ ckhi b n đ ngh này b t đ u có hi u l c, nó luôn có th đả ề ị ắ ầ ệ ự ể ược rút l i, b t k trong đ ngh cũ có ghi làạ ấ ể ề ị
b n đ ngh này có th hu b đả ề ị ể ỷ ỏ ược hay không (xem Đi u 2.4).ề
Ði u 2.4 ề (Hu b đ ngh giao k t) ỷ ỏ ề ị ế
1 Cho đ n khi h p đ ng đ ế ợ ồ ượ c giao k t, đ ngh giao k t có th b hu b , n u bên đ ngh ế ề ị ế ể ị ỷ ỏ ế ề ị thông báo cho bên nh n đ ngh tr ậ ề ị ướ c khi bên này ch p nh n l i đ ngh ấ ậ ờ ề ị
2 Đ ngh giao k t không th hu b khi: ề ị ế ể ỷ ỏ
a L i đ ngh có n đ nh th i h n c đ nh đ tr l i ho c n đ nh r ng nó không th b hu ờ ề ị ấ ị ờ ạ ố ị ể ả ờ ặ ấ ị ằ ể ị ỷ ngang; ho c n u ặ ế
b Bên đ ượ c đ ngh có th tin t ề ị ể ưở ng m t cách h p lý là đ ngh giao k t không th hu ngang ộ ợ ề ị ế ể ỷ
và bên đ ượ c đ ngh đã hành đ ng trên c s tin t ề ị ộ ơ ở ưở ng vào l i đ ngh đó ờ ề ị
BÌNH LU N Ậ
Vi c m t đ ngh có th đệ ộ ề ị ể ược phép hu b hay không là m t trong nh ng v n đ ph c t p nh t trongỷ ỏ ộ ữ ấ ề ứ ạ ấ
vi c giao k t h p đ ng Vì đây không có s hoà h p gi a hai cách nhìn c a hai h th ng lu t trên thệ ế ợ ồ ở ự ợ ữ ủ ệ ố ậ ế
gi i, có nghĩa là h th ng lu t ớ ệ ố ậ Anglo Saxong cho r ng m t đ ngh có th đằ ộ ề ị ể ược hu b , và h th ngỷ ỏ ệ ố
lu t dân s ngậ ự ượ ạc l i cho r ng m t đ ngh không đằ ộ ề ị ược phép hu b , và ch trong m t s ngo i t nóỷ ỏ ỉ ộ ố ạ ệ
m i đớ ược phép được hu b ỷ ỏ
1 Các đ ngh có th b hu b trên nguyên t c ề ị ể ị ỷ ỏ ắ
Trang 18Kho n (1) c a Đi u 2.4, đả ủ ề ược ghi rõ trong Đi u 16 CISG, quy đ nh r ng các đ ngh đề ị ằ ề ị ược phép hu bỷ ỏ cho đ n khi h p đ ng đế ợ ồ ược giao k t Tuy nhiên, cũng Kho n (1) này ngế ả ười ta quy đ nh vi c hu b m tị ệ ỷ ỏ ộ
đ ngh có th đề ị ể ược th c hi n khi bên nh n đ ngh v n ch a tuyên b ch p nh n đ ngh Nghĩa là kự ệ ậ ề ị ẫ ư ố ấ ậ ề ị ể
c khi m t đ ngh b ng văn b n đả ộ ề ị ằ ả ược ch p nh n b ng mi ng, ho c khi ngấ ậ ằ ệ ặ ườI nh n th c hi n theo đậ ự ệ ề ngh mà ch a thông báo cho ngị ư ườ ưi đ a ra đ ngh (xem Đi u 2.6(3)), thì bên đ ngh v n có quy n huề ị ề ề ị ẫ ề ỷ
b đ ngh cho đ n trỏ ề ị ế ước th i đi m giao k t h p đ ng Khi m t bên đ ngh đờ ể ế ợ ồ ộ ề ị ược ch p nh n b ng vănấ ậ ằ
b n, thì h p đ ng đả ợ ồ ược giao k t t khi l i ch p nh n đ ngh đế ừ ờ ấ ậ ề ị ược truy n đ t đ n ngề ạ ế ườ ưi đ a ra đ nghề ị
đó (xem Đi u 2.6(2)) Tuy nhiên, quy n c a bên đ ngh v vi c yêu c u hu b đ ngh s ch m d tề ề ủ ề ị ề ệ ầ ỷ ỏ ề ị ẽ ấ ứ
s m h n, nghĩa là khi bên nh n đ ngh g i l i ch p nh n đ ngh Các gi i quy t ngớ ơ ậ ề ị ử ờ ấ ậ ề ị ả ế ượ ạc l i nh v y cóư ậ
th gây nhi u b t ti n cho bên nh n đ ngh vì bên này không ph i lúc nào cũng bi t để ề ấ ệ ậ ề ị ả ế ược li u đ nghệ ề ị
đã b hu b hay ch a Do đó, trong m t s trị ỷ ỏ ư ộ ố ường h p nên theo cách gi i quy t c a các nợ ả ế ủ ước theo hệ
th ng lu t dân s , có nghĩa là ph i thu h p th i gian đố ậ ự ả ẹ ờ ược quy n rút l i đ ngh c a bên đ xu t.ề ạ ề ị ủ ề ấ
2 Các đ ngh không th hu b ề ị ể ỷ ỏ
Kho n (2) trình bày hai ngo i l c a nguyên t c m t đ ngh có th đả ạ ệ ủ ắ ộ ề ị ể ược hu b , đó là: (i) khi đ nghỷ ỏ ề ị
có ghi rõ r ng nó không th hu b và (ii) khi bên nh n đ ngh có m t lý do chính đáng đ coi đ nghằ ể ỷ ỏ ậ ề ị ộ ể ề ị
đó là không th hu b và đã th c hi n theo đ ngh ể ỷ ỏ ự ệ ề ị
a Trong b n đ ngh ghi rõ không th hu b ả ề ị ể ỷ ỏ
Vi c ghi rõ r ng đ ngh không th hu b có th đệ ằ ề ị ể ỷ ỏ ể ược th c hi n b ng nhi u cách khác nhau, cách rõự ệ ằ ềràng và tr c ti p nh t là ghi th ng vào b n đ ngh (ví d "đây là b n chào hàng có giá c đ nh"; "chúngự ế ấ ẳ ả ề ị ụ ả ố ịtôi s gi nguyên đ ngh này cho đ n khi chúng tôi nh n đẽ ữ ề ị ế ậ ược tr l i c a quý ngài") Tuy v y, cũng cóả ờ ủ ậ
th đ n gi n là bên nh n đ ngh ch ng minh r ng mình đã hành đ ng đúng khi cho r ng đ ngh nàyể ơ ả ậ ề ị ứ ằ ộ ằ ề ịkhông th hu b , b ng cách vi n d n nh ng đi u kho n khác, ho c b ng hành vi c a bên đ ngh ể ỷ ỏ ằ ệ ẫ ữ ề ả ặ ằ ủ ề ị
Vi c ghi rõ th i h n ch p nh n đ ngh c đ nh có th , tuy không nh t thi t, gián ti p ng ý nó là m tệ ờ ạ ấ ậ ề ị ố ị ể ấ ế ế ụ ộ
đ ngh không th hu b L i gi i đáp s đề ị ể ỷ ỏ ờ ả ẽ ược tìm th y trong m i trấ ỗ ường h p thông qua vi c gi i thíchợ ệ ảđúng các đi u kho n c a đ ngh theo nh ng tiêu chu n khác nhau đề ả ủ ề ị ữ ẩ ược trình bày trong ph n nh ngầ ữ quy t c chung v gi i thích h p đ ng c a Chắ ề ả ợ ồ ủ ương 4 Nói chung, n u lu t áp d ng quy đ nh r ng: m tế ậ ụ ị ằ ộ
đ ngh là không th b hu b khi bên đ ngh gi i h n th I h n ch p nh n h p đ ng, thì vi c đ a raề ị ể ị ỷ ỏ ề ị ớ ạ ờ ạ ấ ậ ợ ồ ệ ư
m t th i h n c đ nh nh v y là có ý nghĩa là bên đ ngh đ a ra m t đ ngh không th hu b M tộ ờ ạ ố ị ư ậ ề ị ư ộ ề ị ể ỷ ỏ ặ khác, n u nh lu t áp d ng quy đ nh r ng: vi c n đ nh th i h n ch p nh n h p đ ng không đ đ coiế ư ậ ụ ị ằ ệ ấ ị ờ ạ ấ ậ ợ ồ ủ ể
m t đ ngh là đ ngh không th hu b , thì ph I tuân theo quy đ nh trên.ộ ề ị ề ị ể ỷ ỏ ả ị
mà h th ng pháp lu t đó xem đây là m t đ ngh không th hu b cho đ n ngày c th nào đó, thìệ ố ậ ở ộ ề ị ể ỷ ỏ ế ụ ể
B có th hi u r ng đ ngh đó không th hu b Trể ể ằ ề ị ể ỷ ỏ ường h p này có th không đợ ể ược áp d ng n u phápụ ế
lu t s t i c a B cho r ng l i đ ngh này ch a đ đậ ở ạ ủ ằ ờ ề ị ư ể ược coi là m t đ ngh không th hu b ộ ề ị ể ỷ ỏ
b S tin t ự ưở ng đ ngh không th hu b ề ị ể ỷ ỏ
M t ngo i l th hai trong các quy t c chung liên quan đ n vi c hu b m t đ ngh , nghĩa là khi "vi cộ ạ ệ ứ ắ ế ệ ỷ ỏ ộ ề ị ệ
người nh n có căn c đ xem đ ngh là m t đ ngh không th hu b ", và khi "ngậ ứ ể ề ị ộ ề ị ể ỷ ỏ ườI nh n th c hi nậ ự ệ
đ ngh này do tin tề ị ưởng nó là m t đ ngh không th hu b " Th c ch t là s áp d ng c a nguyên t cộ ề ị ể ỷ ỏ ự ấ ự ụ ủ ắ chung v thi n chí và trung th c đề ệ ự ược trình bày trong Đi u 1.7 Vi c tin tề ệ ưởng c a bên nh n đ ngh cóủ ậ ề ị
th xu t phát t hành vi c a bên đ ngh ho c do tính ch t c a l i đ ngh đó (ví d m t đ ngh màể ấ ừ ủ ề ị ặ ấ ủ ờ ề ị ụ ộ ề ị
vi c ch p nh n yêu c u ngệ ấ ậ ầ ười nh n đó ph i đậ ả ược đi u tra r ng l n và t n kém trong khi ch đ i giaoề ộ ớ ố ờ ợ
k t h p đ ng ho c m t đ ngh cho phép bên nh n đ ngh l p m t đ ngh khác g i cho bên th ba).ế ợ ồ ặ ộ ề ị ậ ề ị ậ ộ ề ị ử ứHành vi mà bên nh n đ ngh th c hi n trong khi tin tậ ề ị ự ệ ưởng và hi u l c l i đ ngh có th bao g m vi cệ ự ờ ề ị ể ồ ệ chu n b s n xu t, mua thuê thi t b ho c nguyên v t li u, chi tr các chi phí phát sinh, v.v mi n làẩ ị ả ấ ế ị ặ ậ ệ ả ễ
nh ng hành vi này thữ ường có trong các lĩnh v c thự ương m i có liên quan, ho c đạ ặ ược bên đ ngh bi tề ị ế
ho c d li u trặ ự ệ ước
Ví dụ
Trang 193 A - nhà buôn bán đ c - yêu c u B ph c ch l i mồ ổ ầ ụ ế ạ ườ ứi b c danh ho v i đi u ki n là công vi c ph iạ ớ ề ệ ệ ả
được hoàn t t trong vòng ba tháng và giá c không đấ ả ược vượt quá m t s ti n nào đó B thông báo choộ ố ề
A r ng, đ bi t có nên ch p nh n l i đ ngh này hay không, thì B c n ph i b t đ u ph c ch m t b cằ ể ế ấ ậ ờ ề ị ầ ả ắ ầ ụ ế ộ ứ tranh và s tr l i c th trong vòng 5 ngày A đ ng ý, và B tin vào l i đ ngh c a A và b t đ u th cẽ ả ờ ụ ể ồ ờ ề ị ủ ắ ầ ự
hi n công vi c ngay l p t c A không th rút l i l i đ ngh đó trong vòng 5 ngày.ệ ệ ậ ứ ể ạ ờ ề ị
4 A đ ngh B thành l p m t t p đoàn đ tham gia đ u th u m t d án s đề ị ậ ộ ậ ể ấ ầ ộ ự ẽ ược ch đ nh trong m t th iỉ ị ộ ờ gian nh t đ nh B cung c p m t b n đ ngh mà A đã tin tấ ị ấ ộ ả ề ị ưởng vào d toán giá đ u th u Trự ấ ầ ước khi h tế
h n ngày ch đ nh đ u th u, nh ng sau khi A đã l p xong gi i trình kinh t d a trên b n gi i trình c a A,ạ ỉ ị ấ ầ ư ậ ả ế ự ả ả ủ
B thông báo v i A r ng xin đớ ằ ược hu b l i đ ngh c a mình Đ ngh c a B là không th hu b choỷ ỏ ờ ề ị ủ ề ị ủ ể ỷ ỏ
đ n ngày này vì A đã tin tế ưởng vào l i đ ngh c a B.ờ ề ị ủ
Đi u 2.5 ề (T ch i đ ngh giao k t) ừ ố ề ị ế
Đ ngh giao k t b t ch i khi bên giao k t nh n đ ề ị ế ị ừ ố ế ậ ượ c s t ch i c a bên đ ự ừ ố ủ ượ c đ ngh ề ị
BÌNH LU N Ậ
1 Vi c t ch i l i đ ngh có th đ ệ ừ ố ờ ề ị ể ượ c nêu rõ ho c ng m hi u ặ ầ ể
M t đ ngh có th b t ch i b ng vi c ghi rõ ho c ng m hi u Thông thộ ề ị ể ị ừ ố ằ ệ ặ ầ ể ường vi c ng m hi u t ch iệ ầ ể ừ ố
đ ngh có th đề ị ể ược th hi n b ng cách g i l i ch p nh n, nh ng kèm theo nh ng đi u ki n, nh ngể ệ ằ ử ờ ấ ậ ư ữ ề ệ ữyêu c u và nh ng s a đ i b sung khác (xem Đi u 2.11(1)).ầ ữ ử ổ ổ ề
Khi các bên không nêu rõ vi c t ch i ph i đệ ừ ố ả ược th c hi n b ng văn b n hay b ng hành vi, thì bênự ệ ằ ả ằ
nh n đ ngh c n ph i gi i thích v i bên đ ngh r ng h không có ý đ nh ch p nh n đ ngh này Câuậ ề ị ầ ả ả ớ ề ị ằ ọ ị ấ ậ ề ị
tr l i c a bên nh n đ ngh có th ch th hi n b ng cách h i v m t kh năng khác đ gi i quy t v nả ờ ủ ậ ề ị ể ỉ ể ệ ằ ỏ ề ộ ả ể ả ế ấ
đ (ví d "Li u có cách nào gi m giá h n n a không?", ho c "Li u ngài có th g I hàng đ n s m h nề ụ ệ ả ơ ữ ặ ệ ể ử ế ớ ơ vài ngày không?") v n không th đố ể ượ ạc t m coi là ch p nh n đ ngh ấ ậ ề ị
Vi c t ch i l i đ ngh s làm ch m d t m i l i đ ngh , b t k l i đ ngh đó có th đệ ừ ố ờ ề ị ẽ ấ ứ ọ ờ ề ị ấ ể ờ ề ị ể ược hu b hayỷ ỏkhông theo Đi u 2.4.ề
Ví dụ
A nh n đậ ược đ ngh c a B, có n đ nh th i h n tr l i trong vòng hai tu n A tr l i b ng th và h i cóề ị ủ ấ ị ờ ạ ả ờ ầ ả ờ ằ ư ỏ
th đ a m t vài đi u kho n khác mà B không ch p nh n A không th ch p nh n b n đ ngh ban đ uể ư ộ ề ả ấ ậ ể ấ ậ ả ề ị ầ
c a B n a dù v n còn nhi u ngày trủ ữ ẫ ề ước th i h n hai tu n, vì b ng cách tr l i b n đ ngh A đã t ch iờ ạ ầ ằ ả ờ ả ề ị ừ ố
b n đ ngh ban đ u (và t ch i th i h n n đ nh hai tu n theo đó đ ngh không th đả ề ị ầ ừ ố ờ ạ ấ ị ầ ề ị ể ược hu b ).ỷ ỏ
2 Vi c t ch i đ ngh ch là m t trong nh ng nguyên nhân ch m d t m t đ ngh ệ ừ ố ề ị ỉ ộ ữ ấ ứ ộ ề ị
Vi c t ch i đ ngh c a bên nh n đ ngh ch là m t nguyên nhân ch m d t m t đ ngh Nh ngệ ừ ố ề ị ủ ậ ề ị ỉ ộ ấ ứ ộ ề ị ữ
trường h p khác s đợ ẽ ược gi i thích thêm trong Đi u 2.4(1) và 2.7.ả ề
Đi u 2.6 ề (Cách th c ch p nh n đ ngh giao k t) ứ ấ ậ ề ị ế
1 L i nói, văn b n ho c các hành vi c th c a bên đ ờ ả ặ ụ ể ủ ượ c nh n đ ngh nói lên s đ ng ý l i đ ậ ề ị ự ồ ờ ề ngh giao k t, do đó đ ị ế ượ c coi là ch p nh n giao k t Im l ng hay b t tác vi t b n thân nó ấ ậ ế ặ ấ ự ả không nói lên s ch p nh n đ ngh ự ấ ậ ề ị
2 H p đ ng có hi u l c khi bên đ ngh giao k t nh n đ ợ ồ ệ ự ề ị ế ậ ượ c s ch p thu n l i đ ngh giao ự ấ ậ ờ ề ị
k t ế
3 M c dù v y, n u l i đ ngh giao k t hay quy ặ ậ ế ờ ề ị ế ướ c đã đ ượ c xác l p gi a đôi bên ho c theo ậ ữ ặ
t p quán có quy đ nh khác, bên nh n đ ngh có th bày t s ch p nh n b ng vi c th c hi n ậ ị ậ ề ị ể ỏ ự ấ ậ ằ ệ ự ệ
m t công vi c mà không c n ph i thông báo cho bên đ ngh giao k t bi t, s ch p nh n có ộ ệ ầ ả ề ị ế ế ự ấ ậ
hi u l c khi công vi c đó đ ệ ự ệ ượ c th c hi n ự ệ
BÌNH LU N Ậ
1 Các ch p nh n m t đ ngh ấ ậ ộ ề ị
Đ ch p nh n m t đ ngh , bên nh n đ ngh ph i b ng cách nào đó "ch p nh n" đ ngh đó Vi c xácể ấ ậ ộ ề ị ậ ề ị ả ằ ấ ậ ề ị ệ
nh n r ng đã nh n đậ ằ ậ ược đ ngh , ho c bày t s quan tâm đ n đ ngh không có nghĩa là ch p nh nề ị ặ ỏ ự ế ề ị ấ ậ
nó H n n a, vi c ch p nh n ph i vô đi u ki n, nghĩa là nó không ph thu c vào m t vài bơ ữ ệ ấ ậ ả ề ệ ụ ộ ộ ước ti p theoế
mà người đ a ra đ ngh ph i th c hi n (ví d "l i ch p nh n c a chúng tôi còn tuỳ thu c vào vi cư ề ị ả ự ệ ụ ờ ấ ậ ủ ộ ệ
ch p nh n cu i cùng c a các ngài") ho c ngấ ậ ố ủ ặ ười nh n ph i th c hi n (ví d "Chúng tôi ch p nh n dậ ả ự ệ ụ ấ ậ ướ iđây các đi u kho n c a h p đ ng nh đã ghi trong văn b n tho thu n c a ngài và s ch u trách nhi mề ả ủ ợ ồ ư ả ả ậ ủ ẽ ị ệ
n p b n h p đ ng này đ n m t h i đ ng qu n tr c a chúng tôi đ xin ch p nh n trong vòng hai tu nộ ả ợ ồ ế ộ ộ ồ ả ị ủ ể ấ ậ ầ
t i") Sau cùng, l i ch p nh n không đớ ờ ấ ậ ược đ a thêm nh ng yêu c u khác v i nh ng đi u kho n c a đư ữ ầ ớ ữ ề ả ủ ề ngh ho c ít nh t không đị ặ ấ ược làm thay đ i đ n n i dung c a nh ng đi u kho n đó (xem Đi u 2.11).ổ ế ộ ủ ữ ề ả ề
Trang 202 Vi c ch p nh n b ng hành vi ệ ấ ậ ằ
N u l i đ ngh không có yêu c u gì v cách th c ch p nh n, vi c ch p nh n có th đế ờ ề ị ầ ề ứ ấ ậ ệ ấ ậ ể ược th c hi nự ệ
b ng cách trình bày rõ ràng trong m t câu văn ho c b ng hành vi c a bên nh n đ ngh Kho n (1) c aằ ộ ặ ằ ủ ậ ề ị ả ủ
Đi u 2.6 không nêu c th nh ng cách th c x s c a ngề ụ ể ữ ứ ử ự ủ ười nh n, bao g m nh ng hành vi liên quanậ ồ ữ
đ n vi c th c hi n h p đ ng, ví d : thanh toán trế ệ ự ệ ợ ồ ụ ước v giá c hàng hoá, chuy n hàng ho c b t đ uề ả ế ặ ắ ầ xây c t, v.v ấ
3 Im l ng ho c b t tác vi ặ ặ ấ
T lu n đi m "b n thân s im l ng ho c b t tác vi không ph i là s ch p nh n", Kho n (1) đã ch rõừ ậ ể ả ự ặ ặ ấ ả ự ấ ậ ả ỉ
r ng trên nguyên t c không đằ ắ ược phép gi i thích s im l ng ho c b t tác vi c a bên nh n đ ngh là sả ự ặ ặ ấ ủ ậ ề ị ự
ch p nh n đ ngh T t nhiên câu tr l i s khác n u các bên tho thu n r ng im l ng đấ ậ ề ị ấ ả ờ ẽ ế ả ậ ằ ặ ược xem là
ch p nh n, ho c n u nh đã hình thành quy ấ ậ ặ ế ư ước ho c t p quán gi a các bên cho r ng im l ng nghĩa làặ ậ ữ ằ ặ
ch p nh n Tuy nhiên, không khi nào ngấ ậ ườ ưi đ a ra đ ngh đề ị ược phép nêu trong đ ngh r ng đ nghề ị ằ ề ị này s đẽ ược coi là ch p nh n n u bên nh n đ ngh không tr l i Vì bên đ ngh đấ ậ ế ậ ề ị ả ờ ề ị ược quy n chề ủ
đ ng trong vi c giao k t h p đ ng, bên nh n đ ngh không nh ng độ ệ ế ợ ồ ậ ề ị ữ ượ ực t do ch p nh n ho c t ch iấ ậ ặ ừ ố
đ ngh , mà còn có quy n b qua không đ ý đ n đ ngh này.ề ị ề ỏ ể ế ề ị
Ví dụ
1 A yêu c u B đ a ra nh ng đi u ki n m i đ gia h n thêm cho h p đ ng cung c p rầ ư ữ ề ệ ớ ể ạ ợ ồ ấ ượu vang, s h tẽ ế
h n vào ngày 31 tháng 12 Trong b n đ ngh c a mình, B ghi thêm m t đi u kho n là: "n u chúng tôiạ ả ề ị ủ ộ ề ả ếkhông nh n đậ ược ý ki n gì t phía các ngài ch m nh t là đ n cu i tháng 11, chúng tôi s coi nh cácế ừ ậ ấ ế ố ẽ ưngài đã ch p nh n gia h n h p đ ng theo nh ng đi u ki n đã đấ ậ ạ ợ ồ ữ ề ệ ược ghi đây" A coi nh ng đi u ki nở ữ ề ệ
m i này là không th ch p nh n đớ ể ấ ậ ược và th m chí không h tr l i H p đ ng cũ s h t h n vào ngàyậ ề ả ờ ợ ồ ẽ ế ạ
31 tháng 12 và không có h p đ ng m i nào gi a các bên đợ ồ ớ ữ ược hình thành
2 Theo m t tho thu n có kỳ h n v cung c p rộ ả ậ ạ ề ấ ượu vang, B thường cung c p đ y đ các đ n đ t hàngấ ầ ủ ơ ặ
c a A mà không c n ph i xác nh n l i vi c ch p nh n đ n đ t hàng Vào ngày 15 tháng 11, A đ t m tủ ầ ả ậ ạ ệ ấ ậ ơ ặ ặ ộ
lượng l n rớ ượu vang cho d p năm m i B không tr l i, mà cũng không giao hàng theo nh yêu c u.ị ớ ả ờ ư ầ
Nh v y B đã vi ph m h p đ ng, vì theo quy ư ậ ạ ợ ồ ước đã hình thành gi a các bên, s im l ng c a B đ i v iữ ự ặ ủ ố ớ
đ n đ t hàng c a A đơ ặ ủ ược xem nh là ch p nh n.ư ấ ậ
4 Th i đi m có hi u l c c a s "ch p nh n" ờ ể ệ ự ủ ự ấ ậ
Theo Kho n (2), s ch p nh n có hi u l c k t lúc nó đả ự ấ ậ ệ ự ể ừ ược chuy n đ n bên đ ngh (xem Đi uể ế ề ị ề 1.9(2)) V đ nh nghĩa "truy n đ t đ n" xem trong Đi u 1.9(3) đây vi c áp d ng nguyên t c "nh n"ề ị ề ạ ế ề ở ệ ụ ắ ậ thích h p h n nguyên t c "g i" là vì r i ro v vi c truy n đ t thông tin thợ ơ ắ ử ủ ề ệ ề ạ ường x y ra đ i v I ngả ố ớ ười nh nậ
h n là ngơ ườ ưi đ a ra đ ngh , vì v y, ngề ị ậ ườ ưi đ a ra đ ngh có quy n l a ch n phề ị ề ự ọ ương pháp truy n đ tề ạ
và ph i bi t r ng vi c l a ch n phả ế ằ ệ ự ọ ương pháp truy n đ t c a mình có th có nh ng r i ro ho c ch m trề ạ ủ ể ữ ủ ặ ậ ễ nào, và anh ta là người có kh năng nh t b o đ m cho vi c truy n đ t thông tin đ n n i nh n.ả ấ ả ả ệ ề ạ ế ơ ậ
Trên nguyên t c, vi c ch p nh n b ng hành vi ch có hi u l c khi ngắ ệ ấ ậ ằ ỉ ệ ự ười ch p nh n thông báo choấ ậ
ngườ ềi đ ngh Tuy nhiên, c n l u ý là vi c thông báo ch c n thi t trong nh ng trị ầ ư ệ ỉ ầ ế ữ ường h p mà b n thânợ ảhành vi không ch ng t vi c ch p nh n v i ngứ ỏ ệ ấ ậ ớ ườ ềi đ ngh sau m t th i h n h p lý Trong s trị ộ ờ ạ ợ ố ường h pợ
ch c n hành vi cũng đ đ ch ng minh cho l i ch p nh n h p đ ng, ví d nh khi ti n hành thanh toánỉ ầ ủ ể ứ ờ ấ ậ ợ ồ ụ ư ếgiá ti n mua hàng, thì vi c thông báo c a Ngân hàng v vi c chuy n ti n thanh toán cho bên đ ngh ;ề ệ ủ ề ệ ể ề ề ị cũng nh khi v n chuy n hàng hoá b ng đư ậ ể ằ ường hàng không ho c b ng các phặ ằ ương ti n v n t i khác,ệ ậ ảthì vi c thông báo c a ngệ ủ ườ ậi v n chuy n v chuy n hàng để ề ế ược chuy n đ n cho bên đ ngh là đ để ế ề ị ủ ể nói lên s ch p nh n h p đ ng c a bên nh n đự ấ ậ ợ ồ ủ ậ ược đ ngh M t ngo i l v nguyên t c chung trongề ị ộ ạ ệ ề ắKho n (2) đả ược ghi rõ trong Kho n (3), nghĩa là khi "theo yêu c u c a bên đ ngh ho c do nh ng quyả ầ ủ ề ị ặ ữ
c gi a hai bên ho c theo t p quán, bên nh n đ ngh có th ch p nh n đ ngh b ng vi c ti n hành
th c hi n mà không c n thông báo cho bên đ ngh " Trong nh ng trự ệ ầ ề ị ữ ường h p nh v y, vi c ch p nh nợ ư ậ ệ ấ ậ
được xem nh có hi u l c vào th I đi m công vi c đư ệ ự ờ ể ệ ược th c hi n, b t lu n bên đ ngh có nh n đự ệ ấ ậ ề ị ậ ượ cthông báo ngay lúc đó hay ch a.ư
4 Trường h p tợ ương t nh ví d 3, ch khác là trong đ ngh giao k t h p đ ng có thông báo là A sự ư ụ ỉ ề ị ế ợ ồ ẽ
v ng m t trong vòng hai tu n, và n u B có ý đ nh ch p nh n thì B ph i l p trình ngay l p t c đ ti tắ ặ ầ ế ị ấ ậ ả ậ ậ ứ ể ế
Trang 21ki m th i gian Khi này, h p đ ng đã đệ ờ ợ ồ ược giao k t vì m t khi B b t đ u th c hi n, th m chí n u B quênế ộ ắ ầ ự ệ ậ ếkhông thông báo cho A ngay lúc này hay sau đó hai tu n thì cũng coi nh gi a A và B đã giao k t h pầ ư ữ ế ợ
đ ng.ồ
Đi u 2.6 tề ương ng v i Kho n (1), (2) ph n đ u và Kho n (3) c a Đi u 18 CISG.ứ ớ ả ầ ầ ả ủ ề
Đi u 2.7 ề (Th i h n ch p nh n) ờ ạ ấ ậ
S ch p nh n đ ngh c n ph i đ ự ấ ậ ề ị ầ ả ượ c ti n hành trong th i h n bên đ ngh n đ nh, n u th i ế ờ ạ ề ị ấ ị ế ờ
h n này không đ ạ ượ ấ c n đ nh, đ ngh giao k t ph i đ ị ề ị ế ả ượ c ch p nh n trong kho ng th i gian ấ ậ ả ờ
h p lý tuỳ t ng tr ợ ừ ườ ng h p, có xem xét đ n t c đ truy n tin mà bên đ ngh dùng ợ ế ố ộ ề ề ị
Đ ngh giao k t b ng mi ng ph i đ ề ị ế ằ ệ ả ượ c ch p nh n ngay, tr khi hoàn c nh có yêu c u khác ấ ậ ừ ả ầ
BÌNH LU N Ậ
V th i h n ch p nh n đ ngh , Đi u 2.7 tề ờ ạ ấ ậ ề ị ề ương ng v i Kho n (2) c a Đi u 18 CISG, theo đó có sứ ớ ả ủ ề ự phân bi t gi a đ ngh b ng mi ng và b ng văn b n Đ ngh b ng mi ng c n ph i đệ ữ ề ị ằ ệ ằ ả ề ị ằ ệ ầ ả ược ch p nh nấ ậ ngay l p t c khi hoàn c nh có nh ng yêu c u khác Đ i v i đ ngh b ng văn b n, đi u này hoàn toànậ ứ ả ữ ầ ố ớ ề ị ằ ả ềtuỳ thu c vào vi c đ ngh đó có n đ nh m t th i h n cho vi c ch p nh n hay không: n u có, đ nghộ ệ ề ị ấ ị ộ ờ ạ ệ ấ ậ ế ề ị
c n đầ ược ch p nh n trong th i h n đó, n u không thì s ch p nh n ph i đấ ậ ờ ạ ế ự ấ ậ ả ược truy n đ t đ n bên đề ạ ế ề ngh trong m t th i h n h p lý tuỳ t ng trị ộ ờ ạ ợ ừ ường h p, có xét đ n t c đ thông tin giao d ch mà bên đợ ế ố ộ ị ề ngh dùng" C n l u ý r ng các quy đ nh đị ầ ư ằ ị ược trình bày trong Đi u 2.7 cũng áp d ng cho trề ụ ường h pợ
c a Đi u 2.6(3), khi bên nh n đ ngh có th ch p nh n b ng cách ti n hành th c hi n mà không c nủ ề ậ ề ị ể ấ ậ ằ ế ự ệ ầ thông báo cho ngườ ưi đ a ra đ ngh : trong nh ng trề ị ữ ường h p đó, hành vi th c hi n c n ph i đợ ự ệ ầ ả ược ti nế hành trong th i h n đờ ạ ược bên đ ngh n đ nh trề ị ấ ị ước Đ xác đ nh th i đi m b t đ u th i h n do bên để ị ờ ể ắ ầ ờ ạ ề ngh đ t ra cho vi c th c hi n, và tính toán nh ng ngày ngh l có trong th i h n đó, xem Đi u 2.8; cũngị ặ ệ ự ệ ữ ỉ ễ ờ ạ ề
nh trư ường h p ch p nh n tr ho c ch m tr trong vi c truy n tin, xem Đi u 2.9.ợ ấ ậ ễ ặ ậ ễ ệ ề ề
Đi u 2.8 ề (Ch p nh n đ ngh trong th i h n quy đ nh) ấ ậ ề ị ờ ạ ị
1 Đ i v i đi n báo ho c th t , th i h n quy đ nh cho s ch p nh n đ ố ớ ệ ặ ư ừ ờ ạ ị ự ấ ậ ượ c tính t khi b c đi n ừ ứ ệ báo đ ượ c yêu c u g i đi ho c ngày g i th ho c, n u trong đó không có ngày g I th , thì là ầ ử ặ ử ư ặ ế ử ư ngày ghi trên d u b u đi n Đ i v i các ph ấ ư ệ ố ớ ươ ng ti n tr c ti p trao đ i thông tin, th i gian quy ệ ự ế ổ ờ
đ nh đ ị ượ c tính t lúc bên đ ừ ượ c đ ngh nh n đ ngh giao k t ề ị ậ ề ị ế
2 S ngày l ho c ngày không giao d ch trong th i h n quy đ nh cũng đ ố ễ ặ ị ờ ạ ị ượ c tính vào kho ng ả
th i h n này Tuy v y, n u thông báo ch p nh n không đ n đ ờ ạ ậ ế ấ ậ ế ượ c bên đ ngh trong ngày cu i ề ị ố cùng c a th i h n quy đ nh do ngày này trùng vào ngày l ho c ngày không làm vi c t i n i ủ ờ ạ ị ễ ặ ệ ạ ơ kinh doanh c a ng ủ ườ i nh n, th i h n giao k t s đ ậ ờ ạ ế ẽ ượ c kéo dài đ n ngày giao d ch đ u tiên ti p ế ị ầ ế theo ngày l ho c ngày không làm vi c đó ễ ặ ệ
BÌNH LU N Ậ
Bên đ ngh có th đ t ra m t th i h n đ bên nh n đ ngh ch p nh n đ ngh này N u nh đi u nàyề ị ể ặ ộ ờ ạ ể ậ ề ị ấ ậ ề ị ế ư ề
được th c hi n b ng vi c quy đ nh m t ngày c th (ví d "Trự ệ ằ ệ ị ộ ụ ể ụ ường h p ngài đ nh ch p nh n đ nghợ ị ấ ậ ề ị
c a tôi, xin vui lòng cho chúng tôi ho c trủ ặ ước ngày 1 tháng 3"), thì s không có v n đ gì M t khác, n uẽ ấ ề ặ ế bên đ ngh ch nêu lên m t th i h n (ví d "Ngài có 10 ngày đ ch p nh n đ ngh này"), thì s n yề ị ỉ ộ ờ ạ ụ ể ấ ậ ề ị ẽ ả sinh v n đ là khi nào thì th i h n này b t đ u đấ ề ờ ạ ắ ầ ược tính, cũng nh có tính c a nh ng ngày l trong th iư ủ ữ ễ ờ
h n này không, cũng nh khi nào là ngày h t h n Đi u 2.8, tạ ư ế ạ ề ương ng v i đi u 20 c a CISG, đã tr l iứ ớ ề ủ ả ờ cho hai trường h p trên khi đ ngh không nêu lên chi ti t gì khác.ợ ề ị ế
Đi u 2.9 ề (Ch p nh n ch m tr trong vi c truy n tin) ấ ậ ậ ễ ệ ề
1 S ch p nh n nh ng thông tin ch m tr v n có h u qu pháp lý nh s ch p nh n nh ng ự ấ ậ ữ ậ ễ ẫ ậ ả ư ự ấ ậ ữ thông tin đúng h n, n u nh bên đ ngh không thông báo ngay l p t c cho bên đ ạ ế ư ề ị ậ ứ ượ c đ ngh ề ị
v vi c này ề ệ
2 N u m t lá th ho c m t văn b n khác cho hay s ch p nh n đ ế ộ ư ặ ộ ả ự ấ ậ ượ c chuy n đ n bên đ ngh ể ế ề ị
ch m tr là do l i c a vi c chuy n tin, s ch p nh n ch m tr đó v n đ ậ ễ ỗ ủ ệ ể ự ấ ậ ậ ễ ẫ ượ c coi nh có hi u ư ệ
l c, tr khi bên đ ngh thông báo không ch m tr cho bên đ ự ừ ề ị ậ ễ ượ c đ ngh r ng l i đ ngh giao ề ị ằ ờ ề ị
k t đã h t hi u l c vào th i đi m nh n đ ế ế ệ ự ờ ể ậ ượ c s ch p nh n ự ấ ậ
BÌNH LU N Ậ
1 Ch p nh n ch m tr th ấ ậ ậ ễ ườ ng không có hi u l c ệ ự
Theo nh đi u ki n trình bày trong Đi u 2.7 đ m t ch p nh n có hi u l c, thì nó c n đư ề ệ ề ể ộ ấ ậ ệ ự ầ ược truy n đ tề ạ
đ n bên đ ngh trong th i h n do bên đ ngh đ t ra, n u không có quy đ nh gì v th I gian, thì ph iế ề ị ờ ạ ề ị ặ ế ị ề ờ ả
Trang 22trong m t th i h n h p lý Nghĩa là v nguyên t c thì s ch p nh n độ ờ ạ ợ ề ắ ự ấ ậ ược truy n đ t đ n bên đ nghề ạ ế ề ị
tr h n thì s không có hi u l c và có th b bên đ ngh không xem xét.ễ ạ ẽ ệ ự ể ị ề ị
2 Bên đ ngh tuy nhiên có th "đ ng ý" s ch m tr ề ị ể ồ ự ậ ễ
Kho n (1) c a Đi u 2.9, tả ủ ề ương ng v i Đi u 21 c a CISG, quy đ nh r ng bên đ ngh v n có th xemứ ớ ề ủ ị ằ ề ị ẫ ểxét nh ng ch p nh n đ n tr và coi chúng nh là nh ng ch p nh n đ n đúng h n và do v y còn hi uữ ấ ậ ế ễ ư ữ ấ ậ ế ạ ậ ệ
l c, mi n là "bên đ ngh thông báo ngay l p t c cho bên đự ễ ề ị ậ ứ ược đ ngh v vi c này" N u nh bên đề ị ề ệ ế ư ề ngh tuân theo các quy đ nh c a đi u này, thì h p đ ng v n đị ị ủ ề ợ ồ ẫ ược coi là giao k t khi l i ch p nh n đế ờ ấ ậ ề ngh đị ược truy n đ t đ n bên đ ngh , ch không ph i khi bên đ ngh thông báo cho ngề ạ ế ề ị ứ ả ề ị ười ch p nh nấ ậ
là anh ta có ý đ nh coi s ch p nh n ch m tr này v n còn hi u l c:ị ự ấ ậ ậ ễ ẫ ệ ự
3 Ch m tr trong quá trình truy n tin ậ ễ ề
Khi ch p nh n đ n tr do bên nh n đ ngh g i tr , đấ ậ ế ễ ậ ề ị ử ễ ương nhiên ch p nh n này s không có hi u l c,ấ ậ ẽ ệ ự
tr khi bên đ ngh có quy đ nh khác N u bên nh n đ ngh đã tr l i đúng h n, mà l I ch p nh nừ ề ị ị ế ậ ề ị ả ờ ạ ờ ấ ậ
được truy n đ n bên đ ngh tr do có tr c tr c x y ra trong quá trình truy n tin, thì tình hu ng s khác.ề ế ề ị ễ ụ ặ ả ề ố ẽTrong trường h p nh v y, bên nh n đ ngh có quy n tin r ng s ch p nh n c a mình đã đ n đúngợ ư ậ ậ ề ị ề ằ ự ấ ậ ủ ế
h n và có hi u l c, tr trạ ệ ự ừ ường h p bên đ ngh ph n đ i ngay l p t c khi nh n đợ ề ị ả ố ậ ứ ậ ược ch p nh n đó.ấ ậ
Đi u ki n duy nh t đề ệ ấ ược nêu trong Kho n (2) là các văn b n ho c th t v vi c ch p nh n ph i ch ngả ả ặ ư ừ ề ệ ấ ậ ả ứminh được r ng nó đã đằ ược g i đi đúng h n và bên đ ngh đã nh n đử ạ ề ị ậ ược ch p nh n trong th i h nấ ậ ờ ạ quy đ nh n u không có tr c tr c gì x y ra trong quá trình truy n tin.ị ế ụ ặ ả ề
Ví dụ
2 Tương t nh trự ư ường h p 1, ch khác là B bi t r ng th i h n đ chuy n m t b c th thợ ỉ ế ằ ờ ạ ể ể ộ ứ ư ường ch m tỉ ấ
ba ngày, và đã g i th ch p nh n vào ngày 25 tháng 3 Do có cu c đình công c a các nhân viên b uử ư ấ ậ ộ ủ ư
đi n nệ ở ước A, tuy b c th đã đứ ư ược đóng d u b u đi n trên phong bì, nh ng ch đ n tay A vào ngày 3ấ ư ệ ư ỉ ếtháng 4 M c dù đã tr , ch p nh n c a B v n có giá tr , tr khi A t ch I ngay l p t c khi nh n đặ ễ ấ ậ ủ ẫ ị ừ ừ ố ậ ứ ậ ượ c
ch p nh n này.ấ ậ
Đi u 2.10 ề (Rút l i l i ch p nh n) ạ ờ ấ ậ
M t ch p nh n có th đ ộ ấ ậ ể ượ c rút l i n u nh vi c rút l i này đ ạ ế ư ệ ạ ượ c truy n đ t đ n bên đ ngh ề ạ ế ề ị
tr ướ c ho c cùng lúc v i th i đi m mà l i ch p nh n tr nên có hi u l c ặ ớ ờ ể ờ ấ ậ ở ệ ự
BÌNH LU N Ậ
Vi c rút l i l i ch p nh n đệ ạ ờ ấ ậ ược quy đ nh theo cùng m t nguyên t c nh trong Đi u 2.3 v vi c rút l i đị ộ ắ ư ề ề ệ ạ ề ngh , nghĩa là ngị ười ch p nh n có th thay đ i ý đ nh và rút l i l i ch p nh n, mi n là vi c rút l i nàyấ ậ ể ổ ị ạ ờ ấ ậ ễ ệ ạ
được truy n đ t đ n bên đ ngh trề ạ ế ề ị ước ho c cùng th i đi m bên đ ngh nh n đặ ờ ể ề ị ậ ược ch p nh n C nấ ậ ầ
l u ý r ng trong khi bên đ ngh b ràng bu c vào đ ngh và không th thay đ i ý đ nh c a mình, m tư ằ ề ị ị ộ ề ị ể ổ ị ủ ộ bên nh n đ ngh đã ch p nh n đ ngh đó (xem Đi u 2.4(1)), bên nh n đ ngh m t quy n t do l aậ ề ị ấ ậ ề ị ề ậ ề ị ấ ề ự ự
ch n c a mình th i đi m ch m tr h n, nghĩa là khi thông báo ch p nh n đọ ủ ở ờ ể ậ ễ ơ ấ ậ ược truy n đ t đ n bênề ạ ế
đ ngh Đi u 2.10 tề ị ề ương ng v i đi u 22 c a CISG.ứ ớ ề ủ
Đi u 2.11 ề (S a đ i l i ch p nh n) ử ổ ờ ấ ậ
1 Khi bên đ ượ c đ ngh tr l i ch p nh n đ ngh giao k t nh ng kèm theo các đi u ki n m i ề ị ả ờ ấ ậ ề ị ế ư ề ệ ớ
ho c nh ng đi u kho n b sung, h n ch và s a đ i, nó s đ ặ ữ ề ả ổ ạ ế ử ổ ẽ ượ c coi nh là s t ch i đ ngh ư ự ừ ố ề ị
1 M t ch p nh n v i nh ng s a đ i đ ộ ấ ậ ớ ữ ử ổ ượ c xem là m t đ ngh giao k t m i ộ ề ị ế ớ
Trong các giao d ch thị ương m i, thạ ường x y ra trả ường h p bên nh n đ ngh , khi thông báo v i bên đợ ậ ề ị ớ ề ngh ý đ nh ch p nh n đ ngh c a mình ("ch p nh n đ n đ t hàng"), thị ị ấ ậ ề ị ủ ấ ậ ơ ặ ường yêu c u thêm m t vàiầ ộ
đi u kho n khác v i nh ng đi u kho n đã có trong đ ngh Kho n (1) c a Đi u 2.11 quy đ nh r ngề ả ớ ữ ề ả ề ị ả ủ ề ị ằ
Trang 23nh ng ch p nh n nh v y v nguyên t c đữ ấ ậ ư ậ ề ắ ược xem nh là s t ch i l i đ ngh và đ a đ n vi c hìnhư ự ừ ố ờ ề ị ư ế ệthành m t đ ngh giao k t m i c a bên nh n đ ngh , mà bên đ ngh có th hay không th ch p nh nộ ề ị ế ớ ủ ậ ề ị ề ị ể ể ấ ậ
ng cách tr c ti p ho c gián ti p, nghĩa là b ng vi c th c hi n
2 Nh ng s a đ i không làm bi n đ i n i dung c a s ch p nh n ữ ử ổ ế ổ ộ ủ ự ấ ậ
Trên nguyên t c ch p nh n ph i là t m gắ ấ ậ ả ấ ương ph n chi u v n i dung c a đ ngh , vì v y m t s thayả ế ề ộ ủ ề ị ậ ộ ự
đ i nh gi a đ ngh và ch p nh n cũng có th làm cho m i bên đ t nghi v n v s t n t i c a h pổ ỏ ữ ề ị ấ ậ ể ỗ ặ ấ ề ự ồ ạ ủ ợ
đ ng Đ tránh trồ ể ường h p m t bên vi n c đ yêu c u vô hi u h p đ ng ch vì có s khác nhau gi aợ ộ ệ ớ ể ầ ệ ợ ồ ỉ ự ữ
đ ngh và ch p nh n, khi các đi u ki n trên th trề ị ấ ậ ề ệ ị ường thay đ i theo chi u hổ ề ướng b t l i cho h , Kho nấ ợ ọ ả (2) quy đ nh m t trị ộ ường h p ngo i l đợ ạ ệ ược trình bày trong Kho n (1) r ng n u nh ng đi u kho n bả ằ ế ữ ề ả ổ sung ho c s a đ i n m trong l i ch nghĩa không làm thay đ i "đáng k " các đi u kho n trong đ ngh ,ặ ử ổ ằ ờ ủ ổ ể ề ả ề ị thì h p đ ng v n đợ ồ ẫ ược giao k t v i nh ng s a đ i nh đó, tr khi bên đ ngh t ch i nó ngay khi nh nế ớ ữ ử ổ ỏ ừ ề ị ừ ố ậ
được th ch p nh n Vi c xác đ nh xem thay đ i có đư ấ ậ ệ ị ổ ược coi là "đáng k "ể 5 hay không không th để ượ cxác đ nh m t cách tr u tị ộ ừ ượng, mà tuỳ thu c vào hoàn c nh c th c a t ng trộ ả ụ ể ủ ừ ường h p Thông thợ ườ ng
nh ng đi u kho n b sung ho c thay đ i v giá c và phữ ề ả ổ ặ ổ ề ả ương th c thanh toán, đ a đi m và th I h nứ ị ể ờ ạ
th c hi n nghĩa v th c hi n m t công vi c, quy đ nh trách nhi m c a m t bên đ i v i bên kia ho cự ệ ụ ự ệ ộ ệ ị ệ ủ ộ ố ớ ặ
vi c gi i quy t tranh ch p, đệ ả ế ấ ược coi là nh ng thay đ i "đáng k " c a đ ngh M t y u t quan tr ngữ ổ ể ủ ề ị ộ ế ố ọkhác c n đầ ược xem xét là nh ng đi u kho n b sung ho c thay đ i này có thữ ề ả ổ ặ ổ ường được s d ng trongử ụlĩnh v c thự ương m i có liên quan hay không, và nó có gây b t ng cho bên đ ngh hay không.ạ ấ ờ ề ị
nh là m t đ ngh giao k t m i.ư ộ ề ị ế ớ
3 A đ t mua m t s lặ ộ ố ượng lúa mì c a B Khi ch p nh n đ n đ t hàng, B yêu c u quy đ nh thêm đi uủ ấ ậ ơ ặ ầ ị ề kho n tranh ch p b ng tr ng tài Vi c quy đ nh đi u kho n này đã tr thành t p quán gi a các thả ấ ằ ọ ệ ị ề ả ở ậ ữ ươngnhân trong vi c mua bán lúa mì A không th không bi t v đi u kho n này, nên đi u kho n này khôngệ ể ế ề ề ả ề ả
ph i là m t thay đ i "đáng k " c a các đi u kho n trong đ ngh giao k t và do đó đi u kho n tr ng tàiả ộ ổ ể ủ ề ả ề ị ế ề ả ọ
tr thành m t ph n c a h p đ ng, tr khi A ph n đ i đi u kho n này ngay sau khi nh n đở ộ ầ ủ ợ ồ ừ ả ố ề ả ậ ược th ch pư ấ
BÌNH LU N Ậ
1 "Xác nh n b ng văn b n" ậ ằ ả
Đi u 2.12 này đề ược áp d ng khi m t h p đ ng đã đụ ộ ợ ồ ược giao k t ho c b ng mi ng ho c b ng văn b nế ặ ằ ệ ặ ằ ả trong gi i h n các đi u kho n ch y u mà hai bên đã tho thu n, sau đó m t bên g I cho bên kia m tớ ạ ề ả ủ ế ả ậ ộ ử ộ văn b n xác nh n nh ng gì đã đả ậ ữ ược tho thu n cho đ n lúc đó, nh ng kèm thêm nh ng đi u kho nả ậ ế ư ữ ề ả
m i ho c khác v i nh ng đi u kho n mà hai bên đã tho thu n trớ ặ ớ ữ ề ả ả ậ ước V lý thuy t thì trề ế ường h p nàyợkhác h n v i trẳ ớ ường h p đợ ược đ c p đ n Đi u 2.11, khi m t h p đ ng ch a đề ậ ế ở ề ộ ợ ồ ư ược giao k t và nh ngế ữ
đi u kho n b sung đề ả ổ ược ghi trong b n ch p nh n c a bên nh n đ ngh Tuy v y, trên th c t , r t khóả ấ ậ ủ ậ ề ị ậ ự ế ấ
ho c không th phân bi t đặ ể ệ ược s khác nhau gi a hai trự ữ ường h p Vì th , vi c xác nh n l i c n ph iợ ế ệ ậ ạ ầ ả
được gi i quy t tả ế ương t nh trự ư ường h p đã đợ ược quy đ nh trong Đi u 2.11 Tuy nhiên, đi u kho n nàyị ề ề ảcũng ch đỉ ược áp d ng đ i v i nh ng đi u kho n s a đ i đụ ố ớ ữ ề ả ử ổ ược xác nh n l i b ng văn b n Nói cáchậ ạ ằ ảkhác, tương t nh nh ng s a đ i có trong văn b n xác nh n đ n đ t hàng, nh ng đi u kho n m iự ư ữ ử ổ ả ậ ơ ặ ữ ề ả ớ
được b sung ho c khác v i nh ng đi u kho n mà trổ ặ ớ ữ ề ả ước đây hai bên đã tho thu n, đả ậ ược xác nh n l iậ ạ
b ng văn b n, s tr thành m t ph n c a h p đ ng, n u nh nh ng đi u kho n này không thay đ iằ ả ẽ ở ộ ầ ủ ợ ồ ế ư ữ ề ả ổ
"đáng k " so v i tho thu n và bên nh n văn b n không ph n đ i chúng ngay l p t c Tể ớ ả ậ ậ ả ả ố ậ ứ ương t nhự ư
Trang 24trường h p xác nh n b ng văn b n, v n đ xem xét vi c thay đ i hay b sung nh ng đi u kho n m iợ ậ ằ ả ấ ề ệ ổ ổ ữ ề ả ớ
có làm thay đ i "đáng k " đ n nh ng đi u kho n mà trổ ể ế ữ ề ả ước đây hai bên đã tho thu n hay không ph iả ậ ả
được gi i đáp d a trên t ng trả ự ừ ường h p c th M t khác, đi u kho n này đợ ụ ể ặ ề ả ương nhiên không áp d ngụ cho nh ng trữ ường h p khi m t bên g i văn b n xác nh n và yêu c u bên kia g i l i cho h m t b n vàợ ộ ử ả ậ ầ ử ạ ọ ộ ả
ký xác nh n là đã ch p nh n Trong nh ng trậ ấ ậ ữ ường h p nh v y, b t k văn b n có nh ng s a đ i gì, vàợ ư ậ ấ ể ả ữ ử ổ
nh ng s a đ i này có làm thay đ i "đáng k " hay không, thì trong b t kỳ trữ ử ổ ổ ể ấ ường h p nào văn b n cũngợ ả
c n đầ ược s ch p nh n c a bên nh n văn b n trự ấ ậ ủ ậ ả ước khi nó tr thành m t h p đ ng.ở ộ ợ ồ
Ví dụ
1 B đã ch p nh n yêu c u đ t mua thi t b c a A qua đi n tho i Hôm sau, A nh n đấ ậ ầ ặ ế ị ủ ệ ạ ậ ược m t lá thộ ư
c a B xác nh n nh ng đi u kho n đã đủ ậ ữ ề ả ược hai bên tho thu n mi ng, nh ng ghi thêm là B mu n cóả ậ ệ ư ố
m t t i bu i th máy t i tr s c a A Đi u kho n b sung này không ph i là m t s a đ I "đáng k " soặ ạ ổ ử ạ ụ ở ủ ề ả ổ ả ộ ử ổ ể
v i nh ng đi u kho n đã đớ ữ ề ả ược hai bên tho thu n trả ậ ước đây, và s tr thành m t ph n c a h p đ ngẽ ở ộ ầ ủ ợ ồ
tr khi A ph n đ i đi u kho n này ngay khi nh n th c a B ừ ả ố ề ả ậ ư ủ
2 Tương t trự ường h p 1, ch khác là trong văn b n xác nh n c a B có ghi thêm m t đi u kho n tr ngợ ỉ ả ậ ủ ộ ề ả ọtài Tr khi hoàn c nh yêu c u khác, đi u kho n này s đ a đ n m t thay đ i "đáng k " so v i nh ngừ ả ầ ề ả ẽ ư ế ộ ổ ể ớ ữ
đi u kho n đã đề ả ược hai bên tho thu n trả ậ ước đây, và vì th nó s không tr thành m t ph n c a h pế ẽ ở ộ ầ ủ ợ
đ ng.ồ
3 A đ t hàng b ng telex đ mua m t lặ ằ ể ộ ượng lúa mì và B ngay l p t c ch p nh n cũng b ng telex Sauậ ứ ấ ậ ằ
đó cùng ngày, B g i m t lá th cho A xác nh n l i nh ng đi u kho n hai bên đã tho thu n và có ghiử ộ ư ậ ạ ữ ề ả ả ậthêm đi u kho n gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tài, mà đi u kho n này tr thành quy ề ả ả ế ấ ằ ọ ề ả ở ước gi a cácữ
thương nhân trong vi c mua bán ngũ c c Vì A không th không bi n đ n đi u kho n này, nên nó sệ ố ể ế ế ề ả ẽ không làm thay đ i "đáng k " nh ng đi u kho n đã đổ ể ữ ề ả ược hai bên tho thu n trả ậ ước đây Tr khi A ph nừ ả
đ i đi u kho n này k p th i, đi u kho n tr ng tài đó s tr thành m t ph n c a h p đ ng.ố ề ả ị ờ ề ả ọ ẽ ở ộ ầ ủ ợ ồ
2 Xác nh n b ng văn b n đ ậ ằ ả ượ c g i trong m t th i h n h p lý sau khi giao k t h p đ ng ử ộ ờ ạ ợ ế ợ ồ
Trên nguyên t c, s im l ng c a ngắ ự ặ ủ ười nh n văn b n s đậ ả ẽ ược xem là ch p nh n n i dung c a văn b nấ ậ ộ ủ ả xác nh n, bao g m b t kỳ nh ng s a đ i "không đáng k " nào v nh ng đi u kho n trậ ồ ấ ữ ử ổ ể ề ữ ề ả ước đây hai bên
đã tho thu n, n u nh văn b n này đả ậ ế ư ả ược g i "trong m t th i h n h p lý sau khi giao k t h p đ ng".ử ộ ờ ạ ợ ế ợ ồTuy v y cũng có trậ ường h p sau m t th i gian h p lý k t khi đợ ộ ờ ợ ể ừ ược g i, văn b n đó s t đ ng m t giáử ả ẽ ự ộ ấ
tr , và do v y s im l ng c a ngị ậ ự ặ ủ ười nh n không th đậ ể ược gi i thích là ch p nh n n i dung h p đ ng.ả ấ ậ ộ ợ ồ
3 Hoá đ n ơ
Theo Đi u 2.12, "xác nh n b ng văn b n" đề ậ ằ ả ược hi u theo nghĩa r ng, có nghĩa là bao g m c trể ộ ồ ả ường
h p khi m t bên s d ng hoá đ n ho c các văn b n tợ ộ ử ụ ơ ặ ả ương t liên quan đ n vi c th c hi n c th cácự ế ệ ự ệ ụ ể
đi u ki n c a h p đ ng b ng mi ng ho c b ng th t trao đ i không chính th c, v i đi u ki n là vi cề ệ ủ ợ ồ ằ ệ ặ ằ ư ừ ổ ứ ớ ề ệ ệ
s d ng nh v y ph i tr thành t p quán trong lĩnh v c thử ụ ư ậ ả ở ậ ự ương m i ho c t I các nạ ặ ạ ước có liên quan
Đi u 2.13 ề (Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào nh ng đi u kho n đ ế ợ ồ ộ ữ ề ả ượ c tho thu n và hình th c c th ) ả ậ ứ ụ ể
Trong nh ng cu c đàm phán đ ký k t h p đ ng, n u m t bên kh ng đ nh r ng h p đ ng s ữ ộ ể ế ợ ồ ế ộ ẳ ị ằ ợ ồ ẽ
ch a đ ư ượ c giao k t cho đ n khi có đ ế ế ượ c tho thu n v nh ng đi u kho n c th và hình th c ả ậ ề ữ ề ả ụ ể ứ
c th , thì không m t h p đ ng nào đ ụ ể ộ ợ ồ ượ c giao k t cho đ n khi các bên đ t đ ế ế ạ ượ c tho thu n v ả ậ ề
nh ng đi u kho n đó hay hình th c đó ữ ề ả ứ
BÌNH LU N Ậ
1 Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào tho thu n v nh ng đi u kho n c th ế ợ ồ ộ ả ậ ề ữ ề ả ụ ể
Trên nguyên t c, h p đ ng đắ ợ ồ ược giao k t n u nh các bên đ t đế ế ư ạ ược tho thu n v các đi u kho n chả ậ ề ề ả ủ
y u c a lo i giao d ch liên quan, còn các đi u kho n tuỳ nghi khác, mà các bên v n ch a tho thu nế ủ ạ ị ề ả ẫ ư ả ậ xong, có th s để ẽ ược xác đ nh sau đó m t cách gián ti p b ng th c t cũng nh b ng các đi u kho nị ộ ế ằ ự ế ư ằ ề ả
c a lu t áp d ng Xem bình lu n 1 c a Đi u 2.2 và Đi u 4.8 và Đi u 5.2.ủ ậ ụ ậ ủ ề ề ề
Ví dụ
1 A đ ng ý v i B v toàn b các đi u kho n ch y u c a h p đ ng phân ph i hàng hoá c a A N uồ ớ ề ộ ề ả ủ ế ủ ợ ồ ố ủ ế sau đó n y sinh v n đ bên nào s ch u trách nhi m thanh toán chi phí cho qu ng cáo, thì không bênả ấ ề ẽ ị ệ ảnào có quy n ki n ngh là h p đ ng ch a đề ế ị ợ ồ ư ược giao k t, vì nh ng v n đ ch a đế ữ ấ ề ư ược các bên thoả thu n này là không quan tr ng đ i v i lo i giao d ch trên, và nó s đậ ọ ố ớ ạ ị ẽ ược gi i quy t m t cách gián ti pả ế ộ ế
b ng th c t cũng nh b ng các quy đ nh c a lu t pháp Tuy nhiên, trong m t trằ ự ế ư ằ ị ủ ậ ộ ường h p nào đó cácợbên có th coi nh ng đi u kho n riêng bi t này là quan tr ng đ n n i h s không giao k t h p đ ng,ể ữ ề ả ệ ọ ế ỗ ọ ẽ ế ợ ồ
tr khi v n đ đó đừ ấ ề ược gi i quy t m t cách tho đáng N u m t bên ho c c hai bên nêu rõ ý đ nh c aả ế ộ ả ế ộ ặ ả ị ủ
Trang 25mình v v n đ này, thì h p đ ng s không đề ấ ề ợ ồ ẽ ược giao k t, tr khi các bên đã đ t đế ừ ạ ược tho thu n vả ậ ề
2 Giao k t h p đ ng tuỳ thu c vào tho thu n theo hình th c c th ế ợ ồ ộ ả ậ ứ ụ ể
Trong các giao d ch thị ương m i, đ c bi t nh ng giao d ch khá ph c t p, thạ ặ ệ ữ ị ứ ạ ường là sau nhi u cu c đàmề ộphán ph c t p và kéo dài, các bên đi đ n ký k t m t văn b n không chính th c, g i là "Tho thu n sứ ạ ế ế ộ ả ứ ọ ả ậ ơ
b ", ho c "Biên b n ghi nh ", ho c "Th th hi n ý đ nh", ho c các văn b n khác tộ ặ ả ớ ặ ư ể ệ ị ặ ả ương t , g m cự ồ ả
nh ng đi u kho n đã đữ ề ả ược tho thu n, nh ng cũng nêu lên ý đ nh s ký k t m t h p đ ng chính th cả ậ ư ị ẽ ế ộ ợ ồ ứ sau đó ("Theo h p đ ng", ho c "H p đ ng chính th c s đợ ồ ặ ợ ồ ứ ẽ ượ ậc l p sau") Trong m t vài trộ ường h p, cácợbên s coi h p đ ng nh v y là đã đẽ ợ ồ ư ậ ược giao k t và vi c l p ra h p đ ng chính th c ch ng qua ch làế ệ ậ ợ ồ ứ ẳ ỉ
vi c xác nh n l i nh ng tho thu n đã đ t đệ ậ ạ ữ ả ậ ạ ược Tuy nhiên, n u m t bên ho c c hai bên nêu rõ là hế ộ ặ ả ọ không có ý đ nh b ràng bu c b ng nh ng văn b n này cho đ n khi ký k t h p đ ng chính th c, thì h pị ị ộ ằ ữ ả ế ế ợ ồ ứ ợ
đ ng ch a đồ ư ược giao k t cho đ n th i đi m đó, th m chí n u các bên đã tho thu n xong m i khíaế ế ờ ể ậ ế ả ậ ọ
c nh quan tr ng trong giao d ch c a h ạ ọ ị ủ ọ
b n chính th c, s ch a có m t h p đ ng ràng bu c nào gi a các bên.ả ứ ẽ ư ộ ợ ồ ộ ữ
Đi u 2.14 ề (H p đ ng v i nh ng đi u kho n đ ợ ồ ớ ữ ề ả ượ c đ ng ) ể ỏ
1 N u các bên trong h p đ ng th c s mong mu n giao k t, vi c h c ý đ ng m t đi u ế ợ ồ ự ự ố ế ệ ọ ố ể ỏ ộ ề kho n nào đó, s đ ả ẽ ượ c tho thu n trong nh ng cu c đàm phán ti p theo ho c s đ ả ậ ữ ộ ế ặ ẽ ượ c m t ộ bên th ba xác đ nh, s không làm m t hi u l c c a h p đ ng ứ ị ẽ ấ ệ ự ủ ợ ồ
2 Hi u l c c a h p đ ng v n có hi u l c n u sau đó ệ ự ủ ợ ồ ẫ ệ ự ế
a Hai bên không đ t đ ạ ượ c s tho thu n nào v đi u kho n đ ng ; ho c ự ả ậ ề ề ả ể ỏ ặ
b Bên th ba không xác đ nh đ ứ ị ượ c đi u kho n này, v i đi u ki n có m t kh năng khác có th ề ả ớ ề ệ ộ ả ể
b sung chính xác và h p lý các đi u kho n này t các tình ti t xung quanh h p đ ng, sau khi ổ ợ ề ả ừ ế ợ ồ xem xét đ n ý chí chung c a các bên trong h p đ ng ế ủ ợ ồ
BÌNH LU N Ậ
1 H p đ ng có nh ng đi u kho n c ý đ ng ợ ồ ữ ề ả ố ể ỏ
M t h p đ ng có th không đ c p đ n m t ho c nhi u v n đ , có th đ n gi n là vì các bên khôngộ ợ ồ ể ề ậ ế ộ ặ ề ấ ề ể ơ ảnghĩ đ n nh ng v n đ này trong lúc đàm phán Gi s các bên đã tho thu n nh ng đi u kho n chế ữ ấ ề ả ử ả ậ ữ ề ả ủ
y u trong giao d ch c a h p đ ng có liên quan, m t h p đ ng v n có th coi nh đế ị ủ ợ ồ ộ ợ ồ ẫ ể ư ược giao k t vàế
nh ng đi u kho n b sót s đữ ề ả ỏ ẽ ược b sung trên c s c a nh ng g ý nêu trong Đi u 4.8 ho c 5.2.ổ ơ ở ủ ữ ơị ề ặXem bình lu n 1 c a Đi u 2.2 M t trậ ủ ề ộ ường h p khác liên quan đ n Đi u 2.14 này là khi các bên c ý đợ ế ề ố ể
ng m t ho c nhi u v n đ liên quan đ n vi c th c hi n h p đ ng, vì h không th hay không mu nỏ ộ ặ ề ấ ề ế ệ ự ệ ợ ồ ọ ể ố xác đ nh n i dung c a nh ng v n đ này vào th i đi m giao k t h p đ ng, và h tho thu n s xácị ộ ủ ữ ấ ề ờ ể ế ợ ồ ọ ả ậ ẽ
đ nh các v n đ này vào th i đi m sau, ho c h s nh m t bên th ba xác đ nh Trong nh ng trị ấ ề ờ ể ặ ọ ẽ ờ ộ ứ ị ữ ườ ng
h p nh v y (thợ ư ậ ường x y ra trong các h p đ ng dài h n), hai v n đ s n y sinh: th nh t là li u vi cả ợ ồ ạ ấ ề ẽ ả ứ ấ ệ ệ các bên c ý đ ng m t s đi u trong h p đ ng có làm cho h p đ ng vô hi u hay không; th hai làố ể ỏ ộ ố ề ợ ồ ợ ồ ệ ứ
n u h p đ ng có hi u l c thì vi c gì s x y ra khi các bên không đ t đế ợ ồ ệ ự ệ ẽ ả ạ ược tho thu n v nh ng đi uả ậ ề ữ ề kho n đ ng đó, ho c khi bên th ba không th xác đ nh đả ể ỏ ặ ứ ể ị ược v n đ đ ng này.ấ ề ể ỏ
Trang 262 B n thân nh ng đi u kho n đ ng không làm cho vi c giao k t h p đ ng vô hi u ả ữ ề ả ể ỏ ệ ế ợ ồ ệ
Kho n (1) c a Đi u 2.14 ghi rõ n u các bên có ý đ nh giao k t h p đ ng, thì vi c h c ý đ ng m tả ủ ề ế ị ế ợ ồ ệ ọ ố ể ỏ ộ
đi u kho n s đề ả ẽ ược tho thu n trong nh ng cu c đàm phán sau đó ho c đả ậ ữ ộ ặ ược bên th ba xác đ nhứ ịsau, s không làm cho h p đ ng vô hi u l c N u đi u kho n đ ng không đẽ ợ ồ ệ ự ế ề ả ể ỏ ược nêu ra vào th i đi mờ ể giao k t h p đ ng, thì ý đ nh c a các bên v nh ng đi u kho n này có th đế ợ ồ ị ủ ề ữ ề ả ể ược b sung và xác đ nh l iổ ị ạ
d a trên nh ng y u t khác, ví d nh do nh ng v n đ này không quan tr ng, các bên có th t x lýự ữ ế ố ụ ư ữ ấ ề ọ ể ự ử linh ho t tuỳ đi u ki n c a h , ho c các bên có th xác đ nh cách gi i quy t nh ng v n đ đó, d a trênạ ề ệ ủ ọ ặ ể ị ả ế ữ ấ ề ự
s phân tích h p đ ng m t cách t ng th , hay khi theo tính ch t c a đi u kho n đ ng thì chúng chự ợ ồ ộ ổ ể ấ ủ ề ả ể ỏ ỉ
có th để ược xác đ nh vào m t th i đi m sau đó.ị ộ ờ ể
3 Tr ườ ng h p các bên không quy đ nh cách gi i quy t nh ng đi u kho n đ ng ợ ị ả ế ữ ề ả ể ỏ
N u các bên không th tho thu n đế ể ả ậ ược v các đi u kho n đ ng ho c bên th ba không xác đ nhề ề ả ể ỏ ặ ứ ị
được cách gi i quy t chúng thì n y sinh v n đ tranh ch p là li u h p đ ng đã đả ế ả ấ ề ấ ệ ợ ồ ược giao k t hay ch a.ế ư Theo Kho n (2) c a Đi u2.14 thì h p đ ng v n đả ủ ề ợ ồ ẫ ược coi nh đã giao k t "n u có nh ng phư ế ế ữ ương phápkhác b xung nh ng đi u kho n còn thi u và cách xác đ nh đi u kho n đó phù h p v i hoàn c nh vàổ ữ ề ả ế ị ề ả ợ ớ ả
th hi n ý chí c a các bên trong h p đ ng" Phể ệ ủ ợ ồ ương pháp th nh t là khi đi u kho n đ ng đứ ấ ề ả ể ỏ ược bổ sung trên c s c a Đi u 5.2; hay khi các bên nh m t bên th ba xác đ nh đi u kho n đ ng , ví dơ ở ủ ề ờ ộ ứ ị ề ả ể ỏ ụ
nh Ch t ch h i đ ng tr ng tài, ho c Ch t ch Văn phòng thư ủ ị ộ ồ ọ ặ ủ ị ương m i, v.v , hay khi các bên ch đ nhạ ỉ ị
m t bên th ba khác Trên th c t r t hi m trộ ứ ự ế ấ ế ường h p m t h p đ ng đợ ộ ợ ồ ược các bên đ ng ý gi i quy tồ ả ế
b ng nh ng phằ ữ ương pháp khác v i các phớ ương pháp trên Ít khi có v n đ n y sinh, n u nh đi uấ ề ả ế ư ề kho n đ ng ít quan tr ng M t khác, n u đi u kho n đ ng là quan tr ng trong d ng giao d ch h pả ể ỏ ọ ặ ế ề ả ể ỏ ọ ạ ị ợ
đ ng liên quan, thì các bên c n ph i th hi n rõ ý chí khi giao k t h p đ ng: nh ng y u t c n đồ ầ ả ể ệ ế ợ ồ ữ ế ố ầ ượ cxem xét đ n là ph i chăng đi u kho n đ ng , theo tính ch t c a chúng, ch có th đế ả ề ả ể ỏ ấ ủ ỉ ể ược xác đ nh vàoị
th i đi m sau khi giao k t h p đ ng hay không; li u vi c tho thu n h p đ ng đã đờ ể ế ợ ồ ệ ệ ả ậ ợ ồ ược th c hi n ph nự ệ ầ nào hay ch a, v.v ư
Ví dụ
2 Tương t nh trự ư ường h p 1, ch khác là doanh s t i thi u c a container đợ ỉ ố ố ể ủ ược b c d đã đố ỡ ược thoả thu n xong, nh ng ch a tho thu n xong s chi phí ph i tr cho nh ng container l n h n m c t i thi uậ ư ư ả ậ ố ả ả ữ ớ ơ ứ ố ể trên A ng ng th c hi n, cho r ng h p đ ng đã ch m d t do không đ t đư ự ệ ằ ợ ồ ấ ứ ạ ược tho thu n A ch u tráchả ậ ịnhi m v vi c vi ph m h p đ ng, b i l vi c các bên đã b t đ u th c hi n h p đ ng mà không đ nhệ ề ệ ạ ợ ồ ở ẽ ệ ắ ầ ự ệ ợ ồ ịtho thu n ti p v đi u kho n đ ng và vi c ti p t c quan h làm ăn c a h cho th y r ng h có ýả ậ ế ề ề ả ể ỏ ệ ế ụ ệ ủ ọ ấ ằ ọ
đ nh giao k t và th c hi n h p đ ng, dù ch a có tho thu n ti p v đi u kho n đ ng Chi phí đ trị ế ự ệ ợ ồ ư ả ậ ế ề ề ả ể ỏ ể ả cho nh ng container chênh l ch h n so v i m c t i thi u trên s đữ ệ ơ ớ ứ ố ể ẽ ược xác đ nh theo nh ng tiêu chu nị ữ ẩ
được trình bày trong Đi u 5.7.ề
Đi u 2.15 ề (Đàm phán v i d ng ý x u ) ớ ụ ấ
1 Các bên đ ượ c t do đàm phán v h p đ ng và không b quy trách nhi m n u nh không đ t ự ề ợ ồ ị ệ ế ư ạ
đ ượ c s tho thu n ự ả ậ
2 Tuy v y bên tham gia đàm phán ho c phá v đàm phán v i d ng ý x u s b quy trách nhi m ậ ặ ỡ ớ ụ ấ ẽ ị ệ
đ i v i nh ng thi t gây ra cho phía bên kia ố ớ ữ ệ
3 C th , d ng ý x u là khi m t bên tham gia ho c ti p t c đàm phán, m c dù không có ý đ nh ụ ể ụ ấ ộ ặ ế ụ ặ ị
ti n t i giao k t h p đ ng v i phía bên kia n a ế ớ ế ợ ồ ớ ữ
BÌNH LU N Ậ
1 T do tho thu n ự ả ậ
Trên nguyên t c, các bên không nh ng đắ ữ ượ ực t do quy t đ nh tham gia đàm phán giao k t h p đ ng khiế ị ế ợ ồnào và v i ai, mà còn đớ ược quy t đ nh có nên thế ị ương lượng ti p hay không, s thế ẽ ương lượng nh thư ế
Trang 27nào và trong bao lâu đ đ t để ạ ược s tho thu n Đi u này phù h p v I nguyên t c t do h p đ ng theoự ả ậ ề ợ ớ ắ ự ợ ồ
Đi u 1.1,và c n thi t đ b o đ m vi c c nh tranh lành m nh gi a các doanh nhân trong thề ầ ế ể ả ả ệ ạ ạ ữ ương m iạ
qu c t ố ế
2 Trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng thi t h i do không trung th c trong th o lu n ệ ạ ự ả ậ
Quy n c a m t bên t do tham gia đàm phán và quy t đ nh các đi u kho n c a h p đ ng không ph iề ủ ộ ự ế ị ề ả ủ ợ ồ ả
là m t quy n tuy t đ i, và quy n này không độ ề ệ ố ề ược đ i l p v i nguyên t c trung th c và thi n chí trongố ậ ớ ắ ự ệ
Đi u 1.7 M t ví d đi n hình cho vi c thi u trung th c trong đàm phán trong Kho n (3)c a Đi u 2.15,ề ộ ụ ể ệ ế ự ả ủ ề
là khi m t bên tham gia đàm phán ho c ti p t c đàm phán mà không h có ý đ nh mu n giao k t h pộ ặ ế ụ ề ị ố ế ợ
đ ng v i bên kia M t ví d khác là khi m t bên do b t c n ho c vô trách nhi mồ ớ ộ ụ ộ ấ ẩ ặ ệ
gây nh m l n cho bên kia v b n ch t c a các đi u kho n c a các h p đ ng đầ ẫ ề ả ấ ủ ề ả ủ ợ ồ ược đ ngh giao k t,ề ị ế
ho c do trình bày không đúng s vi c, ho c do không công b s th t, mà theo b n ch t m i quanhặ ự ệ ặ ố ự ậ ả ấ ố ệ
c a các bên, cũng nh b n ch t c a h p đ ng, thì bên này có trách nhi m công b V trách nhi mủ ư ả ấ ủ ợ ồ ệ ố ề ệ
b o m t, xem Đi u 2.6 Trách nhi m b i thả ậ ề ệ ồ ường c a m t bên v vi c thi u trung th c v vi c thi uủ ộ ề ệ ế ự ề ệ ế trung th c trong đàm phán ph thu c vào m c đ thi t h i th c t gây ra cho bên kia (Kho n (2)) nóiự ụ ộ ứ ộ ệ ạ ự ế ảcách khác, bên b thi t h i có th đòi l i nh ng chi phí phát sinh trong vi c đàm phán này và có th đòiị ệ ạ ể ạ ữ ệ ể
l i s ti n b thi t h i do không thu đạ ố ề ị ệ ạ ượ ợc l i nhu n, mà l ra đã phát sinh n u bên này giao k t h pậ ẽ ế ế ợ
đ ng v i m t bên th ba khác (g i là kho n b i thồ ớ ộ ứ ọ ả ồ ường v thi t h i th c t và thi t h i phát sinh h pề ệ ạ ự ế ệ ạ ợ
lý ), nh ng không đư ược đòi b i thồ ường l i nhu n l ra s có, n u hai bên giao k t h p đ ng (g i làợ ậ ẽ ẽ ế ế ợ ồ ọkho n b i thả ồ ường do l i ích b m t).ợ ị ấ
Ví dụ
1 A bi t B có ý đ nh bán m t nhà hàng A không có ý đ nh mua nhà hàng này, nh ng A l I đ n đàmế ị ộ ị ư ạ ếphán v i B nh m m c đích duy nh t là ngăn c n A bán nhà hàng đó cho C - đ i th c nh tranh c a A.ớ ằ ụ ấ ả ố ủ ạ ủ
Và rút lui không đàm phán n a, sau khi C mua m t nhà hàng khác, nh v y A ph I ch u trách nhi mữ ộ ư ậ ả ị ệ
đ n bù kho ng chênh l ch giá gi a giá l ra C đã mua nhà hàng c a B và giá mà B cu i cùng đã bánề ả ệ ữ ẽ ủ ốnhà hàng đó cho m t bên th ba nào khác ộ ứ
2 A tham gia đàm phán v i B v vi c mua thi t b quân s t nớ ề ệ ế ị ự ừ ước c a B, A bi t B không th nh nủ ế ể ậ
được gi y phép xu t kh u t c quan có th m quy n t i nấ ấ ẩ ừ ơ ẩ ề ạ ước c a B, là đi u ki n tiên quy t đ th củ ề ệ ế ể ự
hi n vi c giao k t h p đ ng Tuy nhiên A không ti t l đi u này cho B và v n đi giao k t h p đ ng,ệ ệ ế ợ ồ ế ộ ề ẫ ế ợ ồsong h p đ ng này không có hi u l c do không có gi y phép xu t kh u A ph i ch u trách nhi m b iợ ồ ệ ự ấ ấ ẩ ả ị ệ ồ hoàn m i chi phí phát sinh cho B, vì A đã bi t là không th có đọ ế ể ược gi y phép xu t kh u thi t b ấ ấ ẩ ế ị
3 A tham gia đàm phán m t h p đ ng tín d ng v i m t chi nhánh ngân hàng B trong m t th i gianộ ợ ồ ụ ớ ộ ộ ờdài.Vào phút cu i, chi nhánh ngân hàng B tuyên b r ng mình không có đ th m quy n giao k t h pố ố ằ ủ ẩ ề ế ợ
đ ng và h i s chính c a ngân hàng không ch p nh n vi c đàm phán này N u A bi t đi u này s mồ ộ ở ủ ấ ậ ệ ế ế ề ớ
h n thì A đã đi vay đơ ượ ở ộc m t ngân hàng khác Do v y, A có quy n đòi B ph i b I hoàn nh ng chi phíậ ề ả ồ ữphát sinh trong vi c đàm phán, cũng nh l i t c mà l ra A có đệ ư ợ ứ ẽ ược do ch m vay v n t m t ngân hàngậ ố ừ ộkhác
3 Trách nhi m trong vi c ng ng đàm phán v i d ng ý x u ệ ệ ư ớ ụ ấ
Quy n b d đàm phán cũng ph i tuân theo nguyên t c thi n chí và trung th c Khi m t đ ngh giaoề ỏ ở ả ắ ệ ự ộ ề ị
k t h p đ ng đế ợ ồ ược đ a ra, nó ch có th rút l i trong nh ng trư ỉ ể ạ ữ ường h p qui đ nh t i Đi u 2.4 Th m chíợ ị ạ ề ậ
trước khi đ ngh đó đề ị ược các bên tho thu n, ho c đang trong quá trình đàm phán mà ch a đi đ n m tả ậ ặ ư ế ộ
k t qu gì, thì m t bên không th t do hu b cu c đàm phán mà không có lý do chính đáng Dĩ nhiên,ế ả ộ ể ự ỷ ỏ ộ
vi c xác đ nh " đi m không th quay l i "(không th t ý ch m d t đàm phán )tuỳ thu c vào hoàn c nhệ ị ể ể ạ ể ự ấ ứ ộ ả
c a t ng trủ ừ ường h p c th , đ c bi t khi bên kia, do tin vào l i nói c a bên th nh t, có lý do đ tinợ ụ ể ặ ệ ờ ủ ứ ấ ể
ch c vào vi c kh thi c a h p đ ng, và m t s đi m khác liên quan đ n h p đ ng mà các bên đã thoắ ệ ả ủ ợ ồ ộ ố ể ế ợ ồ ả thu n xong ậ
Ví dụ
1 A h a cho B làm đ i lý đ c quy n (ứ ạ ặ ề franchise), n u B có kinh nghi m bán hàng và chu n b đ u tế ệ ẩ ị ầ ư 150.000 USD Trong hai năm đ u B chu n b th c hi n m i yêu c u c a A, vì tin r ng A s cho B làmầ ẩ ị ự ệ ọ ầ ủ ằ ẽ
đ i lý đ c quy n (ạ ặ ề franchise) Khi m i vi c đã s n sàng đ ký k t A thông báo r ng B c n ph i đ u tọ ệ ẵ ể ế ằ ầ ả ầ ư
m t kho n ti n l n h n nhi u Khi B t ch i, B có quy n yêu c u A b i hoàn nh ng chi phí phát sinh màộ ả ề ớ ơ ề ừ ố ề ầ ồ ữ
B đã chi tr , do tin vào vi c h p đ ng s đả ệ ợ ồ ẽ ược giao k t.ế
Đi u 2.16 ề (Nghĩa v gi bí m t ụ ữ ậ )
Khi m t bên trong đàm phán xem m t thông tin là bí m t, thì bên kia có nghĩa v ph I gi gìn ộ ộ ậ ụ ả ữ các bí m t này, không đ ậ ượ c ph bi n ho c s d ng bí m t m t cách b t chính vào m c đích ổ ế ặ ử ụ ậ ộ ấ ụ
Trang 28c a mình, b t k sau đó h p đ ng có đ ủ ấ ể ợ ồ ượ c giao k t hay không Khi c n, cách h u hi u đ thoát ế ầ ữ ệ ể
kh i nghĩa v có th g m c vi c đ n bù thi t h i d a trên nh ng l i ích mà bên kia thu đ ỏ ụ ể ồ ả ệ ề ệ ạ ự ữ ợ ượ c
t bí m t này ừ ậ
BÌNH LU N Ậ
1 Nói chung các bên không có nghĩa v ph i b o m t ụ ả ả ậ
Khi tham gia đàm phán giao k t h p đ ng, các bên không có nghĩa v ph i công khai nh ng gì mìnhế ợ ồ ụ ả ữ
bi t Tế ương t h không có trách nhi m coi nh ng thông tin mà bên kia cung c p là bí m t Nói cáchự ọ ệ ữ ấ ậkhác, m t bên có th t do coi nh ng thông tin liên quan đ n giao d ch đang đàm phán nào là c n ph iộ ể ự ữ ế ị ầ ả cho bên kia bi t, nh ng thông tin nh v y không đế ữ ư ậ ược xem là bí m t Nghĩa là nh ng thông tin này cóậ ữ
th ti t l cho bên th ba ho c dùng nó cho m c đích c a mình, n u các bên không giao k t h p đ ng ể ế ộ ứ ặ ụ ủ ế ế ợ ồ
Ví dụ
1 A m i B và C - các nhà s n xu t máy đi u hoà không khí - đ a các đ n chào hàng v vi c l p đ t hờ ả ấ ề ư ơ ề ệ ắ ặ ệ
th ng đi u hoà không khí Trong đ n chào hàng c B và C đ u cho bi t nh ng thông s k thu t liênố ề ơ ả ề ế ữ ố ỹ ậquan đ n vi c v n hành h th ng, v i m c đích qu ng cáo cho s n ph m c a mình A quy t đ nh tế ệ ậ ệ ố ớ ụ ả ả ẩ ủ ế ị ừ
ch i đ n chào hàng c a B và ti p t c đàm phán v i C A có quy n s d ng nh ng thông tin trong đ nố ơ ủ ế ụ ớ ề ử ụ ữ ơ chào hàng c a B đ thuy t ph c C đ xu t nh ng đi u ki n h p lý h n.ủ ể ế ụ ề ấ ữ ề ệ ợ ơ
2 Thông tin bí m t ậ
M t bên có th quan tâm đ n vi c m t vài thông tin cung c p cho bên kia b ti t l ho c s d ng tráiộ ể ế ệ ộ ấ ị ế ộ ặ ử ụ
m c đích N u m t bên tuyên b r ng nh ng thông tin mà h cung c p là bí m t, vi c bên kia nh nụ ế ộ ố ằ ữ ọ ấ ậ ệ ậ
nh ng thông tin đó s đữ ẽ ược coi là h cam k t s b o m t nó V n đ phát sinh duy nh t là th i gianọ ế ẽ ả ậ ấ ề ấ ờ
b o m t, pháp lu t c a m t s nả ậ ậ ủ ộ ố ước ngăn c m vi c b o m t trong th i gian quá lâu Th m chí trongấ ệ ả ậ ờ ậ
m t s trộ ố ường h p n u không có các đi u kho n b o m t, bên nh n thông tin v n có nghĩa v ph i b oợ ế ề ả ả ậ ậ ẫ ụ ả ả
m t Đó là trậ ường h p do tính ch t c a thông tin ho c do trình đ chuyên môn hay đa đ c nghợ ấ ủ ặ ộ ọ ứ ề nghi p cu các bên, vi c ngệ ả ệ ười nh n thông tin ti t l nó ho c s d ng nó vì m c đích c a mình sau khiậ ế ộ ặ ử ụ ụ ủ
vi c đàm phán không thành là đi ngệ ượ ạ ớc l i v i nguyên t c thi n chí và trung th c ắ ệ ự
Ví dụ
2 Tương t trự ường h p 1, ch khác là trong đ n chào hàng, B yêu c u A không đợ ỉ ơ ầ ược ti t l các thôngế ộ
s k thu t trong b n chào hàng đó A không đố ỹ ậ ả ược phép dùng nh ng thông tin này trong vi c đàmữ ệphán v i C.3 A có ý đ nh thành l p công ty liên doanh v i B và C - hai nhà s n xu t xe h i hàng đ uớ ị ậ ớ ả ấ ơ ầ
c a nủ ước X Trong ti n trình đàm phán c th v i B A nh n đế ụ ể ớ ậ ược nh ng thông tin chi ti t v k ho chữ ế ề ế ạ
ch t o ra m t ki u xe m i c a B M c dù B không yêu c u A gi bí m t thông tin này, nh ng vì đây làế ạ ộ ể ớ ủ ặ ầ ữ ậ ư
vi c thi t k ki u dáng xe m i, A có nghĩa v b o m t thông tin này, cũng nh A không đệ ế ế ể ớ ụ ả ậ ư ược s d ngử ụ
k ho ch này đ th c hi n quy trình s n xu t c a mình, n u nh vi c đàm phán này không thành công.ế ạ ể ự ệ ả ấ ủ ế ư ệ
ti t l ho c b ti t l m t ph n, bên b vi ph m có th yêu c u toà án ra quy t đ nh yêu c u bên vi ph mế ộ ặ ị ế ộ ộ ầ ị ạ ể ầ ế ị ầ ạ
ng ng s d ng nh ng thông tin bí m t đó theo lu t áp d ng.ừ ử ụ ữ ậ ậ ụ
Đi u 2.17 ề (Đi u kho n sáp nh p ề ả ậ )
N u trong h p đ ng ký k t b ng văn b n có m t đi u kho n qui đ nh r ng văn b n trên là toàn ế ợ ồ ế ằ ả ộ ề ả ị ằ ả
b t t c nh ng gì mà các bên trong h p đ ng đã tho thu n, thì văn b n này không th b ộ ấ ả ữ ợ ồ ả ậ ả ể ị
ph n bác ho c b sung b ng nh ng ch ng c khác v i h p đ ng k c b ng văn b n đ ả ặ ổ ằ ữ ứ ứ ớ ợ ồ ể ả ằ ả ượ c ký
tr ướ c khi h p đ ng đ ợ ồ ượ c giao k t Tuy v y nh ng ch ng c này có th đ ế ậ ữ ứ ứ ể ượ c dùng cho vi c ệ
gi i thích n i dung c a h p đ ng ả ộ ủ ợ ồ
BÌNH LU N Ậ
N u vi c giao k t h p đ ng đã đế ệ ế ợ ồ ược th o lu n k càng, các bên có th cùng nhau đ t bút vi t b n dả ậ ỹ ể ặ ế ả ự
th o cu i cùng Vi c này có th có th th c hi n b ng các đi u kho n "h p nh t " ho c "sáp nh p"( víả ố ệ ể ể ự ệ ằ ề ả ợ ấ ặ ậ
d " h p đ ng này g m toàn b nh ng tho thu n đụ ợ ồ ồ ộ ữ ả ậ ược các bên thông qua" ) Tuy nhiên hi u l c c aệ ự ủ
đi u kho n này không ph i là đ bác b nh ng tuyên b ho c nh ng tho thu n trề ả ả ể ỏ ữ ố ặ ữ ả ậ ước đây Đi u kho nề ả sáp nh p t m d ch t ti ng Anh là "merger clause" thậ ạ ị ừ ế ường được dùng trong các h p đ ng qu c t Nóợ ồ ố ế
Trang 29còn có các tên g i khác nh "four corner clause" hay " NOM( no- oralmodification) clause" (N.D.) Đi uọ ư ề kho n sáp nh p đả ậ ương nhiên ch áp d ng đ i v i nh ng tuyên b ho c nh ng tho thu n trỉ ụ ố ớ ữ ố ặ ữ ả ậ ước đây
gi a các bên, và không bác b nh ng tho thu n sau đó gi a các bên Các bên có quy n t do thoữ ỏ ữ ả ậ ữ ề ự ả thu n b t kỳ nh ng s a đ i nào có th có trong tậ ấ ữ ử ổ ể ương lai Xem Đi u 2.18 Đi u 2.17 đã kh ng đ nh m tề ề ẳ ị ộ cách gián ti p nguyên t c đế ắ ược công nh n trong Đi u 1.2, theo đó, n u không đi u kho n sáp nh p, thìậ ề ế ề ả ậ
nh ng b ng ch ng bên ngoài b sung ho c mâu thu n v I h p đ ng b ng văn b n v n có th đữ ằ ứ ổ ặ ẫ ớ ợ ồ ằ ả ẫ ể ượ ctoà án ch p nh n đ gi i thích nh ng gì các bên đã tho thu n ấ ậ ể ả ữ ả ậ
Đi u 2.18 ề ( Đi u kho n s a đ i b ng văn b n ) ề ả ử ổ ằ ả
N u h p đ ng b ng văn b n có m t đi u kho n yêu c u b t kỳ s thay đ i hay tho thu n ế ợ ồ ằ ả ộ ề ả ầ ấ ự ổ ả ậ
ch m d t h p đ ng nào ph i đ ấ ứ ợ ồ ả ượ c th c hi n b ng văn b n, thì không th thay đ i hay ch m ự ệ ằ ả ể ổ ấ
d t h p đ ng b ng hình th c khác M c dù v y m t bên trong h p đ ng không đ ứ ợ ồ ằ ứ ặ ậ ộ ợ ồ ượ c vi n d n ệ ẫ
đi u kho n này khi hành vi và l i nó c a h làm cho bên kia tin t ề ả ờ ủ ọ ưở ng ( là n i dung h p đ ng đã ộ ợ ồ
b thay đ i ) và hành đ ng theo ị ổ ộ
BÌNH LU N Ậ
Các bên giao k t h p đ ng b ng văn b n có th mu n đ m b o r ng m i s a đ i ho c ch m d t thoế ợ ồ ằ ả ể ố ả ả ằ ọ ử ổ ặ ấ ứ ả thu n nào cũng ph i cũng ph i đậ ả ả ược ch p nh n trong m t đi u kho n đ c bi t c a h p đ ng Đi uấ ậ ộ ề ả ặ ệ ủ ợ ồ ề 2.18 qui đ nh r ng m i s a đ i ho c ch m d t tho thu n b ng mi ng có th coi nh bác b đi uị ằ ọ ử ổ ặ ấ ứ ả ậ ằ ệ ể ư ỏ ề kho n yêu c u m i s a đ i ph i l p thành văn b n này Tuy nhiên, Đi u 2.18 có m t ngo i l là m tả ầ ọ ử ổ ả ậ ả ề ộ ạ ệ ộ bên có th b ràng bu c vào hành vi c a mình n u đ bên kia hành đ ng vì tin tể ị ộ ủ ế ể ộ ưởng vào hành vi đó
Ví dụ
A - nhà th u xây d ng - ký k t h p đ ng v i B - ban giám hi u c a m t trầ ự ế ợ ồ ớ ệ ủ ộ ường h c - v vi c xây d ngọ ề ệ ựtoà nhà m i cho trớ ường H p đ ng quy đ nh r ng t ng hai c a toà nhà có đ c t ch ng đ đ làm thợ ồ ị ằ ầ ủ ủ ộ ố ỡ ể ư
vi n nhà trệ ường.Tuy đã có tho thu n đi u kho n này trong h p đ ng, các bên v n tho thu n mi ngả ậ ề ả ợ ồ ẫ ả ậ ệ
r ng t ng hai c a toà nhà này không c n xây c t A hoàn t t công trình nh b n v đã s a đ i, và Bằ ầ ủ ầ ộ ấ ư ả ẽ ử ổquan sát vi c thi công mà không có ph n đ i gì, cho t i lúc công trình hoàn t t m i ph n đ i A thi côngệ ả ố ớ ấ ớ ả ốkhông đúng v i h p đ ng Trớ ợ ồ ường h p này toà án th tuyên b B không có quy n vi n d n đi u kho nợ ể ố ề ệ ẫ ề ả này, do A đã tin tưởng vào tho thu n mi ng gi a đôi bên, vì v y không ch u trách nhi m v vi c khôngả ậ ệ ữ ậ ị ệ ề ệ
th c hi n vi c xây d ng các c t ch ng đ ự ệ ệ ự ộ ố ỡ
Đi u 2.19 ề (H p đ ng có các đi u kho n đã đ ợ ồ ề ả ượ c so n s n ) ạ ẵ
1 Khi m t ho c c hai bên s d ng các đi u kho n m u so n s n đ giao k t h p đ ng , các ộ ặ ả ử ụ ề ả ẫ ạ ẵ ể ế ợ ồ qui đ nh chung v giao k t h p đ ng s đ ị ề ế ợ ồ ẽ ượ c áp d ng theo các Đi u 2.20 - Đi u 2.22 d ụ ề ề ướ i đây
2 H p đ ng so n s n là nh ng h p đ ng có nh ng đi u kho n đ ợ ồ ạ ẵ ữ ợ ồ ữ ề ả ượ c chu n b t tr ẩ ị ừ ướ c cho
vi c s d ng l i nhi u l n và nhìn chung đ ệ ử ụ ạ ề ầ ượ c ti n hành không qua đàm phán v I phía bên kia ế ớ BÌNH LU N Ậ
1 H p đ ng theo các đi u kho n đ ợ ồ ề ả ượ c so n s n ạ ẵ
Đi u này là đi u đ u tiên c a b n Đi u ( Đi u 2.19 và Đi u 2.20), gi i quy t m t trề ề ầ ủ ố ề ề ề ả ế ộ ường h p đ c bi tợ ặ ệ
x y ra khi m t ho c c hai bên áp d ng các đi u kho n so n s n trong giao k t h p đ ng ả ộ ặ ả ụ ề ả ạ ẵ ế ợ ồ
2 Khái ni m "đi u kho n so n s n" ệ ề ả ạ ẵ
Đi u kho n so n s n đề ả ạ ẵ ược hi u là nh ng đi u kho n trong h p đ ng để ữ ề ả ợ ồ ược chu n b trẩ ị ước là đ sể ử
d ng chung và làm nhi u l n hay đang đụ ề ầ ược s d ng cho bên kia mà không c n ph i tho thu n l iử ụ ầ ả ả ậ ạ (Kho n (2)) Đi u quan tr ng đây không ph i là h p đ ng đả ề ọ ở ả ợ ồ ược trình bày dướ ại d ng nào (ví d h pụ ợ
đ ng đồ ược trình bày trong văn b n so n riêng, ho c h p đ ng đả ạ ặ ợ ồ ược in s n , ho c đẵ ặ ượ ưc l u tr trongữmáy tính ), ho c do bên nào so n th o (m t bên đ i tác, hi p h i thặ ạ ả ộ ố ệ ộ ương m i hay ngh nghi p , ),ạ ề ệ
ho c s lặ ố ượng nh ng đi u kho n c n thi t c u thành h p đ ng, ho c m t vài đi u kho n đi n hình, vd:ữ ề ả ầ ế ấ ợ ồ ặ ộ ề ả ể
đi u kho n v tr ng tài , ho c đi u kho n mi n tr trách nhi m ) Đi u quan tr ng là nh ng đi u kho nề ả ề ọ ặ ề ả ễ ừ ệ ề ọ ữ ề ả này được so n th o trạ ả ước đ m t bên s d ng chung và làm nhi u l n,k c khi s d ng chung choể ộ ử ụ ề ầ ể ả ử ụbên kia, mà không c n ph i tho thu n l i Yêu c u sau rõ ràng ch liên quan đ n nh ng đi u kho nầ ả ả ậ ạ ầ ỉ ế ữ ề ả
so n s n, mà đ i tác ph i ch p nh n toàn b , trong khi các đi u kho n khác c a cùng h p đ ng có thạ ẵ ố ả ấ ậ ộ ề ả ủ ợ ồ ể
được tho thu n l i gi a các bên ả ậ ạ ữ
3 Nh ng qui đ nh chung áp d ng cho vi c so n th o h p đ ng ữ ị ụ ệ ạ ả ợ ồ
Thông thường, có nh ng nguyên t c chung áp d ng cho vi c so n th o m i lo i h p đ ng, cho dù cácữ ắ ụ ệ ạ ả ọ ạ ợ ồbên có ý đ nh s d ng các đi u kho n so n s n hay không (Kho n (1)) Các đi u kho n so n s n doị ử ụ ề ả ạ ẵ ả ề ả ạ ẵ
m t bên đ ngh s có giá tr ràng bu c v i bên kia, ch khi độ ề ị ẽ ị ộ ớ ỉ ược bên kia ch p nh n, và đi u này tuỳấ ậ ề
Trang 30thu c vào hoàn c nh t ng v vi c c th , ch ng h n nh hai bên có th có th vi n d n đ n các đi uộ ả ừ ụ ệ ụ ể ẳ ạ ư ể ể ệ ẫ ế ề kho n so n s n trong h p đ ng, ho c s vi n d n này có th đả ạ ẵ ợ ồ ặ ự ệ ẫ ể ược các bên t hi u Vì v y, các đi uự ể ậ ề kho n so n s n trong h p đ ng thả ạ ẵ ợ ồ ường có giá tr ràng bu c, khi có ch ký c a các bên nói chung; cũngị ộ ữ ủ
nh các đi u kho n này ph i đư ề ả ả ược ghi phía trên c a ch ký và không đủ ữ ược ghi phía dở ưới ch ký nóiữriêng M t khác, nh ng đi u kho n so n s n trong m t văn b n riêng bi t thặ ữ ề ả ạ ẵ ộ ả ệ ường ch có giá tr ràngỉ ị
bu c khi bên có ý đ nh s d ng chúng nêu rõ v n đ này trong h p đ ng chính Vi c sáp nh p m tộ ị ử ụ ấ ề ợ ồ ệ ậ ộ cách ng m hi u các đi u kho n so n s n ch có th đầ ể ề ả ạ ẵ ỉ ể ược công nh n n u nh hai bên đ i tác đã cóậ ế ư ố
m i quan h t trố ệ ừ ước và đã t o thành m t thói quen hay t p quán s d ng các đi u kho n so n s n.ạ ộ ậ ử ụ ề ả ạ ẵ( Xem Đi u 1.8)ề
Ví dụ
1 A d đ nh ký m t h p đ ng b o hi m v i B toàn b nh ng r i ro v tai n n có th x y ra cho cácự ị ộ ợ ồ ả ể ớ ộ ữ ủ ề ạ ể ảnhân viên c a mình t i n i làm vi c Hai bên đã ký m t h p đ ng theo m u do B so n s n sau khi đãủ ạ ơ ệ ộ ợ ồ ẫ ạ ẵ
đi n vào ch tr ng, trong đó có ghi phí b o hi m và s ti n t i đa đề ỗ ố ả ể ố ề ố ược b o hi m Vì đã ký, A b ràngả ể ị
bu c không ch b i nh ng tho thu n riêng v i B, mà c nh ng đi u kho n chung c a Hi p h i các nhàộ ỉ ở ữ ả ậ ớ ả ữ ề ả ủ ệ ộ
b o hi m qu c gia - đã đả ể ố ược in rõ trong m u h p đ ng b o hi m ẫ ợ ồ ả ể
2 A thường ký h p đ ng v i khách hàng c a mình trên c s nh ng đi u kho n đợ ồ ớ ủ ơ ở ữ ề ả ược so n s n vàạ ẵ
được in trong m t tài li u riêng Khi A l p đ ngh giao k t h p đ ng v i B - m t khách hàng m i, Aộ ệ ậ ề ị ế ợ ồ ớ ộ ớquên không ghi rõ vi c tham chi u đ n nh ng đi u kho n đệ ế ế ữ ề ả ược so n s n này B ch p nh n đ nghạ ẵ ấ ậ ề ị này Các đi u kho n so n s n không đề ả ạ ẵ ược sáp nh p vào h p đ ng, tr khi A có th ch ng minh r ng Bậ ợ ồ ừ ể ứ ằ
bi t ho c ph i bi t m c đích c a A là h p đ ng ch đế ặ ả ế ụ ủ ợ ồ ỉ ược ký k t khi các đi u kho n so n s n này đế ề ả ạ ẵ ượ c
ch p nh n, ví d vì nh ng đi u kho n so n s n này luôn đấ ậ ụ ữ ề ả ạ ẵ ược áp d ng cho nh ng h p đ ng trụ ữ ợ ồ ước đây
3 A d đ nh mua ngũ c c t th trự ị ố ừ ị ường hàng hoá c a Luân Đôn Trong h p đ ng ký gi a A và B - ngủ ợ ồ ữ ườ imôi gi i t i th trớ ạ ị ường này - đã không nh c đ n nh ng đi u kho n so n s n chung, mà thắ ế ữ ề ả ạ ẵ ường được qui
đ nh cho các h p đ ng môi gi i ký k t t i th trị ợ ồ ớ ế ạ ị ường hàng hoá Luân Đôn M c dù v y, các đi u kho nở ặ ậ ề ả
so n s n này v n đạ ẵ ẫ ược coi nh là m t ph n c a h p đ ng , vì vi c áp d ng chúng trong d ng h pư ộ ầ ủ ợ ồ ệ ụ ạ ợ
đ ng này đã tr thành m t t p quán.ồ ở ộ ậ
Đi u 2.20 ề ( Các đi u kho n b t th ề ả ấ ườ ng )
1 M t đi u kho n b t ng trong h p đ ng so n s n, không đ ộ ề ả ấ ờ ợ ồ ạ ẵ ượ c phía bên kia l ườ ng tr ướ c trong gi i h n hi u bi t c a mình, s không có hi u l c, tr khi chúng đã đ ớ ạ ể ế ủ ẽ ệ ự ừ ượ c phiá bên kia
ch p nh n m t cách rõ ràng ấ ậ ộ
2 Đ xác đ nh m t đi u kho n có tính ch t nói trên hay không, c n ph i xem xét n I dung ể ị ộ ề ả ấ ầ ả ộ ,ngôn t ho c cách di n đ t c a đi u kho n ừ ặ ễ ạ ủ ề ả
BÌNH LU N Ậ
1 Các đi u kho n b t th ề ả ấ ườ ng trong các h p đ ng so n s n th ợ ồ ạ ẵ ườ ng b vô hi u ị ệ
Trên nguyên t c, khi m t bên ch p nh n các đi u kho n so n s n c a bên kia thì s b ràng bu c b iắ ộ ấ ậ ề ả ạ ẵ ủ ẽ ị ộ ở
nh ng đi u kho n này, b t k h có bi t n i dung chi ti t và hoàn toàn hi u n i dung c a các đi uữ ề ả ấ ể ọ ế ộ ế ể ộ ủ ề kho n đó hay không.Tuy nhiên, m t ngo i l quan tr ng mà Đi u 2.20 nêu ra là: cho dù m t bên ch pả ộ ạ ệ ọ ề ộ ấ
nh n các đi u kho n so n s n trong h p đ ng m t cách toàn b , thì bên ch p nh n v n không b ràngậ ề ả ạ ẵ ợ ồ ộ ộ ấ ậ ẫ ị
bu c b i nh ng đi u kho n có n i dung, ngôn t , ho c cách di n đ t không th hi u độ ở ữ ề ả ộ ừ ặ ễ ạ ể ể ược m t cáchộ
h p lý Nguyên nhân c a ngo i l là nh m tránh m t bên l i d ng nh ng đi u kho n so n s n đ gâyợ ủ ạ ệ ằ ộ ợ ụ ữ ề ả ạ ẵ ể
b t l i v kinh t cho bên kia N u bên kia đấ ợ ề ế ế ược hi u m t cách đ y đ thì s không ch p nh n các đi uể ộ ầ ủ ẽ ấ ậ ề kho n b t l i đó V nh ng đi u kho n đả ấ ợ ề ữ ề ả ược áp d ng nh m b o v bên y u th v kinh t ho c bên cóụ ằ ả ệ ế ế ề ế ặ
ít kinh nghi m h n, xem Đi u 3.10 và Đi u 4.6.ệ ơ ề ề
2 Các đi u kho n có n i dung gây "b t ng " ề ả ộ ấ ờ
M t đi u kho n có th n m trong m t h p đ ng độ ề ả ể ằ ộ ợ ồ ược so n s n và có th gây ng c nhiên cho bên ch pạ ẵ ể ạ ấ nhân n i dung vì n i dung c a đi u kho n so n s n này làm cho m t ngộ ộ ủ ề ả ạ ẵ ộ ười bình thường, cùng hoànở
c nh nh bên ch p nh n, khó có th tả ư ấ ậ ể ưởng tượng là trong h p đ ng l i có đi u kho n nh trên Đ xácợ ồ ạ ề ả ư ể
đ nh m t đi u kho n có ph i là b t thị ộ ề ả ả ấ ường hay không, m t m t c n ph i xem xét đi u kho n này cóộ ặ ầ ả ề ả
thường đ c p trong các đi u kho n so n s n trong lĩnh v c kinh doanh đó hay không M t khác, cũngề ậ ề ả ạ ẵ ự ặ
c n ph i xét đ n c các n i dung c a các cu c đàm phán riêng gi a các bên Ví d m t đi u kho nầ ả ế ả ộ ủ ộ ữ ụ ộ ề ả
mi n tr ho c gi i h n trách nhi m h p đ ng c a bên đ ngh có th hay không th coi là m t đi uễ ừ ặ ớ ạ ệ ợ ồ ủ ề ị ể ể ộ ề kho n " b t ng " và do đó có th hay không th làm h p đ ng vô hi u M t khác vi c vô hi u này cònả ấ ờ ể ể ợ ồ ệ ặ ệ ệ
Trang 31tuỳ thu c vào vi c các đi u kho n này có ph bi n trong lãnh v c kinh doanh đó hay không, và có phùộ ệ ề ả ổ ế ự
h p v i cách th c mà hai bên đã đàm phán giao k t h p đ ng hay không.ợ ớ ứ ế ợ ồ
Ví dụ
A -m t công ty du l ch chào m i m t chuy n du l ch tr n gói Các đi u ki n trong qu ng cáo này làmộ ị ờ ộ ế ị ọ ề ệ ả
m i ngọ ười nghĩ r ng A s ch u toàn b trách nhi m v m i d ch v trong chuy n du l ch tr n gói này Bằ ẽ ị ộ ệ ề ọ ị ụ ế ị ọ
đ t ch cho chuy n du l ch d a trên các đi u kho n so n s n c a A Cho dù B đã ch p nh n toàn bặ ỗ ế ị ự ề ả ạ ẵ ủ ấ ậ ộ các đi u kho n trong h p đ ng m u, A không th d a trên các đi u kho n này mà nói r ng: theo m tề ả ợ ồ ẫ ể ự ề ả ằ ộ
đi u kho n trong h p đ ng h ch làm đ i lý cho khách s n, nên không ch u m iề ả ợ ồ ọ ỉ ạ ạ ị ọ
trách nhi m v vi c lo ch cho khách.ệ ề ệ ỗ ở
3 Các đi u kho n "b t th ề ả ấ ườ ng" do ngôn ng và cách trình bày ữ
Có nh ng nguyên nhân khác mà m t đi u kho n so n s n có th gây b t ng cho bên ch p nh n nhữ ộ ề ả ạ ẵ ể ấ ờ ấ ậ ư
s d ng ngôn t khó hi u, ho c có th hi u theo nhi u nghĩa, ho c đử ụ ừ ề ặ ể ể ề ặ ược vi t b ng ch quá nh Đế ằ ữ ỏ ể xác đ nh xem đi u kho n này có ph i là đi u kho n gây ng c nhiên hay không hay không, c n ph iị ề ả ả ề ả ạ ầ ả xem xét cách trình bày và cách so n th o nh ng đi u kho n so n s n đó , d a vào chuyên môn và kinhạ ả ữ ề ả ạ ẵ ựnghi m, có đệ ược các thương nhân ho c nhũng ngặ ười có cùng hoàn c nh nh bên ch p nh n, s d ngả ư ấ ậ ử ụhay không Do đó , cách dùng t cùng m t lúc có th là khó hi u ho c d hi u, tuỳ theo bên ch pừ ộ ể ể ặ ễ ể ấ
nh n có ph i là ngậ ả ười chuyên nghi p hay trong vi c s d ng nh ng đi u kho n đệ ệ ử ụ ữ ề ả ược so n s n hayạ ẵkhông Y u t ngôn ng đóng m t vai trò quan tr ng trong các h p đ ng thế ố ữ ộ ọ ợ ồ ương m i qu c t N u đi uạ ố ế ế ề kho n so n s n đả ạ ẵ ược vi t b ng ti ng nế ằ ế ước ngoài, thì v n có kh năng là m t s t khá rõ nghĩa, v nẫ ả ộ ố ừ ẫ làm cho bên ch p nh n b ng c nhiên, vì h không th hi u đấ ậ ị ạ ọ ể ể ược m i ý nghĩa bên trong c a nh ng tọ ủ ữ ừ này
Ví dụ
1 A - m t công ty b o hi m ho t đ ng t i nộ ả ể ạ ộ ạ ước X - là chi nhánh c a B - m t công ty b o hi m ho tủ ộ ả ể ạ
đ ng t i nộ ạ ước Y Các đi u kho n đề ả ược so n s n c a A g m 50 đi u kho n đạ ẵ ủ ồ ề ả ược in b ng ch nh M tằ ữ ỏ ộ trong các đi u kho n qui đ nh lu t đề ả ị ậ ược áp d ng là lu t c a nụ ậ ủ ước Y Tr khi đi u kho n này đừ ề ả ược in
đ m ho c b ng cách nào đó đ gây chú ý cho bên ch p nh n, nó không có hi u l c vì khách hàng ậ ặ ằ ể ấ ậ ệ ự ở
nước X không th nào nghĩ là m t h p đ ng để ộ ợ ồ ược th c hi n hoàn toàn nự ệ ở ước mình l i ph i ch n lu tạ ả ọ ậ
nước ngoài làm lu t đi u ch nh h p đ ng trong các đi u kho n so n s n.ậ ề ỉ ợ ồ ề ả ạ ẵ
2 A - M t thộ ương buôn trên th trị ường Hamburg, thường s d ng các đi u kho n so n s n trong cácử ụ ề ả ạ ẵ
h p đ ng v i khách hàng c a mình, trong đó có đi u kho n"Hamburg – Freundschaftliche Arbitrage".ợ ồ ớ ủ ề ả
Đ i v i trong nố ớ ước đi u kho n này có nghĩa là các bên s đ a tranh ch p (n u có) ra m t h i đ ngề ả ẽ ư ấ ế ộ ộ ồ
tr ng tài đ c bi t và th t c tranh ch p đọ ặ ệ ủ ụ ấ ược x là theo th t c c a đ a phử ủ ụ ủ ị ương Trong các h p đ ngợ ồ
v i khách hàng nớ ước ngoài, đi u kho n này có th b coi là vô hi u, cho dù bên kia đã hoàn toàn ch pề ả ể ị ệ ấ
nh n h p đ ng so n s n này, b i vì m t ngậ ợ ồ ạ ẵ ở ộ ười nước ngoài không th nào hi u rõ ý nghĩa c a đi uể ể ủ ề kho n này, b t k đi u kho n này đã d ch ra ti ng nả ấ ể ề ả ị ế ước h hay ch a.ọ ư
4 Vi c ch p nh n các đi u kho n "b t th ệ ấ ậ ề ả ấ ườ ng"
Kh năng bên ch p nh n b ng c nhiên b i nh ng đi u kho n đã đả ấ ậ ị ạ ở ữ ề ả ược bàn lu n trên s không còn,ậ ở ẽ
n u nh bên so n th o h p đ ng đã l u ý trế ư ạ ả ợ ồ ư ước v i bên ch p nh n v nh ng đi u kho n " b t thớ ấ ậ ề ữ ề ả ấ ường"
và bên ch p nh n đã ch p nh n nh ng đi u kho n đó Do v y, Đi u kho n 2.20 qui đ nh r ng m t bênấ ậ ấ ậ ữ ề ả ậ ề ả ị ằ ộkhông được vi n d n m t đi u kho n nào đó là" b t thệ ẫ ộ ề ả ấ ường" đ vô hi u đi u kho n đó, khi h đã hi uể ệ ề ả ọ ể
và ch p nh n hoàn toàn nh ng đi u kho n này.ấ ậ ữ ề ả
Đi u 2.21 ề (Mâu thu n gi a đi u kho n so n s n và không so n s n) ẫ ữ ề ả ạ ẵ ạ ẵ
Khi có mâu thu n gi a đi u kho n so n s n và không so n s n , đi u kho n khôngso n s n ẫ ữ ề ả ạ ẵ ạ ẵ ề ả ạ ẵ chi m u th áp d ng ế ư ế ụ
BÌNH LU N Ậ
Theo đ nh nghĩa, các đi u kho n so n s n có th đị ề ả ạ ẵ ể ược m t bên hay bên th ba so n s n t trộ ứ ạ ẵ ừ ước và
được g n li n v i h p đ ng, mà không thông qua vi c th o lu n gi a các bên (xem Đi u 2.19(2)) Vìắ ề ớ ợ ồ ệ ả ậ ữ ề
th , b t kỳ khi nào các bên đàm phán k càng và đ ng ý v m t vài đi u kho n c th nào đó trong h pế ấ ỹ ồ ề ộ ề ả ụ ể ợ
đ ng, thì đồ ương nhiên nh ng đi u kho n đó s có u th áp d ng h n so v I nh ng đi u kho n đữ ề ả ẽ ư ế ụ ơ ớ ữ ề ả ượ c
so n s n, n u nh có s mâu thu n v cách gi i thích gi a hai lo i đi u kho n này, vì các đi u kho nạ ẵ ế ư ự ẫ ề ả ữ ạ ề ả ề ả
được th o lu n thả ậ ường ph n ánh đúng ý chí chung c a các bên trong h p đ ng Các đi u kho n đả ủ ợ ồ ề ả ượ ctho thu n riêng có th xu t hi n cùng v i các đi u kho n so n s n trong cùng m t văn b n, nh ngả ậ ể ấ ệ ớ ề ả ạ ẵ ộ ả ưchúng cũng có th để ược ghi trong m t văn b n khác Trong trộ ả ường h p th nh t, chúng có th đợ ứ ấ ể ược dễ dàng nh n ra b ng cách đậ ằ ược vi t ki u ch khác so v i ki u ch c a các đi u kho n đế ể ữ ớ ể ữ ủ ề ả ược so n s n.ạ ẵ
Trang 32Nh ng trong trư ường h p th hai thì r t khó phân bi t s khác nhau gi a các đi u kho n đợ ứ ấ ệ ự ữ ề ả ược so n s nạ ẵ
và các đi u kho n không đề ả ược so n s n, và cũng khó xác đ nh chính xác th t u tiên c a nh ng vănạ ẵ ị ứ ự ư ủ ữ
b n khác nhau chính vì th các bên thả ế ường ghi m t đi u kho n trong h p đ ng ch rõ nh ng văn b nộ ề ả ợ ồ ỉ ữ ả nào là thu c m t ph n h p đ ng và th t u tiên áp d ng c a chúng nh th nào.Tuy nhiên, nh ngộ ộ ầ ợ ồ ứ ự ư ụ ủ ư ế ữ
v n đ khá ph c t p có th n y sinh khi vi c s a đ i các đi u kho n đấ ề ứ ạ ể ả ệ ử ổ ề ả ược so n s n ch đạ ẵ ỉ ược thoả thu n b ng mi ng mà mà không có nh ng đi u kho n nào ghi l i r ng các đi u kho n đậ ằ ệ ữ ề ả ạ ằ ề ả ược so n s nạ ẵ kia đã được xoá b , hay khi trong các đi u kho n đỏ ề ả ược so n s n này l i có m t đi u kho n qui đ nhạ ẵ ạ ộ ề ả ịtính ch t đ c l p c a h p đ ng đấ ộ ậ ủ ợ ồ ược các bên ký k t, ho c yêu c u m i s b sung và s a đ i n i dungế ặ ầ ọ ự ổ ử ổ ộ
c a h p đ ng c n ph I đủ ợ ồ ầ ả ượ ậc l p b ng văn b n V v n đ này, xem Đi u 2.17và Đi u 2.18.ằ ả ề ấ ề ề ề
Đi u 2.22 ề (Hai bên trong h p đ ng đ u s d ng đi u kho n so n s n) ợ ồ ề ử ụ ề ả ạ ẵ
Khi c hai bên trong h p đ ng đ u s d ng các đi u kho n so n s n và đ t đ ả ợ ồ ề ử ụ ề ả ạ ẵ ạ ượ c tho thu n, ả ậ
tr m t vài đi u kho n, thì h p đ ng đ ừ ộ ề ả ợ ồ ượ c giao k t trên c s c a nh ng đi u kho n đã tho ế ơ ở ủ ữ ề ả ả thu n và b t kỳ đi u kho n so n s n nào t ậ ấ ề ả ạ ẵ ươ ng đ ng v n i dung, tr khi m t bên ghi rõ ồ ề ộ ừ ộ
tr ướ c, ho c sau đó thông báo k p th i cho bên kia r ng h không có ý đ nh ràng bu c b i h p ặ ị ờ ằ ọ ị ộ ở ợ
đ ng nh v y ồ ư ậ
BÌNH LU N Ậ
1 Các bên có th s d ng các đi u kho n đ ể ử ụ ề ả ượ c so n s n khác nhau ạ ẵ
M t đi u thộ ề ường x y ra trong các giao d ch thả ị ương m i đ i v i bên đ ngh giao k t khi l p b n đ nghạ ố ớ ề ị ế ậ ả ề ị giao k t h p đ ng, và đ i v i bên ch p nh n khi ch p nh n, là vi c m i bên đ u vi n d n các đi uế ợ ồ ố ớ ấ ậ ấ ậ ệ ỗ ề ệ ẫ ề kho n so n s n c a mình Khi các đi u kho n so n s n c a c bên đ ngh l n bên ch p nh n v nả ạ ẵ ủ ề ả ạ ẵ ủ ả ề ị ẫ ấ ậ ẫ
ch a đư ược bên nào ch p nh n, s n y sinh v n đ là li u h p đ ng có đấ ậ ẽ ả ấ ề ệ ợ ồ ược giao k t hay ch a, và n uế ư ế
nh h p đ ng đư ợ ồ ược giao k t thì nh ng đi u kho n so n s n c a bên nào s đế ữ ề ả ạ ẵ ủ ẽ ược coi là đi u kho nề ả
h p đ ng chính th c ợ ồ ứ
2 " u th gi a hai h p đ ng so n s n" và nh ng quy t c chung v đ ngh và ch p nh n đ Ư ế ữ ợ ồ ạ ẵ ữ ắ ề ề ị ấ ậ ề ngh giao k t h p đ ng ị ế ợ ồ
N u các qui t c chung v đ ngh và ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng đế ắ ề ề ị ấ ậ ề ị ế ợ ồ ược áp d ng, thì s khôngụ ẽ
có m t h p đ ng nào độ ợ ồ ược giao k t, vì vi c ch p nh n c a bên ch p nh n s là m t đ ngh m i, trế ệ ấ ậ ủ ấ ậ ẽ ộ ề ị ớ ừ
trường h p trong Đi u2.11(2), ho c n u c hai bên b t đ u th c hi n h p đ ng mà không có ph n đ iợ ề ặ ế ả ắ ầ ự ệ ợ ồ ả ố
gì v các đi u kho n so n s n c a nhau, thì h p đ ng đã đề ề ả ạ ẵ ủ ợ ồ ược coi nh đã đư ược giao k t d a trên cácế ự
đi u kho n, mà bên cu i cùng đề ả ố ược nh n đ n hay chuy n đ n ( thuy t"last shot").ậ ế ể ế ế
3 Thuy t " knock-out" ế
Thuy t "Last short "có th là thích h p, n u các bên ghi vi c áp d ng các đi u kho n so n s n c a hế ể ợ ế ệ ụ ề ả ạ ẵ ủ ọ
là m t đi u ki n c n thi t đ giao k t h p đ ng M t khác, trong th c t thộ ề ệ ầ ế ể ế ợ ồ ặ ự ế ường x y ra các tru ng h pả ờ ợ
vi n d n các đi u kho n so n s n c a mình, ví d nh khi trao đ i các văn b n đệ ẫ ề ả ạ ẵ ủ ụ ư ổ ả ược in s n và côngẵ
nh n m i đi u kho n trong đó b ng vi c ký vào m t sau c a văn b n, h thậ ọ ề ả ằ ệ ặ ủ ả ọ ường không đ ý đ n sể ế ự mâu thu n gi a các đi u kho n đẫ ữ ề ả ược so n s n c a mình và c a bên kia Khi này thì các bên không cóạ ẵ ủ ủ
lý do gì cho phép nghi ng v s t n t i c a h p đ ng, ho c n u các bên đã ti n hành vi c th c hi nờ ề ự ồ ạ ủ ợ ồ ặ ế ế ệ ự ệ
h p đ ng, thì theo thuy t "last shot" các bên có th c ti p t c áp d ng các đi u kho n đợ ồ ế ể ứ ế ụ ụ ề ả ược g i đ nử ế
ho c chuy n đ n l n cu i Chính vì v y mà Đi u này quy đ nh r ng: có m t ngo i l quy t c chung vặ ể ế ầ ố ậ ề ị ằ ộ ạ ệ ắ ề
đ ngh và ch p nh n đ ngh giao k h p đ ng là n u nh các bên đ t đ n m t tho thu n chung,ề ị ấ ậ ề ị ế ợ ồ ế ư ạ ế ộ ả ậngo i tr các đi u kho n đạ ừ ề ả ược so n s n c a h , thì h p đ ng đạ ẵ ủ ọ ợ ồ ược giao k t d a trên các đi u kho nế ự ề ả chung đã được tho thu n và b t kỳ các đi u kho n đả ậ ấ ề ả ược so n s n nào xu t hi n chung trong c haiạ ẵ ấ ệ ảvăn b n (thuy t "knock-out")ả ế
nh ng đi u kho n ch y u c a h p đ ng, nên h p đ ng đữ ề ả ủ ế ủ ợ ồ ợ ồ ược coi là đã giao k t d a trên nh ng đi uế ự ữ ề kho n ch y u và d a trên các đi u kho n do A so n s n Tuy nhiên, m t bên luôn có th lo i bả ủ ế ự ề ả ạ ẵ ộ ể ạ ỏ thuy t "knock-out" b ng cách ghi rõ trế ằ ước khi giao k t h p đ ng ho c sau đó thông báo k p th i cho bênế ợ ồ ặ ị ờkia r ng h có ý đ nh ràng bu c vào m t h p đ ng không d a trên các đi u kho n so n s n theo tiêuằ ọ ị ộ ộ ợ ồ ự ề ả ạ ẵchu n c a h M c d u v y, vi c ch d n "rõ ràng" nh đã nêu, không đẩ ủ ọ ặ ầ ậ ệ ỉ ẫ ư ược phép ghi tuỳ ti n trong m iệ ọ
Trang 33đi u kho n, nh t là các đi u kho n so n s n Khi này, các đi u kho n so n s n thề ả ấ ề ả ạ ẵ ề ả ạ ẵ ường không đượ ccoi là đã được thông báo đ y đ cho bên kia, vì c n ph i có s nh n m nh v đi u kho n này gi a bênầ ủ ầ ả ự ấ ạ ề ề ả ữ
đ ngh và bên ch p nh n.ề ị ấ ậ
Ví dụ
2.Tương t nh ví d 1, nh ng ch khác là A khi u n i là h p đ ng đã đự ư ụ ư ỉ ế ạ ợ ồ ược giao k t d a trên các đi uế ự ề kho n A đã so n s n, trong đó có m t đi u kho n quy đ nh r ng "vi c s a đ i nh ng đi u kho n so nả ạ ẵ ộ ề ả ị ằ ệ ử ổ ữ ề ả ạ
s n c a bên ch p nh n đ n đ t hàng là không có giá tr , tr khi đẵ ủ ấ ậ ơ ạ ị ừ ược chúng tôi xác nh n b ng vănậ ằ
b n" Khi này h u qu cũng gi ng ví d 1, vì khi có m t đi u kho n nh v y trong các đi u kho n so nả ậ ả ố ụ ộ ề ả ư ậ ề ả ạ
s n, A đã không ch ra m t cách rõ ràng cho B r ng vi c quy t đ nh giao k t h p đ ng c a A ch d aẵ ỉ ộ ằ ệ ế ị ế ợ ồ ủ ỉ ự vào các đi u kho n so n s n c a A.ề ả ạ ẵ ủ
3.Cùng ví d 1, ch khác là trong đi u kho n không đụ ỉ ề ả ược A so n s n (ho c đạ ẵ ặ ược ghi riêng theo đ nghề ị
c a A) có m t câu là A ch có ý đ nh giao k t h p đ ng trên c s nh ng đi u kho n mà A đã so n s n.ủ ộ ỉ ị ế ợ ồ ơ ở ữ ề ả ạ ẵ Khi này, B không th ch i cãi vi c h p đ ng b giao k t d a trên các đi u kho n để ố ệ ợ ồ ị ế ự ề ả ược so n s n c a A,ạ ẵ ủ
b ng cách vi n d n các đi u kho n so n s n c a B vào ch p nh n giao k t h p đ ng c a mình.ằ ệ ẫ ề ả ạ ẵ ủ ấ ậ ế ợ ồ ủ
Đi u 3.1 quy đ nh rõ là không ph i b t kì nguyên nhân d n đ n vô hi u nào c a h p đ ng trong các hề ị ả ấ ẫ ế ệ ủ ợ ồ ệ
th ng lu t khác nhau đ u đố ậ ề ược đi u ch nh trong PICC C th là v n đ thi u năng l c hành vi, hayề ỉ ụ ể ấ ề ế ựgiao k t h p đ ng khi không đế ợ ồ ược u quy n, ho c nh ng giao d ch đỷ ề ặ ữ ị ược th c hi n có n i dung trái v iự ệ ộ ớ thu n phong mĩ t c, trái đ o đ c ho c b t h p pháp Nguyên nhân c a vi c l i tr nh ng trầ ụ ạ ứ ặ ấ ợ ủ ệ ạ ừ ữ ường h pợ này ra kh i PICC là vì nh ng v n đ này r t ph c t p Đó là nh ng v n đ v t cách ch th , v đ iỏ ữ ấ ề ấ ứ ạ ữ ấ ề ề ư ủ ể ề ạ
di n và nguyên t c tôn tr ng đ o đ c và truy n th ng t t đ p Vì PICC đệ ắ ọ ạ ứ ề ố ố ẹ ược áp d ng m t cách khácụ ộnhau trong các h th ng lu t pháp khác nhau, nên nh ng v n đ nh ệ ố ậ ữ ấ ề ư ultra vires, th m quy n c a đ iẩ ề ủ ạ
di n và kh năng gây h u qu pháp lý cho ngệ ả ậ ả ườ ại đ i di n, cũng nh hành vi c a m t giám đ c trongệ ư ủ ộ ố
vi c có th ràng bu c h u qu pháp lý cho công ty c a h , ho c là giao d ch có n i dung b t h p phápệ ể ộ ậ ả ủ ọ ặ ị ộ ấ ợ
và vô đ o đ c c a m t h p đ ng, v n ti p t c đạ ứ ủ ộ ợ ồ ẫ ế ụ ược áp d ng b i lu t áp d ng c a t ng nụ ở ậ ụ ủ ừ ước
Đi u 3.2 ề (Hi u l c c a h p đ ng) ệ ự ủ ợ ồ
H p đ ng đ ợ ồ ượ c giao k t, s a đ i ho c ch m d t ch b ng tho thu n gi a các bên trong h p ế ử ổ ặ ấ ứ ỉ ằ ả ậ ữ ợ
đ ng là có hi u l c, mà không c n thêm m t đi u ki n nào khác ồ ệ ự ầ ộ ề ệ
BÌNH LU N Ậ
M c đích c a Đi u 3.2 là đ gi i thích rõ ràng ch c n s tho thu n c a các bên là đ đ vi c giao k t,ụ ủ ề ể ả ỉ ầ ự ả ậ ủ ủ ể ệ ế
s a đ i, ho c ch m d t m t h p đ ng có hi u l c, mà không c n ph i có nh ng đi u ki n nào khácử ổ ặ ấ ứ ộ ợ ồ ệ ự ầ ả ữ ề ệ
nh m t s lu t trong nư ộ ố ậ ước quy đ nh.ị
1.Nguyên nhân c a h p đ ng không ph i là đi u ki n b t bu c ủ ợ ồ ả ề ệ ắ ộ
Trong h th ng lu t ệ ố ậ Ango saxon, nguyên nhân(consideration) thường được coi là đi u ki n tiên quy tề ệ ế
đ m t h p đ ng có hi u l c để ộ ợ ồ ệ ự ược th c hi n cũng nh đự ệ ư ược thay đ i ho c ch m d t b I các bên M cổ ặ ấ ứ ở ặ
dù v y, trong các h p đ ng thậ ợ ồ ương m i, nh ng yêu c u này thạ ữ ầ ường không có giá tr th c t , vì trongị ự ếhoàn c nh này các bên luôn luôn ph i th c hi n các nghĩa v đả ả ự ệ ụ ược đ t ra, b t k có nguyên nhân hayặ ấ ể
là không Chính vì v y, mà Đi u 29(1) c a CISG đã lo i b vi c yêu c u h p đ ng thậ ề ủ ạ ỏ ệ ầ ợ ồ ương m i qu c tạ ố ế
c n ph i có nguyên nhân đ có th th c hi n, thay đ i ho c ch m d t b i các bên Đi u 3.2 m r ngầ ả ể ể ự ệ ổ ặ ấ ứ ở ề ở ộ cách gi i quy t cho vi c giao k t, hay đ i ho c ch m d t h p đ ng thả ế ệ ế ổ ặ ấ ứ ợ ồ ương m i qu c t gi a các bên,ạ ố ế ữtrên th c t ch là vi c quy n p PICC đã đự ế ỉ ệ ạ ược ch p nh n t trấ ậ ừ ước trong CISG nh m làm tăng hi u l cằ ệ ự pháp lý c a h p đ ng và làm gi m nh ng tranh ch p có th phát sinh sau này.ủ ợ ồ ả ữ ấ ể
2.M c đích c a h p đ ng cũng không ph i là đi u ki n b t bu c ụ ủ ợ ồ ả ề ệ ắ ộ
Đi u 3.2 lo i tr nh ng yêu c u v vi c giao k t h p đ ng ph i có m c đích (còn g i là khách th hayề ạ ừ ữ ầ ề ệ ế ợ ồ ả ụ ọ ể
causal) theo quy đ nh c a m t vài nị ủ ộ ước theo h th ng lu t dân s , và trên th c t m c đích này cũngệ ố ậ ự ự ế ụ
có vai trò nh là nguyên nhân đư ược yêu c u trong các h th ng lu t Anglo- Saxon.ầ ệ ố ậ
Ví dụ
Trang 341.Theo yêu c u c a A m t khách hàng ngầ ủ ộ ười Pháp, ngân hàng B Paris ký gi y b o lãnh cho C – m tở ấ ả ộ
đ i tác c a A Anh C B và A đ u không th vi n d n r ng h p đ ng thi u nguyên nhân hay yêu c uố ủ ở ả ề ể ệ ẫ ằ ợ ồ ế ầ
ph i có m c đích c a đ n b o lãnh Tuy nhiên, c n l u ý là Đi u 3.2 không liên quan đ n nh ng h uả ụ ủ ơ ả ầ ư ề ế ữ ậ
qu phát sinh t nh ng khía c nh khác c a m c đích, ví d nh ng m c đích b t h p pháp Xem Đi uả ừ ữ ạ ủ ụ ụ ữ ụ ấ ợ ề 3.3
3.Các tho thu n chung v h p đ ng ả ậ ề ợ ồ
M t vài h th ng lu t dân s các nộ ệ ố ậ ự ở ước v n còn gi nh ng ki u h p đ ng "th c t ", ch ng h n h pẫ ữ ữ ể ợ ồ ự ế ẳ ạ ợ
đ ng ch có giá tr khi v t đồ ỉ ị ậ ược chuy n giao Cách hi u này không tể ể ương đ ng v i nh n th c kinhồ ớ ậ ứdoanh hi n nay, cũng nh không đáp ng nhu c u th c t và do v y cũng b lo i tr kh I Đi u 3.2.ệ ư ứ ầ ự ế ậ ị ạ ừ ỏ ề
Đi u 3.3 ề (Nh ng vi c không th th c hi n đ ữ ệ ể ự ệ ượ ừ ầ c t đ u)
1.B n thân vi c m t h p đ ng, không th nào th c hi n đ ả ệ ộ ợ ồ ể ự ệ ượ c vào th i đi m giao k t h p đ ng, ờ ể ế ợ ồ không làm nh h ả ưở ng đ n hi u l c c a h p đ ng ế ệ ự ủ ợ ồ
2.B n thân vi c m t bên trong h p đ ng, không có quy n đ nh đo t tài s n liên quan đ n h p ả ệ ộ ợ ồ ề ị ạ ả ế ợ
đ ng vào th i đi m giao k t h p đ ng, cũng không làm nh h ồ ờ ể ế ợ ồ ả ưở ng đ n hi u l c c a h p đ ng ế ệ ự ủ ợ ồ BÌNH LU N Ậ
1.Không th th c hi n h p đ ng ngay t đ u ể ự ệ ợ ồ ừ ầ
Ngược v i m t s h th ng lu t pháp trên th gi i, thớ ộ ố ệ ố ậ ế ớ ường coi m t h p đ ng mua bán là vô hi u, n uộ ợ ồ ệ ế
nh hàng hoá đư ược bán đã b tiêu hu vào th i đi m giao k t h p đ ng; Kho n (1) c a Đi u 3.3, phùị ỷ ờ ể ế ợ ồ ả ủ ề
h p v i xu hợ ớ ướng hi n đ i, quy đ nh r ng vi c không th th c hi n đệ ạ ị ằ ệ ể ự ệ ược nghĩa v vào th i đi m giaoụ ờ ể
k t h p đ ng không làm nh hế ợ ồ ả ưởng đ n hi u l c giao k t c a h p đ ng Vì vi c không th th c hi nế ệ ự ế ủ ợ ồ ệ ể ự ệ
được h p đ ng vào lúc đ u là khác v i vi c không th th c hi n đợ ồ ầ ớ ệ ể ự ệ ược sau khi giao k t h p đ ng nênế ợ ồ
m t h p đ ng v n có hi u l c th m chí n u tài s n liên quan đ n h p đ ng b tiêu hu vào th i đi mộ ợ ồ ẫ ệ ự ậ ế ả ế ợ ồ ị ỷ ờ ể giao k t h p đ ng Quy n và nghĩa v các bên phát sinh t m t (ho c c hai) bên v vi c không thế ợ ồ ề ụ ừ ộ ặ ả ề ệ ể
th c hi n h p đ ng có th đự ệ ợ ồ ể ược xác đ nh theo quy t c v vi c vi ph m Theo quy t c này, hai bên ph iị ắ ề ệ ạ ắ ả cân nh c k , ví d nh , xem xét ngắ ỹ ụ ư ười có quy n (ho c bên có nghĩa v ) đã bi t v kh năng không thề ặ ụ ế ề ả ể
th c hi n h p đ ng vào th i đi m giao k t h p đ ng hay không Qui t c đự ệ ợ ồ ờ ể ế ợ ồ ắ ược trình bày trong Kho n (1)ảcũng lo i b nh ng nghi ng v hi u l c c a h p đ ng mua bán hàng hoá s đạ ỏ ữ ờ ề ệ ự ủ ợ ồ ẽ ược s n xu t trongả ấ
tương lai N u vi c không th th c hi n đế ệ ể ự ệ ược ngay t đ u là do lu t pháp ngăn c m (ví d c m v n vừ ầ ậ ấ ụ ấ ậ ề
xu t nh p kh u), thì hi u l c c a h p đ ng tuỳ thu c vào vi c li u lu t ban hành có đ a đ n vi c vôấ ậ ẩ ệ ự ủ ợ ồ ộ ệ ệ ậ ư ế ệ
hi u hoá h p đ ng ho c ch ngăn c m vi c th c hi n h p đ ng đó Kho n (1) còn xoá b m t qui t cệ ợ ồ ặ ỉ ấ ệ ự ệ ợ ồ ả ỏ ộ ắ quy đ nh trong m t s h th ng lu t dân s , theo đó khách th c a h p đ ng ph i là hành vi ho c d chị ộ ố ệ ố ậ ự ể ủ ợ ồ ả ặ ị
v có th th c hi n đụ ể ự ệ ược Đi u 3.3 cũng xoá b m t qui t c c a m t s h th ng lu t dân s , yêu c uề ỏ ộ ắ ủ ộ ố ệ ố ậ ự ầ
s t n t i c a m c đích trong các h p đ ng, vì khi h p đ ng không th đự ồ ạ ủ ụ ợ ồ ợ ồ ể ược th c hi n, thì m c đíchự ệ ụ
th c hi n c a đ i tác là không có Xem Đi u 3.2.ự ệ ủ ố ề
2 Thi u t cách ch th ho c thi u th m quy n ế ư ủ ể ặ ế ẩ ề
Kho n (2) c a Đi u 3.3 liên quan đ n trả ủ ề ế ường h p m t bên, h a s chuy n giao tài s n, không có quy nợ ộ ứ ẽ ể ả ề
đ nh đo i v tài s n t i th i đi m giao k t h p đ ng M t s h th ng lu t pháp trên th gi i qui đ nhị ạ ề ả ạ ờ ể ế ợ ồ ộ ố ệ ố ậ ế ớ ị
m t h p đ ng buôn bán độ ợ ồ ược giao k t trong trế ường h p này là b vô hi u Tuy v y, k c khi không thợ ị ệ ậ ể ả ể
th c hi n đự ệ ược ngay t đ u ho c th m chí có th có nh ng lý do đ y tính thuy t ph c, Kho n (2) c aừ ầ ặ ậ ể ữ ầ ế ụ ả ủ
Đi u này v n coi nh ng h p đ ng đó có hi u l c Th t v y, các bên có th và thề ẫ ữ ợ ồ ệ ự ậ ậ ể ường có đượ ưc t cách
ch th , ho c có quy n đ nh đo t v tài s n đó sau khi giao k t h p đ ng N u vi c này không x y ra,ủ ể ặ ề ị ạ ề ả ế ợ ồ ế ệ ảthì nh ng qui t c v vi c vi ph m h p đ ng s đữ ắ ề ệ ạ ợ ồ ẽ ược áp d ng Trụ ường h p thi u quy n đ nh đo t c nợ ế ề ị ạ ầ
được phân bi t v i trệ ớ ường h p thi u năng l c hành vi Trợ ế ự ường h p thi u năng l c hành vi liên quan đ nợ ế ự ế
vi c m t ngệ ộ ười không có kh năng nh n th c ho c làm ch hành vi c a mình làm nh hả ậ ứ ặ ủ ủ ả ưởng đ n m tế ộ
s h p đ ng không th giao k t đố ợ ồ ể ế ược, đi u này n m ngoài ph m vi đi u ch nh c a PICC Xemề ằ ạ ề ỉ ủ
Đi u3.1(a).ề
Đi u 3.4 ề (Nh m l n) ầ ẫ
Nh m l n m t gi thi t sai l m liên quan đ n s vi c ho c lu t l t n t i vào th i đi m giao ầ ẫ ộ ả ế ầ ế ự ệ ặ ậ ệ ồ ạ ờ ể
k t h p đ ng ế ợ ồ
Trang 35BÌNH LU N Ậ
1 Nh m l n v s vi c và nh m l n v lu t pháp ầ ẫ ề ự ệ ầ ẫ ề ậ
Đi u 3.4 coi nh m l n v s vi c và nh m l n v lu t pháp là nh nhau.Vi c đánh đ ng hi u qu phápề ầ ẫ ề ự ệ ầ ẫ ề ậ ư ệ ồ ệ ả
lý c a hai lo i nh m l n này dủ ạ ầ ẫ ường nh là có lý, vì các h th ng lu t pháp hi n đ i ngày càng tr nênư ệ ố ậ ệ ạ ở
ph c t p.Trong các giao d ch thứ ạ ị ương m i qu c t , v n đ này gây nhi u khó khăn cho nh ng giao d chạ ố ế ấ ề ề ữ ị
mà các bên trong h p đ ng ch a quen thu c v i các h thông lu t pháp c a nợ ồ ư ộ ớ ệ ậ ủ ước mình
2 Th i đi m quy t đ nh ờ ể ế ị
Ði u 3.4 qui đ nh r ng l i do nh m l n s vi c ho c lu t pháp ph i t n t i vào th i đi m giao k t h pề ị ằ ỗ ầ ẫ ự ệ ặ ậ ả ồ ạ ờ ể ế ợ
đ ng M c đích c a vi c đ t ra y u t c a th i đi m này là nh m phân bi t nh ng qui đ nh v nh m l nồ ụ ủ ệ ặ ế ố ủ ờ ể ằ ệ ữ ị ề ầ ẫ
có th d n đ n vô hi u h p đ ng.Th t v y, nh m l n là m t trể ẫ ế ệ ợ ồ ậ ậ ầ ẫ ộ ường h p đi n hình v vô hi u h p đ ngợ ể ề ệ ợ ồ
đ tr n tránh vi c th c hi n h p đ ng n u m t bên tham gia giao k t h p đ ng do không hi u v sể ố ệ ự ệ ợ ồ ế ộ ế ợ ồ ể ề ự
vi c hay không hi u v tính ch t pháp lý mà do đó đánh giá không đúng v h u qu hay v kh năngệ ể ề ấ ề ậ ả ề ảsinh l i c a h p đ ng thì nh ng quy đ nh v nh m l n s đợ ủ ợ ồ ữ ị ề ầ ẫ ẽ ược áp d ng M t khác, n u m t bên hi uụ ặ ế ộ ể đúng hoàn c nh xung quanh c a h p đ ng nh ng đánh giá không đúng v kh năng sinh l i trongả ủ ợ ồ ư ề ả ợ
tương lai c a h p đ ng và t ch i th c hi n thì trủ ợ ồ ừ ố ự ệ ường h p này chúng ta s áp d ng nh ng quy ph mợ ẽ ụ ữ ạ
v vi c vi ph m h p đ ng, các quy đ nh v vô hi u do nh m l n không đề ệ ạ ợ ồ ị ề ệ ầ ẫ ược áp d ng.ụ
Đi u 3.5 ề (Vô hi u h p đ ng n u nh m l n chính đáng) ệ ợ ồ ế ầ ẫ
1 M t bên trong h p đ ng ch có th áp d ng vô hi u h p đ ng do nh m l n , n u vào th i ộ ợ ồ ỉ ể ụ ệ ơ ồ ầ ẫ ế ờ
đi m giao k t h p đ ng s nh m l n quan tr ng đ n m c m t ng ể ế ợ ồ ự ầ ẫ ọ ế ứ ộ ườ i th ườ ng trong cùng
tr ườ ng h p nh trên s ch giao k t h p đ ng v i nh ng đi u kho n khác ho c s không khi ợ ư ẽ ỉ ế ợ ồ ớ ữ ề ả ặ ẽ nào giao k t h p đ ng đó n u bi t đ ế ợ ồ ế ế ượ c s th c, và ự ự
a Phía bên kia cũng m c cùng m t nh m l n nh v y, ho c gây ra nh m l n, bi t hay không ắ ộ ầ ẫ ư ậ ặ ầ ẫ ế
th không bi t v s nh m l n và vi c đ đ i tác ti p t c nh m l n trái v i nh ng tiêu chu n ể ế ề ự ầ ẫ ệ ể ố ế ụ ầ ẫ ớ ữ ẩ
Đi u 3.5 nêu lên nh ng đi u ki n c n đ m t nh m l n đề ữ ề ệ ầ ể ộ ầ ẫ ược coi là chính đáng đ có th vô hi u h pể ể ệ ợ
đ ng Ph n gi i thi u c a kho n 1 xác đ nh nh ng đi u ki n theo đó m t nh m l n đồ ầ ớ ệ ủ ả ị ữ ề ệ ộ ầ ẫ ược coi là r tấ nghiêm tr ng; đi m a và b c a kho n 1 có nêu thêm nh ng đi u ki n ki n liên quan đ n bên gây nh mọ ể ủ ả ữ ề ệ ệ ế ầ
l n h n là bên b nh m l n ; kho n 2 gi i quy t nh ng đi u ki n đ i v i bên b nh m l n.ẫ ơ ị ầ ẫ ả ả ế ữ ề ệ ố ớ ị ầ ẫ
1 Nh m l n nghiêm tr ng ầ ẫ ọ
Đ m t nh m l n để ộ ầ ẫ ược coi là chính đáng, thì nh m l n này ph i là nghiêm tr ng Đ đánh giá m c đầ ẫ ả ọ ể ứ ộ
và t m quan tr ng c a nh m l n, chúng ta c n ph i d a vào nh ng tiêu chu n khách quan và chầ ọ ủ ầ ẫ ầ ả ự ữ ẩ ủ quan, nghĩa là ph i xem xét "m t ngả ộ ười bình thường trong cùng hoàn c nh và cũng có th g p trả ể ặ ường
h p nh m l n tợ ầ ẫ ương t nh bên b nh m l n" s làm gì n u bi t đự ư ị ầ ẫ ẽ ế ế ược s th t c a s vi c vào th i đi mự ậ ủ ự ệ ờ ể giao k t h p đ ng Khi và ch khi cá nhân này không giao k t h p đ ng v I nh ng đi u kho n nh v yế ợ ồ ỉ ế ợ ồ ớ ữ ề ả ư ậ
ho c s ch giao k t v i nh ng đi u kho n khác thì nh m l n m i đặ ẽ ỉ ế ớ ữ ề ả ầ ẫ ớ ược coi là nghiêm tr ng Nh ng y uọ ữ ế
t đố ựơc gi i thi u trong kho n 1 dớ ệ ả ưạ trên m t công th c m , nó không đ a ra các y u t thi t y u độ ứ ở ư ế ố ế ế ể xác đ nh xem m t h p đ ng có đị ộ ợ ồ ược giao k t trong khi các bên b nh m l n hay không Phế ị ầ ẫ ương pháplinh ho t này nh m hạ ằ ướng t i vi c xem xét đ n ý đ nh c a các bên và hoàn c nh c a v vi c Đ hi uớ ệ ế ị ủ ả ủ ụ ệ ể ể
rõ ý chí c a các bên, nh ng qui t c v gi i thích đủ ữ ắ ề ả ược trình bày trong ch ong IV c n đư ầ ược áp d ng,ụtrong đó nh ng tiêu chu n chung v thữ ẩ ề ương m i và t p quán đóng vai trò quan tr ng Nh ng "nh mạ ậ ọ ữ ầ
l n" thẫ ường x y ra trong các h p đ mg thả ợ ồ ương m i, liên quan đ n giá tr hàng hoá và d ch v , ho c đ nạ ế ị ị ụ ặ ơ
gi n là nh ng tính toán l i l ho c đ ng c bên trong c a các bên, s không đả ữ ờ ỗ ặ ộ ơ ủ ẽ ược coi là lý do chínhđáng Cũng tu ng t nh trong tr òng h p v ch th ho c cá tính c a ch th , m c dù trong nh ngơ ự ư ư ợ ề ủ ể ặ ủ ủ ể ặ ữ
trường h p đ c bi t các nh m l n này có th đợ ặ ệ ầ ẫ ể ược coi là chính đáng (ví d trụ ường h p nh ng h p đ ngợ ữ ợ ồ cung c p hàng hoá d ch v này c n ph i do nh ng ngấ ị ụ ầ ả ữ ườI có trình đ nh t đ nh th c hi n, ho c tr òngộ ấ ị ự ệ ặ ư
h p m t kho n vay đợ ộ ả ược c p tuỳ thu c vào kh năng chi tr c a ngấ ộ ả ả ủ ười đi vay) Vi c m t ngệ ộ ười bìmh
thường, cùng hoàn c nh nh bên nh m l n có th nh m l n tả ư ầ ẫ ể ầ ẫ ương t đự ược coi là đi u ki n c n, nh ngề ệ ầ ư
Trang 36ch a ph i là đi u ki n đ , vì v y c n ph i h i đ nh ng yêu c u ti p sau liên quan đ n các bên trongư ả ề ệ ủ ậ ầ ả ộ ủ ữ ầ ế ế
h p đ ng, đ xem xét nh m l n có chính đáng hay không.ợ ồ ể ầ ẫ
2 Các đi u ki n liên quan đ n bên kia ề ệ ế
Bên nh m l n có th hu b h p đ ng ch khi bên kia tho mãn m t trong b n trầ ẫ ể ỷ ỏ ợ ồ ỉ ả ộ ố ường h p đợ ược trìnhbày trong kho n 1 Ba trả ường h p đ u tiên đợ ầ ược nêu trong m c (a) có đi m chung v vi c bên kiaụ ể ề ệkhông đáng đu c b o v , do có dính líu theo m t cách nào đó đ n l i sai c a bên nh m l n Trợ ả ệ ộ ế ỗ ủ ầ ẫ ườ ng
h p th nh t c hai bên đ u nh m l n.ợ ứ ấ ả ề ầ ẫ
Ví dụ
1 A và B, khi giao k t h p đ ng bán m t xe h i th thao, đ u không th bi t hay không th bi t th c sế ợ ồ ộ ơ ể ề ể ế ể ế ự ự
là chi c xe h i này là xe h i b ăn c p.Vi c hu b h p đ ng này là ch p nh n đế ơ ơ ị ắ ệ ỷ ỏ ợ ồ ấ ậ ược Tuy nhiên, n u cế ả hai bên đ u hi u sai r ng đ i tề ể ằ ố ượng c a h p đ ng t n t i vào th i đi m giao k t h p đ ng, trong th củ ợ ồ ồ ạ ờ ể ế ợ ồ ự
t đ i tế ố ượng này b tiêu hu , thì cách gi i quy t s đ a v trị ỷ ả ế ẽ ư ề ường h p c a Đi u 3.3.ợ ủ ề
Trường h p th hai là s nh m l n c a bên nh m l n là do bên kia gây ra Đó là trợ ứ ự ầ ẫ ủ ầ ẫ ường h p x y ra khiợ ảsai l m này x y ra do bên kia, do vô tình ho c b t c n, trình bày sai ho c do hành vi c a mình, mà làmầ ả ặ ấ ẩ ặ ủcho bên này ng m hi u không đúng v s vi c.Th m chí vi c im l ng cũng có th gây nên nh mầ ể ề ự ệ ậ ệ ặ ể ầ
l n.Tuy nhiên m t câu "phóng đ i" trong các trẫ ộ ạ ương trình qu ng cáo ho c trong các cu c đàm phánả ặ ộ
thường s đẽ ược mi n trách nhi m và là nguyên nhân gây ra nh m l n Đi u 3.8 đễ ệ ầ ẫ ề ược áp d ng khi vi cụ ệ
nh m l n là do ch ý Trầ ẫ ủ ường h p th ba là vi c bên kia ph i bi t ho c l ra ph i bi t v l i sai c a bênợ ứ ệ ả ế ặ ẽ ả ế ề ỗ ủ
nh m l n và vi c đ m c cho bên kia b nh m l n, là đi ngầ ẫ ệ ể ặ ị ầ ẫ ược v i nh ng tiêu chu n thớ ữ ẩ ương m i vạ ề thi n chí và trung th c.Đi u mà bên kia c n ph i bi t là đi u mà m t ngệ ự ề ầ ả ế ề ộ ười bình thường l ra ph i bi tẽ ả ế trong cùng trường h p nh bên đó.Đ hu b h p đ ng, bên nh m l n c n ph i ch ng minh r ng bênọ ư ể ỷ ỏ ợ ồ ầ ẫ ầ ả ứ ằkia có nghiã v thông báo v vi c hi u sai c a h Trụ ề ệ ể ủ ọ ường h p th t đợ ứ ư ược trình bày trong m c (b) làụkhi bên kia - không ph i bên nh m l n, mãi cho đ n th i đi m hu b h p đ ng, v n th c hi n trong sả ầ ẫ ế ờ ể ỷ ỏ ợ ồ ẫ ự ệ ự tin tưởng vào h p đ ng, hay nói cách khác, c hai bên cùng nh m l n nh nhau.V th i đi m vô hi uợ ồ ả ầ ẫ ư ề ờ ể ệ
h p đ ng, xem Đi u 3.15 và 1.9.ợ ồ ề
3 Nh ng đi u ki n liên quan đ n bên nh m l n ữ ề ệ ế ầ ẫ
Kho n (2) c a Đi u 3.5 đ c p đ n hai trả ủ ề ề ậ ế ường h p mà bên nh m l n không th hu b h p đ ng.ợ ầ ẫ ể ỷ ỏ ợ ồ
Trường h p th nh t, đợ ứ ấ ược gi i thích trong kho n (a), x y ra khi vi c nh m l n là do bên nh m l n b tả ả ả ệ ầ ẫ ầ ẫ ấ
c n gây ra.Trong trẩ ường h p đó, m i bên ph i ch u trách nhi m v l i c a mình (violent non fit initial),ợ ỗ ả ị ệ ề ỗ ủ
s không công b ng cho bên kia n u cho phép bên nh m l n đẽ ằ ế ầ ẫ ược hu b h p đ ng M c (b) d li uỷ ỏ ợ ồ ụ ự ệ
m t trộ ường h p x y ra khi bên kia b nh m l n đã ch p nh n ch u r i ro v nh m l n ho c khi bên đóợ ả ị ầ ẫ ấ ậ ị ủ ề ầ ẫ ặ
ph i gánh ch u s r i ro này M t gi đ nh v r i ro nh m l n luôn luôn là đ c tính c a các h p đ ngả ị ự ủ ộ ả ị ề ủ ầ ẫ ặ ủ ợ ồ
đ u c M t bên có th luôn ph i giao k t h p đ ng trong s tin tầ ơ ộ ể ả ế ợ ồ ự ưỏng vào vi c t n t i các s ki n nàoệ ồ ạ ự ệ
đó s x y ra đúng nh mình d đ nh, tuy nhiên s th t có th s không di n ra đúng nh mình d đ nh.ẽ ả ư ự ị ự ậ ể ẽ ễ ư ự ịKhi đó h không có quy n hu b h p đ ng vì nh m l n.ọ ề ỷ ỏ ợ ồ ầ ẫ
Ví dụ
2 A bán cho B m t b c tranh n i ti ng theo trộ ứ ổ ế ường phái n tấ ượng c a m t ho sĩ vô danh theo giá thủ ộ ạ ị
trường c a b c tranh Sau đó ngủ ứ ười ta phát hi n ra r ng ho sĩ n i ti ng D đã v b c tranh này Aệ ằ ạ ổ ế ẽ ứkhông th hu b h p đ ng v i B do nh m l n, vì th c s b c tranh này ch th c s ch n i ti ng n uể ỷ ỏ ợ ồ ớ ầ ẫ ự ự ứ ỉ ự ự ỉ ổ ế ế
do C v : ng m ch ra có m t s r i ro là b c tranh này có l đẽ ầ ỉ ộ ự ủ ứ ẽ ược v b i m t ho sĩ n i ti ng h n Đôiẽ ở ộ ạ ổ ế ơkhi c hai bên đ u ph i ch p nh n r i ro Ví d nh nh ng h p đ ng v đ u c thả ề ả ấ ậ ủ ụ ư ữ ợ ồ ề ầ ơ ường liên quan đ nế
nh ng mong mu n đ i l p nhau v s phát tri n c a th tr òng trong tữ ố ố ậ ề ự ể ủ ị ư ương lai, ví d v giá c và t giá.ụ ề ả ỉ
Nh ng h p đ ng không th hu b vì nh m l n, trữ ợ ồ ể ỷ ỏ ầ ẫ ường h p nh m l n đã không t n t i vào th ì đi mợ ầ ẫ ồ ạ ơ ể giao k t h p đ ng.ế ợ ồ
Đi u 3.6 ề ( Nh m l n v cách di n t ho c truy n đ t thông tin )ầ ẫ ề ễ ả ặ ề ạ
L i trong cách di n t ho c truy n tin v m t tuyên b đ ỗ ễ ả ặ ề ề ộ ố ượ c xem nh là nh m l n c a bên nêu ư ầ ẫ ủ
ra tuyên b đó ố
BÌNH LU N Ậ
Đi u 3.6 coi nh m l n v cách di n t ho c truy n tin v m t tuyên b tề ầ ẫ ề ễ ả ặ ề ề ộ ố ương t v i nh m l n thôngự ớ ầ ẫ
thường c a ngủ ười làm tuyên b đó ho c g i nó và vì v y Đi u 3.5 và các Đi u t Đi u 3.12 đ n Đi uố ặ ử ậ ề ề ừ ề ế ề 3.19 s áp d ng cho ki u nh m l n này.ẽ ụ ể ầ ẫ
1 Nh m l n chính đáng ầ ẫ
Trang 37N u vi c sai sót v cách di n t ho c truy n đ t thông tin là d nh n ra( đ c bi t khi nh m l n v conế ệ ề ễ ả ặ ề ạ ễ ậ ặ ệ ầ ẫ ề
s ) thì bên nh n thông tin s ph i nh n ra nh m l n này.Vì không có m t đi u kho n nào trong PICCố ậ ẽ ả ậ ầ ẫ ộ ề ảngăn c m ngấ ười nh n ho c bên nh n đ ngh giao k t h p đ ng ch p nh n m t đ ngh sai l ch v n iậ ặ ậ ề ị ế ợ ồ ấ ậ ộ ề ị ệ ề ộ dung ho c v truy n tin, ch có ngặ ề ề ỉ ườ ửi g i ho c bên g i đ ngh giao k t h p đ ng m i đặ ử ề ị ế ợ ồ ớ ược phép vi nệ
d n nh m l n này và hu b h p đ ng.Tuy nhiên h ph i đáp ng các đi u ki n trong Đi u 3.5 c thẫ ầ ẫ ỷ ỏ ợ ồ ọ ả ứ ề ệ ề ụ ể
là người nh n ho c bên nh n đ ngh giao k t h p đ ng v nh m l n thì h đã đi ngậ ặ ậ ề ị ế ợ ồ ề ầ ẫ ọ ượ ạ ớc l i v i các tiêuchu n thẩ ương m i, v thi n chí, trung th c và không đáng đạ ề ệ ự ược b o v quy n l i hay cho phép vô hi uả ệ ề ợ ệ
h p đ ng Trong m t vài trợ ồ ộ ường h p, r i ro v nh m l n có th đợ ủ ề ầ ẫ ể ược ngườ ửi g i ch p nh n ho c b tấ ậ ặ ắ
ph i gánh ch u, n u ngả ị ế ười này s d ng phử ụ ương pháp truy n tin, mà anh ta bi t mà l ra ph i bi t làề ế ẽ ả ế
phương pháp không an toàn nói chung ho c trong t ng trặ ừ ường h p c th nói riêng ợ ụ ể
Ví dụ
A là m t khách hàng ngộ ười Ý – yêu c u B – m t công ty lu t c a Anh t v n m i gi là 150 GBP (b ngầ ộ ậ ủ ư ấ ỗ ờ ảAnh), trong khi B ghi giá là " 250 GBP " t b u đi n t i Anh Vì ai cũng bi t là nh ng s li u trong đi nừ ư ệ ạ ế ữ ố ệ ệ tín thường b vi t nh m, B b xem nh đã ch p nh n r i ro này và không có quy n vi n d n v nh mị ế ầ ị ư ấ ậ ủ ề ệ ẫ ề ầ
l n trong vi c truy n tin, th m chí khi đã đáp ng m i đi u ki n khác trong Đi u 3.5.ẫ ệ ề ậ ứ ọ ề ệ ề
2 Nh m l n v phía ng ầ ẫ ề ườ i nh n ậ
Vi c truy n tin ch m d t ngay khi ngệ ề ấ ứ ười nh n nh n đậ ậ ược b c thông đi p Xem Đi u 1.9 Trứ ệ ề ường h pợ thông đi p đệ ược truy n t i m t cách chính xác, nh ng ngề ớ ộ ư ười nh n không hi u đúng n i dung c a nó,ậ ể ộ ủthì n m ngoài ph m vi đi u ch nh c a Đi u 3.6 N u thông đi p đằ ạ ề ỉ ủ ề ế ệ ược truy n t í m t cách chính xác đ nề ơ ộ ế máy thu c a ngủ ười nh n, tuy nhiên do tr c tr c k thu t, máy in đã in sai, trậ ụ ặ ỹ ậ ường h p này n m ngoàiợ ằ
ph m vi đi u ch nh c a Đi u 3.6.Tạ ề ỉ ủ ề ương t nh v y khi, theo yêu c u c a ngự ư ậ ầ ủ ười nh n, thông đi p đậ ệ ượ ctruy n mi ng qua m t ngề ệ ộ ười th ba đ n ngứ ế ười nh n, và ngậ ười th ba này đã di n đ t không đúng vàứ ễ ạ
hi u sai v thông tin đó Tuy nhiên trong c hai trể ề ả ường h p đó, ngợ ười nh n v n có th đậ ẫ ể ược phép vô
hi u h p đ ng do nh m l n theo Đi u 3.5, n u h tr l i cho ngệ ợ ồ ầ ẫ ề ế ọ ả ờ ườ ửi g i và n i dung câu tr l i d a trênộ ả ờ ự
s hi u sai thông đi p c a ngự ể ệ ủ ườ ửi g i và n u đáp ng m i đi u ki n khác trong Đi u 3.5 ế ứ ọ ề ệ ề
Đi u 3.7 ề (Bi n pháp x lý vi ph m h p đ ng) ệ ử ạ ợ ồ
M t bên trong h p đ ng không đ ộ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng trên c s nh m l n n u các y u ệ ợ ồ ơ ở ầ ẫ ế ế
t mà bên đó d a vào khi nh m l n đ đi u ki n ho c có th đ đi u ki n cho vi c áp d ng ố ự ầ ầ ủ ề ệ ặ ể ủ ề ệ ệ ụ các bi n pháp ch tài do vi ph m h p đ ng ệ ế ạ ợ ồ
BÌNH LU N Ậ
1 Bi n pháp x lý vi ph m h p đ ng ệ ử ạ ợ ồ
Đi u 3.7 nh m gi i quy t nh ng mâu thu n có th x y ra gi a bi n pháp vô hi u do nh m l n vàề ằ ả ế ữ ẫ ể ả ữ ệ ệ ầ ẫ
nh ng bi n pháp x lý vi c vi ph m h p đ ng Khi có mâu thu n nh v y, thữ ệ ử ệ ạ ợ ồ ẫ ư ậ ường nh ng bi n pháp xữ ệ ử
lý vi ph m h p đ ng chi m u th , vì nó có th đạ ợ ồ ế ư ế ể ược áp d ng bi n pháp ch tài d dàng h n và linhụ ệ ế ễ ơ
ho t h n so v i phạ ơ ớ ương pháp c c đoan v vô hi u h p đ ng.ự ề ệ ợ ồ
2 Mâu thu n hi n t i và mâu thu n ti m tàng có th x y ra ẫ ệ ạ ẫ ề ể ả
do nh m l n v ch t lầ ẫ ề ấ ượng c a chi c c c khi này B ch đủ ế ố ỉ ược quy n áp d ng bi n pháp x lý do viề ụ ệ ử
ph m h p đ ng ch không đạ ợ ồ ứ ược vô hi u h p đ ng Cũng có th mâu thu n gi a hai bi n pháp x lýệ ợ ồ ể ẫ ữ ệ ử này ch mang tính ti m tàng, vì bên nh m l n có th d a vào bi n pháp x lý do vi ph m h p đ ng,ỉ ề ầ ẫ ể ự ệ ử ạ ợ ồ
nh ng th c t không th làm đư ự ế ể ược do nh ng hoàn c nh đ c bi t, ví d nh vì th i hi u kh i ki n theoữ ả ặ ệ ụ ư ờ ệ ở ệ
lu t đ nh đã ch m d t Th m chí trong trậ ị ấ ứ ậ ường h p nh v y, thì đi u kho n này v n không đợ ư ậ ề ả ẫ ược áp
d ng bi n pháp x lý vô hi u do nh m l n.ụ ệ ử ệ ầ ẫ
Đi u 3.8 ề (L a d i) ừ ố
M t bên trong h p đ ng đ ộ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng, n u bên đó giao k t h p đ ng do b phía ệ ợ ồ ế ế ợ ồ ị bên kia l a d i v s vi c, k c trong ngôn ng ho c hành vi, ho c do bên kia (bên l a d i) ừ ố ề ự ệ ể ả ữ ặ ặ ừ ố
Trang 38không cung c p thông tin v các y u t , mà theo nh ng tiêu chu n thông th ấ ề ế ố ữ ẩ ườ ng v công b ng ề ằ
và h p lý trong th ợ ươ ng m i, h ph i đ ạ ọ ả ượ c thông báo.
Bình lu n ậ
1 L a d i và nh m l n ừ ố ầ ẫ
Vi c m t bên vô hi u h p đ ng do l a d i cũng có vài đi m tệ ộ ệ ợ ồ ừ ố ể ương t nh vô hi u h p đ ng khi nh mự ư ệ ợ ồ ầ
l n L a d i đẫ ừ ố ược xem là m t trộ ường h p đ c bi t c a nh m l n do bên kia gây ra L a d i, gi ng nhợ ặ ệ ủ ầ ẫ ừ ố ố ư
nh m l n, có th liên quan đ n vi c trình bày m t cách tr c ti p ho c gián ti p v nh ng s vi c khôngầ ẫ ể ế ệ ộ ự ế ặ ế ề ữ ự ệđúng v i s th t hay không ti t l s th t.ớ ự ậ ế ộ ự ậ
2 Khái ni m l a d i ệ ừ ố
S khác bi t gi a l a d i và nh m l n là tính ch t và m c đích c a vi c trình bày gian l n c a m tự ệ ữ ừ ố ầ ẫ ở ấ ụ ủ ệ ậ ủ ộ bên, ho c vi c bên này không ti t l s th t Bên b l a d i có quy n hu b h p đ ng do hành vi di nặ ệ ế ộ ự ậ ị ừ ố ề ỷ ỏ ợ ồ ễ
đ t "không đúng s th t", hay không ti t l s vi c c a bên kia M t hành vi b coi là l a d i n u nh nóạ ự ậ ế ộ ự ệ ủ ộ ị ừ ố ế ư
d n đ n vi c làm bên kia hi u không đúng s vi c, và giúp bên l a d i đẫ ế ệ ể ự ệ ừ ố ượ ợc l I trên s thi t h i c aự ệ ạ ủ bên b l a d i M t đ c tính n a c a l a d i là n u chúng ta ch ng minh đị ừ ố ộ ặ ữ ủ ừ ố ế ứ ược m t bên đã l a d i bênộ ừ ốkia, thì chúng ta không c n ch ng minh nh ng đi u ki n ti p khác đầ ứ ữ ề ệ ế ược trình bày trong Đi u 3.5 về ề
nh m l n có th vô hi u h p đ ng M t câu nói "phóng đ i" trong chầ ẫ ể ệ ợ ồ ộ ạ ương trình qu ng cáo ho c trongả ặcác cu c đàm phán không đ đ coi là l a d i.ộ ủ ể ừ ố
Đi u 3.9 ề (Đe do ) ạ
M t bên trong h p đ ng đ ộ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng, n u bên đó giao k t h p đ ng là do b ệ ợ ồ ế ế ợ ồ ị bên kia đe do không chính đáng, trong tr ạ ườ ng h p nghiêm tr ng và t c th i đ n n i h không ợ ọ ứ ờ ế ỗ ọ còn cách nào khác h n là bu c ph i giao k t h p đ ng C th , s đe do là không chính đáng ơ ộ ả ế ợ ồ ụ ể ự ạ khi hành vi ho c b t tác vi v i m t bên trong h p đ ng b đe do là b t h p pháp, ho c khi m c ặ ấ ớ ộ ợ ồ ị ạ ấ ợ ặ ụ đích s d ng nó là b t h p pháp nh m đ t đ ử ụ ấ ợ ằ ạ ượ c giao k t h p đ ng ế ợ ồ
nh ng đi u kho n do bên kia đ t ra Tính t c th i và nghiêm tr ng c a đe do ph i đữ ề ả ặ ứ ờ ọ ủ ạ ả ược đánh giá theo
nh ng tiêu chu n khách quan, tuỳ thu c vào hoàn c nh c a t ng trữ ẩ ộ ả ủ ừ ường h p c th ợ ụ ể
2 Đe do ph i không có lý do chính đáng ạ ả
Ngoài ra, s đe do ph i không có lý do chính đáng Câu hai c a Đi u 3.9 trình bày, b ng hai ví d vự ạ ả ủ ề ằ ụ ề
đe do không có lý do chính đáng Th nh t là khi hành vi ho c b t tác vi c a m t bên v I bên b đeạ ứ ấ ặ ấ ủ ộ ớ ị
do trong h p đ ng là b t h p pháp (ví d dùng vũ l c, đánh ngạ ợ ồ ấ ợ ụ ự ười) Th hai là trứ ường h p khi hành viợ
ho c b t tác vi là h p pháp, nh ng m c đích th c hi n là b t h p pháp (ví d đe do truy t bên kia raặ ấ ợ ư ụ ự ệ ấ ợ ụ ạ ốtoà v i m c đích duy nh t là b t bên kia giao k t h p đ ng theo nh ng đi u kho n có l i cho mình).ớ ụ ấ ắ ế ợ ồ ữ ề ả ợ
Ví dụ
1 A, do không tr n i n , b ch n B đe do s ti n hành ki n t ng đ đòi l i ti n M c đích duy nh tả ổ ợ ị ủ ợ ạ ẽ ế ệ ụ ể ạ ề ụ ấ
c a vi c đe do này là đ t đủ ệ ạ ạ ược nh ng đi u kho n có l i trong h p đ ng B thuê nhà kho c a A A kýữ ề ả ợ ợ ồ ủ
h p đ ng cho thuê, nh ng có quy n vô hi u h p đ ng do b đe do ợ ồ ư ề ệ ợ ồ ị ạ
3 Đe do làm nh h ạ ả ưở ng đ n uy tín ho c các l i ích kinh t ế ặ ợ ế
V m c đích c a vi c áp d ng Đi u 3.9, đe do không nh t thi t ph i gây ra thi t h i v ngề ụ ủ ệ ụ ề ạ ấ ế ả ệ ạ ề ười ho c tàiặ
s n, vi c đe do cũng có th làm nh hả ệ ạ ể ả ưởng đ n danh d , uy tín, cũng nh nh ng l i ích v kinh t ế ự ư ữ ợ ề ế
Ví dụ
2 Các c u th bóng r đe do s đình công, n u nh h không nh n đầ ủ ổ ạ ẽ ế ư ọ ậ ược s ti n thố ề ưởng cao h n, màơ
đã được tho thu n cho vi c chi n th ng b n tr n bóng r còn l i c a mùa bóng Do b đe do , ôngả ậ ệ ế ắ ố ậ ổ ạ ủ ị ạ
b u c a đ i bóng đã đ ng ý tr s ti n thầ ủ ộ ồ ả ố ề ưởng trên Ông b u đầ ược quy n hu b h p đ ng m i v iề ỷ ỏ ợ ồ ớ ớ
nh ng c u th này v i lý do h p đ ng đữ ầ ủ ớ ợ ồ ược giao k t do b đe do , b i l cu c đình công có nguy c sế ị ạ ở ẽ ộ ơ ẽ
d n đ n vi c đ i bóng b xu ng h ng và vì th có th gây ra nh ng thi t h I nghiêm tr ng v ti ng tămẫ ế ệ ộ ị ố ạ ế ể ữ ệ ạ ọ ề ếcũng nh v tài chính c a câu l c b ư ề ủ ạ ộ
Đi u 3.10 ề (B t bình đ ng) ấ ẳ
1 M t bên c a h p đ ng đ ộ ủ ợ ồ ượ c phép vô hi u h p đ ng ho c m t đi u kho n c a nó n u, vào ệ ợ ồ ặ ộ ề ả ủ ế
th i đi m giao k t h p đ ng, h p đ ng ho c đi u kho n đó đã làm cho bên kia đ ờ ể ế ợ ồ ợ ồ ặ ề ả ượ c h ưở ng l i ợ
Trang 39th do có s b t bình đ ng m t cách không chính đáng Nói c th , các y u t đ xem xét s ế ự ấ ẳ ộ ụ ể ế ố ể ự
3 Toà án có th s a đ i h p đ ng ho c các đi u kho n c a h p đ ng th theo yêu c u c a ể ử ổ ợ ồ ặ ề ả ủ ợ ồ ể ầ ủ bên đ ượ c thông báo vô hi u h p đ ng, mi n là bên đó thông báo yêu c u c a mình cho bên kia ệ ợ ồ ễ ầ ủ ngay l p t c, sau khi nh n đ ậ ứ ậ ượ c thông báo vô hi u h p đ ng, và tr ệ ợ ồ ướ c khi bên yêu c u ch m ầ ấ
d t h p đ ng đã hành đ ng theo s tin t ứ ợ ồ ộ ự ưở ng vào thông báo vô hi u h p đ ng Nh ng đi u ệ ợ ồ ữ ề kho n trong Đi u 3.13(2) cũng áp d ng t ả ề ụ ươ ng t trong tr ự ườ ng h p này ợ
BÌNH LU N Ậ
1 B t bình đ ng ấ ẳ
Đi u 3.10 cho phép m t bên đề ộ ược hu b h p đ ng trong nh ng trỷ ỏ ợ ồ ữ ường h p có s b t bình đ ng gi aợ ự ấ ẳ ữ nghĩa v c a các bên, làm cho m t bên đụ ủ ộ ượ ợ ớc l i l n m t cách không chính đáng.S b t bình đ ng nàyộ ự ấ ẳ
ph i t n t i vào th i đi m giao k t h p đ ng M t h p đ ng, dù không quá b t bình đ ng khi giao k t,ả ồ ạ ờ ể ế ợ ồ ộ ợ ồ ấ ẳ ế
nh ng x y ra b t bình đ ng sau khi giao k t, thì v n có th b s a đ i hay ch p d t theo nh ng nguyênư ả ấ ẳ ế ẫ ể ị ử ổ ấ ứ ữ
t c v khó khăn đắ ề ược trình bày Chở ương 4, Ph n 2 N u s b t bình đ ng không l n, th m chí khi cóầ ế ự ấ ẳ ớ ậchênh l ch đáng k v giá tr và giá c , ho c m t s h ng m c trong h p đ ng, d n đ n m t bình đ ngệ ể ề ị ả ặ ộ ố ạ ụ ợ ồ ẫ ế ấ ẳtrong vi c th c hi n h p đ ng c a các bên, thì v n ch a đ đi u ki n đ vô hi u h p đ ng ho c s aệ ự ệ ợ ồ ủ ẫ ư ủ ề ệ ể ệ ợ ồ ặ ử
đ i h p đ ng Đi u ki n đ vô hi u h p đ ng là s b t bình đ ng ph i l n t i m c mà m t ngổ ợ ồ ề ệ ể ệ ợ ồ ự ấ ẳ ả ớ ớ ứ ộ ười kháccũng c m th y b t bình n u trong cùng hoàn c nh.ả ấ ấ ế ở ả
2 Đ ượ ợ c l i không chính đáng
Vi c đệ ượ ợc l i do b t bình đ ng không nh ng ph i l n, mà còn ph i không chính đáng Yêu c u này cóấ ẳ ữ ả ớ ả ầtho mãn hay không là tuỳ thu c vào vi c đánh giá các tình hu ng có liên quan Kho n (1) c a Đi uả ộ ệ ố ả ủ ề 3.10 đ c p riêng đ n hai y u t c n đề ậ ế ế ố ầ ượ ưc l u ý đ c bi t.ặ ệ
h p đ ng v i m t giá cao B, sau khi phát hi n r ng mình đã ph i tr m t giá quá đ t, v i giá đó h sợ ồ ớ ộ ệ ằ ả ả ộ ắ ớ ọ ẽ mua được m t dây chuy n s n xu t công ngh hi n đ i h n, B có th yêu c u vô hi u h p đ ng.ộ ề ả ấ ệ ệ ạ ơ ể ầ ệ ợ ồ
b Tính ch t và m c đích c a h p đ ng ấ ụ ủ ợ ồ
Y u t th hai mà chúng ta c n quan tâm đ n là tính ch t và m c đích c a h p đ ng (M c (b)) Cóế ố ứ ầ ế ấ ụ ủ ợ ồ ụ
nh ng trữ ường h p không th ký gi i đợ ể ả ược s b t bình đ ng n u m t bên đự ấ ẳ ế ộ ược hưởng l I mà không hợ ề
l m d ng đ n th thạ ụ ế ế ương lượng y u h n c a bên kia Vi c áp d ng Đi u 3.10 tuỳ thu c vào tính ch tế ơ ủ ệ ụ ề ộ ấ
và m c đích c a h p đ ng Vì v y n u m t đi u kho n c a h p đ ng quy đ nh th i h n quá ng n choụ ủ ợ ồ ậ ế ộ ề ả ủ ợ ồ ị ờ ạ ắ
vi c thông báo v khuy t t t c a nh ng hàng hoá ho c d ch v đệ ề ế ậ ủ ữ ặ ị ụ ược cung c p có th không t o nênấ ể ạ
b t bình đ ng cho ngấ ẳ ười bán ho c nhà cung c p, tuỳ vào tính ch t c a hàng hoá ho c d ch v trên.ặ ấ ấ ủ ặ ị ụ
Tương t , phí hoa h ng cho đ i lý đự ồ ạ ược tính theo m t t l ph n trăm c đ nh c a giá c hàng hoáộ ỷ ệ ầ ố ị ủ ả
được bán ho c d ch v đặ ị ụ ược cung c p, ph i phù h p v i công s c nhà đ i lý b ra, cũng nh giá tr c aấ ả ợ ớ ứ ạ ỏ ư ị ủ hàng hoá ho c d ch v trên Vì th , chi phí này, trong m t trặ ị ụ ế ộ ường h p khác, có th d n đ n s b t bìnhợ ể ẫ ế ự ấ
đ ng cho nhà đ i lý, n u nh công s c c a nhà đ i lý b ra là nh ho c giá tr hàng hoá ho c d ch vẳ ạ ế ư ứ ủ ạ ỏ ỏ ặ ị ặ ị ụ
là quá cao
Trang 40c Các y u t khác ế ố
Các y u t khác cũng có th đế ố ể ược xem xét, ví d nh đ o đ c trong kinh doanh ho c trong thụ ư ạ ứ ặ ương m i.ạ
3 Vô hi u ho c ch p nh n ệ ặ ấ ậ
Vi c vô hi u h p đ ng ho c vô hi u b t kỳ đi u kho n riêng r nào theo Đi u 3.10 là theo nh ng quyệ ệ ợ ồ ặ ệ ấ ề ả ẽ ề ữ
t c chung đắ ược trình bày trong Đi u 3.14 và Đi u 3.18 Tuy nhiên, theo Kho n (2) c a Đi u 3.10, khiề ề ả ủ ề
m t bên yêu c u vô hi u h p đ ng, toà án có th s a đ i h p đ ng ho c đi u kho n đó, đ bi n nóộ ầ ệ ợ ồ ể ử ổ ợ ồ ặ ề ả ể ếthành m t h p đ ng phù h p v i nh ng tiêu chu n thộ ợ ồ ợ ớ ữ ẩ ương m i v bình đ ng Tạ ề ẳ ương t , theo Kho nự ả (3), khi m t bên nh n độ ậ ược thông báo vô hi u h p đ ng, có th yêu c u s a đ i h p đ ng cũ hay hoàệ ợ ồ ể ầ ử ổ ợ ồ
gi i v i bên yêu c u vô hi u, mi n là bên đó thông báo yêu c u c a mình cho bên kia ngay l p t c sauả ớ ầ ệ ễ ầ ủ ậ ứkhi nh n đậ ược thông báo vô hi u h p đ ng, và trệ ợ ồ ước khi bên yêu c u vô hi u h p đ ng hành đ ng theoầ ệ ợ ồ ộ
hướng tin tưởng vào s vô hi u này N u các bên không nh t trí v th t c đự ệ ế ấ ề ủ ụ ược s a đ i, thì toà án sử ổ ẽ quy t đ nh, tuỳ t ng trế ị ừ ường h p, là h p đ ng s b vô hi u ho c ch b s a đ i, và n u s a đ i thì làợ ợ ồ ẽ ị ệ ặ ỉ ị ử ổ ế ử ổ
nh ng đi u kho n nào N u khi thông báo ho c sau đó, m t bên có quy n vô hi u h p đ ng mà chữ ề ả ế ặ ộ ề ệ ợ ồ ỉ yêu c u s a đ i, thì bên này s b m t quy n vô hi u h p đ ng Xem Đi u 3.13(2).ầ ử ổ ẽ ị ấ ề ệ ợ ồ ề
Đi u 3.11 ề (Bên th ba) ứ
1 Khi vi c l a d i, đe do , l i d ng s b t bình đ ng ho c nh m l n c a m t bên là do l i c a ệ ừ ố ạ ợ ụ ự ấ ẳ ặ ầ ẫ ủ ộ ỗ ủ bên th ba, mà bên này ph i ch u trách nhi m v hành vi c a bên th ba, và bên th ba bi t ứ ả ị ệ ề ủ ứ ứ ế
ho c ph i bi t v đi u này, h p đ ng cũng có th b vô hi u gi ng nh khi hành vi ho c nh n ặ ả ế ề ề ợ ồ ể ị ệ ố ư ặ ậ
th c là do bên này gây ra ứ
2 Khi vi c l a d i, đe do , l i d ng s b t bình đ ng ho c nh m l n c a m t bên là do l i c a ệ ừ ố ạ ợ ụ ự ấ ẳ ặ ầ ẫ ủ ộ ỗ ủ bên th ba, mà bên này không ph i ch u trách nhi m v hành vi c a bên th ba, h p đ ng cũng ứ ả ị ệ ề ủ ứ ợ ồ
có th b vô hi u n u bên này bi t ho c ph i bi t v s l a d i, đe do , ho c đ ể ị ệ ế ế ặ ả ế ề ự ừ ố ạ ặ ượ c l i l n, ợ ớ
ho c bên này đã không hành đ ng d a trên s tin t ặ ộ ự ự ưở ng vào h p đ ng tr ợ ồ ướ c th i đi m vô hi u ờ ể ệ
h p đ ng ợ ồ
BÌNH LU N Ậ
Đi u 3.11 gi i thích nh ng trề ả ữ ường h p, thợ ường x y ra trong th c t , khi m t bên th ba có liên quanả ự ế ộ ứ
ho c tham gia vào ti n trình đàm phán, và vi c vô hi u h p đ ng có th là do l i c a bên th ba.ặ ế ệ ệ ợ ồ ể ỗ ủ ứ
1 M t bên ph i ch u trách nhi m v bên th ba ộ ả ị ệ ề ứ
Kho n (1) liên quan đ n nh ng trả ế ữ ường h p l a d i, đe do , b t bình đ ng, ho c nh m l n c a m t bênợ ừ ố ạ ấ ẳ ặ ầ ẫ ủ ộ
do l i bên th ba gây ra và bên này ph i ch u trách nhi m, ho c nh ng trỗ ứ ả ị ệ ặ ữ ường h p tuy không gây nênợ
nh m l n, nh ng bên th ba bi t ho c ph i bi t v đi u này M t bên có th ph I ch u trách nhi m vầ ẫ ư ứ ế ặ ả ế ề ề ộ ể ả ị ệ ề
nh ng hành vi c a bên th ba trong r t nhi u trữ ủ ứ ấ ề ường h p, ví d nh bên th ba là đ i di n c a h ho cợ ụ ư ứ ạ ệ ủ ọ ặ bên th ba th c hi n công vi c vì l i ích c a bên đó Trong t t c các trứ ự ệ ệ ợ ủ ấ ả ường h p này và m t s trợ ộ ố ườ ng
h p c th khác, bên đó ph i ch u trách nhi m v nh ng hành vi ho c nh n th c do bên th ba gây ra,ợ ụ ể ả ị ệ ề ữ ặ ậ ứ ứ
dù là tr c ti p ho c gián ti p, dù là th c t ho c do suy di n, và b t lu n bên đó có bi t v hành vi c aự ế ặ ế ự ế ặ ễ ấ ậ ế ề ủ bên th ba hay không.ứ
2 M t bên không ph i ch u trách nhi m v bên th ba ộ ả ị ệ ề ứ
Kho n (2) liên quan đ n nh ng trả ế ữ ường h p mà m t bên b l a d i, b đe do , ho c b ng nh ng cáchợ ộ ị ừ ố ị ạ ặ ằ ữkhác do l i bên th ba gây ra, thì bên kia trong h p đ ng s không ph i ch u trách nhi m Bên này chỗ ứ ợ ồ ẽ ả ị ệ ỉ
ph i ch u trách nhi m n u nh h bi t ho c ph i bi t v đi u này Tuy nhiên, cũng có m t ngo i t choả ị ệ ế ư ọ ế ặ ả ế ề ề ộ ạ ệquy t c này, theo đó bên b l a d i, b đe do , ho c b bên th ba gây nh hắ ị ừ ố ị ạ ặ ị ứ ả ưởng đ n nh n th c vàế ậ ứquy t đ nh c a mình, thì có quy n vô hi u h p đ ng, th m chí n u bên kia không bi t v hành vi c aế ị ủ ề ệ ợ ồ ậ ế ế ề ủ bên th ba, khi bên đó đã không th c hi n h p đ ng d a trên s tin tứ ự ệ ợ ồ ự ự ưởng vào h p đ ng trợ ồ ước th iờ
đi m vô hi u h p đ ng Ngo i l này là đúng vì bên kia không x ng đáng để ệ ợ ồ ạ ệ ứ ược b o v quy n l i.ả ệ ề ợ
l i kh i ki n bên kia v vi ph m h p đ ng thì khi này, bên có quy n ch có th đạ ở ệ ề ạ ợ ồ ề ỉ ể ược coi nh đã gián ti pư ế xác nh n l i h p đ ng, n u bên kia công nh n trậ ạ ợ ồ ế ậ ước toà là mình đã vi ph m h p đ ng ho c b toà ánạ ợ ồ ặ ị