http:// lhu.edu.vn31 Một số đặc tính quan trọng khác của OleDbConnection Trảvềtrạng thái hiện tại của đối tượng: actived hay hủy rồi StateConnection 0,1,2,4,8,16 State Trảvềversion của
Trang 1http:// lhu.edu.vn
31
Một số đặc tính quan trọng khác của OleDbConnection
Trảvềtrạng thái hiện tại của đối
tượng: actived hay hủy rồi
StateConnection (0,1,2,4,8,16)
State
Trảvềversion của nguồn CSDL String
ServerVersi
on
Trảvềtên CSDL đã kếtnối String
Database
khoảng thời gian cốgắng tạo liên
kết VD: ConnString= "Provider….;
Connect Tirneout=11"
Int32
Connection
Timeout
Ý nghĩa Dạng data
Đặc tính
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 2http:// lhu.edu.vn
32
Sau khi tạo kết nối đến nguồn dữliệu, mọi thao tác trên nguồn
dữliệu đó đều được thực hiện thông qua Command Tùy theo
loại Connection, đối tượng Command thuộc tên miền sau:
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 3http:// lhu.edu.vn
33
Khai báo và sửdụng đối tượng Command:
đối với SqlConnection:
đối với OleDbConnection
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 4http:// lhu.edu.vn
34
II.COMMAND:
Các thuộc tính của Command:
CommandText: lệnh SQL hay tên Procedure muốn thực hiện
trên nguồn dữliệu (đọc ghi)
CommandType:giá trịcho biết nội dung CommandText là gì
với các giá trị như sau:
Text: (m ặc đị nh)m ột câu lệnh SQL
StoreProcedure: tên 01 th ủtục nội
TableDirect: khi CommandType có giá tr ịnày, CommandText là
tên c ủa 01 bảng Khi Command thực hiện sẽtrảvề đủcác dòng
và cột( ch ỉdùng cho OleDbCommand)
Connection: Đối tượng Connection sửdụng cho Command
Parameters: Tập hợp các tham sốdùng trong Command
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 5http:// lhu.edu.vn
35
Các phương thức thực hiện Command
ExecuteNonquery: Dùng đểgọi thực hiện các câu truy vấn
cập nhật INSERT, UPDATE, DELETE mà không quan tâm đến dữliện trảvề
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 6http:// lhu.edu.vn
36
ExecuteReader: Trảvềmột đối tượng DataReader để đọc dữ
liệu mỗi lần một dòng với method Read() DataReader đọc dữ
liệu trực tiếp từDatabase => duy trì kết nối cho đến khi đọc xong
Gọi: MyCom.ExecuteReader()
ExecuteScalar: phương thức này thực hiện lệnh của Command và chỉtrảvềgiá trịcủa cột đầu tiên hay dòng đầu tiên Chúng ta thường gọi phương thức này khi muốn Command thực hiện các lệnh tính toán Sum, COUNT, AVG… trên nguồn dữliệu ngay lúc thực thi Cú pháp như sau:
MyCom.ExecuteScalar()
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 7http:// lhu.edu.vn
37
II.Paramater:
- Lệnh SQL trong CommandText có thểsửdụng các dấu ? thay
thếcho trịkhông xác định và khi thực hiện sẽdùng đối tượng Parameter đểtruyền giá trịvào các dấu ? Tùy theo Command, Paramater sẽ khai báo từ lớp OleDBParameter hay SQLParameter Cú pháp khai báo:
Dim <tên parameter> as new OleDbParameter | SqlParameter
Dim <tên parameter> as new OleDbParameter | SqlParameter(<tên>
Dim <tên parameter> as new OleDbParameter |
SqlParameter(<tên>, <giá trThis is trial versionị>)
www.adultpdf.com
Trang 8http:// lhu.edu.vn
38
Paramater:
Các thuộc tính của Parameter:
Direction: giá trịcho biết loại tham sốvới các giá trị sau: (đọc ghi)
input(mặc định): loại tham số đầu vào
InputOutput: loại tham sốvào và ra
Output: loại tham sốra
ReturnValue: loại tham sốnhận giá trịtrảvềcủa 01 thủtục nội,
một hàm hay một hàm do người dùng định nghĩa
OledbType / SqlDBType :kiểu dữliệu Oledb hay SqlDB của tham
số(đọc ghi)
ParameterName: tên tham số (đọc ghhi)
Value: giá trịcủa tham số (đọc ghi)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 9http:// lhu.edu.vn
39
Paramater:
Ví dụ 1:
cmd.CommandText=“select * from CTNHAP where sopn=@sp”
Dim par as SqlParameter=cmd.CreateParameter()
Par.Parametername=“@sp”
Par.Value=“PN01”
cmd.Parameter.Add(Par)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 10http:// lhu.edu.vn
40
Paramater:
Ví dụ2:
cmd.CommandText=“select * from CTNHAP where sopn=@sp and mavtu=@vt”
Ts1.Value=“S001”
Dim ts2 as SqlClient.Sqlparameter=cmd.parameters.Add(“@sp”,sqlDbType.Char,4) Ts2.Value=“PN01”
This is trial version www.adultpdf.com