1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

xử lý dữ liệu ado_net pdf

10 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

http:// lhu.edu.vn11  L i ích trong vi¸ c sædØng DataSet  Hoàn toàn trong bộ nhớ: Một Table trong Dataset là một Array of Rows, nên ta có thể dùng thẳng direct access một record bằng c

Trang 1

http:// lhu.edu.vn

11

 L i ích trong vi¸ c sædØng DataSet

 Hoàn toàn trong bộ nhớ: Một Table trong Dataset là một Array of Rows, nên ta có thể dùng thẳng (direct access) một record bằng cách nói đến cái Row chứa nó, chớ không cần phải dùng MoveNext, MovePrev,.v.v

 Làm nhẹ công tác của Database server Tất cả mọi công tác sửa đổi dữ liệu đều được thực hiện trong Dataset

 Dataset có thể đư ợc biểu diễn bằng một XML (eXtensible Marked Language)

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 2

http:// lhu.edu.vn

12

 DataTable là 01 thành ph«n trong Dataset

 DataTable ch a d li¸ u cº a 01 b§ng trong Dataset và thu c l p DataTable.Datable bao g m

• T–p h p Columns thuôc l p DataColumnCollectiontrong đ ó m i c t

là m t đ i tm ng thu c l p DataColumn

• T–p h p Rows thuôc l p DataRowCollectiontrong đ ó m i c t là m t

đ i tm ng thu c l p DataRow

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 3

http:// lhu.edu.vn

13

DataRelation:

 Dataset bao g m t–p h p các table đ ¥i di¸ n bª i các đ i tm ng DataTable và quan h¸ gi a các table đ ó đ ¥i di¸ n bª i các đ i

tm ng DataRelation

 DataRelation, ngmÆi dùng có th˙ :

• ˇ nh ngh›a m i quan h¸ gi a các b§ng

• Duy¸ t d li¸ u trong các b§ng theo m i quan h¸ Master – Detail

 aM t đ i tm ng ki˙ u DataRelation bao g m các thông tin:

• Tên cº a Parent Table và Child Table

• Các column trong DataRelation đ ¥i di¸ n cho PrimaryKey trong Parent và ForeignKey trong Child Table

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 4

http:// lhu.edu.vn

14

 V i DataRelation, ADO.NET cung c' p cho ngmÆi l–p trình m t cách th c m i đ ˙ xæ lý d li¸ u D li¸ u vfln n m trong các b§ng thay vì b ˇ gom t nhi¯ u b§ng thành 01 RecordSet nhmng v fln có th˙ truy c–p d dàng và hi¸ u qu§

 Ví dØ: trong parent table có 10 dòng, m i dòng trong Parent table

có 10 dòng con trong Child table

 Cách c˚ : dùng 01 truy v' n kˆ t h p hai b§ng đ ˙ l' y 1 l«n 100 mflu tin hay dùng 02 RecordSet, m i l«n RecordSet Master thay

đ i mflu tin hi¸ n hành thì mª l¥i RecordSet Detail

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 5

http:// lhu.edu.vn

15

DataRelation:

 Khuyˆ t đ i˙ m: d li¸ u bˇ l' y th a vì không ch‡c ngmÆi dùng s` đ i xem hˆ t 100 mflu tin đ ã l' y và khó thao tác thêm, sæa, xóa, V i cách th 2, d li¸ u ch˝ l' y v a đ º nhmng ch –m hk n vì m i l«n thay đ i Master l¥i ph§i truy v' n d li¸ u cho Detail

Phương pháp mới: Chỉ cần lấy dữ liệu 01 lần duy nhất nhưng dữ liệu vẫn nằm trong các bảng, dễ dàng thao tác xử lý

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 6

http:// lhu.edu.vn

16

lo¥i ràng bu c

 UniqueConstraint: đ §m b§o tính duy nh' t v¯ giá trˇ cº a m t c t trong table

 ForeignKeyContraint: ch˝ ra cách ng dØng s` thı c hi¸ n khi c–p nh–t hay xóa d li¸ u trên b§ng có quan h¸ v i b§ng khác

 Các giá trˇ cº a ForeignKeyContraint là:

 None: không làm gì c§

 Cascade: phØ thu c vào dòng trên parent table s` bˇ c–p nh–t hay xóa

 SetDefault:giá trˇ cº a c t khóa ngo¥i trên detail table đm c đ »t v¯ giá trˇ m»c đ ˇnh khi dòng trên parent table bˇ xóa

 SetNull: gi ng SetDefault , giá trˇ đm c đ »t là NULL

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 7

http:// lhu.edu.vn

17

DataView:

aDataView g«n gi ng v i khái ni¸ m RecordSet cº a ADO Trên a

m t DataTable có th˙ t¥o nhi¯ u DataView v i các đ i¯ u ki¸ n l c, s‡p xˆ p d li¸ u khác nhau Trên DataView ta có th˙ xem hay thay đ i giá trˇ các mflu tin

 DataView cº a ADO.NET có nhi¸ m vØ kˆ t n i v i các control cº a WinForm và Web Form

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 8

http:// lhu.edu.vn

18

 H tr nhi¯ u ngmÆi dùng (Scanlability)

 Mª r ng kh§ n ng làm vi¸ c v i CSDL (Productivity)

 Hi¸ u qu§ cao trong xælý d li¸ u (Performance)

 Ck chˆ làm vi¸ c ª ADO.NET:

 XædØng d li¸ u ª d¥ng disconnect data

 Client t¥o kˆ t n i v i server đ ˙ l' y d li¸ u

 Server gæi d li¸ u v¯ cho Client

 Client ng‡t kˆ t n i v i Server

 Khi c«n c–p nh–t d li¸ u, kˆ t n i gi a Client và Server đm c phØc h i

 ThÆi gian kˆ t n i gi a Client và Server không còn lâu nhm trm c

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 9

http:// lhu.edu.vn

19

Khai báo và sử dụng không gian tên (namespace)

<%@ Import Namespace="System.Data.OleDb" %>

-Các đ i tm ng và ki˙ u ck b§n phØc vØADO.NET

-Các l p đm c thiˆ t kˆ đ ˙ làm vi¸ c

v i b' t k ngu n d li¸ u nào

- Thiˆ t kˆ t i mu cho CSDL SQL server

-System.Data

-System.Data.OleDb

-System.Data.SqlClient

MØc đ ích Namespace

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 10

http:// lhu.edu.vn

20

 ng v i m i tên mi¯ n có m t connection tmkng ng

 C§ OleDBConnection và SQLConnection đ ¯ u có các thu c tính

và phmkng th c gi ng nhau nhm ConnectionString , State hay Open

- Các Provider mà OLEDB và SQL có th˙ kˆ t n i d li¸ u:

 SQLOLEDB: OLEDB Provider cº a Microsoft cho SQL Server

 MSDAORA: OLEDB Provider cº a Microsoft cho Oracle

 JOLT: OLEDB Provider cho Jet

This is trial version www.adultpdf.com

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN