1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 MÔN: HOÁ - Mã 017 docx

4 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 199,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hũa tan 8,9 gam nhiều muối cacbonat của cỏc kim loại khỏc nhau bằng dung dịch HCl dư thấy cú 2,24 lớt khớ CO2 đktc.. Liờn kết cộng húa trị là liờn kết hỡnh thành do sự dựng chung electr

Trang 1

Đề thi thử ĐH - Môn Hoá học Mã số 017

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011

MễN: HOÁ HỌC

(Thời gian làm bài 90 phỳt)

Câu 1) Cho m(g) Al tan hũan tũan trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 11,2 lớt hỗn hợp khớ NO, N2 và N2O cú tỉ

lệ mol tương ứng là 1:2:2 Khi đú giỏ trị của m sẽ là:

A) 16,8gam B) 1,68gam C) 35,1gam D) Kết quả khỏc

Câu 2) Chất nào sau đây được dùng làm phân bón?

A) NaNO3 B) Ca(H2PO4)2 C) KCl D) A, B C đều đúng

Câu 3) Dung dịch NaOH 20% (D=1,2g/ml) cú CM?

Câu 4) Đốt chỏy 8,96 lớt khớ (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được m gam H2O và (m+39) gam CO2 Hai anken ấy phải là:

A) C6H12 và C5H10 B) C4H8 và C5H10 C) C3H6 và C4H8 D) C2H4 và C3H6

Câu 5) Hũa tan 8,9 gam nhiều muối cacbonat của cỏc kim loại khỏc nhau bằng dung dịch HCl dư thấy cú 2,24

lớt khớ CO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch cũn lại được a (gam) muối khan Vậy a cú giỏ trị là:

A) 12 gam B) 11,8 gam C) 10 gam D) 13,3 gam

Câu 6) Hũa tan hoàn toàn 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II trong nước, rồi

pha loóng cho đủ 50ml dung dịch Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Cụng thức phõn tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:

A) CaSO4 và 0,02M B) SrSO4 và 0,03M C) MgSO4 và 0,03M D) MgSO4 và 0,3M

Câu 7) Hãy chọn thứ tự tiến hành đúng để có thể phân biệt dung dịch các chất:

glixerin, glucozơ, anilin, andehit axetic và rượu etylic

A) Dùng Cu(OH)2, đun nhẹ và lắc, dùng dung dịch Br2

B) Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch Br2

C) Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch Br2, dùng dung dịch H2SO4 loãng

D) Tất cả đều đúng

Câu 8) Khử nước của 7,4 gam rượu no, đơn chức với hiệu suất 80% thu được chất khớ vừa đủ làm mất màu

12,8 gam Br2 Cụng thức PT của rượu đú là:

Câu 9) Oxit cao nhất của nguyờn tố R cú dạng R2O5 Hợp chất khớ với hidro của nú chứa 8,82% hidro về khối lượng Đú là nguyờn tố nào?

Câu 10) Cho 0,75 gam amino axetic tác dụng với 200 ml HCl 0,1M được dung dịch X Để phản ứng vừa hết

với các chất trong X thì cần V ml dung dịch KOH 0,5 M Giá trị của V là:

Câu 11) Chất nào sau đõy cú đồng phõn hỡnh học (đồng phõn cis-trans):

A) 2-clo butanđien-1,3 B) 2,3-điclo buten-2

C) 2,3-đimetyl penten-2 D) 2-metyl buten-2

Câu 12) Theo định nghĩa mới về axit bazơ của Bronsted, trong cỏc ion sau: NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-,

K+, Cl-, HCO3-, HSO3-, HPO42-, C2H5O-, C6H5O-, Al3+, Cu2+, HS -, Ca2+, S2-, SO42- Cú mấy ion có khả năng thể hiện tớnh axit trong môi trường nước?

Câu 13) Chọn định nghĩa đỳng nhất của liờn kết cộng húa trị:

A) Liờn kết cộng húa trị là liờn kết giữa những nguyờn tử giống nhau

B) Liờn kết cộng húa trị là liờn kết trong đú cặp electron dựng chung bị lệch về một nguyờn tử C) Liờn kết cộng húa trị là liờn kết hỡnh thành do sự dựng chung electron của 2 nguyờn tử khỏc nhau D) Liờn kết cộng húa trị là liờn kết giữa hai nguyờn tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 14) Cỏc cặp oxy húa - khử sau được sắp xếp theo đỳng thứ tự của chỳng trong dóy điện hoỏ kim loại:

Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe; Ag+/Ag ion cú tớnh oxy hoỏ yếu nhất trong cỏc ion có trong các cặp trờn là:

Câu 15) Số phương trình phản ứng xẩy ra khi trộn các chất sau đây với nhau từng đôi một là bao nhiêu?

Dd Ca(HCO3)2, dd NaOH, dd (NH4)2CO3, dd KHSO4, dd BaCl2

Trang 2

Đề thi thử ĐH - Môn Hoá học Mã số 017

Câu 16) Trờn nhón của một chai rượu ghi rừ "rượu 45o", cỏch ghi đú cú ý nghĩa như thế nào

A) Rượu này sụi ở 45oC

B).Trong 1 lớt rượu này sẽ cú 45 ml rượu nguyờn chất

C) Trong 1 lớt rượu này sẽ cú 450 ml rượu nguyờn chất

D) Trong chai rượu đú cú 45 ml rượu nguyờn chất

Câu 17) Dẫn luồng khớ CO dư đi qua bỡnh đựng m (gam) chất rắn gồm CuO và Fe2O3 theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng Đun núng để phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng chất rắn giảm 6,4 gam Giỏ trị m là:

Câu 18) Dung dịch chứa cỏc ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dựng dung dịch chất nào sau đõy để loại

bỏ hết cỏc ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

A) K

2CO

2SO

4 D) AgNO

3

Câu 19) Công thức của hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là H2R Vậy R có tính chất sau:

A) R là kim loại nhóm IIA B) Công thức của oxit cao nhất là RO3

C) R là phi kim nhóm VIA D) B và C đều đúng

Câu 20) Đun núng hỗn hợp gồm bột sắt và bột lưu huỳnh, sau phản ứng kết thỳc cho toàn bộ hỗn hợp rắn thu

được vào dung dịch HCl cú dư thu được 4,48 lớt hỗn hợp khớ A (ở đktc) cú tỷ khối so với H2 bằng 9 Số mol

hỗn hợp sắt và lưu huỳnh ban đầu là:

A) 0,2mol B) 0,3mol C) 0,1mol D) Khụng xỏc định được

Câu 21) Chất hữu cơ X khi tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 muối X là chất nào trong các chất đã cho

sau đây?

A) CH2(NH2)2 B) HCOO-CH2-OOCCH3 C) H2N-CH2-COONa D) C6H5ONa

Câu 22) Đốt chỏy 0,3 mol hỗn hợp hai axit hữu cơ no thu được 0,5 mol CO2 Nếu trung hũa 0,3 mol hỗn hợp hai axit trờn cần 0,5 mol NaOH Hai axit đú cú cấu tạo là:

A) CH3COOH và C2H5COOH B) HOOC-COOH và CH3COOH

Câu 23) Hỗn hợp X gồm 2 este là đồng phân của nhau, được tạo thành từ axit cacboxylic no, đơn chức và

rượu no đơn chức Để xà phòng hoá 44,4 gam X nói trên cần dùng vừa đủ 24 gam NaOH nguyên chất Công thức của 2 este trong X là:

A) CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B) HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C) HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D) HCOOCH3 và CH3COOH

Câu 24) Sở dĩ anilin cú tớnh bazơ yếu hơn NH3 là do:

A) gốc phenyl cú ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyờn tử N

B) phõn tử khối của anilin lớn hơn so với NH3

C) nhúm NH

2 cú tỏc dụng đẩy electron về phớa vũng benzen làm giảm mật độ electron của N D) nhúm NH2 cũn một cặp electron chưa liờn kết

Câu 25) X và Y là 2 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng CTPT và có công thức đơn giản nhất là

C2H3O Khi cho 6,6 gam mỗi chất tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 2 muối natri lần lượt có khối lượng là 8,2 gam và 9,4 gam Công thức cấu tạo của X và Y là:

A) C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B) CH3COOCH3 và HCOOC2H5

C) C2H3COOCH3 và CH3COOC2H3 D) C2H3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 26) Cho chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được

a gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể được trung hoà vừa đủ 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Công thức tổng quát của X là:

A) RCOOR’ B) (RCOO)2R’ C) R(COOR’)3 D) (RCOO)3R’

Câu 27) Cho khí CO qua ống sứ đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được 202 gam chất rắn trong ống sứ và khí X Sục khí X vào nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa trắng Khối lượng a (gam) hỗn hợp oxit ban đầu có giá trị là:

A) 200,8 gam B) 216,8 gam C) 206,8 gam D) 103,4 gam

Câu 28) Để nhận biết cỏc dung dịch sau: axetandehit, glixerol, axit acrylic và axit axetic Chỳng ta cú thể

dựng húa chất theo trỡnh tự nào sau đây?

A) dựng quỳ tớm, dựng dung dịch Br2, dựng dung dịch AgNO3/NH3

B) dựng kim loại Na, dựng Cu(OH)2, dựng dung dịch AgNO3/NH3

C) dựng quỳ tớm, dựng Cu(OH)2, dựng dung dịch AgNO3/NH3

Trang 3

Đề thi thử ĐH - Môn Hoá học Mã số 017

D) tất cả đều sai

Câu 29) Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 25,2 gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 45 gam kết tủa Thể tích V và CTPT của ankin lần lượt là:

A) 6,72 lít và C2H2 B) 3,36 lít và C3H4

C) 3,36 lít và C4H6 D) 2,24 lít và C3H4

Câu 30) Chất hữu cơ D cú cụng thức phõn tử là C4H8O2 Cho 1,76gam chất D tỏc dụng với NaOH dư tạo ra được 1,92gam muối Vậy chất D là:

A) C3H7-COOH B) HCOO-C3H7 C) CH3-COO-C2H5 D) C2H5-COO-CH3

Câu 31) Este A là chất nào thỏa món sơ đồ chuyển húa sau đõy?

Este A +H2 O/xtH+ A1

B1

+Ag2O/xtNH3

+Ag2O/xtNH3

Ag

Ag

Câu 32) Cho 3,87gam hỗn hợp Mg và Al tỏc dụng với 250 ml dung dịch chứa hai axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lớt khớ H2 (đktc) Tỉ lệ số mol của Mg:Al sẽ là?

Câu 33) Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

A) Các hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nitơ được gọi là amin

B) Glucozơ và Fructozơ là đồng phân của nhau vì trong phân tử đều chứa nhóm -CHO

C) Các hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nhóm -OH được gọi là rượu

D) Amino axit là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino (-NH2) và nhóm chức cacboxyl (-COOH)

Câu 34) Khi điện phõn dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl và CuCl2 cú nồng độ bằng nhau (với điện cực trơ,

cú màng ngăn) cho đến khi hoàn toàn Quỏ trỡnh điện phõn dung dịch trờn cú sự biến đổi pH là:

A) Lỳc đầu pH khụng đổi, sau đú pH tăng dần

B) pH dung dịch khụng thay đổi

C) Lúc đầu pH giảm, sau đó pH tăng dần

D) Lỳc đầu pH khụng đổi, sau đú pH giảm dần

Câu 35) Cho 13,2 gam hỗn hợp bột Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng, kim loại tan hết, thu

được 3,36 lít khí NO (đktc), dung dịch D chỉ chứa 2 muối và không có axit dư Thành phần % về số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A) 66,67 và 33,33 B) 14,29 và 85,71 C) 63,64 và 36,36 D) A và B đều

đúng

Câu 36) Đốt chỏy hoàn toàn 1,1gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cho 4,4gam

X tỏc dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thỡ tạo ra 4,8 gam muối khan X cú cụng thức cấu tạo nào trong cỏc cụng thức sau:

A) CH3-COO-C2H5 B) C2H5-COOH C) C2H5-COO-CH3 D) CH3-COO-CH3

Câu 37) Trong một bỡnh kớn chứa hỗn hợp khớ A gồm H2 và hidrocacbon X cú xỳc tỏc Ni Nung núng hỗn hợp một thời gian thu được khớ B duy nhất Đốt chỏy B thu được 8,8gam CO2 và 5,4gam H2O Biết VA=3VB Cụng thức của X sẽ là:

A) C2H4 B) C2H2 C) C3H4 D) C3H6

Câu 38) Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH?

A) C6H5NH2, Ca(HCO3)2, CuSO4, CH3COOC2H5, CH3OH

B) C6H5OH, HCOOH, MgSO4, HCOOC2H5, Na2CO3

C) C6H5OH, KHCO3, FeCl3, C6H5NH3Cl, C2H3COOH

D) NaHCO3, CuSO4, C2H3COOC2H5, HCOOH, C6H5ONa

Câu 39) Đốt chỏy hoàn toàn chất hữu cơ A (C, H, O) với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O trong đú VCO2=3/4VH2O (hơi) =6/7VO2 cần dựng:

Câu 40) Hỗn hợp Z gồm 2 rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho hỗn hợp Z tỏc dụng với H2SO4 đặc

ở 1400C tạo ra được hỗn hợp 3 ete cú M =63,5đvC Vậy A chứa cỏc rượu là:

A) C3H7OH và C4H9OH B) C4H9OH và C5H11OH

Trang 4

Đề thi thử ĐH - Môn Hoá học Mã số 017

Câu 41) Cho 0,8 gam oxit của kim loại R tan vừa hết trong 100ml H2SO4 0,2M Oxit kim loại đú sẽ là :

Câu 42) Hoà tan m gam một oxit sắt cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt đó

bằng CO dư (đung nóng) thì thu được 8,4 gam sắt Công thức phân tử oxit sắt là:

Câu 43) Dung dịch A cú pH = 4, dung dịch B cú pH = 6 của cựng một chất tan Hỏi phải trộn 2 dung dịch trờn

theo tỉ lệ thể tớch VA:VB là bao nhiờu để được dung dịch cú pH=5

Câu 44) Cho X1: dung dịch HCl; X2: dung dịch Cu(NO3)2; X3: dung dịch HCl+KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3 Dung dịch nào cú thể hoà tan được bột Cu:

Câu 45) Trường hợp nào sau đõy là ăn mũn điện húa?

A) Vỏ nồi hơi bị hơi nước ăn mũn ở nhiệt độ cao

B) ống dẫn nước làm bằng gang bị gỉ

C) Chiếc kéo làm bằng thộp bị gỉ khi để trong khụng khớ ẩm

D) B và C đều đúng

Câu 46) Trong quỏ trỡnh điện phõn, những ion õm dịch chuyển về:

A) anot, ở đõy xảy ra sự khử B) anot, ở đõy xảy ra sự oxy hoỏ

C) catot, ở đõy xảy ra sự oxy hoỏ D) catot, ở đõy xảy ra sự khử

Câu 47) Tổng hệ số cõn bằng (với hệ số cõn bằng được làm thành tỉ lệ số nguyờn đơn giản nhất) của phản ứng

oxi húa khử sau đõy là: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O + H2SO4

Câu 48) Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 40ml dung dịch H3PO4 1M thỡ tổng nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:

Câu 49) Chọn đỏp ỏn đỳng nhất trong các phương án sau: Cụng thức CnH2nO (n  1) là cụng thức tổng quỏt của:

A) Anđehit đơn chức mạch hở B) Rượu không no đơn chức mạch hở

C) Andehit no đơn chức, mạch hở D) B và C đều đúng

Câu 50) Số đồng phõn của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:

A) 2 và 5 B) 3 và 5 C) 2 và 4 D) 3 và 4

********************************

Cho biết

1

H

5

,

85

Sr

38  ; 56Ba137; 9F19; 17Cl35,5; 35Br80; 13Al27; 26Fe56;

64

Cu

31

P

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:21

w