1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 MÔN : HOÁ HỌC - BÀI SỐ 1 Mã đề 005 doc

5 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 235,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp rắn B.. Sau phản ứng thu đợc m gam hỗn hợp chất rắn.. Thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp là A.. Xiclopropan Câu 25 : Một bình kín chứa

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 MÔN : HOÁ HỌC - BÀI SỐ 1

Mã đề 005

Câu 1 : Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O

Thể tích oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là :

Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng :

KMnO4 + KI + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lợt là :

A 2 , 10 , 8 B 3 , 7 , 5 C 4 , 5 , 3 D 2 , 8 , 6

Câu 3 : Ankin là :

A Hiđrocacbon không no, trong phân tử có một liên kết C  C

B Hiđrocacbon không no, mạch hở, có nhiều liên kết C  C

C Hiđrocacbon không no, mạch hở, có hai liên kết C  C

D Hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết C  C

Câu 4 : Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 Este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên

chất khối lợng NaOH đã phản ứng là :

Câu 5 : Cho 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc để đợc dung dịch axit có

pH = 4 ?

Câu 6 : Hiđrocacbon có 2 liên kết đôi đợc gọi là :

A Hiđrocacbon Ankađien B Hiđrocacbon lỡng cực

Câu 7 : Cho 3,38 gam hỗn hợp A gồm CH3OH , CH3COOH và C6H5OH tác dụng vừa đủ với Natri ,

thoát ra 672 ml khí (đktc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp rắn B Khối lợng hỗn hợp rắn B là :

Câu 8 : Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400c , thu đợc 21,6 gam nớc và

72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete thu đợc có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của 2 ancol là :

A C3H7OH và CH3OH B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C2H3OH

Câu 9 : Tách nớc hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A1 và A2 , đợc hỗn hợp Y gồm các olefin Đốt

cháy hoàn toàn X thu đợc 1,76 gam CO2 Khi đốt cháy hết Y thì tổng khối lợng nớc và CO2

tạo ra là :

Câu 10 : Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì khối lợng H2O

sinh ra từ ancol này bằng 5/3 khối lợng sinh ra từ ancol kia Nếu đun nóng hỗn hợp trên với

H2SO4 đặc ở 1800c thì thu đợc 2 olefin Công thức cấu tạo của ancol X là :

A CH3 – CH2 – CH2 – CH2 OH

Hoặc CH3 – CH(CH3) – CH2– OH

Hay CH3 – C(CH3)2 – OH

B CH3 – CH2 – CH(CH3) – OH

Câu 11 : Trong các phản ứng hoá học, halogen thờng :

A Thể hiện tính oxihoá và tính khử B Không thể hiện tính oxihoá và tính khử

C Chỉ thể hiện tính khử D Chỉ thể hiện tính oxihoá

Câu 12 : Cho 4,2 gam este đơn chức , no E tác dụng hết với dung dịch NaOH , thu đợc 4,76 gam muối

Natri Công thức cấu tạo của este E là :

A C2H5 – COOCH3 B CH3 – COOCH3 C H – COOC2H5 D CH3 – COOC2H5

Trang 2

Câu 13 : Các nguyên tố hoá học : Đồng, sắt, Cacbon, hiđro, oxi, kẽm, nitơ và bạc

Số nguyên tố không tác dụng trực tiếp với Clo là :

Câu 14 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 25 Cấu hình electron nguyên tử X là :

A [Ar] 3d104s24p3 B [Ar] 3d104s24p2 C [Ar] 3d104s24p5 D [Ar] 3d104s24p4

Câu 15 : Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe2O3 rồi nung để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng

thu đợc m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là :

Câu 16 : Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 đồng vị 63

29Cu và 6529Cu Khối lợng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 đvc Thành phần % của đồng vị 63

29Cu trong tự nhiên là

Câu 17 : Trong phân tử etan ( CH3 – CH3 ) các nguyên tử liên kết với nhau bằng :

A Bảy liên kết  B Sáu liên kết  và một liên kết 

C Bảy liên kết  D Sáu liên kết  và một liên kết 

Câu 18 : Nguồn metan chủ yếu dùng trong tổng hợp hữu cơ :

Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn 23g hợp chất hữu cơ A , Thu đợc 44 g CO2 và 27 g H2O Thành phần %

oxi trong phân tử A là :

Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm : CH4 , C3H6 , C4H10 , thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,52

gam H2O Giá trị của m là :

Câu 21 : Hỗn hợp A gồm 2 olefin Đốt cháy 7 thể tích A cần 31 thể tích O2 ( cùng điều kiện ) Biết rằng

olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 – 50 % thể tích của A Công thức phân tử của

2 Olefin là :

A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C4H10 C C2H4 và C3H6 D C2H4 và C4H8

Câu 22 : Cho 3 hợp chất hữu cơ X, Y, Z Biết X chứa các nguyên tố C, H và Cl , trong đó Clo chiếm

71,72% theo khối lợng Y chứa các nguyên tố C, H, O , trong đó oxi chiếm 55,17% theo khối l-ợng Khi thuỷ phân X trong môi trờng kiềm và hiđro hoá Y đều đợc Z Công thức cấu tạo của

X, Y, Z là :

A CH3Cl , HCHO và CH3OH B C2H4Cl2 , (CHO)2 , C2H4(OH)2

C C2H4Cl2 , (CHO)2 , C3H5(OH)3 D C2H5Cl , CH3CHO , C2H5OH

Câu 23 : Đốt cháy 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen phải dùng 67,2 ml oxi (đktc) Thành phần %

theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp là

A 25% và 75% B 30 và 70% C 20% và 80% D 40% và 60% Câu 24 : XiCloankan có phản ứng cộng mở vòng là :

A Xiclooctan B Xiclohectan C Xicloheptan D Xiclopropan Câu 25 : Một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni xúc tác Nung bình một thời

gian thu đợc khí B duy nhất Đốt cháy hoàn toàn B thu đợc 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Biế

VA = 3VB Công thức phân tử của X là :

Câu 26 : Anken thích hợp để điều chế 3 - etylpentanol – 3 bằng phản ứng hiđrát hoá là :

A 3 – etyl penten - 3 B 3 – etyl penten - 1

C 3,3 - đimetyl penten - 2 D 3 – etyl penten - 2

Câu 27 : Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT : C3H9N ?

Câu 28 : Có các chất sau : NH3 , C6H5NH2 , CH3 – CH2 – CH2 – NH2 ,

CH3 – CH(CH3) – NH2 Chất có tính bazơ mạnh nhất là :

A CH3CH(CH3) NH2 B NH3 C C6H5NH2 D CH3 CH2 CH2 NH2

Câu 29 : Cho hỗn hợp ba kim loại A, B, C có khối lợng 2,17 g tác dụng hết với dung dịch axit HCl, tạo

Trang 3

ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lợng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 30 : Axit có tính oxihoá mạnh nhất là :

Câu 31 : Cho sơ đồ phản ứng : M2OX + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O

Với giá trị nào của x thì phản ứng trên là phản ứng oxihoá - khử

Câu 32 : Cho các chất có CTPT nh sau :

1/ NH2- CH2 – CH2 – COOH 2/ HO – CH2 – COOH

3/ H – CH = O và C6H5-OH 4/ C2H4(OH)2 và p- C6H4 (COOH)2

5/ NH2 – (CH2)6 – NH2 và HOOC – (CH2)4 – COOH

Những cặp chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng là :

Câu 33 : Một ancol X mạch hở, không làm mất màu nớc brom Để đót cháy a lít hơi ancol cần 2,5a lít

oxi ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là :

A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C2H5OH D C3H6(OH)2

Câu 34 : Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là :

Câu 35 : Số đồng phân của axit amino butanoic C3H6(NH2)COOH bằng :

Câu 36 : Dung dịch A gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin

no đơn chức, bậc 1 ( có số cacbon không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A Công thức phân

tử của 2 amin là :

A C3H7NH2 và CH3NH2 B C2H5NH2 và CH3NH2

C C4H9NH2 và C3H7NH2 D C2H5NH2 và C4H9NH2

Câu 37 : Etilen có lẫn tạp chất là các khí SO2 , CO2 và hơi nớc Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách :

A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nớc Brom d

B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaCl d

C Dẫn hỗn hợp lần lợt qua bình chứa dung dịch NaOH d và bình chứa dung dịch axit H2SO4 đặc

D Dẫn hỗn hợp lần lợt qua bình chứa dung dịch Brom d và bình chứa dung dịch axit H2SO4 đặc

Câu 38 : Hiđrocacbon no là :

A Những hợp chất hữu cơ gồm 2 nguyên tố cacbon và Hiđro

B Những hiđrocacbon không tham gia phản ứng thế

C Những hiđrocacbon chỉ gồm những liên kết đơn trong phân tử

D Những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng

Câu 39 : Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt 5 dung dịch loãng là : FeCl3 , NH4Cl , Cu(NO3)2 , FeSO4 ,

AlCl3 Một hoá chất có thể phân biệt từng chất trên là :

A Quì tím B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaOH Câu 40 : Liên kết kim loại đợc đặc trng bởi :

A Sự tồn tại mạng tinh thể kim loại B Sự tồn tại của các electron chung, chuyển

động tự do trong mạng tinh thể kim loại

Câu 41 : Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh , vừa tác dụng đợc với

axit mạnh ;

A Ba(OH)2 , AlCl3 , ZnO B NaHCO3 , Zn(OH)2 , CH3COONH4

C Mg(HCO3)2 , Sn(OH)2 , KOH D Al(OH)3 , Na2CO3 , NH4Cl

Câu 42 : Số liên kết trong phân tử benzen bằng :

Câu 43 : Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M Thì nồng độ mol của

muối trong dung dịch là :

Câu 44 : Cho Benzen tác dụng với brom, thu đợc 15,7 gam brom benzen Hiệu xuất phản ứng đạt 80%

Trang 4

Khối lợng benzen đã tham gia phản ứng là :

Câu 45 : Trộn hiđrocácbon A với lợng d H2 đợc hỗn hợp khí B Đốt cháy hết 4,8 gam B tạo ra 13,2 gam

CO2 Mặt khác, 4,8 gam hỗn hợp đó làm mất màu dung dịch chứa 32 gam Brom Công thức phân tử của A là :

Câu 46 : Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử một lợng oxit này bằng CO ở nhiệt độ cao,

thu đợc 0,84 gam Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt này là :

Câu 47 : Có các ion :

1 Na+ ; 2 Cu2+ ; 3 Mg2+ ; 4 S2- ; 5 Fe2+ ; 6 Al3+ ; 7 Mn4+

Những ion không có cấu hình electron của khí hiếm là :

A Fe2+ ; Al3+ ; Mn4+ B Na+ ; Mg2+ ; Cu2+

C Cu2+ ; Fe2+ ; Mn4+ D Mg2+ ; S2- ; Fe2+

Câu 48 : Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là :

Câu 49 : Axit fomic và axit axetic khác nhau ở chỗ :

C Phản ứng với bazơ D Khả năng tác dụng với kim loại

Câu 50 : Sắt tác dụng với nớc ở nhiệt độ cao hơn 5700c thì tạo ra sản phẩm :

A Fe(OH)2 và H2 B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2008

MÃ ĐỀ SỐ : 005

Ngày đăng: 12/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w