http:// lhu.edu.vn21 ASP.NET Web Control: Textbox Các thuộc tính tiếp theo: AutoPostBack: thuộc tính này qui định điều khiển có được phép tự động PostBack về Server k
Trang 1http:// lhu.edu.vn
19
ASP.NET Web Control: HyperLink
Cách khai báo:
<asp:HyperLink ID="HyperLink1“
runat="server"> HyperLink </asp:HyperLink>
Ví dụ:
hplLienket.text=“Trang chủ ASP.NET”
hplLienket.ImageUrl=“hinh\hinhmau.jpg”
hplLienket.Navigation=“http:’//lhu.edu.vn”
hplLienket.Target=“_blank”
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 2http:// lhu.edu.vn
20
ASP.NET Web Control: Textbox
Textbox là điều khiển được dùng để nhập liệu và hiển thị dữ liệu Textbox thường được sử dụ ng nhiều với các ứng dụng trên web
Các thuộc tính
Text: nội dung chứa trong textbox
TextMode: quy định chức năng của textbox như sau:
Rows: trong trường hợp textmode=MultiLine, thuộc tính Rows sẽ qui định số dòng vă bản được hiển thị
MaxLength: quy định số ký tự tối đa được nhập vào Textbox
Wrap: tự động ngắt lề phải và xuống dòng
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 3http:// lhu.edu.vn
21
ASP.NET Web Control: Textbox
Các thuộc tính tiếp theo:
AutoPostBack: thuộc tính này
qui định điều khiển có được
phép tự động PostBack về
Server khi nội dunng trong
Textbox bị thay đổi hay không
Thuộc tính này có giá trị
boolean
Khai báo textbox:
<asp:textbox id="UserName"
runat="server"></asp:textbox>
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 4http:// lhu.edu.vn
22
ASP.NET Web Control: Image
Điều khiển này dùng để hiện thị hì nh ảnh lên trang web
Thuộc tính:
ImageURL: đường dẫn đến tập tin hình ảnh cần hiển thị
AlternateText: chuỗi văn bản sẽ hiển thị khi tập tin được thiết lập trong thuộc tính ImageURL không tồn tại
ImageAlign: vị trí hiển thị giữa hình và nội dung văn bản
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 5http:// lhu.edu.vn
23
LinkButton
Các điều khiển Button, Image Button , LinkButton mặc định đều là nút submit button, mỗi khi được nhấn sẽ PostBack về Server
Khi chúng ta thiết lập giá trị thuộc tính CommandName cho các điều khiển này, chúng ta gọi tên chung cho các điều khiển là Command Button
Các thuộc tính thường sử dụng:
Text: chuỗi văn bản hiển thị trên điều khiển
CommandName: tên lệnh, đ ược sử dụ ng trong sự kiện Command
CommandArgument: thông tin bổ sung cho sự kiện Command
CausesValidation: trang web mặc định kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu mỗi khi được PostBack Giá trị mặc định là True
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 6http:// lhu.edu.vn
24
ASP.NET Web Control: Button, Image Button,
LinkButton
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 7http:// lhu.edu.vn
25
ASP.NET Web Control: Listbox, DropDownList
Listbox và DropDownList là điều khiển danh sách lựa chọn mà người dùng có thể chọn một hay nhiều(Chỉ dành riêng cho listbox) Các mục lựa chọn có thể thêm vào danh sách thông qua lệnh hay ở cửa sổ thuộc tính ( property windows)
Các thuộc tính thường sử dụng:
AutoPostBack: thuộc tính này quy định điều khiển có được phép tự động PostBack về server khi chỉ số của mục chọn bị thay đổi Giá trị mặc định của thuộc tính này là False
Item: đây là tập hợp chứa các mục chọn của điều khiển Ta có thể thêm vào mục chọn vào thời điểm thiết kế thông qua cửa sổ ListItem Collection Editor hay thông qua lệnh
Rows: qui định chiều cao của ListBox theo số dòng hiển thị
SelectionMode: thuộc tính này xác định cách thức chọn các mục trong ListBox, SelectionMode chỉ được phép thay đổi trong quá trì nh thiết kế
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 8www.adultpdf.com
Trang 9http:// lhu.edu.vn
27
ASP.NET Web Control: Listbox, DropDownList
Tì m hiểu về tập hợp Items
Add: thêm mục mới vào cuối danh sách, sử dụ ng phương thức Item.Add
Insert: thêm mục mới vào danh sách tại một vị trí nà o đó, sử dụng phương thức Item.Insert
Count: trả về số mụ c (item) có trong danh sách , sử dụ ng phương thức Item.Count
This is trial version www.adultpdf.com