Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên: QL_SINH_VIEN.MDB Cấu trúc các bảng Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng KHOA – Danh sách khoa Field Name Field Type Field Size
Trang 1Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.edu.vn
Mã tài liệu: DT_NCM_CCB_BT_ACC2 Phiên bản 2.0 – Tháng 3/2009
BÀI TẬP
CHUYÊN ĐỀ CHỨNG CHỈ B Microsoft Access 2
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 2Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 2/22
BÀI 1: TẠO CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tạo cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc thiết kế các bài tập phía sau
1 Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên: QL_SINH_VIEN.MDB
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng
KHOA – Danh sách khoa
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MONHOC – Danh sách môn học
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
SINHVIEN – Danh sách sinh viên
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
Nữ NGAYSINH Date/Time dd/mm/yyyy Ngày sinh Ngày sinh
KETQUA – Kết quả học tập
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
Quan hệ giữa các bảng
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 3Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 3/22
Nhập dữ liệu thử cho các bảng
SINHVIEN
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 4Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 4/22
BÀI 2: THIẾT KẾ CÁC BÁO CÁO
Giúp học viên nắm rõ các thao tác thiết kế các dạng báo cáo trong môi trường Microsoft Access
Sử dụng cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên (QL_SINH_VIEN.MDB)
A Báo cáo đơn
1. Danh sách Khoa (dạng Columnar)
(Tiếp tục cho các khoa khác…)
2. Danh sách môn học (dạng Tabular)
(Tiếp tục cho các môn học khác…)
3. Danh sách sinh viên (nguồn dữ liệu trên nhiều bảng)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 5Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 5/22
4. Danh sách sinh viên nữ khoa Tin học (lọc dữ liệu)
5. Điểm thi môn Đồ họa (lọc dữ liệu)
6. Điểm thi của sinh viên khoa Anh văn (lọc dữ liệu và che dữ liệu trùng)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 6Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 6/22
B Báo cáo có phân nhóm
1. Danh sách sinh viên theo khoa
(Tiếp tục cho các khoa khác…)
2. Xếp loại học tập cho sinh viên (nguồn dữ liệu có Total)
(Tiếp tục cho sinh viên các khoa khác…) Qui định xếp loại:
Loại Gỏi: 8 <= Điểm trung bình <=10
Loại Khá: 6 < Điểm trung bình < 8
Loại Trung bình: 5 <= Điểm trung bình <= 6
Loại Yếu: Điểm trung bình < 5
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 7Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 7/22
3. Điểm thi của từng sinh viên
(Tiếp tục cho các sinh viên khác…) Lưu ý:
Kết quả là Đậu nếu điểm trunh bình >= 5 và không có môn nào dưới 5 điểm
Ngắt trang cho từng sinh viên
4. Bảng điểm của sinh viên theo từng khoa (2 nhóm)
(Tiếp tục cho các khoa khác…)
(Tiếp tục cho các sinh viên khác…) Lưu ý: Ngắt trang cho từng khoa
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 8Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 8/22
5. Điểm thi theo sinh viên
(Tiếp tục cho các sinh viên khác…) Lưu ý:
Liệt kê cả các sinh viên chưa có điểm thi (ví dụ: sinh viên A05)
Nếu sinh viên chưa có kết quả thi thì xuất thông báo “Sinh viên này chưa có điểm thi”, ngược lại xuất thông báo “Kết quả thi các môn của thí sinh” như hình trên
Nếu sinh viên đã có kết quả thi thì đánh số thứ tự cho từng môn và tính điểm thi trung bình của các môn
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 9Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 9/22
6. Điểm thi theo môn
(Tiếp tục cho các môn học khác…) Qui định về sinh viên đậu:
Nếu điểm thi của môn >= 5 thì sinh viên thi đậu, ngược lại là rớt
7. Điểm thi của sinh viên theo khoa
(Tiếp tục cho các khoa khác…)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 10Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 10/22
8. Tạo biểu đồ thống kê số sinh viên
9. Thống kê kết quả thi của các sinh viên theo từng môn
(Tiếp tục cho các Môn học khác…)
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 11Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 11/22
10. Thống kê Trung bình điểm thi theo khoa
(Tiếp tục cho các Khoa khác…)
11. Thống kê số lượng sinh viên dự thi theo từng môn (mở rộng)
(Tiếp tục cho các Môn học khác…) Ghi chú: nên tạo nguồn dữ liệu thích hợp cho biểu đồ trước khi tạo
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 12Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC2_ver02.doc Trang 12/22
12. Xếp loại học tập cho sinh viên
Qui định xếp loại:
Loại Gỏi: 8 <= Điểm trung bình <=10
Loại Khá: 6 < Điểm trung bình < 8
Loại Trung bình: 5 <= Điểm trung bình <= 6
Loại Yếu: Điểm trung bình < 5
This is trial version www.adultpdf.com