1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHUYÊN ĐỀ CHỨNG CHỈ B Microsoft Access 1 pps

9 404 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 524,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DMVT- Danh mục vật tư Field Name Data Type Field Size Format Caption Description MAVT Text 4 Mã vật tư Mã vật tư TENVT Text 30 Tên vật tư Tên vật tư DONGIAGOC Number Double Đơn giá gố

Trang 1

Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.edu.vn

Mã tài liệu: DT_NCM_CCB_BT_ACC1 Phiên bản 2.0 – Tháng 3/2009

BÀI TẬP

CHUYÊN ĐỀ CHỨNG CHỈ B Microsoft Access 1

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 2

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 2/15

BÀI 1: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Giúp học viên nắm rõ một số thao tác cơ bản trong môi trường Microsoft Access

1 Khởi động Microsoft Access

Thực hiện tất cả các cách để khởi động Microsoft Access

 Khởi động từ thực đơn Start  Programs

 Khởi động từ thực đơn Start  Run

 Khởi động thông qua Shortcut

2 Các thao tác trên tập tin Access

 Tạo mới tập tin Access

 Mở một tập tin Access đã có

 Tìm hiểu các đối tượng trong cửa sổ cơ sở dữ liệu

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 3

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 3/15

BÀI 2: TẠO CƠ SỞ DỮ LIỆU

Giúp học viên biết cách tạo ra các Table với các kiểu dữ liệu thích hợp, biết cách nhập

dữ liệu cũng như tạo quan hệ giữa các bảng

1 Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý đặt mua hàng: QL_DAT_HANG.MDB

Cấu trúc các bảng

Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng

KHACHHANG – Khách hàng

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MAKH Text 4 Mã khách hàng Mã khách hàng

TENKH Text 30 Tên khách hàng Tên khách hàng SODT Text 7 Số điện thoại Số điện thoại

SODONDH Number Long Integer Tổng số đặt hàng Tổng số đơn đặt hàng

MATHANG - Mặt hàng

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MAHG Text 4 Mã hàng Mã hàng

TENHG Text 100 Tên hàng Tên hàng

DACDIEM Text 50 Đặc điểm Đặc điểm

DVT Text 5 Đơn vị tính Đơn vị tính

DONGIA Number Double Đơn giá Đơn giá

TONGSLDAT Number Long Integer Tổng số lượng đặt Tổng số lượng đặt

NHACUNGCAP – Nhà cung cấp

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MANCC Text 4 Mã nhà cung cấp Mã nhà cung cấp TENNCC Text 50 Tên nhà cung cấp Tên nhà cung cấp DIACHI Text 50 Địa chỉ nhà cung cấp Địa chỉ nhà cung cấp SODONDH Number Long Integer Tổng số đặt hàng Tổng số đơn đặt hàng

DONDH – Đơn đặt hàng

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

SODH Text 5 Số đặt hàng Số đặt hàng

MANCC Text 4 Mã nhà cung cấp Mã nhà cung cấp MAKH Text 4 Mã khách hàng Mã khách hàng

NGAYDH Date/Time dd/mm/yyyy Ngày đặt hàng Ngày đặt hàng

NGAYHG Date/Time dd/mm/yyyy Ngày hẹn giao Ngày hẹn giao

TINHTRANG Yes/No Tình trạng Tình trạng (Yes: Đã

giao, No: Chưa giao) TONGTG Number Double Tổng trị giá Tổng trị giá

CTDONDH – Chi tiết đơn đặt hàng

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

SODH Text 5 Số đặt hàng Số đặt hàng

MAHG Text 4 Mã hàng Mã hàng

GIAMGIA Number Single Tỉ lệ giảm giá Tỉ lệ giảm giá

SLDAT Number Integer Số lượng đặt Số lượng đặt

GIADH Number Double Giá đặt hàng Giá đặt hàng

THANHTIEN Number Double Thành tiền Thành tiền

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 4

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 4/15

Quan hệ giữa các bảng

2 Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý hóa đơn bán hàng: QL_BAN_HANG.MDB

Cấu trúc các bảng

Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng

DMVT- Danh mục vật tư

Field Name Data Type Field Size Format Caption Description

MAVT Text 4 Mã vật tư Mã vật tư

TENVT Text 30 Tên vật tư Tên vật tư

DONGIAGOC Number Double Đơn giá gốc Đơn giá gốc

DVT Text 8 Đơn vị tính Đơn vị tính

MALOAI Text 2 Mã loại Mã loại

DMKHO – Danh mục kho

Field Name Data Type Field Size Format Caption Description

MAKHO Text 3 Mã kho Mã kho

TENKHO Text 20 Tên kho Tên kho

DIACHIKHO Text 30 Địa chỉ kho Địa chỉ kho

HOADON – Hoá đơn

LOAIHD Text 1 Loại hóa đơn Loại hóa đơn

SOHD Text 3 Số hóa đơn Số hóa đơn

NGAYHD Date/Time dd/mm/yyyy Ngày hóa đơn Ngày hóa đơn

HOTENKH Text 30 Họ tên khách hàng Họ tên khách hàng MAKHO Text 3 Mã kho Mã kho

CTHOADON- Chi tiết hoá đơn

Field Name Data Type Field Size Format Caption Description

LOAIHD Text 1 Loại hóa đơn Loại hóa đơn

SOHD Text 3 Số hoá đơn Số hoá đơn

MAVT Text 4 Mã vật tư Mã vật tư

SOLUONG Number Double Số lượng Số lượng

DONGIA Number Double Đơn giá Đơn giá

TRIGIA Number Double Trị giá Trị giá

LOAIVT – Loại vật tư

Field Name Data Type Field Size Format Caption Description

MALOAI Text 2 Mã loại Mã loại

TENLOAI Text 30 Tên loại Tên loại

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 5

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 5/15

Quan hệ giữa các bảng

 Nhập dữ liệu thử cho các bảng

DMVT CTHOADON mavt tenvt dongiagoc dvt maloai loaihdsohd mavt soluong dongia trigia

BC00 Bút chì bấm 10000 Cái VP N 001 BC00 100 10000 1000000 ND01 Nồi cơm điện Nhật 3000000 Cái DD N 001 ND01 30 3000000 90000000 ND02 Nồi cơm điện Trung Quốc 2000000 Cái DD N 002 NH01 300 250000 75000000 NH01 Nước hoa Pháp 250000 Cái MP X 001 ND01 5 3450000 17250000

HOADON LOAIVT loaihd sohd ngayhd hotenkh makho maloai tenloai

N 001 01/03/2002 Kim Khánh K01 DD Đồ điện gia dụng

N 002 01/03/2002 Mai Linh K02 MP Mỹ phẩm

X 001 06/03/2002 Dũng Hoàng K01 VP Văn phòng phẩm

DMKHO makho tenkho diachikho

K01 Kho 1 768 Điện Biên Phủ

K02 Kho 2 20 Hoàng Văn Thụ

3 Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên: QL_SINH_VIEN.MDB

 Cấu trúc các bảng

Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng

KHOA – Danh sách khoa

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MAKH Text 2 Mã khoa Mã khoa

TENKH Text 30 Tên khoa Tên khoa

MONHOC – Danh sách môn học

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MAMH Text 2 Mã môn học Mã môn học

TENMH Text 25 Tên môn học Tên môn học

SOTIET Number Byte Số tiết Số tiết

SINHVIEN – Danh sách sinh viên

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MASV Text 3 Mã sinh viên Mã sinh viên

HOSV Text 15 Họ sinh viên Họ sinh viên

TENSV Text 7 Tên sinh viên Tên sinh viên

PHAI Yes/No Phái Phai:Yes  Nam; No

 Nữ NGAYSINH Date/Time dd/mm/yyyy Ngày sinh Ngày sinh

NOISINH Text 15 Nơi sinh Nơi sinh

MAKH Text 2 Mã khoa Mã khoa

HOCBONG Number Double Học bổng Học bổng

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 6

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 6/15

KETQUA – Kết quả học tập

Field Name Field Type Field Size Format Caption Description

MASV Text 3 Mã sinh viên Mã sinh viên

MAMH Text 2 Mã môn học Mã môn học

DIEM Number Single Điểm Điểm

 Quan hệ giữa các bảng

 Nhập dữ liệu thử cho các bảng

SINHVIEN MASV HOSV TENSV PHAI NGAYSINH NOISINH MAKH HOCBONG

A01 Nguyễn Thu Hải No 23/02/1980 TP.HCM AV 100,000 A02 Trần Văn Chính Yes 24/12/1982 TP.HCM TH 100,000 A03 Lê Thu Bạch Yến No 21/02/1982 Hà Nội AV 140,000 A04 Trần Anh Tuấn Yes 08/12/1984 Long An LS 80,000 A05 Trần Thanh Triều Yes 01/02/1980 Hà Nội VL 80,000 B01 Trần Thanh Mai No 20/12/1981 Bến Tre TH 300,000 B02 Trần Thị Thu Thủy No 13/02/1982 TP.HCM TH 30,000 B03 Trần Thị Thanh No 31/12/1982 TP.HCM TH 50,000

KETQUA MONHOC

MASV MAMH DIEM MAMH TENMH SOTIET

A01 01 10 01 Nhập môn máy tính 18

A01 02 4 02 Trí tuệ nhân tạo 45

A01 05 9 03 Truyền tin 45

A03 04 10 07 Vật lý nguyên tử 18

A03 06 1

A04 02 4 KHOA

A04 04 6 MAKH TENKH

B01 01 0 AV Anh Văn

B01 04 8 LS Lịch sử

B02 03 6 TH Tin học

B02 04 8 TR Triết

B03 02 10 VL Vật lý

B03 03 9 SH Sinh học

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 7

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 7/15

4 Tạo cơ sở dữ liệu Quản lý sản phẩm dày dép: QL_GIAY_DEP.MDB

Cấu trúc các bảng

Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng

CHAT_LIEU – Chất liệu làm giày dép

Field Name Field Type Field Size Caption Description

Ma_chat_lieu Autonumber Long Integer Mã chất liệu Mã chất liệu

Ten_chat_lieu Text 20 Tên chất liệu Tên chất liệu

LOAI_GIAY – Loại giày dép

Field Name Field Type Field Size Caption Description

Ma_loai Autonumber Long Integer Mã loại giày dép Mã loại giày dép

Ten_loai Text 100 Tên loại giày dép Tên loại giày dép

Mo_ta Memo Mô tả Mô tả về loại giày dép

GIAY_DEP – Danh mục các sản phẩm giày dép

Field Name Field Type Field Size Caption Description

Ma_giay_dep Autonumber Long Integer Mã giày dép Mã giày dép

Ma_loai Number Long Integer Mã loại giày dép Mã loại giày dép

Ma_ chat_lieu Number Long Integer Mã chất liệu Mã chất liệu

Ten_giay_dep Text 50 Tên giày dép Tên giày dép

Gia_ban Number Long Integer Đơn giá bán Đơn giá bán

Quan hệ giữa các bảng

Nhập dữ liệu thử cho các bảng

LOAI_GIAY Ma_Loai Ten_Loai Mo_ta

1 Giày búp bê Giày búp bê kết hợp hài hòa với quần Jean, áo đầm

2 Giày cao gót Kiểu dáng sang trọng, lịch sự trẻ trung, thích hợp khi đi làm, dự tiệc

3 Dép Sử dụng vật liệu xốp dai và mềm dẻo, có đặc tính nhẹ và thông thoáng

4 Guốc Đa dạng, phong phú về màu sắc, kiểu dáng

5 Giày thể thao Nhiều mẫu mã, màu sắc và kiểu dáng khác nhau

GIAY_DEP CHAT_LIEU Ma_giay

_dep Ma_loai

Ma_chat _lieu Ten_giay_dep Gia_ban

Ma_chat _lieu Ten_chat_lieu

1 1 1 Giày búp bê số 1 190,000 1 Da

2 1 1 Giày búp bê số 2 240,000 2 Gỗ

3 2 1 Giày cao gót số 1 235,000 3 Nỉ

4 2 1 Giày cao gót số 2 320,000 4 Nhựa

5 3 1 Dép số 1 190,000 5 Vải

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 8

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 8/15

BÀI 3: CÁC THAO TÁC TRÊN TABLE

Giúp học viên nắm rõ một số thao tác trên bảng dữ liệu như Sắp xếp, Lọc và Tìm kiếm

dữ liệu

Sử dụng cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên (QL_SINH_VIEN.MDB)

1 Sắp xếp dữ liệu trong bảng

1 Trong bảng SINHVIEN, thực hiện sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Tên sinh viên

2 Trong bảng SINHVIEN, thực hiện sắp xếp dữ liệu giảm dần theo Tuổi

3 Trong bảng SINHVIEN, sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Mã khoa, nếu cùng khoa thì sắp tăng dần theo Học bổng

4 Trong bảng KETQUA, sắp xếp dữ liệu giảm dần theo Môn thi, nếu cùng môn thì sắp giảm dần theo Điểm

5 Trong bảng SINHVIEN, sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Học bổng, nếu cùng học bổng thì sắp giảm dần theo Tên sinh viên

6 Trong bảng KETQUA, sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Môn thi, nếu cùng môn thì sắp giảm dần theo Điểm

2 Tìm kiếm dữ liệu

1 Trong bảng SINHVIEN, tìm sinh viên có tên là “Hải”

2 Trong bảng SINHVIEN, tìm sinh viên có học bổng là 200,000

3 Trong bảng SINHVIEN, tìm sinh viên có tên bắt đầu là chữ “T”

3 Lọc dữ liệu trong bảng

1 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên thuộc khoa Anh văn

2 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên không thuộc khoa Tin học

3 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên thuộc khoa Tin học và có Học bổng >= 100,000

4 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ “T”

5 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên có ký tự thứ 2 của phần tên là “H”

6 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên mà trong phần tên có chứa chữ “T”

7 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên có ký tự đầu của phần tên nằm trong khoảng từ A  M

8 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên có ngày sinh trong tháng 12

9 Trong bảng SINHVIEN, lọc ra các sinh viên có ngày sinh trước tháng 12 năm 1981

10 Trong bảng KETQUA, lọc ra kết quả học tập của các sinh viên có điểm thi môn Trí tuệ nhân tạo (Mã môn học = 02) lớn hơn 4 điểm

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 9

Bai_tap_chung_chi_B_-_ACC1_ver02.doc Trang 9/15

BÀI 4: TRUY VẤN DỮ LIỆU – QUERY

Giúp học viên nắm rõ một số thao tác trong việc thiết kế Truy vấn dữ liệu thông qua các công c

+ Ngôn ngữ truy vấn SQL + Công cụ QBE

Sử dụng cơ sở dữ liệu Quản lý sinh viên (QL_SINH_VIEN.MDB)

1 Viết những truy vấn lọc và sắp xếp dữ liệu sau bằng ngôn ngữ SQL

1 Cho biết danh sách các môn học, gồm các thông tin sau: Mã môn học, Tên môn học, Số tiết

2 Liệt kê danh sách sinh viên, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Họ sinh viên, Tên sinh viên, Học bổng

3 Liệt kê danh sách sinh viên, thông tin gồm tất cả các cột trong bảng SINHVIEN Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Mã sinh viên tăng dần

4 Danh sách các sinh viên, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Tên sinh viên, Phái, Ngày sinh Danh sách

sẽ được sắp xếp theo thứ tự Nam/Nữ

5 Thông tin các sinh viên gồm: Họ tên sinh viên, Ngày sinh, Học bổng Thông tin sẽ được sắp xếp theo thứ

tự Ngày sinh tăng dần và Học bổng giảm dần

6 Danh sách các môn học có tên bắt đầu bằng chữ T, gồm các thông tin: Mã môn, Tên môn, Số tiết

7 Liệt kê danh sách những sinh viên có chữ cái cuối cùng trong tên là I, gồm các thông tin: Họ tên sinh viên, Ngày sinh, Phái

8 Danh sách những khoa có ký tự thứ hai của tên khoa là N, gồm các thông tin: Mã khoa, Tên khoa

9 Liệt kê những sinh viên có họ chứa chữ Thị

10 Cho biết danh sách những sinh viên ký tự đầu tiên của tên nằm trong khoảng từ A đến M, gồm các thông tin: Mã sinh viên, Họ tên SV, Phái, Học bổng

11 Cho biết danh sách những sinh viên mà tên có chứa ký tự nằm trong khoảng từ A đến M, gồm các thông tin: Họ tên SV, Ngày sinh, Nơi sinh, Học bổng Danh sách được sắp xếp tăng dần theo Họ tên SV

12 Cho biết danh sách các sinh viên của khoa Anh văn, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Họ tên SV, Ngày sinh, Mã khoa

13 Liệt kê danh sách sinh viên của khoa Vật Lý, gồm các thông tin sau: Mã sinh viên, Họ tên SV, Ngày sinh Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Ngày sinh giảm dần

14 Cho biết danh sách các sinh viên có học bổng lớn hơn 100,000, gồm các thông tin: Họ tên SV, Mã khoa, Học bổng Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự Mã khoa giảm dần

15 Liệt kê danh sách sinh viên sinh vào ngày 20/12/1981, gồm các thông tin: Họ tên SV, Mã khoa, Tên khoa, Học bổng

16 Liệt kê kết quả học tập các môn của sinh viên khoa Anh Văn, gồm các thông tin: Họ tên SV, Ngày sinh, Tên môn, Điểm Danh sách được sắp xếp giảm dần theo Họ tên SV

17 Liệt kê danh sách sinh viên trong khoa Tin học, gồm các thông tin: Mã sinh viên, Họ tên SV, Ngày sinh,

Mã khoa, Tên khoa, Mã môn, Điểm Danh sách được sắp giảm dần theo Điểm, nếu cùng điểm thì sắp tăng dần theo Mã môn

2 Tạo những truy vấn dữ liệu sau bằng công cụ QBE

1 Cho biết các sinh viên sinh sau ngày 20/12/1981, gồm các thông tin: Họ tên sinh viên, Ngày sinh, Nơi sinh, Học bổng Danh sách sẽ được sắp xếp theo thứ tự ngày sinh giảm dần

This is trial version www.adultpdf.com

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w