1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI KIỂM TRA VẬT LÝ pot

5 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 279,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mà không chịu ngoại lực tác dụng Câu 5.Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là E .Động năng của vật tại thời điểm t là A.. Chiều dài ban đầu của con

Trang 1

BÀI KIỂM TRA VẬT LÝ

Hä vµ tªn học sinh Lớp 12

Sè b¸o danh :

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

ĐA

Câu 18 19 20 21 2 2 2 3 2 4 2 5 26 27 2 8 29 30 31 32 33 34

ĐA

Câu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

ĐA

Câu 1.Một con lắc gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng m,

đầu còn lại được treo vào một điểm cố định Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kỳ dao

động của con lắc là

T

k

 1

k T

m

 1

k T

m

T

k

 2 Câu 2.Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(t + ).Vận tốc của vật có biểu thức là

A v = ωA cos (ωt + ϕ) B v = − ωA sin (ωt + ϕ) C v =− A sin (ωt + ϕ) D v = ωA sin (ωt + ϕ) Câu 3.Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm

A luôn có chiều hướng đến A B có độ lớn cực đại C bằng không D luôn có

chiều hướng đến B

Câu 4.Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A.với tần số bằng tần số dao động riêng B.với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

C.với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 5.Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là E Động năng của vật tại thời điểm t là A d E

E  cos t

E

E  sin t

2

ωt D Eđ = Esin2ωt

Câu 6.Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k,

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò

xo dãn một đoạn l Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là

A 2 g

2 m

Câu 7.Một vật dao động điều hòa vớii biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Acos(t+/4) B x = Acost C x = Acos(t  /2) D x = Acos(t + /2)

Câu 8.Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian to = 0 là lúc vật ở vị trí x = A Li độ của vật được tính theo biểu thức

A x = A cos(2πft) B x = A cos(2πft + /2) C x = A cos(2πft  /2) D x = A cos(πft)

Câu 9.Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 10.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acost Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

Mã đề thi: 091

Trang 2

A ở vị trớ li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox B qua vị trớ cõn bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trớ li độ cực đại thuộc phần õm của trục Ox D qua vị trớ cõn bằng O theo chiều dương của trục

Ox

Cõu 11.Một con lắc lũ xo gồm vật nặng cú khối lượng 400 gam và lũ xo cú độ cứng 40 N/m Con lắc này dao động điều hũa với chu kỡ bằng

A

5s

B 5s

1

Cõu 12.Hai dao động điều hoà cựng phương: x1 = Acos(t + /3) (cm) và x2 = Acos(t  2/3) (cm) là 2

dao động

A.ngược pha B.cựng pha C.lệch pha /2 D.lệch pha /3

Cõu 13.Tại một nơi xỏc định, con lắc đơn dao động điều hũa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thỡ chu kỳ con lắc

A khụng đổi B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Cõu 14.Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Cõu 15: Một vật dao động điều hũa dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỳ T

Trong khoảng thời gian T/4, quóng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được bằng:

Cõu 16: Một vật dao động điều hũa cú chu kỳ T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng, thỡ

trong nửa chu kỳ đầu tiờn, vận tốc của vật bằng khụng ở thời điểm

A

8

T

4

T

6

T

2

T

t 

17 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

18 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

19 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

20 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là

m = 0,4kg, (lấy π2

= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N

21 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả

nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật nặng là

A x = 4cos(10t)cm B x = 4cos(10t -

2

)cm

C x = 4cos(10πt -

2

)cm D x = 4cos(10πt +

2

)cm

22 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả

nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:

A vmax = 160cm/s B vmax = 80cm/s C vmax = 40cm/s D vmax = 20cm/s

23 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là

A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,125cm

Trang 3

24 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là

A x = 5cos(40t

-2

)m B x = 0,5cos(40t +

2

)m

C x = 5cos(40t

-2

)cm D x = 0,5cos(40t)cm

25 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều

hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

A l và g B m và l C m và g D m, l và g

26 Chu kỳ của con lắc vật lí được xác định bằng công thức nào dưới đây?

A

l

mgd T

2

1

B

l

mgd

mgd

l

mgd

l

27 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

28 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc

B trọng lượng của con lắc

C tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc

D khối lượng riêng của con lắc

29 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h =

5km, bán kính Trái đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy

A nhanh 68s B chậm 68s C nhanh 34s D chậm 34s

30 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

31 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm Phương trình của dao động tổng hợp là

A x = sin(100t - /3)cm B A = cos(100t - /3)cm

C A = 3sin(100t - /3)cm D A = 3cos(100t + /6) cm

32 Cho 3 dao động điều hoà cùng phương, x1 = 1,5sin(100πt)cm, x2 =

2

3

sin(100πt + /2)cm và x3 =

3 sin(100πt + 5/6)cm Phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động trên là

A x = 3 sin(100πt)cm B x = 3 sin(200πt)cm

C x = 3 cos(100πt)cm D x = 3 cos(200πt)cm

33 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

cm ) t

sin(

4

x1   và x2 4 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

34 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

cm ) t

sin(

4

x1   và x2 4 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

35 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

cm ) t

sin(

4

x   và x 4 3cos(t)cm Phương trình của dao động tổng hợp là

Trang 4

A x = 8sin(πt + π/6)cm B x = 8cos(πt + π/6)cm

C x = 8sin(πt - π/6)cm D x = 8cos(πt - π/6)cm

36 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

37 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật

B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trường

D do dây treo có khối lượng đáng kể

38 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

39 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,

hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là à = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên

độ dao động giảm 1 lượng là

A ΔA = 0,1cm B ΔA = 0,1mm C ΔA = 0,2cm D ΔA = 0,2mm

40 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là à = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

A S = 50m B S = 25m C S = 50cm D S = 25cm

41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

42 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kỳ dao động riêng của nước

trong xô là 1s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc

A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s

43 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh

xe của toa tầu Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là

A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s

44 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện được 40 lần

dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

45 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng

3

2

thì li độ của chất điểm

là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là

A x2 3cos(10t)cm B x2 3cos(5t)cm

C x 2 3cos(10t)cm D x2 3cos(5t)cm

46 Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 2cos(4πt - π/3)cm Quãng đường vật đi được trong 0,25s

đầu tiên là

47 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc

của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2

) Vận tốc của vật khi qua VTCB là:

Trang 5

A v = 6,28cm/s B v = 12,57cm/s C v = 31,41cm/s D v = 62,83cm/s

48 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N, gia tốc cực đại của vật

là 2m/s2

Khối lượng của vật là

49 Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động x = 4cos(4πt)cm Thời gian chất điểm đi

được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là

A t = 0,750s B t = 0,375s C t = 0,185s D t = 0,167s

50 Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động, (lấy g = π2

m/s2) Chu kỳ dao

động tự do của vật là

A T = 1,00s B T = 0,50s C T = 0,32s D T = 0,28s

Đỏp ỏn

Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Cõu 18 19 20 21 2 2 2 3 2 4 2 5 26 27 2 8 29 30 31 32 33 34

Cõu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Ngày đăng: 13/08/2014, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w