• Dùng T làm khóa có tốc độ chuyển mạch cao, không có tia lửa điện.. Các thông số đặc trưng của IC logic • Thời gian trễ trung bình khi truyền qua tín hiệu xung cực nhanh, nhanh, trung b
Trang 1g Thời gian nghỉ là khoảng
trống giữa hai xung liên tiếp
e Chu kỳ xung là khoảng thời
gian lặp lại giá trị tương ứng
a Biên độ xung Um là giá trị lớn
nhất
d Độ sụt đỉnh xung: khi xung
biến thiên trên mức 0,9 Um
c Độ rộng xung: khi xung biến
thiên trên mức 0,1Um.
b Độ rộng sườn trước và sườn
sau: khi xung biến thiên trong
khoảng 0,1 đến 0,9 Um
Trang 23.1.2 Chế độ khóa của tranzito
a Yêu cầu cơ bản
• Chế độ khóa có điểm làm
việc nằm ngoài đoạn NM trên
đường tải tĩnh đã nêu ở
chương khuếch đại
• Dùng T làm khóa có tốc độ
chuyển mạch cao, không có
tia lửa điện
• Muốn nâng cao độ dự trữ chốngnhiễu?
• Tăng độ dốc đặc tuyến dùng IC thuật toán
Ura thế cao khi Uv thế thấp
Ura thế thấp khi Uv thế cao
Mức thế cao kí hiệu là UH
Mức thế thâp kí hiệu là UL
Trang 3nên một ô nhớ thông tin
nhị phân Mạch điện loại
này còn có tên gọi là
Trang 4Nếu U vào là tín hiệu hình sin thì
lối ra có dạng xung vuông (Thí
nghiệm trên Work Bench)
Nếu dung IC thuật toán, đường
đặc tuyến có tính đối xứng qua 0
Ura
Uvao 0
Trang 55
Trang 6• Thời gian phát xung Tx=RCln2
• Chu kỳ xung do Uvào quyết định
b Hoạt động
c Giản đồ thời gian
Xem: Da hai doi dung
t.ewb
Trang 93.4 Mạch không đồng bộ hai trạng thái không ổn định
(đa hài tự dao động)
3.4.1 Đa hài dùng tranzito
a Sơ đồ
• So sánh với mạch dùng MOSFET
1 1
2 2
Da hai doi t bipola.ewb
Chu kỳ xung ra:
T= 1 + 2
Trong đó
Trang 10Ub và Uc của T2
Trang 11Ub và Uc của T1
Trang 12So sánh với kết quả trong
sách giáo khoa? Giải thích?
Trang 13Tín hiệu ra luôn ngược pha nhau.
Trang 14Đối chiếu cấu trúc mạch khi dùng tranzito trường
• Xem dạng tín hiệu và xét quá trình quá độ So sánh
Trang 15Dùng tranzito trường tạo
được sườn trước của xung tốt hơn.
Chú ý các điện trở phân cực.
Trang 16Mạch dao động Blocking
• Là một mạch tự dao
động nhưng có hệ số
hồi tiếp dương mạnh
• Do hồi tiếp mạnh nên
thời gian phát xung tx
• Hồi tiếp dương do
cách nối đầu dây thứ
Trang 173.7 Cơ sở đại số logic và các phần tử logic cơ bản
3.7.1 Cơ sở đại số logic
a Hệ tiên đề và định lý
4 quy tắc của phép cộng
Mô tả như hai công tắc mắc //
4 quy tắc của phép nhân
Định luật phân bốx(y+z) = xy + xz
Định lí: x.y+x. =x x(+y)=xyx+xy=x (x+y)(x+z)=x+yz
x z
y
z y x z
Trang 181 0
-Bảng trạng thái
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x
Kênh B là tín hiệu ra FNO
Sơ đồ thí nghiệm
Trang 190 0 0 1
- Sơ đồ thí nghiệm
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1
Kênh B là tín hiệu vào x2
Kênh C là tín hiệu ra F AND
Trang 200 1 1 1
- Sơ đồ thí nghiệm
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1
Kênh B là tín hiệu vào x2
Kênh C là tín hiệu ra F OR
Trang 211 1 1 0
- Hàm:
- Sơ đồ thí nghiệm
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1
Kênh B là tín hiệu vào x2
Kênh C là tín hiệu ra F NAND
- Kí hiệu quy ước
- Bảng trạng thái
3 2
1
Trang 221 0 0 0
- Sơ đồ thí nghiệm
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1
Kênh B là tín hiệu vào x2
Kênh C là tín hiệu ra F NOR
- Bảng trạng thái
xx
x
FNOR 1 2 3
- Hàm:
Trang 233.7.3 Các thông số đặc trưng của IC logic
• Thời gian trễ trung bình khi
truyền qua tín hiệu xung (cực
nhanh, nhanh, trung bình,
chậm)
• Khả năng sử dụng:Số đầu vào
m và hệ số phân tải đầu ra n
• Mức điện áp (xem WorkBench)
• Tính tương hỗ giữa các phần tử
logic khi chuyển qua lại giữa
logic dương và logic âm
• Tra cứu các IC logic trong Work Bench
Trang 243.8 Các phần tử logic thông dụng
- Sơ đồ thí nghiệm
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1
Kênh B là tín hiệu vào x2
1 0 0
- Hàm: F tđ = x1 x2+ 1 2
Ftđ=1khi các biến vào cùng giá trị
Ftđ=0 khi các biến vào khác giá trị
- Kí hiệu quy ước
- Bảng trạng thái
3.8.1 Phần tử tương đương
Trang 25So sánh cấu trúc Ftđ bằng AND và AND cùng NOT
Trang 26- Sơ đồ thí nghiệm
- Giản đồ điện áp theo thời gian
Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1
Kênh B là tín hiệu vào x2
- Hàm: F kd =x1 2 + 1 x2= x1
x2
Fkd=1khi các biến vào khác giá trị
Fkd=0khi các biến vào cùng giá trị
- Kí hiệu quy ước
- Bảng trạng thái
Trang 27cÊm 1 0
Qn
Sn Rn Qn+1
0 0 1 1
0 1 0 1
Qn0 1 cÊm
- Bảng trạng thái:
Q R
Q
Q S
Q
Q R
Q S
Trang 28- Sơ đồ mạch thí nghiệm
-Reset viết tắt R, Set viết tắt S
-Giản đồ tín hiệu minh họa hoạt
Trang 2929Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản***
Mặt trước bảng mạch thí nghiệm
Trang 3030Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản***
Mặt sau bảng mạch thí nghiệm
Trang 3131Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản**
• Mặt trước bảng mạch thí nghiệm khảo sát các phần tử logic
Trang 3232Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản*
• Mặt sau bảng mạch thí nghiệm khảo sát các phần tử logic
Trang 33Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản
• Lập bảng trạng thái của mạch NOR trên IC 74LS02 và mạch OR trên IC 74LS32
Trang 34Xin cảm ơn toàn lớp đã chú ý học tập
môn này Hy vọng có được kết quả tốt
nhất trong bài thi!