1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx

34 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Xung - Số
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Dùng T làm khóa có tốc độ chuyển mạch cao, không có tia lửa điện.. Các thông số đặc trưng của IC logic • Thời gian trễ trung bình khi truyền qua tín hiệu xung cực nhanh, nhanh, trung b

Trang 1

g Thời gian nghỉ là khoảng

trống giữa hai xung liên tiếp

e Chu kỳ xung là khoảng thời

gian lặp lại giá trị tương ứng

a Biên độ xung Um là giá trị lớn

nhất

d Độ sụt đỉnh xung: khi xung

biến thiên trên mức 0,9 Um

c Độ rộng xung: khi xung biến

thiên trên mức 0,1Um.

b Độ rộng sườn trước và sườn

sau: khi xung biến thiên trong

khoảng 0,1 đến 0,9 Um

Trang 2

3.1.2 Chế độ khóa của tranzito

a Yêu cầu cơ bản

• Chế độ khóa có điểm làm

việc nằm ngoài đoạn NM trên

đường tải tĩnh đã nêu ở

chương khuếch đại

• Dùng T làm khóa có tốc độ

chuyển mạch cao, không có

tia lửa điện

• Muốn nâng cao độ dự trữ chốngnhiễu?

• Tăng độ dốc đặc tuyến dùng IC thuật toán

Ura thế cao khi Uv thế thấp

Ura thế thấp khi Uv thế cao

Mức thế cao kí hiệu là UH

Mức thế thâp kí hiệu là UL

Trang 3

nên một ô nhớ thông tin

nhị phân Mạch điện loại

này còn có tên gọi là

Trang 4

Nếu U vào là tín hiệu hình sin thì

lối ra có dạng xung vuông (Thí

nghiệm trên Work Bench)

Nếu dung IC thuật toán, đường

đặc tuyến có tính đối xứng qua 0

Ura

Uvao 0

Trang 5

5

Trang 6

• Thời gian phát xung Tx=RCln2

• Chu kỳ xung do Uvào quyết định

b Hoạt động

c Giản đồ thời gian

Xem: Da hai doi dung

t.ewb

Trang 9

3.4 Mạch không đồng bộ hai trạng thái không ổn định

(đa hài tự dao động)

3.4.1 Đa hài dùng tranzito

a Sơ đồ

• So sánh với mạch dùng MOSFET

1 1

2 2

Da hai doi t bipola.ewb

Chu kỳ xung ra:

T= 1 +  2

Trong đó

Trang 10

Ub và Uc của T2

Trang 11

Ub và Uc của T1

Trang 12

So sánh với kết quả trong

sách giáo khoa? Giải thích?

Trang 13

Tín hiệu ra luôn ngược pha nhau.

Trang 14

Đối chiếu cấu trúc mạch khi dùng tranzito trường

• Xem dạng tín hiệu và xét quá trình quá độ So sánh

Trang 15

Dùng tranzito trường tạo

được sườn trước của xung tốt hơn.

Chú ý các điện trở phân cực.

Trang 16

Mạch dao động Blocking

• Là một mạch tự dao

động nhưng có hệ số

hồi tiếp dương mạnh

• Do hồi tiếp mạnh nên

thời gian phát xung tx

• Hồi tiếp dương do

cách nối đầu dây thứ

Trang 17

3.7 Cơ sở đại số logic và các phần tử logic cơ bản

3.7.1 Cơ sở đại số logic

a Hệ tiên đề và định lý

4 quy tắc của phép cộng

Mô tả như hai công tắc mắc //

4 quy tắc của phép nhân

Định luật phân bốx(y+z) = xy + xz

Định lí: x.y+x. =x x(+y)=xyx+xy=x (x+y)(x+z)=x+yz

x z

y

z y x z

Trang 18

1 0

-Bảng trạng thái

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x

Kênh B là tín hiệu ra FNO

Sơ đồ thí nghiệm

Trang 19

0 0 0 1

- Sơ đồ thí nghiệm

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1

Kênh B là tín hiệu vào x2

Kênh C là tín hiệu ra F AND

Trang 20

0 1 1 1

- Sơ đồ thí nghiệm

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1

Kênh B là tín hiệu vào x2

Kênh C là tín hiệu ra F OR

Trang 21

1 1 1 0

- Hàm:

- Sơ đồ thí nghiệm

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1

Kênh B là tín hiệu vào x2

Kênh C là tín hiệu ra F NAND

- Kí hiệu quy ước

- Bảng trạng thái

3 2

1

Trang 22

1 0 0 0

- Sơ đồ thí nghiệm

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1

Kênh B là tín hiệu vào x2

Kênh C là tín hiệu ra F NOR

- Bảng trạng thái

xx

x

FNOR  1  2  3 

- Hàm:

Trang 23

3.7.3 Các thông số đặc trưng của IC logic

• Thời gian trễ trung bình khi

truyền qua tín hiệu xung (cực

nhanh, nhanh, trung bình,

chậm)

• Khả năng sử dụng:Số đầu vào

m và hệ số phân tải đầu ra n

• Mức điện áp (xem WorkBench)

• Tính tương hỗ giữa các phần tử

logic khi chuyển qua lại giữa

logic dương và logic âm

• Tra cứu các IC logic trong Work Bench

Trang 24

3.8 Các phần tử logic thông dụng

- Sơ đồ thí nghiệm

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1

Kênh B là tín hiệu vào x2

1 0 0

- Hàm: F tđ = x1 x2+ 1 2

Ftđ=1khi các biến vào cùng giá trị

Ftđ=0 khi các biến vào khác giá trị

- Kí hiệu quy ước

- Bảng trạng thái

3.8.1 Phần tử tương đương

Trang 25

So sánh cấu trúc Ftđ bằng AND và AND cùng NOT

Trang 26

- Sơ đồ thí nghiệm

- Giản đồ điện áp theo thời gian

Chú ý: Kênh A là tín hiệu vào x1

Kênh B là tín hiệu vào x2

- Hàm: F kd =x1 2 + 1 x2= x1 

x2

Fkd=1khi các biến vào khác giá trị

Fkd=0khi các biến vào cùng giá trị

- Kí hiệu quy ước

- Bảng trạng thái

Trang 27

cÊm 1 0

Qn

Sn Rn Qn+1

0 0 1 1

0 1 0 1

Qn0 1 cÊm

- Bảng trạng thái:

Q R

Q 

Q S

Q 

Q R

Q S

Trang 28

- Sơ đồ mạch thí nghiệm

-Reset viết tắt R, Set viết tắt S

-Giản đồ tín hiệu minh họa hoạt

Trang 29

29Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản***

Mặt trước bảng mạch thí nghiệm

Trang 30

30Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản***

Mặt sau bảng mạch thí nghiệm

Trang 31

31Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản**

• Mặt trước bảng mạch thí nghiệm khảo sát các phần tử logic

Trang 32

32Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản*

• Mặt sau bảng mạch thí nghiệm khảo sát các phần tử logic

Trang 33

Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản

• Lập bảng trạng thái của mạch NOR trên IC 74LS02 và mạch OR trên IC 74LS32

Trang 34

Xin cảm ơn toàn lớp đã chú ý học tập

môn này Hy vọng có được kết quả tốt

nhất trong bài thi!

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thí nghiệm - Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx
Sơ đồ th í nghiệm (Trang 18)
Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản*** - Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx
Bảng m ạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản*** (Trang 29)
Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản*** - Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx
Bảng m ạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản*** (Trang 30)
Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản** - Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx
Bảng m ạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản** (Trang 31)
Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản* - Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx
Bảng m ạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản* (Trang 32)
Bảng mạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản - Kỹ thuật điện tử ( GV Nguyễn Văn Hân ) - Phần 7 ppsx
Bảng m ạch thí nghiệm các phần tử logic cơ bản (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm