§ 8-5 Ph ươ ng trình đi n áp c a máy đi n c c l i ệ ủ ệ ự ồ
§ 8-6 Công su t đi n t c a máy phát đi n đ ng ấ ệ ừ ủ ệ ồ
b c c l i ộ ự ồ
Trang 3§ 8-5 Ph ươ ng trình đi n áp c a máy đi n c c l i ệ ủ ệ ự ồ
§ 8-6 Công su t đi n t c a máy phát đi n đ ng ấ ệ ừ ủ ệ ồ
b c c l i ộ ự ồ
Trang 71 Đ nh nghĩa ị
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Nh ng máy đi n xoay chi u có t c đ quay rôto n b ng t c đ quay c a t ữ ệ ề ố ộ ằ ố ộ ủ ừ
tr ườ ng n1 g i là máy đi n đ ng b ch đ xác l p máy đi n đ ng b có t c đ ọ ệ ồ ộ ở ế ộ ậ ệ ồ ộ ố ộ quay rôto luôn không đ i khi t i thay đ i ổ ả ổ
2 Công d ng ụ
Máy phát đi n đ ng b là ngu n đi n chính c a các l ệ ồ ộ ồ ệ ủ ướ i đi n công nghi p, ệ ệ trong đó đ ng c s c p là các tuabin h i n ộ ơ ơ ấ ơ ướ c Công su t c a m i máy phát có ấ ủ ỗ
th đ t đ n 500MW ho c l n h n và chúng th ể ạ ế ặ ớ ơ ườ ng làm vi c song song các ệ ở
l ướ i đi n công su t nh , máy phát đi n đ ng b đ ệ ấ ỏ ệ ồ ộ ượ c kéo b i các đ ng c ở ộ ơ điêzen ho c các tuabin khí, có th làm vi c đ n l ho c hai ba máy làm vi c song ặ ể ệ ơ ẻ ặ ệ song
Trang 8Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
2 Công d ng ụ
Đ ng c đ ng b độ ơ ồ ộ ược s d ng khi truy n đ ng công su t l n, có ử ụ ề ộ ấ ớ
th đ t đ n vài ch c MW Trong công nghi p luy n kim, khai thác m , ể ạ ế ụ ệ ệ ỏthi t b l nh, đ ng c đ ng b đế ị ạ ộ ơ ồ ộ ược s d ng đ truy n đ ng các máy ử ụ ể ề ộ
b m, nén khí, qu t gió … v i t c đ không đ i Đ ng c đ ng b công ơ ạ ớ ố ộ ổ ộ ơ ồ ộ
su t nh đấ ỏ ượ ử ục s d ng trong các thi t b nh đ ng h đi n, d ng c t ế ị ư ồ ồ ệ ụ ụ ựghi, thi t b l p chế ị ậ ương trình, thi t b đi n sinh ho t …ế ị ệ ạ
Trong h th ng đi n, máy bù đ ng b làm vi c phát công su t ph n ệ ố ệ ồ ộ ệ ấ ảkháng cho lưới đi n đ bù h s công su t và n đ nh đi n áp ệ ể ệ ố ấ ổ ị ệ
Trang 9Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Trang 10Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Trang 111 Stato
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Stato c a máy đi n đ ng b v trên hình 8-2, gi ng nh stato c a ủ ệ ồ ộ ẽ ố ư ủmáy đi n không đ ng b , g m hai b ph n chính là lõi thép stato và dây ệ ồ ộ ồ ộ ậ
qu n ba pha stato Dây qu n stato g i là dây qu n ph n ng ấ ấ ọ ấ ầ ứ
Trang 122 Rôto
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Rôto máy đi n đ ng b có các c c t và dây qu n kích t Có hai ệ ồ ộ ự ừ ấ ừ
Đ có s c đi n đ ng hình sin, t trể ứ ệ ộ ừ ường c a c c t rôto ph i phân ủ ự ừ ả
b hình sin d c theo khe h không khí gi a stato và rôto, đ nh các c c ố ọ ở ữ ở ỉ ự
t có t c m c c đ i.ừ ừ ả ự ạ
Trang 132 Rôto
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Đ i v i rôto c c n, dây qu n kích t đố ớ ự ẩ ấ ừ ược đ t trong các rãnh Đ i ặ ỗ
v i rôto c c l i dây qu n kích t qu n xung quanh thân c c t ớ ự ồ ấ ừ ấ ự ừ
Hai đ u c a dây qu n kích t đi lu n trong tr c và n i v i 2 vòng ầ ủ ấ ừ ồ ụ ố ớ
trượ ặ ở ầt đ t đ u tr c, thông qua 2 ch i đi n đ n i v i ngu n kích t ụ ổ ệ ể ố ớ ồ ừ
Trang 14Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-3 Nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n đ ng ệ ủ ệ ồ
b ộ Cho dòng đi n kích t (dòng đi n không đ i) vào dây qu n kích t ệ ừ ệ ổ ấ ừ
s t o nên t trẽ ạ ừ ường rôto (Hình 8-5)
Trong đó: E0: S c đi n đ ng pha rôtoứ ệ ộ
W1: s vòng dây m t pha rôtoố ộkdq: h s dây qu nệ ố ấ
Khi quay rôto b ng đ ng c s c p, t tr ằ ộ ơ ơ ấ ừ ườ ng
c a rôto s c t dây qu n ph n ng stato và c m ng ủ ẽ ắ ấ ầ ứ ả ứ
s c đi n đ ng xoay chi u hình sin, có tr s hi u ứ ệ ộ ề ị ố ệ
d ng là: ụ
Hình 8-5
Trang 15Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-3 Nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n đ ng ệ ủ ệ ồ
b ộ N u rôto có p đôi c c, khi rôto quay đ ế ự ượ c m t vòng, s c đi n đ ng ph n ộ ứ ệ ộ ầ
ng s bi n thiên p chu kỳ Do đó n u t c đ quay c a rôto là n (v/s), t n s f c a
Khi dây qu n stato n i v i t i, trong các dây qu n s có dòng đi n ba pha ấ ố ớ ả ấ ẽ ệ
Gi ng nh máy đi n không đ ng b , dòng đi n ba pha trong ba dây qu n s t o ố ư ở ệ ồ ộ ệ ấ ẽ ạ nên t tr ừ ườ ng quay v i t c đ là n ớ ố ộ 1 = 60 v/p, đúng b ng t c đ n c a rôto Do đó ằ ố ộ ủ
ki u máy đi n này đ ể ệ ượ c g i là máy đi n đ ng b ọ ệ ồ ộ
Trang 16Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-4 Ph n ng ph n ng c a máy phát đi n đ ng ả ứ ầ ứ ủ ệ ồ
b ộ Khi máy phát đi n làm vi c, t trệ ệ ừ ường c a c c t rôto ủ ự ừ φ0 c t dây qu n stato ắ ấ
c m ng ra s c đi n đ ng E ả ứ ứ ệ ộ 0 ch m sau so v i t thông ậ ớ ừ φ0 góc 90 0 (hình 8-6a) Dây
qu n stato n i v i t i s t o nên dòng đi n I cung c p cho t i Dòng đi n I trong ấ ố ớ ả ẽ ạ ệ ấ ả ệ
dây qu n stato t o nên t tr ấ ạ ừ ườ ng quay g i là t tr ọ ừ ườ ng ph n ng ầ ứ φ quay đ ng b ồ ộ
Tr ườ ng h p t i thu n tr (hình 8-6a) góc l ch pha ? = ợ ả ầ ở ệ
0, E0 và I cùng pha Dòng đi n I sinh ra t tr ệ ừ ườ ng ph n ầ
ng
ứ φ cùng pha v i dòng đi n Tác d ng c a t tr ớ ệ ụ ủ ừ ườ ng
ph n ng ầ ứ φ lên t tr ừ ườ ng c c t ự ừ φ0 theo h ướ ng ngang tr c, ụ
làm méo t tr ừ ườ ng c c t , ta g i là ph n ng ph n ng ự ừ ọ ả ứ ầ ứ
ngang tr c ụ
Trang 17Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-4 Ph n ng ph n ng c a máy phát đi n đ ng ả ứ ầ ứ ủ ệ ồ
b ộ Tr ườ ng h p t i thu n c m (hình 8-6b) góc l ch pha ? ợ ả ầ ả ệ
= 90 0 , dòng đi n I sinh ra t tr ệ ừ ườ ng ph n ng ầ ứ φ ng ượ c pha
Tr ườ ng h p t i thu n dung (hình 8-6c) góc l ch pha ? ợ ả ầ ệ
= -90 0 , dòng đi n I sinh ra t tr ệ ừ ườ ng ph n ng ầ ứ φ cùng
Trang 18Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-4 Ph n ng ph n ng c a máy phát đi n đ ng ả ứ ầ ứ ủ ệ ồ
b ộ
Tr ườ ng h p t i b t kỳ (hình 8-6d) ta phân tích dòng đi n I làm 2 thành ợ ả ấ ệ
ph n: thành ph n d c tr c Id = I sin ? thành ph n ngang tr c Iq = I cos ? , dòng ầ ầ ọ ụ ầ ụ
đi n I sinh ra t tr ệ ừ ườ ng ph n ng v a có tính ch t ngang tr c v a có tính ch t ầ ứ ừ ấ ụ ừ ấ
Hình 8-6d
Trang 19Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-5 Ph ươ ng trình đi n áp c a máy đi n c c l i ệ ủ ệ ự ồ
Khi máy phát đi n làm vi c, t tr ệ ệ ừ ườ ng c c t ự ừ φ0 sinh ra s c đi n đ ng E ứ ệ ộ 0 ở dây qu n stato Khi máy có t i s có dòng đi n I và đi n áp U trên t i máy c c ấ ả ẽ ệ ệ ả ở ự
l i vì khe h d c tr c và ngang tr c khác nhau nên ta ph i phân tích nh h ồ ở ọ ụ ụ ả ả ưở ng
c a ph n ng ph n ng theo h ủ ả ứ ầ ứ ướ ng d c tr c và ngang tr c ọ ụ ụ
T tr ừ ườ ng ph n ng ph n ng ngang tr c t o nên s c đi n đ ng ngang tr c: ả ứ ầ ứ ụ ạ ứ ệ ộ ụ
(8.4) trong đó Xưq là đi n kháng ph n ng ph n ng ngang tr c ệ ả ứ ầ ứ ụ
uq q
ud j I X
E = −
Trang 20Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-5 Ph ươ ng trình đi n áp c a máy đi n c c l i ệ ủ ệ ự ồ
T thông t n c a dây qu n stato đ c tr ng b i đi n kháng t n Xt không ph ừ ả ủ ấ ặ ư ở ệ ả ụ thu c h ộ ướ ng d c tr c ho c ngang tr c: ọ ụ ặ ụ
B qua đi n áp r i trên dây qu n ph n ng ta có ph ỏ ệ ơ ấ ầ ứ ươ ng trình cân b ng ằ
đi n áp c a máy phát đi n đ ng b c c l i: ệ ủ ệ ồ ộ ự ồ
t q t
d t
) X X
( I j ) X X
( I j E X
I j X
I j X I j X
I j E
d
E
Trang 21Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-5 Ph ươ ng trình đi n áp c a máy đi n c c l i ệ ủ ệ ự ồ
Ph ươ ng trình (8.8) t ươ ng ng v i đ th véct c a máy phát đ ng b c c l i ứ ớ ồ ị ơ ủ ồ ộ ự ồ
jIqXq
Id
I Iq
θ ϕ
U
ψ
T ph ừ ươ ng trình đi n áp và đ th véct ta th y ệ ồ ị ơ ấ
góc l ch pha gi a đi n áp và s c đi n đ ng do t i ệ ữ ệ ứ ệ ộ ả
quy t đ nh ế ịĐ i v i máy phát c c n là trố ớ ự ẩ ường h p đ c bi t ợ ặ ệ
Trang 241 Công su t tác d ng ấ ụ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Công su t tác d ng c a máy phát cung c p cho t i:ấ ụ ủ ấ ả
θ ϕ
1 ( 2
U m
sin X
E mU
P
d q
2 d
0
Trang 25E mU
d 0
- Thành ph n không ph thu c vào dòng đi n kích t và ầ ụ ộ ệ ừ
ch xu t hi n khi xd ỉ ấ ệ ≠ xq Đ i v i máy c c n xd = xq thành ph n này b ng không ố ớ ự ẩ ầ ằ
Ng ườ i ta ch t o đ ng c rôto có khe h d c tr c và ngang tr c khác nhau (c c l i) ế ạ ộ ơ ở ọ ụ ụ ự ồ
mà không c n dòng đi n kích t , do nh h ầ ệ ừ ả ưở ng c a thành ph n công su t này cũng ủ ầ ấ
t o nên đ ạ ượ c mômen quay, đó là nguyên lý c a đ ng c ph n kháng (đ c tính P ủ ộ ơ ả ặ đt = f( θ ) g i là đ c tính góc công su t và Máy phát làm vi c n đ nh khi ọ ặ ấ ệ ổ ị θ trong kho ng ả
0 ÷ π /2; khi t i đ nh m c ả ị ứ θ = 20 0 ÷ 30 0 )
θ
− ) sin 2 x
1 x
1 ( 2
U m
d q
1 x
1 ( 2
U m
d q
2
θ
sin X
E mU
d 0
Trang 262 Công su t ph n kháng ấ ả
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Công su t ph n kháng c a máy phát đ ng b là:ấ ả ủ ồ ộ
Q = mUI sinϕ = mUI sin (ψ - θ)
= m [ UI sinψ.cosθ - UI cosψ.sinθ ] (8.12)
T đ th vect hình 8-7b ta cóừ ồ ị ơ :
θ ϕ
cos U E
sin
db X
sin U cos
0
X
mU X
cos mUE
Bi u th c (8.15) là công su t ph n kháng c a máy phát đ ng b vi t ể ứ ấ ả ủ ồ ộ ếtheo các thông s c a máy ố ủ
Trang 273 Đi u ch nh công su t tác d ng và ề ỉ ấ ụ công su t ph n kháng ấ ả
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
a, Đi u ch nh công su t tác d ng ề ỉ ấ ụ
Máy phát bi n đ i c năng thành đi n năng, vì th mu n đi u ch nh ế ổ ơ ệ ế ố ề ỉcông su t tác d ng P, ph i đi u ch nh công su t c c a đ ng c s c p ấ ụ ả ề ỉ ấ ơ ủ ộ ơ ơ ấ(tuabin h i ho c tuabin khí …) ơ ặ
a, Đi u ch nh công su t ph n kháng ề ỉ ấ ả
db
0 db
2 db
0
X
U cos
E mU X
mU X
cos mUE
Trang 283 Đi u ch nh công su t tác d ng và ề ỉ ấ ụ công su t ph n kháng ấ ả
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Khi Q < 0 nghĩa là máy không phát công su t ph n kháng, mà nh n công ấ ả ậ
su t ph n kháng c a lấ ả ủ ưới đi n đ t o ra t trệ ể ạ ừ ường, máy thi u kích t ế ừ Khi Q > 0 máy phát công su t ph n kháng cung c p cho t i, máy quá ấ ả ấ ảkích t ừ
Nhìn các công th c trên, mu n thay đ i công su t ph n kháng, ph i ứ ố ổ ấ ả ảthay đ i Eổ 0, nghĩa là ph i đi u ch nh dòng đi n kích t Mu n tăng công ả ề ỉ ệ ừ ố
su t ph n kháng phát ra, ph i tăng kích t Th t v y, n u tăng dòng đi n ấ ả ả ừ ậ ậ ế ệkích t , Eừ 0 s tăng, cosẽ θ tăng (vì E0.cosθ = const) do đó Q tăng
Trang 311 Đ c tính ngoài c a máy phát đi n ặ ủ ệ
đ ng b ồ ộ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Đ c tính ngoài c a máy phát là quan h đi n áp U trên c c máy phát ặ ủ ệ ệ ự
và dòng đi n t i I khi tính ch t t i không đ i (cos ệ ả ấ ả ổ ϕt = const), t n s và ầ ốdòng đi n kích t máy phát không đ i T phệ ừ ổ ừ ương trình cân b ng đi n ằ ệ
áp, ta v đ th véct đi n áp ng v i các lo i t i khác nhau Ta th y khi ẽ ồ ị ơ ệ ứ ớ ạ ả ấ
t i tăng, đ i v i t i c m và tr , đi n áp gi m (t i c m đi n áp gi m ả ố ớ ả ả ở ệ ả ả ả ệ ảnhi u h n), đ i v i t i dung đi n áp tăng B ng đ th ta th y r ng, đi n ề ơ ố ớ ả ệ ằ ồ ị ấ ằ ệ
áp máy phát ph thu c vào dòng đi n và đ c tính c a t i ụ ộ ệ ặ ủ ả
Hình 8-9a v đ c tính ngoài c a máy phát khi Iktẽ ặ ủ - = const (E0 = const)
và cos ϕt = const, ng v i khác h s công su t khác nhau ứ ớ ệ ố ấ
Trang 321 Đ c tính ngoài c a máy phát đi n ặ ủ ệ
Trang 331 Đ c tính ngoài c a máy phát đi n ặ ủ ệ
đ ng b ồ ộ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Đ bi n thiên đi n áp ộ ế ệ ∆U% c a máy phát đ ng b có th đ t ủ ồ ộ ể ạ
đ n vài ch c ph n trăm vì đi n kháng đ ng b Xđb khá l n.ế ụ ầ ệ ồ ộ ớ
Đ bi n thiên đi n áp đ u c c c a máy phát khi làm vi c đ nh ộ ế ệ ầ ự ủ ệ ị
m c so v i khi không t i xác đ nh nh sau: ứ ớ ả ị ư
%
100 U
U E
%
100 U
U U
%
U
dm
dm 0
Trang 342 Đ c tính đi u ch nh ặ ề ỉ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Đường đ c tính đi u ch nh là quan h gi a dòng đi n kích t và ặ ề ỉ ệ ữ ệ ừdòng đi n t i khi đi n áp U không đ i (hình 8-9a), b ng đ nh m c (hình ệ ả ệ ổ ằ ị ứ8-9b) Hình 8-9c v đ c tính đi u ch nh c a máy phát đ ng b v i các ẽ ặ ề ỉ ủ ồ ộ ớ
h s công su t khác nhau.ệ ố ấ
cosϕ < 0 cosϕ < 1
I
Ikt
cosϕ = 1
0 I
Hình 8-9c
Ph n l n các máy phát đi n đ ng b có b ầ ớ ệ ồ ộ ộ
t đ ng đi u ch nh dòng kích t gi cho đi n ự ộ ề ỉ ừ ữ ệ
áp không đ i ổ
Trang 35Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-8 S làm vi c song song c a các máy phát đi n ự ệ ủ ệ
đ ng b ồ ộ
Các h th ng đi n g m nhi u máy phát đi n đ ng b làm vi c song song v i ệ ố ệ ồ ề ệ ồ ộ ệ ớ
nhau t o thành l ạ ướ i đi n Công su t c a l ệ ấ ủ ướ i đi n r t l n so v i công su t m i ệ ấ ớ ớ ấ ỗ
máy riêng r , do đó đi n áp cũng nh t n s c a l ẽ ệ ư ầ ố ủ ướ i có th gi không đ i, khi thay ể ữ ổ
đ i t i ổ ả
Đ các máy làm vi c song song, ph i đ m b o các đi u ki n sau: ể ệ ả ả ả ề ệ
1 Đi n áp c a máy phát ph i b ng đi n áp c a l ệ ủ ả ằ ệ ủ ướ i điên và trùng pha nhau
2 T n s c a máy phát ph i b ng t n s c a l ầ ố ủ ả ằ ầ ố ủ ướ i đi n ệ
3 Th t pha c a máy phát ph i gi ng th t pha c a l ứ ự ủ ả ố ứ ự ủ ướ i đi n ệ
Trang 36Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
§ 8-8 S làm vi c song song c a các máy phát đi n ự ệ ủ ệ
đ ng b ồ ộ
N u không đ m b o các đi u ki n trên, s có dòng đi n l n ch y qu n trong ế ả ả ề ệ ẽ ệ ớ ạ ẩ
máy, phá h ng máy và gây r i lo n h th ng đi n ỏ ố ạ ệ ố ệ
Đ i v i máy phát đi n công su t nh , có th đóng vào l ố ớ ệ ấ ỏ ể ướ ằ i b ng ph ươ ng pháp
t đ ng b nh sau: cu n dây kích t không đóng vào ngu n đi n kích t , mà khép ự ồ ộ ư ộ ừ ồ ệ ừ
m ch qua đi n tr phóng đi n đ tránh xu t hi n đi n áp cao, phá h ng dây qu n ạ ệ ở ệ ể ấ ệ ệ ỏ ấ kích t Quay rôto đ n g n t c đ đ ng b , sau đó đóng máy phát vào l ừ ế ầ ố ộ ồ ộ ướ i và cu i ố cùng s đóng dây qu n kích t vào ngu n đi n kích t , máy s làm vi c đ ng b ẽ ấ ừ ồ ệ ừ ẽ ệ ồ ộ
Đ đóng máy phát đi n vào l ể ệ ướ i ta dùng thi t b hoà đ ng b ế ị ồ ộ
Trang 37Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Trang 38Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Trang 391 Nguyên lý làm vi c, ph ệ ươ ng trình cân b ng đi n áp và đ th véct ằ ệ ồ ị ơ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Khi ta cho dòng đi n 3 pha iệ A, iB, iC vào 3
dây qu n stato, tấ ương t nh đ ng c đi n ự ư ộ ơ ệ
không đ ng b , dòng đi n 3 pha stato s ồ ộ ệ ở ẽ
sinh ra t trừ ường quay v i t c đ ớ ố ộ
Khi cho dòng đi n m t chi u vào dây qu n rôto, rôto bi n thành m t ệ ộ ề ấ ế ộnam châm đi n Tác d ng tệ ụ ương h gi a t trỗ ữ ừ ường stato và t trừ ường rôto s có l c tác d ng lên rôto Khi t trẽ ự ụ ừ ường stato quay v i t c đ n-ớ ố ộ 1,
l c tác d ng y s kéo rôto quay v i t c đ n = nự ụ ấ ẽ ớ ố ộ
Hình 8-10
Ta hình dung t trừ ường quay stato nh m t nam châm quay tư ộ ưởng
tượng, v b ng nét đ t trên hình 8-10 ẽ ằ ứ
Trang 401 Nguyên lý làm vi c, ph ệ ươ ng trình cân b ng đi n áp và đ th véct ằ ệ ồ ị ơ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
U = +
Trang 412 Đi u ch nh h s công su t cos ề ỉ ệ ố ấ ϕ
c a đ ng c đi n đ ng b ủ ộ ơ ệ ồ ộ
Ch ươ ng 8 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ
Khi s d ng ngử ụ ười ta không đ đ ng c làm vi c ch đ này, vì ể ộ ơ ệ ở ế ộ
đ ng c tiêu th công su t ph n kháng c a lộ ơ ụ ấ ả ủ ưới đi n làm cho h s ệ ệ ốcông su t c a lấ ủ ưới đi n gi m xu ng ệ ả ố
E
Trên hình 8-11b v đ th véct ng v i ẽ ồ ị ơ ứ ớ
trường h p thi u kích t , dòng đi n ch m ợ ế ừ ệ ậ
pha sau đi n áp ệ
I
U
Trong công nghi p, ngệ ười ta cho làm vi c ch đ kích t , dòng đi n ệ ở ế ộ ừ ệ
vượt trước đi n áp, đ ng c v a t o ra c năng, đ ng th i phát ra công ệ ộ ơ ừ ạ ơ ồ ờ
su t ph n kháng nh m nâng cao h s công su t cosấ ả ằ ệ ố ấ ϕ c a lủ ưới đi n Đó ệ