1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 007 ppt

3 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chế etylaxetat từ etilen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là: 3.. Axit acrylic không tham gia phản ứng với: A.. Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là: A.. Để điều chế a

Trang 1

1

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 007

1 Chất nào sau đây không tan trong nước

CH3-COOH

2 Điều chế etylaxetat từ etilen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là:

3 Axit acrylic không tham gia phản ứng với:

A dung dịch Brôm B NaNO3 C H2/xúc tác D Na2CO3

4 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước nội phân tử Butanol-2 là

A Buten-2 B Buten-1 C 2-Metyl buten-2 D 2-Metyl buten-1

5 C4H8O2 cú bao nhiờu đồng phõn axit:

6 Anđehit no X có công thức thực nghiệm (C2H3O)n Công thức phân tử của X là:

A C6H9O2 B C8H12O4 C C4H6O2 D CH3O

7 Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:

A Ag2O/ NH3,CH3NH2, , KOH, Na2CO3 B Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl

C CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl D Nh3, K, Cu, NaOH, O2, H2

8 Cho hỗn hợp 23 gam rượu etylic và 45 gam rượu n-propylic đun nóng với H2SO4 ở 140oC Khối lượng ete thu được là:

9 Có bao nhiêu đồng phân anđehit có CTPT C5H10O:

10 Từ rượu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là

11 Số liên kết  trong CTCT của axit cacboxylic không no(có 1 nối đôi) đơn chức là:

12 X có CTPT C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử C4H7O2Na X thuộc loại chất nào :

13 Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta cú thể dựng chất oxi húa nào sau đõy?

A Dung dịch AgNO3/ NH3 B Dung dịch AgNO3/ NH3 hoặc Cu(OH)2/ OH-, to

C Cu(OH)2/OH,t o D O2(Mn2,t o)

14 Cho 3 gam một rượu đơn chức A cháy hoàn toàn bởi O2 thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của rượu cần tìm là

15 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng

A Không có hiện tượng gì B Chỉ thấy phân lớp

C Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất D Tạo dung dịch đồng nhất

16 Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH Tên thường của các hợp chất trên lần lượt là:

A Axit fomic, axit 2-metyl propanoic, axit crylic, axit benzoic

B Axit fomic, axit2-metyl propioic, axit crylic, axit benzoic

C Axit fomic, axit isobutiric, axit crylic, axit benzoic

D Axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic

17 Cho hỗn hợp 0,1 mol HCOOH vào 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 thì khối lượng Ag thu được là:

Trang 2

2

18 Cho este sau CH3-COOCH =CH2 Thuỷ phân trong môi trường axit Sản phẩm là:

C CH3-COOH và CH3-CHO, H2O D CH3-COOH và CH3-CH2OH

19 Cho hỗn hợp 2 rượu n-propylic và rượu isopropylic đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thu được:

20 Cho C6H5OOCH3 tác dụng với NaOH đến phản ứng hoàn toàn tỉ lệ số mol C6H5OOCH3 và NaOH là:

21 Cho 9,2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khia H2 thu được

A 3,36 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 2,24 lít

22 C7H8O có số đồng phân tác dụng với NaOH là:

23 Khi đốt cháy một anđehit no đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) Khối lượng H2O thu được là:

24 Cho sơ đồ phản ứng :

Toluen X Y Z T

Biết X,Y, Z, T là các sản phẩm hữu cơ T là chất nào sau đây

A C6H5COONH4 B C6H5COOH C CH3-C6H5COONH4 D p-

HOOC-C6H4COONH4

25 Cho 3 chất H2O (1) ; Phenol (2) ; rượu etylic (3) ; độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm –OH được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

26 Chỉ dựng 1 húa chất nào sau đõy để nhận biết 2 bỡnh mất nhón chứa C2H2 và HCHO

A H2(Ni/t0) B Dung dịch AgNO3/ NH3

C Dung dịch NaOH D CH3COOH

27 Cho hỗn hợp 3 rượu: CH3OH; C2H5OH; C3H7OH đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC số anken thu được là:

28 Cho 3 rượu đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC thu được

29 Cho các chất Na; NaOH; HCl; CuO; dung dịch Br2; Na2CO3 số chất mà rượu etylic phản ứng được là:

30 Cho rượu có CTPT C5H12O số đồng phân của rượu là:

31 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế vinylaxetat

CH3-COOH và C2H5OH D CH3-COOH và C2H3OH

32 Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:

33 Trong dãy chuyển hoá:

C2H2 X Y Z T

Cho biết Y là rượu T có công thức nào sau đây:

A CH3-COOC2H5 B C2H5OH C CH3CHO D CH3

-COOH

34 Cho các chất C 2H5OH, CH3CHO, CH3COOH chiều tăng nhiệt độ sôi là:

0

CuO, 0

AgNO3/ NH3

Trang 3

3

A CH3CHO, CH3COOH, C 2H5OH B C 2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C CH3CHO, C 2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, CH3CHO, C 2H5OH

35 Tỉ khối hơi của anđehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 gam tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3 được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5-CHO B CH2=CH-CHO C CH2=CH-CH2CHO D (CHO)2

36 Cho 4 chất sau: axit axetic, glixerin, rượu etylic, glucozơ chỉ dùng thêm chất nào dưới đây để phân biệt:

Cu(OH)2/OH-

37 Cho C2H5OH tác dụng với CH3COOH sản phẩm là

A C2H5COOCH3 B C2H5OOCCH3 C C2H5CH3COOH D

CH3OOCC2H5

38 Cho hỗn hợp gồm các đồng phân rượu của C3H7OH đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC số ete thu được là

39 Cho các chất: Na; NaOH; NaHCO3; dung dịch nước Br2; Cu(OH)2; HCl; HNO3 số chất

phenol tác dụng được là

40 Cho cỏc chất sau: HCHO, HCOOH lần lượt tỏc dụng với H2(Ni, to); KOH; dung dịch Ag 2O/

NH3; Cu(OH)2/ OH-, to Số phản ứng xảy ra là:

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN